intTypePromotion=3
Array
(
    [0] => Array
        (
            [banner_id] => 140
            [banner_name] => KM1 - nhân đôi thời gian
            [banner_picture] => 964_1568020473.jpg
            [banner_picture2] => 839_1568020473.jpg
            [banner_picture3] => 620_1568020473.jpg
            [banner_picture4] => 994_1568779877.jpg
            [banner_picture5] => 
            [banner_type] => 8
            [banner_link] => https://tailieu.vn/nang-cap-tai-khoan-vip.html
            [banner_status] => 1
            [banner_priority] => 0
            [banner_lastmodify] => 2019-09-18 11:11:47
            [banner_startdate] => 2019-09-11 00:00:00
            [banner_enddate] => 2019-09-11 23:59:59
            [banner_isauto_active] => 0
            [banner_timeautoactive] => 
            [user_username] => sonpham
        )

)

Khóa luận tốt nghiệp: Hoàn thiện công tác quản trị rủi ro tín dụng tại ngân hàng đầu tư và phát triển Việt Nam đáp ứng yêu cầu hiệp ước mới về vốn của ủy ban Basel

Chia sẻ: Hgfghff Hgfghff | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:121

0
320
lượt xem
151
download

Khóa luận tốt nghiệp: Hoàn thiện công tác quản trị rủi ro tín dụng tại ngân hàng đầu tư và phát triển Việt Nam đáp ứng yêu cầu hiệp ước mới về vốn của ủy ban Basel

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Khóa luận tốt nghiệp: Hoàn thiện công tác quản trị rủi ro tín dụng tại ngân hàng đầu tư và phát triển Việt Nam đáp ứng yêu cầu hiệp ước mới về vốn của ủy ban Basel trình bày cơ sở lý luận về quản trị rủi ro tín dụng, thực trạng và biện pháp hoàn thiện quản trị rủi ro tín dụng tại ngân hàng đầu tư và phát triển VN theo hiệp ước mới về vốn của ủy ban Basel.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Khóa luận tốt nghiệp: Hoàn thiện công tác quản trị rủi ro tín dụng tại ngân hàng đầu tư và phát triển Việt Nam đáp ứng yêu cầu hiệp ước mới về vốn của ủy ban Basel

  1. Tr-êng §¹i Häc Ngo¹i Th-¬ng Khoa kinh tÕ vµ kinh doanh quèc tÕ Chuyªn ngµnh kinh tÕ ngo¹i th-¬ng -------o0o------- Khãa luËn tèt nghiÖp §Ò tµi: Hoµn thiÖn c«ng t¸c qu¶n trÞ rñi ro tÝn dông t¹i ng©n hµng ®Çu t- vµ ph¸t triÓn viÖt nam ®¸p øng yªu cÇu cña hiÖp -íc míi vÒ vèn cña ñy ban basel Hä vµ tªn sinh viªn : Bïi HuyÒn Trang Líp : Anh 16 Kho¸ : K42 Gi¸o viªn h-íng dÉn : tHS.NguyÔn Thóy An Hµ Néi, th¸ng 11/2007
  2. MỤC LỤC LỜI MỞ ĐẦU CHƢƠNG 1: CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ QUẢN TRỊ RỦI RO TÍN DỤNG VÀ CÁC QUY ĐỊNH VỀ QUẢN TRỊ RỦI RO TÍN DỤNG THEO HIỆP ƢỚC BASEL II.......................... 4 I. Một số lý luận chung về rủi ro tín dụng và quản trị rủi ro tín dụng ................. 4 1. Rủi ro trong kinh doanh ngân hàng ................................................................. 4 1.1 Khái niệm..................................................................................................... 4 1.1.1 Rủi ro trong kinh doanh .......................................................................... 4 1.1.2 Rủi ro trong kinh doanh ngân hàng ......................................................... 5 1.2 Phân loại rủi ro trong kinh doanh ngân hàng ............................................. 6 1.2.1 Rủi ro thị trường (Market Risk) ................................................................. 6 1.2.2 Rủi ro hoạt động (Operational Risk) .......................................................... 6 1.2.3 Rủi ro tín dụng (Credit Risk) ..................................................................... 6 1.2.4 Rủi ro khác (residual risk) ......................................................................... 7 1.2 Rủi ro tín dụng đối với ngân hàng thƣơng mại ............................................ 8 1.2.1 Khái niệm ................................................................................................ 8 1.2.2 Phân loại ................................................................................................. 8 1.2.3 Nguyên nhân gây ra rủi ro tín dụng ........................................................ 9 1.3 Quản trị rủi ro tín dụng của ngân hàng thƣơng mại ................................. 10 1.3.1 Khái niệm ............................................................................................. 10 1.3.2 Vai trò của quản trị rủi ro tín dụng ..................................................... 11 1.3.3 Nguyên tắc trong quản trị rủi ro tín dụng .......................................... 13 1.3.4 Quy trình quản trị rủi ro tín dụng ...................................................... 14 1.3.5 Các chỉ số và các mô hình phân tích đánh giá rủi ro tín dụng .......... 16 II. Các quy định về quản trị rủi ro tín dụng theo hiệp Uớc Basel II............... 19 1 Lịch sử phát triển của Hiệp ƣớc Basel ........................................................ 19 1
