Ạ Ọ
Ộ Ố Đ I H C QU C GIA HÀ N I
ƯỜ
Ọ Ự
Ạ Ọ
TR
NG Đ I H C KHOA H C T NHIÊN
ễ
ị
Nguy n Th Ngân
Ả
ƯỜ
QU N LÝ MÔI TR
Ỏ NG M THAN
Ạ
Ả
M O KHÊ, QU NG NINH
Ọ
Ậ
Ạ LU N VĂN TH C SĨ KHOA H C
Ạ Ọ
Ộ Ố Đ I H C QU C GIA HÀ N I
ƯỜ
Ọ Ự
Ạ Ọ
TR
NG Đ I H C KHOA H C T NHIÊN
ễ
ị
Nguy n Th Ngân
Ả
ƯỜ
QU N LÝ MÔI TR
Ỏ NG M THAN
Ạ
Ả
M O KHÊ, QU NG NINH
ọ
ườ
ng
Chuyên ngành: Khoa h c môi tr
ố
Mã s : 60 85 02
Ọ
Ậ
Ạ LU N VĂN TH C SĨ KHOA H C
Ọ
Ẫ
NG
ƯỜ ƯỚ I H
NG D N KHOA H C
ễ
PGS.TS Nguy n Đình Hòe
Ờ Ả Ơ L I C M N
ậ Thông qua lu n văn tôi xin chân thành g i l i c m n t ử ờ ả ơ ớ PGS.TS. Nguy nễ i
ườ ọ ự ạ ọ ộ Đình Hòe – Tr ng Đ i h c Khoa h c T nhiên và các cán b Phòng Môi tr ườ ng
ạ ệ ỉ ả ề ỡ – Công ty than M o Khê đã nhi t tình giúp đ , ch b o giúp tôi hoàn thành đ tài
này.
ề ề ả ườ ề ầ Đ tài v qu n lý môi tr ứ ề ấ ng vùng than còn nhi u v n đ c n nghiên c u,
ứ ệ ề ạ ả ớ ờ kh o sát trong khi đó kinh nghi m và th i gian nghiên c u có h n nên đ tài m i
ỉ ớ ộ ố ủ ể ế ạ ch xem xét t i m t s khía c nh đi n hình c a ngành than liên quan đ n công tác
ườ ổ ủ ề ộ ả ệ b o v môi tr ậ ng. Trong khuôn kh c a m t lu n văn, đ tài này không th gi ể ả i
ứ ủ ậ ế ề ộ ế ẹ ả ấ ộ ọ quy t toàn b các v n đ m t cách tr n v n, vì v y k t qu nghiên c u c a đ ề
ề ế ế ạ ỏ ượ ự tài không tránh kh i có nhi u h n ch , thi u sót. Tôi mong đ c s góp ý và giúp
ế ấ ề ỡ ủ đ c a các chuyên gia quan tâm đ n v n đ này.
Ụ
Ụ
M C L C
Ữ Ế
Ả
Ắ
Ệ
B NG KÝ HI U CÁC CH VI T T T
ả ng
ườ ng
ả
BVMT ĐTM QLMT QTMT TN&MT ng ngườ
ậ ả ệ ườ ệ B o v môi tr ộ Đánh giá tác đ ng môi tr ườ ng Qu n lý môi tr ườ ắ Quan tr c môi tr Tài nguyên và môi tr T p đoàn Công nghi p ệ Than – Khoáng s n Vi t TKV
ệ t Nam
TVN UBND VSMT Nam ổ T ng công ty Than Vi Ủ y ban nhân dân ườ ệ V sinh môi tr ng
Ả
Ụ DANH M C B NG
Ụ DANH M C HÌNH
M Đ UỞ Ầ
ấ
ế ủ ề
1. Tính c p thi
t c a đ tài
ả ấ ộ ế ọ ở ệ S n xu t than là m t ngành kinh t quan tr ng Vi t Nam. V i s n l ớ ả ượ ng
ệ ấ ế ư ệ khai thác 40 tri u t n than/năm nh hi n nay (trong đó có đ n 70% s n l ả ượ ng
ượ ạ ữ ả ỏ ớ ướ than đ c khai thác t i vùng m Qu ng Ninh) và cùng v i nh ng b c ti n v ế ượ t
ấ ượ ẫ ứ ả ẩ ậ ả ề b c c v quy mô khai thác l n ch t l ng s n ph m đã đáp ng ngày càng cao
ầ ử ụ ướ ứ ệ ầ nhu c u s d ng than trong và ngoài n c, đáp ng nhu c u vi c làm cho hàng
ườ ự ể ầ ộ ế ạ v n ng ự i lao đ ng, góp ph n tích c c vào s phát tri n kinh t ộ ủ xã h i c a khu
ề ệ ạ ề ấ ự v c và vùng mi n. Tuy nhiên, vi c khai thác than l ề i phát sinh nhi u v n đ tác
ự ớ ườ ừ ư ấ ộ đ ng tiêu c c t i môi tr ng nh : gây lún đ t, suy thoái nhanh tài nguyên r ng,
ồ ướ ễ ồ ụ ề ấ ồ ắ b i l ng lòng h , ô nhi m ngu n n ả c, làm phát sinh nhi u khói b i và ch t th i
ưở ỏ ế ứ ờ ố ủ ỏ ườ ả ắ r n… nh h ng không nh đ n s c kh e và đ i s ng c a ng i dân và các
ậ ở ậ sinh v t ự các khu v c lân c n.
ỏ ộ ượ ạ M than M o Khê là m t trong nh ng mữ ỏ đ ứ ộ ả c đánh giá là có m c đ nh
ấ ớ ườ ạ ả ệ ả ườ ưở h ng x u t i môi tr ng. Hàng lo t các gi i pháp b o v môi tr ng đã đ ượ c
ả ả ự ệ ồ ụ ệ ả ằ ắ th c hi n bao g m c gi ữ i pháp qu n lý và công ngh nh m kh c ph c nh ng
ả ấ ườ ẫ ị ồ ạ t n t i do s n xu t than gây ra. Tuy nhiên môi tr ế ứ ng v n b tàn phá h t s c
ấ ậ ữ ề ệ ả ạ ề ặ n ng n . Bên c nh nh ng b t c p v công ngh thì công tác qu n lý môi tr ườ ng
ộ ộ ỏ ề ế trong m than cũng b c l nhi u thi u sót.
ừ ự ạ ự ệ ề ả ườ T th c tr ng trên chúng tôi th c hi n đ tài: “Qu n lý môi tr ng m ỏ
ạ ả ả ườ nh m đằ ánh giá công tác qu n lý môi tr ng và đ ề than M o Khê, Qu ng Ninh”
ả ị ướ ườ ự ả ườ ấ xu t gi i pháp đ nh h ng tăng c ng năng l c qu n lý môi tr ng trong khu
ỏ ự v c m .
ụ
ứ
2. M c tiêu nghiên c u
ả ườ ấ ả ị ướ Đánh giá công tác qu n lý môi tr ề ng và đ xu t gi i pháp đ nh h ng tăng
ự ả ườ ạ ỏ ườ c ng năng l c qu n lý môi tr ng cho m than M o Khê.
ứ
ệ
ụ 3. Nhi m v nghiên c u
ứ ả ổ ườ T ng quan các nghiên c u, đánh giá công tác qu n lý môi tr ố ớ ng đ i v i
ạ ộ ở ệ ho t đ ng khai thác than Vi t Nam và trên th gi i; ế ớ phân tích, đánh giá hi nệ
8
ạ tr ng môi
ườ ả ườ ạ ạ ỏ ấ ả tr ng và công tác qu n lý môi tr ng t i m than M o Khê; ề đ xu t gi i pháp
ướ ườ ự ả ườ ỏ ạ ị đ nh h ng tăng c ng năng l c qu n lý môi tr ng cho m M o Khê.
ủ ề
4.Ý nghĩa c a đ tài
Ý nghĩa khoa h c: ọ
ứ ệ ế ạ ả ườ ầ K t qu nghiên c u góp ph n làm rõ hi n tr ng môi tr ng và tình hình
ự ệ ả ườ ụ ụ ụ ệ ỏ th c hi n công tác qu n lý môi tr ng vùng m ph c v cho vi c áp d ng các
ươ ậ ả ệ ả ườ ộ ph ỹ ng pháp qu n lý k thu t b o v môi tr ệ ng vùng than m t cách hi u
qu .ả
ự ễ Ý nghĩa th c ti n:
ư ả ị ướ ườ ự ả Đ a ra các gi i pháp đ nh h ng tăng c ng năng l c qu n lý môi tr ườ ng
ạ ỏ ồ ạ ữ ụ ắ ầ ế m than M o Khê góp ph n kh c ph c nh ng t n t i, thi u sót trong công tác
ấ ượ ệ ả ườ ệ ờ ồ ả qu n lý và c i thi n ch t l ng môi tr ả ng, đ ng th i làm tài li u tham kh o
ạ ộ ị ư ấ ả ơ ơ ị ườ cho các đ n v có ho t đ ng khoáng s n và các đ n v t ề v n v môi tr ng.
ủ
ậ
ấ
5. C u trúc c a lu n văn
ượ ấ ươ ệ ổ ộ ậ Toàn b lu n văn đ c c u trúc thành 3 ch ố ng (t ng quan tài li u, đ i
ươ ầ ậ ứ ứ ế ả ượ t ng và ph ng pháp nghiên c u, k t qu nghiên c u và th o ả lu n), ph n m ở
ụ ụ ế ế ệ ả ầ ậ ầ ị ầ ầ đ u, ph n k t lu n và ki n ngh , ph n tài li u tham kh o và ph n ph l c.
ƯƠ
CH
NG 1
Ổ
Ệ
T NG QUAN TÀI LI U
ữ
ề
ấ
ủ 1.1. Nh ng v n đ QLMT c a khai thác than trên th gi
ế ớ i
ế ớ ệ ồ ạ ệ ề Hi n nay, trên th gi i đang t n t ề ở ữ ơ ả i hai quan ni m c b n v quy n s h u
tài nguyên khoáng s n: ả
ộ ề ủ ấ ứ ấ ệ ả Quan ni m th nh t coi “khoáng s n thu c v ch đ t”. Theo đó, tài nguyên
ấ ể ả ả ầ ộ ặ ờ ấ khoáng s n là m t ph n không tách r i đ t đai, b t k khoáng s n đó có trên m t
ề ấ ượ ấ ấ đ t hay trong lòng đ t. Quy n thăm dò, khai thác đ c c p cho nhà đ u t ầ ư
ậ ậ ả ỏ ỏ ỏ ỏ khoáng s n thông qua các th a thu n cho thuê m (các th a thu n thuê m này
ủ ấ ữ ậ ậ ả ộ ỏ ỏ không ph i là m t th a thu n hành chính, mà là th a thu n gi a ch đ t và bên
ạ ộ ế ấ ặ ấ ả ỳ ướ có ho t đ ng khoáng s n trên đ t ho c liên quan đ n đ t). Hoa K là n c duy
ệ ố ụ ể ấ ấ ộ ố nh t áp d ng m t cách tuy t đ i và th ng nh t quan đi m này [19].
ứ ệ ề ả ộ ướ ể Quan ni m th hai coi “khoáng s n thu c v Nhà n c”. Quan đi m này
ề ở ữ ể ệ ậ ặ ở ộ ượ đ c th hi n b i hai đ c tính: xác nh n quy n s h u công c ng hay toàn dân
ượ ố ớ ệ ề ả ạ ở ơ ơ mà đ c đ i di n b i các c quan chính quy n đ i v i khoáng s n; c quan
ề ấ ể ợ ồ chính quy n c p phép thông qua các h p đ ng thuê đ thăm dò, khai thác khoáng
ầ ư ấ ả ả s n hay c p phép cho các nhà đ u t thăm dò, khai thác khoáng s n. Nhìn chung,
ề ở ữ ả ở ầ ướ ế ớ ề quy n s h u tài nguyên khoáng s n ế h u h t các n c trên th gi ộ i đ u thu c
ướ ề v Nhà n c.
ả ạ ượ ự ư Than nói riêng và các lo i khoáng s n khác nói chung đ c coi là s u đãi
ộ ố ấ ị ề ệ ị ỉ ố mà thiên nhiên ch dành cho m t s qu c gia nh t đ nh tùy theo đi u ki n đ a lý,
ậ ề ế ả ả ấ ạ ố ị đ a ch t. Vì th , nên đ o lu t v khoáng s n không ph i qu c gia nào cũng có.
ộ ố ướ ư ề M t s n ồ c có ti m năng khai thác than d i dào nh Canađa, Úc, Philippin,
ả ấ ậ ề ệ ố ượ ọ Chilê, Trung Qu c,... pháp lu t v khoáng s n r t hoàn thi n và đ c chú tr ng,
10
ả ườ ể ệ ấ ậ ề ậ tuy nhiên m ng môi tr ng th hi n trong các lu t còn nhi u b t c p:
ả ớ ậ ậ Năm 1995 Philippin đã thông qua lu t khai thác khoáng s n m i [12]. Lu t
ả ấ ấ ư ể ả ấ ừ ằ ị Khai khoáng Philippin quy đ nh r ng c đ t công và đ t t ề , k c đ t r ng đ u
ể ượ ư ậ ỏ ườ ư ự ệ có th đ c đ a vào khai thác m . Lu t này d ng nh cho phép th c hi n các
ạ ộ ộ ệ ấ ướ ho t đ ng khai khoáng trên toàn b di n tích đ t n ạ ừ ả c không lo i tr c các khu
ế ế ề ề ớ ố ự ượ v c đ c coi là thi ế t y u v sinh thái. Tuy nhiên, n u so v i nhi u qu c gia khác
ữ ề ệ ệ ả ả ườ ề ả thì nh ng đi u kho n v b o v và c i thi n môi tr ủ ng khi khai khoáng c a
ạ ụ ể ầ ậ ỉ ị Philippin l i khá hoàn ch nh. C th , Ph n 69 Lu t Khai khoáng quy đ nh t ấ ả t c
ự ề ệ ầ ả ươ ệ ệ ả ả các nhà th u đ u ph i th c hi n ch ng trình b o v và c i thi n môi tr ườ ng
ờ ạ ủ ấ ợ ồ ươ ườ trong th i h n c a gi y phép hay h p đ ng. Ch ng trình môi tr ả ng ph i là
ầ ộ ươ ạ ộ ượ ợ ồ m t ph n trong ch ng trình ho t đ ng đ c trình khi xin ký h p đ ng khai
ươ ề ế ả ộ khoáng. Ch ụ ả ng trình này ph i có các đi u kho n, n i dung liên quan đ n ph c
ể ả ệ ự ồ ạ ừ ả ồ h i khu v c khai thác, k c bi n pháp tr ng l ự ậ ụ i r ng, khôi ph c th m th c v t.
ủ ầ ị ế ộ ừ ờ ậ Ph n 70 c a lu t quy đ nh chi ti t n i dung ĐTM. Tr th i gian thăm dò, ĐTM
ệ ướ ạ ộ ế ả ầ ượ c n đ c trình và duy t tr ồ c khi ti n hành ho t đ ng khai thác và ph i bao g m
ủ ự ỉ ồ ơ h s sinh thái hoàn ch nh c a khu v c khai thác.
ế ậ ố ớ ề ườ Đ i v i Chilê, cho đ n t n năm 1994, khung pháp lý v môi tr ẫ ng v n bao
ắ ệ ậ ị ượ ấ ở ụ ố ồ g m hàng trăm lu t, s c l nh, quy đ nh đ c áp d ng không th ng nh t b i các
ề ự ẫ ộ ề ả ấ ộ b , ngành khác nhau [12]. Đi u này đã làm n y sinh r t nhi u s l n l n, không
ế ơ ế ị ủ ủ ư ơ bi ố t c quan nào c a Chính ph đóng vai trò nh là c quan ra quy t đ nh cu i
ề ề ấ ườ ở ỗ ộ ế ệ ạ cùng v các v n đ môi tr ng ẫ Chilê. Tình tr ng này d n đ n vi c m i b áp
ủ ệ ậ ệ ả ụ d ng các bi n pháp BVMT khác nhau. B n thân Lu t Khai khoáng c a Chilê hi n
ề ề ả ườ ừ ề ằ nay cũng không có các đi u kho n v môi tr ng tr Đi u 17.6 nói r ng b t c ấ ứ
ạ ộ ạ ườ ả ồ ả ố ho t đ ng khai khoáng t i các v n qu c gia, khu b o t n hay di s n thiên nhiên
ả ượ ả ủ ấ ề ẩ ằ ề đ u ph i đ c phép b ng văn b n c a c p th m quy n liên quan.
ề ề ế ả ị ườ ậ V các đi u kho n và quy đ nh liên quan đ n môi tr ng, Lu t Tài nguyên
ề ả ố ỉ ừ ề ơ ộ ố Trung Qu c ch có m t s ít đi u kho n [12]. Tr ị Đi u 32 quy đ nh các đ n v ị
11
ủ ề ừ ề ể ễ ả ầ khai thác c n tuân th đi u kho n v BVMT đ phòng ng a ô nhi m, còn các
ề ườ ề ề ả ặ ả đi u kho n môi tr ấ ng đ c thù v khai khoáng nh t là các đi u kho n liên quan
ụ ự ề ấ ả ả ồ ỏ ượ ế đ n ph c h i khu v c khai thác, qu n lý ch t th i m ... đ u không đ c tìm
ặ ọ ể ụ ậ ầ ắ ấ ậ ổ th y trong lu t. Ngoài ra, lu t cũng không yêu c u đ t c c đ kh c ph c các t n
ấ ườ ạ ộ ả th t môi tr ng x y ra trong hay sau ho t đ ng khai thác.
ủ ậ ể ượ ấ ấ Theo Lu t Khai khoáng c a Úc, đ đ ủ ơ c c p gi y phép thăm dò, ch đ n
ủ ế ả ầ ấ ưở ầ c n cung c p thông tin đ y đ liên quan đ n các nh h ố ể ả ng có th x y ra đ i
ườ ụ ệ ả ớ v i môi tr ồ ng [12]. Các thông tin này bao g m c các bi n pháp ph c h i d ồ ự
ế Ở ư ậ ả ạ ộ ki n. ắ giai đo n thăm dò, lu t không b t bu c ph i có ĐTM nh ng s đ ẽ ượ c
ế ầ ấ ầ ế ậ ạ yêu c u n u th y c n thi t. Lu t Khai khoáng Nam Úc l ề i không h có b t k ấ ỳ
ề ế ả ườ ề ậ ư ế đi u kho n nào liên quan đ n môi tr ộ ạ ng, cũng nh không đ c p đ n m t đ o
ề ề ụ ấ ậ ả ườ ị lu t nào khác ph i áp d ng khi các v n đ v môi tr ạ ng b vi ph m. Các yêu
ườ ộ ưở ể ả ộ ề ầ c u v môi tr ng do B tr ng B phát tri n tài nguyên khoáng s n tùy ý quy
ị đ nh.
ể ỳ ướ ậ ề ườ Có th nói Hoa K là n c có khung pháp lu t v môi tr ệ ng hoàn thi n
ả ẽ ủ ộ ủ ở ữ ề ỳ ơ ả Ở h n c . Hoa K , ch s h u khoáng s n s ch đ ng xin đăng ký quy n khai
ử ư ề ậ ổ thác theo Lu t Khai khoáng chung 1872 đã s a đ i [12]. T nhân có quy n bán,
ư ế ậ ặ ả ả cho thuê ho c ký các tho thu n khác nh liên doanh liên quan đ n khoáng s n
ọ ở ữ ạ ộ ấ ư ể ặ ọ mà h s h u ho c ki m soát. M i ho t đ ng khai khoáng, dù trên đ t t ấ hay đ t
ề ượ ở ấ ề ề ế ệ ậ ỉ ị công, đ u đ ủ c đi u ch nh b i r t nhi u lu t, quy đ nh, quy ch , pháp l nh c a
ể ị ươ ề ậ ế ề ấ Liên bang, ti u bang hay đ a ph ng. Chúng đ c p đ n các v n đ khác nhau k ể
ụ ả ồ ườ ả ị ể ả c BVMT, gi m thi u và ph c h i môi tr ạ ng. Các văn b n quy đ nh các ho t
ế ế ề ạ ơ ệ ấ ộ đ ng và các h n ch liên quan đ n các v n đ này do các c quan có trách nhi m
ủ ở ấ ả ạ ủ ạ ộ ủ c a Chính ph ban hành t c các giai đo n c a ho t đ ng khai khoáng. t
ạ ượ ỳ ế ệ 30 năm qua, ngành than Hoa K đã đ t đ ả c các k t qu đáng khích l , tuân
ủ ể ậ ậ ặ ả ị th nghiêm ng t các văn b n pháp lu t, các quy đ nh trong “Lu t ki m soát và
ổ ặ ấ ệ ự ừ ỏ hoàn th m t đ t sau khai thác m ” có hi u l c t năm 1977. Các công ty khai
12
ự ướ ệ ộ ỏ thác m đã t ị xác đ nh h ợ ệ ủ ng hoàn thi n công ngh c a mình m t cách phù h p
ủ ệ ậ ị ế ậ ữ ữ theo quy đ nh c a pháp lu t. Vi c thi t l p nh ng vành đai cách ly và nh ng kênh
ươ ớ ữ ự ề ỏ ộ m ng tháo n ướ ở c biên gi ạ i m thu c khu v c mi n Đông là nh ng sáng t o
ỏ ộ ề ổ ế ể ượ Ủ đ c y ban đi u hành khai thác các m l thiên đánh giá cao và ph bi n đ các
ụ ỏ ự ệ ị công ty m áp d ng. Các công ty hoàn toàn t giác xác đ nh cho mình nhi m v ụ
ạ ộ ế ả ả ở ở ph i BVMT khi ti n hành các ho t đ ng khai thác khoáng s n b i nó đã tr thành
ọ ượ ề ậ ổ ấ ấ ừ đi u lu t không thay đ i khi h đ c c p gi y phép khai thác t ơ các c quan
ủ ề ạ ả ả ỉ qu n lý. Vai trò qu n lý đi u hành không ch bao trùm ph m vi c a quá trình khai
ế ế ử ụ ặ ả thác mà còn c trong quá trình ch bi n s d ng than, đ c bi ệ ượ t đ c quan tâm là
ườ ơ ở ứ ở môi tr ng không khí. Các công ty than cũng tr thành các c s nghiên c u khoa
ư ổ ợ ụ ượ ứ ử ụ ọ h c, ví d nh t h p năng l ng “FutureGen” nghiên c u s d ng than năng
ớ ườ ượ l ệ ng thân thi n v i môi tr ng.
ậ ề ế ớ ể ả ự ẫ Có th nói pháp lu t v khoáng s n trên th gi i và khu v c v n ít quan tâm
ề ợ ủ ườ ệ ệ ả ả ườ ế đ n quy n l i c a môi tr ng. B o v và c i thi n môi tr ng khi khai khoáng –
ể ề ố ộ ỗ ị ườ ậ m i qu c gia m t ki u. Khi lu t không có quy đ nh v môi tr ư ng nh trong
ườ ợ ủ ướ ấ ự ệ ả tr ng h p c a n ả c Úc cho th y s không đ m b o cho vi c BVMT ở ứ ố m c t i
ộ ườ ể ư ậ ợ thi u. Trong m t tr ng h p khác nh Quebec (Canađa), Lu t Khai khoáng tuân
ắ ự ề theo nguyên t c “t ả ấ do khai khoáng”, quy n và gi y phép khai thác khoáng s n
ườ ở ữ ượ ộ ề ả cho phép ng ấ i s h u gi y phép đ c đ c quy n thăm dò, kh o sát và khai thác
ấ ị ự ấ ộ ừ ộ ố ạ ấ ứ b t c khoáng ch t nào trong m t khu v c nh t đ nh (tr ư ầ m t s lo i nh d u
ộ ố ề ộ ố ấ ị ự ụ ệ ệ ả ớ khí,…) v i m t s đi u ki n và ph i th c hi n m t s nghĩa v nh t đ nh.
ấ ứ ể ế ề ậ ắ ằ ớ ị Nguyên t c này quy đ nh r ng b t c ai quan tâm đ u có th ti p c n v i các
ấ ể ủ ả ả ồ ườ ự ngu n khoáng s n b t k năng l c hay kh năng tài chính c a ng i đó nh th ư ế
ư ậ ư ẽ ắ ả ả nào [12]. Nh v y, theo nh nguyên t c này thì không có gì đ m b o là s có các
13
ả ượ ự ệ gi i pháp BVMT đ c th c hi n trong quá trình khai thác.
ướ ạ ộ ả ả Nhà n ấ c qu n lý các ho t đ ng s n xu t kinh doanh thông qua các công c ụ
ậ ở ậ ả ị ướ ế qu n lý trong đó có các quy đ nh pháp lu t, vì v y ữ nh ng n c thi u các quy
ạ ộ ề ề ấ ắ ố ụ ị đ nh v BVMT trong ho t đ ng khai khoáng thì v n đ phòng ch ng, kh c ph c
ự ố ễ ườ ư ượ ẫ ể ô nhi m và s c môi tr ng v n ch a đ c quan tâm thích đáng, phát tri n ch ỉ
ạ ợ ế ố ậ ườ ự ế ẫ ch y theo l ỏ i nhu n mà b quên đi y u t môi tr ể ng d n đ n s phát tri n
ề ữ không b n v ng.
ấ
ề
ủ
ữ
ệ
1.2. Nh ng v n đ QLMT c a khai thác than Vi
t Nam
ề ườ ạ ộ ế ấ 1.2.1. Các v n đ môi tr ng liên quan đ n ho t đ ng khai thác than
ạ ộ ủ ế ồ Ho t đ ng khai thác than bao g m các khâu công tác ch y u sau: khai thác,
ế ế ể ữ ể ậ sàng tuy n ch bi n, tàng tr và v n chuy n than. Các khâu công tác này là
ữ ế ấ ồ ộ ườ ngu n phát sinh nh ng tác đ ng x u đ n môi tr ng. Quá trình phát sinh ô
ễ ộ ớ ườ ượ ữ nhi m và nh ng tác đ ng t i môi tr ng đ c khái quát trong hình 1.1.
ạ ộ ơ ồ Hình 1.1: S đ khái quát chung các khâu ho t đ ng trong quá trình khai
14
ộ ồ ễ ầ ườ thác than l thiên, h m lò và phát sinh ngu n ô nhi m môi tr ng
KHAI THÁC THAN
Khoan, n ổ mìn
B i ụ nồ
ổ
N mìn
ấ
ặ ấ
B iụ nồ ộ Ch n đ ng ả ộ ạ Khí th i đ c h i
ố
B c xúc (đào lò)
V n t
ậ ả i
ả ộ
B i,ụ n ồ Khí th i đ c h iạ
Th i đáả
ấ
ạ
ứ ẻ ụ Gây n t n , s t lún ố ớ ầ m t đ t (Đ i v i h m lò) B iụ nồ ổ ả Thay đ i c nh quan ộ ạ ố ớ Khí đ c h i (đ i v i ạ máy ch y diêzen) B iụ nồ ổ ả Thay đ i c nh quan Trôi l p, sa m c hoá Gây s t lạ ở
ể ơ S tuy n ỏ ạ i m ) (t
B i ụ nồ Trôi l pấ
ạ
Thoát n
cướ
ấ ượ
ng
ướ
ễ
c
ấ Gây trôi l p, sa m c hoá Gây s t lạ ở ấ Làm x u ch t l ặ ướ n c m t Làm ô nhi m n ng mầ
ướ
Gia công ế ế ch bi n (Nhà máy tuy n)ể
ờ ồ ắ
ể
Gây b iụ Gây nồ ấ Gây trôi l p do bã sàng ể ễ c bi n Làm ô nhi m n g n bầ B i l ng đáy bi n do bùn than
ễ ườ ế ồ 1.2.1.1. Ô nhi m môi tr ng không khí và ti ng n
ạ ộ ễ ườ ấ ặ Ho t đ ng khai thác than đang gây ô nhi m môi tr ề ng n ng n , nh t là
ụ ả ố ấ ế ộ vùng than Qu ng Ninh. Trong đó b i là nhân t ớ có tác đ ng l n nh t đ n môi
ườ ự ủ ấ ả ủ ạ tr ng không khí c a khu v c, phát sinh trong t ạ t c các công đo n c a ho t
ế ế ượ ụ ạ ự ộ đ ng khai thác và ch bi n than. Hàm l ng b i t i các khu v c khai thác, ch ế
ế ể ậ ườ ượ ấ bi n, v n chuy n than th ng xuyên v ề t QCVN 05:2009/BTNMT g p nhi u
15
ụ ụ ả ượ ụ ở ề ị ượ ầ l n (b ng 1, ph l c 1). Hàm l ng b i ự nhi u khu v c đô th cũng v t quá
ớ ạ ả ưở ờ ố ỏ ế ứ ỏ gi i h n cho phép gây nh h ủ ng không nh đ n s c kh e và đ i s ng c a
ườ ụ ụ ự ồ ng ể i dân khu v c (bi u đ 1, ph l c 2).
ượ ạ ộ ả Hàm l ậ ng các khí th i phát sinh trong quá trình ho t đ ng khai thác, v n
ế ề ư ự ể ặ ẩ ầ ấ ơ ỉ ấ chuy n h u h t đ u th p h n ho c x p x tiêu chu n cho phép nh ng s phát
ệ ứ ẽ ầ ố sinh các khí này s góp ph n làm gia tăng các khí gây hi u ng nhà kính. Kh i
ạ ấ ừ ượ l ng đ t đá và than hàng năm trong giai đo n 2005 2010 tăng lên t 18,913
3 đ n 207,2 tri u m
3 đ t đáấ
ệ ấ ệ ấ ế ừ ệ ế ệ tri u t n đ n 35,491 tri u t n than và t 203,7 tri u m
ả ươ ề ạ ộ th i theo ph ạ ể ng án III v qui ho ch và phát tri n ngành than. Khí đ c và có h i
4, CO2 và NO2. Theo qui mô khai
ủ ế ễ làm ô nhi m không khí ch y u là các khí CH
4: 23,370 tri uệ
ượ ạ ẽ ả ư thác thì l ộ ng khí đ c h i s t i vào không khí nh sau: khí CH
3/năm [15]. Khu v c khai thác than có m c đ ô ứ ộ
ự m3/năm; khí CO2: 38,950 tri u mệ
ư ễ ấ ờ ườ ạ nhi m r t cao nh ng nh các chính sách môi tr ng, bên c nh đó là các chính
ế ạ ộ ể ờ sách h n ch khai thác than l ắ ầ thiên và chuy n sang h m lò trong th i gian s p
ự ớ ộ ườ ề ơ ả ạ ớ ẽ t i s có các tác đ ng tích c c t i môi tr ả ng khí nên v c b n ph m vi nh
ủ ế ườ ẽ ầ ẹ ị ưở h ng c a chúng đ n môi tr ng khí s d n b thu h p.
ứ ồ ạ ố ệ ụ ụ ế ả ấ ả ồ Qua s li u kh o sát ti ng n (b ng 2, ph l c 1) cho th y m c n t i các
ế ế ượ ề ẩ khu khai thác, ch bi n than v t tiêu chu n cho phép không nhi u theo TCVN
ả ưở ự ư ế 5949 – 1998 nên không nh h ng đ n khu v c văn phòng và khu dân c xung
ẽ ả ư ưở ự ế ế ứ ỏ ườ ườ quanh nh ng s nh h ng tr c ti p đ n s c kh e ng ộ i lao đ ng th ng xuyên
ư ề ự ự ạ ư trong khu v c. T i các khu v c khác nh : khu văn phòng, khu dân c đ u có đ ộ
ồ ạ ẩ n đ t tiêu chu n cho phép.
ễ ườ ướ ướ 1.2.1.2. Ô nhi m môi tr ng n c và suy thoái tài nguyên n c
ủ ế ừ ướ ế ế ạ ộ ả ủ ướ N c th i c a ho t đ ng khai thác, ch bi n than ch y u t n ư c m a và
ướ ấ ự ả ướ ặ ấ ướ n c d i đ t ch y qua các khu v c khai thác, n c m t cung c p cho sàng
ố ệ ổ ợ ừ ể ụ ụ ế ả ả tuy n. Theo các s li u t ng h p t ắ các k t qu quan tr c (b ng 3, ph l c 1)
ấ ướ ả ỏ ượ ấ ắ ơ ử cho th y n c th i m mang tính axit cao, hàm l ng ch t r n l l ng và m t s ộ ố
16
ề ậ ạ ẩ ơ ố ỹ ườ ượ ướ kim lo i cao h n quy chu n k thu t qu c gia v môi tr ng. L ng n ả c th i
3/năm do không đ
ướ ệ ả ượ ử ừ t ỏ các m than c tính kho ng 25 30 tri u m c x lý tri ệ t
ả ườ ồ ướ ướ ể ướ đ tr c khi th i ra môi tr ng làm suy thoái ngu n n ặ c m t và n ầ c ng m
ưở ờ ố ự ế ế ạ ậ ỷ ả gây nh h ọ ng tr c ti p đ n đ i s ng các sinh v t thu sinh và đa d ng sinh h c
ự ử ệ ể ấ ả ấ các khu v c c a sông, ven bi n, thoái hoá đ t nông nghi p và gi m năng su t cây
ị ồ ấ ồ ậ ề ệ ồ ố ị ấ tr ng, phát sinh d ch b nh. Nhi u nhánh sông, su i, h , đ p b b i l p, m t
ấ ượ ả ồ ọ ỷ ướ ư ngu n sinh thu và suy gi m nghiêm tr ng ch t l ng n c nh : các sông Vàng
ồ ướ ươ ễ ọ ự ề Danh, Di n V ng, Mông D ng, các h n ệ c khu v c huy n Đông Tri u (h ồ
ộ Ươ ế N i Hoàng, B n Châu, Khe n), v.v…[22]
ộ ừ ạ ộ Do tác đ ng lâu ngày t ạ các ho t đ ng khai thác than trong đó có các ho t
ộ ố ồ ỷ ợ ạ ề ủ ộ đ ng khai thác than trái phép, m t s h thu l i t ả i vùng Đông Tri u c a Qu ng
ệ ả ấ ớ ị Ninh đã b chua hoá, gây khó khăn l n cho s n xu t nông nghi p.
ữ ả ưở ổ ấ ả 1.2.1.3. Nh ng nh h ng do khai thác, đ đ t đá th i:
ế ổ ị ả * Bi n đ i đ a hình và c nh quan
ủ ế ở ữ ẽ ấ ế ổ ữ ễ ạ Nh ng bi n đ i m nh m nh t di n ra ch y u ự nh ng khu v c có khai thác
ộ ầ ớ ổ ả ả ấ ỗ than l thiên, đ t đá th i ph n l n đ bãi th i ngoài. Trung bình m i năm s n l ả ượ ng
ệ ấ ệ ấ ả ả ấ ạ ạ than đ t 40 tri u t n than nguyên khai, đã th i ra kho ng 180 tri u t n đ t đá t o
ả ồ ớ ư ở ọ ữ ộ nên nh ng qu đ i l n nh C c Sáu cao 280m, Nam Đèo Nai có đ cao 200m,
ắ ơ Đông Cao S n cao 250m, Đông B c Bàng Nâu cao 150m và Núi Béo cao 140m v.v ...
ệ ỏ ế ế ỹ ượ [16]. Vi c khai thác các m than không theo thi ậ t k k thu t thi công đ c phê
ự ệ ườ ầ ớ ệ duy t, không th c hi n hoàn nguyên môi tr ỡ ả ng nên ph n l n đã gây phá v c nh
ự ậ ạ ố ấ ả ỏ ở quan, th m th c v t, t o ra các h đ t, m m đá nham nh ...
ề ộ ư ở ỏ ọ Nhi u moong khai thác l thiên nh các m C c Sáu, Hà Tu, Núi Béo... có
ừ ế ướ ự ướ ữ ể ế ạ ộ đ sâu t 50 m đ n 150 m d i m c n ổ ớ c bi n đã t o nên nh ng bi n đ i l n
ự ể ạ ườ ỏ ề ị v đ a m o khu v c, khó có th hoàn nguyên môi tr ế ng sau khi k t thúc m .
17
ấ ừ * M t r ng
ỷ ệ ừ ủ ị ả ộ ọ ở ườ T l r ng che ph b suy gi m m t cách nghiêm tr ng do m khai tr ng,
ừ ệ ấ ấ ố ự ỗ ổ ả đ th i và trôi l p, do l y g ch ng lò,.... Di n tích r ng t ạ ị ả nhiên b gi m m nh
ấ ạ ự ộ ơ ớ ư nh t t i các khu v c có khai thác than l thiên, có n i t ắ i 70 80% nh phía B c
ố ạ ệ ẩ ả ở ố ạ ấ ị thành ph H Long và th xã C m Ph . Hi n nay thành ph H Long đ t có
ừ ế ẩ ả ả ỉ ị ỉ ừ r ng ch còn chi m kho ng 15%; th xã C m Ph ch còn r ng nguyên sinh trên
ự ụ ừ ệ ẩ ả ự núi đá vôi khu v c Đèo B t, núi Giáp Kh u, kho ng 60% di n tích r ng t nhiên
ạ ị ươ ự ả ề ạ ớ đã b tàn phá [22]. Tình tr ng t ng t x y ra v i vùng Đông Tri u M o Khê
ự ướ ố ữ Uông Bí, là nh ng khu v c tr ề ừ c kia v n có nhi u r ng nguyên sinh.
ự ố ườ * Thiên tai và s c môi tr ng
ầ ớ ạ ộ ệ ả ấ ộ ồ ị Ph n l n di n tích đ t đai có ho t đ ng khoáng s n thu c đ a hình đ i núi.
ườ ẫ ồ ọ ả Các bãi th i, khai tr ng khai thác xen l n đ i núi tr c, không gi ữ ượ đ c n ướ c,
ư ườ ố ị ệ ề ấ ậ nên vào mùa m a th ấ ấ ng xu t hi n lũ. Vì v y, nhi u sông su i b trôi l p r t
ấ ở ữ ượ nhanh, nh t là ạ ộ nh ng vùng có các ho t đ ng khai thác than phía th ư ng l u
ư ạ ố ộ ố ỹ ạ nh : đo n su i Vàng Danh, L Phong, Hà Tu, su i Lép M (năm 2005 lũ t ố i su i
ộ ỹ ườ ươ ế L Phong và Lép M đã làm 02 ng i ch t), Khe Chàm, sông Mông D ng…
ạ ố ề ạ ư ượ ế ầ ướ ấ Trái l i, vào mùa khô, h u h t sông su i đ u c n, l u l ng n c th p [22].
ượ ả ắ ấ ớ ả ấ L ng ch t th i r n trong quá trình khai thác than cũng r t l n kho ng 150
3/năm. Nh ng bãi th i t
ả ạ ữ ự ả ấ ầ ị tri u mệ i Qu ng Ninh, nh t là khu v c g n V nh H ạ
ử ễ ả ị ưở ớ ả Long và V nh Bái T Long đã gây ô nhi m và làm nh h ng t i kh năng phát
ể ị ạ ự ố ữ ậ ộ tri n du l ch t i các vùng này. Không nh ng v y, tác đ ng do s c môi tr ườ ng
ư ự ố ả ỏ ườ ạ t i các bãi th i gây ra không nh nh s c môi tr ng ngày 01/08/2006 khi bãi
ủ ầ ọ ườ ử ẩ ổ Khe Rè c a Công ty c ph n than C c 6 ph ị ng C a Ông, th xã C m Ph b ả ị
ư ớ ậ ụ ở s t l do m a l n làm trôi 05 ngôi nhà, ng p 50 nhà dân, thi ệ ạ ướ t h i c trên 6,2 t ỷ
ồ đ ng [22].
ự ố ườ ẫ ế ữ ả S c môi tr ạ ng x y ra trong quá trình khai thác than đã d n đ n nh ng tai n n
ẫ ộ ườ ớ ướ ả ự ố ổ lao đ ng v n th ng x y ra và gia tăng so v i tr c. Các s c cháy n khí, b c n ụ ướ c,
18
ộ ố ỏ ầ ụ ụ ả ả ọ ậ ổ s p đ lò... x y ra khá nghiêm tr ng trên m t s m h m lò (b ng 4, ph l c 1).
ỏ ự 1.2.2. Các lĩnh v c QLMT m than
ộ ạ ạ ộ ơ ở ồ ủ N i dung c a QLMT t i các c s ho t đ ng khai thác than bao g m t ấ ả t c
ề ề ữ ấ ườ ạ ộ ử ụ ế nh ng v n đ v môi tr ng liên quan đ n ho t đ ng khai thác, s d ng tài
ạ ộ ả ả ồ ể nguyên thiên nhiên và ho t đ ng phát tri n nói chung, g m 3 m ng: m ng xanh,
ự ả ả m ng nâu và m ng năng l c.
ụ ồ ả ườ ệ ữ ạ ộ M ng xanh là ho t đ ng ph c h i môi tr ả ng, b o v gi ạ gìn đa d ng sinh
ơ ở ủ ả ả ế ọ h c, c nh quan thiên nhiên. Theo đó, các c s khai thác than ph i tuân th quy t
ủ ướ ủ ố ủ ề ệ ị đ nh s 71/2008/QHTTG ngày 29/05/2008 c a Th t ng Chính ph v vi c ký
ỹ ả ạ ụ ồ ườ ạ ộ ố ớ ả qu c i t o, ph c h i môi tr ng đ i v i ho t đ ng khai thác khoáng s n.
ạ ộ ễ ả ấ ả ả ồ ể M ng nâu bao g m các ho t đ ng ki m soát ô nhi m, qu n lý ch t th i và
ứ ườ ự ố ng phó s c môi tr ng.
ự ồ ạ ộ ả ườ ể ế ậ M ng năng l c g m các ho t đ ng tăng c ng lu t pháp và th ch , nâng
ứ ộ ậ ồ ộ ườ ồ ự cao nh n th c c ng đ ng, xã h i hoá BVMT, tăng c ng ngu n l c cho BVMT
ố ế ự ư ự ự ợ ậ ự nh nhân l c, tài l c, v t l c, tin l c, h p tác qu c t ...
ệ ử ụ ư ậ ơ ở ụ ả ớ ọ Nh v y, v i vi c s d ng các công c qu n lý trên c s khoa h c, kinh
ẽ ổ ứ ạ ộ ằ ả ậ ế t ơ ở , lu t pháp... các c s khai thác than s t ả ch c các ho t đ ng nh m đ m b o
ữ ữ ể ằ ế ộ gi cân b ng gi a phát tri n kinh t xã h i và BVMT.
ộ ố ế ả ậ ủ ế 1.2.3. M t s văn b n pháp lu t ch y u liên quan đ n công tác BVMT áp
ạ ộ ủ ụ ệ ả ấ d ng cho ho t đ ng s n xu t than c a các doanh nghi p
ạ ộ ệ ố ụ ể ả ả ấ H th ng văn b n pháp quy áp d ng đ QLMT cho ho t đ ng s n xu t
ủ ủ ệ ả ướ ồ than c a các doanh nghi p bao g m các văn b n pháp quy c a nhà n ộ c và m t
ủ ề ả ượ ể ệ ả ố s văn b n v QLMT c a ngành than đ c th hi n trong b ng 1.1.
ụ ụ ả ậ ả B ng 1.1: Danh m c các văn b n pháp lu t áp d ng cho
QLMT ngành than
19
ệ Ký hi uệ TT ụ Danh m c tài li u Ngày ban hành
ệ
ả ộ 1. ộ ố c Qu c h i ệ t ườ ng đ ộ c C ng hoà Xã h i Ch nghĩa Vi 52/2005/QH 11 29/11/2005
ậ ượ ướ ố c Qu c c năm 1998 đ 1/6/1998 08/1998/QH10 2.
ậ ệ ượ ố ộ c Qu c h i 3. 20/3/1996
ề
ậ ậ 14/6/ 2005 4.
ệ ng Chính ph v ả 5. 02/12/2003 ị ố ế ị Quy t đ nh s 256/2003/TTg
25/6/2002 6. ọ ng B Khoa h c, ng v vi c ban hành ườ ng ố ế ị Quy t đ nh s 35/2002/QĐ BKHCNMT
ộ ế ị ẩ ụ ủ ủ ướ ố
ng Chính ph v ụ ồ ỹ ả ạ 7. ủ ề ườ ng 29/05/2008
ề
ố ả ng và phòng ch ng s c 19/4/1999 8.
