Baigiangvatly.com Luyện tập trắc nghiệm tổng hợp
Trung tâm gia sư VIP – Biên soạn: Nguyễn Thu Trang 1
Chương 1
ĐỘNG LỰC HỌC VẬT RẮN

1. Phát biểu o sau đây không đúng ?
A. Trong chuyển động của vt rắn quanh một trục c định thì mọi điểm của vật rắn cùng góc quay.
B. Trong chuyển động của vật rắn quanh một trục c định thì mi điểm của vật rắn cùng chiều quay.
C. Trong chuyển động của vật rắn quanh một trục c định thì mọi điểm ca vật rắn đều chuyn động
trên các qu đạo tròn.
D. Trong chuyển động của vt rắn quanh một trục c định thì mọi điểm ca vt rắn đều chuyn động
trong cùng mt mặt phẳng.
2. Một vật rắn quay đều xung quanh mt trục, một điểm M trên vt rắn cách trc quay một khoảng R thì có
A. tc đ góc
t l thuận với R. B. tốc độ góc
t l nghịch với R.
C. tốc độ dài v t l thuận với R. D. tc đ dài v t l nghịch với R.
3. Kim gikim pt của một chiếc đng h coi như quay đều. T s tc độ góc của kim phút và kim gi
A. 12. B. 1/12. C. 24. D. 1/24.
4. Kim gi ca một chiếc đồng h có chiều dài bằng 3/4 chiều dài kim phút. Coi như các kim quay đều. T
s gia tốc độ dài của đầu kim phút và đầu kim gi
A. 1/16. B. 16. C. 1/9. D. 9.
5. Kim gi ca một chiếc đồng h có chiều dài bằng 3/4 chiều dài kim phút. Coi như các kim quay đều. T
s gia gia tốc hướng tâm của đu kim phút và đầu kim gi
A. 92. B. 108. C. 192. D. 204.
6. Một bánh xe quay đều xung quanh mt trc c định với tần s 3600 vòng/min. Tốc độ góc ca bánh xe
này là
A.
120 rad / s
. B.
160 rad / s
. C.
180 rad / s
. D.
240 rad / s
.
7. Một bánh xe quay đều xung quanh mt trc c định với tần s 3600 vòng/min. Trong thi gian 1,5 s
bánh xe quay mt góc bằng
A.
90 rad .
B.
C.
D.
180 rad .
8. Một bánh xe quay nhanh dn đều t trạng thái đứng yên sau 2 s nó đạt tốc độ góc 10 (rad/s). Gia tốc góc
của bánh xe là
A.
2
2,5 rad / s .
B.
2
5,0 rad / s .
C.
2
10,0 rad / s .
D.
2
12,5 rad / s .
9. Một bánh xe quay nhanh dn đều t trạng thái đứng yên sau 2 s nó đạt tốc độ góc 10 (rad/s). Góc mà
bánh xe quay được trong thời gian đó là
A. 2,5 rad. B. 5 rad. C. 10 rad. D. 12,5 rad.
10. Mt bánh xe có đưng kính 4 m quay với gia tc góc không đổi
2
4 rad / s
. Khi to = 0 bánh xe bắt đầu
quay. Tại thời điểm t = 2 s tc độ góc của bánh xe
A.
4 rad / s
. B.
8 rad / s
. C.
9,6 rad / s
. D.
16 rad / s
.
11. Mt bánh xe có đưng kính 4 m quay với gia tc góc không đổi
2
4 rad / s
. Khi to = 0 bánh xe bắt đầu
quay. Gia tc hướng tâm của mt điểm P trên vành bánh xe thi điểm t = 2 s là
A.
2
16 m / s
. B.
2
32 m / s
. C.
2
64 m / s
. D.
2
128 m / s
.
12. Mt bánh xe có đưng kính 4 m quay với gia tc góc không đổi
2
4 rad / s
. Gia tốc tiếp tuyến ca điểm
M trên vành bánh xe là
A.
2
16 m / s
. B.
2
4 m / s
. C.
2
8 m / s
. D.