  3. 1.1 Vài nét về Uỷ ban Basel ........................................................................ 19 1.2 Hiệp ƣớc quốc tế về vốn ngân hàng Basel I (Basel Capital Accord) và các hạn chế .............................................................................................................. 20 1.2.1 Nội dung cơ bản Hiệp ƣớc Basel I – 1988 ......................................... 20 1.2.2 Những thiếu sót của Hiệp ƣớc Basel I............................................... 20 1.3 Basel II - Hiệp ƣớc sửa đổi bổ sung Basel I ......................................... 21 2. Nội dung cơ bản của Hiệp ƣớc Basel II ..................................................... 22 2.1 Trụ cột thứ nhất: Yêu cầu vốn tối thiểu .............................................. 22 2.2 Trụ cột thứ hai: Theo dõi giám sát ........................................................ 23 2.3 Trụ cột thứ ba: Nguyên tắc thị trƣờng .................................................. 24 3 Các qui định về quản lý rủi ro tín dụng của Basel II ................................. 24 3.1 Về yêu cầu vốn tối thiểu ........................................................................ 24 3.1.1 Sử dụng trọng số tín dụng tƣơng ứng với mỗi loại tài sản có ........... 24 3.1.2 Yêu cầu về phƣơng pháp tiếp cận ....................................................... 26 3.2 Yêu cầu về xây dựng các hệ thống ......................................................... 28 3.2.1 Hệ thống xếp hạng tín dụng ................................................................. 28 3.2.2 Hệ thống quản lý tài sản bảo đảm ....................................................... 29 3.2.3 Hệ thống giới hạn tín dụng ................................................................... 29 3.2.4 Mô hình tính toán ................................................................................. 29 3.3 Hoàn thiện các thành phần khung qui trình quản trị rủi ro tín dụng . 29 3.3.1 Cơ sở hạ tầng dữ liệu thông tin tín dụng (TTTD) ............................... 29 3.3.2 Tính toán rủi ro ....................................................................................... 30 3.3.3 Các kỹ thuật hạn chế rủi ro ..................................................................... 30 4. Sự cần thiết phải đáp ứng Basel II để nâng cao năng lực quản trị rủi ro tín dụng đối với các ngân hàng thƣơng mại................................................................ 30 CHƯƠNG 2: THỰC TRẠNG CÔNG TÁC QUẢN TRỊ RỦI RO TÍN DỤNG TẠI NGÂN HÀNG ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN VIỆT NAM THEO CÁC YÊU CẦU CỦA 2
  4. HIỆP ƯỚC BASEL II .............................................................................................. 33 I. Giới thiệu về ngân hàng Đầu tƣ và Phát triển Việt Nam ............................. 33 1. Lịch sử doanh nghiệp BIDV ......................................................................... 33 2. Lĩnh vực hoạt động của BIDV ...................................................................... 33 3. Vài nét về tình hình hoạt động kinh doanh của BIDV ................................ 34 II. Tình hình rủi ro tín dụng và khả năng đáp ứng yêu cầu Basel II trong thực hiện quản trị rủi ro tín dụng tại ngân hàng Đầu tƣ và Phát triển Việt Nam ............... 35 1. Tình hình hoạt động tín dụng tại BIDV ...................................................... 35 1.1Tình hình tín dụng nói chung .................................................................... 35 1.2 Về cơ cấu dƣ nợ tín dụng .......................................................................... 36 2. Các nguy cơ dẫn đến rủi ro tín dụng gia tăng .............................................. 39 2.1 Nguy cơ rủi ro tín dụng do tăng quy mô hoạt động tín dụng ............... 39 2.2 Thị trƣờng tín dụng có tính cạnh tranh ngày càng cao .......................... 40 2.3 Rủi ro tín dụng do tính đặc thù của BIDV .............................................. 41 3 Khả năng đáp ứng yêu cầu Basel II trong quản trị rủi ro tín dụng ở BIDV 42 3.1 Những thuận lợi ......................................................................................... 42 3.1.1 Khách quan ........................................................................................... 42 3.1.2 Chủ quan ................................................................................................ 45 3.2 Những khó khăn ......................................................................................... 48 3.2.1 Khách quan ........................................................................................... 48 3.2.2 Chủ quan ............................................................................................... 50 II. Đánh giá công tác quản trị rủi ro tín dụng tại ngân hàng Đầu tƣ và Phát triển Việt Nam theo các chuẩn mực Basel II ......................................................... 51 1. Tổng quan về tình hình công tác quản trị rủi ro tín dụng tại BIDV .......... 51 2. Đánh giá quản trị RRTD theo các yêu cầu Basel II ..................................... 52 2.1 Những thành tựu đã đạt đƣợc .................................................................. 52 3
