intTypePromotion=1

Luận văn - KẾ TOÁN XÁC ĐỊNH VÀ PHÂN TÍCH KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH TẠI CÔNG TY TNHH CƠ KHÍ KIÊN GIANG

Chia sẻ: Bui Long | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:66

0
296
lượt xem
90
download

Luận văn - KẾ TOÁN XÁC ĐỊNH VÀ PHÂN TÍCH KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH TẠI CÔNG TY TNHH CƠ KHÍ KIÊN GIANG

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Trong nền kinh tế thị trường sôi nổi và quyết liệt như hiện nay, mối quan tâm hàng đầu của bất kỳ doanh nghiệp nào cũng đều là lợi nhuận. Muốn đạt được lợi nhuận tối đa thì buộc các doanh nghiệp phải tạo ra nhiều doanh thu để bù đắp các khoản chi phí đã chi ra trong quá trình kinh doanh.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Luận văn - KẾ TOÁN XÁC ĐỊNH VÀ PHÂN TÍCH KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH TẠI CÔNG TY TNHH CƠ KHÍ KIÊN GIANG

  1. ĐẠI HỌC AN GIANG KHOA KINH TẾ - QUẢN TRỊ KINH DOANH DƯƠNG LÝ HẠNH KẾ TOÁN XÁC ĐỊNH VÀ PHÂN TÍCH KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH TẠI CÔNG TY TNHH CƠ KHÍ KIÊN GIANG C huyên ngành: Kế Toán Doanh Nghiệp KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC Long Xuyên, tháng 06 năm 2008
  2. ĐẠI HỌC AN GIANG KHOA KINH TẾ - QUẢN TRỊ KINH DOANH KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC KẾ TOÁN XÁC ĐỊNH VÀ PHÂN TÍCH KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH TẠI CÔNG TY TNHH CƠ KHÍ KIÊN GIANG Chuyên ngành: Kế Toán Doanh Nghiệp Sinh viên thực hiện: DƯƠNG LÝ HẠNH Lớp: DH5KT Mã số Sv: DKT041698 Giáo viên hướng dẫn: Th.s. VÕ NGUYÊN PHƯƠNG Long Xuyên, tháng 06 năm 2008
  3. LỜI CẢM ƠN Kính thưa quý thầy cô! Luận văn tốt nghiệp “Kế toán và phân tích kết quả hoạt động kinh doanh” là kết qu ả bước đầu của em sau hơn bốn tháng thực tập tại Công ty TNHH Cơ khí Kiên Giang. Kho ảng thời gian này tuy không dài nhưng quý thầy cô đã dồn rất nhiều công sức, tâm huyết để truyền đạt cho em những kiến thức khoa học và kinh nghiệm quý giá của mình. Nhân đây em xin trân trọng gửi lời cảm ơn sâu sắc đến : + Ban giám hiệu và quý thầy cô khoa kinh tế Trường Đại Học An Giang. + Thầy cô bộ môn Kế toán - Tài chính hướng dẫn thực tập tốt nghiệp. Đặc biệt là cô Võ Nguyên Phương đ ã trực tiếp hướng dẫn, động viên và khích lệ em trong suốt thời gian thực tập. Lời cảm ơn tiếp theo, em xin trân trọng gửi đến Ban lãnh đạo Công ty TNHH Cơ khí Kiêng Giang cùng toàn thể cô chú, anh chị trong Công ty. Nhất là cô Quy – Kế toán trưởng, chị Cúc – Kế toán tổng hợp…..đã rất tận tình giúp đỡ, hướng dẫn, chỉ dạy chi tiết cho em những kinh nghiệm làm việc, tạo mọi điều kiện thuận lợi để em tiếp cận với nguồn số liệu thực tế góp phần làm cho bài báo cáo của em thêm tốt hơn. Trong quãng thời gian thực tập, em đã học hỏi được rất nhiều kinh nghiệm, có được cơ hội áp dụng những kiến thức đ ã học vào tình huống cụ thể của công ty, giúp em rèn luyện phương pháp nghiên cứu và năng lực giải quyết vấn đề, rèn luyện tác phong làm việc và đạo đức nghề nghiệp đó là hành trang giúp em vững b ước trong môi trường làm việc tương lai. Em xin kính chúc quý thầy cô, quý Công ty luôn dồi dào sức khỏe, thành công trong công việc và trong cuộc sống. Chúc Công ty ngày càng phát triển lớn mạnh. Với những kiến thức còn hạn chế và bản thân còn thiếu kinh nghiệm thực tiễn, em sẽ không tránh khỏi những sai sót, rất mong nhận được sự thông cảm cũng như chỉ dạy, đóng góp của quý thầy cô khoa kinh tế và các anh chị quản lý cùng nhân viên kế toán trong Công ty đ ể đề tài của em đ ược hoàn thiện hơn Một lần nữa em xin chân thành cảm ơn. Sinh viên thực hiện Dương Lý Hạnh An Giang, ngày 16 tháng 6 năm 2008
  4. CÔNG TRÌNH HOÀN THÀNH TẠI KHOA KINH TẾ - QUẢN TRỊ KINH DOANH TRƯỜNG ĐẠI HỌC AN GIANG  Người hướng dẫn: Th.s. Võ Nguyên Phương ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. Người chấm, nhận xét 1: ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. Người chấm, nhận xét 2: ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. Lu ận văn đ ược b ảo vệ tại Hội đồng chấm bảo vệ luận văn Khoa kinh tế - Quản trị kinh doanh ngày……..tháng…….năm ………
  5. TÓM TẮT Trong nền kinh tế thị trường sôi nổi và quyết liệt như hiện nay, mối quan tâm hàng đầu của bất kỳ doanh nghiệp nào cũng đ ều là lợi nhuận. Muốn đạt được lợi nhuận tối đa thì buộc các doanh nghiệp phải tạo ra nhiều doanh thu để bù đắp các khoản chi phí đã chi ra trong quá trình kinh doanh. Đồng thời quản lý mọi công việc cho tốt để giảm thiểu chi phí, có như vậy doanh nghiệp mới có thể tồn tại và phát triển. Chính vì thế mà việc kế toán xác định và phân tích kết quả hoạt động kinh doanh là rất cần thiết đối với tất cả các doanh nghiệp. Để hiểu rõ tầm quan trọng củ a việc kế toán xác định và phân tích kết quả hoạt động kinh doanh, đề tài sẽ tập trung tìm hiểu một số vấn đề như: Chương 1: trình bày lý do chọn đề tài, mục tiêu, nội dung phạm vi, ý nghĩa và phương pháp nghiên cứu. Chương 2: trình b ày những lý thuyết cơ bản về kế toán xác định và p hân tích kết quả kinh doanh. Chương 3 : giới thiệu sơ lược về Công ty TNHH Cơ Khí Kiên Giang. Chương 4: áp dụng những lý thuyết chung về kết toán xác định và p hân tích kết quả kinh doanh vào tình hình thực tế tại Công ty TNHH Cơ Khí Kiên Giang. Chương 5: Dựa vào tình hình thực tiễn tại đơn vị đưa ra một số đánh giá và giải pháp góp phần khắc phục những hạn chế và tăng cường mặt tích cực giúp Công ty hoạt động có hiệu quả hơn. Việc nghiên cứu đề tài không những giúp chú ng ta ôn lại những kiến thức đã họ c mà còn giúp ta có cái nhìn tổng quát và toàn diện hơn trong việc kế toán xác định và phân tích kết quả hoạt động kinh doanh.
