Link xem tivi trực tuyến nhanh nhất xem tivi trực tuyến nhanh nhất xem phim mới 2023 hay nhất xem phim chiếu rạp mới nhất phim chiếu rạp mới xem phim chiếu rạp xem phim lẻ hay 2022, 2023 xem phim lẻ hay xem phim hay nhất trang xem phim hay xem phim hay nhất phim mới hay xem phim mới link phim mới

Link xem tivi trực tuyến nhanh nhất xem tivi trực tuyến nhanh nhất xem phim mới 2023 hay nhất xem phim chiếu rạp mới nhất phim chiếu rạp mới xem phim chiếu rạp xem phim lẻ hay 2022, 2023 xem phim lẻ hay xem phim hay nhất trang xem phim hay xem phim hay nhất phim mới hay xem phim mới link phim mới

intTypePromotion=1
ADSENSE

Luận văn Thạc sĩ Kinh tế: Phòng chống rửa tiền tại Ngân hàng thương mại cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam

Chia sẻ: _ _ | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:109

29
lượt xem
1
download
 
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Luận văn nghiên cứu hoạt động Phòng, không rửa tiền (PCRT) tại Ngân hàng Thương mại cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV), được thực hiện dựa vào phân tích số liệu thống kê liên quan đến PCRT trong vòng 3 năm 2013 -2015, chủ yếu là số liệu về rà soát các giao dịch nghi ngờ và dữ liệu sơ cấp khảo sát 506 nhân viên trên toàn hệ thống BIDV. Dựa trên cơ sở lý thuyết về PCRT qua hệ thống ngân hàng, luận vẫn sẽ đánh giá mức độ tổ chức, thực hiện hoạt động này tại BIDV, theo đó, để thực hiện PCRT, BIDV phải áp dụng đầy đủ các biện pháp như xây dựng quy định nội bộ về PCRT; áp dụng các thủ tục nhận biết, chính sách chấp nhận khách hàng, chế độ báo cáo.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Luận văn Thạc sĩ Kinh tế: Phòng chống rửa tiền tại Ngân hàng thương mại cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam

  1. i uận v n n n ứu o t n n ốn rử t ền t n n n m p n ut v t tr ển ệt m I t ện v op nt số liệu thốn k l n qu n ến PCRT trong vòng 3 n m 2013 – 2015, chủ yếu là số liệu về rà soát các giao dịch nghi ngờ v l ệu s p k o s t 506 n n v n tr n to n ệ t ốn I D tr n sở lý thuyết về PCRT qua hệ thống ngân hàng, luận v n sẽ n giá mứ t chức, th c hiện ho t ng này t i BIDV t eo ó ể th c hiện PCRT, BIDV ph i áp dụn y ủ các biện p p n x y n quy ịnh n i b về PCRT; áp dụng các thủ tục nhận biết, chính sách ch p nhận khách hàng, chế báo cáo; vận dụng công nghệ thông tin hỗ tr công tác PCRT,...Kết qu nghiên cứu cho th y I ãx y n y ủ các n i dung c n thiết p ứn b n các yêu c u của ho t ng PCRT. Tuy nhiên, l n qu n ến mứ hiệu qu củ quy ịnh, thủ tục n i b , hệ thống công nghệ thông tin hỗ tr trong việc phát hiện n n chặn rửa tiền, luận v n ã kết h p thống kê, phân tích và thông qua kết qu kh o sát ý kiến của 506 nhân viên trên toàn hệ thống ể t m r n n n ế n t n t ; n uy n n n ủ n n n ế ể ề xu t n quyết p p. Nh ng n ế nt nt y n ởn ến o t ng PCRT t i BIDV là các n ế l n qu n ến t ện n s n ận b ết k n n t r so t b o o o ị n n ờ, hệ thống công nghệ thông tin hỗ tr PCRT. Trên sở phân tích th c tr ng kết h p v i kh o sát kiến nghị luận v n r cho BIDV nhằm khắc phục nh ng h n chế này n Ho n t ện quy ịn n b về PCRT t eo u nm quố tế; n p ệ t ốn n n ệt n tn ỗ tr PCRT; mt t ện n s n ận b ết k n ; v tr n n ến n t r so t b o o o ị n n ờ o r luận v n n r ố v n n n n v qu n n n ó l n qu n óp ph n hoàn thiện công tác PCRT ở BIDV nói riêng và hệ thốn n n n t n m i nói chung.
  2. ii Tôi tên: S n n y 13 t n 12 n m 1991 – t n uận u qu n: n uận Hiện n n t t i Ng n n n m p n ut v t tr ển ệt m– n n n uận Là h c viên khóa XVI củ tr ờn i h c Ngân hàng TP.HCM Mã số h c viên: 020116140190 m o n ề tài: Ử Ầ Ầ Chuyên ngành: Tài chính – Ngân hàng Mã số: 60.34.02.01 ờ ng dẫn khoa h c: GƯ , PGS., TS. Nguyễn Thị Loan – i h c Ngân hàng TP.HCM Luận v n n y từn c trình n p ể l y h c vị th sĩ t i b t cứ m t tr ờn i h c nào. Luận v n n y l n tr n n n ứu riêng của tác gi , kết qu nghiên cứu là trung th tron ók n ó n un ã c công bố tr c y oặc các n un on ời khác th c hiện ngo i trừ các trích dẫn c dẫn ngu n y ủ trong luận v n. y 20 t n 10 n m 2016 H v nt ện u n
  3. iii MỤC LỤC MỞ ẦU ....................................................................................................................1 1 n ền n ứu v t n p t ết ....................................................................1 2 ụ t un n ứu ............................................................................................2 21 ụ t u t n qu t .......................................................................................2 22 ụ t u ụ t ể .............................................................................................2 3. Câu hỏi nghiên cứu .............................................................................................2 4 ố t n v p mv n n ứu .......................................................................3 41 ố t n n n ứu ..................................................................................3 42 mv n n ứu ủ ề t .....................................................................3 5 u n l ệu n n ứu ...................................................................................3 6 n p pn n ứu .....................................................................................4 7 un n n ứu ...........................................................................................4 8 ón óp ủ ề t .............................................................................................4 9 n qu n về lĩn v n n ứu ......................................................................5 1: SỞ LÝ LU N V RỬA TI N VÀ PHÒNG CH NG RỬA TI N QUA H TH NG NGÂN HÀNG.................................................................7 11 Ơ SỞ LÝ LUẬN VỀ RỬA TIỀN .................................................................7 1.1.1. Khái niệm rửa tiền .....................................................................................7 1.1.2. Quy trình rửa tiền ......................................................................................9 113 n t ứ t ủ o n rửa tiền ...............................................................11 12 Ơ SỞ LÝ LUẬN VỀ RỬA TIỀN VÀ PHÒNG CHỐNG RỬA TIỀN QUA HỆ THỐNG NGÂN HÀNG .................................................................................14 1.2.1. S c n thiết của ngân hàng trong ho t ng Phòng, chống rửa tiền .......14 122 p n t ức rửa tiền qua hệ thống ngân hàng.................................17 1.2.3. Các chu n m c quốc tế về Phòng, chống rửa tiền tron lĩn v c ngân hàng ...................................................................................................................22 TÓM TẮ HƯƠ G 1 ........................................................................................28
  4. iv 2: THỰC TR NG RỬA TI N T IC PHẦ Ầ N VI T NAM ..............................................................................................................29 2 1 GI I HIỆ G H G HƯƠ G I H Ư H IỂ IỆ ...................................................................................29 211 ị sử n t n v p t tr ển ..............................................................29 2.1.2. T ng quan về ho t n kn o n o n 2011 – 2015 ..................30 2.2. H G H G HỐ G Ử IỀ I G H G HƯƠ G I H Ư H IỂ IỆ ...............32 221 uy ịnh n i b trong ho t ng Phòng, chống rửa tiền t i Ngân hàng t n m i c ph n ut v t tr ển Việt Nam .........................................32 2.2.2. u t chức về ho t ng Phòng, chống rửa tiền t i Ngân hàng t n m i c ph n ut v t tr ển Việt Nam .........................................33 2.2.3. Hệ thốn n ụv p p n n ệ ỗ tr n ống rửa tiền t n n t n m i c ph n ut v t tr ển Việt Nam .................35 2.2.4. Biện pháp Phòng, chống rửa tiền và kết qu th c hiện t i Ngân hàng t n m i c ph n ut v t tr ển Việt Nam .........................................36 2.3. KHẢO SÁT HO NG PHÒNG, CHỐNG RỬA TIỀN T I NGÂN H G HƯƠ G I C PH Ư H IỂN VIỆT NAM ..44 24 H GI ẾT QUẢ ƯỢC VÀ H N CHẾ TRONG HO T NG PHÒNG, CHỐNG RỬA TIỀN T I G H G HƯƠ G IC PH Ư H IỂN VIỆT NAM ................................................52 2.4.1. Nh ng kết qu t c trong ho t ng Phòng, chống rửa tiền t i Ngân n t n m i c ph n ut v t tr ển Việt Nam ................................53 2.4.2. Nh n n ế n t n t tron o t ng phòng chống rửa tiền t i n n t n m i c ph n ut v t tr ển Việt Nam ......................56 2.4.3. Nguyên nhân của nh n n ế n t n t tron o t ng phòng chống rửa tiền t n n t n m i c ph n ut v t tr ển Việt Nam ....59 TÓM TẮ HƯƠ G 2 ............................................................................................61
  5. v C 3: Ử Ầ Ầ .................................................62 31 ịn ng ho t ng Phòng, chống rửa tiền t i Ngân n t n m ic ph n ut v t tr ển Việt Nam .....................................................................62 3.2. óm p p ố v n n t n m i c ph n u t và Phát triển Việt Nam ...............................................................................................................63 3 2 1 Ho n t ện quy ịn n b ủ I về ....................................63 3.2.2. H ện ó n n p ệ t ống AML ...................................................64 3.2 3 mt t ện n s n ận b ết k n t eo quy ịn ..65 324 n ờn n t r so t v b o o o ị n n ờ ...........66 325 n ờn ot o n n o n ận t ứ v uy n m n on nv n về ............................................................................................................67 3.3. Nhóm k ến n ị ố v n n n n ệt mv qu n n n ó l n qu n ..................................................................................................68 3.3.1. H p ố pv H ệp n n n mở l p ot ok n n o nb H t n ờn n t tuy n truyền .........68 3.3.2. NHNN c n t n ờn ms t ố v H về ....................69 333 qu n n n ó l n qu n nt n ờn p ố p pt p H tron v ệ p t ện xử l rử t ền ...................................70 334 ởr n pt quố tế về n ốn rử t ền ................................71 3.3.4. Xây d ng chính sách h n chế sử dụng tiền mặt trong thanh toán ..........71 TÓM TẮT HƯƠ G 3 ............................................................................................73 K T LU N CHUNG ..............................................................................................74 TÀI LI U THAM KH O ......................................................................................76 PHỤ LỤC
  6. vi Ụ Ừ Tiếng Việt Từ viết tắt ghĩa tiếng Việt ịn ết n KDV&TT n o n vốn v t ền tệ KH n KHDNL n o n n ệp l n KHDNNVV n o n n ệp n ỏ v vừ NHNN n n n n NHTM n n t n m i PCRT n ốn rử t ền QLRRTT&TN u n l rủ ro t ị tr ờn v t n ệp TNHH Trách nhiệm h u h n TP Thành phố Tiếng Anh Từ viết tắt ghĩa tiếng Việt ghĩa tiếng Anh AML ốn rử t ền Anti-Money Laundering APG Nhóm Châu Á/Thái Bình Asia/Pacific Group on Money D n về chống rửa tiền Laundering BAMC Công ty TNHH Qu n lý n BIDV Asset Management Company và Khai thác tài s n BIDV BCBS Uỷ ban Basel về giám sát Basel Committee on Banking ngân hàng supervisio BIC T ng công ty B o hiểm BIDV Insurance Corporation BIDV BLC Công ty Cho thuê tài chính BIDV Financial Leasing Company TNHH M t thành viên BIDV
  7. vii BSC Công ty c ph n chứng BIDV Securities Company khoán BIDV CDD H n ẫn về x mn Customer Due Diligence for Banks t n t n n ận b ết k n CFATF L l n ặc nhiệm tài Caribbean Financial Action Task chính khu v c Caribe Force ESAAMLG Nhóm chống rửa tiền khu Eastern and Southern Africa Anti- v n v m Money Laundering Group EU Liên minh Châu Âu European Union FATCA o luật tuân thủ thuế ối Foreign Account Tax Compliance v i các tài kho n n c Act. ngoài FATF L l n ặc nhiệm tài Financial Action Task Force chính quốc tế FCA qu n o t ng tài UK Financial Conduct Authority chính Anh FIU n vị t n b o t n Financial Intelligence Unit FSRBs qu n v n k ểu FATF-Style Regional Bodies FATF GAFISUD L l n ặc nhiệm tài Financial Action Task Force of South chính về chống rửa tiền khu America v c Nam M GPML n tr n to n về chống Global Programme against Money rửa tiền Laundering HSBC Hongkong and Shanghai Banking Corporation Limited IMF y t ền tệ quố tế International Monetary Fund
  8. viii MHB Ngân hàng Phát triển nhà Mekong Housing Bank ng bằng sông Cửu Long MONEYVAL H ng Ủy Ban Châu Âu Committee of Experts on the l a ch n các chuyên gia Evaluation of Anti-Money n b ện pháp Laundering Measures chống rửa tiền OFAC Office of Foreign Asset Control PEP n n ó n ởng chính trị RBS Royal Bank of Scotland UN n H p uố United Nations UNODC n p n m t y v t i United Nations Office on Drugs and ph m của Liên H p Quốc Crime WB n n t ế World Bank
  9. ix Ụ Danh mục bảng STT Tên bảng Trang B ng 2.1 ị sử n t n v p t tr ển n n n m 29 p n u t v p t tr ển ệt m B ng 2.2 up n ủ ệ t ốn 35 B ng 2.3 Kết qu rà soát giao dịch nghi ngờ thu c phân hệ thông tin 39 khách hàng giai o n 2013 – 2015 B ng 2.4 Kết qu rà soát giao dịch nghi ngờ thu c phân hệ tiền gửi, tiền 42 v y o n 2013 – 2015 B ng 2.5 ết qu k o s t l n qu n ến uy ịn n b ủ I về 45 PCRT B ng 2.6 ết qu k o s t l n qu n ến ut ứ về t 46 BIDV B ng 2.7 ết qu k o s t l n qu n ến Hệ t ốn n ụv p p 47 n n ệ ỗ tr t I B ng 2.8 ết qu k o s t l n qu n ến n s p n ận v n ận 48 b ết t n t n H ủ I B ng 2.9 ết qu k o s t l n qu n ến ập n ật t n tn n 49 t n ờn t I B ng 2.10 ết qu k o s t l n qu n ến G m s t o ị t I 49 B ng 2.11 ết qu k o s t l n qu n ến o ov u tr t n tn 50 t I B ng 2.12 ết qu k o s t l n qu n ến ểm so t k ểm to n n b 51 t I B ng 2.13 ết qu k o s t l n qu n ến n l v o t o p n 52 ốn rử t ền t I B ng 3.1 ết qu k o s t n óm p p ố v I 63
  10. x B ng 3.2 ết qu k o s t n óm k ến n ị ố v H ệt m 68 B ng 3.3 ết qu k o s t n óm k ến n ị ố v qu n n n 68 k ó l n qu n Danh mục biểu đồ, hình ảnh STT Tên biểu đồ, hình ảnh Trang Hình 1.1 Quy trình rửa tiền 9 Hình 3.1 G o ện tr ứu n s en n s n b o n 57 s n n n ởn n trị tr n ệ t ốn Biểu 2.1 ết qu r so t o ị áng ngờ to n ệ t ốn I n m 41 2013 – 2015
  11. 1 MỞ ẦU 1 ấ đ ghi cứu v t h cấ thiết Ho t ng rửa tiền n e as n ịnh của hệ thống tài chính, an ninh xã h i và s phát triển củ n n p t tr ển n n n ng thế gi i. Nếu ho t ng rửa tiền gia t n sẽ t o ra nhiều t i ph m v t m n n n t quốc gia nếu k n n n n ừa và qu n lý chặt chẽ ho t ng rửa tiền, quố ó sẽ bị gi m uy t n tr n t n tr ờng quốc tế, từ ó bị kiểm soát chặt chẽ trong m i giao dịch, gi m kh n n t ếp nhận vốn từ n ut t n p vốn…l m suy yếu nền kinh tế. T i ph m rửa tiền có thể xâm nhập vào b t k lĩn v c nào trong nền kinh tế nhằm t o ra công cụ ể th c hiện hành vi h p p p ó ng tiền b t minh. n n quố tế n ứn k ến v ệ t p m rử t ền sử ụn n n p n p p n y n tn v ể uyển qu b t p p p qu ệ t ốn t n tr n to n u; tron ó n n n n l lĩn v ó n uy o l t vào “t m ngắm” ủa lo i t i ph m này. Vì vậy, ho t ng Phòng, chống rửa tiền ở mỗi quốc gia c n có s vào cu c của t t c qu n u quan, và vai trò của các ngân hàng là hết sức quan tr ng. Phòng chống rửa tiền là m t v n ề m ối v i Việt Nam. So v i quốc tế, hệ thống pháp luật về Phòng, chống rửa tiền t i Việt Nam hiện nay vẫn n tron o n triển khai nh n b c khở u. Bên c n ó n t Phòng, chống rửa tiền t n n n t n m i Việt Nam m tron v n m n y và vẫn thiếu các công cụ, hệ thống, ngu n l c c n thiết n n n ết t m quan tr ng của việc áp dụng các biện pháp Phòng, chống rửa tiền, vì vậy, việc n n ặn rửa tiền nói chung và rửa tiền qua hệ thống ngân hàng nói riêng còn khá nhiều h n chế. Là m t tron 4 n n n t n m i l n của Việt nam – n n t n m i c ph n ut v t tr ển Việt Nam (BIDV) – cc n n tron n c và quốc tế biết ến, ghi nhận là m t trong nh n t n ệu l n, trụ c t của ngành ngân hàng Việt Nam. V i ho t ng n n tron lĩn v “ n – Ngân hàng
  12. 2 – B o hiểm” BIDV không thể ứng bên lề cu c chiến chống rửa tiền của các quốc gia và t chức quốc tế. T i Việt Nam, theo kh o sát của tác gi trong kho ng thờ n 10 n m trở l i y ó n ều công trình nghiên cứu về Phòng, chống rửa tiền ở Việt m i d ng các bài báo khoa h b o o uy n ề, khóa luận tốt nghiệp i h c và luận v n t c sĩ n n tập trung chủ yếu vào ho t ng Phòng, chống rửa tiền qua hệ thốn n n n t n m i ở Việt Nam. Xu t phát từ nh n l o tr n y t quyết ịnh ch n ề tài “Phòng chống rửa tiền t i Ngân hàng thương m i cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam” cho luận v n t c s củ m n ề tài này góp ph n l p y kho ng trống tri thức hiện có về ho t ng Phòng, chống rửa tiền ở Việt Nam và vẫn m b o tính c lập, không hoặc ít trùng lắp v i các công trình nghiên cứu tr y 2 ục ti u ghi cứu 21 ục ti u t g u t Mục tiêu nghiên cứu của luận v n l n t c tr ng ho t ng Phòng, chống rửa tiền; ng thờ ề xu t các gi i pháp cho việc nâng cao ho t ng Phòng, chống rửa tiền ở n n t n m i c ph n ut v t tr ển Việt Nam. 22 ục ti u cụ thể Xu t phát từ mụ t u un ã n u luận v n sẽ c chi tiết hóa thành các mục tiêu cụ thể sau: Một là, n o t ng Phòng, chống rửa tiền t i n n t n m i c ph n ut v t tr ển Việt Nam, tìm ra nh ng h n chế còn t n t i và nguyên nhân. Hai là, ề xu t các kiến nghị, gi i pháp nhằm nâng cao ho t ng Phòng, chống rửa tiền t i n n t n m i c ph n ut v t tr ển Việt Nam. 3. Câu hỏi nghiên cứu Rửa tiền l ? ó p n t ức rửa tiền nào? Quy trình rửa tiền bao g m nh n o n nào? Rửa tiền có nh n t n n t ế n o ối v i nền kinh tế?
  13. 3 Rửa tiền qua hệ thống ngân hàng là gì? Nh ng d u hiệu nhận biết rửa tiền và p n t ức phòng chống rửa tiền qua hệ thống ngân hàng? Ho t ng rửa tiền và phòng chống rửa tiền qua hệ thống ngân hàng Việt Nam và BIDV trong thời gian vừa qua? Nh ng kết qu t c và h n chế còn t n t i, nguyên nhân của nh ng h n chế ối v i ho t ng này là gì? Nh ng chiến l c phát triển ịn n n n i pháp nào là h p lý cho công tác d báo, phát hiện và phòng chống rửa tiền ở BIDV nói riêng và hệ thống ngân hàng Việt Nam nói chung trong thời gian t i? 4 it gv h vi ghi cứu 41 it g ghi cứu ố t ng nghiên cứu của luận v n l o t ng Phòng, chống rửa tiền t i n n t n m i c ph n ut v t tr ển Việt Nam. 42 h vi ghi cứu của đ t i ố t ng nghiên cứu của luận v n c gi i h n trong ph m vi công tác Phòng, chống rửa tiền c n n t n m i c ph n ut v t tr ển Việt Nam áp dụng trong kho ng thời gian từ n m 2010 ến n m 2015 5 guồ d iệu ghi cứu u n l ệu p ụ vụ o p nt ủ luận v n b o m: nhất l ệu t ứ p tr từ b o o t ờn n n n m 2011 2012 2013, 2014, 2015 n bố t n qu webs te n t ứ ủ I v tr từ b o o ịn k ủ n u n l rủ ro ị tr ờn v n ệp tron v n 3 n m 2013 2014 2015 n bố tr n m n n b ủ I l ệu t ứ p ó n ĩ b sun l m r t m về mứ t ện o t n n ốn rử t ền t I ặ b ệt l n t r so t b o o o ị n n ờ l ệu s p t u t ập tron n m 2016 t n qu k o s t k ến ủ 1 125 n n v n tr n to n ệ t ốn I yl l ệu sử ụn n tron p nt ủ luận v n
  14. 4 6 h g h ghi cứu ể tìm câu tr lời cho nghiên cứu ặt ra, tác gi sử dụn p n p p nghiên cứu chủ yếu sau: P ương p áp mô tả c sử dụng nhằm mô t m t cách chi tiết về ho t ng rửa tiền và Phòng, chống rửa tiền t i BIDV. P ương p áp t ống kê c sử dụng trong việc thống kê số l ng các giao dị n n ờt I v kết qu k os t P ương p áp p ân tíc c sử dụng nhằm p n t kết qu t ốn k k o s t n ằm t m r n n u ểm, h n chế của ho t ng Phòng, chống rửa tiền t i BIDV. P ương p áp k ảo sát c sử dụn ể kh o sát mứ th c hiện ho t ng phòng chống rửa tiền t i BIDV, kh o sát d u hiệu các giao dị n n ờv k o s t n óm p p k ến n ị ố t n k o s t l n n v n n n t t n n n n ủ I os t t ện t n qu n t ứ t ện tử v ử k o s t tr t ếp ến ố t n k os t ết qu k o s t sẽ vận ụn ển n ứu t tr n o t n n ốn rử t ền t I 7 i du g ghi cứu sở lý luận về rửa tiền và Phòng, chống rửa tiền qua hệ thống ngân hàng. Th c tr n o t ng Phòng, chống rửa tiền t n n t n m ic ph n ut v t tr ển Việt Nam. Gi i pháp nâng cao ho t ng Phòng, chống rửa tiền t n n t n m i c ph n ut v t tr ển Việt Nam. 8 gg của đ t i Về lý luận, luận v n ã k qu t c các v n ề b n l n qu n ến rửa tiền; giúp nhận th y t ng tiêu c c làm suy gi m kinh tế của ho t ng rửa tiền, từ ó n t m quan tr ng của công tác Phòng, chống rửa tiền. Về đánh giá thực tiễn, tr n sở n u n số l ệu ập n ật ó nl luận v n ãp nt t tr n về rửa tiền và Phòng, chống rửa tiền t i Ngân
  15. 5 n t n m i c ph n ut v t tr ển Việt Nam, t m r n n n ếv n uy n n n ủ yếu Về đề xuất chính sách, luận v n ã ề xu t n n ịn n p p ủ yếu n n o o t n Phòng, chống rửa tiền t i n n t n m ic ph n ut v t tr ển Việt Nam p pn y ó trị t m k o trong x y n o ịn v tr ển k n s Phòng, ốn rử t ền ủ ệt Nam nói chung và n n n ệt m nó r n . 9 g ua v ĩ h v c ghi cứu Theo tác gi c biết o ến n y ó n tr n n n ứu nào liên qu n ến ho t ng Phòng, chống rửa tiền t i n n t n m i c ph n u t v t triển Việt Nam. m 2006 n b thu c Ngân hàng tái thiết và Phát triển quốc tế – Ngân hàng thế gi i – Qu tiền tệ quốc tế or ời cuốn sách “Hướng dẫn tham khảo về chống rửa tiền và chống tài trợ cho khủng bố” (tái b n l n thứ 2 có ph n b sung về Khuyến nghị ặc biệt số IX) nhằm cung c p m t ngu n thông tin tập trung, thiết th c, toàn diện; p n c nắm bắt c nh ng tiêu chu n quốc tế m i, xây d ng và hoàn thiện khung pháp lý trong cu c chiến chống rửa tiền và tài tr cho khủng bố. Ở Việt Nam, từ o n tr c khi v n b n pháp luật chi tiết về công tác Phòng, chống rửa tiền b n n o ến khi Quốc h n c C ng hòa xã h i chủ n ĩ ệt Nam thông qua Luật phòng, chống rửa tiền, ã ó n ều công trình nghiên cứu l n qu n ến v n ề này. m 2009 S n ịnh M ch – Viện nghiên cứu phát triển Thành phố H n ã ób n v t u ề“P òng, c ống rửa tiền ở Việt Nam trong bối cảnh hội nhập kinh tế quốc tế” trên t p chí Nghiên c u lập pháp số 144-tháng-4- 2009 ngày 10/04/2009 nhằm khái quát rửa tiền, nhận diện quá trình rửa tiền, nhận diện ho t ng kinh tế có kh n n l n ụ rửa tiền ở Việt mv r ịnh ng cho ho t ng Phòng, chống rửa tiền tron ều kiện hệ thống thanh tra, giám sát, hệ thống kế toán và tìm hiểu khách hàng của các ngân hàng còn kém phát triển.
  16. 6 m 2010 ề tài “G ải pháp Phòng, chống rửa tiền tại các Ngân hàng t ương mại Việt N m” do TS. Ph m Huy Hùng – Chủ tịch H ng qu n trị Ngân n t n m n t n ệt Nam làm chủ nhiệm và b o vệ thành công t i Hộ đồng Khoa học và Công nghệ ngành Ngân hàng n y 15 12 2010 t lo i Xu t sắ ã tr n b y n ng biện pháp chủ yếu m n n n n p ụng trong công tác Phòng, chống rửa tiền; tr n sở ó n kết qu t c, nh ng h n chế còn t n t v ề ra gi i pháp nâng cao ho t ng này. n 02 n m 2014 ụ n ốn rử t ền – n n n n ệt m ã o nt n ềt k o “Hệ thống giải pháp Phòng, chống rửa tiền ở Việt N m đến năm 2020” o ThS. Nguyễn n c – Cụ tr ởng Cục Phòng, chống rửa tiền l m ủ n ệm ềt ã t ng h p và trình bày hệ thống lý luận b n về v n ề rửa tiền, các chu n m c quốc tế v v n b n pháp lý về Phòng, chống rửa tiền; cung c p t n ố y ủ về th c tr ng công tác Phòng, chống rửa tiền trong ngành ngân hàng ở Việt m ặc biệt là nh ng t n t i, b t cập và thách thứ tron lĩn v c Phòng, chống rửa tiền v ề xu t c hệ thống các gi i pháp t ng thể về Phòng, chống rửa tiền ở Việt m ến n m 2020 r c m t số ề xu t, kiến nghị cụ thể x n ối v i Chính phủ, n n n n c và m t số qu n ứ n n l n qu n. Nhìn chung thì nh ng nghiên cứu này chỉ m i khái quát m t cách chung nh t về ho t ng Phòng, chống rửa tiền qua hệ thống ngân hàng Việt Nam chứ s u v o quy ịn n s quy tr n n n n ệp vụ cụ thể ối v i ho t ng này t i m t n n n t n m i. r n sở kế thừa kết qu nghiên cứu về nh ng mặt m n n n n ng h n chế trong ho t ng Phòng, chống rửa tiền ở Việt Nam, trong luận v n n y t gi sẽ s uv op nt t c tr ng ho t ng Phòng, chống rửa tiền t i Ngân n t n m i c ph n ut v t tr ển Việt m n kết qu ho t n n yv r ng gi i quyết phù h p. Bên c nh nh ng p n p pn n ứu tr y luận v n ó sử dụng p n p p k o s t ể n mứ mứ th c hiện ho t ng Phòng, chống rửa tiền t i BIDV n n k o sát các nhóm gi i pháp và kiến nghị.
  17. 7 1 SỞ LÝ LU N V RỬA TI N VÀ PHÒNG CH NG RỬA TI N QUA H TH NG NGÂN HÀNG 11 SỞ LÝ LU N V RỬA TI N 1.1.1. Khái niệm rửa ti n Xét trên bình diện quốc tế, khái niệm ó t n p p l u tiên về rửa tiền r tron n c Liên h p quốc về Chống buôn bán b t h p pháp các ch t ma túy và ch t ng th n n n n m 19881 eo ều 3 (T i ph m và hình ph t) củ n c này, Rửa tiền là hành vi “(i) Chuyển đổi hoặc chuyển giao tài sản khi biết rằng tài sản đó t u được từ bất kỳ hành vi phạm tội nào hoặc từ việc tham gia vào hoạt động phạm tộ đó với mục đíc c e g ấu hoặc ngụy trang nguồn gốc bất hợp pháp của tài sản hoặc giúp bất kỳ người nào có dính líu vào hành vi phạm tộ n ư vậy trốn tránh trách nhiệm hình sự củ àn v đó; (ii) Che giấu hoặc ngụy trang bản chất thực sự nguồn gốc, đị đ ểm, chuyển n ượng, chuyển quyền sở hữu tài sản mà biết rõ tài sản đó t u được từ hoạt động phạm tội sẽ được mỗi bên củ Công ước áp dụng những biện pháp cần thiết để coi là tội 2 phạm hình sự” n H p uố 1998 uy n n tron ều kiện của mình, Công c Viên chỉ gi i h n t i ph m rửa tiền trong ph m vi t i buôn bán b t h p pháp ma túy. Vì vậy, nh ng hành vi ph m t k n l n qu n ến buôn bán b t h p pháp m t yn bu n b n v k bu n lậu t m k n c c u thành t i rửa tiền theo n c Viên. o ến k n c của Liên h p quốc về Chống t i ph m có t chức xuyên quốc gia3 mp nv t n qu v o n y 15 11 2000 t i Palermo thì khái niệm rửa tiền ã x ịn y ủ và cụ thể n eo ều 6 của Công c này, Rửa tiền là hành vi “(i) Chuyển đổi hay chuyển giao tài sản, dù biết rằng những tài sản này do phạm tội mà có, nhằm c e đậy hoặc che giấu nguồn gốc bất hợp pháp của tài sản hoặc nhằm g úp đỡ bất c ngườ nào l ên qu n đến việc thực 1 http://siteresources.worldbank.org/INTAML/Resources/ReferenceGuideAMLandAFVN.pdf 2 Xem Công ước Viên ều 3(b) và (c)(i) 3 http://siteresources.worldbank.org/INTAML/Resources/ReferenceGuideAMLandAFVN.pdf
  18. 8 hiện một hành vi tội phạm nguồn lẩn tránh những hậu quả pháp lý do hành vi của ngườ đó gây r ; (ii) C e đậy hoặc che giấu bản chất thực sự, nguồn gốc, đị đ ểm, việc chuyển n ượng, vận chuyển hoặc quyền sở hữu hay những quyền đối với tài sản dù biết rằng tài sản này do phạm tội mà có; (iii) G àn được, sở hữu hoặc sử dụng tài sản dù tại thờ đ ểm nhận được tài sản biết rằng đó là tà sản do phạm tội mà có; (iv) Tham gia, liên kết y t ông đồng thực hiện, nỗ lực thực hiện và hỗ trợ, xúi giục, tạo đ ều kiện và ướng dẫn thực hiện bất kỳ một hành vi phạm tội nào” nH p uố 2000 4. n lermo ã mở r ng các t i ph m ngu n của t i rửa tiền và yêu c u t t c n c thành viên ph i áp dụn “ i h n r ng nh t các t i ph m ngu n”5. L c g đặc nhiệm tài chính qu c tế – FATF (Financial Action Task For e r k n ệm “Rử t ền là quá trìn xử lý t ền do tộ p ạm mà có, n ằm c e đậy nguồn gốc bất ợp p áp và cố ý ợp t c ó n ững k oản t ền, tà sản bất 6 chính từ các àn v p ạm tộ ” F F 2016 F F ã pn t ịn n ĩ m n tn uy n m n v lập p p về rử t ền tron n nv n rlemo; n t ờ l ệt k 20 lo n v p mt ề ập ến tron t p mn u n ủ t rử t ền7. vậy, có thể n tron t c tế có nhiều khái niệm về rửa tiền. Trên sở quy ịnh chung nh t củ n c quốc tế ó l n qu n ến rửa tiền, các quố n n t chức sẽ hình thành cho mình nh n quy ịnh Phòng, chống rửa tiền (PCRT) cụ thể v i nh ng khái niệm rửa tiền k n u n ửn Luật PCRT ở Việt Nam ịn n ĩ r k n ệm rửa tiền; t eo ó rửa tiền c hiểu là “Hành vi của tổ ch c, cá nhân nhằm hợp pháp hóa nguồn gốc của tài sản do phạm tội mà có, bao gồm: (i) Hàn v được quy định trong Bộ luật Hình sự; (ii) Trợ giúp cho tổ ch c, cá n ân có l ên qu n đến tội phạm nhằm trốn tránh trách nhiệm pháp lý bằng việc hợp pháp hóa nguồn gốc tài sản do phạm tội mà có; (iii) Chiếm 4 Xem Công ước Palermo ều 6(i) 5 Xem Công ước Palermo ều 2 6 http://www.fatf-gafi.org/faq/moneylaundering/ 7 Xem 40 Khuyến nghị của FATF
  19. 9 hữu tài sản mà tại thờ đ ểm nhận tài sản đã b ết rõ tài sản đó do p ạm tội mà có nhằm hợp pháp hóa nguồn gốc tài sản” uố 2012 8. 1.1.2. Quy trình rửa ti n Ngày nay, ngoài ho t ng buôn bán b t h p pháp ch t ma túy, nh ng kho n tiền b t chính của t i ph m rửa tiền còn bắt ngu n từ nhiều lo i ho t ng t i ph m k n bu n b n v k b t h p pháp, buôn lậu, m i dâm, tham ô, hối l ,...Nh ng ho t ng này t o ra các kho n l i nhuận kh ng l , và b t kể i hình thức nào, t i ph m rửa tiền n sẽ t m e ậy ngu n gố t y i hình thức hay di chuyển các kho n tiền n y ến n m n un t ó kh n n t u t s chú ý thông qua m t quy trình rửa tiền. M t quy trình rửa tiền b n g m 03 o n. h11 uy t h ửa ti Nguồn ttp kycm p com w t-is-money-laundering/) iai đo n 1: Sắp xếp (Placement) Ở o n này, t i ph m rửa tiền tìm cách bố trí các qu b t h p pháp vào hệ thống tài chính. Thủ o n ph biến c sử dụng là th c hiện ut p nt n 8 Xem Luật Phòng, chống rửa tiền ều 4(1)
  20. 10 bằng cách chia nhỏ các kho n “t ền b n” t n n ều kho n tiền nhỏ n t n ngờ n v s u ó ửi tr c tiếp vào các tài kho n ngân hàng. Ngoài hình thức gửi tiền vào ngân hàng, các qu b t h p pháp còn có thể c bố trí bằng cách chuyển i thành các công cụ t n n ố p ếu s lệnh chuyển tiền,...hoặc mua chứng khoán và các h p ng b o hiểm. yl o n xem l k ó k n n t của quy trình rửa tiền bởi vì m t l ng l n tiền mặt r t dễ gây nghi ngờ n n các quy ịnh về báo cáo giao dịch n n ờ có giá trị cao, gi i h n l ng tiền mặt qua biên gi i,...của chính phủ các n n t ờ k n n qu b t pp p sắp xếp v o ịn ế t n v p t n ịn ến yp t ện p to n kế to n p n n o ị p tsn v l u s t l ệu l n qu n ó tron m tt ờ n n t ịn ều n y p ovệ n l o ị t n ể p nt p t ện r n n o ị b tt ờn k n p pv b n t kn o n n n l t n ủ k n v p qu n ều tr ó ứn ứ ể u tr n v t p m iai đo n 2: Phân tán (Layering) Sau khi các qu b t h p p p ã v o ệ thống tài chính, t i ph m rửa tiền sẽ tiến hành t o ra m t chuỗi các giao dị t n n ằm mụ che ậy ngu n tiền u tr n n y c th c hiện thông qua việc mua bán qua l i các công cụ ut ó t ể chuyển n ng hoặc chuyển i qua l i các qu gi a các tài kho n khác nhau, mang các tên khác nhau, t i các ngân hàng khác nhau trên toàn c u; liên tục gử v r t ể t y i số tiền trong các tài kho n t y i chủng lo i tiền tệ ể biến hóa hình thức tiền. Thủ o n sử dụng phân tán r ng rãi tài kho n ể rửa tiền là m t trong nh ng thủ o n ặc biệt ph biến vì các quố t ờng gặp nhiều h n chế trong việc h p t ều tra chống rửa tiền. Trong m t v tr ờng h p, t i ph m rửa tiền có thể ngụy trang việc di chuyển các qu b t h p p p i hình thức thanh toán tiền hàng hóa hoặc dịch vụ, chuyển k n p v o n ty tr n o n lập r
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2