  5. 2.1.1 Xây dựng thành công hệ thống xếp hạng tín dụng nội bộ .................. 53 2.1.2 Cơ cấu dƣ nợ có tài sản bảo đảm tăng.................................................. 54 2.1.3 Hệ số an toàn vốn liên tục đƣợc tăng cƣờng ........................................ 55 2.1.4 Năng lực tài chính đƣợc khẳng định trên thị trƣờng quốc tế ............. 56 2.1.5 Trích lập dự phòng rủi ro hợp lý .......................................................... 57 2.1.6 Thành lập bộ phận chuyên trách quản trị rủi ro, trong đó chú trọng quản trị rủi ro tín dụng ................................................................................... 58 2.1.7 Minh bạch, công khai tài chính đáp ứng tiêu chuẩn kiểm toán Việt Nam và quốc tế ................................................................................................................ 60 2.2 Những tồn tại, hạn chế ................................................................................ 60 2.2.1 Tỉ lệ nợ xấu, nợ quá hạn trong tổng dƣ nợ vẫn ở mức cao .................... 60 2.2.2 Chƣa đạt tới tỷ lệ an toàn vốn tối thiểu theo yêu cầu Basel II ................ 61 2.2.3 Phân tích, đánh giá rủi ro từ phía khách hàng còn nhiều bất cập ......... 62 2.2.4 Chƣa có hệ thống quản lý tài sản bảo đảm ............................................. 62 2.3 Nguyên nhân của các hạn chế .................................................................... 63 2.3.1 Nguyên nhân khách quan....................................................................... 63 3.3.2 Nguyên nhân chủ quan........................................................................... 67 CHƢƠNG 3: GIẢI PHÁP HOÀN THIỆN CÔNG TÁC QUẢN TRỊ RỦI RO TÍN DỤNG TẠI NGÂN HÀNG ĐẦU TƢ VÀ PHÁT TRIỂN VIỆT NAM ĐÁP ỨNG YÊU CẦU BASEL II ................................................................................................................. 70 I. ĐỊNH HƯỚNG PHÁT TRIỂN QUẢN TRỊ RỦI RO TÍN DỤNG ĐÁP ỨNG YÊU CẦU CỦA BASEL II ...................................................................................... 70 1. Định hƣớng của Nhà nƣớc .......................................................................... 70 2. Định hƣớng của các ngân hàng thƣơng mại Việt Nam nói chung ............. 71 3. Định hƣớng của ngân hàng Đầu tƣ và Phát triển Việt Nam .................... 72 II. CÁC GIẢI PHÁP HOÀN THIỆN CÔNG TÁC QUẢN TRỊ RỦI RO TÍN DỤNG TẠI NGÂN HÀNG ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN VIỆT NAM THEO CHUẨN MỰC BASEL II ....................................................................................................... 73 4
  6. 1. Nhóm các giải pháp về chiến lƣợc, chính sách quản trị rủi ro tín dụng ... 73 2. Nhóm các giải pháp về công nghệ, thông tin ................................................ 74 2.1 Đầu tƣ, nâng cấp xây dựng hệ thống công nghệ hiện đại ......................... 74 2.2 Khai thác hiệu quả thông tin trong hoạt động tín dụng ........................... 75 3. Nhóm các giải pháp về nhân lực ................................................................... 77 3.1 Chuẩn hóa cán bộ tín dụng ......................................................................... 77 3.2 Tăng cƣờng đạo đức nghề nghiệp của cán bộ tín dụng ............................. 79 3.3 Xây dựng chế độ đãi ngộ hợp lý.................................................................. 79 4. Nhóm các giải pháp về thị trƣờng ................................................................ 80 4.1 Phân tán rủi ro tín dụng BIDV trong thị trƣờng tín dụng ....................... 80 4.1.1 Đa dạng hóa phƣơng thức cho vay ...................................................... 80 4.1.2 Đa dạng hóa khách hàng ...................................................................... 81 4.1.3 Đa dạng hóa lĩnh vực đầu tƣ ................................................................... 81 4.2 Thực hiện bảo hiểm tín dụng: ................................................................... 82 5 Nhóm các giải pháp về tác nghiệp ................................................................. 82 5.1 Thắt chặt và thực hiện đúng quy trình tín dụng ....................................... 82 5.1.1 Nâng cao chất lƣợng công tác thẩm định ................................................ 82 5.1.2 Nâng cao vai trò kiểm tra, kiểm soát nội bộ ........................................... 84 5.2 Phân loại, thu hồi và xử lý nợ .................................................................... 86 5.2.1 Thực hiện tốt quy định phân loại nợ và trích lập dự phòng rủi ro hƣớng tới đáp ứng quy định về tỷ lệ an toàn vốn theo của chuẩn mực Basel II ............. 86 5.2.2 Tận thu Nợ ngoài bảng và nợ khoanh Nợ ngoài bảng ............................ 87 5.2.3 Xử lý nợ quá hạn, nợ xấu, nợ khó đòi .................................................... 88 III - MỘT SỐ KIẾN NGHỊ VỚI NHÀ NƯỚC, NHNN VÀ CÁC BAN NGÀNH CÓ LIÊN QUAN ...................................................................................................... 89 1. Kiến nghị đối với Nhà nƣớc ........................................................................ 90 5
  7. 1.1 Hoàn thiện khuôn khổ pháp lý cho nghiệp vụ ngân hàng ...................... 90 1.2 Xây dựng hành lang pháp lý cho thị trƣờng mua bán nợ ...................... 90 1.3 Bảo đảm an ninh tài chính trong hoạt động ngân hàng ......................... 92 1.4. Chuẩn bị các cơ sở cần thiết khác theo các chuẩn mực quốc tế phục vụ quản trị RRTD theo các yêu cầu Hiệp ƣớc Basel II .............................................. 92 2. Kiến nghị với NHNN ..................................................................................... 93 2.1. Hoàn thiện cách thức giám sát ngân hàng .............................................. 93 2.2 Xây dựng, hoàn thiện các hệ thống cần thiết để đảm bảo an ninh hoạt động tín dụng ngân hàng ....................................................................................... 94 2.3. Hƣớng dẫn, chỉ đạo các NHTM thực hiện các chế tài của Nhà nƣớc nhằm an toàn hoá hoạt động tín dụng ............................................................................ 95 3. Kiến nghị với các tổ chức, bộ ngành khác có liên quan ............................... 96 3.1 Đối với các tổ chức kiểm toán .................................................................. 96 3.2 Đối với một số bộ ngành khác ................................................................... 96 KẾT LUẬN ........................................................................................................ 97 6
  8. DANH MỤC BẢNG, BIỂU ĐỒ, SƠ ĐỒ A - Danh mục biểu đồ: Biểu đồ 1.1: Tỷ trọng các loại rủi ro trong kinh doanh ngân hàng trên thế giới ....... 7 Biểu đồ 1.2 : Các loại rủi ro tín dụng và ảnh hưởng ................................................ 9 Biểu đồ 1.3: Các cấu phần Hiệp ước Basel II ......................................................... 22 Biểu đồ 2.1: Dư nợ cho vay và ứng trước khách hàng (ròng) qua các năm ............ 35 Biểu đồ 2.2: Cơ cấu tín dụng theo kỳ hạn 2003 - 2004 / 2005 – 2006 .................... 37 Biểu đồ 2.3: Cơ cấu tín dụng theo loại hình doanh nghiệp kinh doanh ................... 37 Biểu đồ 2.4: Cơ cấu tín dụng của BIDV theo ngành kinh tế ................................... 38 Biểu đồ 2.5: Thị phần TD của BIDV trong khối các NHTM Quốc Doanh ............. 40 Biểu đồ 2.6: Cơ cấu lao động theo trình độ lao động đến 31/12/2006 .................... 47 Biểu đồ 2.7: Cơ cấu dư nợ có tài sản bảo đảm ....................................................... 55 Biểu đồ 2.8: Các yếu tố quan trọng được ngân hàng xem xét khi cấp tín dụng ...... 65 Biểu đồ 2.9: Các vấn đề khó xác định của các NHTM trong cung ứng vốn vay ..... 67 B - Danh mục bảng: Bảng 1.1: Ví dụ về mô hình điểm số tín dụng tiêu dùng......................................... 18 Bảng 1.2: Phân loại tài sản “Có” theo trọng số rủi ro tín dụng ............................... 25 Bảng 1.3 - Trọng số rủi ro tín dụng theo phương pháp tiêu chuẩn .......................... 27 Bảng 2.1: Tình hình hoạt động kinh doanh BIDV 2005 – 2006 ............................. 33 Bảng 2.2: Danh mục dư nợ phân theo loại hình cho vay ........................................ 36 Bảng 2.3: Tình hình tỷ lệ an toàn vốn tối thiểu (CAR) 2005 -2006 ........................ 55 Bảng 2.4: Tình hình trích lập dự phòng RRTD tại BIDV ....................................... 58 Bảng 2.5 : Kết quả phân loại nợ của BIDV tại thời điểm 31/12/06......................... 61 C - Danh mục sơ đồ:
  9. Sơ đồ 2.1: Mô hình quản lý rủi ro BIDV................................................................ 59
  10. DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮT 1) NHTM : Ngân hàng thương mại 2) TSRR : Trọng số rủi ro 3) BIDV : Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam 4) OECD : Tổ chức hợp tác và phát triển kinh tế 5) TC : Tổ chức 6) TCTD : Tổ chức tín dụng 7) HSTN : Hệ số tín nhiệm 8) XHTD : Xếp hạng tín dụng 9) BĐS TM : Bất động sản thương mại 10) HĐQT : Hội đồng quản trị 11) NH : Ngân hàng 12) NHNN : Ngân hàng nhà nước 13) RRTD : Rủi ro tín dụng 14) RR : Rủi ro 15) CV : Cho vay 16) DP : Dự phòng 17) WTO : Tổ chức thương mại thế giới 18) NQH : Nợ quá hạn 19) CAR : Tỷ lệ an toàn vốn tối thiểu 20) TS : Tài sản 21) TCTCNN : Tổ chức tài chính nhà nước 22) BĐS : Bất động sản 23) BĐS TM : Bất động sản thương mại 24) S &P : Standard and Poor’s 25) IRB : Phương pháp Đánh giá nội bộ 26) DATC : Công ty mua bán và xử lý nợ tồn đọng 27) NHTW : Ngân hàng Trung Ương 28) TD : Tín dụng
  11. 29) ASEM : Tiến trình hợp tác Á - Âu
  12. PHỤ LỤC 2: MÔ HÌNH TỔ CHỨC NGÂN HÀNG ĐẦU TƯ& PHÁT TRIỂN VIỆT NAM
  13. PHỤ LỤC 1: LỊCH SỬ HÌNH THÀNH VÀ PHÁT TRIỂN CỦA BIDV
  14. PHỤ LỤC 3: HỆ THỐNG XẾP HẠNG NỘI BỘ BIDV 1 AAA Là khách hàng đặc biệt tốt, hoạt động kinh doanh có hiệu quả rất cao và liên tục tăng trưởng mạnh; tiềm lực tài chính đặc biệt mạnh đáp ứng được tốt mọi nghĩa vụ trả nợ; Cho vay đối với các khách hàng này có khả năng thu hồi đầy đủ cả nợ gốc và lãi đúng hạn 2 AA Là khách hàng rất tốt, hoạt động kinh doanh có hiệu quả cao và tăng trưởng vững chắc, tình hình tài chính tốt đảm bảo thực hiện đầy đủ các nghĩa vụ tài chính đã cam kết. Cho vay đối với kháh hàng này có khả năng thu hồi cả gốc và lãi đúng hạn 3 A Là khách hàng tốt, hoạt động kinh doanh luôn tăng trưởng và có hiệu quả; Tình hình tài chính ổn định, khả năng trả nợ đảm bảo; Cho vay đối với các khách hàng này có khả năng thu hồi cả gốc và lãi đúng hạn. 4 BBB Là khách hàng tương đối tốt, hoạt động kinh doanh có hiệu quả nhưng nhạy cảm với các thay đổi về điều kiện ngoại cảnh; tình hình tài chính ổn định; Cho vay đối với các khách hàng này có khả năng thu hồi đầy đủ cả gốc và lãi nhưng có dấu hiệu khách hàng suy giảm khả năng trả nợ. 5 BB Là khách hàng bình thường, hoạt động kinh doanh có hiệu quả tuy nhiên hiệu quả không cao và rất nhạy cảm với các điều kiện ngoại cảnh; Khách hàng này có một số yếu điểm về tài chính, về khả năng quản lý; Cho vay đối với các khách hàng này có khả năng thu hồi cả gốc và lãi nhưng có dấu hiệu khách hàng suy giảm khả năng trả nợ. 6 B Là khách hàng cần chú ý, hoạt động kinh doanh hầu như không có hiệu quả, năng lực tài chính suy giảm, trình độ quản lý còn nhiều bất cập; Dư nợ vay của các khách hàng này có khả năng tổn thất một phần nợ gốc và lãi. 7 CCC Là khách hàng yếu, hoạt động kinh doanh cầm chừng, năng lực quản trị không tốt; tài chính mất cân đối và chịu tác động lớn khi có các thay đổi về môi trường kinh doanh. Dư nợ cho vay của các khách hàng này có khả năng tổn thất một phần cả nợ gốc và lãi 8 CC Là khách hàng yếu kém; hoạt động kinh doanh cầm chừng, không thực hiện đúng các cam kết về trả nợ; Dư nợ vay của các khách hàng này có khả năng tổn thất một phần nợ gốc và lãi. 9 C Là khách hàng rất yếu; kinh doanh thua lỗ và rất ít có khả năng phục hồi. Dư nợ cho vay của các khách hàng thuộc loại này có khả năng tổn thất rất cao. 10 D Đây là các khách hàng đặc biệt yếu kém, kinh doanh thua lỗ kéo dài và không còn khả năng hồi phục. Dư nợ vay của các khách hàng này thuộc loại không còn khả năng thu hồi vốn, mất vốn.
  15. DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO A - Tài liệu tham khảo tiếng Việt 1. Kim Anh (2005), Bàn về giải pháp phòng ngừa, hạn chế rủi ro tín dụng ngân hàng, Tạp chí Ngân hàng Số Chuyên đề nâng cao năng lực quản trị rủi ro. 2. Trương Ngọc Anh (2005), Quản lý rủi ro của tổ chức tín dụng và hoạt động giám sát, thanh tra việc quản lý rủi ro đó, Tạp chí Ngân hàng Số 8, trang 29-31. 3. Nguyễn Hữu Đương (2006), Đẩy mạnh hoạt động thông tin tín dụng là một nhân tố quan trọng góp phần nâng cao chất lượng quản trị rủi ro tại các ngân hàng thương mại Việt Nam, Trung tâm thông tin tín dụng, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam. 4. Đỗ Văn Độ (2007), Quản lý rủi ro tín dụng của ngân hàng thương mại Nhà nước trong thời kỳ hội nhập , Tạp chí ngân hàng số 15. 5. Hoàng Huy Hà (2004), Giải pháp nâng cao chất lượng và giảm thiểu rủi ro tín dụng, Tạp chí Ngân hàng Số 7, trang 29-31. 6. Phan Thị Thu Hà (2006), Rủi ro tín dụng của hệ thống ngân hàng thương mại nhà nước Việt Nam - Cách tiếp cận từ tính chất sở hữu, Tạp chí Ngân hàng Số 24, tr.10. 7. Học viện Ngân hàng , Giáo trình quản trị rủi ro , NXB Thống kê, Hà Nội. 8. Trần Huy Hoàng (2004), Hạn chế nguy cơ rủi ro hoạt động tín dụng của các ngân hàng thương mại Việt Nam, Phát triển kinh tế (TP HCM) Số 170, trang 37-39. 9. Đinh Tuấn Hồng (2006), Một số vấn đề về quản trị rủi ro tín dụng của BIDV, Tạp chí Đầu tư Phát triển số 113&114. 10. Lê Văn Hùng (2007), Rủi ro trong hoạt động tín dụng ngân hàng - nhìn từ góc độ đạo đức, Tạp chí Ngân hàng Số 16. 11. Nguyễn Đắc Hưng (2005), Một số giải pháp về quản lý rủi ro tín dụng ở nước ta, Tạp chí Ngân hàng Số 9, trang 41- 43. 12. Trịnh Phong Lan (2007) Dự phòng rủi ro tín dụng theo thông lệ quốc tế: Nâng cao chất lượng hoạt động của các ngân hàng thương mại, Tạp chí Tài chính doanh nghiệp Số 5, trang 6-8.
  16. LỜI MỞ ĐẦU A/ Tính cấp thiết của đề tài Trong những năm qua, nền kinh tế của Việt Nam ngày một phát triển với tốc độ tăng trƣởng GDP trung bình mỗi năm đạt trên 8%[19]. Đặc biệt năm 2006 đánh dấu một mốc son phát triển mới cho nền kinh tế Việt Nam trong xu thế hội nhập. Chúng ta đã tổ chức thành công hội nghị APEC vào tháng 12/2006, trở thành thành viên chính thức thứ 150 của tổ chức WTO vào ngày07/11/2006. Các sự kiện trọng đại này tạo ra rất nhiều cơ hội và thách thức cho nền kinh tế của Việt Nam, đặc biệt là đối với ngành ngân hàng. Với những cam kết để gia nhập WTO, ngành ngân hàng đƣợc đánh giá là một trong những ngành chịu ảnh hƣởng nhiều nhất. Để hội nhập thành công trên “sân nhà”, các NHTM Việt Nam đặc biệt là các NHTM Quốc doanh - những đầu tàu mũi nhọn của hệ thống ngân hàng Việt Nam phải nâng cao năng lực cạnh tranh, lành mạnh hoá tài chính theo chuẩn mực quốc tế. Một trong những nội dung hội nhập trong kinh doanh ngân hàng là tham gia vào những hiệp Ƣớc quốc tế, trong đó có các cam kết về quản trị rủi ro ngân hàng. Quan trọng nhất trong các hiệp Ƣớc quốc tế về quản trị rủi ro ngân hàng là Hiệp Ƣớc mới về vốn (Basel II) của uỷ ban Basel, có hiệu lực từ 01/01/2007 với những chuẩn mực về an toàn vốn và những nguyên tắc thiết yếu trong vấn đề quản trị rủi ro ngân hàng, đặc biệt là rủi ro tín dụng. Sự chuẩn hoá công tác quản trị rủi ro, trong đó có quản trị rủi ro theo Basel II không những thể hiện sự lành mạnh trong kinh doanh ngân hàng mà còn tạo sức hấp dẫn mạnh mẽ trong hợp tác với các nhà đầu tƣ và cộng đồng tài chính quốc tế. Tuy Hiệp ƣớc Basel II chỉ là một thông lệ quốc tế và việc áp dụng các quy định của Basel II là không bắt buộc, nhƣng vì lợi ích quốc gia, lợi ích của bản thân ngân hàng mà hầu hết các ngân hàng trên thế giới đều sẵn sàng tuân thủ các quy định của Basel II. Do vậy, các ngân hàng thƣơng mại Việt Nam cũng không nằm ngoài xu thế đó. Mặt khác, xét về thực trạng rủi ro của các NHTM Việt Nam, đặc biệt là rủi ro tín dụng, các con số thống kê và nhiều nghiên cứu cho thấy, rủi ro tín dụng chiếm tới 70% trong tổng rủi ro hoạt động ngân hàng[4]. Hiệu quả hoạt động tín dụng chƣa 10
  17. cao, chất lƣợng tín dụng chƣa tốt thể hiện ở tỷ lệ nợ quá hạn còn cao so với khu vực và chƣa có khuynh hƣớng giảm vững chắc[8]. Trong khi đó, tại Việt Nam, hoạt động tín dụng hiện đang chiếm tỷ trọng lớn nhất: từ 60- 70% trong danh mục tài sản có [10]. Đặc biệt, nguồn tín dụng này đang đóng vai trò kênh dẫn vốn chủ đạo cho các doanh nghiệp. Vì vậy, việc nâng cao chất lƣợng quản trị rủi ro tín dụng tại các NHTM Việt Nam đang là vấn đề bức xúc trên cả phƣơng diện lý thuyết và thực tiễn. Nếu không có một chiến lƣợc cụ thể để hoàn thiện công tác quản trị RRTD trong mảng hoạt động cho vay thì chắc chắn các NHTM Việt Nam sẽ khó cạnh tranh với các Ngân hàng nƣớc ngoài vốn đã rất dày dặn kinh nghiệm trong lĩnh vực này. Là một ngân hàng thƣơng mại quốc doanh hàng đầu tại Việt Nam, ngân hàng Đầu tƣ và Phát triển Việt Nam đã bƣớc đầu có những triển khai công tác quản trị rủi ro trong đó chú trọng công tác quản trị rủi ro tín dụng theo các chuẩn mực của Basel II, và đã đạt đƣợc một số những thành công đáng khích lệ. Song bên cạnh đó, vẫn còn một số vấn đề cần phải giải quyết để hoàn thiện công tác quản trị RRTD của ngân hàng này nhằm từng bƣớc đáp ứng yêu cầu của Basel II, tăng cƣờng an toàn hoạt động kinh doanh của ngân hàng. Dựa trên tính khả thi và cấp bách của đề tài, với mong muốn nâng cao khả năng quản trị RRTD của ngân hàng Đầu tƣ và Phát triển Việt Nam - một trong những ngân hàng quan trọng hàng đầu của Việt Nam, cùng sự say mê nghiên cứu chuyên ngành Tài chính Ngân hàng, tác giả đã lựa chọn nghiên cứu đề tài: “Hoàn thiện công tác quản trị rủi ro tín dụng tại Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam đáp ứng yêu cầu của Hiệp Ước mới về vốn của ủy ban Basel”. B/ Mục đích nghiên cứu của đề tài Mục tiêu xuyên suốt của đề tài nhằm: - Hệ thống hoá các vấn đề lý luận về rủi ro tín dụng và quản trị rủi ro tín dụng. - Giới thiệu khái quát các quy định về quản trị rủi ro tín dụng trong Hiệp ƣớc mới về vốn (Basel II) - Làm rõ sự cần thiết phải Quản lý rủi ro tín dụng đáp ứng yêu cầu Hiệp ƣớc Basel II tại các NHTM Việt Nam. 11
  18. - Phân tích một số bài học kinh nghiệm trong việc quản lý rủi ro tín dụng theo Basel II của một số ngân hàng nƣớc ngoài. - Đánh giá những kết quả đã đạt đƣợc trong quản trị rủi ro tín dụng tại ngân hàng BIDV nhằm đáp ứng các yêu cầu của Hiệp ƣớc Basel II cũng nhƣ những bất cập trong việc quản trị rủi ro tín dụng của ngân hàng thƣơng mại này. - Đề xuất những giải pháp trong hoàn thiện công tác quản trị rủi ro tín dụng cho ngân hàng Đầu tƣ và Phát triển Việt Nam đáp ứng yêu cầu Hiệp ƣớc Basel II. C/ Phƣơng pháp nghiên cứu Tác giả lấy phƣơng pháp duy vật biện chứng và duy vật lịch sử làm phƣơng pháp luận chung cho đề tài. Tập trung sử dụng các phƣơng pháp phân tích khảo cứu, điều tra khảo sát thực tế trên cơ sở quá trình thực tập 1 tháng (07/2007 - 08/2007) tại Sở giao dịch 1, ngân hàng Đầu tƣ và Phát triển Việt Nam và những kiến thức tổng hợp về tài chính ngân hàng và quản trị kinh doanh đã đƣợc bồi dƣỡng dƣới mái trƣờng Đại học Ngoại Thƣơng. Ngoài ra, khoá luận còn chú trọng tới lƣợng hóa qua phƣơng pháp thống kê, so sánh để nghiên cứu đề tài một cách khoa học. D/ Phạm vi nghiên cứu Các quy định về quản trị rủi ro tín dụng của Hiệp ƣớc Basel II và công tác quản trị rủi ro tín dụng tại ngân hàng Đầu tƣ và Phát triển Việt Nam đáp ứng các tiêu chuẩn Basel II. E/ Kết cấu của đề tài Ngoài phần Mở đầu, Phụ lục Tài liệu tham khảo và Kết luận, đề tài gồm 3 chƣ- ơng nhƣ sau: Chƣơng 1: Cơ sở lý luận về quản trị rủi ro tín dụng và các quy định về quản trị rủi ro tín dụng theo Hiệp ƣớc Basel II Chƣơng 2: Thực trạng về công tác quản trị rủi ro tín dụng tại Ngân hàng Đầu tƣ và Phát triển Việt Nam theo các yêu cầu của Hiệp ƣớc Basel II Chƣơng 3: Một số biện pháp hoàn thiện công tác quản trị rủi ro tín dụng tại Ngân hàng Đầu tƣ và Phát triển Việt Nam. 12
  19. CHƢƠNG 1: CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ QUẢN TRỊ RỦI RO TÍN DỤNG VÀ CÁC QUY ĐỊNH VỀ QUẢN TRỊ RỦI RO TÍN DỤNG THEO HIỆP ƢỚC BASEL II I. Một số lý luận chung về rủi ro tín dụng và quản trị rủi ro tín dụng 1. Rủi ro trong kinh doanh ngân hàng 1.1 Khái niệm 1.1.1 Rủi ro trong kinh doanh Trong kinh tế học và kinh doanh, thuật ngữ “rủi ro”(risk) đã đƣợc đƣa ra từ lâu nhƣng cho đến gân đây, với sự phát triển của các ngành khoa học kinh tế lƣợng và các môn giúp lƣợng hoá các biến ngẫu nhiên trong hoạt động kinh doanh, rủi ro mới trở thành một đối tƣợng nghiên cứu và kinh doanh. Theo định nghĩa truyền thống, duới góc độ kinh doanh, rủi ro là những sự kiện xảy ra có thể làm cho mất mát tài sản hay làm phát sinh một khoản nợ[32]. Mục tiêu quan trọng hàng đầu của hoạt động sản xuất kinh doanh trong các doanh nghiệp là lợi nhuận. Nhƣng lợi nhuận bao giờ cũng đi kèm với nguy cơ thua lỗ và mất mát, đó chính là “rủi ro”. Nhƣ vậy, rủi ro theo nghĩa thuần tuý này đe dọa khả năng tạo ra lợi nhuận trong kinh doanh. Theo định nghĩa hiện đại, rủi ro kinh doanh là sự kiện mà kết quả kinh doanh hiện tại hoặc tương lai có khả năng khác biệt đáng kể so với mức dự kiến từ trước, hay còn gọi là mức kỳ vọng. Sự chênh lệch tạo ra rủi ro vì giới kinh doanh - đầu tƣ quan niệm rằng những bất trắc không thể lƣờng hoặc kiểm soát đƣợc chính là bản chất của rủi ro. Định nghĩa về rủi ro hiện đại bao hàm nghĩa rộng hơn, vì rủi ro thể hiện tính chất đầu cơ, liên quan đến khả năng lời hay lỗ, phụ thuộc vào sự thành công hay thất bại của một sự án kinh doanh tài chính hay thƣơng mại, tức là rủi ro không chỉ dẫn đến những mất mát tổn thất mà việc chấp nhận các yếu tố rủi ro có thể mang lại những lợi ích to lớn. Đối với mỗi lĩnh vực hoạt động kinh doanh rủi ro lại tồn tại dƣới 13
  20. nhiều hình thái khác nhau. Chẳng hạn, các ngân hàng cũng chấp nhận rủi ro khi họ cho vay, mà có thể đƣợc hoàn trả hay bị vỡ nợ. Các nhà đầu tƣ vốn đôi khi cũng là những ngƣời chịu rủi ro; các khoản đầu tƣ của họ có thể đƣợc coi là “vốn mạo hiểm” nếu nhƣ chúng chịu một mức độ rủi ro đáng kể, nhƣ trong trƣờng hợp của các doanh nghiệp mới, hay “vốn chứng khoán” nếu nhƣ chúng chịu ít rủi ro. 1.1.2 Rủi ro trong kinh doanh ngân hàng Nhƣ bất kỳ một công ty hay tổ chức nào khác, một ngân hàng thực hiện mục tiêu kiếm tiền bằng việc chấp nhận, phải sống chung với rủi ro, do đó ngân hàng sẽ có thể đối mặt với thua lỗ. Trong trƣờng hợp tệ nhất, ngân hàng có thể phá sản. Ông Nguyễn Hòa Bình, Chủ tịch Hội đồng quản trị Ngân hàng Ngoại thƣơng Việt Nam (Vietcombank), khái quát quy luật trên nhƣ sau: “Muốn có lợi nhuận phải chấp nhận rủi ro, không chấp nhận rủi ro sẽ không bao giờ thu đƣợc lợi nhuận. Đó là sự thật dù muốn hay không”[6]. Từ đó có thể thấy, ngân hàng là ngành kinh doanh rủi ro và việc tìm hiểu rủi ro có ý nghĩa quan trọng trong hoạt động kinh doanh ngân hàng .Vậy rủi ro ngân hàng là gì? Một cách khái quát, Rủi ro ngân hàng là những biến cố không mong đợi xảy ra, gây mất mát thiệt hại tài sản, thu nhập của ngân hàng trong quá trình hoạt động.[33] Với vai trò trung gian trên thị trƣờng tài chính, ngân hàng thực hiện chức năng “đi vay để cho vay”. Vì thế, ngân hàng gánh chịu rủi ro từ cả 2 phía: Ngƣời đi vay và ngƣời cho vay. Đứng trên giác độ là ngƣời đi vay, RRTD xảy ra khi ngƣời gửi tiền rút trƣớc hạn; còn đứng trên giác độ là ngƣời cho vay, RRTD xảy ra khi ngƣời vay hoàn trả tiền vay không đúng với hợp đồng tín dụng đã ký kết với ngân hàng. Rủi ro trong kinh doanh tiền tệ và dịch vụ ngân hàng trong nền kinh tế thị trƣờng luôn luôn là vấn đề cần đƣợc quan tâm, do hoạt động ngân hàng có tính nhạy cảm cao, ảnh hƣởng mạnh đến sự ổn định kinh tế- xã hội. Nếu một ngân hàng nào đó gặp rủi ro, lâm vào tình trạng thiếu khả năng thanh toán, có nguy cơ hoặc thực sự đi đến phá sản, dễ gây tâm lý hoảng loạn, khiến mọi ngƣời đổ xô đi rút tiền gửi của mình 14

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

YOMEDIA
Đồng bộ tài khoản