  6. MỤC LỤC CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN ......................................................................................... 1 1.1. Cơ sở hình thành đ ề tài ....................................................................................... 1 1.2. Mục tiêu ................................................................ ................................ ............. 1 1.3. Nội dung và phạm vi nghiên cứu ................................ ................................ ........ 1 1.4. Ý nghĩa .............................................................................................................. 2 1.5. Phương pháp nghiên cứu .................................................................................... 2 CHƯƠNG 2: CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ KẾ TOÁN XÁC ĐỊN H VÀ PHÂN TÍCH KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH ............................................................................ 3 2.1. Kết quả hoạt động kinh doanh ............................................................................ 3 2.1.1. Khái niệm ................................................................ ................................ .... 3 2.1.2. Mục tiêu và ý nghĩa ..................................................................................... 3 2.2. Kế toán doanh thu .............................................................................................. 3 2.2.1. Doanh thu ho ạt động chính .......................................................................... 3 2.2.1.1. Khái niệm ............................................................................................. 3 2.2.1.2. Điều kiện ghi nhận doanh thu ................................ ............................... 4 2.2.1.3. Nguyên tắc xác định doanh thu ............................................................. 4 2.2.1.4. Tài kho ản và chứng từ sử dụng ............................................................. 4 2.2.1.5. Sơ đồ hạch toán doanh thu ................................ ................................ .... 4 2.2.1.6. Phương thức bán hàng trực tiếp cho khách hàng................................ .... 5 2.2.2. Doanh thu ho ạt động tài chính ..................................................................... 5 2.2.3.1. Khái niệm ............................................................................................. 5 2.2.2.2. Nguyên tắc hạch toán ............................................................................ 5 2.2.2.3. Tài kho ản và chứng từ sử dụng ............................................................. 6 2.2.3. Thu nhập khác ............................................................................................. 6 2.2.3.1. Khái niệm ............................................................................................. 6 2.2.3.2. Tài kho ản và chứng từ sử dụng ............................................................. 6 2.2.3.3. Nguyên tắc hạch toán ............................................................................ 6 2.3. Kế toán chi phí ................................ ................................................................... 7 2.3 .1. Kế toán giá vốn hàng bán................................ ................................ ............. 7 2.3.1.1. Khái niệm giá vốn hàng bán .................................................................. 7 2.3.1.2. Các phương pháp tính giá vốn hàng bán ................................................ 7 2.3.1.3. Tài kho ản và chứng từ sử dụng ............................................................. 7 2.3.2. Kế toán chi phí bán hàng ................................ ................................ ............. 7 2.3.2.1. Khái niệm chi phí bán hàng ................................................................... 7
  7. 2.3.2.2. Tài kho ản và chứng từ sử dụng ............................................................. 8 2.3.3. Kế toán chi phí quản lý doanh nghiệp ................................ .......................... 8 2.3.3.1. Khái niệm chi phí quản lý ..................................................................... 8 2.3.3.2. Tài kho ản và chứng từ sử dụng ............................................................. 8 2.3.4. Kế toán chi phí hoạt động tài chính .............................................................. 8 2.3.4.1. Khái niệm ............................................................................................. 8 2.3.4.2. Nguyên tắc hạch toán ............................................................................ 9 2.3.4.3. Tài kho ản và chứng từ sử dụng ............................................................. 9 2.3.5. Kế toán chi phí khác .................................................................................... 9 2.3.5.1.Khái niệm .............................................................................................. 9 2.3.5.2. Tài kho ản và chứng từ sử dụng ............................................................. 