ề ệ ế ị ủ 12/17/2007 9. ườ ệ
ị
ủ ướ 9/8/2006 1 0. ế ậ ả ẫ ườ ượ ậ Lu t B o v môi tr ủ ướ n Nam thông qua ngày 29/11/2005 Lu t tài nguyên n ộ h i thông qua ngày 20/05/1998 ả Lu t Khoáng s n Vi t Nam đ thông qua ngày 20/3/1996 ủ ổ ổ ử ộ ố Lu t S a đ i, b sung m t s đi u c a ộ ố ượ ả lu t khoáng s n đ c Qu c h i thông qua ngày 14/6/ 2005 ủ ướ ủ ế ị ủ ề Quy t đ nh c a Th t ệ ệ ế ượ vi c “Phê duy t Chi n l c B o v Môi ố ườ ế tr ng Qu c gia đ n năm 2010 và đ nh ế ướ ng đ n năm 2020” h ộ ộ ưở ủ ế ị Quy t đ nh c a B tr ề ệ ườ ệ Công ngh và Môi tr ề ệ các Tiêu chu n Vi t Nam v môi tr ắ b t bu c áp d ng Quy t đ nh c a Th t ệ vi c “Ký qu c i t o, ph c h i môi tr ạ ộ ả ố ớ đ i v i ho t đ ng khai thác khoáng s n” ủ ế ị Quy t đ nh c a TVN v qu n lý công tác ệ ự ố ườ ả b o v môi tr ngườ môi tr Quy t đ nh c a TKV v vi c ban hành Quy ế ả ch B o v môi tr ng ủ ề ệ ị ị Ngh đ nh c a Chính ph v vi c quy đ nh ộ ố ề t và h chi ti ng d n thi hành m t s đi u ệ lu t B o v môi tr ng
ị ị ủ 12/31/2009 ị ậ ạ ủ ề ử Ngh đ nh c a Chính ph v x lý vi ph m ự pháp lu t trong lĩnh v c BVMT 1 1. ế ị Quy t đ nh s 71/2008/QĐ TTg ố ế ị Quy t đ nh s 699/QĐTCCB ĐT QĐ3048/QĐ HĐQT ị ị Ngh đ nh 80/2006/NĐ – CP ị Ngh đ nh 117/2009/NĐ CP
20
ị ị ế 27/12/2005 ủ ị ướ t và h ậ ử 1 2. ị Ngh đ nh 160/2005/NĐ – CP ậ ủ ề ệ ị Ngh đ nh c a Chính ph v vi c quy đ nh ẫ ậ ng d n thi hành lu t Khoáng chi ti ổ ổ ộ ố ề ả s n và lu t s a đ i b sung m t s đi u ả ủ c a lu t Khoáng s n
ủ ề 13/06/2003 67/2003/NĐ – CP 1 3.
ị ủ ề ệ ủ ả c th i ủ
ạ 12/5/2004 1 4. 121/2004/NĐ CP
ự ướ
ố ệ ị ẫ ng d n th c hi n liên t ch h 67/2003/NĐ CP ngày 18/12/2003 125/2003/TTL BTC BTNMT 1 5.
ư ề ệ ẫ
ề ng d n v đánh giá ộ c, đánh giá tác đ ng 8/12/2008 1 6. Thông tư 05/2008/TT BTNMT
ệ
ề ỹ 11/16/2009 1 7. sư ố Thông t 25/2009/TT BTNMT
ị ủ ổ ố
ngườ ỉ ể 16/6/1999 1 8. 22/CT KCH MT
ử ụ ườ ố ị ị Ngh đ nh c a Chính Ph v phí BVMT đ i ớ ướ v i n ị ị Ngh đ nh c a Chính Ph v vi c Quy đ nh ạ ề ử v x ph t vi ph m hành chính trong lĩnh ự v c BVMT ư Thông t ị ị ngh đ nh s 13/06/2003 ướ v vi c h Thông t ế ượ ườ ng chi n l môi tr ế ườ ng và cam k t BVMT môi tr ề ư ủ c a BTNMT v vi c ban hành Thông t ố ậ ẩ quy chu n k thu t qu c gia v Môi tr ề ệ Ch th c a T ng Giám đ c TVN v vi c ộ tri n khai hành đ ng công tác BVMT, ự ố ố phòng ch ng s c môi tr ng năm 1999 ỹ và s d ng qu môi tr ườ ng TVN
ủ ỉ
15/05/1999 1 9. 00199/CN KSM MT ủ ề ệ Công văn c a TVN v vi c hoàn ch nh và ệ ồ ơ ự báo cáo tình hình th c hi n c a các h s ườ ầ c n có c a công tác môi tr ủ ng
ủ ề ệ
ướ ả 7005/CVKTT 9/22/2008 2 0. ẫ ử ng d n s Công văn c a TKV v vi c h ồ ấ ố ụ d ng ngu n v n 1% chi phí s n xu t cho ủ BVMT c a Công ty
ả ườ ủ 1.2.4. Công tác qu n lý tài nguyên và môi tr ng c a TKV
ả ườ ủ Công tác qu n lý tài nguyên và môi tr ng c a TVN (nay là TKV) có s ự
ừ ế ể ạ chuy n bi n qua t ng giai đo n:
ữ ậ ạ ổ ớ Giai đo n 1994 – 1998 là nh ng năm m i thành l p T ng công ty nên đ u t ầ ư
ườ ạ ộ ỉ ậ ớ ự cho lĩnh v c môi tr ấ ng m i ch t p trung vào các ho t đ ng mang tính ch t
ạ ụ ệ ề phong trào, tuyên truy n giáo d c, các công vi c nh t ư ướ ướ ậ i n ụ c d p b i, n o vét
21
ử ướ ạ ố sông su i, x lý n ậ c s ch, l p ĐTM.
ạ ạ ộ ạ Giai đo n 1999 – 2001: Trong giai đo n này ngoài các chi phí cho ho t đ ng
ệ ườ ỹ ườ phong trào và các công vi c mang tính th ng xuyên, Qu môi tr ng Than Vi ệ t
ầ ư Nam hình thành đã đ u t ự ư ậ cho các công tác khác nh l p ĐTM, QTMT, xây d ng
ụ ễ ắ ườ ủ ế ậ các công trình kh c ph c ô nhi m môi tr ấ ng mà ch y u là các đ p, kè ngăn đ t
ử ướ ụ ễ ắ ả ườ ấ đá trôi l p, x lý n c th i…. Các công trình kh c ph c ô nhi m môi tr ng nói
ỉ ở ạ ạ ỏ ỹ ườ trên ch ph m vi m . Cũng trong giai đo n này, Qu môi tr ng Than Vi ệ t
ầ ư ụ ễ ườ Nam đã đ u t ắ cho các công trình kh c ph c ô nhi m môi tr ng do khai thác
ả ậ ỏ ớ ỉ than theo th a thu n v i UBND t nh Qu ng Ninh.
ỹ ườ ệ ơ ở ử ụ Qu môi tr ng Than Vi t Nam hình thành trên c s s d ng 1% chi phí
ượ ủ ộ ồ tính thêm vào giá thành đ c Chính ph cho phép và các ngu n huy đ ng khác.
ộ ổ ừ ế ỹ ườ ệ T ng c ng t năm 1999 đ n năm 2005, Qu môi tr ng than Vi t Nam đã thu
ỷ ồ ạ ộ ườ ượ ượ đ c trên 415 t đ ng. Các ho t đ ng môi tr ng đ c chia thành 3 nhóm: trong
ớ ỏ ự ự ệ ệ ỏ ỏ ỏ ranh gi i m do m th c hi n; liên m do TVN th c hi n và ngoài m do TVN
ố ợ ớ ị ươ ệ ph i h p v i đ a ph ự ng th c hi n.
ế ạ ờ ồ ỹ ự ậ Giai đo n 2002 đ n nay: nh có s t p trung ngu n kinh phí (qu môi
ườ ượ ế ề ạ ổ tr ng) công tác BVMT cũng đ ệ ậ c k ho ch hóa. T ng công ty có đi u ki n t p
ớ ỉ ử ự ự ệ ề ả ớ trung x lý các d án l n, cùng v i t nh Qu ng Ninh th c hi n nhi u công trình
ụ ễ ắ ườ ừ ế ậ kh c ph c ô nhi m môi tr ng. T năm 2006 đ n nay, sau khi thành l p TKV,
ớ ả ượ ấ ồ ỹ qu chi cho công tác BVMT là 6.000 đ ng/t n than. V i s n l ệ ng 40 tri u
ỗ ỷ ồ ể ụ ụ ấ t n/năm, m i năm TKV có 240 t đ ng đ ph c v công tác này.
ệ ệ ớ ườ ượ ể ọ Các công ngh thân thi n v i môi tr ng đ c TKV chú tr ng và tri n khai
ệ ử ụ ỷ ự ự ữ ộ ố tích c c trong nh ng năm qua. Đó là vi c s d ng c t ch ng thu l c trong các lò
ể ạ ừ ố ổ ử ụ ữ ế ố ổ khai thác, s d ng thu c n ANFO thay th thu c n TNT đ lo i tr nh ng tác
ụ ệ ử ụ ộ ố ổ ươ nhân gây đ c có trong thu c n TNT. S d ng các ph ki n và ph ng pháp n ổ
ể ạ ế ế ấ ộ ổ ế ị ọ tiên ti n đ h n ch ch n đ ng do n mìn, dùng thi t b l c bùn than trong nhà
ế ộ ử ể ả ể ệ ướ ậ ậ máy tuy n than đ c i thi n ch đ x lý bùn n ụ c, t n thu than bùn, t n d ng
22
ụ ượ ướ ữ ả ạ ầ ỏ ộ tri ệ ể ướ t đ n c tu n hoàn. N c th i m là m t trong nh ng h ng m c đ c quan
ế ị ử ầ ơ ỷ ồ tâm x lý hàng đ u. TKV đã quy t đ nh chi h n 100 t ả đ ng cho công tác c i
ệ ườ ệ ấ ả ồ ướ ệ thi n môi tr ng, nh t là c i thi n ngu n n ệ ử c [17]. Hi n nay, công ngh x lý
ả ằ ầ ầ ọ ượ ể ả ứ ụ ướ n c th i b ng đ m l y sinh h c cũng đang đ c nghiên c u áp d ng đ b o v ệ
ồ ướ ồ ủ ợ ề ngu n n c cho các h th y l i vùng Đông Tri u…
ỉ ậ ứ ướ ỷ ồ ườ Không ch v y, TKV đã ng tr c 10 t đ ng cho các lâm tr ả ng Qu ng
ấ ủ ụ ả ổ ừ ể ạ ụ ồ ồ ỗ ố Ninh tr ng và tu b r ng đ t o ngu n g ch ng lò ph c v s n xu t c a các
ỏ ầ ể ả ư ự ệ ệ ả ị ả m h m lò. Đ b o v khu dân c và c nh quan đô th , TKV đã th c hi n c i
ạ ấ ắ ầ ả ả ằ ộ ồ ạ t o các bãi th i cao b ng cách h th p các đ cao bãi th i, san c t t ng, tr ng
ủ ạ ừ ế ầ cây ph xanh. Trong giai đo n 10 năm t 1997 đ n 2007, TKV đã góp ph n nâng
ứ ề ệ ậ ớ ỷ ệ ừ t r ng lên 48%. Cùng v i vi c nâng cao nh n th c v BVMT thông qua các l
ệ ố ự ả ạ ậ ấ ớ l p đào t o, t p hu n, TKV đã xây d ng h th ng văn b n pháp quy n i b v ộ ộ ề
ừ ự ố ệ ườ ứ ề ằ ả b o v và phòng ng a s c môi tr ng. Ngoài ra b ng nhi u hình th c khác
ư ộ ị ộ ễ ả ườ ườ nhau nh : h i ngh , h i th o, di n đàn môi tr ng th ng xuyên đ ượ ổ ứ ch c, c t
ứ ứ ề ộ TKV đã tuyên truy n sâu r ng trong công nhân, viên ch c ý th c BVMT. H ệ
ủ ầ ầ ậ ố ượ ệ th ng BVMT c a T p đoàn đã hình thành và d n d n đ c chuyên nghi p hóa,
ộ ệ ố ọ ề ậ ạ t o thành m t h th ng ngành d c v BVMT trong T p đoàn [17].
ả ướ ố ớ ạ ộ 1.2.5. Công tác qu n lý nhà n c đ i v i ho t đ ng khai thác than
ả ướ ố ớ ạ ộ ơ ở ự Công tác Qu n lý nhà n c đ i v i ho t đ ng khai thác than d a trên c s các
ậ ấ ậ ậ ả ườ ậ ướ Lu t Khoáng s n, Lu t đ t đai, Lu t Môi tr ng, Lu t Tài nguyên n ạ c. Bên c nh
ộ ậ ư ế ậ ố ớ ầ đó công tác này còn có m i liên quan v i h u h t các b lu t khác nh Lu t Giao
ậ ả ệ ừ ộ ố ướ ố ế ủ ệ thông, Lu t B o v r ng v.v... và m t s công c qu c t mà Chính ph Vi t Nam
ư ướ ề ả ế tham gia ký k t nh Công c v Di s n thiên nhiên và văn hoá, Công ướ ề ể c v Bi n
v.v...
ứ ủ ế ạ ướ ộ Căn c vào các k ho ch, chính sách c a Nhà n c, B Tài nguyên và Môi
ườ ở ườ ự ệ ỉ tr ng, S Tài nguyên và Môi tr ng các t nh có trách nhi m xây d ng các k ế
ớ ặ ủ ừ ể ạ ộ ợ ị ươ ỉ ho ch hành đ ng phù h p v i đ c đi m c a t ng đ a ph ng trong t nh. Trong
23
ạ ộ ữ ỷ ỉ ỉ ỉ nh ng năm qua T nh u , HĐND t nh và UBND các t nh có ho t đ ng khai thác
ố ớ ỉ ạ ữ ả ướ than luôn có nh ng ch đ o sâu sát đ i v i công tác qu n lý nhà n c trong khai
ề ấ ả ặ ả thác than v 03 m t công tác chính là qu n lý đ t đai, khoáng s n và BVMT. Nh ờ
ố ợ ủ ự ị ươ ạ ộ có s ph i h p c a các ngành, các đ a ph ng có ho t đ ng khai thác than và s ự
ố ợ ủ ệ ộ ả ế ề ấ ệ ph i h p c a các doanh nghi p thu c TKV trong vi c gi i quy t các v n đ môi
ườ ứ ả ướ ề ườ ạ ượ tr ng b c xúc, công tác qu n lý nhà n c v môi tr ng đã đ t đ ữ c nh ng
ệ ả hi u qu đáng k . ụ ể ể C th :
-Ban hành nhi u văn b n, quy ph m pháp lu t và ch đ o đ y m nh công tác
ỉ ạ ề ả ạ ẩ ạ ậ
ạ ộ ả ả qu n lý TN&MT trong ho t đ ng khoáng s n.
-Ch đ ng l p k ho ch phòng ng a ô nhi m môi tr
ủ ộ ừ ễ ế ạ ậ ườ ự ố ng và s c môi
ườ ạ ộ ả ế ị tr ng do ho t đ ng khai thác than gây ra; gi ờ ự ố i quy t k p th i s c thiên nhiên,
ế ườ ư ế ị ủ ơ tai bi n môi tr ng trong khai thác than và đ n th ki n ngh c a nhân dân.
-Đã đ u t
ầ ư ự ệ ệ ể ề ả ọ ạ có tr ng đi m và th c hi n đ t hi u qu nhi u công trình, d ự
ả ườ ư ử ụ ồ ố ừ ệ án c i thi n môi tr ng dân c , s d ng ngu n v n 1% trích t kinh phí đ u t ầ ư
ủ ộ ủ ừ ế ạ ậ ả ấ ả cho s n xu t than c a TVN. T Năm 2006, ch đ ng l p k ho ch gi ế i quy t
ữ ứ ề ườ ạ ươ ạ ộ nh ng b c xúc v môi tr ng t ị i các đ a ph ng có ho t đ ng khai thác than, s ử
ồ ườ ị ạ ủ ị ị ụ d ng ngu n thu phí môi tr ng theo quy đ nh t i Ngh đ nh 137/CP c a Chính
ph .ủ
ể ệ ế ễ ậ ạ ườ ng ộ ố -L p k ho ch và di chuy n m t s doanh nghi p gây ô nhi m môi tr
ự ậ ư ỏ ọ ị ị nghiêm tr ng ra kh i các trung tâm đô th , khu v c t p trung dân c và các đ a bàn
ử ừ ệ ầ ả ọ ồ ị có h sinh thái, c nh quan quan tr ng, r ng đ u ngu n, các di tích l ch s văn
hoá.
ỉ ườ ể ế ể ả ạ ộ ng xuyên ki m đi m, đánh giá k t qu ho t đ ng -UBND t nh và TKV th
ạ ộ ấ ế ề ề ệ ộ ả s n xu t than và các ho t đ ng kinh t ắ xã h i khác, đ ra nhi u bi n pháp kh c
ụ ệ ả ườ ph c và c i thi n môi tr ng trong khai thác than v.v…
ầ ư ồ ẩ ừ ồ ừ tr ng r ng, bình quân hàng năm đã tr ng t 5.500 ạ -Đ y m nh đ u t
24
ừ ừ ệ ậ ướ ấ ố ủ 6.000 ha r ng t p trung, 23 tri u cây phân tán; t ng b ồ c ph xanh đ t tr ng đ i
ủ ủ ừ ọ ộ ừ núi tr c, nâng đ che ph c a r ng t 28% năm 1996 lên trên 43% năm 2003
[21].
-Tri n khai th c hi n t
ệ ố ự ể ộ ố ự ứ ườ ư t m t s d án nghiên c u môi tr ng nh : Nghiên
ộ ở ự ả ứ c u ĐTM trong khai thác than l thiên Qu ng Ninh (D án VIE 95/003 do
ự ứ ễ ợ ườ ạ ị UNDP tài tr ); d án Nghiên c u ô nhi m môi tr ng V nh H Long (do WB tài
ự ứ ủ ạ ậ ạ ợ ị ả tr ); d án Nghiên c u Quy ho ch QLMT V nh H Long (Chính ph Nh t B n
ứ ử ệ ợ ườ ử tài tr ); Nghiên c u th nghi m x lý môi tr ng trong khai thác than (JICA);
v.v…
- Ph i h p và t o đi u ki n thu n l
ố ợ ậ ợ ể ề ệ ạ ổ ứ ố ế i đ các t ch c qu c t và các chuyên
ứ ể ề ế ấ ọ ả gia, các nhà khoa h c đ n nghiên c u, tìm hi u và đ xu t các gi i pháp BVMT
ự ệ ươ ự ệ có liên quan: d án ĐTM nhà máy Nhi t đi n Mông D ng (ADB), d án th ử
ệ ướ ử ự ể ả ầ nghi m tu n hoàn n c Công ty Tuy n than C a Ông (JICA), d án C nh báo s ự
ầ ố c trong khai thác h m lò (JICA) v.v…
ệ ố ả ơ ị ươ Năm 2003, h th ng các c quan qu n lý TN&MT các đ a ph ng đã đ ượ c
ế ệ ả ậ ấ ướ ề thành l p đ n c p huy n. Công tác qu n lý Nhà n ạ c v TN&MT trong ho t
ừ ướ ơ ở ế ợ ề ế ẽ ặ ộ đ ng khai thác than t ng b ặ c đi vào n n p trên c s k t h p ch t ch 03 m t
ề ấ ả ả ườ ự công tác v qu n lý tài nguyên đ t đai, khoáng s n, môi tr ố ợ ng và s ph i h p
ẽ ủ ặ ở ườ ớ ị ươ ngày càng ch t ch c a S Tài nguyên và Môi tr ng v i các đ a ph ng, các
ử ủ ể ề ạ ngành có liên quan. Công tác thanh ki m tra và x lý vi ph m v BVMT c a các
ướ ượ ẩ ạ ườ ơ ả ơ c quan qu n lý nhà n c chuyên ngành đ c đ y m nh th ng xuyên h n.
ề ồ ạ ữ ấ ả 1.2.6. Nh ng v n đ t n t i trong công tác qu n lý TN&MT ngành than
ủ 1.2.6.1. T n t ồ ạ trong công tác QLMT c a TKV i
ệ ố ư ượ ẫ ệ * H th ng QLMT trong ngành than v n ch a đ c hoàn thi n
-H u h t các doanh nghi p có ho t đ ng khai thác than
ạ ộ ệ ế ầ ề ộ thu c TKV đ u b ố
ủ ế ụ ệ ộ ộ ư trí cán b ph trách công tác BVMT nh ng ch y u là kiêm nhi m và thu c các
25
ư ế ầ ư ỹ ậ ạ ộ phòng nh k ho ch, đ u t ổ , k thu t, an toàn.... Do đó, đ i ngũ này không n
ườ ổ ị ả ị đ nh, th ề ế ng xuyên thay đ i v trí công tác khi n cho công tác qu n lý không li n
m ch.ạ
ư ế ầ ạ ơ ị ề -T i các đ n v khai thác than h u h t ch a có phòng chuyên trách v
BVMT.
-Các cán b làm công tác môi tr
ộ ườ ế ổ ế ng trong T ng công ty còn thi u ki n
ứ ề ậ ỹ ườ ệ th c v công ngh và k thu t môi tr ng [22].
ự ệ ư ệ ặ ả * Vi c th c hi n qu n lý, BVMT còn ch a sát sao, ch t ch ẽ
ố ệ ủ ư ế ắ ơ ị ầ ớ -Đã ti n hành QTMT nh ng ph n l n s li u quan tr c c a các đ n v
ư ượ ổ ơ ở ữ ệ ể ử ụ ế ậ ể ch a đ c t ng k t l p thành c s d li u đ có th s d ng cho đánh giá s ự
ể ế ộ ườ ạ ộ ấ ổ bi n đ ng t ng th môi tr ả ng do ho t đ ng s n xu t than gây ra.
-Đã th c hi n l p báo cáo ĐTM khá đ y đ nh ng các gi
ệ ậ ự ủ ư ầ ả ề ấ i pháp đ xu t
ủ ề ễ ể ả ườ ượ ự ệ ầ gi m thi u ô nhi m và r i ro v môi tr ư ng ch a đ ủ ẫ c th c hi n đ y đ , v n
ụ ộ ở ộ ệ ế ấ ậ ả còn th đ ng trong vi c ti n hành l p báo cáo ĐTM khi m r ng s n xu t.
-Ti n đ th c hi n các công trình c i t o môi tr
ộ ự ả ạ ệ ế ườ ự ệ ng đã và đang th c hi n
ệ ử ư ứ ễ ệ ề ế ậ nh ng còn ch m do ki n th c và kinh nghi m v công ngh x lý ô nhi m còn
ế ế ố non y u và thi u th n [22].
ế ự ị ư ấ ữ ổ ơ ề v n v môi ệ -Thi u s trao đ i kinh nghi m, thông tin gi a các đ n v t
ườ ậ tr ng trong T p đoàn.
ồ ạ ủ ơ ả ướ ề 1.2.6.2. T n t i trong công tác qu n lý c a các c quan nhà n c v môi
tr ngườ
ủ ả ỉ ạ ộ Công tác qu n lý TN&MT trong ho t đ ng khai thác than c a các t nh còn
ế ụ ượ ề ế ầ ả ế ặ ệ nhi u thi u sót c n ti p t c đ c quan tâm gi i quy t, đ c bi ố ả t là trong b i c nh
ữ ướ ọ ề ả ượ ể ả ngành than có nh ng b c phát tri n tăng v t v s n l ầ ng, yêu c u qu n lý
26
ử ụ ề ấ ấ ầ ả ch t th i và nhu c u khai thác, s d ng tài nguyên than, đ t đai và nhi u tài
ự ế ả ướ nguyên khác liên quan. Nhìn chung đ n nay năng l c qu n lý nhà n c v ề
ế ể ệ ở ạ ấ ạ TN&MT còn r t h n ch th hi n các khía c nh sau:
ồ ơ ự ệ ể ề ẩ ặ ị ể -M c dù vi c th m đ nh h s các d án phát tri n đã có nhi u chuy n
ấ ượ ế ề ố ớ ấ ả ự ờ ự bi n tích c c v ch t l ng chuyên môn đ i v i t t c các lĩnh v c, th i gian
ộ ố ể ẫ ẩ ắ ị ượ ư ể th m đ nh đã rút ng n đáng k song v n còn m t s nh ấ c đi m nh : ch t
ủ ề ả ượ l ộ ồ ng v chuyên môn ĐTM chuyên ngành khai thác khoáng s n c a h i đ ng
ệ ổ ứ ỗ ợ ộ ồ ạ ộ ư ứ ẩ ẩ ị ị th m đ nh ch a đáp ng; vi c t ch c các ho t đ ng h tr h i đ ng th m đ nh
ơ ả ự ưở ấ ồ ướ ư ố ớ đ i v i các d án (có nguy c nh h ế ng x u đ n ngu n n ự c l u v c sông,
ể ệ ượ ả ư ượ ự ệ vùng ven bi n, vùng có h sinh thái đ ệ c b o v ) ch a đ c th c hi n.
-Công tác ki m tra theo ch c năng nhi m v còn y u kém, ch a ti n hành
ụ ứ ư ể ệ ế ế
ườ ệ ố ề ả ế ế ặ ạ ộ ồ th ng xuyên, thi u k ho ch đ ng b và h th ng, n ng v gi ế i quy t theo v ụ
ư ị ử ệ ế ệ ạ ờ vi c; ch a k p th i phát hi n và x lý kiên quy t các hành vi vi ph m hành chính
[21].
ậ ậ ữ ệ ề ự ế ạ ộ ề ấ li u v th c tr ng và bi n đ ng v đ t -Công tác c p nh t thông tin, gi
ả ườ ư ườ ệ ố ư đai, khoáng s n, môi tr ng, v.v… ch a th ư ng xuyên, ch a h th ng, ch a
ề chính xác và còn nhi u sai sót.
ố ợ ự ả ả ườ ữ ng, v.v... gi a c ơ ề ấ -S ph i h p qu n lý v đ t đai, khoáng s n, môi tr
ề ấ ớ ị ươ ệ quan chuyên ngành v i các c p chính quy n đ a ph ng và doanh nghi p còn
ẻ ỏ l ng l o.
ử ụ ấ ạ ườ ư ượ ng ch a đ ế c ti n -Công tác quy ho ch s d ng đ t và tài nguyên môi tr
ộ ớ ồ ớ ế ạ ộ hành đ ng b v i nhau và v i các ngành kinh t ớ xã h i khác, v i quy ho ch phát
ể ế ộ tri n kinh t ổ – xã h i vùng lãnh th .
ư ề ấ ả ư ứ ả ị Công tác tham m u, đ xu t gi ờ i pháp qu n lý cũng ch a đáp ng k p th i
ầ ớ v i yêu c u th c ti n. ự ễ Nguyên nhân do:
-H th ng c quan qu n lý nhà n
ệ ố ả ơ ướ ủ ỉ ớ ượ ề c v TN&MT c a t nh m i đ c hình
27
ơ ở ả ấ ậ ậ ộ thành trên c s sát nh p các b ph n qu n lý tài nguyên đ t đai, tài nguyên
ả ướ ượ ự ỷ khoáng s n, tài nguyên n c, BVMT và khí t ố ợ ng thu văn, do đó s ph i h p
ạ ộ ộ ổ ứ ủ ư ự ồ ị ho t đ ng c a các lĩnh v c trong cùng m t t ộ ch c ch a nh p nhàng và đ ng b .
ệ ố ư ạ ậ ả ượ ị ờ c ban hành k p th i - H th ng các văn b n quy ph m pháp lu t ch a đ
ư ậ ỹ ỉ ướ ẫ ẩ ị nh các ch tiêu k thu t, h ự ng d n th m đ nh các d án chuyên ngành, qui
ậ ị ẩ ỹ ươ ề ấ ớ ặ ủ ị ả ợ ươ chu n k thu t đ a ph ng v ch t th i phù h p v i đ c thù c a đ a ph ng...
ề ấ ả ơ ị -Các c quan qu n lý TN&MT và các ngành, các c p chính quy n đ a
ươ ự ế ế ả ỉ ph ộ ng trong t nh ít nhân l c và trình đ qu n lý y u, thi u kinh phí, ph ươ ng
ơ ở ậ ệ ấ ti n, c s v t ch t v.v…
ừ ổ ố ị ị T năm 2006, theo Ngh đ nh 137/CP và 67/CP, t ng s phí môi tr ngườ và
ướ ệ ả ượ ạ ộ phí n c th i công nghi p thu đ c hàng năm t ừ ho t đ ng khai thác than đ tạ
ả ỷ ồ ươ ươ ổ kho ng 200 t đ ng/năm, t ng đ ng t ng kinh phí qu ỹ BVMT ngành than
ả ử ụ ể ả trong vòng 05 năm k ể từ năm 1999 – 2004. Tuy nhiên đ đ m b o s d ng đúng
ụ ệ ầ ả ườ ự ề ồ m c đích, có hi u qu ngu n kinh phí này c n tăng c ng năng l c đi u hành,
ả ướ ủ ả ơ ướ qu n lý nhà n c c a các c quan qu n lý nhà n c liên quan.
ủ ệ ậ ả ị Ngoài ra, theo quy đ nh c a Lu t khoáng s n, các doanh nghi p có khai thác
ệ ả ỹ ườ ướ ế khoáng s n có trách nhi m ký qu môi tr ng tr c khi ti n hành khai thác. Đây
ấ ớ ầ ồ ượ ậ ạ ộ ả ộ cũng là ngu n kinh phí r t l n c n đ c v n đ ng vào các ho t đ ng qu n lý tài
ự ư ồ ộ ủ ế ả ạ nguyên và BVMT. Đ n nay, do s ch a đ ng b c a các văn b n quy ph m pháp
ự ủ ự ế ề ậ ở ườ ặ lu t và s y u kém v nhân l c c a S Tài nguyên và Môi tr ng, m t khác do
ư ự ự ử ụ ệ ỏ ồ ườ doanh nghi p ch a xây d ng d án đóng c a m và ph c h i môi tr ng sau
ư ự ệ ỹ ườ ị ệ khai thác nên ch a th c hi n trách nhi m ký qu môi tr ng theo đúng quy đ nh
ướ ề ậ ở ư ủ c a Nhà n c nh đã đ c p trên.
ớ
ệ
ạ
1.3. Gi
ề ỏ i thi u chung v m than M o Khê
ệ ự ề 1.3.1. Khái quát đi u ki n t ự nhiên khu v c
28
ị ị 1.3.1.1. V trí đ a lý
ạ ỏ ườ ọ ủ ơ ạ ạ M than M o Khê là tên th ị ng g i c a đ n v khai thác than t i M o Khê.
ứ ủ ạ ơ ộ ị Tên chính th c c a đ n v này là Công ty TNHH m t thành viên than M o Khê.
ự ệ ầ ạ ơ ỏ ớ ộ ị M than M o Khê là đ n v khai thác than h m lò l n tr c thu c TKV. Hi n nay,
ỏ ế ợ ả ầ ộ ỉ m k t h p c khai thác h m lò và khai thác l v a.
ề ệ ả ạ ộ ỏ ỉ M than M o Khê thu c huy n Đông Tri u t nh Qu ng Ninh, cách thành
ố ạ ề ả ạ ộ ph H Long kho ng 60 km v phía Tây (hình 1.2) có to đ :
X: 31.000 (cid:0) 35.000
Y: 352.000 (cid:0) 361.000
ầ ớ ạ ộ Ph n ranh gi i Công ty TNHH m t Thành viên Than M o Khê TKV đ ượ c
2 theo quy t đ nh s : 1873/QĐ
ệ ệ ả ả ế ị ố qu n lý, b o v và khai thác trên di n tích 20,8km
ủ HĐQT ngày 08/08/08 c a TKV.
29
ả ồ ị ạ Hình 1.2: B n đ v trí Công ty than M o Khê
ế ố ự ữ 1.3.1.2. Nh ng y u t t ế nhiên liên quan đ n công tác QLMT
ự ạ ằ ỏ ừ ế M than M o Khê n m trong khu v c kéo dài t Kim ị Sen đ n th xã Uông
ướ ị ả ự ưở ủ ậ Bí theo h ng Tây – Đông. Khu v c này ch u nh h ng c a khí h u nhi ệ ớ t đ i
ệ ự ể ớ gió mùa v i hai mùa đi n hình là mùa khô và mùa m a ề ư . Đi u ki n t nhiên, khí
ư ắ ố ộ ả ưở ấ ậ h u gi ng nh các vùng thu c phía Đông B c B ộ do đó nh h ề ng r t nhi u
ộ ả ệ ế ề ườ ụ ụ ả ấ ế đ n ti n đ s n xu t, đi u ki n môi tr ấ ng (nóng, b i, phát tán b i) và c ch t
ộ ẩ ẩ ả ộ ướ ượ l ng s n ph m (đ m/đ khô n ụ ể c than bùn). C th :
ắ ầ ừ ế Mùa khô hanh b t đ u t ư ắ ầ tháng 11 đ n tháng 04 năm sau, mùa m a b t đ u
oC. Có 4 h
ế ệ ộ ướ ừ t tháng 05 đ n tháng 10. Nhi t đ trung bình năm là 23 ng gió chính
ắ ắ ộ ố trong vùng là: B c, Đông B c, Nam và Tây Nam. T c đ gió trung bình t ừ
ấ ố ớ ườ ư ặ 2(cid:0) 3m/s, t c đ gió l n nh t th ộ ờ ng g p vào mùa Đông và mùa m a bão. Th i
ừ ề ế ậ ấ gian có bão trong năm t tháng 6 đ n tháng 10, t p trung nhi u nh t vào tháng 8.
ạ ượ ư ấ ả ổ ỉ M o Khê là vùng có l ng m a th p trong t nh Qu ng Ninh. T ng l ượ ng
(cid:0) ư ả ộ m a trong năm dao d ng trong kho ng 1550 ấ 1700mm, cao nh t là 1750mm và
ổ ừ ư ấ ấ ố th p nh t là 1510mm. S ngày m a trong năm thay đ i t 120 (cid:0) 150 ngày. Khu
ườ ượ ự ư ằ ơ ồ ườ ự v c khai tr ng vùng núi có l ng m a cao h n khu v c đ ng b ng. S n núi
ượ ơ ườ ướ ư ướ h ng Nam có l ng m a cao h n s n h ắ ng B c.
ỏ ườ ự ưở ủ ắ Mùa đông khu v c m th ị ả ng ch u nh h ng c a gió mùa Đông B c. Mùa
ủ ế ộ ố hè ch y u là gió Nam và Đông Nam. T c đ gió trung bình năm là 3 – 3,4 m/s.
ữ ắ ấ ắ ườ Do đó nh ng ngày n ng hanh, nh t là khi có gió mùa Đông B c tăng c ụ ng, b i
ệ ộ ể ị ướ ợ than có th b phát tán di n r ng theo h ng gió này. Trong các đ t gió mùa Đông
ụ ể ể ả ắ ầ ờ ợ ộ ớ ề B c th i đi m đ u đ t cũng hay x y ra gió l n và có th tác đ ng gây b i nhi u
ả ườ ạ t i bãi th i và khai tr ng.
ố ớ ướ ự ư ướ ả Trong khu v c không có sông su i l n. N c m a, n ủ ế ậ c th i ch y u t p
ả ả ả ố ướ trung ch y vào su i Non Đông (dài kho ng 2km, ch y theo h ắ ng Đông B c
30
ư ượ ượ ổ Tây Nam, l u l ng đo đ ố c Qmax = 28930l/s và Qmin = 0,905l/s) đ ra su i
ầ ạ ướ ả ừ ế C u Lim và ra sông Đá B c (h ng dòng ch y t ả Tây sang Đông, đ n Qu ng
ồ ổ ể Yên r i đ ra bi n).
ồ ồ ủ ồ ạ ườ ồ ộ ồ ầ ố Các h (h C Chi, h V n T ng, h N i Hoàng, h C u Cu n,...) ch ủ
ở ứ ướ ủ ể ỉ ế ậ y u t p trung ề các v a than cánh Nam, v mùa khô th tích ch a n c c a các
ạ ồ ồ ả h gi m, có h còn khô c n.
ổ ứ ỏ ả ạ 1.3.2. T ch c qu n lý m than M o Khê
ố ơ ố ơ ạ ỏ ộ ị ả ậ M than M o Khê chia làm 2 b ph n: kh i c quan và kh i đ n v s n
ố ơ ấ ồ ườ ố ơ ị ả xu t. Trong đó, kh i c quan bao g m 450 ng ấ ồ i và kh i đ n v s n xu t g m
ườ ộ ổ ứ ủ ố ơ ồ 4086 ng i. B máy t ch c c a kh i c quan bao g m 18 phòng ban và m t b ộ ộ
ố ả ủ ấ ậ ả ồ ph n chuyên trách: Đ ng y, công đoàn, thanh niên. Kh i s n xu t bao g m 22
ưở ớ ố ượ ộ ườ phân x ng. V i s l ng cán b công nhân viên khá đông (4536 ng ỏ i) m đã
ế ổ ứ ả ệ ế ừ ẽ ớ ự ấ ấ ặ ti n hành t ch c s n xu t r t ch t ch v i s phân công công vi c đ n t ng cán
ơ ấ ổ ứ ộ ạ ộ ả ả ộ b , công nhân trong Công ty. C c u t ấ ch c b máy qu n lý ho t đ ng s n xu t
ỏ ạ ượ ể ệ ụ ụ kinh doanh m M o Khê đ c th hi n trong hình 1 ph l c 3.
ệ ơ ở ạ ầ ạ ộ ề ả ấ 1.3.3. Đi u ki n c s h t ng và ho t đ ng s n xu t kinh doanh
ạ ạ ỏ ượ ệ ấ ả ạ ơ ở ạ ầ C s h t ng t i m than M o Khê đ c nâng c p, c i thi n m nh m t ẽ ừ
ưở ế ườ ộ ộ ượ ử ữ năm 2001. Nhà x ng, văn phòng, kho b n, đ ng ô tô n i b đ c s a ch a và
ờ ớ ẩ ở ộ ề ệ ệ ạ ả ả ồ ế m r ng đ m b o đi u ki n làm vi c. Đ ng th i v i đ y m nh công tác ki n
ế ơ ả ầ ư ấ ả ạ ự ề ệ thi ỏ t c b n m đã đ u t ạ r t nhi u cho vi c c i t o, nâng cao năng l c ho t
ủ ế ị ệ ả ề ấ ộ đ ng c a các trang thi t b và dây chuy n công ngh s n xu t.
ạ ỏ ượ ế ế ủ ế ươ M than M o Khê đ c thi t k khai thác ch y u theo ph ầ ng pháp h m
ụ ụ ệ ấ ủ ấ ạ lò (hình 2, ph l c 3). ỏ ệ Công su t khai thác c a m hi n nay đ t 1,6 tri u t n/năm
3 t nấ
ữ ượ ấ ủ ị theo than nguyên khai. Tr l ng đ a ch t c a các khu khai thác là: 35.727.10
3 t n.ấ Toàn b than khai thác đ
ộ ượ và tr ữ ượ l ệ ng công nghi p là 24.833.10 ế c ti n
ể ạ ạ ớ ế ị ệ hành sàng tuy n t i nhà sàng 56 v i 2 lo i thi t b công ngh chính là sàng phân
ạ ả ỡ ụ ặ ạ lo i tách cám nguyên khai và băng t i nh t tay c c c +35mm. Bên c nh đó, m ỏ
31
ụ ề ể ề ằ ự ệ áp d ng dây chuy n công ngh tuy n than b ng huy n phù t ồ ể sinh đ thu h i
ờ ợ ỗ ơ ỷ ồ ạ than bã sàng nh đó làm l i m i năm h n 3,7 t đ ng. ệ ố T i đây, ngoài h th ng
3 đ x lý ể ử
ế ị ộ ệ ố ể ắ ề ỡ thi t b nghi n, sàng rung các c còn có m t h th ng b l ng 2.500m
ế ế ư ồ ộ ươ toàn b ngu n than bùn đ a vào ch bi n thành than th ng ph m. ẩ Ngoài l ngượ
ượ ậ ệ ể ừ ả ượ ệ ớ than đ c t n thu tri t đ tăng t 2030% s n l ng than so v i công ngh cũ,
ả ấ ộ ự ộ gi i pháp còn giúp tăng năng su t lao đ ng do đ ượ ơ ớ c c gi i hoá và t đ ng hoá
ư ả ễ ườ ệ ệ ườ ộ cũng nh gi m ô nhi m môi tr ề ng và b nh ngh nghi p cho ng i lao đ ng.
ấ ớ ế ế ế ế ủ ấ V i công su t thi t k ch bi n sàng c a nhà sàng là 2.000.000 t n/năm s ẽ
ứ ủ ể ệ ầ ượ ể đáp ng đ nhu c u sàng tuy n hi n nay. Than sau khi đ c sàng tuy n, ch ế
ế ượ ậ ớ ứ ứ ể ế ế ả ả bi n đ c v n chuy n ra c ng B n Cân v i s c ch a 500.000 t n. ạ ấ K t qu ho t
ủ ạ ả ấ ỏ ượ ả ố ộ đ ng s n xu t kinh doanh c a m than M o Khê đ c th ng kê qua b ng 1.2.
ả ố ệ ả ệ ừ ự ấ ế B ng 1.2: S li u s n xu t kinh doanh đã th c hi n t năm 2005 đ n năm
2009
ệ ừ
ự
ế
ả
K t qu SXKD th c hi n t
ế năm 2005 đ n năm 2009
stt
ỉ Ch tiêu
Đ nơ v ị tính
2005
2006
2007
2008
2009
Kế ho chạ năm 2010
M3
924.989
537.180
580.000
1
ng ấ
1.666.09 0
1.655.05 9
1.178.74 2
T nấ
1.850.000
2
1.991.91 3
1.779.21 4
1.784.42 4
1.719.28 3
1.613.47 3
ố ượ Kh i l ố b c xúc đ t đá ả ượ S n l ng khai thác than nguyên khai
T nấ
1.300.000
1.348.88 7
1.082.57 2
1.174.03 5
1.211.05 3
1.068.65 5
T nấ
643.026
696.642
610.389
508.230
544.818
550.000
ể ng
3 Than tiêu thụ ể ậ V n chuy n ằ b ng ô tô ậ V n chuy n ườ ằ b ng đ s tắ
ả ệ ồ ị ườ ạ ỳ Ngu n: Báo cáo đ nh k công tác b o v môi tr ng – Công ty than M o Khê
[6]
ề ặ ớ ấ ả ưở ượ ử Xét v m t QLMT, t i nay, t t c nhà x ng đã đ ữ c s a ch a, trang b ị
ầ ạ ạ ố ơ ườ ệ qu t thông gió, qu t công nghi p, tr n ch ng nóng. H n 80% đ ộ ộ ng n i b đã
32
ế ườ ậ ượ ế ụ ượ đ c bê tông hóa, các tuy n đ ể ng v n chuy n chính đang đ ồ c ti p t c tr ng
ỏ ự ệ ầ ướ ướ ổ cây xanh. Trong h m lò, m th c hi n phun n c tr c và sau n mìn, trang b ị
ặ ệ ố ạ ắ ươ ụ ọ ề ậ qu t thông gió, l p đ t h th ng phun s ế ng d p b i d c theo chi u dài gi ng
ệ ạ ứ ự ế ố ỏ chính xu ng đ n m c 150 và trong khu v c nhà sàng. Hi n t ạ i, m than M o
ặ ắ ườ ả ố ậ ả ừ Khê đang thi công l p đ t 4km đ ng băng t i ng dùng cho v n t i than t nhà
ớ ế ấ ả ẳ ươ sàng trung tâm t i th ng c ng xu t than thay th hoàn toàn ph ệ ng ti n ô tô,
ề ặ ứ ể ế ấ ấ ấ ằ ả ộ ườ nh m gi m thi u đ n m c th p nh t tác đ ng x u v m t môi tr ố ớ ng đ i v i
ỏ ượ ướ ư ả ồ ơ ộ c ng đ ng dân c khu v c. ự N c th i m đ ệ ố ử c b m lên và x lý qua h th ng
ơ ộ ể ể ể ắ ể ắ ướ ử ặ ồ g m 3 b : b l ng s b , b trung hòa vôi, b l ng c n. N c sau x lý đ ượ c
ấ ố ự ả ẫ d n vào su i Non Đông. Ngoài khu v c s n xu t, Công ty có nhà văn hoá khang
33
ụ ụ ờ ố ự ệ ạ ộ ệ trang, câu l c b , b nh vi n m , ỏ … ph c v đ i s ng văn hóa khu v c.
ƯƠ
CH
NG 2
Ố ƯỢ
ƯƠ
Ứ
Đ I T
NG VÀ PH
NG PHÁP NGHIÊN C U
ố ượ
ứ
2.1. Đ i t
ng nghiên c u
ố ượ ứ ủ ề ạ ạ ỏ Đ i t ng nghiên c u c a đ tài là công tác QLMT t i m than M o Khê.
ấ ớ ữ ộ ườ ạ ậ Nh ng tác đ ng x u t i môi tr ả ủ ng sinh thái vùng than M o Khê là h u qu c a
ờ ỳ ư ượ ộ ế ỉ m t th i k dài do công tác BVMT ch a đ ạ c quan tâm. Ch cho đ n giai đo n
ự ự ượ ỏ ớ ế ả ừ t năm 2002 đ n nay công tác qu n lý BVMT trong m m i th c s đ c chú ý
ệ ầ ư ề ự ồ ế ị ớ ớ v i vi c đ u t v ngu n nhân l c, kinh phí, trang thi t b , thông tin. Cùng v i áp
ụ ữ ươ ấ ượ ự ễ ụ d ng nh ng công c và ph ng pháp QLMT vào th c ti n, ch t l ng môi
ườ ự ạ ượ ệ ấ ữ ả ớ tr ỏ ng khu v c m M o Khê đã đ ề c c i thi n r t nhi u so v i nh ng năm
ướ tr c kia.
ế ả ả ả ạ ỏ Qua k t qu kh o sát công tác qu n lý BVMT t ạ i m than M o Khê c a S ủ ở
ườ ể ả ỉ Tài nguyên và Môi tr ng t nh Qu ng Ninh vào tháng 2 năm 2009, đoàn ki m tra
ươ ệ ả ạ ụ ồ ố ắ ữ ủ ỏ ể đã bi u d ng nh ng c g ng c a m trong vi c c i t o, ph c h i môi tr ườ ng
ả ẩ ể ả ự ụ ế ả ạ ầ ơ ộ ị và yêu c u đ n v ph i đ y nhanh ti n đ các h ng m c, d án đ đ m b o k ế
ố ợ ệ ề ạ ổ ớ ớ ệ ho ch hoàn th ; ph i h p v i UBND huy n Đông Tri u s m hoàn thành vi c
ổ ử ồ ả ự tr ng cây xanh các khu v c đã hoàn th ; x lý tri ệ ể ướ t đ n ụ ỏ ử c th i m ; x lý b i
ự ệ ớ ỹ ườ khu v c nhà sàng 56 và s m hoàn thành vi c ký qu môi tr ng… Nguyên nhân
ồ ừ ữ ế ễ ắ ủ ự ậ c a s ch m tr này cũng b t ngu n t nh ng thi u sót trong công tác QLMT. Vì
ể ể ế ắ ạ ầ ẩ ỏ ớ ậ v y, đ phát tri n kinh t ạ ạ g n v i BVMT, m than M o Khê c n đ y m nh ho t
ả ơ ữ ả ớ ả ả ợ ệ ộ đ ng qu n lý BVMT hi u qu h n v i nh ng gi ầ i pháp qu n lý thích h p, đ u
ơ ư t thích đáng h n cho công tác BVMT.
ươ
ứ
2.2. Ph
ng pháp nghiên c u
34
ươ ườ 2.2.1. Ph ể ng pháp ki m kê môi tr ng
ử ụ ậ ươ ườ ố ệ ể ử Lu n văn s d ng ph ể ng pháp ki m kê môi tr ng đ x lý s li u th ứ
ố ệ ố ệ ượ ổ ố ướ ạ ế ứ ấ ấ c p. S li u th c p là s li u đã đ c t ng k t và công b d ả i d ng văn b n
ồ ả ệ ẽ ể ậ ả ượ (tài li u, bài báo, b n đ , b n v …) có th thu th p đ ơ ở c. Trên c s các s ố
ệ ệ ế ậ ươ li u, tài li u đã thu th p ti n hành phân nhóm, phân tích t ế ữ ng quan gi a các y u
ồ ị ư ữ ể ề ả ạ ạ ố ử t , x lý đ a lên thành d ng b ng bi u, đ th , phân lo i thành nh ng đ tài khác
ươ ề ấ ườ ượ ệ nhau. Ph ng pháp này giúp cho các v n đ môi tr ng đ c li ộ t kê m t cách
ự ế ị ỏ ọ ủ ầ đ y đ , trình t , các chi ti t quan tr ng không b b sót trong quá trình đánh giá.
ẽ ạ ề ầ ữ ế ấ ổ Sau khi t ng k t xong s v ch ra nh ng v n đ c n đánh giá.
ươ ệ ố 2.2.2. Ph ng pháp phân tích h th ng
ộ ệ ố ụ ủ ứ ậ ậ ồ ợ M c đích c a lu n văn là nghiên c u m t h th ng bao g m t p h p các
ề ượ ế ớ ự ậ ữ ắ ấ v n đ đ ệ c liên k t v i nhau theo nh ng m t xích. Phân tích s v t, hi n
ệ ố ứ ự ễ ế ả ượ t ng, quá trình di n bi n trong chính h th ng ch a đ ng b n thân chúng s ẽ
ư ế ề ậ ướ ế ổ cho ra các k t lu n khách quan v nguyên nhân cũng nh xu h ng bi n đ i, phát
ự ậ ệ ượ ủ ữ ể ệ ố ế ậ tri n c a nh ng s v t, hi n t ậ ng, quá trình này. Vì v y ti p c n h th ng là
ươ ứ ệ ể ph ự ng pháp toàn di n giúp cho các lĩnh v c nghiên c u, QLMT có th xem xét
ề ấ ườ ệ ươ ỗ ớ ố ừ các v n đ môi tr ố ng trong m i quan h t ng h v i các thành t khác t đó
ố ớ ấ ứ ề ộ ổ có m t cách nhìn t ng quát đ i v i v n đ nghiên c u [9].
ử ụ ươ ệ ự ệ ố ở S d ng ph ng pháp phân tích h th ng giúp cho vi c d báo ứ các m c
ề ự ế ệ ố ổ ủ ườ ướ ụ ủ ộ đ khác nhau v s bi n đ i c a h th ng môi tr ng d ộ i tác d ng c a m t
ử ụ ấ ậ ươ ự ể ậ ế ố y u t nào đ y. Lu n văn s d ng ph ế ng pháp lu n và d a trên quan đi m ti p
ệ ố ơ ở ể ề ề ấ ấ ả ậ c n h th ng đ phân tích, đánh giá v n đ trên c s đó đ xu t các gi i pháp
ơ ế ệ ể ả ườ ề ặ ổ ứ v m t t ch c; c ch qu n lý; công ngh v.v… đ tăng c ự ng năng l c QLMT
vùng m .ỏ
ươ 2.2.3. Ph ng pháp đánh giá nhanh
ườ ươ ề ệ ậ Đánh giá nhanh môi tr ng là ph ạ ng pháp thu th p thông tin v hi n tr ng
ườ ơ ở ấ ị ượ môi tr ỏ ng trên c s quan sát, ph ng v n và tính toán đ nh l ng trung bình
35
ườ ế trong tr ợ ầ ng h p c n thi t.
ự ị ằ ả ươ ệ ặ ấ Kh o sát th c đ a b ng ph ư ng pháp đánh giá nhanh các d u hi u đ c tr ng
ể ể ứ ấ ừ ữ ữ ậ ệ không nh ng v a có th ki m tra tài li u th c p và nh ng thông tin thu th p
ữ ự ề ệ ệ ấ ấ ớ ượ đ c mà còn cung c p nhi u phát hi n m i. D a trên nh ng d u hi u môi
ườ ể ượ ự ế ộ ả ậ tr ng có th quan sát đ c m t cách tr c ti p, tác gi ữ ẽ ư lu n văn s đ a ra nh ng
ề ệ ấ ượ ạ ậ ườ phán đoán, nh n xét, đánh giá v hi n tr ng ch t l ng môi tr ng và công tác
ệ ề ơ ở ứ ữ ệ ả ỏ ể ấ QLMT vùng m , là c s cho vi c đ xu t nh ng bi n pháp ng phó, gi m thi u
ạ ộ ễ ạ ệ ạ ấ ỏ ượ ô nhi m trong ho t đ ng khai thác t i m than M o Khê. Các d u hi u đ c mô
ủ ệ ố ệ ạ ọ ả ẽ t s minh h a cho hi n tr ng c a h th ng.
ữ ừ ư ệ ấ ặ ượ ậ ớ T nh ng d u hi u đ c tr ng quan sát đ ế ợ c, lu n văn k t h p v i vi c s ệ ử
ủ ế ể ề ấ ậ ỹ ụ d ng k thu t phân tích WEB đ tìm ki m nguyên nhân c a các v n đ môi
ườ ệ ữ ệ ượ ệ ố tr ng thông qua vi c phân tích các m i liên h gi a các hi n t ự ệ ng, s vi c
ệ ố ừ ứ ư ữ ề ậ ị ị trong h th ng, t ề ấ đó đ a ra nh ng nh n đ nh v v n đ nghiên c u và xác đ nh
ữ ươ ủ ể ạ ầ nh ng ph ng án c n có. Đi m m nh c a phân tích Web là tìm ra nguyên nhân
ườ ẫ ớ ự ữ ả ậ ườ ể ề ể và con đ ng d n t i nh ng h u qu tiêu c c cho môi tr ấ ng đ có th đ xu t
ệ ạ ế ế ạ ộ các bi n pháp phòng tránh ngay khâu quy ho ch, thi ể t k ho t đ ng phát tri n.
Ứ ệ ố ả ủ ụ ể ị ấ ng d ng phân tích Web đ xác đ nh nhân qu c a h th ng đã giúp ích r t
ư ệ ề ề ị nhi u cho đ tài trong vi c xác đ nh nguyên nhân thành công và ch a thành công
ơ ở ư ữ ươ ướ ỏ trong công tác QLMT vùng m trên c s đó đ a ra nh ng ph ng h ng, các
ả ể ả ề ố ễ ự ế ấ ẫ ả gi i pháp đ gi i quy t các v n đ g c r , tránh s mò m m, gi ầ ế i quy t nh m
ộ ố ấ ề ệ ườ ư ặ ạ ỏ ạ ự ấ v n đ . M t s d u hi u môi tr ng đ c tr ng t i khu v c m M o Khê đ ượ c
ể ệ ả th hi n trong b ng 2.1.
ệ ả ấ ườ ặ ư ự ỏ B ng 2.1: Các d u hi u môi tr ạ ng đ c tr ng khu v c m than M o
Khê
36
ệ ả ệ TT ấ Các d u hi u Gi ấ i thích d u hi u
ồ ứ ướ ụ ụ ướ ướ ấ Các h ch a n c ph c v t i tiêu N c chua do pH quá th p, có th ể
ấ ế ậ ậ ệ trong veo, phát hi n r t ít sinh v t ướ d i 4.0 khi n cho sinh v t không 1 ủ ạ ờ th y sinh, lúa hai bên b lép h t trên ổ ố s ng n i
ệ ướ ậ ướ ử ướ ư ả ộ di n tích r ng ố ế N c su i ti p nh n n ả c th i m ỏ Quá trình x lý n c th i ch a tri ệ t 2 ấ ắ ơ ử ng ch t r n l ớ l ng l n
ừ ậ ầ đ cụ ồ ớ ự Th c v t ph n l n là r ng tr ng ượ ể đ , hàm l Khai thác than lâu năm
ạ 3 (Keo, B ch đàn) và các cây kém giá Công tác hoàn nguyên môi tr ngườ
trị
ự ậ ệ ố ượ t đ c th c hi n t ả ủ Do h u qu c a quá trình xói mòn, ấ ằ ơ ỏ 4 Đ t c n tr s i đá ừ ề nhi u năm
ả ắ ạ ở ị ỡ ừ Kè ch n chân bãi th i b v t ng ử r a trôi t ử Xói mòn, r a trôi, s t l ả bãi th i 5
ế ứ ẻ ụ đo nạ ề ặ Các v t n t n , s t lún trên b m t ơ ề ẩ ự ố Nguy c ti m n s c môi tr ườ ng 6 ụ ướ ậ ầ
ự ứ ầ ự ế ả ứ ấ ị đ a hình khu v c khai thác h m lò ử ử C a phòng ch a vôi khu v c x lý (b c n c lò, s p h m lò) Ý th c ch p hành Quy ch b o v ệ
ả ị ấ ỡ ườ ủ 7 ướ n c th i b tháo d làm t m che môi tr ng c a công nhân trong Công
ả ằ ắ n ng và ph n n m
ư ố t ư ty ch a t ả ướ N c m a ch y tràn, xói mòn, tr ượ t
ố ị ồ ắ ồ ồ ề ấ ả ố Lòng h , su i b b i đ p, b n n ướ c ở l bãi th i cu n trôi nhi u bùn, đ t đá 8 ồ ầ ẹ ị b thu h p d n ố ồ ấ b i l p lòng h , su i
ổ ấ ả ườ ồ Đ đ t đá th i làm đ ấ ng l n h
ụ ị ườ ậ B i mù m t trên đ ể ng v n chuy n ử ư ụ ạ Công tác x lý b i ch a đ t Quy ự 9 chính trong Công ty và khu v c sàng ẩ ườ chu n môi tr ng
ề ậ ồ ệ ố ộ ộ tuy n ể ể ườ Đ ng v n chuy n g gh , nhi u ề ổ H th ng giao thông n i b lâu năm 10 ấ gà ố đã xu ng c p
ử ụ ề ấ ấ ậ ỏ ỏ ỹ K thu t ph ng v n s d ng trong đ tài là ph ng v n sâu cá nhân và
37
ứ ấ ỏ ph ng v n không chính th c:
ỏ ươ ử ụ ể ế ộ ấ Ph ng v n sâu là ph ng pháp s d ng đ khai thác các ý ki n m t cách
ậ ầ ỏ ấ ố ượ ề ượ ọ ỏ ườ t ng t n và c n sáng t v n đ . Các đ i t ng đ ấ ộ c ch n cho cu c ph ng v n
ộ ố ứ ề ế ấ ồ ỹ ỏ bao g m m t s chuyên gia có liên quan đ n v n đ nghiên c u. K năng ph ng
ỏ ườ ấ ầ ả ỏ ỏ ủ ấ ạ ấ v n sâu đòi h i ng i ph ng v n c n ph i làm sáng t các khía c nh c a v n đ ề
ướ ế ấ ỏ ộ tr c khi cu c ph ng v n k t thúc.
ứ ấ ỏ ươ ấ ỏ Ph ng v n không chính th c là ph ng pháp ph ng v n mà ng ườ ượ c i đ
ỏ ượ ướ Ư ể ủ ươ ỏ ấ ph ng v n không đ c thông báo tr c. u đi m c a ph ấ ng pháp ph ng v n
ượ ưở ả ớ ứ không chính th c là khai thác đ c các thông tin, ý t ng, gi i pháp v i cách nhìn
ủ ậ ấ ằ ỏ nh n khách quan c a ng ườ ượ i đ ể c ph ng v n nh m ki m tra các thông tin đã
ườ ấ ỏ ọ ượ đ ậ c thu th p mà ng i ph ng v n cho là quan tr ng.
ự ế ệ ậ ấ ỏ Trong quá trình th c hi n lu n văn, chúng tôi đã ti n hành ph ng v n sâu
ộ ố ự ề ườ ứ ộ m t s chuyên gia v lĩnh v c môi tr ng và các cán b có ch c năng QLMT
ứ ố ớ ỏ ạ ộ ố ấ ỏ trong m M o Khê, ph ng v n không chính th c đ i v i m t s công nhân trong
ơ ở ộ ụ ụ ự ả ỏ ộ ấ khu v c khai thác than (b ng 5, ph l c 1). Trên c s n i dung cu c ph ng v n
ố ệ ử ế ế ấ ắ ỏ chúng tôi ti n hành x lý và phân tích s li u ph ng v n, mã hóa và s p x p các
ố ớ ề ỏ ọ ộ ữ ệ ượ d li u đ ấ c xem là quan tr ng đ i v i đ tài. Danh sách và n i dung ph ng v n
bao g m:ồ
ấ ỏ ưở ườ ạ ỏ ng phòng và nhân viên phòng môi tr ng m than M o Khê - Ph ng v n Tr
ự ệ ả ỏ ề ệ v vi c th c hi n công tác qu n lý BVMT m .
-Ph ng v n cán b Ban môi tr
ấ ỏ ộ ườ ề ả ng TKV v công tác qu n lý TN&MT c aủ
ả ệ ằ TKV, các gi ự ự i pháp mà TKV đã và đang th c hi n nh m nâng cao năng l c
QLMT vùng m .ỏ
-Ph ng v n Tr
ấ ỏ ưở ẩ ộ ị ườ ng phòng Th m đ nh và Đánh giá tác đ ng môi tr ng – S ở
ườ ả ả ỉ ướ ề Tài nguyên và Môi tr ề ng t nh Qu ng Ninh v công tác qu n lý nhà n c v môi
ườ ạ ộ ệ ạ ườ ỏ tr ả ng trong ho t đ ng khoáng s n, đánh giá hi n tr ng môi tr ng vùng m do
ả ưở ạ ộ ậ ạ ủ ệ nh h ng c a ho t đ ng khai thác than, vi c thi hành pháp lu t t i các c s ơ ở
38
khai thác.
-Ph ng v n m t s công nhân khai thác trong khai tr
ộ ố ấ ỏ ườ ỏ ộ ng thu c m than
ề ệ ụ ự ệ ắ ạ ố ộ ễ ả M o Khê v vi c th c hi n công tác b o h , phòng ch ng, kh c ph c ô nhi m
ự ố ườ ạ ự và s c môi tr ng t i khu v c khai thác.
ườ ươ ự ế ợ ữ Đánh giá nhanh môi tr ng là ph ứ ị ng pháp có s k t h p gi a tri th c đ a
ươ ư ứ ầ ặ ọ ố ph ng và tri th c khoa h c, có đ c tr ng nhanh, ít t n kém, không c n phân tích
ố ệ ả ượ ệ ườ ự ạ sâu, s li u ph n ánh đ ạ c hi n tr ng môi tr ng th c t ể ự i và có th d báo cho
ế ế ữ ươ ậ ộ nh ng năm k ti p. Ph ng pháp này cho phép cùng m t lúc thu th p nhi u s ề ố
ệ ề ườ ứ ự ươ ệ li u toàn di n v môi tr ng trong khu v c nghiên c u do đó đây là ph ng pháp
39
ụ ụ ề ự ị ể ế ả không th thi u trong quá trình kh o sát th c đ a ph c v đ tài.
ƯƠ
CH
NG 3
Ứ
Ả
Ả
Ậ
Ế
K T QU NGHIÊN C U VÀ TH O LU N
ấ ượ
ệ
ạ
ườ
ỏ ạ
ự
3.1. Hi n tr ng ch t l
ng môi tr
ng khu v c m M o Khê
ườ 3.1.1. Môi tr ng không khí
ễ ồ ườ ỏ ạ ự Ngu n gây ô nhi m môi tr ng không khí khu v c khai thác m M o Khê
ề ế ả ạ ườ ượ đ c khái quát trong hình 1.1. Thông qua k t qu đo đ c v môi tr ng không
ạ ỏ ạ ụ ụ ụ ễ ậ ấ ả ố khí t i m M o Khê (b ng 7, ph l c 1) d nh n th y b i là nhân t chính gây
ấ ế ấ ượ ớ ộ ườ ạ tác đ ng l n nh t đ n ch t l ng môi tr ng không khí t ự i khu v c này.
ệ ử ụ ụ ệ ầ ớ ạ V i vi c áp d ng các công ngh x lý khí, b i trong h m lò, t ự i khu v c
ụ ế ố ườ ộ ộ ỏ ằ nhà sàng và ch ng b i trên các tuy n đ ng giao thông n i b m b ng các ô tô
ướ ấ ợ ớ ầ ấ ượ ệ ả ầ phun n c v i t n su t h p lý đã góp ph n c i thi n ch t l ng môi tr ườ ng
ữ ề ấ ớ ướ ự ự ế ộ không khí r t nhi u so v i nh ng năm tr ế c đây. Khu v c tác đ ng tr c ti p đ n
ườ ườ ấ ề ả ạ ẩ ộ môi tr ng và ng i lao đ ng s n xu t đ u đ t tiêu chu n cho phép ngo i tr ạ ừ
3 khi đang ho t đ ng, v
ượ ượ ạ ộ nhà sàng khu 56 hàm l ụ ng b i đo đ c là 2,16 mg/m ượ t
ẩ ầ ộ ệ 1,08 l n theo Tiêu chu n V sinh lao đ ng 3733 – 2002 .
ự ả ưở ạ ộ ủ ế ườ ồ Khu v c có nh h ng c a ho t đ ng đ n môi tr ế ng bao g m các tuy n
ư ể ậ ượ ụ ề ẩ ạ ườ đ ng v n chuy n và các khu dân c hàm l ng b i đ u đ t Quy chu n môi
ườ ạ ừ ườ ể ậ tr ng theo QCVN 05:2009/BTNMT. Ngo i tr ế tuy n đ ng v n chuy n qua
ự ế ườ ụ ể ậ ả khu v c nhà sàng và tuy n đ ế ng chuyên d ng v n chuy n than ra c ng B n
ạ ộ ườ ậ ả ủ ế ượ Cân do ho t đ ng th ng xuyên c a các chuy n xe v n t i nên hàm l ng b i ụ ở
ữ ự ươ ượ ườ ừ ầ nh ng khu v c này t ố ớ ng đ i l n, v ẩ t Quy chu n môi tr ng t 1,06 – 1,1 l n.
ộ ụ ạ ả ườ ủ ế ụ ầ ớ ồ T i bãi th i, n ng đ b i đo th ng l n song do thành ph n b i ch y u là
ổ ả ậ ộ ằ ươ ầ ụ ắ b i l ng và m t đ xe đ th i không cao (do khai thác b ng ph ng pháp h m lò
40
ố ượ ộ ụ ả ả ấ ấ ồ kh i l ộ ng đ t, đá th i th p) nên n ng đ b i nhanh chóng gi m đi ngay sau m t
ổ ả ằ ự ư ả ắ ờ ưở th i gian ng n. Khu v c đ th i n m xa khu dân c nên không nh h ng t ớ i
ả ưở ự ế ế ả ấ ư khu dân c mà nh h ng tr c ti p đ n công nhân tham gia s n xu t trong các
khâu này.
ộ ạ ắ ề ể ấ Nhìn chung các khí đ c h i đo đ ượ ạ c t i các đi m quan tr c đ u th p, không
ấ ớ ấ ượ ườ ộ ề ố ộ gây tác đ ng x u t i ch t l ng môi tr ng chung. Các thông s khí đ c đ u có
ị ằ ớ ạ ủ ệ ộ giá tr n m trong gi ẩ i h n cho phép c a Tiêu chu n v sinh lao đ ng 3733 2002
và QCVN 05:2009/BTNMT.
ế ế ữ ụ ộ Quá trình khai thác, ch bi n than không nh ng phát sinh ra b i, khí đ c mà
ớ ạ ế ạ ộ ự ả ụ ụ ấ ả ồ còn t o nên ti ng n và đ rung l n t i khu v c s n xu t (b ng 6, ph l c 1).
ỏ ượ ở ừ ư ự Song do khu v c khai thác m đ ằ c cách ly b i r ng và n m xa khu dân c nên
ả ưở ẽ ả ủ ư ư ế ể nh h ng c a chúng đ n khu dân c là không đáng k nh ng s nh h ưở ng
ự ế ỏ ườ ườ ự ế ồ ế ứ tr c ti p đ n s c kh e ng ộ i lao đ ng th ng xuyên trong khu v c. Ti ng n do
ủ ế ả ưở ự ế ế ễ ỏ ồ ổ n mìn ch y u nh h ng tr c ti p đ n công nhân m . Tuy ngu n ô nhi m này
ự ế ờ ố ụ ư ữ ủ ẽ ộ ộ không liên t c, nh ng s gây nh ng tác đ ng tiêu c c đ n đ i s ng c a các đ ng
ở ậ v t hoang dã trong vùng.
ườ 3.1.2. Môi tr ng n ướ c
ả ấ ườ ố ượ ộ ướ Quá trình s n xu t than th ng đi kèm theo m t kh i l ng n c th i t ả ừ
ớ ỏ ượ ướ ả ồ ướ ư ử m khá l n. L ng n c th i này bao g m n c m a r a trôi b m t đ ề ặ ượ ẫ c d n
ệ ố ồ ắ ươ ứ ướ ướ ừ ộ vào h th ng h l ng qua m ng h ng n c và n ơ c b m t moong l thiên,
ệ ố ỏ ầ ử ẫ ướ ỏ ướ ủ ả ả m h m lò d n vào h th ng x lý n c th i chung c a m tr c khi th i ra
ố su i Non Đông.
ế ả ườ ướ ụ ụ ả ả Theo k t qu phân tích môi tr ng n ấ c th i (b ng 8, ph l c 1) cho th y
ướ ạ ả ỏ ượ ấ ắ ơ ử trong n c th i m than M o Khê có hàm l ng ch t r n l ớ l ng l n, hàm
ệ ố ụ ử ệ ằ ạ ớ ượ l ng các kim lo i Fe và Mn cao. V i vi c áp d ng h th ng x lý b ng b ể
ộ ướ ả ầ ượ ả ệ ấ ề ồ trung hòa vôi, n ng đ pH trong n c th i h m lò đ ạ c c i thi n r t nhi u đ t
41
ườ ẩ Quy chu n môi tr ng theo QCVN 24(B) 2009/BTNMT.
ỏ ạ ướ ả ả ườ ả ưở N c th i m M o Khê khi th i ra ngoài môi tr ng đã gây nh h ấ ng r t
ấ ượ ế ườ ướ ụ ụ ả ặ ỉ ớ l n đ n ch t l ng môi tr ng n c m t (b ng 9, ph l c 1). Các v a khai thác
ướ ư ố ề ị ề ệ ộ l thiên tr c đây, do đi u ki n v đ a hình cũng nh s năm t n t ồ ạ ủ ộ ỉ i c a l v a,
ệ ố ự ử ạ ố ỏ ướ ả m than M o Khê không b trí xây d ng h th ng x lý n c th i cho riêng các
ườ ả ượ ạ ứ ướ ươ ằ công tr ướ ng này. N c th i đ c trung hòa t i m ng ch a n ạ c n m sát c nh
ồ ủ ợ ướ ổ ả ồ ộ ồ ầ ố ồ Ươ các h th y l i tr c khi đ th i. H N i Hoàng, h C u Cu n, h Khe n 1
Ươ ưở ỉ ộ ủ ệ ướ ồ và h Khe ị ả n 2 ch u nh h ng c a vi c khai thác các v a l thiên tr c đây đã
ướ ồ ị ễ ạ ồ ầ ố ế khi n n c h b nhi m chua. Năm 2007, pH t ồ ộ i h C u Cu n là 3.21, h N i
ự ậ ể ể ậ ạ ộ Hoàng đ t 3.02, trong khi đ pH đ các sinh v t, th c v t phát tri n bình th ườ ng
ệ ổ ơ ả ạ ấ ả ạ ứ ể ấ ồ ph i đ t m c 5,5 – 6. Nguy hi m h n c là vi c đ san g t đ t, đá xít l p h và
ố ầ ồ ộ ồ ầ ủ ắ ấ ả ồ ố ồ ấ l p c su i đ u ngu n c a h N i Hoàng, h C u Cu n, c t m t ngu n sinh
ủ ủ ế ệ ề ồ ế ướ ủ ồ ủ ợ ị ầ ớ th y c a các h khi n vi c đi u ti c c a ph n l n các h th y l i b suy t n
ể ự ồ ợ ế ạ ấ ả ả ồ gi m đáng k , tr c ti p đe do năng su t cây tr ng, gi m ngu n l ỷ ả i thu s n và
ơ ố ớ ể ộ ồ ướ ạ ươ có th còn là m t nguy c đ i v i ngu n n c s ch dân sinh trong t ầ ng lai g n
ấ ữ ơ ả ồ ộ ướ ẫ [22]. N ng đ ch t h u c cao làm gi m oxy hòa tan trong n ả ế c d n đ n gi m
ể ủ ậ ướ ả ấ ủ ệ ả kh năng phát tri n c a các loài sinh v t n c, gi m năng su t c a h sinh thái
ồ ộ ồ ầ ệ ấ ậ ố ộ ướ n ủ c. Hi n nay, h N i Hoàng, h C u Cu n có r t ít các loài đ ng v t th y
sinh sinh s ng.ố
ư ề ướ ướ ề ặ V mùa m a, quá trình thoát n ỏ c m và n c m t mang theo nhi u bùn
ồ ắ ạ ố ổ ướ ủ ề ấ đ t, làm b i đ p lòng sông su i, làm thay đ i m ng l i th y văn v các ph ươ ng
ấ ượ ệ ả ộ ướ ượ ướ ự di n hình dáng, đ ng l c dòng ch y và ch t l ng n c. L ng n ả c th i này
ạ ộ ể ả ế ậ ỏ ề ẫ v n còn phát sinh k c khi các ho t đ ng m đã k t thúc, vì v y có tính ti m
ưở ế ạ ỏ ả tàng nh h ng lâu dài. Năm 2009, m than M o Khê đã k t thúc khai thác l ộ
ộ ố ỉ ầ ồ ủ ợ ả ủ ướ ỉ ộ thiên m t s v a g n h th y l i. N c th i c a các v a khai thác l thiên còn l ạ i
ề ệ ố ử ẫ ướ ả ầ ạ ộ ượ đ c d n v h th ng x lý n c th i h m lò c ng thêm công tác n o vét sông,
ấ ượ ố ố ả su i hàng năm, xây kè chân bãi th i và kè su i Non Đông nên ch t l ng n ướ c
42
ặ ượ ả ệ ấ ớ ướ ề m t đã đ c c i thi n r t nhi u so v i tr c kia.
ự ứ ạ ả ướ ễ ị Khu v c ch a than t i c ng làm cho n ộ ụ c ven sông b ô nhi m, có đ đ c
ượ ấ ắ ơ ử ớ ướ ị ả ưở cao, hàm l ng ch t r n l l ng l n, n c có màu đen do ch u nh h ớ ng l n
ạ ộ ấ ờ ả ở b i ho t đ ng s n xu t trên b .
ấ ả 3.1.3. Ch t th i
ả ạ ấ ỏ ạ ấ ạ ấ ồ Ch t th i t ả ắ ủ ả i m M o Khê bao g m ch t th i nguy h i và ch t th i r n c a
ứ ạ ấ ả ạ ả ấ ậ ư ạ quá trình s n xu t, sinh ho t. Ch t th i nguy h i ch a t i kho v t t Công ty
ạ ượ ư ả ữ ườ ồ ắ g m c quy th i các lo i đ c l u gi trong nhà kho có mái che, t ng bao kín.
ạ ạ ấ ả ưở ưở ơ Ch t th i nguy h i t i phân x ng ô tô và phân x ả ồ ắ ng c khí g m c quy th i,
ẻ ỡ ầ ử ụ ả ầ ầ gi ộ ọ lau có dính d u m , d u th i, b l c d u đã qua s d ng, các chi ti ế ủ t c a
ử ụ ố ượ ứ ấ ả ạ phanh đã qua s d ng có ch a amiăng. Kh i l ng ch t th i nguy h i phát sinh
ướ ộ ấ ạ ượ ả ả ấ c tính kho ng 49.814 t n/năm [6]. Toàn b ch t th i nguy h i đ ạ c phân lo i,
ữ ượ ơ ị ư l u gi trong nhà kho có mái che và đ c bán cho đ n v thu mua do không t ự ử x
ượ ượ ế ộ ườ ủ ạ lý đ c. Do đã đ c thu gom ngay nên tác đ ng đ n môi tr ấ ng c a lo i ch t
ả ể th i này không đáng k .
ả ủ ủ ả ấ ấ ả ấ ấ ủ ế Ch t th i c a quá trình s n xu t ch y u là đ t đá th i. Đ t đá c a Công ty
ả ầ ả ộ ỉ ệ ấ ấ ồ ồ ồ hi n nay g m hai ngu n chính bao g m: đ t đá th i h m lò và đ t đá th i l v a.
ố ượ ấ ạ ạ ỏ ượ ổ Kh i l ng đ t đá bóc t i m than M o Khê qua các năm đ ợ c t ng h p trong
ố ệ ả ủ ầ ấ ả b ng S li u s n xu t kinh doanh c a Công ty (ph n 1.3.3). Hi n t ệ ạ ấ ả i t ố t c kh i
ả ượ ậ ổ ả ạ ể ằ ấ ượ l ng đ t đá th i đ c v n chuy n b ng ô tô lên đ th i t ả i các bãi th i trong và
ả ằ ủ ư ả ạ bãi th i ngoài theo quy ho ch c a Công ty. Do bãi th i n m xa khu dân c nên
ả ưở ủ ế ủ ữ ế ả ộ nh h ng c a chúng ch y u là nh ng tác đ ng đ n các dòng ch y trong khu
ố ủ ư ớ ể ị ả ạ ự v c. Khi có m a l n, mái d c c a bãi th i có th b bào mòn t o ra các dòng
ả ậ ố ướ ồ ắ ấ ố ồ ch y t p trung xu ng phía d i gây trôi l p, b i l ng lòng su i và các h xung
ả ạ ữ ự ụ ệ ầ ồ quanh. Nh ng năm g n đây do th c hi n công tác c i t o và ph c h i môi
ườ ầ ượ ủ ủ ộ tr ả ng, trên bãi th i ph n nào đã đ c ph xanh nên tác đ ng c a bãi th i t ả ớ i
ườ ượ ẽ ả ẹ ế ả ặ ả môi tr ng đ c gi m nh . Ti n trình lâm sinh s đ m b o ngăn ch n xói mòn
43
ả ặ ấ ụ ở ấ đ t, s t l đ t đá, lũ trên các dòng ch y m t.
ườ ự ố 3.1.4. S c môi tr ng
ạ ổ ợ ộ ừ ế ả Báo cáo t ng h p tai n n lao đ ng t năm 1960 đ n năm 2010 (b ng 11,
ự ố ụ ụ ủ ấ ạ ỏ ườ ậ ph l c 1) c a m than M o Khê cho th y các s c môi tr ng gây h u qu ả
ế ạ ọ ườ ả nghiêm tr ng đ n tính m ng con ng i x y ra trong quá trình khai thác than ch ủ
ề ặ ị ụ ướ ụ ổ ậ ổ ế y u là: s t lún b m t đ a hình, cháy (n ) khí Metan, b c n c lò, s p (đ ) lò, l ở
đá.
ề ớ ề ỉ ườ ấ Do có nhi u v a than dày khai thác nhi u l p, nên th ệ ng xuyên xu t hi n
ứ ẻ ư ướ ụ ể ả ề ặ ị các n t n và s t lún lên b m t đ a hình, do đó mùa m a n c có th ch y vào
ữ ứ ướ ớ ổ ạ lò qua nh ng vùng này t o thành các túi ch a n c l n. Khi n mìn trong vùng
ứ ướ ị ụ ế ể bán kính cho phép, các túi ch a n ạ c này b b c ra gây nguy hi m đ n tính m ng
ườ ụ ộ ướ ậ ộ ng i lao đ ng. B c n ữ c lò cũng là m t trong nh ng nguyên nhân gây s p đ ổ
ộ ụ ụ ướ ử ỏ ạ ả ị ạ lò. Trong l ch s m M o Khê đã x y ra m t v b c n c lò vào năm 1996 t i lò
ỉ ườ ợ ị ộ ướ ế ắ xuyên v a Tây B c I – 80 làm 4 ng i ch t, hai lò ch b d t n c kéo dài. Ngày
ự ố ố ở ạ ệ ạ ớ 11 tháng 1 năm 1999, s c n khí Mê tan M o Khê, gây thi t h i l n v ề
ườ ấ ả ụ ậ ủ ế ầ ổ ị ng ề i và c a (19 công nhân b ch t). Các v s p đ lò có t n su t x y ra nhi u
ự ố ớ ườ ễ ị ậ ấ ế ữ ị ơ h n so v i các s c môi tr ị ng khác. Nh ng v trí đ a ch t y u d b s p đ ổ
ủ ư ậ ỹ ế n u nh không tuân th các quy trình k thu t an toàn. Trong vòng 10 năm, k t ể ừ
ủ ế ế ả ổ ụ ậ năm 2001 đ n năm 2010 đã x y ra 6 v s p đ lò mà nguyên nhân ch y u là do
ệ ệ ế ạ ị ạ công nhân vi ph m quy đ nh an toàn và thi u kinh nghi m khi làm vi c. Bên c nh
ủ ệ ế ệ ả ả ộ ỉ ấ đó là vi c cán b qu n lý ch huy s n xu t ch quan, thi u kinh nghi m, công tác
ơ ấ ư ư ể ệ ậ ờ ỹ ị ki m tra giám sát k thu t ch a sâu sát, ch a phát hi n k p th i nguy c m t an
ể ạ ổ ồ ộ ệ toàn đ có bi n pháp x lý ợ ử (Ngu n: Báo cáo t ng h p tai n n lao đ ng qua các
ạ năm – Công ty than M o Khê).
ư ớ ự ố ư ữ ệ ậ ộ ố Nh ng s c khác nh : m a l n gây ng p tràn di n r ng cu n trôi than
ố ướ ư ễ ồ ướ ặ ế ậ ệ ố xu ng h th ng thoát n c m a gây ô nhi m ngu n n c m t ti p nh n, trôi
ề ặ ồ ấ ả ả ườ ễ ấ l p bãi th i và b i l p các dòng ch y b m t v.v… cũng th ng xuyên di n ra.
44
ỏ ệ ạ ạ 3.2. Hi n tr ng QLMT m than M o Khê
ơ ấ ổ ứ 3.2.1. C c u t ch c QLMT
ườ ạ ỏ ạ ượ Phòng Môi tr ng t ậ i m M o Khê thành l p ngày 20/08/2008, đ c tách t ừ
ệ ạ ậ ỹ ườ Phòng K thu t. Hi n t i phòng có 3 ng ỹ ư i trong đó có 2 k s chuyên ngành m ỏ
ử ọ ườ ủ ự ệ và 1 c nhân khoa h c môi tr ng. S phân công công vi c c a Phòng Môi
ườ ượ ể ệ ộ ủ ả ườ tr ng đ c th hi n trong b ng 3.1. Ngoài cán b c a Phòng Môi tr ng, m ỏ
ề ấ ụ ề ậ ố ỹ ườ ử c Phó giám đ c k thu t ph trách v v n đ môi tr ệ ng chung. Trách nhi m
ượ ụ ể ừ ưở BVMT đ c phân công c th t ế phòng ban đ n các phân x ể ệ ng, th hi n trong
ế ả ệ ườ ấ ả ạ ơ ỏ ị Quy ch b o v môi tr ng. Theo đó t ộ t c các đ n v thu c m than M o Khê
ả ố ệ ượ ớ ệ ph i có trách nhi m hoàn thành t t công vi c đ ố ợ c giao và ph i h p v i nhau
trong công tác BVMT.
ụ ủ ệ ả ườ B ng 3.1: Danh sách phân công nhi m v c a Phòng Môi tr ng
ệ ượ ữ ọ TT H và tên Nh ng công vi c đ c giao Ch cứ vụ Chuyên môn đào t oạ
ề ụ
ệ ủ ể ậ ọ ế
ạ
ử ự ngưở ườ ả 1 ế ạ Ph m Ti n Khiêu Tr phòng C nhân khoa h cọ ngườ môi tr
ệ
45
ng. ể ế Ph trách chung, đi u khi n m i công ạ ế ự vi c c a phòng, tr c ti p l p k ho ch ắ ạ BVMT dài h n, ng n h n. ầ ị ẩ ủ Ch trì công tác th m đ nh các d án đ u ế ế ư t k , ng, công tác kh o sát, thi t môi tr ự ế d toán các công trình liên quan đ n môi ườ tr Ki m tra công tác nghi m thu và thanh quy t toán công trình.
ả ậ ự ươ
ướ
ầ
ả ư
ế 2 ỏ ặ Đ ng Văn Huyên ỹ ư ắ K s tr c đ a mị Nhân viên
ố ợ ự ố ng đ gi
ườ ng.
ứ ổ ế ứ ớ ị ừ ự ố ề ch c công tác tuyên truy n
ng án, d toán, giám Kh o sát, l p ph ặ sát thi công các công trình thoát n c m t ử ằ b ng, trong h m lò và các công trình x lý ố ố ướ n c th i, phòng ch ng m a bão, kè ch ng ụ ở . s t l ạ ủ ả i quy t các khi u n i c a dân trong Gi c môi công tác BVMT, ng phó s ể ả ươ ườ i ng, ph i h p v i đ a ph tr ế quy t phòng ng a s c môi tr Tham gia t ụ giáo d c BVMT.
ự ầ ư
ử ụ
ng.
ắ
ệ ả ớ
ệ ả 3 ỹ ư K s khai thác mỏ Nhân viên ế ế ấ ệ ự Đ ngặ ngườ Tr S nơ
ắ
ườ
ứ ổ ề ch c công tác tuyên truy n
ậ , giám sát thi Theo dõi, l p d án đ u t ồ công các công trình x lý khí, b i, tr ng ườ cây xanh môi tr ệ ế ị t b , công Giám sát vi c mua s m các thi ườ ấ ng, ngh s n xu t thân thi n v i môi tr ả tham gia vào công tác qu n lý ch t th i. ươ t k và giám sát th c hi n ch Thi ng ỳ ị ườ ng đ nh k và các trình quan tr c môi tr ế công trình liên quan đ n môi tr ng. Tham gia t ụ giáo d c BVMT.
ự ễ 3.2.2. Th c ti n công tác QLMT
ụ ồ ổ 3.2.2.1. Công tác hoàn th , ph c h i môi tr ườ ng
ề ố ắ ụ ồ ả ạ ạ ỏ M than M o Khê đã có nhi u c g ng trong công tác c i t o, ph c h i môi
ườ ả ạ ấ ồ ườ ớ ượ tr ng. Năm 1996, công tác tr ng cây c i t o đ t và môi tr ng m i đ ể c tri n
ướ ầ ở ự ườ ưở khai b c đ u các khu v c văn phòng, các công tr ng, phân x ế ng. Đ n nay
ụ ồ ườ ữ ướ ệ ớ ế ổ công tác hoàn th , ph c h i môi tr ng đã có nh ng b ệ c ti n rõ r t v i vi c
ụ ạ ố ồ ặ ằ ự ệ tr ng cây ch ng b i t i các khu v c m t b ng sân công nghi p, nhà sàng, bãi
ả ườ ể ậ th i, kho than và hai bên đ ng v n chuy n than.
ừ ạ ỏ ổ ứ ụ ồ T năm 2005 – 2009 m than M o Khê đã t ổ ch c hoàn th , ph c h i môi
3. Trong đó, năm 2008 m đã t
46
ườ ớ ổ ố ượ ỏ tr ng v i t ng kh i l ng là 4.895.225 m ổ ứ ch c
ổ ạ ể ộ ỉ ộ ấ ườ ấ ở ủ ự hoàn th t i 16 đi m l v a thu c đ t v n, đ t c a nhân dân và d án đ u t ầ ư
3, tr ng h n 16 ha cây xanh
ấ ủ ơ ị ớ ổ ố ượ ồ ơ ả s n xu t c a đ n v v i t ng kh i l ng 1.765.852m
ủ ế ạ ạ ứ ự ấ (ch y u là B ch Đàn và Keo) t i các khu v c đã ch m d t khai thác. Năm 2009
ổ ụ ồ ỏ ế ụ ườ ể ộ ỉ m ti p t c hoàn th ph c h i môi tr ng các đi m l ự v a theo d án đ u t ầ ư ả s n
ấ ủ ớ ổ ố ượ ệ ấ xu t c a công ty v i t ng kh i l ồ ng 1,1 tri u t n và tr ng 48,9 ha cây xanh t ạ i
ị ừ các v trí đã ng ng khai thác [6].
ế ị ủ ướ ự ủ ệ ố Th c hi n theo Quy t đ nh s 71/2008/QĐTTg c a Th t ng Chính ph ủ
ỹ ả ạ ụ ề ồ ườ ban hành ngày 29/5/2008 v ký qu , c i t o, ph c h i môi tr ạ ố ớ ng đ i v i ho t
ả ỏ ờ ố ộ đ ng khai thác khoáng s n, m đã có t trình s : 2754/TTrTMKMT, ngày
ề ệ ả ạ ự ụ ệ ồ ườ 12/5/2009 v vi c xin phê duy t “D án c i t o, ph c h i môi tr ỏ ng m than
ự ề ạ ả ấ ạ ỉ ở ộ M o Khê” theo d án đi u ch nh và m r ng s n xu t Công ty than M o Khê
ệ ạ ự ấ ấ ượ ụ ổ TKV công su t 1.600.000 t n/năm và hi n t i d án đang đ c T ng c c Môi
ườ ộ ườ ệ ể ẩ ị tr ng B Tài nguyên và Môi tr ng tri n khai th m đ nh, phê duy t. K ế
ổ ả ấ ự ự ự ệ ầ ạ ề ho ch hoàn nguyên khu v c đ th i đ t đá h m lò th c hi n theo d án đi u
ở ộ ạ ấ ấ ả ấ ỉ ch nh và m r ng s n xu t Công ty than M o Khê công su t 1.600.000 t n/năm
ể ệ ự ả ượ ệ ạ ượ đ c th hi n trong b ng 3.2. Sau khi d án đ ỏ c phê duy t, m than M o Khê
ỹ ạ ế ỹ ả ệ ườ ệ cam k t ký qu t i Qu B o v môi tr ng Vi t Nam.
ế ạ ụ ồ ả ạ ả ườ ỏ ạ B ng 3.2: K ho ch c i t o, ph c h i môi tr ng m than M o Khê
ố ượ ế ộ ự ệ TT Công vi cệ Đ n vơ ị Kh i l ng Ti n đ th c hi n
ế 1 10.000 m3 ấ ự ứ ẻ ề ặ San l p các n t n b m t ầ khu v c khai thác h m lò
ố ụ ấ 2 San l p h s t lún 2 ha
47
ế 3 40,3 ha ả ầ ồ ự Tr ng cây hoàn nguyên khu v c bãi th i h m lò ế 01/06/2009 đ n k t ự thúc d án 2022 ế K t thúc vào năm 2010 ế 01/01/2010 đ n k t ự thúc d án 2022
ổ ấ ổ ộ ỉ ế 4 Đ đ t hoàn th khu l v a 1B m3 2.321.520 K t thúc năm 2010
ụ ồ ự ồ ườ ỏ ạ ả ạ Ngu n:D án c i t o ph c h i môi tr ng m than M o Khê [3]
ộ ố ồ ủ ợ ố ớ ề ệ Đ i v i m t s h th y l i vùng Đông Tri u, do vi c khai thác than sát
ề ả ưở ấ ượ ế ướ ậ ồ ạ c nh trong nhi u năm đã làm nh h ng đ n ch t l ng n ệ c h . Vì v y, hi n
ồ ứ ướ ả ạ ự ậ ỏ ồ ộ m đang l p báo cáo ĐTM d án c i t o 4 h ch a n ồ ầ c (h N i Hoàng, h C u
ồ ố Ươ ồ Ươ ệ ả ạ ồ ớ ắ Cu n, h Khe n 1 và h Khe ệ ả ạ n 2), g n vi c c i t o h v i vi c c i t o
ụ ườ ả ượ ự ả ướ ấ ồ ph c h i môi tr ng các khu v c khai thác, đ m b o l ng n ả c c p cho s n
ệ ấ xu t nông nghi p.
ự ố ứ ễ ả ả ấ ể 3.2.2.2. Công tác qu n lý ch t th i, ki m soát ô nhi m và ng phó s c môi
tr ngườ
ấ ả ả * Qu n lý ch t th i
ạ ỏ ế ả ồ M than M o Khê ủ đã ti n hành đăng ký ch ngu n th i theo Thông t ư
ủ ộ ườ ị 12/2006/TTBTNMT ngày 26/12/2006 c a B Tài nguyên và Môi tr ng và đ nh
ớ ở ỳ ườ ả ỉ k báo cáo v i S Tài nguyên và Môi tr ng t nh Qu ng Ninh 3 tháng/l n. ầ T iạ
ự ả ỗ ử ưỡ ứ ặ ấ ả m i c a lò, khu v c b o d ng thi ế ị ượ t b đ ạ c đ t thùng ch a ch t th i nguy h i
ể ể ầ ấ ả ạ ộ ỗ có th tích 80l đ thu gom toàn b các thành ph n ch t th i nguy h i, m i thùng
ớ ừ ể ạ ấ ả ấ ả ắ có màu s c khác nhau đ thu gom v i t ng lo i ch t th i. Ch t th i đã thu gom
ớ ơ ứ ể ợ ồ ị ượ đ ứ c ch a trong kho có mái che, bi n báo sau đó h p đ ng v i đ n v có ch c
ử ể năng đ thu gom và x lý.
ả ừ ả ạ ỏ ồ ạ ủ Rác th i sinh ho t trong m bao g m rác th i t quá trình sinh ho t c a các
ố ượ ủ ự ơ ớ ị ộ h dân trong khu v c và c a các đ n v trong Công ty v i kh i l ng 800 kg/ngày
ấ ữ ơ ạ ượ đ ứ c thu gom hàng ngày vào các thùng ch a và phân lo i thành ch t h u c và vô
ơ ượ ậ ữ ấ ổ ộ ố ướ ơ c . Ch t h u c đ c t p trung và đ vào m t h đào có kích th c 1m
ặ ằ ỗ ắ ể ể ễ ắ ằ ắ x1mx1m, có n p b ng s t ho c b ng g (n p có th di chuy n d dàng). Khi rác
ẽ ế ờ ạ ố ằ ấ ấ ồ ồ ầ đ y s ti n hành l p h b ng đ t và tr ng cây lên trên đ ng th i t o m t h ộ ố
48
ể ế ụ ứ ấ ớ ợ ồ ớ ơ ậ khác đ ti p t c ch a rác. Ch t vô c t p trung vào thùng l n và h p đ ng v i
ứ ậ ạ ả ổ ị ủ ể ơ đ n v có ch c năng thu gom, v n chuy n đ vào bãi rác th i theo quy ho ch c a
ệ ề UBND huy n Đông Tri u.
ố ượ ấ ả ướ Đ t đá th i sinh ra trong quá trình khai thác than có kh i l ng c tính
3/năm t
ả ừ ả ầ ấ ấ ồ kho ng 620.100 m ả hai ngu n chính là đ t đá th i h m lò và đ t đá th i
ừ ầ ấ ộ ỉ ượ ể ậ ổ ộ ỉ l v a. Đá t h m lò, đ t đá l ả v a, th i sàng đ c v n chuy n đ trên các bãi
ả ượ ừ ệ ả ạ ả ạ ị th i đã đ c quy ho ch theo quy đ nh. T i các b i th i hi n nay đã d ng vi c đ ệ ổ
ụ ồ ả ạ ể ả ườ ế bãi th i cao và tri n khai công tác c i t o, ph c h i môi tr ạ ng, ti n hành san g t
ả ự ổ ể ả ạ ộ ủ ả ồ ị ạ ắ ầ c t t ng h đ cao đ đ m b o s n đ nh c a bãi th i và tr ng cây xanh t i các
ế ệ ử ứ ộ ả ể ạ ấ ưở ủ ả ườ ầ s n t ng đ h n ch vi c r a trôi đ t đá và m c đ nh h ng c a bãi th i.
ễ ể * Ki m soát ô nhi m
ệ ố ươ ướ ệ ố ặ Ngoài các h th ng m ng thoát n ể ả ố ắ c và h th ng h l ng c n, đ gi m
ủ ướ ể ế ế ả ả ộ thi u tác đ ng c a n c th i trong quá trình khai thác, ch bi n khi th i ra môi
ườ ệ ố ử ư ạ ỏ ướ ả tr ng, m than M o Khê đã đ a các h th ng x lý n ạ ộ c th i vào ho t đ ng
ự ử ụ ứ ể ắ ự ế ị ạ t i 2 v trí là khu v c c a gi ng ph m c 80 và khu v c b l ng nhà sàng khu
ế ỏ ộ ộ ố ỉ ầ ạ 56. Năm 2009, m than M o Khê đã k t thúc khai thác l thiên m t s v a g n h ồ
ủ ợ ả ủ ướ ỉ ộ ẫ th y l i. N c th i c a các v a khai thác l thiên còn l ạ ượ i đ ề ệ ố c d n v h th ng
ướ ả ầ ượ ướ ả ườ ử x lý n c th i h m lò và đ ử c x lý tr c khi th i ra môi tr ố ớ ng. Đ i v i
ệ ố ơ ồ ử ụ ạ ả ỏ ướ n c th i sinh ho t m áp d ng h th ng x lý theo s đ :
ướ ự ạ ả ơ ắ N c th i sinh ho t khu v c nhà khách và nhà ăn c quan song ch n rác
ể ử ế ố ả h ga (l ng c n) ắ ặ b x lý y m khí 03 ngăn ch y ra su i Non Đông. ố
ụ ạ ỏ ượ ệ ươ ự ử Công tác x lý khí, b i t ạ i m M o Khê đ c th c hi n t ệ ố ng đ i hi u
ụ ệ ệ ầ ả ố qu . Ngoài các bi n pháp phòng ch ng khí, b i trong h m lò và nhà sàng, vi c thi
ả ố ừ ả ố ế công tuy n băng t i ng t ế nhà sàng xu ng c ng B n Cân sau khi hoàn thành s ẽ
ể ầ ượ ụ ế ườ ậ ả góp ph n làm gi m đáng k hàm l ng b i trên các tuy n đ ể ng v n chuy n
ạ ộ ể ễ ể ả ượ ế than. Các ho t đ ng gi m thi u và ki m soát ô nhi m khác cũng đ c ti n hành
49
song song nh :ư
-
ế ườ ộ ộ ỏ ườ ể ậ Các tuy n đ ng v n chuy n than trong n i b m th ng xuyên
ặ ườ ể ế ụ ể ạ ượ đ ạ c ki m tra và cho n o vét bùn trên m t đ ng đ h n ch b i phát sinh trong
ể ậ ướ ướ ườ ườ quá trình v n chuy n than, phun n i đ c t ng th ộ ẩ ng xuyên tùy theo đ m
ặ ườ ủ c a m t đ ng.
ệ ố ử ế ạ ướ ả ồ Ti n hành n o vét các h th ng x lý n c th i, sông, h hàng năm. -
ệ ố ả ạ ươ ạ ấ ướ Nâng c p, c i t o và n o vét các h th ng m ng thoát n c, xây kè -
ả ố chân bãi th i và kè su i Non Đông.
ề ể ủ ụ ễ ả ấ ả ượ Các th t c v ki m soát ô nhi m, qu n lý ch t th i đã đ ự c xây d ng
ế ả ệ ườ ủ Ở ầ ế ỏ trong “Quy ch b o v môi tr ng” c a Công ty. ỉ h u h t các v a mà m than
ề ậ ạ ộ ạ M o Khê đang khai thác đ u l p báo cáo ĐTM. Trong quá trình ho t đ ng, m ỏ
ệ ỏ ố ợ ả ớ ế ệ ọ ệ ti n hành ph i h p hi u qu v i Vi n Khoa h c Công ngh m QTMT n ướ c
ỳ ớ ầ ắ ấ ầ ỳ ị ườ ị đ nh k v i t n su t 01 l n/tháng và quan tr c đ nh k môi tr ng trong toàn
ớ ầ ủ ể ậ ấ ầ ồ ờ Công ty v i t n su t 01 l n/quý, đ ng th i ki m soát quá trình v n hành c a các
ử ự ươ ệ ố ỏ ễ ệ ố h th ng x lý ô nhi m. D a trên các ch ng trình và h th ng QTMT, m xây
ệ ố ữ ệ ơ ở ệ ệ ạ ị ế ễ ự d ng h th ng d li u làm c s cho vi c xác đ nh hi n tr ng và xu th di n
ế ườ ị ể ủ ả ấ ơ bi n môi tr ng trong quá trình s n xu t, kinh doanh c a đ n v đ có các gi ả i
ứ ễ ế ấ ờ ị ườ ườ pháp ng phó k p th i khi có các di n bi n b t th ề ng v môi tr ng.
ự ố Ứ ườ * ng phó s c môi tr ng
ề ạ ặ ờ ỏ ư ệ Th i gian qua, m than M o Khê g p nhi u khó khăn khách quan nh di n
ấ ố ồ ộ ườ ả s n xu t ngày càng xu ng sâu, đi xa, khí mê tan n ng đ cao th ng thoát ra ở
ơ ụ ướ ỉ ườ ệ ố ấ ớ các v a than, nguy c b c n ố c xu ng đ ọ ỉ ng lò l n, h s xén lò nh t là d c v a
ươ ệ ạ ố ỏ ộ than t ng đ i cao. Hi n t i m có 4.677 cán b công nhân viên thì có 3.628
ườ ế ườ ệ ề ệ ả ặ ng i (chi m 77,6%) th ọ ng xuyên ph i làm vi c trong đi u ki n n ng nh c,
ự ể ệ ệ ộ ộ ạ đ c h i và nguy hi m. Do đó vi c th c hi n công tác an toàn trong lao đ ng luôn
ụ ọ ệ ầ ỏ ị ượ đ c m xác đ nh là nhi m v tr ng tâm, hàng đ u.
ỏ ạ ả ạ ỏ ươ ắ Trung tâm quan tr c qu n lý khí m t i m than M o Khê t ệ ố ng đ i hi n
50
ệ ố ế ị ủ ớ ổ ậ ạ ồ đ i g m 2 h th ng thi ả t b c a Ba Lan và Nh t B n v i t ng kinh phí đ u t ầ ư
ỉ ồ ể ậ ạ ố ộ ầ g n 20 t đ ng đã t o tâm lý an toàn cho t p th cán b công nhân xu ng lò, mua
ắ ầ ặ ớ ọ ồ ồ và l p đ t thêm 25 đ u đo khí cùng v i 150 máy đo khí quang h c, 10 đ ng h đo
ộ ế ị ấ ứ ụ ướ ỏ ố t c đ gió và nhi u ề thi t b c p c u m … Trong phòng tránh b c n c lò, cùng
ế ấ ắ ỏ ỷ ị ạ ớ v i công tác quan tr c đ a ch t thu văn, m đã mua 8 chi c máy khoan lo i
ư ể ướ chuyên dùng nh KD 150, WD 02EA đ khoan thăm dò n ề ầ c, qua đó nhi u l n
ủ ộ ượ ự ố ụ ướ ch đ ng tránh đ c các s c b c n c lò.
ả ủ ệ ạ ỏ ươ Gi i pháp công ngh khai thác an toàn c a m than M o Khê t ố ng đ i
ỏ ự ỷ ự ệ ệ ạ ợ ố hi n đ i. Trong 5 lò ch , m th c hi n ch ng giá thu l c XDY1T2/LY và t ổ
ụ ệ ả ớ ỏ ố ỉ ợ ơ ớ h p c gi ỷ ự i 2 ANSH. V i các v a tho i m áp d ng công ngh vì ch ng thu l c
ấ ộ ệ ệ ố ơ đ n, giá khung ZH1600 đã nâng cao h s an toàn và năng su t lao đ ng. Vi c
ế ợ ậ ổ ớ ử ụ s d ng máy khoan TAMROC, máy xúc l p hông k t h p v i khoan n mìn đã
ể ầ ố ế ị ặ ượ góp ph n đáng k làm t t công tác an toàn. Các thi t b đ c thù đ c th ườ ng
ử ữ ể ệ ả ỳ ị ạ xuyên ki m tra s a ch a đ nh k . Bên c nh đó, vi c qu n lý các quy trình, quy
ố ượ ứ ệ ế ạ ấ ớ ị đ nh đi đôi v i đào t o, hu n luy n ki n th c chuyên môn cho các đ i t ng làm
ậ ệ ổ ộ ế ặ ừ ề công tác liên quan đ n v t li u n m t cách nghiêm ng t nên t nhi u năm nay,
ể ả ự ố ự ạ ỏ ọ m không đ x y ra s c , tai n n nghiêm tr ng trong lĩnh v c này.
3 đ t đá, khai
ỏ ổ ự ệ ệ ệ ứ ọ ấ Th c hi n v sinh công nghi p, m t ch c xúc d n 650m
ươ ướ ố ờ ườ ỉ ượ m ng tách n ị c, ch ng xén k p th i cho các đ ể ề ng lò, đ đi u ch nh l ng gió
ế ươ ả ả ấ ả ỏ ấ ạ s ch cung c p đ n các g ng lò đ m b o cho công nhân s n xu t. M còn duy
ướ ố ườ trì khoan ép n c và phun n ướ ướ c t ụ i, ch ng b i cho các đ ợ ớ ng lò ch v i chi phí
ệ ế ồ ầ hàng năm lên đ n g n 500 tri u đ ng.
ự ệ ả ả ộ ộ ượ ươ Vi c qu n lý an toàn b o h lao đ ng đã xây d ng đ ề c nhi u ch ng trình
ư ệ ả ộ ộ ừ ưở ộ ồ nh : ki n toàn 23 h i đ ng b o h lao đ ng t ế ừ Công ty đ n t ng phân x ng và
ượ ủ ở ầ ố ổ ả ệ ấ ệ 282 an toàn v sinh viên đ c b trí đ y đ các t s n xu t, ki n toàn h ệ
ộ ố ớ ạ ấ ả ầ th ng giám sát an toàn lao đ ng h m lò v i 57 giám sát viên an toàn t t c các i t
ấ ả ả ế ử ạ ườ ứ ầ ơ ị ị v trí s n xu t c 3 ca, ban hành quy ch x ph t ng i đ ng đ u đ n v khi đ ể
51
ạ ộ ọ ả x y ra tai n n lao đ ng nghiêm tr ng.
ụ ể ọ ị ừ ề Xác đ nh công tác giáo d c tuyên truy n có vai trò quan tr ng đ phòng ng a
ạ ỏ ổ ứ ậ ụ ạ ệ ấ ướ ệ tai n n, m đã t ch c t p hu n nghi p v m ng l i an toàn v sinh viên cho
ườ ọ ậ ườ ề ầ ổ 290 ng i h c t p, th ng xuyên duy trì bu i phát thanh chuyên đ hàng tu n v ề
ệ ầ ả ộ ộ ấ công tác an toàn – b o h lao đ ng, hu n luy n an toàn cho g n 300 công nhân
ạ ầ ớ ườ ự ậ ệ ấ ọ m i, đào t o cho g n 600 ng i là h c sinh, sinh viên th c t p và hu n luy n v ề
ầ ườ ỏ ổ ứ ớ ọ ề ệ ớ quy trình công ngh m i cho g n 800 ng i. Ngoài ra m t ch c l p h c v an
ễ ổ ỏ ệ ụ toàn, trình di n cháy n khí mê tan và b i than do Trung tâm An toàn m Vi n
ệ ỏ ự ệ ọ ơ ườ ố ầ ộ Khoa h c Công ngh m th c hi n cho h n 3.106 ng i thu c kh i h m lò và
ờ ụ ở ớ ọ ộ ồ ờ các phòng ban có liên quan, đ ng th i m i C c an toàn lao đ ng m l p h c đ ể
ử ụ ỉ ề ứ ệ ể ậ ả ậ ổ ả ấ c p ch ng ch v công tác s d ng, b o qu n, v n chuy n v t li u n công
ệ ầ nghi p cho g n 300 công nhân.
ỏ ạ ứ ệ ệ ấ ổ ứ Ngoài b nh vi n c p c u m M o Khê, Công ty còn t ộ ộ ấ ch c m t đ i c p
ộ ượ ị ộ ố ươ ế ỏ ứ c u m . Đ i đ c trang b m t s ph ệ ầ ng ti n c n thi ủ ộ t, các thành viên c a đ i
ị ộ ố ế ứ ơ ả ề ấ ứ ự ố ả ỏ ượ đ ị c trang b m t s ki n th c c b n v c p c u m . Khi có s c x y ra, k p
ả ờ ộ ấ ứ ừ ế ặ ờ th i gi ỏ ủ i quy t ho c ngăn ng a lây lan trong quá trình ch đ i c p c u m c a
ơ ấ ứ ế ườ ị ạ ỏ ườ vùng đ n và s c p c u ng ạ i b n n. Bên c nh đó, m th ng xuyên liên h ệ
ấ ứ ỏ ủ ể ị ữ ậ ờ ớ v i Trung tâm c p c u m c a T p đoàn đ k p th i thông báo nh ng thông tin
ỗ ự ứ ữ ừ ỏ ượ ậ ả ề ấ v c p c u m cho Trung tâm. T nh ng n l c v t b c cùng các gi i pháp
ứ ạ ấ ả ấ ạ ộ ỏ ố ộ ớ ồ đ ng b , m than M o Khê đã gi m b t tai n n lao đ ng xu ng m c th p nh t.
ồ ấ ụ ể ấ ả ả ớ ộ V i m c đích gi m thi u tác đ ng do trôi l p bãi th i và b i l p các dòng
ề ặ ụ ả ươ ư ườ ỏ ch y b m t, m áp d ng các ph ng pháp nh : xây t ả ng kè chân bãi th i
ạ ắ ấ ộ ạ ỗ ầ ạ ằ b ng đá h c, t o đê ch n đ t đá trôi t ả i mép m i t ng th i, n o vét các dòng
ỳ ồ ự ả ả ị ch y theo đ nh k , tr ng cây xanh trên bãi th i và các khu v c xung quanh.
52
ạ ộ ự 3.2.2.3. Các ho t đ ng nâng cao năng l c BVMT
-
ụ ệ ệ ậ ỏ ỹ ệ Công tác K thu t Công ngh : M áp d ng công ngh thân thi n
ườ ư ư ộ ỷ ự ả ấ ơ ố ớ v i môi tr ng vào s n xu t nh : đ a c t ch ng thu l c đ n, giá khung ZH
ỷ ự ệ ố ộ 1600/16/24Z, giá thu l c di đ ng XDY 1T2/LY, công ngh dàn ch ng 2ANSH
ợ ư ấ ố ố vào kh u than lò ch ; đ a vì ch ng thép, vì neo vào trong quá trình đào ch ng lò
ề ỗ ả ầ ẩ ả ỗ ố ị ả chu n b làm gi m chi phí g ch ng lò, gi m nhu c u v g trong quá trình s n
ử ụ ậ ả ấ ắ ợ ấ xu t; s d ng máy c t liên h p vào kh u than, t n thu tài nguyên, gi m chi phí
ệ ậ ư v t t , đi n năng.
-
ự ự ệ ể ạ ồ Công tác đào t o ngu n nhân l c: Đ nâng cao năng l c làm vi c cho
ỏ ử ộ ườ ỹ ộ b máy QLMT, m c các cán b phòng môi tr ậ ng và làm công tác k thu t
ươ ề ả ệ ệ ấ ạ ạ tham gia các ch ắ ng trình hu n luy n, đào t o ng n h n v b o v và QLMT do
ổ ứ ỏ ử ể ườ ấ TKV t ch c. Đi n hình năm 2008, m c ng ớ ậ i tham gia 2 l p t p hu n pháp
ậ ề ớ ậ ề ỹ ứ ậ ấ ớ ợ lu t v BVMT, 2 l p t p hu n v k thu t BVMT h p tác v i CHLB Đ c và
ả ạ ứ tham gia kh o sát t i CHLB Đ c.
-
ạ ộ ạ ỏ Kinh phí cho ho t đ ng BVMT: Hàng năm m than M o Khê trích
ấ ể ả ườ ư ướ ườ 1% chi phí s n xu t đ chi cho công tác BVMT th ng xuyên nh : t i đ ng,
ệ ố ố ắ ự ấ ạ ồ ướ tr ng cây, t o h l ng, xây d ng và nâng c p h th ng thoát n ạ c… Bên c nh
ớ ậ ị ủ ể ả ấ ỏ ệ đó, m trích 1% giá tr c a giá thành s n xu t than đ góp v i T p đoàn cho vi c
ượ ấ ầ ư ỏ ử ụ ự ệ ỹ BVMT. Khi đ ố c c p v n đ u t , m s d ng qu này vào vi c xây d ng các
ạ ộ ườ ụ ụ ả công trình BVMT và các ho t đ ng môi tr ng khác (b ng 10, ph l c 1).
-
ỏ ổ ụ ề ưở Công tác tuyên truy n giáo d c: Hàng năm, m t ứ ch c h ứ ng ng
ầ ễ ề ướ ố ạ ườ ế ớ ằ tu n l Qu c gia v n c s ch và ngày môi tr ng th gi ứ i b ng hình th c
ề ớ ừ ị ể ướ ộ ơ ệ ẫ tuyên truy n t i t ng cán b công nhân trong các đ n v đ h ự ng d n vi c th c
ứ ề ệ ề hi n công tác BVMT, tuyên truy n trên đài truy n thanh Công ty vào th 5 hàng
ổ ể ưở ứ ầ ồ ứ ằ ầ tu n, t ch c tr ng cây đ u xuân đ h ng ng công tác BVMT và b ng các
ệ ẩ băng rôn, kh u hi u…
ạ ộ ỏ ệ Công tác xã h i hóa BVMT: Hi n nay m than M o Khê thu c s ộ ự -
53
ủ ư ả ạ ằ ộ ự ủ ỉ ả ấ ị qu n lý c a TKV nh ng l i n m trên đ a bàn đ t đai thu c s qu n lý c a t nh
ệ ợ ả ậ ỏ ố ớ ổ ứ ự Qu ng Ninh. Vì v y, m đã xây d ng m i quan h h p tác v i các t ch c chính
ề ị ươ ể ỗ ợ ẫ ả ỏ quy n đ a ph ệ ng đ h tr l n nhau trong vi c qu n lý và BVMT m cũng nh ư
ườ ự ề ớ ợ ố môi tr ị ỏ ng khu v c. Trong năm 2009, m đã ph i h p v i chính quy n đ a
ươ ề ả ặ ằ ế ph ng trong công tác đ n bù, gi ể i phóng m t b ng đ thi công tuy n băng t ả i
ố ừ ế ề ả ớ ị ươ ng t ợ nhà sàng đi c ng B n Cân, h p tác v i chính quy n đ a ph ệ ng trong vi c
ả ề ế ế ế ấ ạ ườ gi i quy t khi u n i liên quan đ n các v n đ môi tr ỏ ng trong khai thác m .
ỏ ợ ủ ạ ỉ Bên c nh đó, m h p tác cùng các đoàn thanh tra, đoàn công tác c a HĐND t nh
ả ệ ử ệ ể ế ề ấ ả ả Qu ng Ninh trong vi c kh o sát và ki m tra k t qu vi c x lý các v n đ môi
ườ ừ ề ươ ấ ượ ệ ả ườ tr ng t đó đ ra các ph ng án c i thi n ch t l ng môi tr ng trong khu
v c. ự
ổ ứ ụ ả ệ ề ệ ề ộ ằ Nh m t ch c tuyên truy n sâu r ng v nhi m v b o v tài nguyên và môi
ườ ố ợ ề ệ ầ ớ ỏ tr ng trong qu n chúng nhân dân, m đã ph i h p v i huy n Đông Tri u và các
ấ ổ ứ ươ ệ ệ ẩ ngành, các c p t ch c các ch ng trình văn hóa văn ngh và kh u hi u, băng
ễ ườ ữ rôn vào nh ng ngày l môi tr ng.
ố ế ợ ạ ớ ỏ H p tác qu c t : Cùng v i TKV, m than M o Khê đã tranh th s ủ ự -
ộ ủ ổ ỡ ứ ự ậ ả ủ giúp đ và ng h c a t ch c NEDO – Nh t B n thông qua d án “Nâng cao
ự ả ầ ấ ỏ ệ năng l c s n xu t và an toàn các m than h m lò Vi t Nam”. Qua đó các tu
ệ ượ ự ư ề ả ạ ỏ nghi p sinh đ c đào t o v các lĩnh v c nh : qu n lý thông gió m , các công
ơ ớ ệ ấ ả ộ ứ ứ ạ ngh đào lò an toàn trong s n xu t, c gi ồ i hóa đòa lò, c u h c u n n… Đ ng
ờ ươ ự ứ ủ ề ợ th i, thông qua ch ng trình h p tác TKV RAME (d án c a Đ c) v môi
ườ ơ ộ ử ỏ ườ ề tr ng, m có c h i c ng ự ạ i tham gia các khóa đào t o v nâng cao năng l c
ể ỏ ữ ề ệ ạ ự ả BVMT. Đây là nh ng đi u ki n đ m than M o Khê nâng cao năng l c s n
ấ ộ xu t, an toàn trong lao đ ng và BVMT.
ồ ự ỏ ạ 3.2.3. Đánh giá các ngu n l c QLMT m than M o Khê
ự ồ 3.2.3.1. Ngu n nhân l c
ệ ầ ạ ỏ ộ ộ Các cán b QLMT m than M o Khê đa ph n là kiêm nhi m thu c Phòng
54
ự ệ ể ả ậ ỹ ườ K thu t chuy n sang nên kh năng làm vi c trong lĩnh v c môi tr ng còn
ỏ ườ ữ ề ầ ử ườ ạ nhi u h n ch . ế Nh ng năm g n đây m th ng xuyên c ng i tham gia các
ươ ạ ắ ạ ổ ứ ươ ch ng trình đào t o ng n h n do TKV t ch c và các ch ớ ợ ng trình h p tác v i
ủ ự ứ ợ ớ ớ ợ ướ n ậ c ngoài (h p tác v i chính ph Nh t, d án Rame h p tác v i Đ c) nên
ự ồ ượ ộ ể ngu n nhân l c làm công tác QLMT ngày càng đ c nâng cao trình đ hi u bi ế t
ự ự ệ ườ ồ ờ ị và năng l c làm vi c trong lĩnh v c môi tr ự ng. Đ ng th i có s xác đ nh rõ trách
ệ ệ ợ ụ ế ừ nhi m, phân công h p lý nhi m v đ n t ng thành viên trong phòng môi tr ườ ng
ố ợ ụ ể ắ ố ễ ả và các phòng ban khác đ ph i h p qu n lý, phòng ch ng, kh c ph c ô nhi m,
ự ố ườ ả suy thoái, s c môi tr ng trong khai thác khoáng s n.
3.2.3.2. Kinh phí
ủ ấ ả ỏ ố ậ Tình hình s n xu t kinh doanh c a m khá t t, vì v y chi phí cho công tác
ả ượ ạ ả ả qu n lý và BVMT đ c đ m b o. Bên c nh đó đ ượ ự ỗ ợ ừ c s h tr t ồ ngu n qu ỹ
ườ ố ớ ủ ữ ệ ấ ầ ậ môi tr ng c a T p đoàn đ i v i nh ng công trình, ph n vi c có tính c p thi ế t
ấ ượ ọ ườ và quan tr ng trong công tác BVMT nên ch t l ng môi tr ự ng khu v c có th ể
ế ế ệ ạ ươ ụ ể ộ ượ ả đ c c i thi n n u có k ho ch và ch ng trình hành đ ng BVMT c th trình
ậ ồ ố ị ờ ể T p đoàn k p th i đ xin ngu n v n.
ộ ố ấ ế ư ử ướ ả M t s công trình c p thi t nh : công trình x lý n ử c th i, công trình x lý
ụ ả ắ ưở ư ậ ủ ự ả ụ b i và các công trình kh c ph c nh h ng c a bãi th i do ch a l p d án trình
ư ậ ị ượ ầ ư ố ồ ộ ờ T p đoàn k p th i nên ch a xin đ c ngu n v n đ u t . Đây cũng là m t nh ượ c
ự ự ể ế ệ ả ỏ đi m liên quan đ n năng l c làm vi c trong lĩnh v c qu n lý và BVMT m , đòi
ộ ườ ủ ộ ế ễ ả ị ườ ỏ h i cán b Phòng Môi tr ng ph i ch đ ng xác đ nh di n bi n môi tr ậ ng, l p
ạ ậ ạ ạ ắ ờ ị ế k ho ch ng n h n và dài h n trình T p đoàn k p th i.
3.2.3.3. Trang thi t bế ị
ừ ế ế ị ử ễ ạ T năm 2005 đ n nay các công trình và trang thi t b x lý ô nhi m t i m ỏ
ạ ượ ầ ư ấ ấ ụ ụ ề ả than M o Khê đã đ c đ u t và nâng c p r t nhi u (b ng 10, ph l c 1). Tuy
ệ ạ ể ế ờ ệ ố ử ướ ư ạ ả nhiên, tính đ n th i đi m hi n t i, h th ng x lý n ẩ c th i ch a đ t Quy chu n
ườ ệ ố ử ụ ự ề ỉ môi tr ng v các ch tiêu Fe, Mn, TSS. H th ng x lý b i khu v c nhà sàng
55
ứ ư ượ ượ ụ ạ ẫ ươ ự cũng ch a đáp ng đ ầ c yêu c u. Hàm l ng b i t i khu v c này v n t ố ng đ i
ượ ế ầ ẩ ườ ể ậ cao v t tiêu chu n cho phép 1,08 l n. Trên các tuy n đ ng v n chuy n, ngoài
ệ ướ ướ ườ ạ ộ ố ể ượ ụ ượ bi n pháp phun n i đ c t ng, t i m t s đi m có hàm l ng b i v t Quy
ẩ ườ ư ụ ụ ệ ể ệ ả ộ chu n môi tr ng hi n nay ch a áp d ng m t bi n pháp gi m thi u b i nào
khác.
ầ ế ị ụ ụ ả ủ ế ẩ ừ ấ ậ ế H u h t các thi ệ t b ph c v s n xu t hi n có ch y u nh p kh u t Liên
ế ố ề ạ ậ ậ ư ứ ấ ấ Xô cũ, nhi u y u t đã l c h u, năng su t th p, m c tiêu hao v t t ấ ổ cao, t n th t
ễ ớ ườ ạ ế ị tài nguyên l n và gây ô nhi m môi tr ng. Tuy nhiên, các lo i thi t b này đã
ợ ượ ườ ầ ư ả ưỡ ượ ậ ụ đ c t n d ng phù h p và đ c tăng c ng đ u t duy tu, b o d ạ ng. Bên c nh
ỏ ầ ư ộ ố ệ ắ ế ị ủ ạ ể đó, m đ u t thích đáng cho vi c mua s m m t s thi t b ch đ o đ nâng
ễ ả ả ấ ườ ư công su t khai thác và đ m b o ít gây ô nhi m môi tr ủ ự ng nh máy xúc th y l c
ượ ụ ệ ệ ớ ườ ớ ầ g u ng c, áp d ng công ngh khai thác thân thi n v i môi tr ng v i vi c s ệ ử
ế ệ ằ ố ơ ộ ị ụ d ng các trang thi ủ ự t b ch ng lò b ng c t th y l c đ n, công ngh chèn lò
ệ ố ế ỗ ẽ ế ể ấ ậ ả (Kakuchi – Nh t B n), h th ng máy kh u đ thay th g do đó s ti ệ t ki m
ả ượ ệ ố ỗ ố ượ đ c tài nguyên, gi m tiêu hao l ng g ch ng lò, nâng cao h s an toàn và
ấ ộ ộ ệ ầ ư ớ ế ị năng su t lao đ ng. Trong khai thác l thiên, v i vi c đ u t thi t b máy x i đ ớ ể
ơ ấ ề ế ể ả ả ộ làm t ổ ổ i đ t đá đã gi m thi u công tác n mìn, gi m tác đ ng v ti ng n .
3.2.3.4. Thông tin
ệ ố ụ ạ ủ ỏ ụ H th ng thông tin ph c v công tác QLMT t ạ ầ i m khá đ y đ và ho t
ề ễ ấ ượ ế ệ ả ườ ộ đ ng có hi u qu . Các thông tin v di n bi n ch t l ng môi tr ng đ ượ ậ c c p
ườ ự ệ ươ ắ ị ậ nh t th ng xuyên thông qua vi c xây d ng các ch ng trình quan tr c đ nh k ỳ
ượ ậ ả ằ ở và đ c báo cáo b ng văn b n trình T p đoàn và S Tài nguyên và môi tr ườ ng
ả ụ ế ổ ấ ữ ắ ườ ề ấ ượ ể đ có gi i pháp kh c ph c n u có nh ng thay đ i b t th ng v ch t l ng môi
ườ ớ ề ệ ố ữ ẩ ậ tr ẩ ng. Nh ng thông tin m i v h th ng pháp lu t, các tiêu chu n, quy chu n,
ế ị ề ườ ụ ượ ệ ố ậ ậ quy t đ nh v môi tr ng liên t c đ c c p nh t thông qua h th ng internet,
ủ ượ ể ế ớ ế ộ ậ trang web c a T p đoàn, sau đó đ ử c ti n hành x lý đ ti n t i hành đ ng c ụ
ả ệ ố ử ụ ữ ệ ề ể ậ ỏ th . Không nh ng v y, m còn s d ng có hi u qu h th ng đài truy n thanh,
56
ụ ụ ộ ộ ệ ề ẩ trang web n i b và các băng zôn, kh u hi u ph c v công tác tuyên truy n.
ế ả 3.2.4. Đánh giá k t qu QLMT
ạ ỏ ạ 3.2.4.1. Nguyên nhân thành công trong công tác QLMT t i m than M o Khê
-
ệ ố ộ ừ ậ ứ ồ Có h th ng QLMT đ ng b t T p đoàn và đã có phòng ch c năng
ệ ả ả đ m nhi m công tác qu n lý BVMT.
ỏ ề ấ ủ ự ề ề ạ Hàng năm đ u có s xem xét c a lãnh đ o m v v n đ BVMT, có -
ườ ầ ư ề ườ ự s tăng c ng đ u t cho công tác BVMT v con ng i, kinh phí, trang thi ế ị t b ,
thông tin.
ự ệ ừ ấ Có s phân công trách nhi m rõ ràng t ế phòng ban đ n c p phân -
ế ả ệ ườ ưở x ng trong “Quy ch b o v môi tr ng”.
ế ệ ậ ầ ậ ớ ầ ề Vi c ti p c n v i các yêu c u v pháp lu t BVMT và các yêu c u -
ệ ố ấ khác r t nhanh chóng thông qua h th ng thông tin.
ộ ỹ ậ ộ ộ ườ ượ Đ i ngũ cán b QLMT và cán b k thu t th ng xuyên đ c đào -
ề ạ ắ ạ ạ t o v công tác QLMT thông qua các khóa đào t o ng n h n.
ả ả ả ồ Ngu n kinh phí dành cho công tác qu n lý BVMT khá đ m b o. -
công tác QLMT
ư 3.2.4.2.Nguyên nhân ch a thành công trong
ề ấ ứ ự ề ậ ườ ủ ư S nh n th c v v n đ môi tr ng c a công nhân viên ch a cao. -
ỏ ư ấ ậ ộ ố ượ ủ ệ Đa s cán b và công nhân m ch a nh n th y đ ả c trách nhi m c a mình ph i
ả ả ử ụ ả ậ ế ị ươ tuân theo lu t BVMT, ph i b o qu n và s d ng trang thi t b , ph ả ệ ng ti n b o
ể ả ệ ứ ạ ỏ ị ệ v cá nhân đ b o v s c kh e cho chính mình, vi ph m quy đ nh an toàn lao
ộ đ ng [18].
-
ụ ụ ư ượ ự ồ ị ầ Ngu n nhân l c ph c v công tác QLMT ch a đ c trang b đ y đ ủ
ườ ườ ỉ ệ ề v chuyên môn. Hi n nay Phòng Môi tr ng có 3 ng i trong đó ch có 1 ng ườ i
ề ạ ườ ườ ạ ị ượ đ c đào t o v chuyên ngành môi tr ng, 2 ng i còn l ỹ ư ắ i là k s tr c đ a m ỏ
ỹ ư ỏ ượ ử ụ ườ và k s khai thác m đ c c sang ph trách công tác môi tr ng do đó còn
ứ ế ế ệ ệ ề ậ ỹ ườ thi u ki n th c và kinh nghi m v công ngh và k thu t môi tr ng, chuyên
môn QLMT.
57
ệ ố ử ễ ườ ư ạ ầ H th ng x lý ô nhi m môi tr ng ch a đ t yêu c u. -
-
ế ơ ế ư ự ả ợ ệ Thi u c ch qu n lý thích h p trong lĩnh v c QLMT nh : trong vi c
ố ợ ự ể ệ ớ ơ ị ph i h p tri n khai th c hi n công tác BVMT v i các đ n v cùng khai thác trong
ự ả ưở ử ạ ừ t ng khu v c nh h ng, trong công tác thanh tra x lý vi ph m pháp lu t v ậ ề
ủ ộ ầ ư ự ụ ệ ị ệ BVMT, trong vi c ch đ ng đ u t ấ th c hi n và cung c p d ch v BVMT v.v...
-
ạ ộ ự ư ạ ả ộ ồ Ch a có s quy ho ch qu n lý đ ng b trong ho t đ ng BVMT. C ụ
th : ể
(cid:0) Quy ho ch đ th i ngay c nh các h th y l ồ ủ ợ
ổ ả ạ ạ ấ ả ề i vùng Đông Tri u: đ t đá th i
ượ ổ ồ Ươ ồ ắ ả ỉ ồ ỉ v a 1A đ c đ vào phía trên h Khe n II đã gây b i l ng lòng h , bãi th i v a 8
ồ ầ ằ ố ạ cánh Nam n m sát c nh h C u Cu n v.v...
(cid:0) Khai thác các v a than thu c vùng c m theo văn b n s 491/CP – CN c a ủ ấ
ả ố ộ ỉ
ộ ỉ ủ ệ ằ ầ ộ Chính ph : m t ph n di n tích thu c v a 8 cánh Nam đang khai thác n m trong vùng
ự ồ ứ ướ ộ ệ ề ị ấ c m thu c khu v c h ch a n ầ c phía Đông huy n Đông Tri u đã b UBND yêu c u
ạ ộ ừ d ng ho t đ ng trong năm 2008.
(cid:0) Khai thác l ộ
ố ớ ữ ự ủ ộ ị ỉ thiên đ i v i nh ng khu v c thu c khoanh đ nh c a UBND t nh
ố ớ ữ ế ả ộ ị ạ Qu ng Ninh đ i v i nh ng vùng b h n ch khai thác (không khai thác l thiên , h nạ
ệ ế ệ ả ả ấ ườ ch công su t khai thác, quy mô và ph i có bi n pháp b o v môi tr ng nghiêm
ồ ứ ướ ạ ề ệ ng tặ ) c nh các h ch a n c phía Đông huy n Đông Tri u. Hi n t ệ ạ ộ ỉ i l v a 9, 9A, 9B
ể ả ừ ạ đang t m d ng khai thác đ gi ế ấ ề i quy t v n đ này.
ả ườ ự ỏ ạ 3.3. Các gi i pháp tăng c ng năng l c QLMT cho m than M o Khê
ả ề ỹ ậ ệ 3.3.1. Gi i pháp v k thu t công ngh
ả ệ ề ể ễ ấ ả 3.3.1.1. Gi ằ i pháp công ngh đ xu t nh m gi m thi u ô nhi m môi tr ườ ng
n cướ
ầ ậ ạ ỏ ộ ớ ệ M o Khê là m khai thác than h m lò l n thu c T p đoàn Công nghi p
ả ệ ữ ừ ế ắ ả Than Khoáng s n Vi t Nam. Theo k t qu quan tr c nh ng năm v a qua, n ướ c
ộ ố ỉ ả ẩ ả ả ạ ỏ ườ th i m than M o Khê có m t s ch tiêu không đ m b o Quy chu n môi tr ng:
ổ ừ ượ ổ ừ ộ đ pH thay đ i t ẩ 3 – 5,5 (quy chu n 5,5 9,0), hàm l ng Fe thay đ i t 5mg/l
58
ượ ổ ừ ẩ 15mg/l (quy chu n 5mg/l), hàm l ng Mn thay đ i t ẩ 1mg/l 3,5mg/l (quy chu n
ượ ổ ừ ẩ 1mg/l), hàm l ng TSS thay đ i t 84mg/l 620mg/l (quy chu n 100mg/l). Các
ạ ẩ ỉ ườ ệ ố ứ ấ ch tiêu khác đ t Quy chu n môi tr ử ng. Qua nghiên c u cho th y h th ng x lý
ệ ạ ủ ư ứ ạ ả ỏ ượ ầ ướ n c th i hi n t i c a m than M o Khê ch a đáp ng đ ậ c yêu c u. Vì v y
ả ệ ề ấ ướ ậ ỹ ụ ẽ ắ ầ gi i pháp k thu t công ngh đ xu t d ữ i đây s góp ph n kh c ph c nh ng
ử ế ỏ ả ả ạ ẩ ướ ằ thi u sót nh m x lý tri ệ ể ướ t đ n ả c th i m , đ m b o đ t tiêu chu n tr c khi
ả ườ ữ ế ả ạ ầ ưở ủ ướ ả ớ th i ra môi tr ng, góp ph n h n ch nh ng nh h ng c a n c th i t i môi
ườ ế ớ ử ụ ầ ộ ướ ả ượ ử tr ự ng khu v c và ti n t i s d ng m t ph n n c th i sau khi đ c x lý đ ể
ế ử ụ ạ ộ ệ ằ ạ ấ ồ cung c p cho các ho t đ ng công nghi p nh m h n ch s d ng ngu n n ướ c
ệ ử ơ ồ ạ ướ ả ượ ề ạ s ch dùng cho sinh ho t. S đ công ngh x lý n c th i đ ấ c đ xu t trong
59
hình 3.1.
ệ ử ơ ồ ướ ả ỏ Hình 3.1: S đ công ngh x lý n c th i m
ố Su i Non Đông
2
Bể ướ ạ c s ch n Ca(OH) PAM, PAC
ướ ả ỏ N c th i m ể ụ B keo t
Bể ề ượ ơ ộ ấ đi u l ng Bể trung hoà Bể ắ l ng s b ể B ắ l ng t m nghiêng Bể kh Mnử
60
ụ s c khí Bãi th iả Bể ứ ch a bùn B m ơ bùn Bể ọ l c bùn
ệ ử ướ * Quy trình công ngh x lý n ả c th i
ả ượ ư ể ề ượ ướ ơ 1. N c th i đ c đ a vào b đi u l ể ng và b m lên b trung hòa. T i b ạ ể
2 n ng đ 5% 10% đ
ữ ộ ồ ượ ơ ị ượ ị trung hòa dung d ch s a vôi Ca(OH) c b m đ nh l ng t ừ
2SO4 có trong
ớ ướ ế ộ ả ể thùng pha ch vào và hoà tr n v i n c th i đ trung hoà axít H
ồ ừ ầ ả ả ạ ử ẽ ề ể ỉ ướ n ệ c th i. Tín hi u ph n h i t đ u đo pH t i c a ra b trung hoà s đi u ch nh
ị ượ ấ ượ ừ ủ ả ữ ả ộ ị ơ b m đ nh l ng c p l ng dung d ch s a vôi v a đ đ m b o đ pH c a n ủ ướ c
ằ ớ ạ ưỡ sau trung hoà n m trong gi i h n cho phép (pH = 5,5 9 tùy theo ng ặ ng đ t;
ườ ặ ờ ừ ượ ụ thông th ồ ng đ t pH = 7), đ ng th i không khí t máy nén khí đ c s c vào b ể
ầ ớ ệ ề ầ ạ ợ ộ trung hòa t o đi u ki n oxy hoá ph n l n Fe, m t ph n Mn và tr giúp quá trình
ộ ữ hòa tr n s a vôi.
ừ ể ướ ơ ộ ạ ể ắ ự ế ả ả 2. T b trung hoà n c th i ch y tr c ti p sang b l ng s b . T i đây
ọ ướ ự ả ể ụ ạ ơ ộ ắ ể ắ ắ ặ c n thô l ng đ ng, n ch y sang b keo t c t ặ . T i đáy b l ng s b l p đ t
ố ượ ẫ ệ ố ể ơ các ng hút bùn. Bùn đ c d n qua h th ng rãnh thoát sang b ph i bùn.
ụ ụ ộ ượ ơ ị ạ ể 3. T i b keo t ị , dung d ch keo t ồ PAC, PAM n ng đ 0,1% đ c b m đ nh
ừ ớ ướ ế ộ ả ằ ượ l ng t thùng pha ch vào và hoà tr n v i n c th i b ng máy khu y. ấ PAC
ế ệ ớ ồ ạ ở ạ ạ (Poly Aluminium Chloride) là lo i phèn nhôm th h m i t n t d ng cao phân t i ử
ượ ả ấ ượ ớ ộ ở ệ (polyme). Hi n nay, PAC đ c s n xu t l ử ụ ng l n và s d ng r ng rãi các n ướ c
ế ể ử ế ướ ạ ướ tiên ti n đ thay th cho phèn nhôm sunfat trong x lý n c sinh ho t và n ả c th i.
ướ ế ể ả ữ ả ạ ộ ớ Tr c h t cho PAC vào đ gi m đ nh t, tăng kh năng hút gi a các h t có kích
ướ ỏ ạ ạ ướ ớ ể ế ơ th c nh t o thành các h t có kích th c l n h n, sau đó cho ti p PAM đ tăng
ộ ụ ủ ể ế ạ ả ạ ụ ớ kh năng h i t ớ c a các h t khi ti p xúc v i nhau t o thành th keo t l n, tăng
ộ ắ ọ ị ớ ướ ề ấ ố t c đ l ng đ ng. Dung d ch keo t ụ ượ đ ộ c khu y tr n đ u v i n ả ằ c th i b ng
ặ ạ ể ụ ư ư ụ ượ ấ ắ máy khu y l p đ t t i b keo t có tác d ng phân l u, phân l u ng c dòng,
ộ ế ắ ố ộ ọ ướ ự ả tr n xoáy tăng t c đ k t bông và l ng đ ng. Sau đó n ể ắ ch y vào B l ng c t
ấ t m nghiêng.
ạ ể ắ ặ ơ ử ế ấ 4. T i b l ng t m nghiêng, c n l l ng k t thành bông có kích th ướ ớ c l n,
61
ể ừ ướ ạ ắ trong quá trình di chuy n t d ọ ấ i lên va ch m vào các t m nghiêng và l ng đ ng
ể ạ ể ắ ấ ắ ặ ố ố xu ng đáy b . T i đáy b l ng t m nghiêng l p đ t các ng hút bùn. Bùn đ ượ c
ượ ỳ ẩ ể ọ ơ ị ể ứ ẫ d n vào b ch a bùn và đ ướ c b m hút bùn đ nh k đ y sang b l c bùn. N c
ể ử ấ ừ ể ắ t ả b l ng t m nghiêng ch y sang b kh mangan.
ạ ể ướ ượ ọ ạ ớ ử 5. T i b kh mangan, n c đ ỏ c l c qua l p cát s i ho t tính có ph ủ
ể ọ ư ượ mangan oxit làm tác nhân đ ôxy hóa và l c gi ữ ạ l i mangan cũng nh l ặ ng c n
ạ ử ị ượ ớ ọ ể còn l ỳ ơ i. Đ nh k b m r a ng ạ c đ làm s ch l p l c, n ướ ừ c t ử quá trình r a
ượ ượ ượ ở ề ể ụ ượ ẫ ng c đ ẫ c d n ng c tr v b keo t ướ ạ . N c s ch đ c d n sang b n ể ướ c
ả ố ạ s ch và ch y ra su i Non Đông.
ạ ể ọ ớ ọ ỏ ỏ 6. T i b l c bùn, n ướ ượ c đ c tách kh i bùn qua l p l c cát s i.
ơ ừ ể ắ ứ ấ ướ Bùn b m t b l ng t m nghiêng còn ch a 95% 97% n ể c. Đ có th ể
ả ế ổ ả ể ướ ả ỏ ầ ậ v n chuy n đi đ th i, c n ph i ti n hành tách n c kh i bùn đ m b o l ả ượ ng
ạ ướ ướ n c còn l i trong bùn d i 75%.
ể ướ ể ỏ ươ ự ơ ọ Đ tách n c kh i bùn có th dùng ph ng pháp t nhiên (ph i, l c qua
ặ ỏ ươ ơ ớ cát s i...) ho c ph ng pháp c gi i (máy ép bùn).
ể ọ ượ ế ể ỏ ồ Bên trong b l c bùn đ ạ ậ ệ ọ c x p cát s i làm v t li u l c, g m 02 b ho t
ượ ỳ ơ ớ ỏ ị ướ ộ đ ng luân phiên. Bùn đ c đ nh k b m lên trên l p cát s i, n ớ ọ c đi qua l p l c
ượ ơ ượ ụ ặ ằ ạ ỏ tách ra kh i bùn và đ c b m ng ở ề ể c tr v b keo t . C n n m l ớ ọ i trên l p l c,
ề ạ ượ ấ ị ả ơ khi đ t chi u dày ≥20cm đ ờ c ph i trong kho ng th i gian nh t đ nh, sau đó
ấ ả ủ ằ ổ ạ ể ậ ả ượ ạ đ c n o vét b ng th công và ch t t i lên ôtô v n chuy n ra đ t i bãi th i m ỏ
ạ ặ ủ ế ấ ạ ầ ơ ộ (thành ph n bùn ch y u là các ch t vô c không đ c h i, các kim lo i n ng đã
ạ ượ đ c oxy hóa thành các oxit kim lo i).
ậ * Nh n xét
Ư ể ự ộ ể ượ ệ ố u đi m: là h th ng mang tính t đ ng cao, ki m soát đ c hoàn toàn
ế ố ấ ắ ơ ử ư ộ ệ ố ươ ố ỉ các y u t nh đ pH, ch t r n l l ng, Fe, Mn. H th ng t ng đ i hoàn ch nh
ặ ừ t ế khâu trung hoà axít đ n thu gom bùn c n.
ượ ầ ư ự ể ệ ể ả ầ ộ ố Nh c đi m: yêu c u ph i có di n tích r ng đ xây d ng, v n đ u t cho
62
ậ ớ công trình l n, chi phí v n hành cao.
ố ỉ ế ỹ ử ậ ạ ướ Thông s và các ch tiêu kinh t ủ ế ủ k thu t ch y u c a tr m x lý n ả c th i
ấ ẽ ượ ư ề ơ ở ư ượ ị ấ ượ ướ nh đ xu t s đ c xác đ nh trên c s l u l ng, ch t l ng n ả ầ c th i c n
ấ ượ ướ ử ạ ả ạ ử x lý. Ch t l ng n c sau khi x lý ph i đ t lo i B theo QCVN 24(B):
ẩ ả ả ả ườ ả 2009/BTNMT (b ng 3.3), đ m b o tiêu chu n x ra môi tr ng.
ấ ượ ả ử B ng 3.3: Ch t l ng n ướ ướ c tr c và sau x lý
ướ TT ỉ Ch tiêu Đ n vơ ị N c th i tr ả ướ c
mg/l mg/l mg/l
ẩ ạ ạ ẩ 1 2 3 4 5 pH TSS Fe Mn ỉ Các ch tiêu khác x lýử 3,0 5,5 100 – 1000 5 – 15 1 – 3,5 Đ t quy chu n ướ ạ N c s ch sau x lýử 5,5 9,0 (cid:0) 100 (cid:0) 5 (cid:0) 1 Đ t quy chu n
ớ ệ ố ử ướ ả ề ư ạ ấ ỏ V i h th ng x lý n c th i đ xu t nh trên, m than M o Khê có th ể
ệ ể ự ự ạ ậ ố ồ ử ậ l p d án trình T p đoàn phê duy t đ xin ngu n v n xây d ng 2 tr m x lý
ế ệ ố ử ả ướ ạ ự ể ắ ị ướ n c th i thay th h th ng x lý n ả c th i cũ t i 2 v trí: khu v c b l ng nhà
m3/h và
ồ ượ ướ ỏ ử ả ơ sàng (bao g m l ng n c b m thoát kh i c a lò 25, +30 kho ng 600
ự ử ụ ứ ế ả ượ ướ ướ n c th i khu nhà sàng) và khu v c c a gi ng ph m c 80 (l ng n ơ c b m
m3/h).
ỏ ử ả thoát kh i c a lò kho ng 1200
ấ ượ ể ể ả ỏ ầ ế ệ Đ công tác ki m tra ch t l ng n ướ ượ c đ c hi u qu m c n ti n hành:
ế ố ớ ơ ặ ầ ắ ộ ị ượ ữ L p đ t đ u đo đ pH k t n i v i b m đ nh l ng s a vôi trên đ ườ ng
ố ẫ ướ ầ ng d n n c đ u vào.
ế ị ự ướ ể ể ự ướ ể ắ L p thi t b đo m c n c đ ki m tra m c n ế c trong b bùn, liên k t
ở ộ ớ ơ ừ ạ kh i đ ng và t m d ng v i b m bùn.
ị ế ị ể Trang b thi ỉ t b đo và phân tích nhanh ch tiêu pH, Fe, Mn đ nhân viên
ỳ ể ỉ ị ậ v n hành đ nh k ki m tra các ch tiêu trên.
ể ể ượ ặ ơ ử ử ơ ỏ ầ ỳ ấ ẫ ị Đ ki m tra hàm l ng c n l l ng m c n đ nh k l y m u g i đ n v ị
ự có năng l c phân tích.
63
ả ậ ả ễ ể ỹ ườ 3.3.1.2. Các gi i pháp k thu t gi m thi u ô nhi m môi tr ng không khí
ế ườ ụ ể ả ể ằ ậ ươ ễ * Gi m thi u ô nhi m b i trên tuy n đ ng v n chuy n b ng ph ng pháp
ươ phun s ng mù ca o áp
ơ ồ ệ ố ụ ằ ể ế ị ơ ướ ớ ả S đ h th ng gi m thi u b i b ng thi t b b m n ạ ấ c v i áp su t cao t o
ể ệ ệ ự ả ộ ọ ươ s ng mù ượ đ c th hi n trong hình 3.2. Tùy thu c vào vi c l a ch n kho ng cách
ậ ủ ố ỹ ữ ộ ươ ệ gi a các c t, các thông s k thu t c a vòi phun s ự ng (di n tích phun, áp l c
ườ ườ ư ượ ướ ỏ ầ ầ đ u vòi, đ ng kính vào, đ ng kính ra, l u l ng n c ra kh i đ u vòi…) t ừ
ẽ ượ ườ ạ ươ ườ ấ ố ướ đó s tính đ c đ ng kính h t s ng khi phun, đ ng ng c p n ư c, l u
ố ượ ủ ủ ề ẩ ơ ơ ề ượ l ng c a b m, chi u cao đ y c a b m, s l ng vòi phun và chi u cao các
ế ế ệ ố ẽ ớ ừ ề ớ ớ ộ c t… thi t k cho t ng h th ng. V i vòi phun l n thì chi u cao s l n theo đó
ả ệ ữ ệ ả ộ ớ ẽ ớ kho ng cách gi a các c t cũng s l n do hi u qu di n tích phun l n.
ớ ả ộ Trên hình 3.3 gi i thi u h ệ ình nh m t đo n c a h th ng ạ ủ ệ ố . M i h th ng ỗ ệ ố có 32
ượ ặ vòi phun. Các vòi phun đ ộ c đ t trên c t cao 4,5 m.
ể ướ ơ ố 1. B n c 3. B m n ướ c ẩ 5. ng đ y chính
ộ ố ơ ố ố 2. ng hút 4. Đ ng c 6,7. Các ng nhánh; 8. Các ng nhánh và vòi phun
64
ố ế ị ơ ướ ớ ạ ươ Hình 3.2: B trí thi t b b m n ấ c v i áp su t cao t o s ng mù
ệ ố ả ạ ươ ả ộ Hình 3.3: Hình nh m t đo n h th ng phun s ể ụ ng gi m thi u b i
ử ể ạ t i Công ty tuy n than C a Ông
ệ ố ư ậ ụ ể ạ ỏ ươ Nh v y m than M o Khê có th áp d ng h th ng phun s ng mù cao áp
ụ ớ ố ị ư ườ ữ ể ự ể ậ ạ t i nh ng đi m c đ nh phát sinh b i l n nh đ ng v n chuy n qua khu v c 56
ộ ố ị ư ướ ổ ệ và m t s v trí khác nh : tr ạ c c ng ra vào Công ty, c nh nhà làm vi c,… Các
ể ạ ượ ế ắ ả ả ụ ố ể ệ ộ c t nên s p x p cách nhau 20m đ đ t đ c hi u qu gi m thi u b i t ấ t nh t.
ụ ằ ả ả ể ế ươ ươ K t qu gi m thi u b i b ng ph ng pháp phun s ng mù cao áp đã đ ượ ổ c t ng
ễ ử ụ ự ạ ể ệ ử ể ế k t qua th c ti n s d ng t ả i Công ty tuy n than C a Ông th hi n trong b ng
3.4.
3
ả ủ ả ươ ể ụ ằ ả ướ ế B ng 3.4: K t qu c a ph ng pháp gi m thi u b i b ng phun n c cao áp
ộ N ng đ khi ô tô ch y qua, mg/m
ị TT V trí đo
ồ Khi ch aư ể ả gi m thi u b iụ ạ ệ ố Khi h th ng ể ụ ả gi m thi u b i làm vi cệ Hi uệ quả (%)
ự 1 25,2145 5,2 7996
ng ô tô
ậ ố 2 3 4 5 ầ Trong khu v c nhà máy g n ườ đ ng ô tô ướ ổ Tr c c ng ra vào Công ty ườ Trên đ ạ ệ C nh nhà làm vi c ạ C nh h nh n than 90127 100127 88,2112,2 75,187 7,3 11,2 5,7 11,07 9294 88,891 9495 8587
65
ử ể ỳ ị Ngu n: Bồ áo cáo đ nh k công tác BVMT Công ty tuy n than C a Ôn g, 2009
ể ả ả ế ườ ể ậ Ngoài ra, đ đ m b o công tác BVMT trên tuy n đ ng v n chuy n đ ượ c
ả ỏ ầ ộ ố ả ự ự ệ ệ ệ ộ th c hi n m t cách hi u qu m c n th c hi n m t s gi i ph áp sau:
ộ ủ ồ ờ ắ ặ thiên nên dùng các bao gai che ph , đ ng th i l p đ t ố - Các đ ng than l
ẫ ố ướ ố ố ướ ứ ộ ườ đ ng ng d n n c xung quanh đ ng than. Trên ng n c, c 30m có m t vòi
ộ ẩ ầ ộ ỳ ấ ướ ướ ướ l y n c t i t bao gai vài l n trong m t ca (tu theo đ m không khí).
ẩ ướ ậ ả ấ ủ ở c ph kín thùng xe ô tô ch than khi v n t i đ t đá ạ - Dùng b t đó t m n
ậ ả ư ả ụ ứ ề ả ra bãi th i cũng nh khi v n t i than v kho ch a hay ra c ng tiêu th . Hai bên
ỏ ầ ặ ồ ệ ạ ườ đ ệ ng, m c n tăng thêm di n tích tr ng cây, đ c bi t là các lo i cây có lá to, tán
ả ự ụ ế ằ ồ ườ ộ r ng nh m ngăn c n s phát tán b i và ti ng n ra môi tr ng xung quanh.
- Phun n
ướ ườ ế ườ ậ ả ườ c th ng xuyên các tuy n đ ng v n t ấ i, nh t là đ ng ra bãi
(cid:0) ể ả ả ằ ượ ụ ạ ệ ả th i. B ng cách này có th gi m l ng b i đ t hi u qu 70 80%. Có ba
ươ ướ ướ ườ ươ ổ ế ph ng pháp phun n c: phun n c thông th ng (ph ng pháp ph bi n và chi
2).
ấ ươ ướ ứ ặ phí th p), phun s ng và phun n c có ch a NaCl ho c CaCl
ử ự ạ ở ườ ỏ ườ ể các đi m mà đ ng m thông ra đ ng giao - Xây d ng tr m r a xe
ể ử ạ ỏ ướ ố ạ ố thông qu c gia đ r a s ch xe m tr c khi hoà m ng giao thông qu c gia.
2, NOx,...
ể ử ộ ọ ư ắ ộ ộ ơ - L p các b l c vào đ ng c ôtô đ kh các khí đ c nh CO
ế ế ụ ể ễ ả ả * Gi m thi u ô nhi m b i trong gia công ch bi n khoáng s n
ự ế ấ ả ặ ị ệ Do đ c thù công ngh và qua kh o sát th c t ụ th y các v trí phát sinh b i
ủ ế ủ ồ ể ả ậ ị ch y u c a khu sàng I bao g m: bunke nh n than, các v trí chuy n t i băng và
ả ượ ả ự ế ầ đ u băng t i khu sàng than. Than qua bunke đ c rót t ệ ố i tr c ti p lên h th ng
ả ấ ể ư ơ ấ ệ ạ ướ ượ băng t i c p li u sàng đ đ a qua sàng s c p, t i đây than d i sàng đ c rót
ả ầ ử ụ ơ ấ ỳ ượ lên băng t i than cám s c p, tu theo yêu c u s d ng than cám đ ẳ c rót th ng
ặ ư ọ ệ ố ứ ạ ạ ằ ố ỡ ạ xu ng bãi ch a ho c đ a l c trung gian b ng h th ng tay g t, g t than c h t
ứ ấ ệ ạ ố ớ ố ạ ỏ ớ l n xu ng sàng th c p. Hi n t i m than M o Khê m i b trí 2 vòi phun ở
ể ả ể ố ậ ượ ụ ạ ư ậ bunke nh n than. Nh v y, đ gi m thi u t i đa hàm l ng b i phát sinh t i khu
ể ố ể ạ ỏ ươ ạ ự v c sàng tuy n m than M o Khê có th b trí vòi phun s ng t ị i các v trí trong
66
ư ệ ố h th ng sàng nh hình 3.4.
ệ ố H th ng vòi phun (2 vòi)
Cám s ơ c pấ
ệ ố H th ng vòi phun (2 vòi)
Cám th ứ c pấ
ệ ố H th ng vòi phun (2 vòi)
C m ụ sàng th ứ c pấ
ố H nh n than t
ậ ừ ô tô
ệ ố H th ng vòi phun (2 vòi)
Bunke ứ ấ th c p
ệ ố H th ng vòi phun (2 vòi)
ể ướ B n c và ơ ạ tr m b m
ệ ố H th ng vòi phun (2 vòi)
Bunke ơ ấ s c p
ề
ố
ệ Nhà đi u hành h ụ ố th ng ch ng b i
ạ Hình 3.4: B trố í vòi phun s ụ t ngươ ch ng b i ố i khu sàng
ớ ụ ệ ả Trên các hình 3.5 và 3.6 gi i thi u toàn c nh c m sàng I Công ty than M oạ
ạ ộ ủ ươ ạ ậ ừ Khê và ho t đ ng c a các v òi phun s ng t i bunke nh n than t ô tô.
67
ụ ả Hình 3.5: Toàn c nh c m sàng Hình 3.6: Vòi phun ho t đ ng ạ ộ ở
ỏ ạ ậ m than M o Khê bunke nh n than
ả ả 3.3.2. Các gi i pháp qu n lý
ề ỗ ự ữ ế ả ạ ỏ ấ Trong nh ng năm qua, m than M o Khê đã có nhi u n l c gi i quy t các v n
ạ ộ ư ề ề ứ đ b c xúc v TN&MT do ho t đ ng khai thác than gây ra nh đã nêu trên. Tuy nhiên,
ự ề ụ ữ ả ườ ạ ậ ể ắ đ kh c ph c nh ng h u qu tiêu c c v môi tr ng đã tích t ụ ừ t ế ữ lâu, h n ch nh ng
ấ ề ự ố ữ ườ ể ả ự ữ ổ t n th t v TN&MT, nh ng s c môi tr ng có th x y ra trên nh ng khu v c có
ạ ộ ụ ể ế ắ ớ ứ ho t đ ng khai thác than, đáp ng m c tiêu phát tri n kinh t ờ g n v i BVMT trong th i
ệ ạ ỏ ầ ệ ườ ả ả ỳ k công nghi p hóa và hi n đ i hóa m c n tăng c ng các gi i pháp qu n lý BVMT.
ứ ả ả ượ ắ Các gi i pháp QLMT ph i đáp ng đ c các nguyên t c chung là:
ụ ụ ử ụ ữ ế ầ ắ G n k t hài hoà gi a yêu c u khai thác và s d ng tài nguyên ph c v phát
ể ế ộ ớ tri n kinh t xã h i v i BVMT.
ả ượ ế ườ Công tác BVMT trong khai thác than ph i đ c ti n hành th ấ ng xuyên, l y
ự ầ ư ừ ụ ắ ườ phòng ng a là chính; tích c c đ u t ễ kh c ph c ô nhi m, suy thoái môi tr ng do
ể ạ ề nhi u năm đ l i.
Ư ả ề ế ườ ứ ọ u tiên gi ấ i quy t các v n đ môi tr ng b c xúc, chú tr ng BVMT đô
ư ự ậ ị ườ ế ấ th , khu dân c lân c n các khu v c khai thác; tăng c ể ng phát tri n k t c u h ạ
ụ ụ ế ấ ạ ầ ầ t ng BVMT và k t c u h t ng chuyên dùng ph c v khai thác than.
ơ ở ư ề ắ ậ Trên c s các nguyên t c chung nh đã nêu trên, lu n văn đ xu t ấ các gi iả
ằ ả ườ ự ỏ ờ ụ pháp qu n lý áp d ng nh m tăng c ng năng l c QLMT vùng m trong th i gian t ớ i
ư nh sau:
ả ề ạ ườ 3.3.2.1 Gi ả i pháp quy ho ch qu n lý vùng v môi tr ng
ả ượ ầ ạ ỏ ớ ơ ị M than M o Khê là đ n v khai thác than h m lò l n. S n l ng khai thác
ỏ ớ ỉ ạ ừ ế ọ ấ hàng năm không ng ng tăng v t. N u năm 2000, toàn m m i ch đ t 776.000 t n
ả ượ ổ ượ ộ ấ ệ ố ớ ố ầ thì năm 2003, t ng s n l ng đã v ệ t tr i g p 2 l n v i s tuy t đ i: 1.5 tri u
68
ả ượ ệ ấ ạ ầ ề ẫ ấ t n, năm 2005 s n l ế ự ấ ng khai thác đ t g n 2 tri u t n. Đi u này d n đ n s m t
ế ộ ề ố ỏ ườ cân đ i trong quá trình đi u hoà ch đ công tác m trên các khai tr ng, làm gia
ự ớ ườ ể ạ ậ ề ả ộ tăng các tác đ ng tiêu c c t i môi tr ng, đ l i h u qu lâu dài v sau. Do đó,
ố ệ ậ ự ự ầ ạ ạ ỏ ả ể đ qu n lý t ệ t, m than M o Khê c n th c hi n l p quy ho ch và th c hi n
ạ ượ ơ ở ề ấ ơ ệ ể ế ả đúng theo quy ho ch đ ề c duy t. Đ làm c s đ xu t c ch qu n lý và đi u
ứ ể ạ ợ ỉ ượ ữ ể ề ầ ch nh quy ho ch phát tri n phù h p, đáp ng đ c yêu c u phát tri n b n v ng,
ự ệ ầ ầ ạ ạ ỏ quy ho ch m than M o Khê trong đó c n th c hi n các yêu c u sau:
-
ể ầ ườ ừ Ki m kê các thành ph n tài nguyên môi tr ng trong t ng phân vùng
ườ ườ ượ ạ ị môi tr ng (phân vùng môi tr ng đ c xác đ nh ph m vi không gian trên các ch ỉ
ị ớ ự ướ ư ệ ị tiêu sau: theo đ a gi i hành chính, theo l u v c n c, theo đ a hình, theo h sinh
ứ ộ ầ ứ ộ ử ụ ư ễ ệ ệ ả ạ ấ thái, theo m c đ ô nhi m và m c đ c n b o v ) nh : hi n tr ng s d ng đ t
ừ ướ ự ầ ư ầ ư ệ ả ấ ồ đai, tài nguyên r ng, n ự c, đ t, khu v c c n b o v nh đ u ngu n các l u v c
ướ n c,...
-
ưỡ ộ ị ườ ủ ậ Xác l p ng ng ch u tác đ ng môi tr ệ ng c a các h sinh thái, tài
ườ ạ ộ ự nguyên thiên nhiên và môi tr ng trong khu v c có ho t đ ng khai thác than và
ả ế ề ườ ủ ộ ỏ ự năng l c gi ấ i quy t các v n đ môi tr ng c a b máy QLMT trong m làm c ơ
ể ả ấ ậ ộ ầ ử ụ ở s xác l p quy mô, công su t (k c theo đ sâu khai thác) và nhu c u s d ng
ừ ướ ố ớ ừ ấ tài nguyên (đ t đai, r ng, n c ...) đ i v i t ng phân vùng.
-
ề ề ệ ườ ứ ộ ễ ị ấ Phát hi n các v n đ v môi tr ng, xác đ nh m c đ ô nhi m n ướ c,
ấ ộ ườ ứ không khí, đ t và m c đ suy thoái môi tr ng trong các phân vùng; rà xét l ạ i
ế ượ ả ơ ở ủ ề ệ ấ ấ ỏ chi n l c s n xu t kinh doanh c a m trên c s đó đ xu t các bi n pháp
ệ ố ạ ầ ạ ả ả ợ ụ QLMT đ m b o tính pháp lý và tính phù h p; quy ho ch h th ng h t ng ph c
ạ ộ ế ế ụ ể ậ ụ v cho các ho t đ ng khai thác, ch bi n, v n chuy n và tiêu th than, trong đó:
(cid:0) B trí h p lý t ng m t b ng khu m trên c s b trí h p lý v trí các khâu ỏ
ơ ở ố ặ ằ ố ợ ổ ợ ị
ể ự ộ ằ ả ưở ế ồ ụ ễ ặ ướ nh m gi m thi u s c ng h ng ti ng n ho c tránh ô nhi m b i theo h ng gió, s ử
ự ậ ố ể ả ệ ệ ạ ả ấ ợ ể ụ d ng h p lý di n tích đ t đai đ gi m thi u vi c xâm ph m th m th c v t; b trí các
ự ự ư ệ ệ ớ ạ vùng đ m cách ly khu v c khai thác v i các khu v c dân c , các h sinh thái nh y
69
ụ ể ủ ụ ề ạ ỏ ả c m. C th : m than M o Khê có th ể hoàn thành các th t c pháp lý v thi ế ế t k
ử ụ ấ ả ỏ ị ả ắ ấ m , BVMT, qu n lý s d ng đ t đai theo quy đ nh; ắ dùng đ t đá th i đ p đê ch n
ư ớ ơ ụ ữ ể ế ồ ồ và tr ng cây đ ngăn b i và ti ng n gi a khu dân c v i n i có m t đ ph ậ ộ ươ ng
ệ ớ ti n giao thông l n.
ổ ả ớ ệ ạ ồ ộ ướ (cid:0) Quy ho ch đ ng b công tác khai thác, đ th i v i vi c thoát n c trong
ạ ườ ự ướ ư ữ ỏ ỏ ph m vi khai tr ng m và gi a các m trong phân vùng theo l u v c n c sông
ố ị su i, theo đ a hình...
(cid:0) Quy ho ch vi c ph c h i môi tr ệ
ụ ồ ạ ườ ổ ả ế ộ ng khi k t thúc khai thác và đ th i m t
ể ủ ị ợ ớ ổ ể ươ ử ụ ằ ồ ợ cách phù h p v i t ng th phát tri n c a đ a ph ng nh m s d ng h p lý ngu n tài
ể ứ ử ụ ấ ướ nguyên đ t sau này. Ví d nh : ụ ư s d ng moong khai thác đ ch a n ụ c ph c v ụ
ộ ố ụ ư ử ụ ệ ướ ỉ nông nghi p và m t s m c đích khác nh s d ng moong n c v a than 1A
ạ ự ồ ướ ự ữ ạ ữ M o Khê và các moong n ướ ươ c t ng t làm ngu n n c d tr t i nh ng khu
ồ ủ ợ ơ ở ề ế ỉ ự ầ v c g n các h th y l ổ ả ợ ạ i, trên c s đi u ch nh k ho nh khai thác và đ th i h p
lý.
ả ề ơ ế ả 3.3.2.2. Gi i pháp v c ch qu n lý
ố ợ ự ế ơ ớ ơ ị a) Xây d ng c ch ph i h p QLMT v i các đ n v cùng khai thác trong
ự ả ự ừ ư ưở ự ả ả ổ ừ t ng l u v c sông, t ng khu v c nh h ng, đ m b o s trao đ i thông tin
ườ ố ợ ả ả ồ ộ th ng xuyên và ph i h p các gi i pháp đ ng b qu n lý tài nguyên thiên nhiên
ườ ố ợ ể ạ ỏ ỏ ớ và môi tr ng. Theo đó, m than M o Khê có th ph i h p v i m than Uông Bí
ự ụ ạ ắ ậ ấ ườ xây d ng đ p ch n đ t đá trôi, n o vét và khôi ph c môi tr ng các h th y l ồ ủ ợ i
ề ệ phía Đông huy n Đông Tri u.
ủ ự ả ả ộ b) Đ m b o cho đ i ngũ làm công tác QLMT có đ năng l c th c t ự ế ể tri n
ả ồ ự ệ ệ ế ậ ộ ạ ộ khai, giám sát th c hi n có hi u qu , đ ng b các lu t liên quan đ n ho t đ ng
ề ộ ố ự ạ BVMT trong khai thác than thông qua các khóa đào t o v m t s lĩnh v c chuyên
ậ ợ ỹ ư ả môn và các đ t kh o sát k thu t nh :
ế ế ổ ổ ả ế ả ậ ạ ồ ị (cid:0) Thi ả t k , n đ nh bãi th i và l p k ho ch đ th i, tr ng cây bãi th i
70
ướ ướ ỏ (cid:0) X lý n ử ả c và qu n lý n ả c th i m
ể (cid:0) Ki m soát b i ụ
ớ ự ố ừ ứ ườ (cid:0) Phòng ng a và ng phó v i s c môi tr ng
ế ậ ạ ườ (cid:0) L p k ho ch môi tr ng
ườ (cid:0) Lu t môi tr ậ ng
(cid:0) Các khóa đào t o s d ng ph n m m: SURPAC (
ạ ử ụ ề ầ ề ầ ph n m m chuyên ngành
ỏ ượ ử ụ ệ ấ ế ế ị đ a ch t và m đ c s d ng trong vi c tính toán tr ữ ượ l ng, thi t k khai thác
ỏ ố ư ệ ố ầ ậ ỗ ợ m , t i u hóa khai thác m ... ế ỏ ), EIS (h th ng thông tin h tr nhu c u l p k
ủ ề ả ạ ể ạ ho ch và đánh giá c a các nhà qu n lý đi u hành ), GIS (đ cượ dùng đ t o b n ả
ữ ượ ể ố ồ đ phân b tài nguyên, ki m kê, đánh giá tr l ng tài nguyên, ... ).
ườ ử ể ạ ộ c) Tăng c ng ho t đ ng giám sát, thanh ki m tra và x lý nghiêm các
ườ ậ ề ử ụ ạ ợ tr ng h p vi ph m pháp lu t v BVMT và s d ng tài nguyên trong khai thác,
ế ế ủ ậ ậ ả ị ỉ ch bi n khoáng s n; tuân th nghiêm ch nh lu t BVMT, các lu t và các quy đ nh
ườ ự ệ ả ố ề v môi tr ng liên quan khác; th c hi n nghiêm túc văn b n s 491/CP ngày
ủ ề ủ ế ạ ả ấ 13/5/2002 c a Chính ph v vùng c m, h n ch khai thác khoáng s n.
ạ ộ ử ụ ệ ả ả ồ d) S d ng có hi u qu các ngu n kinh phí chi cho ho t đ ng qu n lý tài
ườ nguyên môi tr ng trong khai thác than.
ủ ộ ầ ư ự ừ ụ ệ ấ ị e) Ch đ ng đ u t th c hi n và cung c p d ch v BVMT, ngăn ng a suy
thoái tài nguyên thiên nhiên.
ộ ố ộ ụ ể M t s n i dung c th sau:
ặ ằ ử ụ ể ả ấ ấ S d ng đ t đá th i trong khai thác than đ san l p m t b ng khu đô -
ệ ị ườ ể ậ ặ th và khu công nghi p, làm đ ế ng v n chuy n (thay th đá vôi, cát ho c khai
ấ ạ ườ ồ thác đ t t i các s ư ệ n đ i nh hi n nay).
ầ ư ự ệ ườ ả ồ Đ u t ả các d án c i thi n môi tr ư ng, b o t n thiên nhiên nh : -
(cid:0) S d ng ti ế ử ụ
ướ ế ễ ạ ạ ệ t ki m n ặ c, h n ch xâm h i ho c gây ô nhi m ngu n n ồ ướ c;
ộ ồ ứ ướ ạ ướ ướ ả ạ c i t o moong khai thác l thiên thành h ch a n c s ch (n ư c m a, n ả c th i m ỏ
71
ử ạ ẩ ườ ử ụ ướ ả ỏ ướ sau x lý đ t Quy chu n môi tr ng); tái s d ng n c th i m và n c dùng trong
ế ế ử ụ ả ướ ế ể ể ả ấ ch bi n, sàng tuy n; tái ch , tái s d ng và gi m thi u ch t th i: n ả ấ c th i, đ t đá
ả ầ ặ th i, d u c n ...
ầ ư ồ ệ ừ ữ ạ ả (cid:0) Đ u t ả tr ng và b o v r ng, gi ọ gìn đa d ng sinh h c và c nh quan thiên
nhiên.
(cid:0) Khôi ph c môi tr ụ
ườ ầ ư ự ể ệ ườ ng và đ u t d án phát tri n thân thi n môi tr ng t ạ i
ự ế ư ậ ữ ồ ạ ự nh ng khu v c k t thúc khai thác nh : l p khu đ i sinh thái t i các khu v c khai
ườ ừ tr
ườ ệ ớ ụ ườ ư ụ ả ng đã d ng khai thác và các bãi th i. (cid:0) Tăng c ệ ng áp d ng công ngh thân thi n v i môi tr ng nh : áp d ng công
ệ ướ ươ ươ ố ớ ấ ả ngh khoan t, ph ng pháp phun s ng mù cao áp đ i v i t ụ t c các c m sàng đ ể
ể ằ ể ồ ộ ụ ệ ậ ụ ả ả ố gi m thi u n ng đ b i; áp d ng công ngh v n chuy n b ng băng t i ng và đ ườ ng
ệ ậ ế ể ằ ừ ụ ự ắ s t thay th cho vi c v n chuy n than b ng ô tô t ỏ ế ả khu v c m đ n c ng tiêu th …
ố ợ ạ ộ ớ ộ ỗ ợ ự ư ồ (cid:0) H tr và ph i h p v i c ng đ ng dân c khu v c trong ho t đ ng BVMT
ỗ ợ ư ư ế ệ ậ ườ nh : u tiên ti p nh n vào làm vi c; h tr kinh phí làm đ ng dân sinh và các khu
ạ ộ ồ sinh ho t c ng đ ng…
ơ ở ạ ẩ ườ (cid:0) Đăng ký c s đ t tiêu chu n môi tr ng (ISO 14000).
ố ợ ậ ợ ể ệ ề ạ ổ ứ ố ế f) Ph i h p và t o đi u ki n thu n l i đ các t ch c qu c t và các chuyên
ứ ể ế ề ấ ọ ả gia, các nhà khoa h c đ n nghiên c u, tìm hi u và đ xu t các gi i pháp BVMT
có liên quan.
ườ ổ ế ụ ứ ế ề ề g) Tăng c ng công tác tuyên truy n, giáo d c ph bi n ki n th c v an
ế ộ ọ ộ toàn lao đ ng và BVMT đ n m i cán b , công nhân viên.
ườ ố ế ề ả ợ h) Tăng c ng h p tác qu c t v qu n lý và BVMT:
ệ ở ộ ự ệ ệ ế ặ Đ c bi t quan tâm đ n vi c xây d ng và m r ng quan h qu c t ố ế ớ v i
ổ ứ ố ế ổ ứ ủ ự ề các t ch c qu c t , các t ch c chính ph khác thông qua các đ án, d án khoa
ọ h c và đ u t ầ ư ụ ể c th .
ế ể ả ậ ộ ọ ỹ Chuy n giao ti n b khoa h c k thu t vào công tác qu n lý và BVMT
72
trong khai thác than.
ệ ố ự ẩ 3.3.3. Xây d ng mô hình h th ng QLMT theo tiêu chu n ISO 14001
ề ệ ố ẩ ằ ẩ ộ Tiêu chu n ISO 14001 là m t tiêu chu n v h th ng QLMT n m trong b ộ
ộ ộ ố ế ề ẩ ẩ tiêu chu n ISO 14000. ISO 14000 là m t b các tiêu chu n qu c t v QLMT do
ố ế ự ể ớ ổ ứ t ẩ ch c tiêu chu n hóa qu c t ụ ISO tri n khai xây d ng vào năm 1993 v i m c
ế ớ ả ự ệ ố ụ ể ả ấ ố đích ti n t ề i th ng nh t áp d ng h th ng QLMT, đ m b o s phát tri n b n
ố ế ự ừ ố ữ v ng trong t ng qu c gia, trong khu v c và qu c t ẩ . Các tiêu chu n khác trong b ộ
ỗ ợ ẫ ữ ả ẩ ụ tiêu chu n ISO 14000 là nh ng công c QLMT có kh năng h tr l n nhau và
ẩ ỗ ợ h tr tiêu chu n ISO 14001 trong công tác QLMT [23].
ệ ố ệ ượ ừ ISO 14001 hi n nay đang là mô hình h th ng QLMT đ ậ ộ c th a nh n r ng
ế ớ ấ ổ ứ ậ ả ộ rãi nh t trên th gi i giúp cho các t ể ế ch c qu n lý có th ti p c n m t cách h ệ
ạ ộ ụ ủ ữ ệ ả ẩ ố ị th ng vi c đánh giá xem nh ng ho t đ ng, s n ph m và d ch v c a mình có
ạ ư ế ớ ườ ể ể ờ ồ ệ quan h qua l i nh th nào v i môi tr ữ ng, đ ng th i có th ki m soát nh ng
ạ ộ ạ ượ ằ ụ ữ ụ ề ừ ho t đ ng đó nh m đ t đ c nh ng m c tiêu, m c đích đ ra t ả đó qu n lý t ố t
ủ ủ ộ ườ ạ ộ ơ h n tác đ ng c a các ho t đ ng c a mình lên môi tr ng [24].
ợ ủ ụ ệ ẩ ồ ữ Nh ng l i ích c a vi c áp d ng tiêu chu n ISO 14001 bao g m:
ễ ừ - Ngăn ng a ô nhi m
ế ệ ầ t ki m chi phí đ u vào - Ti
ủ ậ ứ ự - Ch ng minh s tuân th lu t pháp
ầ ủ ả ướ c ngoài - Tho mãn nhu c u c a khách hàng n
- Ch ng ch ISO 14001 mang đ n uy tín cho t
ứ ế ỉ ổ ứ ẽ ề ch c, đi u này s đem l ạ i
ế ạ ổ ứ ố ớ ữ ự ợ l i th c nh tranh cho t ch c đ i v i nh ng t ổ ứ ươ ch c t ng t
ự ề - Xây d ng ni m tin cho các bên liên quan
ệ ả ấ ẩ ớ ớ Tiêu chu n ISO 14001:2004 là phiên b n m i nh t hi n nay và v i các l ợ i
ạ ệ ố ạ ỏ ớ ích mà nó mang l ụ i, m than M o Khê nên áp d ng h th ng QLMT m i theo
ệ ố ẽ ượ ủ ế ẩ tiêu chu n này. Các thi u sót trong h th ng QLMT cũ c a Công ty s đ ắ c kh c
73
ệ ố ụ ự ẩ ph c trong quá trình xây d ng h th ng QLMT theo tiêu chu n ISO 14001. Theo
ả ậ ể ệ ụ ề ấ ấ đó, tác gi lu n văn đ xu t áp d ng ISO 14001 theo c u trúc th hi n trong hình
ướ ủ ề ấ ộ ỏ ạ 3.7 cho m M o Khê và d i đây là n i dung c a đ xu t đó.
ả ế
ụ C i ti n liên t c
Chính sách môi tr ngườ
ng
ỉ
ạ ủ Xem xét c a lãnh đ o
ng trình QLMT
ậ ế ạ L p k ho ch ườ ạ Khía c nh môi tr ậ ầ Lu t pháp, yêu c u khác ụ M c tiêu và ch tiêu ươ Ch
ề
ắ
ể
ậ
ự
ộ ngườ ủ
ộ
ợ
ụ
ệ
ự ắ ể
ệ ố ể ể ự
ị ẵ
ứ
ẩ
ụ Ki m tra và hành đ ng kh c ph c Giám sát và đo l Đánh giá s tuân th S không phù h p, hành đ ng ừ kh c ph c và phòng ng a ồ ơ Ki m soát h s Đánh giá n i bộ ộ
ẩ ấ
ạ
ự ệ Th c hi n và đi u hành ồ ự ệ Ngu n l c, vai trò, trách nhi m và ạ ề quy n h n ứ ạ ự Năng l c, đào t o và nh n th c Thông tin liên l cạ ệ H th ng tài li u ệ Ki m soát tài li u Ki m soát tác nghi p S chu n b s n sàng và ng phó ớ v i tình tr ng kh n c p
74
ủ ẩ ấ Hình 3.7: C u trúc c a HTQLMT theo tiêu chu n ISO 14001
ẩ ầ ầ 3.3.3.1. Yêu c u chung (yêu c u 4.1 trong tiêu chu n ISO 14001:2004)
ệ ố ự ạ ượ ạ ộ ộ ị Ph m vi xây d ng h th ng QLMT đ ả c xác đ nh là toàn b ho t đ ng s n
ủ ạ ấ ọ ưở xu t kinh doanh c a Công ty Than M o Khê. M i phòng ban, phân x ng trong
.
ể ạ ượ ự ề ệ ệ ữ ế Công ty đ u có trách nhi m th c hi n đ đ t đ ộ c nh ng ti n b trong QLMT
ầ ẩ 3.3.3.2. Chính sách môi tr ườ (yêu c u 4.2 trong tiêu chu n ISO 14001:2004) ng
ầ ủ ể ẩ ầ ợ ớ ế ậ Đ phù h p v i yêu c u c a tiêu chu n ISO 14001 c n thi ộ t l p m t chính
ườ ộ ơ ấ ấ ị ả ạ ỏ ỉ sách môi tr ng. Tuy nhiên m than M o Khê ch là m t đ n v s n xu t c p c ơ
ệ ề ấ ậ ậ ị ườ ỏ ư ở ở s Vi t Nam, vì v y lu n văn đ xu t Quy đ nh môi tr ng cho m nh sau:
Ị ƯỜ QUY Đ NH MÔI TR NG
ế ả ệ ạ ườ ạ ấ ả Công ty than M o Khê cam k t b o v môi tr ng t ự t c các khu v c i t
ạ ộ ể ễ ả ả ả ấ ế ắ di n ra ho t đ ng s n xu t kinh doanh, đ m b o phát tri n kinh t ớ ả g n v i b o
ườ ị ệ v môi tr ng tuân theo quy đ nh sau:
ủ ọ ậ ị ư ầ ầ -Tuân th m i yêu c u lu t đ nh cũng nh các yêu c u khác có liên quan
ườ ủ ạ ế đ n khía c nh môi tr ng c a Công ty.
ọ ỗ ự ừ ư ể ể ả -Dành m i n l c và u tiên tài chính đ ngăn ng a, gi m thi u các
ấ ậ ụ ồ ể ễ ả ngu n ô nhi m phát sinh trong quá trình s n xu t, v n chuy n, tiêu th .
ườ ử ụ ả ủ ả ấ ẩ -Tăng c ng tái s ả d ng s n ph m, ch t th i c a các quá trình s n
xu t.ấ
ể ả ệ ứ ệ ệ ệ ề -Chăm lo đi u ki n làm vi c, v sinh, an toàn đ b o v s c kho ng ẻ ườ i
ư ả ệ ế ượ ự ộ ệ ả lao đ ng, dân c , b o v tài nguyên, c nh quan, th c hi n chi n l c phát
ị ườ ượ ạ ớ ể ộ Quy đ nh môi tr ầ ng c n đ ề c truy n đ t t i toàn th cán b , công nhân,
75
ể ấ ể ố ợ ự nhân viên trong Công ty và các đ i tác liên quan đ th u hi u, cùng h p tác th c
ệ ầ ế ườ ẽ ượ hi n. Khi c n thi ị t, Quy đ nh môi tr ng s đ ợ ử ổ c xem xét, s a đ i cho phù h p
ạ ộ ớ ủ ữ ệ ề ả ấ ớ v i nh ng đi u ki n m i c a ho t đ ng s n xu t kinh doanh.
ứ ị ườ ừ ẽ ạ Căn c theo Quy đ nh môi tr ự ng, tùy t ng giai đo n, Công ty s xây d ng
ụ ườ ừ ườ ự các m c tiêu môi tr ụ ng. T các m c tiêu môi tr ẽ ng, Công ty s xây d ng các
ạ ủ ừ ầ ỉ ổ ứ ế ủ ạ ượ ự ệ ch tiêu c n đ t c a t ng năm, t ch c th c hi n, đánh giá k t q a đ t đ c đ ể
ế ụ ự ự ụ ệ ệ ớ ỉ ả ế ti p t c xây d ng và th c hi n các ch tiêu m i, liên t c hoàn thi n và c i ti n
ủ ả ệ ố h th ng qu n lý c a mình.
ầ ẩ 3.3.3.2. L p k ho ch ậ ế ạ (yêu c u 4.3 trong tiêu chu n ISO 14001:2004)
ư ng ờ ạ 1. Khía c nh môi tr
ủ ụ ạ ị ườ ạ ườ * Th t c xác đ nh khía c nh môi tr ng và khía c nh môi tr ng có ý nghĩa
ạ ị ườ ự ế Quá trình xác đ nh các khía c nh môi tr ủ ng d a trên ý ki n chuyên môn c a
ộ ườ ượ ậ các cán b Phòng Môi tr ng và các phòng ban khác sau đó đ c l p thành văn
ổ ế ậ ạ ộ ộ ị ả b n quy đ nh cách nh n d ng và ph bi n cho toàn b cán b và công nhân trong
Công ty.
ườ ượ ị ạ Các khía c nh môi tr ng đ ơ ở c xác đ nh trên c s :
ệ ạ ộ ạ ủ ộ ạ t kê các ho t đ ng t ậ ộ ự ể i các công đo n thu c s ki m soát c a b ph n -Li
ạ ộ ủ ự ệ ầ ẩ ả ị ụ ầ mình d a trên vi c xem xét đ u vào và đ u ra c a ho t đ ng, s n ph m, d ch v .
ề ệ ị ườ ườ ủ ẩ ấ ng, khác th ng và kh n c p c a các -Xác đ nh các đi u ki n bình th
ạ ườ ạ ộ ụ ế ả ẩ ị khía c nh môi tr ng liên quan đ n các ho t đ ng, s n ph m hay d ch v trên.
ạ ớ ỗ ườ ượ ừ ậ ạ ơ V i m i khía c nh môi tr ng đã đ ị ử ụ c nh n d ng, t ng đ n v s d ng
ư ề ể ả ắ ạ ạ ấ ấ ả b ng phân c p nh đ xu t trong b ng 3.5 đ cân nh c, phân lo i khía c nh môi
ườ ầ ư ế ố ử ặ tr ng có ý nghĩa, c n u tiên x lý. Khi có các y u t ề ệ công ngh ho c đi u
ệ ả ạ ạ ẽ ấ ổ ơ ị ị ki n s n xu t thay đ i, các đ n v liên quan s xác đ nh và phân lo i l i các khía
ườ ớ ự ể ệ ể ợ ổ ạ c nh môi tr ng đ có bi n pháp ki m soát chúng phù h p v i s thay đ i đó.
ế ậ ự ề ứ ạ ẩ ườ ệ Vi c thi t l p chu n m c v m c ý nghĩa cho các khía c nh môi tr ng t ạ i
76
ạ ỏ ượ ề ậ ế ự ấ ả ạ m than M o Khê đ c đ xu t thông qua b ng phân b c x p h ng d a trên các
ứ ộ ậ ầ ấ ầ ộ ạ tiêu chí đánh giá: yêu c u pháp lu t, t n su t và m c đ tác đ ng, quy mô (ph m
77
ế ủ ộ ộ ồ vi) tác đ ng, ý ki n c a c ng đ ng.
ủ ộ ể ế ạ ả ườ ể ứ B ng 3.5: Đánh giá và x p đi m m c ý nghĩa c a m t khía c nh môi tr ng theo thang đi m 110
ỏ ạ ạ cho m than M o Khê giai đo n 20112013
ơ ở ộ ả ưở ứ ộ C s đánh giá m c đ tác đ ng/ nh h ng TT ự Chu nẩ m c xét M cứ đ mỉể
ườ ạ ở ứ ộ ớ ủ ứ ặ ầ ậ ơ ng xuyên vi ph m m c đ l n h n m c cho phép c a lu t pháp ho c yêu c u khác ế 9 đ n 10 ệ ế Đang th mà Công ty hi n cam k t tuân theo
ạ ở ứ ộ ớ ạ ả ề ả ờ X y ra vi ph m m c đ l n t ấ ể i khá nhi u th i đi m trong ca s n xu t 7 đ n 8ế
ạ ở ứ ộ ớ ỉ ạ ư ả ộ ố ờ ụ ể ủ ể ả (1) X y ra vi ph m m c đ l n nh ng ch t ấ i m t s th i đi m c th c a ca s n xu t 5 đ n 6ế
ạ ở ứ ộ ừ ỉ ạ ả ụ ể ủ ộ ố ể ả ờ X y ra vi ph m m c đ v a và cũng ch t ấ i m t s ít th i đi m c th c a ca s n xu t 3 đ n 4ế Yêu c uầ pháp lu tậ và các yêu ầ c u khác
ư ứ ộ ậ ấ ỏ ộ ượ ư ả ặ c, ch a ph i quan tâm ho c có th b ể ỏ 1 đ n 2ế
Có liên quan nh ng m c đ tác đ ng nh , ch p nh n đ qua ả ự ụ ờ ố ở ừ khu v c làm vi c, không ng t quãng tr ạ ừ khi ng ng ch y ế 9 đ n 10 ấ ủ ệ ệ ả ệ X y ra liên t c trong su t th i gian ả máy; là b n ch t c a công ngh , công vi c; không có gi ắ ạ ỏ i pháp lo i b ầ ư ụ ầ ắ ạ ả ờ ố ệ X y ra không liên t c song th i gian gián đo n ng n, h u nh trong su t ca làm vi c 7 đ n 8ế
ả ờ ờ ả (2) ạ ươ ồ ườ ụ ạ ầ ả ệ ố ng đ i ụ ộ i lao đ ng có c m giác tình tr ng tác đ ng là không liên t c, ph n nào h i ph c 5 đ n 6ế
78
ườ ạ ố X y ra không liên t c và dàn tr i trong su t ca làm vi c song nh th i gian gián đo n t dài nên ng ượ đ ụ ộ c tr ng thái bình th ng ấ T n su t và m c đứ ộ kéo dài ủ tác c a đ ng ộ ụ ệ ạ ố i lao 3 đ n 4ế ờ ụ ượ ụ ả ạ ạ ồ ả ả X y ra không liên t c và dàn tr i trong su t ca làm vi c, th i gian gián đo n dài nên ng ườ ộ ộ đ ng có c m giác tình tr ng tác đ ng là không liên t c, h i ph c đ c tr ng thái bình th ườ ng
ả ả ữ ở ị i lao đ ng
ấ ử ẩ ặ ộ c cách x lý, ng phó khi tác đ ng đó x y ra nên d ệ nh ng v trí công vi c ễ ả ộ 1 đ n 2ế
ể ậ ạ ấ ộ ườ ầ ụ X y ra không liên t c, 510 l n trong m t ca s n xu t; Ng ị ướ ứ này có th đã thích nghi ho c chu n b tr ườ ng ch p nh n, xem đây là tình tr ng bình th
ộ ử ụ ế ứ ệ ề ệ ắ ế 9 đ n 10 ị ả ưở ng rõ r t, lâu dài đ n s c kh e; gây b nh ngh nghi p; b t bu c s d ng trang b b o ộ ỏ ự ệ Ả nh h ệ ộ h lao đ ng chuyên ngành trong khu v c làm vi c
ị ả ộ ộ ưở ệ ắ ộ ử ụ ng rõ r t, lâu dài đ n s c kh e; b t bu c s d ng trang b b o h lao đ ng thông th ườ ng nh h 7 đ n 8ế ế ứ ệ ỏ ề ự ệ ệ Ả trong khu v c làm vi c; gây b nh ngh nghi p
ư ệ ờ ế ứ ắ ộ ỏ ng rõ r t nh ng ch t c th i đ n s c kh e ng i lao đ ng; b t bu c s d ng trang b ị 5 đ n 6ế (3) ộ ử ụ ệ ự ệ ể ệ ề ườ Ả ưở nh h ộ ộ ả b o h lao đ ng thông th ườ ỉ ứ ng trong khu v c làm vi c; có th gây b nh ngh nghi p
ứ ứ ệ ấ ưở ệ ệ ng t c th i đ n s c kh e, năng su t làm vi c nh ng không gây b nh ngh nghi p; 3 đ n 4ế ứ M c nguy ả ạ nh h i, ế ưở ng đ n h ỏ ứ s c kh e ườ ng i lao đ ngộ ờ ế ị ệ ử ụ nh h ế ỏ ị ả ộ ộ ự ư ườ Ả khuy n ngh vi c s d ng trang b b o h lao đ ng thông th ề ệ ng trong khu v c làm vi c
ưở ẹ ế ứ ệ ạ ấ ờ ườ ộ ư ắ i lao đ ng ch a b t 1 đ n 2ế ứ ng t c th i, nh đ n tình tr ng s c kh e, năng su t làm vi c; ng ả ử ụ nh h ộ ỏ ự ụ ộ Ả ệ ụ ả bu c ph i s d ng d ng c b o h trong khu v c làm vi c
ưở ớ ự ả ộ ưở (4) Quy ả Có nh h ng t i các khu v c khác, gây tác đ ng/ nh h ng lâu dài ế 9 đ n 10
ự ớ ướ ặ ớ i 100 m ho c l n h n khi có gió 7 đ n 8ế
79
i các khu v c lân c n khác trong bán kính d ố ứ ấ ậ ự ố ụ ng t ộ ườ ặ ể ơ ộ ưở ả Có nh h ặ ị ho c b tác đ ng b t th ng (s c b c ho c tràn các h ch a bùn). Có th gây tác đ ng lâu dài mô/Ph mạ vi tác đ ngộ /tính kéo
ưở ự ổ ấ ụ ộ ư ầ ế ể ộ ị ng c c b ; có th gây tác đ ng đ n khu v c đ đ t đá, khu dân c g n đ a bàn Công 5 đ n 6ế ỉ ả Ch nh h ty
ưở ụ ộ ấ ắ ờ ộ ỉ ả Ch nh h ng c c b ; gây tác đ ng trong th i gian ng n (gom hàng, xu t hàng…) 3 đ n 4ế
ủ dài c a tác ộ đ ng này ưở ụ ộ ụ ả ắ ộ ờ ộ 1 đ n 2ế ờ ứ ậ ủ ạ ộ ỉ ả Ch nh h ế xe, đoàn tàu ch y qua, ti ng đ ng va đ p c a thi ỉ ặ ng c c b ; gây tác đ ng t c th i ho c ch trong m t kho ng th i gian ng n (B i do ế ị ơ t b c khí v.v…)
ạ ả ả ấ ưở ặ ậ ỉ R t nh y c m, gây nh h ng ho c công lu n ch trích ế 9 đ n 10
ễ ị ả ạ ả ưở ậ Nh y c m, d b nh h ng công lu n 7 đ n 8ế
ưở ư ả ậ ả ỏ ố ả Có nh h ơ ở ể ng, công lu n và c dân có c s đ đòi h i Công ty ph i qu n lý t ơ t h n 5 d n 6ế (5)
ộ ư ọ ấ ủ ậ ạ ng, công lu n và c dân không ng h nh ng h ch p nh n xem đó là tình tr ng bình 3 đ n 4ế nhẢ ế ưở ng đ n h hình nh,ả uy tín c aủ Công ty. ưở ủ ậ ả ư ấ ạ ộ ả Có nh h ườ th ng c a ho t đ ng s n xu t kinh doanh này
80
ả ưở Không nh h ng 1 đ n 2ế
ộ ườ ượ ế ọ ạ M t khía c nh môi tr ng đ c xem là có ý nghĩa (quan tr ng) n u dù ch ỉ
ệ ề ả ộ m t trong ba đi u ki n sau x y ra:
ủ ể ậ ẩ ớ ơ ự ề ụ 1) Đi m c a chu n m c v m c lu t pháp l n h n 7.
ộ ạ ứ ể ấ ơ ớ ụ 2) Có ít nh t m t h ng m c có m c đi m l n h n 7
ể ệ ủ ư ượ ỗ ư ể Đi m riêng bi ụ t c a m i m c trên ch a v t quá 7 nh ng đi m trung bình
ụ ạ ượ ạ ớ ơ ủ ấ ả c a t t c các h ng m c liên quan đ c xét l i l n h n 5.
ạ ườ ủ ạ ỏ * Các khía c nh môi tr ng c a m than M o Khê
ế ố ầ ứ ủ ặ Do đ c thù ngành than, căn c vào các y u t ầ đ u vào và đ u ra c a các
ạ ấ ạ ạ ộ ộ ả ho t đ ng hàng ngày và ho t đ ng s n xu t kinh doanh, các khía c nh môi
ườ ạ ạ ỏ ượ ả ị tr ng t i m than M o Khê đ c xác đ nh trong b ng 3.6.
ả ạ ườ ạ ỏ ạ B ng 3.6: Các khía c nh môi tr ng t i m than M o Khê
ạ Khía c nh môi STT Tác đ ngộ
ượ ễ ả ưở ớ ủ ngườ tr ụ Tiêu th năng l ng Gây ô nhi m không khí, nh h ng t i chi phí c a 1
ử ụ ỗ ố ả
S d ng g ch ng lò ế ụ ấ Tiêu th gi y và thi t 2 3 ừ ả ưở ớ Công ty Gây suy gi m tài nguyên r ng Gây lãng phí tài nguyên và nh h ng t ủ i chi phí c a
ị b văn phòng Công ty
ử ụ S d ng n ướ c 4 ả ướ ưở ớ Làm suy gi m tài nguyên n ả c và nh h ng t i nhu
ầ c u dân sinh
ử ụ ệ S d ng nhiên li u 5 ễ ầ Gây ô nhi m không khí và nóng lên toàn c u
ự ụ S phát tán b i 6 ễ ả ưở ế ứ ỏ Gây ô nhi m không khí, nh h ng đ n s c kh e
ườ ự ế ủ ộ ồ ộ ng i lao đ ng tr c ti p và c a c ng đ ng
7 Khí th iả ườ ưở ớ ứ ỏ ễ Gây ô nhi m môi tr ả ng và nh h ng t i s c kh e
ườ ộ ng i lao đ ng
ế ộ ồ Ti ng n, rung đ ng 8 Ả ưở ớ ứ nh h ỏ ộ i s c kh e c ng đ ng
81
ướ ả ồ ướ ồ ặ ế ễ N c th i trong quá ng t ễ Gây ô nhi m ngu n n ậ c m t ti p nh n, ô nhi m 9
ả ấ ế trình s n xu t, ch đ tấ ế bi n than
ượ ả ớ ộ ớ ệ ố 10 L ng l n đá, xít th i Gây tác đ ng t ự i h sinh thái sông su i trong khu v c
ạ ệ ấ ượ ướ ạ lo i ra trong quá trình ặ đ c bi t là ch t l ng n c và hình d ng dòng
ề ẩ ự ố ả ườ ấ ả s n xu t ơ ch y, ti m n nguy c gây ra s c môi tr ng t ạ i
ấ ả ạ 11 Ch t th i sinh ho t ườ ướ ự ổ ả khu v c đ th i ễ Gây ô nhi m môi tr ng n ấ c, khí, đ t
ấ ả ạ 12 Ch t th i nguy h i ể ớ ứ ỏ ườ ộ Gây nguy hi m t i s c kh e ng i lao đ ng, có tác
ướ ắ ớ ấ ượ ườ c m t và lâu dài t i ch t l ng môi tr ng
ướ 13 ử ụ Tái s d ng n c th i ả ượ ướ ễ ả ườ ộ đ ng tr ả Gi m l ng n c th i gây ô nhi m ra môi tr ng,
ồ ướ ạ ả ả ả gi m kh năng làm suy gi m ngu n n c s ch
ử ụ 14 Tái s d ng đá xít ả ậ ả ả ổ ễ ể Gi m chi phí v n chuy n đ th i, gi m ô nhi m
ả ưở ớ i ngu n n ồ ướ c
ự ố ườ ng t ỏ ơ ả ế ạ 15 S c môi tr ng ụ b i, gi m nguy c nh h ứ ể Gây nguy hi m đ n s c kh e và tính m ng ng ườ i
ả ộ ưở ủ ế lao đ ng, nh h ng đ n chi phí c a Công ty
ư ể ạ ị ườ Theo tiêu chí và cách tính nh trên có th xác đ nh khía c nh môi tr ng có
ạ ủ ự ể ờ ỏ ồ ý nghĩa t ạ i th i đi m này c a m than M o Khê bao g m: s phát sinh n ướ c
ự ố ụ ả ấ ườ ử ụ ướ ả ồ ả ắ th i, b i, ch t th i r n, s c môi tr ng, tái s d ng n ế c th i, ti ng n và đ ộ
rung.
ầ ề ầ ậ 2. Yêu c u v pháp lu t và các yêu c u khác
ế ậ ậ ề ủ ụ ầ ị ườ * Th t c xác đ nh, ti p c n các yêu c u pháp lu t v môi tr ng
ệ ạ ề ề ậ ả ả ạ Hi n t i, các văn b n v pháp lu t và các văn b n khác v BVMT t i m ỏ
ề ạ ượ ư ữ ậ ở ấ ưở than M o Khê đ u đ c l u gi ậ và c p nh t. Tuy nhiên c p phân x ng công
ỉ ượ ế ậ ế ả ệ ớ ườ ủ ớ nhân m i ch đ c ti p c n v i Quy ch b o v môi tr ậ ng c a Công ty. Vì v y
ế ủ ụ ể ự ế ậ ầ ả ộ ớ ị ầ c n thi t ph i xây d ng m t th t c đ xác đ nh, ti p c n v i các yêu c u pháp
ề ậ ườ ễ ộ ầ lu t và các yêu c u khác v môi tr ơ ệ ố ng m t cách có h th ng và d dàng h n.
82
ủ ụ ể ượ ắ Th t c đó có th đ c tóm t ư t nh sau:
-Phòng Môi tr
ườ ụ ậ ậ ộ ệ ng có trách nhi m theo dõi, liên t c c p nh t n i dung các
ự ế ầ ả ậ ớ ủ văn b n pháp lu t m i và các yêu c u khác liên quan đ n lĩnh v c BVMT c a
ừ ả ủ ề ồ Công ty t ả ủ nhi u ngu n (các trang Web, các văn b n c a TKV, các văn b n c a
ả ỉ UBND t nh Qu ng Ninh...).
ử ế ầ ị ậ ắ -Ti n hành x lý thông tin: phân tích, xác đ nh các yêu c u pháp lu t b t
ố ớ ủ ụ ấ ả ả ợ ộ ạ bu c ph i áp d ng, phù h p đ i v i lo i hình s n xu t kinh doanh c a mình.
ề ả ạ ướ ị ể ẫ ơ ơ ị ự ng d n các đ n v đ các đ n v cùng th c -Truy n đ t và có văn b n h
ự ế ặ ắ ề ệ ậ ầ ắ ế hi n ho c n m b t yêu c u pháp lu t chung v BVMT có liên quan tr c ti p đ n
mình.
-Cán b Phòng Môi tr
ộ ườ ng và các thành viên trong ban ISO cùng tham gia
ộ ự ờ ậ ứ ệ ồ ầ đánh giá m c đ th c hi n các yêu c u này đ ng th i l p báo cáo trình Tr ưở ng
ừ ề ả ề ợ ỉ ban ISO t ấ đó đ xu t các gi i pháp đi u ch nh h p lý.
ụ ậ ạ ầ ầ ỏ Danh m c các yêu c u pháp lu t và các yêu c u khác mà m than M o Khê
ủ ạ ộ ờ ượ ổ ả ợ ả ắ b t bu c ph i tuân th t ể i th i đi m này đ ầ c t ng h p trong b ng 1.1 (ph n
1.2.3).
ụ ỉ ươ 3. M c tiêu, ch tiêu và ch ng trình
ứ ườ ứ ề ấ ạ Căn c theo chính sách môi tr ng đã đ xu t, căn c vào các khía c nh môi
ườ ọ ượ ơ ở ậ ệ ấ ị ưở tr ng quan tr ng đã đ ạ c xác đ nh, vào hi n tr ng c s v t ch t nhà x ng,
ữ ủ ậ ạ ầ vào nh ng yêu c u c a pháp lu t v.v..., trong giai đo n năm 2011 2013 m t s ộ ố
ụ ườ ủ ượ ề ư m c tiêu môi tr ng c a Công ty đ ấ c đ xu t nh sau:
ệ ả ụ ả ườ ề ệ ệ (cid:0) Liên t c c i thi n c nh quan môi tr ng, đi u ki n làm vi c, chăm lo
ỏ ườ ộ ứ s c kh e ng i lao đ ng
ả ả ườ (cid:0) Gi m phát th i vào môi tr ng
ế ệ ệ ả ượ
(cid:0) S d ng ti ử ụ
ồ t ki m, hi u qu ngu n tài nguyên, năng l ng
ể ự ụ ệ ầ ặ ỉ Đ th c hi n các m c tiêu này, hàng năm, Công ty c n đ t ra các ch tiêu
83
ượ ườ ự ệ ệ ả ả ỉ ị đ nh l ề ng v môi tr ng có tính kh thi và hi u qu khi th c hi n các ch tiêu
ề ỉ ườ ươ ượ đó. Theo đó, các ch tiêu v môi tr ng và ch ng trình QLMT đ ấ ề c đ xu t
84
ả trong b ng 3.7.
ả ươ B ng 3.7: Ch ng trình QLMT
ườ ờ ạ ụ ứ ự ệ M c tiêu ỉ Ch tiêu Cách th c th c hi n ị i ch u Ng trách nhi mệ Th i h n hoàn thành
ướ
ậ ầ ư ố P.GĐ phụ trách môi tr ngườ ự L p d án đ u t , thi ệ ố ắ l ng và h th ng thoát n ế ế ệ ố t k h th ng các h ướ ợ c h p lý 6/2011 – 2/2012 ặ ệ
ư c m a 80% n ướ ả c ch y tràn và n ằ ệ v sinh m t b ng ượ c công nghi p đ thu gom x lýử ng ban ầ ư ệ ưở Tr ả qu n lý đ u t và xây d ngự
ườ ạ ườ ữ ữ ử S a ch a nh ng đo n đ ị ư ỏ ng b h h ng
ng ban ầ ư 1/2011 6/2012 ườ ề ộ ữ ầ ườ ổ ạ Đ bê tông toàn b nh ng ph n đ ng còn l i ữ ưở Tr ả qu n lý đ u t và xây d ngự
ộ 100% đ ng n i ộ b trong Công ty ử ượ c s a ch a và đ ồ tr ng cây
ộ Cán b phòng ngườ môi tr ế ườ ồ ể ậ Tr ng cây hai bên tuy n đ ng v n chuy n ụ ả Liên t c c i ả thi n c nh quan môi tr ng, ệ đi u ki n làm vi c,ệ chăm lo s cứ ườ ỏ kh e ng i lao đ ngộ 8/201110/2012
P.GĐ phụ trách môi tr ngườ
ự ả 1/20116/2013
85
ừ 90% các khu v cự đã ng ng khai thác ộ Cán b phòng ngườ môi tr ừ ấ ổ ấ Đ đ t đá th i san l p các khu v c đã ng ng khai thác
ổ ớ ế ấ ồ c hoàn nguyên Đ l p đ t màu, ti n hành tr ng cây
ượ đ môi tr ngườ
P.GĐ phụ trách môi tr ngườ
ự ử ể các đi m mà đ ườ ng
ạ ườ ỏ ố ng ban ầ ư 6/20112/2012 Xây d ng tr m r a xe m thông ra đ ở ng giao thông qu c gia
ả Gi m 85% hàm ả ụ ượ ng b i phát th i l vào không khí ưở Tr ả qu n lý đ u t và xây d ngự
ươ ố ụ ng ch ng b i trên
ặ ệ ố ắ L p đ t h th ng phun s ể ậ ườ ng v n chuy n chính trong nhà máy đ
ươ ố ng ch ng b i ụ ở ầ đ u 6/20116/2012 ặ ệ ố ắ L p đ t h th ng phun s các băng t iả
ắ ẫ ố ướ ng ng d n n c xung quanh các ộ Cán b phòng ngườ môi tr ặ ườ L p đ t đ ộ ố đ ng than l thiên
ư ừ ế i ng t ả nhà sàng đ n c ng 1/2012 ả Gi m phát ả vào th i ngườ môi tr ạ ộ ế ả ố ế Đ a tuy n băng t B n Cân vào ho t đ ng P.GĐ phụ trách môi tr ngườ
86
ụ ệ ướ 6/201112/2011 Áp d ng công ngh khoan t
ớ ầ ấ ng xuyên v i t n su t
ướ ườ i đ ộ ẩ ườ ng th ủ ặ ườ Cho xe t ợ h p lý tùy theo đ m c a m t đ ng ưở Hàng ngày ử ầ ở ộ bánh ng phòng ả s n
ấ ụ ế Ti n hành r a nh ng ph n đ t bám dính ướ xe tr ữ ở ớ ơ i n i tiêu th c khi ch t Tr ề đi u đ xu tấ
ứ ệ ử ợ
ả ủ ớ ậ ụ ộ Cán b phòng ngườ môi tr
ấ ướ ầ ư ế ế ỹ Nghiên c u công ngh x lý phù h p v i tính ự ch t n án đ u t c th i c a Công ty (m c 3.3.1.1), l p d ậ t k k thu t thi công và thi
ầ ư Đ u t ọ máy l c ép bùn 1/20116/2012 ả ậ P.GĐ phụ trách môi tr ngườ ạ ườ ẩ ấ ệ Tăng hi u su t ả ướ ử c th i lên x lý n ả ả 90%, đ m b o ồ ướ c th i ra ngu n n ế ti p nh n đ t tiêu chu n môi tr ng
ng ban ầ ư
ưở Tr ả qu n lý đ u t và xây d ngự
ả ả
ố ạ ự ng ban ầ ư 1/20111/2012 ạ Xây kè chân bãi th i và xung quanh các đo n ổ ả su i c nh khu v c khai thác và đ th i
ỉ ệ Gi m 80% t l ồ ả ấ đ t đá th i gây b i ồ ấ l p lòng h ưở Tr ả qu n lý đ u t và xây d ngự
ằ ả 1/20111/2012 ồ ế ấ ộ Cán b phòng ngườ môi tr ạ Tr ng cây trên và xung quanh bãi th i nh m h n ch đ t đá trôi
ạ ố Hàng năm N o vét sông su i hàng năm
87
P.GĐ phụ trách môi tr ngườ
ử ụ ả ườ ậ Phó giám đ cố ấ S d ng đ t đá th i làm đ ể ng v n chuy n
ượ ả ồ ợ ề ệ ơ ở ấ s n xu t ầ ế Đ n năm 2012 tái ử ụ c 10% s d ng đ ả ượ ng đá xít th i l Đ u năm 2012 ớ ả ể ặ ằ ấ
H p đ ng v i các c s bên ngoài v vi c cung ấ ấ c p đ t đá th i đ san l p m t b ng khu công nghi pệ
ứ ướ
ả ạ ả ộ Cán b phòng ngườ môi tr ả ệ ử ụ c th i ẩ ử ướ c th i sau x lý đ t tiêu chu n
Nghiên c u, áp d ng công ngh x lý n ả ớ m i, đ m b o n ngườ môi tr
ượ ng n ử ế ế Đ n h t năm ử ụ d ng 2012 tái s ướ c 50% l ả th i sau x lý ế H t năm 2012 ả ử
ệ P.GĐ phụ trách môi tr ngườ
ng, v sinh nhà x ươ ụ ụ ng, ph c v ể c th i sau x lý cho m c đích sàng ưở ụ ụ ả ng mù cao áp gi m thi u b i
ử ướ ử ụ S d ng n ướ ườ ể tuy n, t i đ ệ ố h th ng phun s ụ ụ và ph c v công tác r a xe...
88
ả ế ứ ế ệ ượ Gi m 5% đi n ệ Phó giám đ c ố H t Quý II/2011 Nâng cao ý th c ti t ki m năng l ằ ng b ng
ụ ườ năng tiêu thụ ơ ệ c đi n
ộ ủ
ề i tiêu dùng v ồ ượ ng ệ ử ụ t ki m
ộ ngượ
ỹ ậ ệ ấ ủ ả ế
ắ ử ụ ng t khi không s d ng ế ị ự t b t
ượ ế ệ Khai thác, ử ụ ế s d ng ti t ệ ệ ki m, hi u ồ ả qu ngu n tài nguyên, năng l ngượ
t ki m năng l ụ ế
ng ế ỏ ơ ậ ắ Phó giám đ cố ấ ả s n xu t 1/20116/2011 ả ể ậ ể ỏ ỉ ệ Tăng 80% t l ừ ồ xít thu h i than t ả th i và đá th i
89
ộ ề cách tuyên truy n, giáo d c ng ệ ử ụ tác đ ng c a vi c s d ng quá ngu n năng l ế Phát đ ng phong trào thi đua s d ng ti năng l C i ti n k thu t, nâng cao hi u su t c a máy móc ặ ắ L p đ t các thi đi nệ Dùng đèn ti ỹ ả ứ Nghiên c u, áp d ng sáng ki n, c i ti n k ắ ướ i nh h n vào khâu thu t l p thêm các m t l ữ sàng tuy n đ t n thu nh ng than xít nh , qua pha tr n làm than cám
ự ệ ề ầ 3.3.3.3. Th c hi n và đi u hành h th ng ệ ố QLMT (yêu c u 4.4 trong tiêu
ẩ chu n ISO 14001:2004 )
ồ ự ề ệ ạ 1. Ngu n l c, vai trò, trách nhi m và quy n h n
ể ạ ượ ữ ượ ề ầ ạ ấ ỏ Đ đ t đ ụ c nh ng m c tiêu đã đ c đ xu t, m than M o Khê c n phân
ủ ừ ệ ề ạ ườ ệ ố ả công rõ trách nhi m và quy n h n c a t ng ng i trong h th ng qu n lý theo
ồ ự ự ề ệ ạ ẩ tiêu chu n ISO 14001. S phân công ngu n l c, trách nhi m và quy n h n đ ượ c
ệ ố ự ể ấ ả ề đ xu t trong b ng 3.8. Khi tri n khai xây d ng h th ng QLMT theo ISO 14001,
ể ỉ ề ệ ạ ạ ố ố ị Giám đ c Công ty có th ch đ nh 01 Phó giám đ c làm đ i di n lãnh đ o v môi
ườ ờ ạ ồ ỗ ưở ả ả ậ ố ỉ ị tr ng. Đ ng th i, t i m i phân x ứ ng ch đ nh 01 Qu n đ c đ m nh n ch c
ố ả ệ ề ấ ạ ạ ườ ưở năng đ i di n cho kh i s n xu t lãnh đ o v môi tr ng cho phân x ng đó.
ụ ệ ề ạ ố ườ ưở Đ i di n cho kh i văn phòng ph trách v môi tr ng là tr ủ ng các phòng c a
ộ ườ Ủ ườ Công ty. Các cán b phòng môi tr ng đóng vai trò là y viên th ự ng tr c trong
ban ISO.
ữ ườ ệ ả ệ ố ệ ả Nh ng ng i này có trách nhi m chính trong vi c đ m b o h th ng QLMT
ế ậ ự ủ ệ ầ ẩ ớ ợ ượ đ c thi t l p, th c hi n và duy trì phù h p v i các yêu c u c a tiêu chu n và
ệ ố ạ ộ ủ ự ữ ế ả ạ ắ n m v ng th c tr ng, báo cáo k t qu ho t đ ng c a h th ng QLMT cho ban
ơ ộ ả ế ể ạ lãnh đ o đ xem xét, tìm c h i c i ti n.
ạ ủ ề ệ ả B ng 3.8: Trách nhi m và quy n h n c a các thành viên trong Ban ISO
ườ ề ệ ạ Trách nhi m và quy n h n
ề ậ ườ ị Ng i ch u trách nhi mệ Giám đ cố
Có quy n l p và ban hành chính sách môi tr ưở ỷ ậ ng trong Công ty ậ ể ạ ề Có quy n khen th ng và k lu t cá nhân, t p th vi ph m v ề
Công ty ưở ng ban (Tr môi tr
ngườ ấ ồ ự ự ệ ệ ISO 14001) ệ ố Cung c p ngu n l c cho vi c th c hi n và duy trì h th ng
QLMT
90
ệ ố ủ ề ệ ả ị Ch u trách nhi m qu n lý đi u hành h th ng QLMT c a Công
ty
ỗ ợ ề ị ớ ậ ề ế ầ ấ ồ ự Đ xu t và ki n ngh v i T p đoàn khi c n h tr v ngu n l c
ạ ộ cho ho t đ ng BVMT
ả ế ệ ố ủ ỳ ị Đ nh k xem xét và c i ti n h th ng QLMT c a Công ty
ặ ệ ố ộ ạ ề ố ố
ườ Thay m t Giám đ c trong quan h đ i n i và đ i ngo i v các ề ấ v n đ môi tr ng
ạ ộ ủ ề ớ ỳ ị ố Đ nh k báo cáo v i Giám đ c v tình hình ho t đ ng c a h ệ
ố th ng QLMT
ủ ụ ể ẩ ầ Ki m tra, xem xét các th t c mà tiêu chu n ISO 14001 yêu c u
ệ ị ướ ề ề ự ế ố Ch u trách nhi m tr c Giám đ c v đi u hành tr c ti p h ệ
ố Phó giám đ cố th ng QLMT
ệ ứ ế ị ề ả Công ty Đi u hành và quy t đ nh chính trong vi c ng phó và gi ế i quy t
ẩ ấ ự ố ữ ề ườ (Phó ban ISO) ạ nh ng s c và tình tr ng kh n c p v môi tr ng trong Công ty
ế ị ớ ồ ự ấ ố
ầ Ki n ngh v i Giám đ c khi c n cung c p thêm ngu n l c cho ệ ố h th ng QLMT
ế ị ưở ổ ứ Ki n ngh khen th ng t ch c, cá nhân có thành tích trong
ỷ ậ ữ ể ề ậ ạ
BVMT, k lu t nh ng cá nhân, t p th vi ph m v BVMT ả ộ ọ ệ ậ ề ấ ườ ấ Tri u t p các cu c h p khi có v n đ b t th ầ ng c n gi ế i quy t
ụ ề ấ ỉ ươ Đ xu t m c tiêu, ch tiêu và ch ng trình QLMT
ườ ướ ẫ ị ổ ế ổ ng, h ng d n các quy đ nh chung v ề
Ph bi n s tay môi tr ệ ố h th ng QLMT ụ ậ ổ ế ẫ ệ ự ướ
ầ ậ ng d n th c hi n các yêu ổ ứ ủ ậ Liên t c c p nh t, ph bi n và h ầ c u pháp lu t và các yêu c u khác mà t
ế ệ ạ ậ ổ ả ch c ph i tuân th ươ ệ ứ L p k ho ch, bi n pháp và t ự ch c th c hi n ch ng trình
ượ ự QLMT đã đ ộ Cán b Phòng ngườ
c xây d ng ế ể ộ ự ệ ươ Theo dõi và ki m tra ti n đ th c hi n ch
ữ ữ ệ ng trình QLMT ệ ố ế Môi tr Ủ ( y ườ viên ự th ng tr c)
ư L u tr ườ thông tin và d li u liên quan đ n h th ng QLMT, ầ ươ ủ ậ ng xuyên l p báo cáo theo yêu c u c a ch ng trình QLMT
th và trình Phó giám đ cố ị ề ế ử ườ ữ ạ
ề ấ ấ ớ ố ườ ng cho Phó giám ả i ầ ng c n gi
91
X lý, ki n ngh v nh ng sai ph m môi tr ố đ c, báo cáo v i Phó giám đ c khi có v n đ b t th quy tế
ự ế ạ ạ ậ ộ ạ Xây d ng n i dung đào t o và l p k ho ch đào t o
ưở ị ự ề ủ ả ố Tr ố Ch u s đi u hành c a Giám đ c, Phó giám đ c và ban qu n lý
ủ ề phòng còn l ISO v công tác BVMT c a Công ty
ố ả ệ ề ấ ạ ạ Đ i di n cho kh i s n xu t và văn phòng lãnh đ o v môi
ng các iạ ố ả và Qu n đ c ưở ườ ạ ưở phân x ng tr ng t i các phòng ban và phân x ng
ứ ự ậ ạ 2. Năng l c, đào t o và nh n th c
ủ ụ ạ ậ ứ * Th t c đào t o, nh n th c
ủ ụ ư ẫ ạ ạ ộ Hi n t ệ ạ ở ỏ i ậ m than M o Khê v n ch a có riêng m t th t c đào t o nh n
ứ ề ườ ệ ố ủ ụ ủ ạ ậ th c v môi tr ứ ng và h th ng QLMT c a Công ty. Th t c đào t o, nh n th c
ự ượ ề ư và năng l c đ ấ c đ xu t nh sau:
ưở ề ặ ử ệ ể ng g i các thông tin v đ c đi m nhi m v ụ -Các phòng ban, các phân x
ệ ủ ứ ể ấ ả ặ ớ ườ ch c năng, đ c đi m s n xu t, công ngh c a mình t i Phòng Môi tr ng.
ứ ộ ườ ẽ ầ ị ng s xác đ nh nhu c u -Căn c vào các thông tin đó, cán b Phòng Môi tr
ể ạ ượ ự ụ ầ ạ ộ ạ ầ c n đào t o đ đ t đ ậ c m c đích QLMT, xây d ng n i dung c n đào t o và l p
ạ ạ ế k ho ch đào t o.
-K ho ch đ
ế ạ ượ ử ổ ệ ể ố c trình đ Giám đ c xem xét, s a đ i, phê duy t.
ượ ứ ệ ệ ộ ổ c phê duy t, Phòng T ch c lao đ ng có trách nhi m thông -Sau khi đ
ế ạ ạ ộ ưở báo các n i dung trong k ho ch đào t o cho các phòng, phân x ng có liên quan.
ổ ứ ề ế ộ ố ươ ạ ể ng trình đào t o, chuy n -Phòng T ch c lao đ ng ti n hành đi u ph i ch
ế ạ ạ ườ ả ồ ơ h s đào t o và k t qu đào t o cho Phòng Môi tr ng.
-Phòng Môi tr
ườ ộ ộ ả ộ ứ ế ạ ng đánh giá k t qu m t khóa đào t o n i b , căn c vào
ả ế ể ế ạ ả ươ ạ ế k t qu đào t o có th ti n hành c i ti n ph ng pháp đào t o.
ữ ữ ế ạ ạ ậ ầ Nh ng nhu c u đào t o phát sinh sau khi l p k ho ch, nh ng ch ươ ng
ấ ạ ộ ổ ứ ẽ ượ ư ế ạ trình đào t o đ t xu t do bên ngoài t ch c v.v... s đ c đ a vào k ho ch b ổ
ừ ạ sung t ng giai đo n.
92
ậ ạ ộ ứ * N i dung đào t o, nâng cao nh n th c
ạ ạ ườ ự ệ ạ ầ ỏ Các lo i hình đào t o môi tr ng mà m than M o Khê c n th c hi n khi
ể ệ ệ ố ự ả ẩ xây d ng h th ng QLMT theo tiêu chu n ISO 14001 th hi n trong b ng 3.9.
ả ạ ạ ườ ế B ng 3.9: Các lo i hình đào t o môi tr ầ ng Công ty c n ti n hành
ạ Lo i hình đào Đ i t ố ượ ng ộ ậ B ph n ụ M c đích ế ự ệ t oạ ti p thu th c hi n
ộ ườ Nâng cao nh nậ Toàn b cán ấ Cung c p cho ng ộ i lao đ ng Phòng Môi
ứ ộ ứ ề ữ ế ườ th c chung v ề b và công nh ng ki n th c v môi tr ng tr ngườ
môi tr ngườ nhân trong ượ ế ề ạ Đ t đ c cam k t v chính
Công ty ườ ụ sách môi tr ng, m c tiêu, ch ỉ
ề tiêu đ ra và nâng cao trách
ủ ệ nhi m c a cá nhân trong công
tác BVMT
ộ ạ ượ ườ Nâng cao nh nậ Toàn b cán Đ t đ ế c cam k t môi tr ng Phòng Môi
ứ ề ầ th c v t m quan ố ủ ộ b ch ch t tr ngườ
ọ ủ tr ng c a QLMT trong Công ty
ề ạ ữ ướ ứ ể ẫ Đào t o v yêu Nh ng ng ườ i H ng d n đ đáp ng các yêu Thuê các tổ
ủ ề ứ ệ ố ầ c u c a h th ng ị ch u trách ầ c u, đi u hành các quy trình, th ủ ch c bên
QLMT theo tiêu ệ nhi m trong t cụ ngoài th cự
ẩ chu n ISO 14001 HTQLMT hi nệ
ề ạ ộ ườ Đào t o v các Toàn b cán Giúp cho ng ế ộ i lao đ ng ti p Phòng Môi
ầ ộ ầ ậ ớ ậ yêu c u pháp lu t b và công ậ c n v i các yêu c u pháp lu t và tr ngườ
ề ầ và các yêu c uầ nhân trong các yêu c u khác v BVMT
93
khác mà Công ty Công ty ạ ượ ườ Đ t đ ế c cam k t môi tr ng
ả ủ ph i tuân th
ỹ ữ ế ả ạ Nâng cao k năng Nh ng ng ườ i ộ Nâng cao k t qu ho t đ ng Phòng môi
ộ ọ ườ ị lao đ ng ch u ứ ự trong m i lĩnh v c: Nghiên c u, tr ng và
ề ổ trách nhi m vệ ề ậ v n hành, đi u hành... các t ứ ch c
ượ đ c thuê ạ ho t ộ đ ng
bên ngoài BVMT
3. Thông tin liên l c ạ
ạ ộ ạ ớ ạ ộ ộ Ho t đ ng thông tin liên l c n i b và thông tin v i bên ngoài t ỏ i m than
ủ ụ ư ư ễ ả ạ ẫ ộ M o Khê v n di n ra nh ng ch a hình thành m t th t c mang tính văn b n. Đ ể
ầ ủ ủ ụ ứ ứ ề ấ ẩ đáp ng yêu c u c a tiêu chu n ISO 14001 chúng tôi đ xu t th t c đáp ng các
ề ấ ề ầ ườ ủ ụ yêu c u bên ngoài v v n đ môi tr ng và th t c thông tin liên l c n i b nh ạ ộ ộ ư
sau:
ạ ộ ộ ủ ụ * Th t c thông tin liên l c n i b
ưở ứ ể ầ ợ ứ Các phòng ch c năng, phân x ng c n có hình th c thích h p đ thông
ả ả ả ỗ ườ ứ ể ậ ộ báo, gi i thích, đ m b o m i ng ự i lao đ ng nh n th c, hi u và tham gia th c
ụ ệ ỉ ườ ượ ạ hi n chính sách, m c tiêu, các ch tiêu môi tr ng đã đ c lãnh đ o Công ty công
b .ố
ề ươ ọ ẽ ượ ậ ậ M i thông tin v ch ng trình QLMT s đ ộ c c p nh t thông qua các n i
ườ ở ỗ ưở ề dung báo cáo v tình hình môi tr ng m i phân x ng trong báo cáo Ęcông tác
ệ ả ườ ề ệ ệ v sinh công nghi p và b o v môi tr ử ng” hàng tháng g i v Phòng Môi
ườ tr ng.
ườ ỗ ợ ệ ể ị Phòng Môi tr ộ ng ch u trách nhi m theo dõi, h tr và ki m soát các n i
ạ ộ ể ề ề ậ ậ ả dung liên quan v QLMT; c p nh t thông tin v các ho t đ ng phát tri n s n
ấ ủ ạ ườ ớ ớ ị xu t c a Công ty, xác đ nh các khía c nh môi tr ng m i và báo cáo v i Giám
94
ị ườ ủ ố ể ả ế đ c đ c i ti n Quy đ nh môi tr ng c a Công ty.
ệ ạ ộ ọ ườ ỳ ể ẽ ự Lãnh đ o Công ty s th c hi n các cu c h p th ng k đ xem xét tình
ệ ố ả ủ ự ụ ệ ế ậ ạ ủ tr ng xây d ng, áp d ng và tính hi u qu c a h th ng QLMT. K t lu n c a
ọ ộ ượ ả ấ cu c h p đ ỗ ộ c thông báo chung cho các cán b qu n lý các c p. Theo đó m i
ưở ậ ủ ự ữ ẽ ệ ế ế ạ ộ ọ ị ơ đ n v , phân x ng s có k ho ch th c hi n nh ng k t lu n c a cu c h p có
ế ơ ị liên quan đ n đ n v mình.
ạ ộ ề ề ẽ ệ ạ ạ ọ M i thông tin đi u hành v ho t đ ng QLMT s do đ i di n lãnh đ o môi
ườ ỉ ạ ứ ấ ố tr ng c p Công ty ch đ o các Phó giám đ c, các phòng ch c năng và thông qua
ạ ế ừ ậ ủ ệ ể ề ạ ạ ộ ưở các đ i di n lãnh đ o đ truy n đ t đ n t ng b ph n c a các phân x ng.
ề ấ ủ ụ ứ ề ớ ườ ủ * Th t c đáp ng v i bên ngoài v v n đ môi tr ng c a Công ty
ộ ừ ượ ể ớ ố Toàn b thông tin t bên ngoài đ c chuy n t i cho Giám đ c xem xét.
ườ ị ế ậ ả ơ Phòng Môi tr ạ ộ ng là đ n v ti p nh n các thông tin, văn b n liên quan ho t đ ng
ứ ả ơ ướ QLMT do các c quan qu n lý ch c năng nhà n ứ c, TKV ban hành; nghiên c u,
ạ ẩ ả ị ổ ứ ể ơ ể chu n b thành các văn b n đ trình lãnh đ o Công ty ký, t ch c đ các đ n v ị
ạ ộ ể ả ợ ớ trong Công ty tri n khai các ho t đ ng QLMT phù h p v i các văn b n đó. Phòng
ạ ộ ị ộ ả ẩ ơ ị ể ử cũng là đ n v chu n b n i dung các văn b n liên quan ho t đ ng QLMT đ g i
ủ ả ố ơ ở ỉ cho các đ i tác, c quan ch qu n liên quan (UBND T nh/S Tài nguyên và Môi
ườ ư ệ ầ ả ộ ộ tr ng Qu ng Ninh, B công nghi p...) cũng nh các n i dung c n thông báo cho
ư ể ả ặ ồ ị ằ ứ ộ c ng đ ng dân c trên đ a bàn. Hình th c thông báo có th là văn b n ho c b ng
ươ ố ừ ệ ề ế ề ph ủ ng ti n truy n thanh c a Công ty, công b t ế ề các phi u đi u tra v ý ki n
ư ề ạ ườ ạ ị ủ c a dân c v tình tr ng môi tr ng t i đ a bàn liên quan.
ị ủ ề ế ổ ứ ề ấ ầ Thông tin v các yêu c u, ki n ngh c a các t ch c, cá nhân v các v n đ ề
ườ ẽ ượ ụ ể ố ườ ủ môi tr ng s đ c chuy n cho Phó giám đ c ph trách môi tr ng c a Công ty
ế ạ ả ế ườ ẽ ự ạ xem xét và lên k ho ch gi i quy t. Phòng Môi tr ả ế ng s tr c ti p so n th o
ụ ả ồ ố ườ thông tin ph n h i và trình Phó giám đ c ph trách môi tr ng xem xét l ạ ướ c i tr
ả ồ ồ ả khi ph n h i ra bên ngoài. Thông tin ph n h i ra bên ngoài liên quan đ n s c ế ự ố
95
ườ ụ ả ố ườ ệ môi tr ng ph i do chính Phó giám đ c ph trách môi tr ự ng th c hi n.
ự ụ ặ ắ ậ ấ ớ ị ể V i các nhà cung c p bên ngoài (d ch v xây d ng, l p đ t, v n chuy n
ữ ứ ủ ầ ộ ợ ộ v.v...), tùy theo n i dung c n h p tác, nh ng b phân ch c năng c a Công ty s ẽ
ứ ủ ể ầ ợ ọ ạ ộ có hình th c đ thông báo và nêu các yêu c u h p tác c a h trong ho t đ ng
QLMT.
ồ ủ ế ả ả ầ ị ượ Các yêu c u, ki n ngh , các văn b n ph n h i c a Công ty đ c nhân viên
ườ ữ Phòng Môi tr ư ng l u gi ồ ơ trong h s .
ệ ố ệ 4. H th ng tài li u
ệ ố ự ệ ằ ạ ầ ỏ ự M than M o Khê c n xây d ng và duy trì h th ng tài li u nh m th c
ầ ủ ứ ệ ệ ấ ộ ố ọ hi n các công vi c m t cách th ng nh t, khoa h c, đáp ng các yêu c u c a tiêu
ệ ố ủ ề ấ ả ẩ ạ ộ chu n ISO 14001 v QLMT và c a ho t đ ng s n xu t kinh doanh. H th ng tài
ệ ồ li u g m:
ổ ườ ụ ạ ổ ườ ượ S tay môi tr ng (các h ng m c trong S tay môi tr ng đ c trình bày
ụ ủ ệ ẩ ạ ầ theo các h ng m c c a tiêu chu n ISO14001) và các tài li u khác theo yêu c u
ệ ạ ậ ạ ẩ ị ị ủ c a tiêu chu n này (tài li u quy đ nh cách nh n d ng, xác đ nh khía c nh môi
ườ ủ ậ ọ ổ ị tr ể ng quan tr ng, cách tuân th quy đ nh lu t pháp, cách trao đ i thông tin, ki m
ộ ộ ồ ơ ụ ệ ể ắ ộ ừ soát tài li u, ki m soát h s , đánh giá n i b , hành đ ng kh c ph c phòng ng a,
ạ ủ xem xét c a lãnh đ o).
ệ ầ ế ự ệ ệ ệ Các nhóm tài li u c n thi t cho vi c th c hi n các tác nghi p liên quan
ả ưỡ ữ ử ậ ạ ế ị ả ấ ả QLMT: b o d ng, s a ch a, v n hành các lo i thi ử t b , qu n lý ch t th i, x lý
ắ ạ ố ườ ươ ườ ướ n c, quan tr c, đo đ c các thông s môi tr ng, các ch ng trình môi tr ng,
ạ ộ ế ườ ả các đánh giá k t qu ho t đ ng môi tr ng v.v...
ạ ồ ơ ầ ế ể ứ ữ ệ ế Các lo i h s c n thi t đ minh ch ng cho nh ng công vi c, k t qu ả
ạ ộ ho t đ ng QLMT:
(cid:0) ữ ệ ạ ế Báo cáo ĐTM, các d li u theo dõi và đo đ c, các báo cáo liên quan đ n
ườ ứ ộ ọ ấ ử ả ầ ợ ớ môi tr ậ ng g i cho m i c p ph n ánh m c đ phù h p v i các yêu c u pháp lu t
96
ụ ầ ượ đ ủ c áp d ng và các yêu c u khác mà Công ty tán thành tuân th .
(cid:0) ụ ườ ể ế ạ ỉ M c tiêu, ch tiêu môi tr ể ự ng và các k ho ch đã tri n khai đ th c
ả ạ ượ ữ ế ệ hi n nó, nh ng k t qu đ t đ c.
(cid:0) ủ ữ ự ắ ả ợ ộ ụ Biên b n c a nh ng s không phù h p và các hành đ ng kh c ph c,
ừ ượ ự ệ phòng ng a đã đ c th c hi n.
(cid:0) ồ ơ ể ẩ ấ ứ ạ ớ H s ki m tra, ng phó v i tình tr ng kh n c p.
(cid:0) ặ ơ ả ủ ế ộ ệ ố K t qu c a các cu c đánh giá h th ng QLMT do Công ty ho c đ n v ị
ọ ồ ơ ộ ọ ự ừ ủ ệ ạ bên ngoài th c hi n, m i h s liên quan t ng cu c h p xem xét c a lãnh đ o.
(cid:0) ồ ơ ề ổ ế ề ề ạ ố H s v đào t o, v tuyên truy n, ph bi n th ng tin.
(cid:0) ồ ơ ề ọ ạ Các h s v h p xem xét lãnh đ o.
(cid:0) ạ ồ ơ Các lo i h s khác.
ệ ể 5. Ki m soát tài li u
ả ượ ệ ề ầ ạ Các lo i tài li u theo yêu c u c a ủ h th ng ệ ố QLMT đ u ph i đ c Công
m t th t c b ng văn b n, đ m b o:
ể ủ ụ ằ ả ả ả ộ ty ki m soát theo
ệ ề ọ ượ ệ ề ầ ạ a) M i tài li u đ u đ c biên so n, xem xét, phê duy t v tính c n thi ế t,
ủ ắ ướ ư ẽ ượ ậ đúng đ n c a nó tr c khi ban hành cũng nh s đ ậ c xem xét, c p nh t
ệ ạ ậ ế ả th m chí ph i phê duy t l ầ i khi c n thi t.
ỗ ơ ả ả ượ ệ ệ ị b) M i đ n v ph i qu n lý đ ệ c các tài li u mà mình hi n có. Tài li u
ả ậ ế ử ệ ổ ổ ph i rõ ràng, có cách nh n bi ạ t các thay đ i và tình tr ng s a đ i hi n hành
ẵ ạ ả ơ ầ ử ụ ữ ủ c a nó và ph i có s n t i nh ng n i c n s d ng.
ệ ệ ể ả ồ ố ộ c) Các tài li u có ngu n g c bên ngoài thu c di n ph i ki m soát, đ ượ c
ặ ử ổ ế ữ ậ ậ ợ ộ ậ c p nh t, ph bi n ho c x lý phù h p cho nh ng b ph n liên quan.
ế ệ ỗ ậ ặ ờ ệ ả t, ghi nh n các tài li u l i th i (đ c bi ậ t là các văn b n lu t ậ d)Nh n bi
ệ ử ụ ừ ệ ể ạ ở pháp) đ ngăn ng a vi c s d ng vô tình các tài li u đó, gây tr ng i cho công
ả tác qu n lý.
97
ự ệ ế ệ * Ti n trình và trách nhi m xây d ng các tài li u
ứ ủ ẩ ầ ầ Căn c theo các yêu c u c a tiêu chu n ISO 14001:2004 và các yêu c u
ạ ộ ủ ừ ứ ưở ủ ừ trong ho t đ ng ch c năng c a t ng phòng, c a t ng phân x ng, Phòng Môi
ườ ẽ ổ ụ ậ ợ ố ườ tr ng s t ng h p, l p, báo cáo Phó giám đ c ph trách môi tr ng thông qua
ệ ố ụ ụ ệ ạ ầ danh m c các tài li u c n biên so n chung cho h th ng QLMT, danh m c tài
ệ ưở ụ ụ ệ ạ ầ ỗ li u m i phân x ng c n biên so n ph c v cho các tác nghi p có liên quan. Phó
ố ườ ủ ẽ ệ ạ ụ giám đ c ph trách môi tr ng c a Công ty s phân công vi c biên so n các tài
ệ li u này.
ả ạ ố ưở Lãnh đ o phòng ban, Qu n đ c phân x ng, ng ườ ượ i đ c phân công biên
ể ạ ả ộ ắ ự ả ướ ể so n ph i ki m tra n i dung chuyên môn, ký t t d th o tr c khi chuy n nó
ệ ề ạ ạ ườ ủ cho đ i di n lãnh đ o v môi tr ng c a Công ty.
ụ ố ườ ổ ỉ ạ ứ ể Phó giám đ c ph trách môi tr ng t ch c đ ban ch đ o ISO, Phòng
ườ ề ấ ế ệ ề ạ Môi tr ộ ộ ng xem xét. N u tài li u đ t, cán b chuyên trách v v n đ này thu c
ườ ư ệ ậ ậ ổ Phòng Môi tr ng c p nh t tài li u vào s theo dõi công văn ban hành, l u gi ữ ,
ả ả b o qu n.
ự ử ệ ặ ầ ổ ớ ổ Khi có nhu c u xây d ng m i ho c b sung, s a đ i tài li u, các cá nhân,
ể ề ụ ụ ử ể ấ ẫ ố ị ơ đ n v dùng bi u m u 01 (ph l c 4) đ đ xu t và g i cho Phó giám đ c ph ụ
ườ trách môi tr ng.
ệ ể * Ki m soát tài li u đã ban hành
ứ ỗ ỗ ưở ả ậ ư ụ ữ M i Phòng ch c năng, m i phân x ng ph i l p danh m c, l u gi tài
ệ ượ ị li u đã đ ơ c phát cho đ n v mình.
ặ ạ ề ấ ề ộ Khi có soát xét ho c ban hành l i, cán b chuyên trách v v n đ này
ộ ườ ậ ố ệ ầ ậ ặ ầ thu c Phòng Môi tr ề ầ ng c n c p nh t s hi u v l n soát xét ho c l n ban hành
ỷ ỏ ệ ệ ồ ớ ể này; thu h i các tài li u cũ đ hu b khi phát tài li u m i.
ỷ ỏ ầ ư ệ ế ả ữ ể ố ứ ả ị N u b n tài li u b hu b c n l u gi đ đ i ch ng, tham kh o, cán b ộ
ẽ ư ữ ộ ả ờ ạ ư ữ ỗ ệ ỗ chuyên trách s l u gi m t b n. Th i h n l u gi m i tài li u l ờ i th i tu ỳ
98
ụ ứ ả ộ ố thu c vào m c đích đ i ch ng, tham kh o.
ể ệ ệ * Ki m soát các tài li u bên ngoài và tài li u do Công ty ban hành
ấ ả ệ ậ ậ ọ T t c các phòng ban c p nh t m i tài li u, công văn mang tính pháp lý
ủ ơ ủ ả ả ả ấ ố (văn b n c a c quan c p trên, văn b n do Công ty ban hành, văn b n c a đ i
ổ tác…) vào s theo dõi công văn.
ị ự ệ ủ ồ ơ ể ậ ả ơ Các đ n v t qu n lý h s tài li u c a mình và có cách đ ghi nh n các
ả ỗ ệ ả ặ ờ văn b n l i th i ho c các văn b n hi n hành.
ạ ắ ữ ư ệ ả ộ ố ồ Nh ng tài li u có ngu n g c bên ngoài nh ng không ph i lo i b t bu c áp
ỗ ơ ỉ ể ị ự ậ ụ ậ ả ả ụ d ng mà ch đ tham kh o, v n d ng thì m i đ n v t ụ l p danh m c và qu n lý
ả ả theo nghĩa qu n lý tài s n.
ể ệ ư * Ki m soát tài li u l u trên máy tính
ệ ủ ừ ọ ạ ụ ự ữ ệ ụ ế ệ ơ M i d ng tài li u và d li u ph c v tr c ti p công vi c c a t ng đ n v ị
ượ ư ả ượ ơ ị ệ hi n đ c l u trong máy tính ph i đ ữ ể c chính đ n v đó ki m soát theo nh ng
ể ả ệ ả ậ ả ị ậ quy đ nh riêng đ đ m b o vi c truy c p, khai thác, b o m t. Tuy nhiên, các tài
ỉ ượ ệ ể ệ ộ ả ứ ừ ậ ế li u thu c di n ki m soát ch đ c th a nh n khi chúng là b n c ng (in, vi t tay)
ủ ữ ậ ặ ườ ề ẩ và đã có xác nh n pháp lý ho c ch ký c a ng i có th m quy n.
ệ ể 6. Ki m soát tác nghi p
ự ạ ườ ượ ứ ừ ị D a trên các khía c nh môi tr ng đã đ c xác đ nh, t ng phòng ch c năng,
ậ ủ ỗ ơ ị ạ ộ ữ ạ ầ ỏ ị ừ t ng b ph n c a m i đ n v t i m than M o Khê c n xác đ nh rõ nh ng khâu
ễ ả ệ ưở ế ườ ự ữ ể ị tác nghi p d nh h ng đ n môi tr ng đ xây d ng nh ng quy đ nh làm
ặ ạ ể ể ự ự ữ ệ ế ệ ẩ chu n m c cho vi c th c hi n sao cho có th ki m soát ho c h n ch nh ng tác
ấ ợ ề ườ ủ ứ ệ ể ộ đ ng b t l i v môi tr ng c a các tác nghi p đó. Hình th c ki m soát tác
ệ ế ậ ủ ụ ướ ữ ệ ẫ ướ nghi p là thi t l p các th t c và h ng d n công vi c. Nhóm nh ng h ẫ ng d n
ể ệ ồ ki m soát tác nghi p bao g m:
ướ ử ữ ậ ẫ ế ị ả ặ Các h ng d n thao tác, s a ch a, v n hành thi ể ấ t b s n xu t ho c ki m
99
soát các quá trình công ngh .ệ
ướ ơ ộ ử ế ạ ầ ẫ Các h ậ ng d n thu gom, phân lo i, x lý s b , tái ch , tu n hoàn, v n
ể ấ ả ấ ả ặ ấ ồ ồ ạ chuy n, san l p ho c bàn giao, qu n lý các ngu n ch t th i, ngu n ch t phát x .
ế ậ ạ ộ ủ ụ ư ể ặ Thi t l p, duy trì th t c ki m soát các ho t đ ng đ c thù nh thuê các
ụ ắ ự ầ ưở ụ ậ ể ị ặ nhà th u ph l p đ t, xây d ng nhà x ng, d ch v v n chuy n v.v... sao cho
ặ ẽ ể ự ệ ệ ệ ượ vi c th c hi n các công vi c đó không gây ra ho c s ki m soát đ c các tác
ườ ủ ụ ủ ể ệ ượ ộ đ ng môi tr ng c a nó. Th t c nhóm ki m soát tác nghi p này đ ấ ề c đ xu t
ư nh sau:
(cid:0) Phòng K ho ch t ng h p, l p danh m c các nhà cung c p h p đ ng v i ớ
ụ ế ậ ấ ạ ổ ợ ợ ồ
ậ ư ệ ệ ế ị ặ Công ty trong vi c bán các nhóm v t t , nguyên li u, thi ấ ừ t b ho c cung c p t ng
ụ ử ạ ị ữ ể ể ắ ậ ắ ả ị ấ lo i d ch v (s a ch a, xây l p, v n chuy n, b o trì, ki m đ nh, quan tr c, hu n
ụ ụ ủ ệ ả ấ ạ ạ ộ luy n đào t o v.v...) ph c v cho ho t đ ng s n xu t kinh doanh c a Công ty.
(cid:0) V i đ c đi m m i nhà cung c p, trong h p đ ng ho c b ng hình th c ứ
ớ ặ ể ằ ặ ấ ỗ ợ ồ
ừ ế ặ ạ ợ ơ ấ ị thích h p, Phòng K ho ch ho c đ n v phòng ban liên quan t ng nhà cung c p
ọ ị ườ ữ ủ ẽ s thông báo cho h Quy đ nh môi tr ặ ng c a Công ty và nh ng thông tin ho c
ề ộ ể ầ ầ yêu c u v n i dung liên quan công tác QLMT c n ki m soát.
ộ ườ ế ậ ủ ụ ằ ả (cid:0) Cán b Phòng Môi tr ng thi t l p, duy trì th t c b ng văn b n quy
ể ể ưở ơ ở ắ ị đ nh quy trình ki m soát đ các phòng, phân x ệ ng làm c s cân nh c trong vi c
ữ ể ề ế ầ ấ ả ki m soát các nhà cung c p v nh ng yêu c u liên quan đ n công tác qu n lý
ấ ượ ọ ầ ễ ế ạ ế ch t l ng, QLMT, h n ch ô nhi m v.v... mà h c n bi ự ợ t, cùng h p tác th c
ệ ớ hi n v i Công ty.
ẩ ấ ị ẵ ứ ự ớ ẩ ạ 7. S chu n b s n sàng và ng phó v i tình tr ng kh n c p
ủ ụ ậ ế ẩ ấ ề ứ ớ ườ * Th t c nh n bi ạ t và ng phó v i tình tr ng kh n c p v môi tr ng
ộ ườ ụ ể ậ ả ị Cán b Phòng Môi tr ậ ng l p thành văn b n quy đ nh c th cách nh n
ế ớ ề ạ ẩ ấ ườ ổ ế ậ ộ bi t v i tình tr ng kh n c p v môi tr ng và ph bi n cho các b ph n, phân
ệ ạ ẩ ấ ơ ị ưở x ị ng. Các đ n v có trách nhi m xác đ nh rõ các tình tr ng kh n c p và các s ự
100
ự ủ ả ạ ẩ ấ ộ ớ ỗ ỗ ố ề ẩ c ti m n thu c lĩnh v c qu n lý c a mình. V i m i tình tr ng kh n c p, m i
ừ ề ề ả ị ệ ụ ể ủ ơ ơ đ n v nêu rõ cách đ phòng, ngăn ng a nó x y ra trong đi u ki n c th c a đ n
ị v mình.
ứ ế ẽ ệ ạ ậ ộ ớ Cán b Phòng An toàn s có trách nhi m l p k ho ch ng phó v i tình
ạ ộ ự ứ ề ạ ấ ẩ ố ờ ộ ồ tr ng kh n c p, đi u ph i các ho t đ ng đáp ng đ ng th i xây d ng n i dung
ề ứ ế ể ẩ ấ ạ ạ ạ ớ và k ho ch đào t o v ng phó v i các tình tr ng kh n c p và chuy n cho
ổ ứ ự ệ ề ộ ố Phòng T ch c lao đ ng th c hi n đi u ph i.
ệ ế ứ ệ ạ ố ị ớ Giám đ c ch u trách nhi m xem xét và phê duy t k ho ch đáp ng v i
ứ ể ệ ả ả ả ấ ẩ ạ ợ tình tr ng kh n c p đ m b o các bi n pháp gi m thi u, đáp ng thích h p và
ệ ả hi u qu .
ườ ẽ ổ ợ ạ ả ị Phòng Môi tr ng s t ng h p l ậ i trong văn b n quy đ nh quy trình nh n
ế ứ ề ấ ẩ ớ ườ ơ ở ể bi ạ t và ng phó v i tình tr ng kh n c p v môi tr ng làm c s đ các b ộ
ậ ưở ậ ụ ph n, phân x ng theo đó mà v n d ng.
ự ố ụ ả ạ ẩ ố ấ Khi có s c và tình tr ng kh n c p x y ra, Phó giám đ c ph trách môi
ườ ệ ứ ề ệ ả ế tr ng có trách nhi m đi u hành chính trong vi c ng phó và gi i quy t.
ổ ứ ệ ạ ộ ộ Phòng T ch c lao đ ng có trách nhi m đào t o và duy trì m t danh sách
ữ ượ ệ ả ẩ ố nh ng nhân viên đ ấ c Công ty giao trách nhi m khi x y ra tình hu ng kh n c p,
ữ ả ườ ượ ỉ ẫ ứ ệ ệ ấ ả đ m b o nh ng ng i này đ ứ ề c hu n luy n, ch d n v các bi n pháp ng c u
ự ố ả khi có s c x y ra.
ỗ ơ ẽ ị ầ ỳ ị ế M i đ n v (và chính Công ty) s đ nh k xem xét và khi c n thi t soát xét
ướ ẩ ấ ề ự ị ẵ ứ ạ ẫ ẩ ớ ạ l i các h ặ ng d n v s chu n b s n sàng đáp ng v i tình tr ng kh n c p, đ c
ệ ẩ ấ ự ố ả ạ ặ bi t là sau khi s c ho c tình tr ng kh n c p x y ra.
ụ ể ắ ầ ẩ ộ 3.3.3.4. Ki m tra và hành đ ng kh c ph c (yêu c u 4.5 trong tiêu chu n ISO
14001:2004)
ườ 1. Giám sát và đo l ng
101
ự ố ườ * T đo, giám sát các thông s môi tr ố ng và các thông s liên quan QLMT
ỗ ưở ặ ậ ậ ộ ứ M i phòng ch c năng, phân x ng ho c th m chí các b ph n trong các
ả ự ị ươ ướ ỉ ố ể ườ ặ ơ đ n v đó ph i t ị xác đ nh ph ng pháp, th c đo ho c ch s đ th ng xuyên
ạ ộ ế ườ ủ ả đo, giám sát k t qu ho t đ ng môi tr ng c a mình. Ví d :ụ
ố ượ ướ ượ Giám sát kh i l ng n c, năng l ệ ng đi n tiêu -
ụ ể ỷ ệ ầ ướ ệ ấ ỉ ố th đ đánh giá t tu n hoàn n l c, đánh giá ch s tiêu hao đi n/t n than.
ố ượ ộ Giám sát kh i l ng, t ỷ ệ l pha tr n dung môi, -
ấ ụ ử ướ ch t keo t trong x lý n c trong.
ủ ụ ậ ờ Giám sát th i gian v n hành liên t c c a máy, -
ế ị ể ộ ề ả ậ ả thi ệ t b đ đánh giá đ b n, hi u qu qu n lý v n hành.
ố ượ ồ Giám sát s l ng cây tr ng, t ỷ ệ l ố cây s ng đ ể -
ươ ồ đánh giá ch ng trình tr ng, chăm sóc cây xanh.
ượ ượ Giám sát l ng than vào sàng, l ả ng đá xít th i -
ể ấ ể ế ỷ ệ ả đ bi ệ th i, tìm cách nâng cao hi u su t sàng tuy n v.v… t t l
ổ ứ ệ ắ ố ườ * Th t c ủ ụ t ch c vi c thuê đo, quan tr c các thông s môi tr ng
ữ ắ ớ ộ ả V i nh ng phép đo, quan tr c ph i thuê ngoài, cán b Phòng Môi tr ườ ng
ố ặ ư ụ ệ ế ả ậ có trách nhi m l p b ng danh m c các thông s đ c tr ng (có liên quan đ n khía
ườ ế ậ ạ ạ ạ c nh môi tr ng có ý nghĩa), l p và theo dõi k ho ch QTMT. Bên c nh đó
ườ ử ệ ườ ẫ ấ Phòng Môi tr ng còn có trách nhi m c ng i đi giám sát nhóm l y m u và đo
ấ ượ ườ ị ượ ả ả ơ ạ đ c ch t l ng môi tr ng mà Công ty đã thuê, đ m b o đ n v đ c thuê đo có
ự ệ ệ ự ủ đ năng l c, uy tín th c hi n công vi c này.
ườ ả ủ ẽ ế ợ Vào quý sau, Phòng Môi tr ắ ng s thông báo k t qu c a đ t quan tr c
ướ ị ằ ả ơ tr c cho các đ n v b ng văn b n.
ự ế ể ơ ớ ị ị Các đ n v xem xét, đánh giá, so sánh v i th c t ạ đ xác đ nh các khía c nh
ườ ầ ư ự ể ờ ồ ươ ế môi tr ng c n u tiên ki m soát đ ng th i xây d ng ch ng trình và ki n ngh ị
102
ậ ượ ệ ắ ả ụ bi n pháp kh c ph c sau khi nh n đ ế c thông báo k t qu QTMT.
ườ ắ ị ứ ế ỳ ể ả ặ ả Phòng Môi tr ế ng căn c k t qu đo quan tr c đ nh k đ có gi i pháp ho c ki n
ợ ớ ị ớ ừ ệ ể ả ố ữ ngh v i Giám đ c Công ty có bi n pháp phòng ng a, gi m thi u thích h p v i nh ng
ạ ườ ượ ở ầ ấ ớ ị v trí có cá khía c nh môi tr ng v ẩ t quá tiêu chu n cho phép t n su t, quy mô l n .
ự ủ 2. Đánh giá s tuân th
ủ ư ề ấ ế ấ ớ ườ Nh t quán v i cam k t tuân th nh đã đ xu t trong chính sách môi tr ng, m ỏ
ủ ụ ề ị ế ậ ự ự ệ ầ ạ ỳ than M o Khê c n thi t l p, th c hi n và duy trì th t c v đ nh k đánh giá s tuân
ủ ụ ượ ề ấ ủ ớ ầ ầ ậ th v i các yêu c u pháp lu t và các yêu c u khác. Th t c đ c đ xu t:
ộ ườ ế ạ ậ ổ ứ ạ Cán b Phòng Môi tr ng l p k ho ch và t ắ ch c quan tr c, đo đ c, theo
ố ườ ầ ệ ộ ộ dõi các thông s môi tr ng (thành ph n không khí, nhi ấ t đ , rung đ ng, ch t
ướ ả ượ l ng n c th i v.v...) mà báo cáo ĐTM đã nêu.
ươ ườ ậ ố ứ Căn c theo ch ng trình môi tr ng đã l p, kh i văn phòng Công ty và
ỗ ưở ạ ượ ả ạ ộ ữ ề m i phân x ế ng đánh giá k t qu đã đ t đ c v nh ng ho t đ ng môi tr ườ ng
ạ ộ ả ị ườ ớ ỉ ạ ơ t ế i đ n v mình, so sánh k t qu ho t đ ng môi tr ữ ng đó v i nh ng ch tiêu môi
ườ ợ ủ ả ớ ự ế ậ ầ ố tr ng đã công b và s phù h p c a các k t qu v i các yêu c u pháp lu t và
ủ ả ầ ườ ẽ ổ ợ các yêu c u khác mà Công ty ph i tuân th . Phòng Môi tr ậ ng s t ng h p, l p
ờ ậ ả ố ồ ề ế báo cáo trình Giám đ c và ban ISO v k t qu đánh giá đ ng th i l p báo cáo
ủ ử ỳ ề ứ ư ầ ạ ơ ị đ nh k v tình tr ng tuân th g i các c quan ch c năng theo yêu c u, l u gi ữ
ế ả ồ ơ ủ h s c a các k t qu đánh giá này.
ụ ừ ự ợ ắ ộ 3. S không phù h p, hành đ ng kh c ph c và phòng ng a
ế ấ ủ ụ ề ượ ề ấ ư * Th t c liên quan đ n v n đ này đ c đ xu t nh sau:
ộ ườ ậ ậ ế ả ng l p thành văn b n nêu cách nh n bi ữ t nh ng s ự Cán b Phòng Môi tr
ề ườ ế ấ ả ợ không phù h p v môi tr ạ ộ ng có liên quan đ n ho t đ ng s n xu t kinh doanh
103
ổ ế ưở ủ c a Công ty và ph bi n cho các phòng ban, phân x ng trong Công ty.
ự ề ậ ầ ặ ộ ợ Khi có s không phù h p, cá nhân ho c b ph n liên quan c n đi u tra,
ẹ ứ ộ ể ằ ắ ả ặ ộ phân tích nguyên nhân đ cân nh c hành đ ng nh m gi m nh m c đ ho c đ ể
ạ ộ ụ ạ ắ ố ườ ặ ụ kh c ph c tình hu ng (khôi ph c tr ng thái ho t đ ng bình th ng), ho c đ ể
ờ ạ ư ự ể ệ ấ ặ ỏ ệ ngăn ch n nó tái xu t hi n (đ xóa b nguyên nhân), đ a ra th i h n th c hi n
ớ ả ủ ừ ự ộ ợ ợ ấ các hành đ ng đó phù h p v i b n ch t, quy mô c a t ng s không phù h p.
ề ề ẩ ự ế ự ấ ị Khi xác đ nh có v n đ ti m n tuy th c t ư ả ợ s không phù h p đó ch a x y
ưở ệ ằ ả ả ra, các phòng ban, phân x ợ ng cũng ph i nêu b ng văn b n bi n pháp thích h p
ụ ụ ừ ữ ể ẫ ộ ệ ể ế đ ti n hành hành đ ng phòng ng a theo bi u m u 02 (ph l c 4). Nh ng bi n
ẽ ượ ặ ộ ổ ế ậ pháp này s đ c ph bi n cho cá nhân ho c b ph n liên quan.
ọ ế ả ủ ẽ ượ ữ ệ ế M i k t qu c a nh ng bi n pháp đã ti n hành s đ c Phòng Môi tr ườ ng
ỉ ẫ ữ ự ử ự ệ ợ ớ ợ ổ t ng h p, xây d ng thành tài li u ch d n cách x lý v i nh ng s không phù h p
ườ ể ả ư ặ ữ ạ môi tr ng đã ho c có th x y ra và l u gi ồ ơ d ng h s .
ể ồ ơ 4. Ki m soát h s
ề ọ ồ ơ ứ ư ệ ấ ằ H s cung c p b ng ch ng v m i công vi c nói chung cũng nh các công
ệ ượ ệ ố ạ ượ ế ể ả vi c trong đang đ c tri n khai và h th ng QLMT k t qu đã đ t đ c. H s ồ ơ
ả ả ượ ử ữ ể ớ ph i mang tính nguyên b n, không đ ầ ủ ứ c s a ch a. Đ đáp ng v i yêu c u c a
ủ ụ ể ư ẩ ị ữ ả ụ ồ ả tiêu chu n ISO 14001, th t c đ phân đ nh, l u gi , b o qu n, ph c h i, duy trì
ủ ỏ ồ ơ ượ ề ư và h y b các h s đ ấ c đ xu t nh sau:
ầ ủ ệ ố ườ Theo yêu c u c a h th ng QLMT, Phòng Môi tr ỗ ng và m i phân x ưở ng
ư ữ ạ ồ ơ ụ ậ l p danh m c và l u gi ự ế các lo i h s liên quan đ n công tác BVMT đã th c
ệ ạ ơ hi n t ị i đ n v mình.
ỗ ưở ự ổ ứ ồ ơ ế ắ ợ M i phòng, phân x ng t ch c, s p x p h s theo cách thích h p đ t ể
ữ ườ ể ễ ể ầ ậ ặ ộ nh ng ng i có liên quan ho c khi các b ph n khác c n tìm hi u có th d dàng
ế ậ nh n bi t, truy c p. ậ Ví d :ụ
(cid:0) S p x p theo th i đi m, th i gian l p, ti p nh n h s . ồ ơ ờ
104
ể ế ế ậ ậ ắ ờ
ồ ơ ừ ể ế ế ậ ắ ờ ờ (cid:0) S p x p theo th i đi m th i gian l p, ti p nh n h s và theo t ng lo i ạ ậ
ệ ề ạ ớ ừ ồ ơ ắ h s g n li n v i t ng lo i công vi c.
ấ ạ ồ ơ ể ớ ờ ầ ủ ặ (cid:0) V i các h s quan tr ng, đ tránh th t l c, t ọ ỗ ỗ ặ đ u c a m i c p ho c m i
ữ ộ ờ ả ồ ơ ừ ậ ậ ư file l u gi ph i có m t t ố danh muc c p nh t, đánh s theo dõi t ng h s đã có
ỗ ặ ồ ơ ả ượ ả ể ả ặ ợ trong m i c p ho c file đó. H s ph i đ c b o qu n thích h p đ không b h ị ư
ấ ạ ỏ h ng, th t l c.
ồ ơ ư ở ề ạ ả ớ (cid:0) V i các h s quan tr ng d ng b n m m l u ọ máy tính, tùy kh i l ố ượ ng
ư ả ầ ờ ợ ị ồ ơ h s hình thành hàng ngày, c n quy đ nh th i gian thích h p ph i sao l u ra ở
ể ư ữ ồ ơ ữ ngoài (USB, đĩa CD) đ l u gi ữ ả . Nh ng h s này ph i có tên nhãn hay nh ng
ầ ế ể ậ ạ ậ ộ thông tin c n thi t khác đ nh n d ng (ngày l p, n i dung.v.v)
ỗ ưở ự ờ ạ ư ị ữ ừ ạ ồ ơ M i phòng, phân x ng t xác đ nh th i h n l u gi t ng lo i h s cho
ệ ợ ệ ủ ơ ứ ầ ợ ớ ti n l ị i và phù h p v i công vi c c a đ n v mình, đáp ng các yêu c u pháp lý.
ạ ồ ơ ớ ị ượ ụ ể ờ ạ ư ữ V i các lo i h s không quy đ nh đ c c th th i h n l u gi thì hàng quý,
ế ư ự ặ ộ ữ ồ ơ ả ậ sáu tháng và hàng năm, b ph n ho c cá nhân tr c ti p l u gi h s ph i xem
ồ ơ ữ ể ả ạ ị ị xét, phân lo i nh ng h s không còn gía tr pháp lý, giá tr tham kh o đ cân
ạ ỏ ồ ơ ư ể ế ậ ắ ặ ữ ộ nh c, lo i b ho c chuy n thành t p h s ít dùng đ n, l u gi chúng m t cách
riêng bi t.ệ
5. Đánh giá n i bộ ộ
ệ ố ủ ể ầ ẩ ớ ợ Đ xem xét h th ng QLMT có phù h p v i yêu c u c a tiêu chu n ISO
ượ ụ ắ ộ 14001 và có đ c áp d ng, duy trì m t cách đúng đ n hay không, Công ty than
ạ ổ ể ỗ ơ ứ ủ ạ ộ ị M o Khê c n ầ t ch c đào t o đ m i đ n v thu c Công ty có đ các cán b ộ
ệ ượ ế ộ ộ ệ ố ự ạ th c hi n đ c k ho ch đánh giá n i b h th ng QLMT.
ủ ụ ộ ộ * Th t c đánh giá n i b
ộ ườ ậ ị ộ Cán b Phòng Môi tr ng l p l ch đánh giá hàng năm. Các cu c đánh giá
105
ệ ố ệ ế ằ ả ạ ỳ ị ị ượ ậ đ c l p theo k ho ch nh m đ nh k xác đ nh xem li u h th ng qu n lý có
ợ ớ ươ ườ ề ợ phù h p v i các ch ả ng trình qu n lý môi tr ớ ừ ng đã đ ra, phù h p v i t ng
ầ ủ ụ ẩ ạ h ng m c yêu c u c a tiêu chu n này không.
ệ ạ ố ườ ệ ị ị Phó giám đ c đ i di n môi tr ỉ ng duy t l ch này, ch đ nh các nhóm đánh
ưở ộ ườ ỗ giá và tr ng các nhóm đánh giá (cán b Phòng Môi tr ng). M i nhóm đánh giá
ừ ườ ệ ạ ệ ưở ể có th có t 35 ng i (hi n không làm vi c t ặ i phòng ho c phân x ng đ ượ c
ị ướ ẩ ữ ộ ỏ ườ đánh giá), chu n b tr c nh ng n i dung liên quan và câu h i mà ng i đánh giá
xem là quan tr ng.ọ
ộ ườ ứ ứ ể ợ Cán b Phòng Môi tr ng có hình th c thích h p đ chính th c thông báo
ưở ả ố ưở ướ ị l ch này cho các Tr ng phòng, Qu n đ c các phân x ng (thông báo tr c cho
ị ượ ấ ơ đ n v đ c đánh giá ít nh t 3 ngày).
ườ ớ ạ ố ợ ủ ề ệ ạ Phòng Môi tr ng ch trì ph i h p v i đ i di n lãnh đ o v môi tr ườ ng
ưở ừ ế ộ ố ộ ỗ ủ c a m i phân x ng ti n hành t ng cu c đánh giá. S các cu c đánh giá n i b ộ ộ
ị ẽ ộ ả ứ ậ ộ ơ ộ ưở ớ ạ ừ t i t ng b ph n, đ n v s tùy thu c vào m c đ nh h ng t ạ ộ i ho t đ ng
ộ ộ ệ ố ỗ ơ ủ ế ị ượ QLMT c a m i đ n v . Ti n trình đánh giá n i b h th ng QLMT đ c th ể
ạ H p khai m c ạ
ệ hi n trong hình 3.8.
ọ hH p khai m c
ị ượ
Đ n v đ
ề
c đánh giá phân tích ấ
ị
ẳ
ạ
ươ
Kh ng đ nh l
ng
ắ
i ch trình đánh giá
ạ
Các thành viên đánh giá ế theo k ho ch
ậ ế ạ ể
ể ể
ơ ệ nguyên nhân, đ xu t bi n ừ ụ pháp kh c ph c, phòng ng a Phê duy tệ ỵ u et Ph# duy#t L p k ho ch tri n khai, ệ ki m soát vi c tri n khai
ố
ể ọ H p nhóm đánh giá đ ấ th ng nh t báo cáo
ọ
ế H p k t thúc
ể
Ki m tra
ế
K t thúc
106
ọ
ế ạ ỏ ạ Hình 3.8: Ti n trình đánh giá n i b ộ ộ h th ng ệ ố QLMT t i m than M o Khê
ộ ọ ộ ệ ủ ừ ế Theo n i dung cu c h p k t thúc và các báo cáo riêng bi t c a t ng cán b ộ
ưở ậ ắ ể ộ đánh giá, tr ng nhóm đánh giá l p báo cáo tóm t ẫ t cu c đánh giá theo bi u m u
ượ ử ụ ừ ụ ữ ự ể ắ ặ ụ ụ 03 (ph l c 4), đ c s d ng đ kh c ph c ho c phòng ng a nh ng s không
ụ ể ủ ụ ứ ề ặ ợ ươ ộ phù h p c th , đáp ng m t ho c nhi u m c tiêu c a ch ng trình đánh giá,
ự ệ ậ ơ ộ ợ ị ơ ộ ả ữ giúp các b ph n (đ n v ) phát hi n nh ng s không phù h p, tìm c h i c i
ộ ọ ủ ế ạ ấ ti n, cung c p thông tin cho các cu c h p xem xét c a lãnh đ o.
ủ ạ ầ ẩ 3.3.3.5. Xem xét c a lãnh đ o (yêu c u 4.6 trong tiêu chu n ISO 14001:2004 )
ấ ả ộ ỳ ị Ngoài cu c giao ban s n xu t hàng ngày, hàng tháng, đ nh k hàng năm ban
ạ ấ ấ ủ ẽ ổ ứ ộ ọ ề ạ lãnh đ o c p cao nh t c a Công ty s t ch c cu c h p xem xét lãnh đ o v tình
ệ ố ụ ự ể ạ ợ ứ tr ng xây d ng và áp d ng h th ng QLMT đ đánh giá tính phù h p, thích ng
ả ủ ệ ố ẽ ề ậ ớ ấ ả ệ ọ ộ và hi u qu c a h th ng. Cu c h p xem xét này s đ c p t t c các khía i t
ườ ạ ộ ủ ủ ấ ặ ả ạ c nh môi tr ể ng c a ho t đ ng s n xu t kinh doanh c a Công ty. Do đ c đi m
ạ ẽ ồ ủ ấ ỏ ọ ộ ơ ấ ổ ứ ạ c c u t ch c t ấ i m , các cu c h p xem xét c a lãnh đ o s g m hai c p: c p
c p Công ty.
ưở ấ phân x ng và
ườ ứ ỗ ưở ứ ả Phòng Môi tr ng, các phòng ch c năng, m i phân x ng ph i căn c theo
ậ ủ ể ậ ế ế ế ậ ộ ọ ộ ạ ộ n i dung k t lu n c a cu c h p, thông báo đ n b ph n mình đ l p k ho ch
ự ệ ế ế ậ ầ ộ th c hi n các yêu c u nêu trong k t lu n kèm theo ti n đ hoàn thành nó.
ả ủ ủ ế ạ ộ ọ ọ K t qu c a các cu c h p xem xét c a lãnh đ o, m i thông tin t ừ ồ ơ ử h s x
ẽ ượ ườ ữ ể ử ụ ệ ề ậ ỉ lý s đ c Phòng Môi tr ư ng l u gi ớ đ s d ng cho vi c đi u ch nh, l p m i
ụ ỉ ị ườ ủ ch tiêu, m c tiêu và Quy đ nh môi tr ng c a Công ty.
ế ệ ẩ ộ ự 3.3.3.6. Ti n đ th c hi n mô hình h th ng ệ ố QLMT theo tiêu chu n ISO
14001
ụ ế ấ ả Ti n trình áp d ng mô hình vào th c t ự ế ượ ề đ c đ xu t trong b ng 3.10.
ệ ả ế ộ ự B ng 3.10: Ti n đ th c hi n mô hình h th ng ệ ố QLMT theo
107
ẩ tiêu chu n ISO 14001
ế ộ ự ệ Ti n đ th c hi n
ộ TT
N i dung công vi cệ ơ ị Đ n v ệ ự th c hi n Tháng th 1 ứ Tháng th 2ứ Tháng th 3ứ Tháng th 4ứ Tháng th 5ứ Tháng th 6ứ
1 2 3 4 1 2 3 4 1 2 3 4 1 2 3 4 1 2 3 4 1 2 3 4
ả ư ấ T v n 1 ạ Kh o sát đánh ự giá th c tr ng
ư ấ T v n
2
ậ ạ Đào t o nh n ả ơ ứ th c c b n ề v ISO 14001
ậ
ư ấ T v n & ban ISO 3
ạ ế L p k ho ch và phân công ạ biên so n tài li uệ
108
ệ 4 ệ ố ự Xây d ng h th ng tài li u ư ấ T v n & ban ISO
5 ệ ố ư ấ T v n & ban ISO Ban hành hệ th ng tài li u
6 ế ổ Ph bi n toàn Công ty ư ấ T v n & ban ISO
7 ạ Đào t o đánh giá viên n i bộ ộ ư ấ T v n & ban ISO
8 ư ấ T v n & ban ISO
ệ ự Th c hi n đánh giá n iộ bộ
9 ạ ọ H p xem xét ủ c a lãnh đ o ư ấ T v n & ban ISO
ắ
10 ư ấ T v n & ban ISO
ụ Kh c ph c, phòng ng a,ừ ả ế c i ti n
ư ấ 11 Đánh giá s bơ ộ T v n
109
giá, 12 ậ Đánh ứ ch ng nh n ổ ứ T ch c đánh giá
Ậ
Ế
Ế
Ị K T LU N VÀ KHUY N NGH
ậ
ế 1. K t lu n
ạ ộ ạ ạ ỏ ạ ợ Ho t đ ng khai thác than t i m than M o Khê đã mang l ữ i nh ng l i ích
ế ự ế ộ ạ ộ ộ ệ ậ thi ề ặ t th c v m t kinh t xã h i: t o công ăn vi c làm cho m t b ph n ng ườ i
ậ ổ ạ ậ ớ ộ ồ ị lao đ ng v i thu nh p bình quân khá cao, t o ngu n thu nh p n đ nh cho cán b ộ
ỏ ồ ự ự ể ờ ế công nhân viên m , đ ng th i đóng góp tích c c vào s phát tri n kinh t chung
ứ ủ ầ ố ườ ọ ủ c a vùng. Tuy góp ph n quan tr ng nâng cao m c s ng c a ng ộ i lao đ ng
ế ả ạ ộ ư ạ ộ ự nh ng ho t đ ng khai thác than đã tác đ ng m nh đ n c nh quan t nhiên và gây
ễ ườ ệ ườ ự ô nhi m môi tr ặ ng đ c bi ễ t là ô nhi m môi tr ễ ng không khí khu v c, ô nhi m
ề ấ ồ ề ố ướ n c vùng h Đông Tri u (cung c p n ướ ướ c t i tiêu) và nhi u sông su i khác
ậ ướ ế ự ả ỏ ti p nh n n c th i m trong khu v c.
ố ả ả ườ ỏ Trong b i c nh nêu trên, l ậ u n văn : “ ạ ng m than M o Qu n lý môi tr
ả ế ượ ộ ố ấ ề ơ ả ả Khê, Qu ng Ninh” ề ậ đã đ c p và gi i quy t đ c m t s v n đ c b n sau :
1.Xác đ nh đ
ị ượ ữ ự ả ưở ớ ớ ườ c nh ng khu v c gây nh h ng l n t i môi tr ng do
ạ ộ ễ ả ấ ạ ỏ ho t đ ng s n xu t kinh doanh và tác nhân gây ô nhi m chính t ạ i m than M o
ư ể Khê, tìm hi u nguyên nhân thành công và ch a thành công trong công tác QLMT
ơ ở ề ữ ấ ả ườ ự ỏ làm c s đ xu t nh ng gi i pháp tăng c ng năng l c QLMT cho m trong
ờ ớ th i gian t i.
2. Gi
ả ế ấ ụ ề ễ ướ ệ ề ả ỏ i quy t v n đ ô nhi m b i và n ấ c th i m thông qua vi c đ xu t
ả ụ ử ệ ệ ễ ả gi i pháp công ngh có tính kh thi áp d ng trong vi c x lý ô nhi m (ph ươ ng
ươ ệ ố ử ướ pháp phun s ng mù cao áp và h th ng x lý n ả c th i).
ơ ế ả ề ạ ợ ợ ỉ ứ đáp ng yêu ể 3.Đi u ch nh quy ho ch phát tri n phù h p, c ch qu n lý h p lý
ể ề ữ ỏ ạ ươ ặ ệ ớ ầ c u phát tri n b n v ng cho m M o Khê trong t ng lai. Đ c bi t v i vi c ệ mô tả
ụ ạ ỏ ẩ ệ ố h th ng QLMT theo tiêu chu n ISO 14001:2004 áp d ng t ư ạ i m than M o Khê: đ a
110
ữ ể ả ể ừ ứ ầ ra nh ng quan đi m và gi ẩ i pháp đ v a đáp ng các yêu c u nêu trong tiêu chu n
ạ ộ ừ ứ ủ ể ậ ặ ầ này, v a đáp ng các yêu c u lu t pháp, ho t đ ng QLMT theo đ c đi m c a Công
ụ ả ệ ạ ả ườ ty; giúp Công ty qu n lý và liên t c c i thi n tình tr ng môi tr ạ ộ ng trong ho t đ ng
ủ ấ ả s n xu t kinh doanh c a mình.
ầ ư ự ờ ấ ượ Nh có s quan tâm và đ u t vào công tác BVMT ng môi
nên ch t l
ườ ượ ả ệ ấ ữ ề ớ tr ỏ ạ ng vùng m M o Khê đã đ c c i thi n r t nhi u so v i nh ng năm tr ướ c
ố ắ ủ ữ ượ ơ kia. Nh ng c g ng trong công tác BVMT c a Công ty đã đ ứ c các c quan ch c
ể ự ế ầ ẩ ậ ộ ạ ệ năng ghi nh n. Tuy nhiên, đ th c hi n yêu c u đ y nhanh ti n đ các h ng
ụ ụ ự ễ ắ ố ộ ệ ể ệ ư m c, d án phòng ch ng và kh c ph c ô nhi m m t cách tri t đ thì vi c đ a ra
ả ế ố ả ả ậ ượ các gi i pháp kh thi là y u t ố then ch t. Các gi i pháp trong lu n văn đ c đ ề
ấ ự ề ả ệ ố ệ ạ ủ ứ xu t d a trên n n t ng nghiên c u, phân tích h th ng QLMT hi n t i c a Công
ệ ố ụ ụ ữ ế ệ ằ ắ ớ ty v i m c đích kh c ph c nh ng thi u sót nh m hoàn thi n h th ng QLMT.
ệ ớ ệ ố ự ệ ẩ ặ Đ c bi t v i vi c xây d ng h th ng QLMT theo tiêu chu n ISO 14001:2004
ả ề ừ ạ ệ ả ế ượ đ c coi là gi ọ ấ i pháp bao quát m i v n đ , v a đem l i hi u qu kinh t cho
2. Khuy nế nghị
ừ ự ệ ầ doanh nghi p, v a góp ph n BVMT toàn khu v c.
ộ ố ấ ự ễ ư ề ề ầ M t s v n đ c n quan tâm khi đ a đ tài vào th c ti n:
1.Công ty c n t p trung đ ngu n l c cho vi c xây d ng, áp d ng và duy trì
ồ ự ầ ậ ự ụ ủ ệ
ệ ố QLMT. h th ng
ậ ự ồ ố ờ ể ầ ư ố ớ ậ ữ đ i v i nh ng ị 2.L p d án trình T p đoàn k p th i đ xin ngu n v n đ u t
ấ ế ư ử ướ ử ả công trình mang tính c p thi t nh : công trình x lý n ụ c th i và x lý b i.
3.Đ xu t v i T p đoàn phê duy t cho phép Công ty trích l
ề ấ ớ ậ ệ ạ ổ i 1% t ng doanh
ể ự ẩ ệ thu đ th c hi n và duy trì ệ ố QLMT theo tiêu chu n ISO 14001. h th ng
ớ ứ ề ấ ề ả ệ ậ ườ ượ ờ Trong th i gian t i, v i n ớ h n th c v v n đ b o v môi tr ng đ c nâng
ớ ả ệ ườ ỏ ủ ủ ớ ự cao cùng v i s quan tâm t i công tác b o v môi tr ạ ng c a lãnh đ o m , c a TKV
111
ả ở ị ươ ả ậ ưở ằ ả ấ và các c p qu n lý đ a ph ng, tác gi lu n văn tin t ng r ng các gi ả i pháp qu n
ấ ủ ạ ộ ệ ề ả ấ ằ ộ ể lý công ngh đ xu t nh m gi m thi u tác đ ng x u c a ho t đ ng khai thác
ớ ườ ẽ ượ ụ ự ầ than t i môi tr ng vùng m ỏ s đ ể c quan tâm áp d ng, góp ph n vào s phát tri n
ề ữ ớ ự ủ ể ộ ế ộ m t cách b n v ng c a ngành than hài hoà v i s phát tri n kinh t ị , xã h i trên đ a
bàn.
Ả
Ệ
TÀI LI U THAM KH O
ệ
ế
1. Tài li u ti ng Vi
ệ t
1.Lê Huy Bá (2006), H qu n tr môi tr
ệ ả ị ườ ế ự ng ISO1400: Lý thuy t và th c
ậ ọ ộ ỹ ti nễ , NXB Khoa h c và K thu t, Hà N i.
2.Nguy n C n, Nguy n Đình Hòe (2007),
ễ ễ ẩ ế Tai bi n môi tr ng ườ , NXB Đ iạ
ộ ố ọ h c qu c gia Hà N i.
3.Công ty C ph n Tin h c, Công ngh và Môi tr
ệ ầ ổ ọ ườ ự ả D án c i ng (2009),
ườ ạ ỏ ụ ồ ạ t o ph c h i môi tr ng m than M o Khê , Hà N i.ộ
4.Công ty than M o Khê (2008),
ạ ế ả ệ ườ Quy ch b o v môi tr ng công ty TNHH
ạ ộ ị ấ ạ m t thành viên than M o Khê , Th tr n M o Khê.
5.Công ty than M o Khê (2009),
ạ ả ạ ự ụ ồ ườ D án c i t o, ph c h i môi tr ng m ỏ
ị ấ ạ ạ than M o Khê , Th tr n M o Khê.
6.Công ty than M o Khê (2010),
ạ ệ ả ỳ ị Báo cáo đ nh k công tác b o v môi
ườ ị ấ ạ tr ng, Th tr n M o Khê.
7.Công ty than M o Khê (2010),
ạ ự ệ ậ ệ Báo cáo giám sát vi c th c hi n pháp lu t
ườ ị ấ ạ ề ả ệ v b o v môi tr ng, . Th tr n M o Khê
8.L u Đ c H i, Nguy n Ng c Sinh (2003),
ứ ư ễ ả ọ ả ườ ự Qu n lý môi tr ng cho s phát
ạ ọ ể ộ ộ ố tri n b n v ng ề ữ , NXB Đ i h c Qu c gia Hà N i, Hà N i.
9.Nguy n Đình Hòe (2005),
ễ ế ậ ệ ố ứ Ti p c n h th ng trong nghiên c u môi tr ườ ng
và phát tri nể , Hà N i.ộ
10.
ạ ơ ọ ồ Đánh giá tác Ph m Ng c H , Đoàn Xuân C (2000),
112
ạ ọ ộ ố ộ đ ng môi tr ng ườ , NXB Đ i h c qu c gia Hà N i.
11.
ệ ễ Tiêu chu nẩ ầ Nguy n Tùng Lâm, Tr n Nguy t ánh (2003),
ố ế ỉ ệ ố ứ ả qu c t ISO 14000: Ch ng ch h th ng qu n lý môi tr ng ườ , NXB Thế
ớ ộ gi i, Hà N i.
12.
ặ ồ ậ ề ả Pháp lu t v khoáng s n trên Đ ng H ng Minh (2010),
ế ớ ệ ử ộ ư ổ th gi i và khu v c B t pháp ự , C ng thông tin đi n t .
13.
ầ ị Tr n Văn Nhân, Ngô Th Nga (2009), Giáo trình công
ướ ậ ộ ọ ỹ ệ ử ngh x lý n c th i ả , NXB Khoa h c và K thu t, Hà N i.
), Thoát n
14.
ệ ế ầ ướ ướ ả ử c và x lý n ệ , c th i công nghi p Tr n Hi u Nhu (1992
ậ ọ ộ ỹ NXB Khoa h c và K thu t, Hà N i.
15.
ệ ả ậ ệ T p đoàn Công nghi p Than Khoáng s n Vi t Nam
ể ạ ổ ệ ạ t Nam giai đo n ể (2006), Quy ho ch t ng th phát tri n ngành than Vi
ể ọ ế 2005 2015 có xét tri n v ng đ n năm 2025 , Hà N i.ộ
16.
ệ ả ậ ệ T p đoàn Công nghi p Than Khoáng s n Vi t Nam
ệ ạ ườ ự ng các khu v c khai thác than, (2009), Báo cáo hi n tr ng môi tr Hà N i.ộ
17.
ổ ệ ế ổ Báo cáo t ng k t 10 T ng công ty than Vi t Nam (2004),
ườ ổ ệ ả ạ ộ năm ho t đ ng môi tr ng T ng công ty Than Vi t Nam, . Qu ng Ninh
18.
ắ ườ Trung tâm Quan tr c và Phân tích môi tr ng (2008),
ộ ườ ươ ỉ Báo cáo đánh giá tác đ ng môi tr ng Ph ng án khai thác các v a than
ứ ả ạ cánh Nam – Công ty than M o Khê m c 80 đ n l v a ế ộ ỉ , Qu ng Ninh.
19.
ở ữ ả Lê Thanh Vân (2010), S h u tài nguyên khoáng s n và
ậ ầ ữ ể ễ ạ ộ nh ng n i dung pháp lu t c n hoàn thi n ố ệ , Di n đàn c a đ i bi u Qu c ủ
ộ ồ ử . ộ h i H i đ ng Nhân dân và C tri
20.
ệ ườ ệ Công ngh môi Vi n môi tr ng và tài nguyên (1998),
ệ tr ộ ngườ , NXB Nông nghi p, Hà N i.
21.
ị ả ế ả ặ ướ Đ ng Th H i Y n (2008), “Công tác qu n lý Nhà n ạ c trong ho t
ả ỉ ả Tài nguyên và Môi tr ộ đ ng khoáng s n t nh Qu ng Ninh”, ngườ , (7), tr. 39
113
41.
22.
ị ả ế ặ ễ ồ Đánh giá các ngu n gây ô nhi m môi Đ ng Th H i Y n (2008),
ườ ả ở ọ ả tr ạ ộ ng nghiêm tr ng trong ho t đ ng khai thác khoáng s n Qu ng Ninh
, Báo cáo chuyên đ Qu n lý b o v môi
ề ả ả ề ệ ả ả ấ và đ xu t các gi i pháp qu n lý
ườ ở ườ tr ả ng trong khai thác khoáng s n, S tài nguyên và Môi tr ỉ ng t nh
ả Qu ng Ninh.
ế
ệ
2. Tài li u ti ng Anh
23.
Cascio J., Woodside G., Mitchell P. (1996), ISO 14000
guide: The new international environmental management standards,
McGraw Hill.
24.
14000 David L.G., Stanley B. D. (2000), ISO
environmental management, New Jersey: PrenticeHall.
Ụ Ụ PH L C
114
Ụ Ụ PH L C 1
ế ế
ể
ế
ả
ắ
ậ
B ng ả 1: K t qu quan tr c không khí khu ch bi n, v n chuy n than
ị TT ắ V trí quan tr c SPM (mg/m3) CO (mg/m3) NO2 (mg/m3) SO2 (mg/m3)
ạ 1 Nhà sàng Công ty than M o Khê 0,860 10,550 0,136 0,842
ả ườ 2 C ng than ph ng Hà Khánh 0,502 5,201 0,093 0,185
3 Khai tr ườ Công ty than Hà Tu ng 0,912 4,810 0,115 0,205
ườ ọ 4 Khai tr ng Công ty than c c 6 0,121 5,103 0,071 0,155
ử ể 5 Công ty tuy n than C a ông 0,286 6,401 0,142 0,136
115
ả 6 C ng 10 – 10 0,305 5,312 0,089 0,167
Vàng Danh 7 0,925 9,70 0,142 0,377
Khe Ngát 8 0,827 8,15 0,095 0,284
9 Ngã 3 Km6 – Quang Hanh 0,386 6,107 0,081 0,120
10 Ngã 3 Mông D ngươ 0,627 7,705 0,120 0,148
0,3 30 0,2 0,35 QCVN 05:2009/BTNMT
ồ ắ ườ ả ỉ Ngu n: Trung tâm Quan tr c và Phân tích Môi tr ng t nh Qu ng Ninh, 2009
ắ ế ồ
ế ế
ự
ế
ả
ả
B ng 2: K t qu quan tr c ti ng n khu v c khai thác, ch bi n than
ị ắ V trí quan tr c LAeq (dBA)
ạ Nhà sàng Công ty than M o Khê 74
ả ườ C ng than ph ng Hà Khánh 70
ườ Khai tr ng Công ty than Hà Tu 76
ườ ọ Khai tr ng Công ty than c c 6 77
ử ể Công ty tuy n than C a Ông 74
ả C ng 10 – 10 71
ườ Khai tr ng Công ty than Núi Béo 78
TCVN 5949 1998 75
ồ ắ ườ ả ỉ Ngu n: Trung tâm Quan tr c và Phân tích Môi tr ng t nh Qu ng Ninh, 2009
ế
ả
ắ
ườ
ướ
ả ỏ
ả B ng 3: K t qu quan tr c môi tr
ng n
c th i m
STT Các thông số Đ nơ vị ỏ M Vàng Danh M Hàỏ L mầ QCVN 24(B) 2009/BTNMT
1 pH 5,1 4,9 5,59
ầ 2 mg/l 11,3 6,9 50 Nhu c u oxy sinh hoá (BOD5, 200C)
ầ 45,27 24 3 mg/l 100 Nhu c u oxy hoá ọ h c (COD)
116
ổ ố 4 T ng Ph t pho mg/l 3,27 2,45 6
ấ ắ ơ ử l ng 5 mg/l 324,00 197,59 100
Ch t r n l (TSS) ắ S t (Fe) 6 7 Mangan (Mn) mg/l mg/l 9,82 1,40 6,73 1,14 5 1
ỷ 8 Thu ngân (Hg) mg/l 0,01 <0,0001 0,0002
9 Cadimi (Cd) mg/l 0,01 KPHĐ 0,0006
10 Chì (Pb) mg/l 0,5 0,0006 0,0008
11 Asen (As) mg/l 0,1
ỡ 12 D u mầ 0,0002 0,25 0,0011 0,27 5
ổ 5000 13 T ng Coliform 8,1x102 2,4x103 mg/l MPN/ 100ml
ồ ắ ườ ả ỉ Ngu n: Trung tâm Quan tr c và Phân tích Môi tr ng t nh Qu ng Ninh, 2009
ả
ả
B ng 4: S c
ự ố môi tr
ườ x y ra trong khai thác than năm 2006
ng
ể ả ị STT Tên s cự ố Đ a đi m x y ra Số iườ ờ Th i gian x y raả
ỏ ỏ ấ Th ng Nh t ươ
ổ ụ ậ 1 2 3 6/3/2006 31/3/2006 26/10/2006 ng ch tế 8 4 2
ạ ơ i lò ố M than M than Mông D ng Xí nghi p ệ than Cao Th ngắ 4 Công ty than Nam M uẫ 26/10/2006 2
ổ ạ 5 6 N khí metan ướ S t túi n c S p lò than ớ Đá l n r i t gi ng ế ậ S p lò khai thác than ậ S p đ lò Công ty than Quang Hanh Công ty than M o Khê 17/11/2006 7/11/2006 3 2
ữ ứ ồ ả ộ ể ả ằ ậ ả ỹ Ngu n: Nghiên c u nh ng gi i pháp qu n lý k thu t nh m gi m thi u tác đ ng
ạ ộ ườ
ữ
ả ả ớ ấ ủ B ng 5: Danh sách nh ng ng x u c a ho t đ ng khoáng s n t
ườ ượ i đ i môi tr
ế ổ ỏ ả c trao đ i ý ki n ng vùng m Qu ng Ninh [23]
ạ ỏ ưở ng phòng môi tr
Ch c vứ ụ ng m than M o Khê ườ ạ ỏ ng m than M o Khê
ng – TKV
ườ ẩ ưở ộ ị TT 1 2 3 4 Tên chuyên gia ạ ế Ph m Ti n Khiêu ặ ơ ườ ng S n Đ ng Tr ằ ệ ỗ Đ Thi n B ng ế ả ặ Đ ng H i Y n ườ Tr Nhân viên phòng môi tr Cán b Ban môi tr Tr ộ ng phòng Th m đ nh và Đánh giá tác đ ng môi
117
ườ ở ườ ỉ tr ng – S tài nguyên và Môi tr ả ng t nh Qu ng
ọ
ễ ễ ạ ạ ỏ ỏ 5 6 Nguy n Ng c Ninh Nguy n Văn Dũng Ninh Công nhân khai thác m than M o Khê Công nhân khai thác m than M o Khê
ắ ế ồ
ứ
ế
ạ
ả
K t qu quan tr c ti ng n và m c rung – Công ty than M o
ả B ng 6: Khê
ị TT ắ V trí quan tr c Đ nộ ồ (dB) ộ Đ rung (m/s2)
ộ ỉ 1 L v a 9a Cánh Nam khu I (Đông) 75 0,02
ộ ỉ 2 L v a 9a – Cánh Nam khu I (Tây) 76 0,02
ộ ỉ 3 L v a 9 cánh Nam – khu I (Đông) 75 0,02
4 Nhà Sàng khu 56 83 0,04
ứ 5 ự ố ặ ằ Bãi than s c m t b ng m c +17 77 0,03
ạ ạ 6 Tr m qu t +73 81 0,04
ạ ạ 7 Tr m qu t +124 83 0,05
TCVN 3733:2002
85
ể ậ 8 T p th Quang Trung 58 0,01
ể ơ ạ 9 B b i M o Khê 53 0,01
ộ ồ ẩ Tiêu chu n đ n cho phép TCVN 59491998 75
ứ M c rung cho phép TCVN 69622001 0,03
ồ
ỳ Ngu n: Báo cáo quan tr c đ nh k Công ty than M o Khê (Quý 1/2010) ườ ắ ị ắ
ế
ả
ạ
ạ ỏ ng không khí m than M o Khê
ả B ng 7: K t qu quan tr c môi tr
ơ Đ n v : ị mg/m3
ị TT ắ V trí quan tr c B iụ SO2
118
1 1,28 0,038 0,35 1,68 ử ứ C a lò m c +30 NO2 NO CO 0,04 1
2 1,65 0,042 0,31 1,96 ử ế C a gi ng chính 25
3 1,87 0,045 0,39 2,51 ụ ử ế C a gi ng ph 80
4 1,91 0,059 0,51 2,63 ử ế C a gi ng chính 80
5 1,81 0,032 0,47 1,67 ả ế C ng B n Cân
6 0,26 0,052 0,26 1,91 ộ ỉ L v a 9a – CN khu I (Đông)
7 0,22 0,044 0,35 1,84 ộ ỉ L v a 9a – CN khu I (Tây)
8 0,31 0,041 0,26 1,81 ộ ỉ L v a 9 CN – khu I (Đông) 0,05 2 0,04 1 0,05 3 0,03 5 0,03 7 0,03 7 0,03 1
2,16 0,087 0,081 0,68 2,98
0,31 0,051 0,036 0,31 1,55 ứ ự ố ặ ằ
1,73 0,064 0,042 0,37 1,42 ạ ạ
1,82 0,053 0,041 0,32 1,71 ạ ạ
TC V sinh lao đ ng 3733 2002
2 ượ ng
ụ ọ ế i đa cho phép b i tr ng l ơ ng silic l n h n 20 đ n 50%)
ộ ớ TC V sinh lao đ ng 3733 2002
9 Nhà Sàng khu 56 10 Bãi than s c m t b ng m c +17 11 Tr m qu t +73 12 Tr m qu t +124 ộ ệ ộ ố ồ (N ng đ t ượ hàm l ệ ị ớ ạ ấ 5 5 10 20 i h n các hóa ch t trong không (Giá tr gi
ệ ờ khí vùng làm vi c trung bình 8 gi )
0,32 0,038 0,042 0,34 1,55 ườ ự ể ậ 13 Đ ng v n chuy n qua khu v c 56
0,33 0,037 0,041 0,19 1,32 ế ừ ế nhà sàng đ n b n Cân
ổ ậ ể 0,25 0,037 0,039 0,32 1,48 15
ể ạ ườ ậ ng 0,22 0,025 0,029 0,24 1,38 16
0,23 0,029 0,035 0,30 1,43 ườ 14 Đ ng v/c t ườ Đ ng v n chuy n (c ng chào m )ỏ ườ Đ ng v n chuy n c nh tr c p Iấ 17 Ngã t ư ườ đ ng 18
0,16 0,022 0,037 0,23 1,32 ậ ể 18 Khu t p th Quang Trung
0,14 0,022 0,031 0,24 1,28 ể ơ ạ 19 B b i M o Khê
30 0,3 0,35 0,2 QCVN 05:2009/BTNMT
ậ ề ả ệ ệ ệ ườ ự Ngu n: ồ Báo cáo giám sát vi c th c hi n pháp lu t v b o v môi tr ng –
119
ạ Công ty than M o Khê [7]
ế
ả
ắ
ườ
ướ
ả B ng 8: K t qu quan tr c môi tr
ng n
ả ỏ ạ c th i m m o Khê
ả K t qu QTMT Quý 1/2010
STT Các thông số đ nơ vị
QCVN 24(B) 2009/B TNMT QCVN 14(B) 2008/B TNMT Sau HTXL NT nhà sàng 56 Sau HTXL NT sinh ho t ạ
1 ế Sau HTXL NT gi ngế phụ ứ m c 80 5,8 6,4 6,5 5,59 5,09,0 pH
ầ 2 mg/l 11 33,34 45,15 50 50 Nhu c u oxy sinh hoá(BOD5, 200C)
ầ 3 mg/l 15,68 78,46 85,36 100 Nhu c u oxy hoá ọ h c (COD)
ổ ố 4 T ng Ph t pho mg/l 3,32 1,54 0,351 10 6
ấ ắ ơ ử l ng 5 100 100 152 143 57 mg/l Ch t r n l (TSS)
ắ
6 7 5 1 9,85 1,11 3,55 2,14 0,85 0,7 S t (Fe) Mangan (Mn) mg/l mg/l
ỷ 8 0,01 0,0001 0,00225 0,00006 Thu ngân (Hg) mg/l
9 0,01 0,0015 0,0064 0,0049 Cadimi (Cd) mg/l
10 0,5 0,0014 0,0074 0,00079 Chì (Pb) mg/l
11 0,1 0,0018 0,0043 0,00077 mg/l
12 5 0,01 0,27 0,21 Asen (As) ỡ D u mầ
ổ 13 T ng Coliform 1.700 4.200 4.500 5000 5000
mg/l MPN/ 100m l
ậ ề ả ệ ệ ệ ườ ự Ngu n: ồ Báo cáo giám sát vi c th c hi n pháp lu t v b o v môi tr ng –
120
ạ Công ty than M o Khê [7]
ả
ế
ả
ắ
ườ
ướ
B ng 9:
ng n
ặ c m t
K t qu quan tr c môi tr
TT Đ n vơ ị ồ ộ H N i Hoàng ồ ầ H C u Cu nố ể ơ B b i ạ M o Khê QCVN 08 (B) 2008/BTNMT Các thông số ườ ố ầ Su i C u Lim c nhạ ng 18 đ ố Su i Non Đông ạ c nh chùa ố ầ Su i C u Lim c nhạ TT Y tế C ngả B nế cân
9,0 5,5 (cid:0)
mg/l mg/l mg/l mg/l mg/l mg/l mg/l mg/l mg/l mg/l mg/l mg/l mg/l mg/l mg/l
121
pH 1 BOD5 2 COD 3 DO 4 NO3 5 TDS 6 TSS 7 2 SO4 8 P t ng ổ 9 10 Fe 11 Mn 12 Hg 13 Cd Pb 14 15 as 16 D u mầ ỡ 17 Coliform MPN/100ml 6,2 47 68,23 3,35 2,35 342 58 312,6 0,082 1,21 0,75 0,00012 0,0051 0,0023 0,00150 0,19 4300 6,5 21 39 3,32 0,47 315 52 285 0,193 1,34 0,63 0,00014 0,0055 0,0026 0,0034 0,12 5700 6,6 30,07 62,72 3,72 0,69 102 98 95,05 3,34 1,71 0,02 0,00010 0,003 0,0010 0,0012 0,11 4200 5,6 17,0 24,03 4,15 0,21 312 23 445,8 2,31 1,14 4,22 0,00010 0,0002 0,0011 0,0012 0,0 2100 ệ 5,7 19,0 25,09 4,07 0,11 357 22 557,08 2,28 2,42 5,03 0,00010 0,0003 0,0011 0,0014 0,0 2200 ệ 6,3 14,25 22,16 4,15 0,81 282 72 153 0,126 0,72 0,57 0,00009 0,0039 0,0012 0,0010 0,02 3500 ậ ề ả ệ ạ ườ 6,7 13 15 28 30 4,11 ≥4 0,32 10 118 24 50 131 0,46 0,5 0,87 1,5 0,18 0,00011 0,001 0,0022 0,01 0,0019 0,05 0,00068 0,05 0 0,1 33 7.500 ng – Công ty than M o Khê [7] ự Ngu n: ồ Báo cáo giám sát vi c th c hi n pháp lu t v b o v môi tr
ả
ả ệ
ụ
ườ
B ng 10:
Danh m c các công trình b o v môi tr
ng
ờ STT Tên công trình Đ n vơ ị ự Th i gian th c hi nệ Kh iố nượ l g
ự ử ướ ả c th i 01 1 2006 Hệ th ngố
ự ướ
ự ử ử ế ả c th i ụ ứ 01 2 2006 Hệ th ngố
ệ ố 500 02 m H.th ngố 3 4 Hàng năm Hàng năm
ướ ả 03 Nhà 5 2007, 2009
562 m 6 2010
ươ ụ ố ng ch ng b i nhà H.th ngố 01 7 2009
ụ ộ ố
H.th ngố 01 8 2009
ố
ướ ườ c hai bên đ ắ ng s t Tri uệ 259 9 2009 ố
ừ ự Ha 13,54 10 2009
ả ạ ệ 11 Hàng năm ố ệ ố Xây d ng h th ng x lý n ự ầ h m lò khu v c nhà sàng 56 ệ ố Xây d ng h th ng x lý n ầ h m lò khu v c c a gi ng ph m c 80 ố ạ N o vét su i Non Đông ử ả ạ N o vét các h th ng x lý n c th i ấ ứ Xây các nhà kho ch a ch t th i nguy h iạ ố Xây kè su i Non Đông ệ ố H th ng phun s sàng 56 ươ ệ ố ng ch ng b i h c H th ng phun s ế ặ ằ rót than m t b ng +17 và gi ng chính ứ ế xu ng đ n m c 150 Xây rãnh thoát n Qu c gia khu 56 Chăm sóc r ng thông khu v c chùa Non Đông ấ Nâng c p, c i t o, n o vét các h ươ th ng m ng thoát n ạ ướ c
ả ạ ấ ườ 12 C i t o, nâng c p đ ng bê tông Tỷ 11 20062007
ố ụ ạ
ằ ồ ặ 13 Tri uệ 120 20062007 ườ ậ
ự i các khu v c Tr ng cây ch ng b i t ệ m t b ng sân công nghi p, nhà sàng, ể ng v n chuy n kho than và hai bên đ than 14 Mua xe t ướ ườ i đ ng Chi cế 01 2006
ậ ề ả ệ ệ ệ ườ ự Ngu n:ồ Báo cáo giám sát vi c th c hi n pháp lu t v b o v môi tr ng –
122
ạ Công ty than M o Khê [7]
123
ự ố
ả
ườ
B ng 11: S c môi tr
ng qua các năm
STT Năm ụ ặ S.V n ng ụ ế S.V ch t Nguyên nhân gây ch tế
ổ ụ S.Vụ nhẹ 48 1983 111 3 1.
ạ Đ lò ch (1 v ) và tai n n lao đ ng (TNLĐ)
ụ ướ ợ 1984 64 ợ ộ c lò ch và TNLĐ B c n 94 2.
TNLĐ
ổ đá và TNLĐ
ổ ượ N mìn đ lò th ng
B c n c lò i)ườ
ợ ở Đ lò ch , l ợ ổ Đ lò ch ợ ổ Đ lò ch TNLĐ TNLĐ TNLĐ ợ ổ Đ lò ch TNLĐ ổ TNLĐ ụ ướ TNLĐ TNLĐ
ổ ườ i)ườ N khí CH4 (19 ng ế i ch t)
ậ ợ 1985 1986 1987 1988 1989 1990 1991 1992 1993 1994 1995 1996 1997 1998 1999 2000 2001 2002 122 153 108 104 68 47 31 13 3 5 4 4 3 6 14 10 12 5 TNLĐ TNLĐ ổ S p đ lò ch 65 24 27 17 18 13 13 11 11 22 25 27 25 28 39 29 21 20 3. 4. 5. 6. 7. 8. 9. 10. 11. 12. 13. 14. 15. 16. 17. 18. 19. 20.
ụ
2003 2004 2005 13 10 17 28 25 8 2 ( 03 i)ườ ng 1 3 2 1 3 0 1 1 1 1 2 1 (04 ng 0 2 2 (20ng 2 1 1 ( 03 i)ườ ng 3 3 4 21. 22. 23.
ậ 2006 3 47 4 24.
ổ
124
2007 2008 4 TNLĐ ụ T t nóc lò (1 v ) ụ ổ ố ố Cu c ch ng đ (1 v ) và TNLĐ ổ ử S p nóc c a tháo than, đ lò và TNLĐ ụ ợ Đ lò ch (1 v ) và TNLĐ TNLĐ 28 2 2 25. 26.
5 21
2009 7/2010 2 1 (2 ng i)ườ TNLĐ ụ ổ T t đ lò 27. 28.
ồ ổ ợ ộ ạ ạ
ả ủ
ộ ố
ỏ
ề
ạ
Ngu n: Báo cáo t ng h p tai n n lao đ ng qua các năm – Công ty than M o Khê ả B ng 12: M t s văn b n c a m than M o Khê v QLMT
ệ TT ụ Danh m c tài li u Ký hi uệ Ngày ban hành
ủ ế ị 10/5/2008 ệ ố ế ị Quy t đ nh s 722/ QĐ KCM 2 1.
ủ ạ ườ ng ạ
15/8/2008 2 2. ố ế ị Quy t đ nh s 1712/QĐTCLĐ ườ ụ ng
ạ
ậ 18/3/2010 ướ ị ỏ 2 3. ố ế ị Quy t đ nh s 616/QĐTMK TGN
ủ ạ ế ị ề ệ
ầ ố 24/4/2009 2 4. ố ế ị Quy t đ nh s 664/QĐTMK MT
ạ ế ị ế ế ỹ ệ ố ừ 05/02/2009 2 5. ế ị Quy t đ nh s 135/QĐMT
ố ườ ứ ạ ế ớ ng th gi 31/3/2009 ế ị Quy t đ nh s 507/QĐMT 2 6. ủ ng ng ngày môi tr ề ướ ạ ưở ố
125
ố ế ị ế ườ ể c s ch năm 2009 ụ ố c ch ng b i trên các ộ ườ ng giao thông n i ướ ng v n chuy n và đ 31/3/2009 ế ị Quy t đ nh s 508/QĐMT 2 7. ố Quy t đ nh c a Giám đ c Công ty than M o Khê ế ả ề ệ v vi c ban hành Quy ch b o v môi tr ế ị ố Quy t đ nh c a Giám đ c Công ty than M o Khê ệ ề ệ ứ ề v vi c ban hành ch c năng nhi m v , quy n ơ ấ ổ ứ ủ ạ ch c c a phòng môi tr h n, c c u t ố ủ ế ị Quy t đ nh c a Giám đ c Công ty than M o Khê ụ ề ệ v vi c ban hành t p các quy trình quy đ nh ph c ụ c m Công ty v công tác thông gió và thoát n than M o Khê TKV ố Quy t đ nh c a Giám đ c Công ty v vi c ban ụ hành quy trình ch ng b i trong h m lò Công ty than M o Khê TKV ậ ề ệ t k k thu t Quy t đ nh v vi c phê duy t thi ự thi công D toán Công trình chăm sóc r ng thông ự khu v c chùa Non Đông ố ế ị Quy t đ nh c a Giám đ c Công ty than M o Khê ề ệ v vi c h i và ầ ễ tu n l qu c gia v n ề ệ Quy t đ nh v vi c phun n ậ tuy n đ ộ ỏ b m năm 2009
Ụ Ụ PH L C 2
ế
ắ
ượ
ụ ạ
Bi u đ 1:
ả ể ồ K t qu quan tr c hàm l
ng b i t
ư ậ i các khu dân c t p
trung
1.2
/
0.925
0.827
0.9
) 3 m g m
( i
0.627
0.6
0.452
0.386
0.297
ụ b g n ợ ư
0.3
0.3
l
m à H
0
Vàng danh Khu dân cư gần
Khe Ngát
KCN Cái Lân
Ngã tư Loong Toòng
Ngã 3 Km6 - Quang Hanh
Ngã 3 Mông Dương
QCVN 05:2009/BTNMT
Vị trí quan trắc
126
ồ ắ ườ ả ỉ Ngu n: Trung tâm Quan tr c và Phân tích Môi tr ng t nh Qu ng Ninh, 2009
127
ơ ồ ổ ứ ộ
ạ
Ụ Ụ PH L C 3 ả ạ ộ
Hình 1: S đ t
ch c b máy qu n lý ho t đ ng SXKD Công ty Than M o Khê
ủ ị
Ch t ch công ty
t
t
ỏ m
ố Giám đ c công ty
t
ư
ế
n á o t
t t
n ệ i đ ơ c t
ậ u h t
g n ự d y â x & ư
ậ u h t
g n ộ đ o a l c ứ h c ổ
t y g n ò h P
ậ v g n ò h P
n à o t n a g n ò h P
ỹ k g n ò h P
h n í h c h P.GĐ n à h an toàn g n ò h P
m ể i k g n ò h P
h c ạ o h ế k g n ò h P
g n ờ ư r t i ô m g n ò h P
T S N C & P.GĐ S C ấ ả s n xu t K g n ò h P
ý l n ả u q c P.GĐ ọ h ơ ệ c đi n n i t g n ò h P
h n í h c i à t n ế K toán á o ngưở tr t ế k g n ò h P
ỹ k g n ò h P
t g n ò h P
ấ u x n ả s ộ đ u ề i đ g n ò h P
ấ h c í h a k ị đ L – Q a P.GĐ & ị đ ậ ỹ k thu t ó c i ắ g r t g g n n ô ò h h t . P
P
.
t u ầ đ L Q n a B
a r t h n a h t ự s n â u q ệ v o ả B P
1 i
2 i
ả
ả
ô t
Ô
4 á Đ
5 á Đ
1 á Đ
.
í h k ơ C
.
.
i
.
.
ó i g g n ô h T
t n ậ V
t n ậ V
c ớ ư n n ệ Đ
1 c á h t i a h K
2 c á h t i a h K
3 c á h t i a h K
4 c á h t i a h K
5 c á h t i a h K
6 c á h t i a h K
7 c á h t i a h K
8 c á h t i a h K
9 c á h t i a h K
0 1 c á h t i a h K
1 1 c á h t i a h K
2 1 c á h t i a h K
.
n ể y u t g n à S
X P
X P
X P
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
X P
.
.
.
.
X P
X P
X P
X P
X P
X P
X P
X P
X P
X P
X P
X P
X P
X P
X P
X P
X P
X P
128
Tr lý ợ giám đ cố
ơ ồ
ệ
ầ
ả Hình 2: S đ công ngh khai thác than h m lò kèm theo dòng th i
ỏ M than
ấ ướ ạ ả ắ Ch t th i r n ả N c th i sinh ho t ạ ự ưở ặ ằ San g t m t b ng và ng xây d ng nhà x
ắ ế ị ặ L p đ t thi t b đào lò
Combai đào lò Đào lò khai thông
ấ ướ ả ụ Đ t đá th i đào lò, b i ạ ủ ả N c th i sinh ho t c a CN
ị Đào lò chu n bẩ ặ ắ L p đ t thi ướ ệ đi n, n ế ị t b c
4
ổ Khoan n mìn ộ ạ ụ B i, khí đ c h i (CH , ấ ợ Lò ch kh u than
ấ Combai kh u than CO...) ả ướ N c th i lò tính axit
129
Than nguyên khai
Ụ Ụ PH L C 4
ể
ẫ
Bi u m u 01
ạ ử ổ
ệ
ế
ầ
Phi u yêu c u biên so n s a đ i tài li u
ạ Công ty Than M o Khê TKV
Kính g i:ử ......................................................................................................
ạ ử ổ ệ ầ Tên tài li u c n biên so n/s a đ i:
....................................................................................................................................................
ử ổ ầ ạ Lý do c n biên so n, s a đ i:
...................................................................................................................
ạ ử ổ ầ ộ Các n i dung c n biên so n/s a đ i:
................................................................................................................................
................................................................................................................................
................................................................................................................................
ườ ề ạ ị Ngày……tháng……năm…… Ng i /Phòng ử đ ngh biên so n s a
ổ đ i………
ạ ệ ạ ị ỉ Đ i di n lãnh đ o EMS xem xét và ch đ nh b ộ Ký xác nh n ậ
ườ ạ ậ ph n/ng i biên so n:
……………………………………………………
ả Th i gian n p b n th o: ngày…….tháng……năm……. ộ ạ ờ ộ ả ả ả Cán b biên so n ký giao b n th o:
ậ ộ ụ Ngày……. Tháng……..năm……. ơ ị Ph trách đ n v ký xác nh n n i dung chuyên môn:
Ngày……. Tháng……..năm…….
ầ ử ạ Ph n xem xét và x lý c a B phân biên so n
130
ủ ộ .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................
ậ ạ
Ngày g iử
Ngày nh n l
i
ư ạ ả ạ ộ ạ ơ N i dung ch a đ t, tr l ị i cho đ n v biên so n
ậ ạ
Ngày g iử
Ngày nh n l
i
ử ấ ử ế Đã s a, cho in g i l y ý ki n
ể
ẫ
Bi u m u 02
ạ Công ty Than M o Khê TKV
ưở Phân x ng …………….
Ệ ƯỢ Ố Ữ ƯỢ NH NG TÌNH HU NG, HI N T NG Đ C XEM LÀ KHÔNG PHÙ
Ợ Ề ƯỜ Ư Ầ Ệ Ể H P V MÔI TR NG C N CÓ BI N PHÁP U TIÊN KI M SOÁT
ƯỞ Ạ CHÚNG T I PHÂN X NG .........................
ấ ệ ượ
ắ ừ ụ Cách kh c ph c/phòng ng a ợ ề Khu v cự Ghi chú
ệ ng/d u hi u Hi n t ạ ượ c xem là tình tr ng đ không phù h p v môi ngườ tr
Ngày......tháng.......năm....... Ngày......tháng.......năm.......
131
ườ ị ườ ng ẩ i chu n b ng ệ i xem xét và phê duy t
ể
ẫ
Bi u m u 03
ạ Công ty Than M o Khê – TKV
ộ ộ
ộ
Báo cáo tóm t t m t cu c đánh giá n i b
ắ ộ Ngày đánh gía: ................................................
Báo cáo s :ố ……..
ị ượ ơ Đ n v đ c đánh giá:
.....................................................................................................................
ầ ị ượ ệ ạ ơ Thành ph n đoàn đánh giá Đ i di n đ n v đ c đánh giá
........................................................................ ......................................................................
........................................................................ ......................................................................
ộ ộ
ổ
ộ
ợ
Báo cáo t ng h p cu c đánh giá n i b
ạ ữ ụ
ợ ữ ữ ự ự
ợ ệ H ngạ m cụ ISO 14001 Nh ng h ng m c đã xem xét/nh ng s ứ ằ không phù h p/b ng ch ng nh ng s ượ c phát hi n không phù h p đã đ M c đứ ộ không phù h p ợ
Nh ỏ
132
Lớ n
ả ậ ự ự ổ ố ợ ợ T ng s có: ..........s không phù h p. Trong đó có ........s không phù h p ph i l p
ằ ả báo cáo b ng văn b n.
ữ ậ Nh ng ghi nh n
khác .......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
ị ượ ệ ạ ơ Đ i di n đ n v đ c đánh giá
ưở Tr ng nhóm đánh giá
Ụ Ụ PH L C 5
ộ ố
ự ị
ả M t s hình nh th c đ a
133
134