2
12 m / s
.
13. Mt bánh xe đang quay với tốc độ góc
36 rad / s
thì b hãm li vi mt gia tốc góc không đổi có độ ln
2
3,0 rad / s .
Thời gian t lúc hãm đến lúc bánh xe dừng hẳn
A. 4 s. B. 6 s. C. 10 s. D. 12 s.
Baigiangvatly.com Luyện tập trắc nghiệm tổng hợp
Trung tâm gia sư VIP – Biên soạn: Nguyễn Thu Trang 2
14. Mt bánh xe quay nhanh dn đều trong 4 s tốc độ quay tăng t 120 vòng/phút lên 360 vòng/phút. Gia
tc góc ca bánh xe là
A.
2
2 rad / s .
B.
2
3 rad / s .
C.
2
4 rad / s .
D.
2
5 rad / s .
15. Mt bánh xe quay nhanh dn đều, sau 4 s k t khi tăng tc, tc đ quay tăng t 120 vòng/phút lên 360
vòng/phút. Tc đ góc của điểm M trên vành bánh xe sau khi tăng tc đưc 2 s là
A.
B.
10 rad / s .
C.
12 rad / s .
D.
14 rad / s .
16. Mt bánh xe có đưng kính 50 cm quay nhanh dần đều trong 4 s tốc đ quay tăng t 120 vòng/phút lên
360 vòng/phút. Gia tc hướng tâm của điểm M vành bánh xe sau khi tăng tốc được 2 s là
A.
2
157,8 m / s
. B.
2
162,7 m / s
. C.
2
183,6 m / s
. D.
2
196,5 m / s
.
17. Hai ngưi đứng trên một chiếc đu quay tròn, người A ngoài rìa, người B cách tâm mt đoạn bằng 2/3
bán kính ca đu quay. T s tc độ dài của hai người ấy khi đang đu quay
A. A
B
v
2
v 3
. B. A
B
v
3
v 2
. C. A
B
v
3
v
. D. A
B
v
2
v
.
18. Phát biểu nào sau đây không đúng ?
A. Momen quán tính của vật rắn đối với một trục quay lớn thì sức ì ca vật trong chuyn động quay
quanh trc đó lớn.
B. Momen quán tính ca vật rắn ph thuộc vào v trí trục quay và s phân b khối lượng đối với trục
quay.
C. Momen lực tác dụng vào vật rắn làm thay đổi tc độ quay ca vật.
D. Momen lực dương tác dụng vào vật rắn làm cho vật quay nhanh dần.
19. c dng một momen lực M = 0,32 Nm lên một chất điểm chuyn động trên một đường tròn làm chất
điểm chuyển động với gia tc góc không đổi
2
2,5 rad / s
. Momen quán tính của cht điểm đối với
trc quay đi qua tâm và vuông góc vi đường tròn đó
A.
2
0,128 kg.m
. B.
2
0,214 kg.m .
C.
2
0,315 kg.m .
D.
2
0,412 kg.m .
20. c dng một momen lực M = 0,32 Nm lên một chất điểm chuyn động trên một đường tròn làm chất
điểm chuyển động với gia tc góc không đổi
2
2,5 rad / s
. Bán kính đường tròn là 40 cm thì khi
lượng của chất điểm là
A. 1,5 (kg). B. 1,2 (kg). C. 0,8 (kg). D. 0,6 (kg).
21. Mt momen lực không đổi tác dng vào vật trục quay c định. Trong các đại ng sau đây đại lượng
o không phải là hng s ?
A. Gia tc góc. B. Tốc độ góc. C. Khối lưng. D. Momen quán tính.
22. Mt đĩa mỏng, phẳng, đồng chất th quay được xung quanh một trục đi qua tâm và vuông góc vi
mặt phẳng đĩa. Tác dụng vào đĩa một momen lực 960 N.m không đi, đĩa chuyn động quay quanh trc
với gia tc góc
2
3 rad / s
. Momen quán tính của đĩa đối với trc quay đó là
A.
2
160 kg.m .
B.
2
180 kg.m .
C.
2
240 kg.m .
D.
2
320 kg.m .
23. Mt đĩa mỏng, phẳng, đồng chất bán kính 2 m có th quay được xung quanh một trục đi qua tâm
vuông góc với mặt phẳng đĩa. Tác dụng vào đĩa một momen lực 960 N.m không đổi, đĩa chuyển đng
quay quanh trc với gia tc góc
2
3 rad / s
. Khối lượng của đĩa
A. 960 (kg). B. 240 (kg). C. 160 (kg). D. 80 (kg).
24. Mt ròng rc có bán kính 10 cm, có momen quán tính đối với trc
2 2
10 kg.m .
Ban đầu ròng rc
đang đứng yên. Tác dụng vào ròng rc một lực không đổi 2 N tiếp tuyến với vành ngoài ca nó. Gia tc
góc ca ròng rọc là
A.
2
14 rad / s
. B.
2
28 rad / s .
C.
2
20 rad / s .
D.
2
35 rad / s .
25. Phát biểu nào sau đây đúng ?
A. Khi một vật rắn chuyển động tịnh tiến thẳng thì momen động lượng củađối với mt trc quay bất
k không đổi.
B. Momen quán tính ca vật đối với một trục quay là lớn thì momen động lượng của nó đối với trục đó
cũng lớn.
Baigiangvatly.com Luyện tập trắc nghiệm tổng hợp
Trung tâm gia sư VIP – Biên soạn: Nguyễn Thu Trang 3
C. Đối với một trc quay nht định nếu momen động lượng của vật tăng 4 lần thì momen quán tính của
nó cũng tăng lên 4 lần.
D. Momen động lượng ca một vật bằng không khi hp lực tác dụng lên vật bằng không.
26. Các ngôi sao được sinh ra t những khối khí lớn quay chậm và co dần th tích lại do tác dụng của lực
hp dn. Tc độ góc của sao
A. không đổi. B. tăng lên. C. giảm đi. D. bằng không.
27. Mt thanh nh dài 1 m quay đều trong mặt phẳng ngang xung quanh trc thẳng đứng đi qua trung đim
của thanh. Hai đầu thanh có hai chất điểm có khối lượng 2 kg và 3 kg. Vận tốc của mỗi chất đim
5m/s. Momen động lượng của thanh là
A.
2
7,5 kgm / s .
B.
2
10,0 kgm / s .
C.
2
12,5 kgm / s .
D.
2
15,0 kgm / s .
28. Mt đĩa mài có momen quán tính đi vi trc quay của nó là
2
1,2 kg.m .
Đĩa chịu một momen lc
không đổi 1,6 Nm. Momen động lượng của đĩa tại thời điểm t = 33 s là
A.
2
30,6 kgm / s .
B.
2
52,8 kgm / s .
C.
2
66,2 kgm / s .
D.
2
70,4 kgm / s .
29. Coi Trái Đất là một qu cầu đồng tính có khi lượng
24
M 6.10 kg
, bán kính R = 6400 km. Momen
động lượng ca Trái Đất trong s quay quanh trc của nó là
A.
30 2
5,18.10 kgm / s .
B.
31 2
5,83.10 kgm / s .
C.
32 2
6,28.10 kgm / s .
D.
33 2
7,15.10 kgm / s .
30. Hai đĩa mỏng nằm ngang có cùng trc quay thẳng đứng đi qua tâm của chúng. Đĩa 1 có momen quán
tính I1 đang quay vi tc độ
o
. Đĩa 2 có momen quán tính I2 ban đầu đang đứng yên và nằm phía trên
đĩa 1. Th nh đĩa 2 xung đĩa 1, sau một khoảng thời gian ngắn hai đĩa cùng quay với tốc đ góc là
A. 1
o
2
I
.
I
B. 2
o
1
I
.
I
C. 2
o
1 2
I
.
I I
D. 1
o
1 2
I
.
I I
31. Mt đĩa đặc có bán kính 0,25 m, đĩa có th quay xung quanh trc đối xng đi qua tâm và vuôngc với
mặt phẳng đĩa. Đĩa chịu tác dụng của mt momen lực không đổi M = 3 Nm. Sau 2 s k t lúc đĩa bắt đầu
quay vận tốc góc ca đĩa
24 rad / s
. Momen quán tính của đĩa là
A.
2
I 3,60 kg.m .
B.
2
I 0,25 kg.m .
C.
2
I 7,50 kg.m .
D.
2
I 1,85 kg.m .
32. Mt bánh xe có momen quán tính đối với trc quay c định
2
12 kg.m
, quay đều với tốc độ 30
vòng/phút. Động năng của bánh xe
A.
đ
W 360,0 J .
B.
đ
W 236,8 J .
C.
đ
W 180,0 J .
D.
đ
W 59,2 J .
33. Mt momen lựcđộ lớn 30 Nm, tác dụng vào bánh xe có momen quán tính đối với trục bánh xe là
2
2 kg.m
. Nếu bánh xe quay nhanh dần đều t trạng thái ngh thì gia tốc góc của bánh xe
A.
2
15 rad / s .
B.
2
18 rad / s .
C.
2
20 rad / s .
D.
2
23 rad / s .
34. Mt momen lựcđộ lớn 30 Nm, tác dng vào bánh xe có momen quán tính đối với trục bánh xe là
2
2 kg.m
. Nếu bánh xe quay nhanh dần đều t trạng thái ngh thì tốc đ góc mà bánh xe đạt được sau
10 s là
A.
120 rad / s .
B.
150 rad / s .
C.
175 rad / s .
D.
180 rad / s .
35. Mt bánh xe có đưng kính 50 cm, khi quay được một góc
o
60
quanh trục thì một điểm trên vành bánh
xe đi được đoạn đường
A. 13,1 cm. B. 26,2 cm. C. 6,28 cm. D. 3,14 cm.
36. Mt cánh quạt c mỗi phút quay được 30 vòng thì tc đ góc bằng
A.
0,5 rad / s .
B.
6,28 rad / s .
C.
4,5 rad / s .
D.
3,14 rad / s .
37. hai điểm A và B trên một đĩa CD quay xung quanh một trục đi qua tâm của đĩa. Điểm A ngoài rìa,
điểm B cách tâm mt na bán kính. Gọi
A B A B
v , v , ,
lần lượttốc độ dài và gia tc góc ca A và B.
Baigiangvatly.com Luyện tập trắc nghiệm tổng hợp
Trung tâm gia sư VIP – Biên soạn: Nguyễn Thu Trang 4
Kết luậno sau đây đúng ?
A.
A B A B
v 2v ; 2 .
B.
A B A B
v 2v ; .
C.
A B A B
v v ; 2 .
D.
A B A B
2v v ; .
38. Mt đĩa tròn mỏng, đồng chất bán kính R = 0,5 m, khi lưng m = 0,5 kg. Momen quán tính ca đĩa
đối với trục quay vuông góc với mặt đĩađi qua tâm đĩa là
A.
2 2
6,25.10 kg.m .
B.
2 2
0,125.10 kg.m .
C.
2 2
0,25.10 kg.m .
D.
2 2
0,0625.10 kg.m .
39. Phương trình chuyển động ca vật rn quay đều quanh trục c định
A.
2
o o
1
t t .
2
B. o
t.
C. o
t.
D.
v .r.
40. Phát biểu nào sau đâyđúng ?
A. Khi gia tốc góc âm và vận tốc góc dương thì vật quay nhanh dần.
B. Khi gia tốcc dương và vận tc góc âm thì vật quay nhanh dần.
C. Khi gia tốcc âm và vận tc góc âm thì vật quay nhanh dn.
D. Khi gia tốc góc dương và vận tcc dương thì vật quay chm dần.
41. Mt vật rắn quay quanh mt trc đi qua khối tâm. Kết luận nào sau đây là sai ?
A. Động năng ca vật rắn bằng na tích momen quán tính vi bình phương tc độ góc.
B. Khối tâm ca vật không chuyn động.
C. Các chất điểm ca vật vạch những cung tròn bằng nhau trong cùng thời gian.
D. các chất điểm của vậtcùng tốc độ góc.
42. máy bay lên thẳng, ngoài cánh quạt lớn phía trước còn có một cách quạt nh phía đuôi. Cánh quạt
nh nàytác dng
A. làm tăng vận tốc của máy bay. B. gim sc cản không khí tác dng lên máy bay.
C. gi cho thân máy bay không quay. D. tạo lc nâng đểng phía đi.
43. Mt vật rắn quay quanh trc c định với gia tc góc
không đổi. nh chất chuyn động quay ca vt
A. đều. B. nhanh dần đều. C. chậm dần đu. D. biến đổi đều.
44. Mt vật rắn có th quay quanh mt trc. Momen tổng của tất c các ngoại lực tác dng lên vật không
đổi. Vt chuyển động như thế nào ?
A. Quay đều. B. Đứng yên. C. Quay biến đổi đều. D. A hoặc B tu theo điều kiện đầu.
45. Phát biểu nào sau đâyđúng ?
A. Tác dụng của một lực lên mt vt rắn có trc quay c định, không ch ph thuộc vào độ ln của lực
mà còn ph thuc vào khối lưng của vật.
B. Tác dng ca mt lc lên một vật rắn có trục quay c định, không ch ph thuc vào độ lớn của lực
mà còn ph thuc vào v trí của điểm đặt phương tác dụng của lực đối vi trc quay.
C. Tác dng ca mt lc lên một vật rắn có trục quay c định, ch ph thuộc vào độ lớn của lực. Lực
càng lớn thì vật quay càng nhanh và ngược lại.
D. Điểm đặt của lc càng xa trc quay thì vật quay càng chậm và ngược lại.
46. Chọn phát biểu sai ?
A. Khi vật rắn quay quanh trc
, mọi phn t của vật rắn đều có gia tốc góc bằng nhau nên có
momen quán tính bằng nhau.
B. Momen quán tính ca vật rắn luôn có tr s dương.
C. Momen quán tính ca vật rắn đối vi trc quay đặc trưng cho mức quán tính của vt đó đối với
chuyn đng quay quanh trc đó.
D. Momen quán tính của chất điểm đi với mt trục đặc trưng cho mức quán tính ca chất đim đó đối
với chuyển đng quay quanh trc đó.
47. Phát biểu nào sai khi nói về momen lực đối với một trục quay cố định?
A. Momen lực đặc trưng cho tác dụng làm quay vật của lực xung quanh trục ấy.
B. Khinh tay đòn có giá trkhông đổi khác không, lực tác dụng vào vật càng ln thì momen lực càng
ln.
C. Momen lực luôn có dấu dương.
D. Momen lực bằng không nếu giá của lực đi qua trục quay.
Baigiangvatly.com Luyện tập trắc nghiệm tổng hợp
Trung tâm gia sư VIP – Biên soạn: Nguyễn Thu Trang 5
48. Phương trình nào sau đây diễn tả mối quan hệ giữa vận tốc góc
và thi gian t trong chuyển đng quay
nhanh dần đều ca một vật rắn quay quanh một trục cố định?
A.
4 3t
. B.
4 2t
. C.
2
2t 2t
. D.
2
2 3t
.
49. Mt bánh xe có momen quán tính là
2
0,4 kg.m
đang quay đều quanh một trục. Nếu động năng quay của
bánh xe là 80 J thì momen động lượng của bánh xe đối với trục quay là
A. 2
8 kg.m / s
. B. 2
4 kg.m / s
. C. 2
10 kg.m / s
. D. 2
80 kg.m / s
.
50. * Đơn v của momen động lượng
A. 2
kg.m .rad.
B.
kg.m / s.
C.
2
kg.m / s .
D. 2
kg.m / s.
51. Momen quán tính của mt vật rắn đối với một trục quay
không ph thuộc o
A. v trí của trục quay
. B. khối lượng của vật.
C. Vận tốc góc ( tốc độ góc ) ca vật. D. kích thước và hình dạng ca vật.
52. Khi mt vật rn quay đều quanh một trc c định đi qua vật thì mt điểm xác định trên vật cách trc
quay khoảng
r 0
A. vectơ vn tc dài không đổi. B. độ lớn vận tc góc biến đổi.
C. độ lớn vận tc dài biến đổi. D. vectơ vn tc dài biến đổi.
53. Mt cánh quạt có momen quán tính đối với trc quay c định
2
0,2kg.m
đang quay đều xung quanh
trc vi độ ln vận tốc góc
100rad / s
. Động năng ca cánh quạt quay xung quanh trục
A. 2000 J. B. 20 J. C. 1000 J. D. 10 J.
54. Mt vật rắn đang quay quanh một trục c định đi qua vật, một điểm xác định trên vật rắn cách trc
quay khoảng
r 0
độ ln vận tốc dài là mt hng s. Tính chất chuyn động của vt rắn đó là
A. quay chậm dần. B. quay đều. C. quay biến đi đều. D. quay nhanh dần.
55. Mt vật rắn đang quay nhanh dần đều quanh mt trc c định xuyên qua vật. Mt điểm trên vt rắn
không nằm trên trục quay
A. gia tc tiếp tuyến hướng vào tâm qu đạo.
B. gia tc tiếp tuyến tăng dần, gia tc hướng tâm giảm dần.
C. độ lớn của gia tốc tiếp tuyến luôn lớn hơn đ lớn của gia tc hướng tâm.
D. gia tc tiếp tuyếnng chiều với chiu quay ca vật rắn mỗi thời điểm.
56. Mt bánh xe bắt đầu quay nhanh dn đều quanh mt trc c định của nó. Sau 10 s k t lúc bắt đu
quay, vn tc góc bằng 20 rad/s. Vn tc góc của bánh xe sau 15 s k t lúc bắt đầu quay bằng
A. 15 rad/s. B. 20 rad/s. C. 30 rad/s. D. 10 rad/s.
57. Mt vật rắn quay chậm dần đều quanh mt trục c định xuyên qua vật. Tại mt điểm xác định trên vt
cách trc quay một khoảng
r 0
thì đại lượng nào sau đây không ph thuộc r?
A. Vận tc dài. B. Vận tốc góc. C. Gia tc tiếp tuyến. D. Gia tc hướng tâm.
58. Mt vật rắn đang quay quanh một trục c định
. Khi tổng momen ca các ngoại lực tác dng lên vật
đối với trục
bằng 0 thì vật rắn s
A. quay chậm dần ri dừng lại. B. quay đều.
C. quay nhanh dần đều. D. quay chậm dần đều.
59. Đơn v của gia tc góc là
A. kg.m/s. B.
2
rad / s
. C.
2
kg.rad / s
. D. rad/s.
60. Mt bánh xe đang đứng yên có trục quay c định
. Dưới tác dụng ca momen lực 30 N.m thì bánh
xe thu được gia tốc góc
2
1,5 rad / s
. B qua mọi lc cản. Momen quán tính của bánh xe đối với trục quay
bằng
A.
2
10 kg.m .
B.
2
45 kg.m .
C.
2
20 kg.m .
D.
2
40 kg.m .
61. Mt vật rắn đang quay nhanh dần đều quanh mt trc c định
xuyên qua vt thì
A. tng các momen lực tác dng lên vật đối vi trc quay
có giá tr không đổi và khác không.
B. tổng các momen lực tác dụng lên vt đối với trục quay
bằng không.
C. tốc độ góc của một đim trên vật rắn (không nằm trên trục quay
) là không đổi theo thời gian.
D. gia tc tiếp tuyến ca một điểm trên vật rắn (không nằm trên trục quay
) có độ ln tăng dần.
62. Mt vật rắn đang quay đều quanh mt trục c định
thì một điểm xác định trên vật cách trc quay
khoảng
r 0
A. vectơ gia tốc hướng tâm không đổi theo thời gian.