9 2.3.5.3. Nguyên tắc hạch toán ............................................................................ 9 2.4. Kế toán xác định kết quả kinh doanh ................................................................ 10 2.4.1. Tài khoản sử dụng ..................................................................................... 10 2.4.2. Sơ đồ hạch toán kết quả hạt động kinh doanh ............................................ 10 2.5. Phân tích kết quả hoạt động kinh doanh ............................................................ 10 2.5.1. Phân tích doanh thu ................................................................................... 10 2.5.1.1. Vai trò và ý nghĩa của việc phân tích doanh thu ................................ .. 10 2.5.1.2. Nội dung phân tích .............................................................................. 11 2.5.2. Phân tích chi phí ................................ ................................ ........................ 11 2.5.2.1. Vai trò và ý nghĩa của việc phân tích chi phí ....................................... 11 2.5.2.2. Nội dung phân tích chi phí ................................ ................................ .. 11 2.5.3. Phân tích lợi nhuận ................................ ................................ .................... 12 2.5.3.1. Vai trò và ý nghĩa của việc phân tích lợi nhuận ................................... 12 2.5.3.2. Nội dung phân tích .............................................................................. 12 CHƯƠNG 3: GIỚI THIỆU CÔNG TY TNHH CƠ KHÍ ............................................. 13 3.1. Quá trình hình thành và phát triển Công ty TNHH Cơ khí Kiên Giang ............. 13 3.2. Cơ cấu tổ chức bộ máy quản lý ......................................................................... 14 3.2.1. Sơ đồ tổ chức................................ ................................ ............................. 14 3.2.2. Chức năng nhiệm vụ của từng bộ phận: ..................................................... 14 3.3. Tổ chức bộ máy kế toán ................................................................................... 15 3.3.1. Sơ đồ tổ chức bộ máy kế toán .................................................................... 15 3.3.2. Hệ thống tài khoản, chứng từ sổ sách sử dụng tại công ty. ......................... 16 3.3.3. Hình thức kế toán áp dụng tại công ty ................................ ........................ 17
  8. 3.4. Tình hình nhân sự ................................ ................................ ............................. 18 3.5. Thị trường tiêu thụ và phương phướng hoạt động trong thời gian tới ................ 18 3.6. Những thuận lợi và khó khăn............................................................................ 18 3.7. Tình hình hoạt động của Công ty TNHH Cơ khí Kiên Giang trong 3 Năm 2005, 2006, 2007. ............................................................................................................. 19 CHƯƠNG 4: KẾ TOÁN XÁC ĐỊNH VÀ PHÂN TÍCH KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH TẠI CÔNG TY TNHH CƠ KHÍ KIÊN GIANG ................................ 21 4.1. Kế toán doanh thu ............................................................................................ 21 4.1.1. Doanh thu ho ạt động chính ........................................................................ 21 4.1.1.1. Hình thức tiêu thụ và thanh toán tại công ty ........................................ 21 4.1.1.2. Nguyên tắc ghi nhận doanh thu tại doanh nghiệp ................................ 21 4.1.1.3. Tài kho ản và chứng từ sử dụng ........................................................... 21 4.1.1.4. Quy trình hạch toán doanh thu và ghi sổ kế toán ................................. 22 4.1.2. Doanh thu ho ạt động tài chính ................................................................... 24 4.1.2.1. Tài kho ản và chứng từ sử dụ ng ........................................................... 24 4.1.2.2. Định khoản một số nghiệp vụ kinh tế phát sinh ................................... 24 4.1.3. Thu nhập khác ........................................................................................... 25 4.1.3.1. Tài kho ản và chứng từ sử dụng ........................................................... 25 4.1.3.2. Định khoản một số nghiệp vụ kinh tế phát sinh ................................... 25 4.2. Kế toán chi phí ................................ ................................................................. 26 4.2.1. Kế toán giá vốn hàng bán................................ ................................ ........... 26 4.2.1.1. Phương pháp tính giá vốn hàng bán tại công ty ................................... 26 4.2.1.2. Tài kho ản và chứng từ sử dụng ........................................................... 26 4.2.1.3. Định khoản một số nghiệp vụ kinh tế phát sinh ................................... 26 4.2.2. Kế toán chi phí bán hàng ................................ ................................ ........... 27 4.2.2.1. Tài kho ản và chứng từ sử dụng ........................................................... 27 4.2.2.2. Định khoản một số nghiệp vụ kinh tế phát sinh. ................................ .. 27 4.2.3. Kế toán chi phí quản lý doanh nghiệp ................................ ........................ 29 4.2.3.1. Tài kho ản và chứng từ sử dụng ........................................................... 29 4.2.3.2. Định khoản một số nghiệp vụ kinh tế phát sinh. ................................ .. 30 4.2.4. Kế toán chi phí hoạt động tài chính ............................................................ 33 4.2.4.1. Tài kho ản và chứng từ sử dụng ........................................................... 33 4.2.4.2. Định khoản một số nghiệp vụ kinh tế phát sinh. ................................ .. 33 4.2.5. Kế toán chi phí khác .................................................................................. 34 4.2.5.1. Tài kho ản và chứng từ sử dụng ........................................................... 34
  9. 4.2.5.2. Định khoản một số nghiệp vụ kinh tế phát sinh. ................................ .. 34 4.3. Kế toán xác định kết quả kinh doanh ................................................................ 34 4.3.1. Tài khoản sử dụng: Tài khoản 911: Xác định kết quả kinh doanh, công t y không mở chi tiết cho từng loại sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ nào. ....................... 34 4.3.2. Sơ đồ hạch toán kết quả hạt động kinh doanh............................................. 35 4.4 . Phân tích kết quả hoạt động kinh doanh ............................................................ 35 4.4.1. Phân tích doanh thu ................................................................................... 35 4.4.1.1. Phân tích chung tình hình thực hiện doanh thu so với kế hoạch năm 2007 ................................................................................................................ 35 4.4 .1.2. Phân tích tình hình biến động doanh thu năm 2006, 2007 .................... 36 4.4 .1.3. Phân tích kết cấu doanh thu theo từng nhóm hàng giai đ oạn 2006 -2007 ................................ ................................ ................................ ........................ 37 4.4.2. Phân tích chi phí ................................ ................................ ........................ 38 4.4 .2.1 Tình hình thực hiện chi phí so với kế hoạch ......................................... 38 4.4 .2.2 Phân tích sự b iến đ ộng giá vốn hàng bán năm 2006 – 2007 .................. 39 4.4.2.3. Phân tích chi phí bán hàng giai đoạn 2006 – 2007 ............................... 40 4.4.2.4. Phân tích chi phí QLDN giai đo ạn 2006 – 2007 ................................ .. 41 4.4.2.5. Phân tích chi phí hoạt động tài chính và chi phí khác giai đo ạn 2006 – 2007 ................................................................................................................ 42 4.4.3. Phân tích lợi nhuận ................................ ................................ .................... 42 4.4.3.1. Phân tích chung về tình hình lợi nhuận của công ty ............................. 42 4.4.3.2. Phân tích lãi gộp theo kết cấu từng nhóm hàng.................................... 43 4.4.3.3. Các nhân tố ảnh hưởng đến lợi nhuận bán hàng của do anh nghiệp ...... 44 4.4.3.4. Phân tích các chỉ số tài chính liên quan đ ến lợi nhuận ......................... 45 CHƯƠNG 5: ĐÁNH GIÁ VÀ GIẢI PHÁP ................................................................ 48 5.1. Đánh giá ................................................................ ................................ ........... 48 5.1.1. Về hoạt động sản xuất kinh doanh của công ty .......................................... 48 5.1 .2. Về tổ chức kế toán xác định kết quả hoạt động kinh doanh ....................... 49 5.2. Giải pháp ................................ .......................................................................... 50 5.2.1. Về hoạt động sản xuất kinh doanh của công ty .......................................... 50 5.2.2. . Về tổ chức kế toán xác định kết quả hoạt động kinh doanh ..................... 51 5.3. Kiến nghị ......................................................................................................... 51 PHẦN KẾT LUẬN ..................................................................................................... 53 PHỤ LỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO
  10. DANH MỤC BẢNG Bảng 3.1: phân tích tình hình nhân sự tại công ty. ....................................................... 18 Bảng 3.2: Tình hình ho ạt động kinh doanh của công ty giai đoạn 2005 - 2007............. 19 Bảng 4.1: Tình hình thực hiện DT so với kế hoạch ...................................................... 35 Bảng 4.2: Tình hình biến động DT giai đoạn 2006, 2007............................................. 36 Bảng 4.3: Bảng kết cấu DT theo từng nhóm hàng ....................................................... 37 Bảng 4.4 : Tình hì nh thực hiện chi p hí so với kế hoạch năm 2007 ................................ 38 Bảng 4.5: Biến động giá vốn hàng bán theo từng nhóm hàng năm 2006, 2007 ............ 39 Bảng 4.6: Biến động chi phí bán hàng năm 2006, 2007 ................................ ............... 40 Bảng 4.7: Biến động chi phí QLDN năm 2006, 2007 .................................................. 41 Bảng 4.8: Biến động chi phí HĐTC và chi phí khác năm 2006, 2007. ......................... 42 Bảng 4.9: phân tích tình hình lợi nhuận của công ty qua 2 năm 2006, 2007 ................. 42 Bảng 4.10: Kết cấu lãi gộp theo từng nhóm hàng ................................ ........................ 43 Bảng 4.11: Các nhân tố ảnh hưởng đến lợi nhuận bán hàng ......................................... 44 Bảng 4.12: Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu ............................................................... 45 Bảng 4.13: Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản ................................ ............................. 46 Bảng 4.14: Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu ....................................................... 46
  11. DANH MỤC SƠ ĐỒ Sơ đồ 2.1: Sơ đồ hạch toán doanh thu bán hàng ............................................................ 4 Sơ đồ 2.2: Sơ đồ hạch toán tiêu thụ theo phương pháp bán hàng trực tiếp...................... 5 Sơ đồ 2.3: Sơ đồ xác định kết quả kinh doanh ................................ ............................. 10 Sơ đồ 3.1: Sơ đồ tổ chức bộ máy quản lý công ty. ....................................................... 14 Sơ đồ 3.2: Sơ đồ tổ chức bộ máy kế toán. .................................................................... 16 Sơ đồ 3.3: Trình tự ghi sổ kế toán theo hình thức Chứng từ ghi sổ............................... 17 Sơ đồ 4.1: Sơ đồ hạch toán doanh thu và ghi sổ kế toán .............................................. 22 Sơ đồ 4.2: Hạch toán doanh thu bán hàng.................................................................... 24 Sơ đồ 4.3 : Hạch toán doanh thu hoạt động tài chính. .................................................. 25 Sơ đồ 4.4: Hạch toán thu nhập khác. ................................ ................................ ........... 26 Sơ đồ 4.5: Hạch toán giá vốn hàng bán. ................................ ................................ ...... 27 Sơ đồ 4.6: Hạch toán chi phí bán hàng. ....................................................................... 29 Sơ đồ 4.7: Hạch toán chi phí quản lý doanh nghiệp. ................................ .................... 32 Sơ đồ 4.8: Hạch toán chi phí hoạt động tài chính. ................................ ........................ 33 Sơ đồ 4.9: Hạch toán chi phí khác. .............................................................................. 34 Sơ đồ 4.10: Hạch toán kết quả hoạt động kinh doanh. ................................................. 35
  12. DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT CPBH: Chi phí bán hàng Chi phí quản lý doanh nghiệp CPQLDN: DT: Doanh thu Doanh thu thuần DTT: Dịch vụ DV: Giá trị gia tăng GTGT: Giá vốn hàng bán GVHB: GTNT: Giao thông nông thôn 2 H: Hàng hóa HĐ: Hóa đơn HĐBH: Hoạt động bán hàng HĐTC: Hoạt động tài chính HĐKD: Hoạt động kinh doanh Lợi nhuận ròng LNR: Sổ chi tiết SCT: Sản phẩm SP: Tài khoản TK: Thu nhập doanh nghiệp TNDN: Trách nhiệm hữu hạn TNHH: TSCĐ: Tài sản cố định TTĐB: Tiêu thụ đặc biệt Tổng tài sản TTS: Xuất khẩu XK: Vốn chủ sở hữu VCSH:
  13. Kế toán xác định và phân tích kết quả HĐKD tại Công ty TNHH Cơ Khí Kiên Giang CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN 1.1. Cơ sở hình thành đề tài Hiện nay với tư cách là thành viên thứ 150 của Tổ chức Thương mại thế giới WTO, ngành kinh tế Việt Nam nói chung và mỗi công ty, doanh nghiệp hay một cơ sở kinh doanh nói riêng đ ều đứng trước những cơ hội mở rộng phát triển vượt khỏi phạm vi nhỏ hẹp vốn có của mình. Đặc biệt, lĩnh vực ngành cơ khí giữ vai trò quan trọng trong nền kinh tế nước ta nói chung, cơ khí tại tỉnh Kiên Giang nói riêng. Bên cạnh đ ó, hoạt động trong lĩnh vực ngành này còn gặp nhiều khó khăn và hạn chế trong việc mở rộng quy mô sản xuất, đổi m ới công nghệ, sự cạnh tranh giữa các doanh nghiệp trong ngành. Để giải quyết được vấn đề nan giải trên , mỗi doanh nghiệp p hải có chiến lược kinh doanh riêng, đưa ra những phương án hoạt hoạt động tối ưu nhất nhằm kinh doanh đạt hiệu quả cao. Nếu như trước đây trong cơ chế bao cấp cũ , các doanh nghiệp hoạt động không cần quan tâm đến kết quả kinh doanh lời hay lỗ vì đã có sự đùm bọc, bao che của Nhà nước. Nhà nước quyết định từ khâu sản xuất tới khâu tiêu dùng thì ngày nay hiệu quả kinh tế được các doanh nghiệp cũng như toàn xã hội quan tâm đặt lên hàng đầu. Có hiệu quả kinh tế doanh nghiệp mới có điều kiện mở rộng sản xuất kinh doanh, đứng vững trên thị trường và đủ sức cạnh tranh với các doanh nghiệp khác. Để làm được điều đó, doanh nghiệp phải thường xuyên kiểm tra, đánh giá đầy đủ, chính xác mọi diễn biến và kết quả ho ạt động sản xuất kinh doanh, những mặt mạnh, mặt yếu của doanh nghiệp trong mối quan hệ với môi trường xung quanh và tìm những biện pháp để không ngừng nâng cao hiệu quả kinh tế. Điều này rất có ý nghĩa đối với Công t y TNHH Cơ khí Kiên Giang một đơn vị Nhà nước đang tiến hành cổ phần hóa. Chính vì thế mà em quyết định nghiên cứu đề tài Kế toán xác định và phân tích kết quả hoạt động kinh doanh tại Công ty TNHH Cơ Khí Kiên Giang. 1.2. Mục tiêu - Giúp hoàn thiện hơn nữa hệ thống kế toán tại Công t y nhằm phản ánh chính xác, kịp thời kết quả của quá trình kinh doanh tại đơn vị. - Phân tích kết quả hoạt động kinh doanh thông qua các chỉ số doanh thu, chi phí tìm ra những nhân tố ảnh hưởng đến lợi nhuận của doanh nghiệp. Từ đó đề ra những giải pháp kiểm soát chi phí và tăng cường khai thác tốt các tiềm năng thế mạnh của Công t y để không ngừng nâng cao lợi nhuận cho doanh nghiệp. 1.3. Nội dung và phạm vi nghiên cứu Nội dung nghiên cứu Tìm hiểu cách thức tổ chức bộ máy kế toán và các phương pháp kế toán đ ược sử dụng trong quá trình kế toán xác định kết quả hoạt động kinh doanh tại Công t y. Từ đó có những có những đề xuất góp phần hoàn thiện phần hành kế toán xác định kết quả ho ạt động kinh doanh tại Công ty. Phân tích lợi nhuận dựa trên phân tích kết cấu của doanh thu, các nhân tố ảnh hưởng làm biến đ ộng doanh thu; phân tích chi phí từ đó có những biện pháp thúc đẩy sự tăng lên của doanh thu và kiểm soát tốt chi phí làm tăng lợi nhuận cho doanh nghiệp. GVHD: Th.s. Võ Nguyên Phương SVTH: Dương Lý Hạnh - DH5KT Trang 1
  14. Kế toán xác định và phân tích kết quả HĐKD tại Công ty TNHH Cơ Khí Kiên Giang Phạm vi nghiên cứu Phần hành kế toán xác định kết quả hoạt động kinh doanh tại Công t y TNHH Cơ Khí Kiên Giang và số liệu kế toán của các năm 2005, 2006, 2007. 1.4. Ý nghĩa Giúp phát hiện những mặt chưa hợp lý trong công tác hạch toán để ho àn thiện nhằm cung cấp những thông tin chính xác đáp ứng nhu cầu quản lý của các cấp lãnh đạo Công ty. Công ty hiện đang tiến hành cổ phần hóa do đó việc phân tích đúng kết quả hoạt động kinh doanh sẽ giúp cho các nhà đ ầu tư quyết định có nên đ ầu tư vào Công ty hay không. 1.5. Phương pháp nghiên cứu  Phương pháp thu thập – xử lý số liệu Thu thập số liệu bằng cách phỏng vấn, điều tra, lấy thông tin từ b áo cáo tài chính, sổ sách kế toán công ty, các tin tức qua mạng internet, báo chí. Sau đó tiến hành hạch toán, so sánh, đối chiếu để thấy rõ toàn bộ hệ thống kế toán tại Công t y. Từ đó có những đề xu ất hợp lý.  Phương pháp phân tích - Phương pháp chi tiết: đ ược thực hiện theo hướng chi tiết theo các bộ phận cấu thành chỉ tiêu. - Phương pháp so sánh: đối chiếu các chỉ tiêu, các hiện tượng kinh tế để xác định xu hướng, mức độ biến động của các chỉ tiêu. So sánh tuyệt đối lẫn tu ơng đ ối. GVHD: Th.s. Võ Nguyên Phương SVTH: Dương Lý Hạnh - DH5KT Trang 2
  15. Kế toán xác định và phân tích kết quả HĐKD tại Công ty TNHH Cơ Khí Kiên Giang CHƯƠNG 2: CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ KẾ TOÁN XÁC ĐỊNH VÀ PHÂN TÍCH KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH 2.1. Kết quả hoạt động kinh doanh 2.1.1. Khái niệm Kết quả hoạt động kinh doanh là phần thu nhập còn lại sau khi trừ đi tất cả các chi phí. Kết quả kinh doanh là mục đích cuối cùng của mọi doanh nghiệp , nó phụ thuộc vào quy mô và chất lượng của quá trình sản xuất kinh doanh. Xác định kết quả hoạt động kinh doanh là so sánh chi phí đã bỏ ra và thu nhập đạt được trong cả quá trình sản xuất kinh doanh. Nếu thu nhập lớn hơn chi phí thì kết quả là lãi, ngược lại kết quả kinh doanh là lỗ. Việc xác định kết quả hoạt động kinh doanh thường đ ược tiến hành vào cuối kỳ hạch toán là tháng, quý hay năm tùy thu ộc vào đặc điểm sản xuất kinh doanh và yêu cầu quản lý của từng doanh nghiệp. Chi phí bán hàng Giá vốn Kết quả Doanh thu - và chi phí quản - hàng b án hàng kinh = lý doanh nghiệp bán thuần doanh 2.1.2. Mục tiêu và ý nghĩa Xác đ ịnh đúng kết quả kinh doanh là cơ sở đánh giá hiệu quả cuối cùng của hoạt động sản xuất kinh doanh và ảnh hưởng đến sự sống còn của doanh nghiệp. Việc xác định một cách chính xác kết quả kinh doanh trong k ỳ sẽ cung cấp thông tin đầy đủ kịp thời cho các b ên quan tâm, thu hút đầu tư vào công ty, giữ vững uy tín của công ty trong mối quan hệ với bên ngoài. 2.2. Kế toán doanh thu 2.2.1. Doanh thu hoạt động chính 2.2.1.1. Khái niệm Doanh thu là tổng giá trị các lợi ích kinh tế doanh nghiệp thu được trong kỳ kế toán, phát sinh từ các hoạt động sản xuất kinh doanh thông thường của doanh nghiệp, góp phần làm tăng vốn chủ sở hữu. Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ là toàn b ộ số tiền bán sản phẩm, hàng hó a, tiền cung cấp dịch vụ cho khách hàng bao gồm cả phụ thu và phí thu thêm bên ngoài giá bán (nếu có). Số tiền bán hàng được ghi trên hóa đơn (GTGT), hóa đ ơn bán hàng, hoặc trên các chứng từ khác có liên quan tới việc bán hàng ho ặc giá thỏa thuận giữa người mua và người bán. Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ thuần (hay còn gọi là Doanh thu thu ần) có thể thấp hơn doanh thu bán hàng. Doanh thu thu ần là kho ản chênh lệch giữa doanh thu bán hàng và các kho ản giảm trừ doanh thu. GVHD: Th.s. Võ Nguyên Phương SVTH: Dương Lý Hạnh - DH5KT Trang 3
  16. Kế toán xác định và phân tích kết quả HĐKD tại Công ty TNHH Cơ Khí Kiên Giang 2.2.1.2. Điều kiện ghi nhận doanh thu Doanh thu bán hàng được ghi nhận khi thỏa mãn đồng thời năm điều kiện sau: - Doanh nghiệp đã chuyển giao phần lớn rủi ro và lợi ích gắn liền với quyền sở hữu sản phẩm hoặc hàng hóa cho người mua; - Doanh nghiệp không còn nắm quyền quản lý như người sở hữu hàng hóa hoặc quyền kiểm soát hàng hóa; - Doanh thu được xác định tương đ ối chắc chắn; - Doanh nghiệp đã thu hoặc sẽ thu được các lợi ích kinh tế từ giao dịch bán hàng; - Xác đ ịnh đ ược chi phí liên quan đến giao dịch bán hàng. 2.2.1.3. Nguyên tắc xác định doanh thu - Cơ sở dồn tích: d oanh thu phải được ghi nhận vào thời điểm phát sinh, không phân biệt đã thu hay chưa thu tiền. - Phù hợp: khi ghi nhận doanh thu phải ghi nhận một khoản chi phí phù hợp - Thận trọng: d oanh thu và thu nhập chỉ được ghi nhận khi có bằng chứng chắc chắn về khả năng thu được lợi ích kinh tế. 2.2.1.4. Tài khoản và chứng từ sử dụng a. Tài khoản sử dụng: doanh nghiệp theo dõi doanh thu trên tài khoản 511- “doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ”. Nội dung và kết cấu tài khoản như sau: TK 511 - Kết chuyển các khoản giảm Doanh thu trừ doanh thu vào lúc cuối kỳ. b án hàng - Kết chuyển doanh thu thuần trong k ỳ vào tài khoản 911 – “xác định kết quả kinh doanh” lúc cuố i k ỳ. Tài khoản 511 không có số d ư cuối kỳ và có 5 tài khoản cấp 2. b. Các loại chứng từ sử dụng : hóa đơn giá trị gia tăng, hóa đơn bán hàng, phiếu xu ất kho. 2.2.1.5. Sơ đồ hạch toán doanh thu TK333 TK111, 112, 131 TK511 Thuế TTĐB, thuế XK, Doanh thu bán H2, SP, DV thuế GTGT (trực tiếp) phải nộp TK 521, 531, 532 TK 333 (3331) Kết chuyển các khoản Thu ế GTGT giảm trừ doanh thu p hải nộp TK 911 Kết chuyển doanh thu thuần Sơ đồ 2.1: Sơ đồ hạch toán doanh thu bán hàng GVHD: Th.s. Võ Nguyên Phương SVTH: Dương Lý Hạnh - DH5KT Trang 4
  17. Kế toán xác định và phân tích kết quả HĐKD tại Công ty TNHH Cơ Khí Kiên Giang 2.2.1.6. Phương thức bán hàng trực tiếp cho khách hàng a. Khái niệm: là phương thức giao hàng cho người mua trực tiếp tại kho (hay trực tiếp tại các phân xưởng không qua kho) của doanh ngiệp. Một số hàng khi bàn giao cho khách hàng được chính thức coi là tiêu thụ và người bán không có quyền sở hữu số hàng hóa này. b. Sơ đồ hạch toán tiêu thụ theo phương thức bán hàng trực tiếp TK 632 TK 155, 156 Nhập kho tiêu thụ trực tiếp TK 154 Giá thành SP thực tế hoàn thành TK 333 TK 511 TK 111,112,131 2 Thuế TTĐB, thuế XK, Doanh thu H , SP, DV thuế GTGT (trực tiếp) TK333 (3331) phải nộp TK 521,531,532 Thu ế GTGT p hải nộp Kết chuyển các khoản giảm trừ doanh thu Sơ đồ 2.2: Sơ đồ hạch toán tiêu thụ theo phương pháp bán hàng trực tiếp. 2.2.2. Doanh thu hoạt động tài chính 2.2.3.1. Khái niệm Doanh thu hoạt động tài chính là tổng giá trị các lợi ích kinh tế doanh nghiệp thu được trong kỳ kế toán, phát sinh từ các hoạt động đầu tư tài chính và hoạt động kinh doanh về vốn khác của doanh nghiệp, góp phần làm tăng vốn chủ sở hữu, khô ng bao gồm góp vốn của cổ đông hoặc chủ sở hữu. 2.2.2.2. Nguyên tắc hạch toán Doanh thu hoạt động tài chính bao gồm các khoản doanh thu tiền lãi, tiền bản quyền, cổ tức, lợi nhuận được chia và các ho ạt động tài chính khác …phát sinh trong kỳ. Đối với hoạt động mua, bán chứng khoán, doanh thu là số tiền chênh lệch giữa giá bán và giá mua. Đối với hoạt động mua, bán ngoại tệ, doanh thu là số chênh lệch lãi giữa giá mua vào và giá ngoại tệ bán ra. Đối với khoản đầu tư cổ phiếu, trái phiếu, doanh thu là phần t iền lãi của các kỳ mà doanh nghiệp mua lại khoản đầu tư này. Đối với hoạt động kinh doanh bất động sản, doanh thu là tổng số tiền thu đ ược do bán bất động sản. GVHD: Th.s. Võ Nguyên Phương SVTH: Dương Lý Hạnh - DH5KT Trang 5
  18. Kế toán xác định và phân tích kết quả HĐKD tại Công ty TNHH Cơ Khí Kiên Giang Đối với hoạt động kinh doanh cho thuê cơ sở hạ tầng, doanh thu bán hàng được ghi nhận khi hoàn tất việc b àn giao đất trên thực địa cho khách hàng theo giá trị diện tích đ ất đ ã chuyển giao theo giá trả ngay. 2.2.2.3. Tài khoản và chứng từ sử dụng a. Tài khoản sử dụng: kế toán hạch toán trên tài kho ản 515 – “doanh thu ho ạt động tài chính” có kết cấu và nội dung như sau: TK 515 Số thuế GTGT phải nộp tính theo - Doanh thu hoạt động tài p hương pháp trực tiếp (nếu có) chính phát sinh trong k ỳ Kết chuyển doanh thu hoạt động - tài chính sang tài khoản 911 – “xác đ ịnh kết quả kinh doanh” Tài khoản 515 không có số d ư cuối kỳ. b. Chứng từ sử dụng: sử dụng hoá đơn, các chứng từ thu tiền liên quan. 2.2.3. Thu nhập khác 2.2.3.1. Khái niệm Thu nhập khác là những khoản thu mà doanh nghiệp không dự tính trước đ ược ho ặc có d ự tính đến nhưng ít có khả năng thực hiện, hoặc là những khoản thu không mang tính thường xuyên. 2.2.3.2. Tài khoản và chứng từ sử dụng a. Tài khoản sử dụng: tài khoản 711 “thu nhập khác” có kết cấu và nội dung như sau: TK 711 - Số thuế GTGT phải nộp (nếu Các khoản thu nhập khác phát sinh có) tính theo phương pháp trực trong k ỳ. tiếp đối với các khoản thu nhập khác (nếu có) - Cuối kỳ kết chuyển các khoản thu nhập khác sang 911 Tài khoản 711 khô ng có số d ư cuối kỳ. b. Chứng từ sử dụng: sử dụng hoá đơn, các chứng từ thu tiền liên quan…. 2.2.3.3. Nguyên tắc hạch toán Loại tài khoản này phản ánh các khoản thu nhập khác ngo ài hoạt động tạo ra doanh thu của doanh nghiệp. Loại tài khoản này chỉ phản ánh các khoản thu nhập, không phản ánh các khoản chi phí. Do đó, trong kỳ kế toán, tài khoản thuộc loại 7 được phản ánh bên có, cuối kỳ được kết chuyển to àn bộ sang tài khoản 911 “xác định kết quả kinh doanh” và không có số d ư. GVHD: Th.s. Võ Nguyên Phương SVTH: Dương Lý Hạnh - DH5KT Trang 6
  19. Kế toán xác định và phân tích kết quả HĐKD tại Công ty TNHH Cơ Khí Kiên Giang 2.3. Kế toán chi phí 2.3.1. Kế toán giá vốn hàng bán 2.3.1.1. Khái niệm giá vốn hàng bán Giá vốn hàng bán là giá tr ị thực tế xuất kho của số sản phẩm (hoặc gồm cả chi phí mua hàng phân b ổ cho hàng hóa đ ã bán ra trong kỳ đối với doanh nghiệp thương mại), ho ặc là giá thành thực tế lao vụ, dịch vụ hoàn thành và đã được xác định là tiêu thụ và các khoản khác được tính vào giá vốn để xác định kết quả kinh doanh trong kỳ. 2.3.1.2. Các phương pháp tính giá vốn hàng bán Có nhiều phương pháp tính giá vốn hàng bán nhưng ở đ ây chỉ trình bày phương pháp bình quân gia quyền. Trị giá hàng tồn đầu kỳ + Trị giá hàng nhập trong kỳ Giá vốn = hàng bán Số lượng hàng tồn đầu kỳ + Số lượng hàng nhập trong kỳ 2.3.1.3 . Tài khoản và chứng từ sử dụng a. Tài khoản sử dụng : kế toán hạch toán giá vốn trên tài khoản 632-“giá vốn hàng bán” có kết cấu và nội dung như sau: TK 632 + Phản ánh giá vốn của sản phẩm, hàng + Phản ánh khoản ho àn nhập dự hóa, d ịch vụ, bất động sản đầu tư, chi phí phòng giảm giá hàng tồn kho cuối tiêu thụ bất động sản đầu tư đ ã tiêu thụ năm tài chính ( 31/12 ) ( kho ản chênh lệch giữa số phải lập dự phòng năm trong k ỳ. + Phản ánh khoản hao hụt, mất mát của nay nhỏ hơn khoản phải lập dự phòng hàng tồn kho sau khi trừ phần bồi thường năm trước ). + Trị giá vốn của sản phẩm, hàng do trách nhiệm cá nhân gây ra. + Phản ánh khoản chênh lệch giữa số dự hóa, dịch vụ bán ra bị trả lại. p hòng giảm giá hàng tồn kho phải lập + Kết chuyển giá vốn của sản phẩm, năm nay lớn hơn kho ản đ ã lập dự phòng hàng hóa, d ịch vụ đ ã tiêu thụ trong kỳ sang TK 911 “ xác đ ịnh kết quả kinh năm trước. doanh” Tài khoản 632 không có số d ư cuối kỳ. b. Chứng từ sử dụng : p hiếu xu ất kho, biên bản xử lý hàng thiếu hụt.... 2.3.2. Kế toán chi phí bán hàng 2.3.2.1. Khái niệm chi phí bán hàng Chi phí bán hàng là toàn b ộ các chi phí có liên quan đến việc tiêu thụ sản phẩm, hàng hóa của doanh nghiệp, bao gồm: chi phí bảo quản, đóng gói, vận chuyển; chi phí chào hàng, giới thiệu, quảng cáo; chi phí hoa hồng đại lý; chi phí bảo hành sản phẩm. GVHD: Th.s. Võ Nguyên Phương SVTH: Dương Lý Hạnh - DH5KT Trang 7
  20. Kế toán xác định và phân tích kết quả HĐKD tại Công ty TNHH Cơ Khí Kiên Giang 2.3.2.2. Tài khoản và chứng từ sử dụng a. Tài khoản: kế toán sử dụng tài kho ản 641 -“chi phí bán hàng”có nội dung và kết cấu như sau: TK 641 Tập hợp các chi phí phát sinh liên + Kết chuyển chi phí bán hàng vào TK 911 để xác định kết quả kinh doanh cuối quan đến quá trình tiêu thụ sản kỳ. p hẩm, hàng hóa, dịch vụ. + Kết chuyển chi phí bán hàng vào TK 1422 để treo chi phí chờ kết chuyển kỳ sau. Tài kho ản 641 không có số dư cuối kỳ và có 7 tài khoản cấp 2. b. Chứng từ hạch toán: hóa đơn thu ế GTGT; phiếu thu, phiếu chi; bảng kê thanh toán tạm ứng; các chứng từ khác có liên quan. 2.3.3. Kế toán chi phí quản lý doanh nghiệp 2.3.3.1. Khái niệm chi phí quản lý Chi phí quản lý doanh nghiệp là các chi phí có liên quan chung tới toàn bộ hoạt động quản lý điều hành chung của doanh nghiệp, bao gồm: chi phí hành chính, chi phí tổ chức, chi phí văn phòng... 2.3.3.2. Tài khoản và chứng từ sử dụng a. Tài khoản: kế toán sử dụng tài kho ản 642– “chi phí quản lý doanh nghiệp” có kết cấu và nội dung phản ánh như sau: TK 642 + Hoàn nhập chênh lệch khoản dự phòng Tập hợp các chi phí quản lý nợ phải thu khó đòi cuối năm tài chính doanh nghiệp thực tế phát sinh của năm nay nhỏ hơn dự phòng của năm trong kỳ. trước. + Kết chuyển chi phí bán hàng vào TK 911 để xác định kết quả kinh doanh cuối kỳ. + Kết chuyển chi phí bán hàng vào TK 1422 để treo chi phí chờ kết chuyển kỳ sau. Tài khoản 642 không có số d ư cuối kỳ và có các tài khoản cấp 2. b. Chứng từ hạch toán: hóa đơn thuế GTGT, hóa đơn thông thường; phiếu thu, phiếu chi; giấy báo nợ, giấy báo có; bảng kê thanh toán tạm ứng; các chứng từ khác có liên quan. 2.3.4. Kế toán chi phí hoạt động tài chính 2.3.4.1. Khái niệm Chi phí tài chính phát sinh trong quá trình ho ạt động kinh doanh thông thường của doanh nghiệp, như chi phí tiền lãi vay, và những chi phí liên quan đến hoạt động cho các bên khác sử dụng tài sản sinh ra lợi tức, tiền bản quyền,... những chi phí này phát sinh dưới dạng tiền và các khoản tương đương tiền. GVHD: Th.s. Võ Nguyên Phương SVTH: Dương Lý Hạnh - DH5KT Trang 8
ADSENSE
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản