intTypePromotion=4
Array
(
    [0] => Array
        (
            [banner_id] => 142
            [banner_name] => KM3 - Tặng đến 150%
            [banner_picture] => 412_1568183214.jpg
            [banner_picture2] => 986_1568183214.jpg
            [banner_picture3] => 458_1568183214.jpg
            [banner_picture4] => 436_1568779919.jpg
            [banner_picture5] => 
            [banner_type] => 9
            [banner_link] => https://tailieu.vn/nang-cap-tai-khoan-vip.html
            [banner_status] => 1
            [banner_priority] => 0
            [banner_lastmodify] => 2019-09-18 11:12:29
            [banner_startdate] => 2019-09-12 00:00:00
            [banner_enddate] => 2019-09-12 23:59:59
            [banner_isauto_active] => 0
            [banner_timeautoactive] => 
            [user_username] => minhduy
        )

)

Khoa Kế toán BM : Kiểm toán & Phân tíchĐề số 03ĐỀ THI KẾT THÚC HỌC

Chia sẻ: Tu Oanh05 | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:2

0
109
lượt xem
45
download

Khoa Kế toán BM : Kiểm toán & Phân tíchĐề số 03ĐỀ THI KẾT THÚC HỌC

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Khoa Kế toán BM : Kiểm toán & Phân tích Đề số 03 ĐỀ THI KẾT THÚC HỌC PHẦN Môn : KIỂM TOÁN CĂN BẢN Thời gian : 90 phút Phần I : Trắc nghiệm chọn câu trả lời đúng nhất : 1. Đối tượng thường xuyên và chủ yếu của kiểm toán hoạt động là : a. Tính hiệu quả của hoạt động quản lý b. Tính hiệu năng của hoạt động quản lý c. Tính trung thực và hợp lý của các báo cáo tài chính d. Bao gồm a & b 2. Các báo cáo tài chính là đối tượng...

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Khoa Kế toán BM : Kiểm toán & Phân tíchĐề số 03ĐỀ THI KẾT THÚC HỌC

  1. Khoa Kế toán BM : Kiểm toán & Phân tích Đề số 03 ĐỀ THI KẾT THÚC HỌC PHẦN Môn : K IỂM TOÁN CĂN BẢN Thời gian : 90 phút Phần I : Trắc nghiệm chọn câu trả lời đúng nhất : 1. Đối tượng thường xuyên và chủ yếu của kiểm toán hoạt động là : a. Tính hiệu quả của ho ạt động qu ản lý b. Tính hiệu năng của ho ạt động quản lý c. Tính trung thực và hợp lý củ a các báo cáo tài chính d. Bao gồm a & b 2. Các báo cáo tài chính là đối tượng thư ờng xuyên và trực tiếp của kiểm toán vì : a. Tính phức tạp của các thông tin trên bảng khai này b. Mục đích của các cuộc kiểm toán chỉ bao gồm trong đó c. Tầm quan trọng của nó đố i với người sử dụng d. Các khách th ể chỉ yêu cầu kiểm toán các báo cáo tài chính 3. Chủ th ể kiểm toán trong lĩnh vự c kiểm toán đề cập đến : a. Các đơn vị được kiểm toán b. Người tiến hành công việc kiểm toán c. Công ty kiểm toán d. Bao gồm câu b & c 4. Khái niệm “cuộ c kiểm toán” bao gồm các yếu tố : a. Thời hạn kiểm toán cụ thể b. Đố i tượng kiểm toán cụ thể c. Khách thể kiểm toán tương ứng d. Chủ thể kiểm toán tương ứng e. Tất cả các câu trên 5. Bảo vệ tài sả n, b ảo đảm độ tin cậy của thông tin, b ảo đảm việc thực hiện các chế độ pháp lý và .......... đó chính là mục tiêu của HTKSNB. a. bảo đảm tính hợp lý của thông tin b. b ảo đảm độ tin cậy của thông tin c. đảm bảo tính trung thực của thông tin d. không có câu n ào đúng 6. Yếu tố cấu thành nên HTKSB có : a. môi trường kiểm soát b. hệ thống kế toán c. các thủ tục kiểm soát d. cả a,b,c 7. Do h ạn chế vốn có của hệ thống kế toán và ........nên khó có thể loại trừ hoàn toàn khả năng xảy ra gian lận và sai sót. a. bộ máy quản lý b. hệ thống kiểm soát nội bộ c. nhân viên kế toán d. không có câu n ào đúng 8. Phần lớn các thủ tục kiểm soát nội bộ thường được thiết lập cho các nghiệp vụ ........ a. kế toán b. kinh doanh c. thường xuyên d. định kỳ Phần II : Trắc nghiệm chọn câu trả lời Đúng/Sai :
  2. 1.Khi rủ i ro kiểm soát được đánh giá ở mức thấp và rủi ro phát hiện ở mức thấp thì rủi ro phát hiện sẽ ở mức cao nhất. a. Đúng b. Sai 2. Ủy nhiệm chi chính là bằng chứ ng do bên ngoài lập và được lưu trữ tại đơn vị được kiểm toán. a. Đúng b. Sai 3. Hồ sơ kiểm toán năm chính là hồ sơ kiểm toán chứa đựng các thông tin chung về đơn vị được kiểm toán liên quan tới hai hay nhiều cuộc kiểm toán. a. Đúng b. Sai 4. Tính trọng yếu củ a đối tượng kiểm toán càng cao thì kiểm toán có thể hạn chế bớt số lượng bằng chứng kiểm toán thu thập được. a. Đúng b. Sai 5. Đơn vị kinh doanh về hóa chất có rủi ro tiềm tàng về cháy n ổ ngang bằng với đơn vị kinh doanh về xăng dầu. a. Đúng b. Sai 6. Kiểm toán viên phái chịu trách nhiệm trước những sai sót và gian lận phát hiện được trong quá trình kiểm toán. a. Đúng b. Sai 7. Trong thự c tế sự phân biệt giữa h ành vi gian lận và hành vi sai sót là rất khó và không có một ranh giới rõ ràng. a. Đúng b. Sai Phần III: Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống : Do quan hệ giữ a chủ th ể với khách thể kiểm toán và …..(1)…của kiểm toán khác nhau nên ……(2)….đ ể điều chỉnh các quan hệ đó cũng khác nhau. Vì vậy hình thành các h ệ thống chuẩn m ực kiểm toán cùng tồn tại song song như: chuẩn m ực của …..(3)….., chuẩn mự c của kiểm toán độc lập, và chu ẩn mực của ……(4) ….Mặt khác chuẩn mực kiểm toán được biểu hienẹ bởi các ……(5)….khác nhau song có thể qui về 2 hình thức cơ b ản đó là …….(6) và chu ẩn mực kiểm toán cụ thể. Luật kiểm toán là hình thức …..(7)… cao nh ất của …..(8)…đư ợc ban hành bởi cơ quan …(9)…sau đó là các văn bản pháp qui dưới luạt do các cơ quan củ a ….(10)…ban hành 1/ lập pháp 6/ Nhà nước 2/ lu ật kiểm toán. 7/ chuẩn mực kiểm toán 3/ kiểm toán nội bộ 8/ pháp lý 4/ kiểm toán nhà nư ớc 9/ hình thức 5/ đối tượng cụ thể 10/ chuẩn mực cụ thể

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản