intTypePromotion=1
Array
(
    [0] => Array
        (
            [banner_id] => 143
            [banner_name] => KM - Normal
            [banner_picture] => 316_1568104393.jpg
            [banner_picture2] => 413_1568104393.jpg
            [banner_picture3] => 967_1568104393.jpg
            [banner_picture4] => 918_1568188289.jpg
            [banner_picture5] => 
            [banner_type] => 6
            [banner_link] => https://alada.vn/uu-dai/nhom-khoa-hoc-toi-thanh-cong-sao-ban-lai-khong-the.html
            [banner_status] => 1
            [banner_priority] => 0
            [banner_lastmodify] => 2019-09-11 14:51:45
            [banner_startdate] => 2019-09-11 00:00:00
            [banner_enddate] => 2019-09-11 23:59:59
            [banner_isauto_active] => 0
            [banner_timeautoactive] => 
            [user_username] => minhduy
        )

)

Khoa Kế toán BM : Kiểm toán & Phân tíchĐề số 05ĐỀ THI KẾT THÚC HỌC

Chia sẻ: Tu Oanh05 | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:2

0
115
lượt xem
54
download

Khoa Kế toán BM : Kiểm toán & Phân tíchĐề số 05ĐỀ THI KẾT THÚC HỌC

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Khoa Kế toán BM : Kiểm toán & Phân tích Đề số 05 ĐỀ THI KẾT THÚC HỌC PHẦN Môn : KIỂM TOÁN CĂN BẢN Thời gian : 90 phút Phần I : Trắc nghiệm chọn câu trả lời đúng nhất : 1. Các đơn vị, tổ chức khi có nhu cầu kiểm toán tự mời chủ thể kiểm toán thực hiện công việc kiểm toán. Vậy các đơn vị, tổ chức này được coi là khách thể kiểm toán : a. tự nguyện b. bắt buộc c. độc lập d. phụ thuộc 2. khách thể của kiểm toán Nhà nước bao gồm...

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Khoa Kế toán BM : Kiểm toán & Phân tíchĐề số 05ĐỀ THI KẾT THÚC HỌC

  1. Khoa Kế toán BM : Kiểm toán & Phân tích Đề số 05 ĐỀ THI KẾT THÚC HỌC PHẦN Môn : K IỂM TOÁN CĂN BẢN Thời gian : 90 phút Phần I : Trắc nghiệm chọn câu trả lời đúng nhất : 1. Các đơn vị, tổ chức khi có nhu cầu kiểm toán tự mời chủ thể kiểm toán thực hiện công việc kiểm toán. Vậy các đơn vị, tổ chức này đ ược coi là khách thể kiểm toán : a. tự nguyện b. bắt buộc c. độc lập d. phụ thuộc 2. khách thể của kiểm toán Nhà nước bao gồm : a. tổ chức chính trị xã hội b. cơ quản quản lý hành chính c. tài khoản cá nhân hưởng thụ từ NSNN d. cả a,b,c e. cả b v à c 3. Khách thể nào sau đây không thuộc khách thể bắt buộc của kiểm toán độc lập ở Việt Nam hiện nay : a. các đơn vị có 100% vốn nước ngoài b. các tổ chức tín dụng c. các cơ quan HCSN, đơn vị công d. các công ty cổ phần 4. Công ty TNT có thành lập phòng kiểm toán nội bộ, vậy khách thể của kiểm toán nội bộ gồm : a. các chương trình dự án của công ty TNT b. các dự án củ a công ty TMT c. chương trình đầu tư vào Đà Nẵng của cty TNT d. quy trình kế toán tại TNT e. cả a,c,d 5.Hành vi nào sau đây là hành vi gian lận : a. Biển thủ tài sản b. Cố ý tính toán sai c. Nộp BCTC muộn d . Cả a v à b 6. Trọng yếu là khái niệm dùng để chỉ : a. tầm cỡ (quy mô) của sai phạm b. tính chất của sai phạm c . Cả a v à b d. Không có câu nào đúng 7. Rủi ro n ào sau đây là yếu tố cấu thành nên rủi ro kiểm toán : a. Rủi ro phát hiện b. Rủi ro kiểm soát c. Rủi ro tiềm tàng d. Tất cả a,b,c 8. Khi rủi ro kiểm soát được đánh giá là cao , rủi ro tiềm tàng được đánh giá là cao thì rủi ro phát hiện sẽ ở mức : a. thấp b. cao c. thấp nhất d. cao nhất Phần II : Trắc nghiệm chọn câu trả lời Đúng/Sai : 1. Bộ phận kiểm toán nội bộ là một phần quan trọng trong môi trường kiểm soát của công ty. a. Đúng b. Sai
  2. 2. Để đạt hiệu qu ả trong công việc, nhân viên chịu trách nhiệm giám sát, đảm bảo an toàn củ a tài sản nên là người thực hiện việc ghi chép và theo dõi tài sản đó trên sổ sách kế toán. a. Đúng b. Sai 3. Các thủ tụ c kiểm soát phát huy hiệu quả khác nhau nếu được đặt trong các môi trường kiểm soát khác nhau, đây là nguyên nhân d ẫn đến tỷ lệ n ợ quá h ạn khác nhau giữa các ngân hàng. a. Đúng b. Sai 4. Nghiên cứu và tìm hiểu hệ thống kiểm soát nội bộ luôn là quan trọng hàng đầu giúp các kiểm toán viên lập kế hoạch kiểm toán. a. Đúng b. Sai 5. Kiểm toán viên độc lập có quyền sử dụng các bằng chứng do kiểm toán viên nội bộ cung cấp. a. Đúng b. Sai 6. Hóa đơn GTGT liên 1 chính là bằng chứ ng do chính đơn vị được kiểm toán lập và lưu giữ tại đơn vị. a. Đúng b. Sai 7. Gian lận là hành vi có tính nghiêm trọng còn sai sót thì không a. Đúng b. Sai Phần III: Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống : ………(1) …. là k ỹ thu ật cơ bản được sử dụng phổ biến trong kiểm toán. Trong đó,…..(2) …. là phương pháp lựa chọn các ph ần tử vào mẫu theo nguyên tắc là mỗi ph ần tử trong …….(3) ….đ ều có cơ hội như nhau để được lựa chọn vào ……..(4)…. Trong chọn m ẫu ngẫu nhiên, các k ỹ thu ật thường được sử dụng bao gồm: b ảng số n gẫu nhiên,…..………(5)…, ,…..(6)….. Trong đó, chọn mẫu ngẫu nhiên b ằng cách sử dụng ……(7)….được đánh giá là d ễ dàng nhất. Bảng này, bao gồm nhiều …….(8)… được sắp xếp thành các ……..(9)…theo kiểu bàn cờ. Mỗi ….(10) … gồm 5 số thập phân. 1 m ẫu 5. chọn mẫu ngẫu nhiên 2. Chọn m ẫu kiểm toán 6. Bảng số n gẫu nhiên 3. chương trình chọn số ngẫu nhiên 7. tổng th ể 4. chọn mẫu hệ thống 8. số ngẫu nhiên 10 cột và dòng 9. con số

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản