
Khái Ni m, Nguyên T c Đ nh H ng, Th Thách, Gi i H n Và Vi n T ngệ ắ ị ướ ử ớ ạ ễ ượ
T ng Laiươ
T kho ng h n m i năm nay, phát tri n b n v ng (PTBV) đã tr thành m t kháiừ ả ơ ườ ể ề ữ ở ộ
ni m vô cùng ph thông. Nói t i phát tri n kinh t và phát tri n xã h i, phát tri nệ ổ ớ ể ế ể ộ ể
qu c gia hay phát tri n đ a ph ng, phát tri n toàn c u ho c phát tri n khu v c, v.v.ố ể ị ươ ể ầ ặ ể ự
, “phát tri n” đ u đ c hi u theo nghĩa “phát tri n b n v ng”. Phát Tri n B nể ề ượ ể ể ề ữ ể ề
V ng là h ng đi mà T ch c Liên Hi p Qu c, chính ph các qu c gia, các đoànữ ướ ổ ứ ệ ố ủ ố
th và công đoàn, các t ch c phi chính ph , các t ch c qu n chúng, v.v. đã tánể ổ ứ ủ ổ ứ ầ
đ ng và ng h . Các n c gi u cũng nh các qu c gia có thu nh p th p đ u chồ ủ ộ ướ ầ ư ố ậ ấ ề ủ
tr ng Phát Tri n B n V ng, so n th o các ch ng trình và k ho ch kinh t -xãươ ể ề ữ ạ ả ươ ế ạ ế
h i theo h ng và trong tinh th n c a s Phát Tri n B n V ng. G n đây, Ngânộ ướ ầ ủ ự ể ề ữ ầ
hàng th gi i đã ch n Phát Tri n B n V ng làm đ tài cho phúc trình th ng niênế ớ ọ ể ề ữ ề ườ
2003 v i t a là “Phát tri n b n v ng trong m t th gi i năng đ ng” (Sustainableớ ự ể ề ữ ộ ế ớ ộ
Development in a Dynamic World, World Development Report 2003, World Bank).
Phát tri n b n v ng là gì ? là th nào ? T i sao c n đi theo h ng Phát Tri n B nể ề ữ ế ạ ầ ướ ể ề
V ng ? Đâu là các đ c tính, nguyên t c c a s Phát Tri n B n V ng ? Phát Tri nữ ặ ắ ủ ự ể ề ữ ể
B n V ng có nh ng đ nh đ nào ? Phát Tri n B n V ng đòi h i nh ng đi u ki n gìề ữ ữ ị ề ể ề ữ ỏ ữ ề ệ
? Thi hành Phát Tri n B n V ng th ng g p nh ng tr ng i khó khăn nào và nh ngể ề ữ ườ ặ ữ ở ạ ữ
th thách ho c gi i h n gì ? Làm sao th c hi n Phát Tri n B n V ng trong hoànử ặ ớ ạ ự ệ ể ề ữ
c nh đói nghèo trên th gi i và v i ti n trình toàn c u hóa b t bình đ ng ? K t quả ế ớ ớ ế ầ ấ ẳ ế ả
Phát Tri n B n V ng trên th gi i ra sao và vi n t ng t ng lai nh th nào ? ể ề ữ ế ớ ễ ượ ươ ư ế
V i ch ý làm sáng t các v n đ và tr l i các câu h i v a nêu, bài vi t d i đâyớ ủ ỏ ấ ề ả ờ ỏ ừ ế ướ
s đ c p t i các ti t m c sau đây :ẽ ề ậ ớ ế ụ
- Ngu n g c và ý nghĩa c a khái ni m Phát Tri n B n V ng.ồ ố ủ ệ ể ề ữ
- Lu n thuy t Phát Tri n B n V ng và các nguyên t c đ nh h ng.ậ ế ể ề ữ ắ ị ướ
- Các đ nh đ và đi u ki n c a Phát Tri n B n V ng.ị ề ề ệ ủ ể ề ữ
- Các th thách và gi i h n thi hành Phát Tri n B n V ng.ử ớ ạ ể ề ữ
- Phát Tri n B n V ng và v n đ đói nghèo và ti n trình toàn c u hóa.ể ề ữ ấ ề ế ầ
- K t qu Phát Tri n B n V ng và vi n t ng t ng lai.ế ả ể ề ữ ễ ượ ươ
1. Khái ni m phát tri n b n v ng : ngu n g c và ý nghĩaệ ể ề ữ ồ ố
Cách đây h n m t n a th k , khi th gi i b c ra kh i th chi n th hai, v n đơ ộ ử ế ỷ ế ớ ướ ỏ ế ế ứ ấ ề
phát tri n có m t n i dung thu n túy kinh t . Các ch ng trình m mang qu c gia,ể ộ ộ ầ ế ươ ở ố
các chính sách và k ho ch kinh t -xã h i ch quan tâm t i các v n đ đ u t , s nế ạ ế ộ ỉ ớ ấ ề ầ ư ả
xu t, công nghi p hóa, t túc l ng th c, hi n đ i hóa nông nghi p, s n xu t thayấ ệ ự ươ ự ệ ạ ệ ả ấ
th nh p kh u, s n xu t nh m th tr ng n c ngoài, v.v. Lúc b y gi phát tri nế ậ ẩ ả ấ ắ ị ườ ướ ấ ờ ể
kinh t (développement économique) đ ng nghĩa v i tăng tr ng kinh t (croissanceế ồ ớ ưở ế
économique), không có s phân bi t, cân nh c ho c so sánh gi a ph m và l ngự ệ ắ ặ ữ ẩ ượ
trong công cu c m mang qu c gia. Riêng đ i v i các n c ch m ti n có n n kinhộ ở ố ố ớ ướ ậ ế ề

t l c h u thì đ c xem nh ch có nhu c u gia tăng s n xu t, xúc ti n các ch ngế ạ ậ ượ ư ỉ ầ ả ấ ế ươ
trình nh m các m c tiêu v a k . Kinh t th gi i lúc b y gi ti n lên trong khuônắ ụ ừ ể ế ế ớ ấ ờ ế
kh các chính sách và k ho ch d a trên lý lu n kinh t máy móc, m t chi u, h pổ ế ạ ự ậ ế ộ ề ẹ
hòi và phi n di n. ế ệ
Vào đ u th p niên nh ng năm 1970, sau m t th i kỳ trong đó các n c trên th gi iầ ậ ữ ộ ờ ướ ế ớ
thi đua công nghi p hóa, khai thác tài nguyên, tìm ki m th tr ng, Câu l c b La Mãệ ế ị ườ ạ ộ
(Club de Rome) đã phát hành và ph bi n m t tài li u mang t a là “Ng ng tăngổ ế ộ ệ ự ừ
tr ng” ho c “Gi i h n c a tăng tr ng” tùy phiên d ch t a Pháp ng (Halte à laưở ặ ớ ạ ủ ưở ị ự ữ
croissance) hay Anh ng (The Limits to Growth) c a tài li u. Tài li u này vì đ nghữ ủ ệ ệ ề ị
m t h ng đi m i cho s phát tri n và có nh ng nh n th c chính đáng, nh ng nh nộ ướ ớ ự ể ữ ậ ứ ữ ậ
đ nh xác th c v t ch c kinh t , đ i s ng xã h i nên đã nh h ng làm th gi iị ự ề ổ ứ ế ờ ố ộ ả ưở ế ớ
c nh t nh trên v n đ liên quan t i môi tr ng-môi sinh. Tài li u vi t r ng s tăngả ỉ ấ ề ớ ườ ệ ế ằ ự
tr ng kinh t và dân s quá nhanh cùng v i tình tr ng thi đua s n xu t không gi iưở ế ố ớ ạ ả ấ ớ
h n và khai thác vô ý th c các tài nguyên làm ô nhi m môi tr ng, môi sinh và làmạ ứ ễ ườ
c n ki t d tr tài nguyên thiên nhiên trên th gi i. Câu l c b La Mã đ ngh chínhạ ệ ự ữ ế ớ ạ ộ ề ị
sách “không tăng tr ng” (croissance zéro) v i lý do tăng tr ng kinh t ngh ch v iưở ớ ưở ế ị ớ
b o v môi tr ng môi sinh.ả ệ ườ
Ch tr ng “không tăng tr ng” không thuy t ph c đ c th gi i. Các n c nghèoủ ươ ưở ế ụ ượ ế ớ ướ
và ch m ti n cũng nh các qu c gia có n n kinh t gi u có đ u ch ng đ i quanậ ế ư ố ề ế ầ ề ố ố
đi m c a Câu l c b La Mã, tuy v i nh ng lý do hoàn toàn khác nhau. Ngoài ra,ể ủ ạ ộ ớ ữ
đ ng v ph ng di n nh n th c kinh t thì đã có nh ng ti n b quan tr ng màứ ề ươ ệ ậ ứ ế ữ ế ộ ọ
đáng ghi nh t là s phân bi t gi a tăng tr ng kinh t (croissance économique) v iấ ự ệ ữ ưở ế ớ
phát tri n kinh t (développement économique). Tăng tr ng kinh t là s nh n th cể ế ưở ế ự ậ ứ
m t chi u và phi n di n v ho t đ ng và s n xu t kinh t . Nó chú tr ng t i sộ ề ế ệ ề ạ ộ ả ấ ế ọ ớ ố
l ng s n xu t, ph ng di n v t ch t c a ho t đ ng kinh t . Trái l i, phát tri nượ ả ấ ươ ệ ậ ấ ủ ạ ộ ế ạ ể
kinh t là m t khái ni m xu t hi n vào kho ng gi a th p niên nh ng năm 1960 tế ộ ệ ấ ệ ả ữ ậ ữ ừ
m t nh n th c m r ng v kinh t , không còn tính cách máy móc, eo h p. Theo kháiộ ậ ứ ở ộ ề ế ẹ
ni m m i này “thêm” không đ ng nghĩa v i “h n”. Do đó tăng tr ng kinh t , s nệ ớ ồ ớ ơ ưở ế ả
xu t “thêm” không ch c ch n ch có l i và thu n túy tích c c mà có th nh h ngấ ắ ắ ỉ ợ ầ ự ể ả ưở
không t t làm môi tr ng, môi sinh tiêu hao ho c h h i. Ng c l i, phát tri n kinhố ờ ặ ư ạ ượ ạ ể
t là m t nh n th c toàn di n bao g m các khía c nh tinh th n và v t ch t, kinh tế ộ ậ ứ ệ ồ ạ ầ ậ ấ ế
và xã h i, ph m và l ng. Phát tri n kinh t g i ý ph i có đ i thay và ti n b khôngộ ẩ ượ ể ế ợ ả ổ ế ộ
ng ng, v ph m và l ng, đ kinh t -xã h i ngày m t “h n” m t cách toàn di n,ừ ề ẩ ượ ể ế ộ ộ ơ ộ ệ
cân đ i, th ng nh t. Nh v y n u tăng tr ng kinh t ngh ch v i yêu c u b o vố ố ấ ư ậ ế ưở ế ị ớ ầ ả ệ
môi tr ng-môi sinh, thì phát tri n kinh t l i có kh năng b o v tài nguyên thiênườ ể ế ạ ả ả ệ
nhiên, di s n sinh thái, môi tr ng-môi sinh. Phát tri n kinh t gi đ c vai trò phátả ườ ể ế ữ ượ
huy quan h h t ng gi a ho t đ ng kinh t -xã h i v i môi tr ng-môi sinh đệ ỗ ươ ữ ạ ộ ế ộ ớ ườ ể
loài ng i có cu c s ng th c s ti n b , có an sinh và phúc l i, có môi tr ng-môiườ ộ ố ự ự ế ộ ợ ườ
sinh không ô nhi m, có h sinh thái cân b ng xung quanh. ễ ệ ằ
M t năm sau Câu l c b La Mã công b phúc trình “Ng ng tăng tr ng”/“Gi i h nộ ạ ộ ố ừ ưở ớ ạ
c a tăng tr ng”, t ch c Liên Hi p Qu c tri u t p năm 1972 t i Stockholm H iủ ưở ổ ứ ệ ố ệ ậ ạ ộ
ngh Liên Hi p Qu c v Môi tr ng (Conférence des Nations Unies surị ệ ố ề ườ
l’Environnement). H i ngh đã di n ra trong b u không khí tranh cãi sôi n i. H i nghộ ị ễ ầ ổ ộ ị
đã đ ngh m t khái ni m m i là “phát tri n tôn tr ng môi sinh” (éco-ề ị ộ ệ ớ ể ọ
développement) v i ch tr ng b o v môi tr ng, tôn tr ng môi sinh, qu n lý h uớ ủ ươ ả ệ ườ ọ ả ữ

hi u tài nguyên thiên nhiên, th c hi n công b ng và n đ nh xã h i. Khái ni m “phátệ ự ệ ằ ổ ị ộ ệ
tri n tôn tr ng môi sinh” (éco-développement) b các n c đã phát tri n và gi u cóể ọ ị ướ ể ầ
ch ng đ i m nh m . Cu i cùng h i ngh ch th o lu n v n đ ô nhi m và ch mố ố ạ ẽ ố ộ ị ỉ ả ậ ấ ề ễ ấ
d t v i s tán đ ng quan đi m có m i liên h và nh h ng h t ng gi a n pứ ớ ự ồ ể ố ệ ả ưở ỗ ươ ữ ế
s ng c a loài ng i v i môi tr ng-môi sinh, gi a phát tri n kinh t -xã h i v i b oố ủ ườ ớ ườ ữ ể ế ộ ớ ả
t n tài nguyên và n đ nh thiên nhiên. Ngoài ra các n c cũng th a thu n và cam k tồ ổ ị ướ ỏ ậ ế
hành đ ng đ b o v môi tr ng-môi sinh và thành l p nh ng c quan qu c t vàộ ể ả ệ ườ ậ ữ ơ ố ế
qu c gia có nhi m v b o v môi tr ng-môi sinh. M c dù đ ngh “phát tri n tônố ệ ụ ả ệ ườ ặ ề ị ể
tr ng môi sinh” không đ c ch p thu n, nó đánh d u m t b c ti n quan tr ngọ ượ ấ ậ ấ ộ ướ ế ọ
h ng t i s khai sinh khái ni m “phát tri n b n v ng” (PTBV).ướ ớ ự ệ ể ề ữ
Vào đ u th p niên nh ng năm 1980, Liên hi p Qu c t B o v Thiên nhiên (Unionầ ậ ữ ệ ố ế ả ệ
internationale pour la Conservation de la nature-UICN) là t ch c đã đ kh i kháiổ ứ ề ở
ni m phát tri n b n v ng (PTBV). R i năm 1987, khái ni m này đã đ c y banệ ể ề ữ ồ ệ ượ Ủ
Th gi i v Môi tr ng và Phát tri n (Commission mondiale sur l’Environnement etế ớ ề ườ ể
le développement) do bà Gro Harlem Brundtland làm ch t ch ti p thu, khai tri n vàủ ị ế ể
đ nh nghĩa nh sau trong phúc trình mang t a “T ng lai c a chúng ta” (Notre avenirị ư ự ươ ủ
à tous/Our Common Future) :
“ Phát tri n b n v ng là s phát tri n nh m th a mãn các yêu c u hi n t i nh ngể ề ữ ự ể ằ ỏ ầ ệ ạ ư
không t n h i cho kh năng c a các th h t ng lai đ đáp ng yêu c u c a chínhổ ạ ả ủ ế ệ ươ ể ứ ầ ủ
h ” ọ
“Le développement durable est un développement qui répond aux besoins du présent
sans compromettre la capacité des générations futures de répondre aux leurs ”.
Khái ni m Phát Tri n B n V ng nh v y có m t n i dung bao quát, không có ph mệ ể ề ữ ư ậ ộ ộ ạ
vi nh t đ nh, không b gò bó b i nh ng chu n m c ho c quy t c đã đ nh tr c vàấ ị ị ở ữ ẩ ự ặ ắ ị ướ
không cũng có tính c th rõ r t. Khái ni m có th di n nghĩa nhi u cách, theoụ ể ệ ệ ể ễ ề
nhi u h ng khác nhau. Khái ni m có th thi hành v i nh ng ph ng ti n hànhề ướ ệ ể ớ ữ ươ ệ
đ ng uy n chuy n. Phát Tri n B n V ng là m t khái ni m co dãn, d áp d ng vàoộ ể ể ể ề ữ ộ ệ ễ ụ
đi u ki n th c t và hoàn c nh xung quanh. Nói chung, Phát Tri n B n V ng là m tề ệ ự ế ả ể ề ữ ộ
h ng đi dung hòa ch tr ng “không tăng tr ng” (croissance zéro) và chính sáchướ ủ ươ ưở
“phát tri n tôn tr ng môi sinh” (éco-développement). ể ọ
T lúc phúc trình Brundtland đ c ph bi n (1987) cho t i nay, t ch c Liên Hi pừ ượ ổ ế ớ ổ ứ ệ
Qu c đã tri u t p hai h i ngh quan tr ng dành cho v n đ Phát Tri n B n V ng.ố ệ ậ ộ ị ọ ấ ề ể ề ữ
H i ngh th nh t di n ra năm 1992 t i Rio de Janeiro g i là H i ngh Th ng đ nhộ ị ứ ấ ễ ạ ọ ộ ị ượ ỉ
v Trái đ t (Sommet de la Terre/Earth Summit) đã chính th c hóa s đ ng lòng th aề ấ ứ ự ồ ỏ
thu n c a các n c h i viên Liên Hi p Qu c v m t ch ng trình ngh s Phátậ ủ ướ ộ ệ ố ề ộ ươ ị ự
Tri n B n V ng g i là Agenda 21 (Action Plan for Sustainable Development for theể ề ữ ọ
21st Century). R i m i năm sau, vào năm 2002, Liên Hi p Qu c đã t ch c m tồ ườ ệ ố ổ ứ ộ
h i ngh khác t i Johannesburg v i tên g i là “H i ngh Th ng đ nh Th gi i vộ ị ạ ớ ọ ộ ị ượ ỉ ế ớ ề
Phát tri n b n v ng”(Sommet mondial pour le développement durable/World Summitể ề ữ
on Sustainable Development). H i ngh Johannesburg đã xác đ nh ph i xúc ti n vàộ ị ị ả ế
th c hi n Agenda 21 và đã đ ra các m c tiêu cho thiên niên k 21. ự ệ ề ụ ỷ
2. Lu n thuy t phát tri n b n v ng và các nguyên t c đ nh h ngậ ế ể ề ữ ắ ị ướ

Lu n thuy t Phát Tri n B n V ng đi t nh n đ nh r ng loài ng i không tôn tr ng,ậ ế ể ề ữ ừ ậ ị ằ ườ ọ
không b o toàn môi tr ng môi sinh. Thiên nhiên b h h i, h sinh thái m t cânả ườ ị ư ạ ệ ấ
b ng, di s n môi tr ng-môi sinh suy thoái khi n loài ng i b đe d a, tình tr ng đóiằ ả ườ ế ườ ị ọ ạ
nghèo trên th gi i nghiêm tr ng, chênh l ch gi u nghèo gi a các n c gia tăng. Tàiế ớ ọ ệ ầ ữ ướ
nguyên thiên nhiên sút gi m và thi u h t. V n đ đ t ra là làm sao th a mãn yêu c uả ế ụ ấ ề ặ ỏ ầ
căn b n c a con ng i, b o đ m t ng lai và an sinh cho các th h v sau và đ ngả ủ ườ ả ả ươ ế ệ ề ồ
th i b o toàn môi tr ng-môi sinh. Ph ng cách gi i quy t v n đ này là “phátờ ả ườ ươ ả ế ấ ề
tri n b n v ng” (PTBV), phát tri n t ng h p, toàn b , v t t c các ph ng di nể ề ữ ể ổ ợ ộ ề ấ ả ươ ệ
môi tr ng, môi sinh, kinh t , xã h i và chính tr b i vì không th có b n v ng môiườ ế ộ ị ở ể ề ữ
tr ng môi sinh n u không có b n v ng chính tr đ b o v h sinh thái. Cũngườ ế ề ữ ị ể ả ệ ệ
không th có công b ng xã h i n u không b o đ m đ c s b n v ng và cân b ngể ằ ộ ế ả ả ượ ự ề ữ ằ
sinh thái c n thi t đ b o đ m loài ng i s t n t i. Và cũng không th chăm loầ ế ể ả ả ườ ẽ ồ ạ ể
tăng tr ng kinh t n u s tăng tr ng này làm h h i môi tr ng-môi sinh, gây taiưở ế ế ự ưở ư ạ ườ
bi n thiên nhiên mà h u qu là có th đ a loài ng i t i th m h a. ế ậ ả ể ư ườ ớ ả ọ
Phát Tri n B n V ng bác b các quan ni m th tr ng t đi u hòa và quan ni mể ề ữ ỏ ệ ị ườ ự ề ệ
con ng i có nhu c u mênh mông, không bao gi h t, không c n đ nh ch ng m c.ườ ầ ờ ế ầ ị ừ ự
Phát Tri n B n V ng ch ng khuynh h ng tiêu dùng không gi i h n và ch tr ngể ề ữ ố ướ ớ ạ ủ ươ
loài ng i ph i xét l i quan ni m và các m u m c v an sinh, phúc l i và ch tườ ả ạ ệ ẫ ự ề ợ ấ
l ng c a cu c s ng.ựợ ủ ộ ố
Phát Tri n B n V ng cho r ng vì s chênh l ch gi u nghèo trên th gi i cho nênể ề ữ ằ ự ệ ầ ế ớ
b t bu c ph i theo m t h ng đi m i. M t m t c n ph i kìm gi s d ng tàiắ ộ ả ộ ướ ớ ộ ặ ầ ả ữ ử ụ
nguyên, ngăn ng a ô nhi m môi tr ng và phá h y môi sinh, gi m thi u rác th i.ừ ễ ườ ủ ả ể ả
M t khác, s dân đói nghèo trên th gi i có yêu c u gia tăng tiêu dung và s n xu tặ ố ế ớ ầ ả ấ
đ th a mãn các yêu c u căn b n, b o v và nâng cao nhân ph m. Phát Tri n B nể ỏ ầ ả ả ệ ẩ ể ề
V ng nh n đ nh r ng quan h không cân b ng, không bình đ ng trên th gi i và môữ ậ ị ằ ệ ằ ẳ ế ớ
hình toàn c u hóa ki u tân t do là m t m i đe d a c n ph i phòng ch ng. Phátầ ể ự ộ ố ọ ầ ả ố
Tri n B n V ng ch là th c t i n u nó có tính cách toàn c u. Phát Tri n B n V ngể ề ữ ỉ ự ạ ế ầ ể ề ữ
nh m th a mãn yêu c u căn b n c a con ng i là l ng th c, n c s ch, nhà ,ắ ỏ ầ ả ủ ườ ươ ự ướ ạ ở
s c kh e, giáo d c, an sinh, phúc l i, quy n phát bi u, quy n tham gia, v.v. và nhi uứ ỏ ụ ợ ề ể ề ề
yêu c u tinh th n và v t ch t khác. Lu n thuy t Phát Tri n B n V ng th a nh nầ ầ ậ ấ ậ ế ể ề ữ ừ ậ
tăng tr ng kinh t có tính c n thi t nh ng cũng xác đ nh tăng tr ng ch là đi uưở ế ầ ế ư ị ưở ỉ ề
ki n c n (không ph i là đi u ki n đ ) cho phát tri n. Nh v y có nghĩa tăng tr ngệ ầ ả ề ệ ủ ể ư ậ ưở
ch là ph ng ti n cho c u cánh là Phát Tri n B n V ng.ỉ ươ ệ ứ ể ề ữ
Lu n thuy t Phát Tri n B n V ng còn nói r ng kinh t và xã h i ph i hòa h p, bậ ế ể ề ữ ằ ế ộ ả ợ ổ
sung thành m t th th ng nh t. Nhu c u c a con ng i ph i đ c đáp ng, hàngộ ể ố ấ ầ ủ ườ ả ượ ứ
hóa và d ch v ph i đ c cung c p và phân ph i trong s công b ng. Phát Tri nị ụ ả ượ ấ ố ự ằ ể
B n V ng ch tr ng can thi p vào kinh t -xã h i đ th ng nh t các chính sáchề ữ ủ ươ ệ ế ộ ể ố ấ
ho c đ ng l i ngõ h u th c hi n nh ng đ i thay mong mu n, t o đi u ki n choặ ườ ố ầ ự ệ ữ ổ ố ạ ề ệ
con ng i có ti n b . Phát Tri n B n V ng th a nh n r ng m i xã h i, m i dânườ ế ộ ể ề ữ ừ ậ ằ ỗ ộ ỗ
t c có yêu c u và lý do đ đ nh nh ng ph ng h ng phát tri n và ch n nh ngộ ầ ể ị ữ ươ ướ ể ọ ữ
ph ng th c hành đ ng riêng. M c tiêu cu i cùng c a Phát Tri n B n V ng là th aươ ứ ộ ụ ố ủ ể ề ữ ỏ
mãn yêu c u căn b n c a con ng i, c i thi n cu c s ng c a t t c và song songầ ả ủ ườ ả ệ ộ ố ủ ấ ả
b o toàn và qu n lý h u hi u h sinh thái, b o đ m t ng lai n đ nh. Phát Tri nả ả ữ ệ ệ ả ả ươ ổ ị ể
B n V ng cho r ng c n ph i ho t đ ng s n xu t có gi i h n, tiêu dùng và thề ữ ằ ầ ả ạ ộ ả ấ ớ ạ ụ
h ng có ti t ki m, phân ph i công b ng thu nh p, đi u hòa dân s và nhân l c,ưở ế ệ ố ằ ậ ề ố ự

b o đ m s cân b ng gi a nhu c u có khuynh h ng gia tăng nhanh v i tài nguyênả ả ự ằ ữ ầ ướ ớ
b h n ch . Phát Tri n B n V ng đ cao các gía tr nhân b n, tính công b ng trongị ạ ế ể ề ữ ề ị ả ằ
s n xu t, tiêu dùng và th h ng. Nó nh m th c hi n và đ m b o s liên đ i gi aả ấ ụ ưở ắ ự ệ ả ả ự ớ ữ
các th h , gi a các qu c gia, gi a hi n t i v i t ng lai. Phát Tri n B n V ng cóế ệ ữ ố ữ ệ ạ ớ ươ ể ề ữ
tính ch t đa di n, th ng nh t, toàn b . Nó ch tr ng có s tham gia đóng góp c aấ ệ ố ấ ộ ủ ươ ự ủ
t t c các đ i t ng th h ng, t o tính s h u k ho ch và k t qu ho t đ ng,ấ ả ố ượ ụ ưở ạ ở ữ ế ạ ế ả ạ ộ
xây d ng tinh th n trách nhi m. Phát Tri n B n V ng là m t d án n m trong tinhự ầ ệ ể ề ữ ộ ự ằ
th n c a b n Tuyên ngôn Qu c t Nhân quy n công b năm 1948. ầ ủ ả ố ế ề ố
M t chính sách phát tri n b n v ng th hi n tính b n v ng v các m t xã h i, kinhộ ể ề ữ ể ệ ề ữ ề ặ ộ
t , môi tr ng và chính tr : ế ườ ị
- V m t xã h i, b n v ng có nghĩa xã h i công b ng, cu c s ng an bình. S Phátề ặ ộ ề ữ ộ ằ ộ ố ự
Tri n B n V ng c n đ phòng tai bi n, không đ có ng i s ng ngoài l xã h iể ề ữ ầ ề ế ể ườ ố ề ộ
ho c b xã h i ru ng b . Xã h i m t n c không th Phát Tri n B n V ng n u cóặ ị ộ ồ ỏ ộ ộ ướ ể ể ề ữ ế
m t t ng l p xã h i đ ng ngoài công cu c xây d ng và m mang qu c gia. Th gi iộ ầ ớ ộ ứ ộ ự ở ố ế ớ
s không có Phát Tri n B n V ng v m t xã h i n u cu c s ng ho c tính m ngẽ ể ề ữ ề ặ ộ ế ộ ố ặ ạ
c a m t ph n nhân lo i b đe d a vì b nh t t, đói nghèo, thiên tai, v.v. Phát Tri nủ ộ ầ ạ ị ọ ệ ậ ể
B n V ng v m t xã h i còn có nghĩa con ng i có môi tr ng s ng hài hòa, côngề ữ ề ặ ộ ườ ườ ố
b ng và có an sinh. ằ
- V m t kinh t , c n ph i phân bi t phát tri n v i tăng tr ng. Tăng tr ng chúề ặ ế ầ ả ệ ể ớ ưở ưở
tr ng t i v t ch t và s l ng, tích lũy và bành tr ng trong khi phát tri n quan tâmọ ớ ậ ấ ố ượ ướ ể
t i ti m năng, ph m ch t, ph c v con ng i m t cách toàn di n, v v t ch t l nớ ề ẩ ấ ụ ụ ườ ộ ệ ề ậ ấ ẫ
tinh th n. Phát Tri n B n V ng v m t kinh t ngh ch v i gia tăng s n xu t khôngầ ể ề ữ ề ặ ế ị ớ ả ấ
gi i h n, chinh ph c th tr ng b ng m i cách, th ng m i hóa b t c hàng hóaớ ạ ụ ị ườ ằ ọ ươ ạ ấ ứ
ho c d ch v nào, tìm l i nhu n t i đa trong m i hoàn c nh. Phát Tri n B n V ngặ ị ụ ợ ậ ố ọ ả ể ề ữ
kinh t đòi h i ph i cân nh c nh h ng bây gi hay sau này c a ho t đ ng và tăngế ỏ ả ắ ả ưở ờ ủ ạ ộ
tr ng s n xu t lên ch t l ng cu c s ng, c u xét xem có gì b h h i, b phíưở ả ấ ấ ượ ộ ố ứ ị ư ạ ị
ph m. ạ
- Phát Tri n B n V ng v ph ng di n môi tr ng có nghĩa ph i b o v kh năngể ề ữ ề ươ ệ ườ ả ả ệ ả
tái sinh c a h sinh thái, nh p đ gia tăng s d ng tài nguyên có kh năng tái sinhủ ệ ị ộ ử ụ ả
ph i th p h n t c đ tái sinh, vi c s d ng tài nguyên không có kh năng tái sinhả ấ ơ ố ộ ệ ử ụ ả
ph i tùy thu c kh năng sáng ch t li u thay th . Sau cùng, m c đ ô nhi m ph iả ộ ả ế ư ệ ế ứ ộ ễ ả
th p h n kh năng tái t o c a môi tr ng, môi sinh. Yêu c u b n v ng v môiấ ơ ả ạ ủ ườ ầ ề ữ ề
tr ng-môi sinh bu c ph i gi i h n s tăng tr ng kinh t . C n ph i th a nh nườ ộ ả ớ ạ ự ưở ế ầ ả ừ ậ
r ng kinh t ch là m t b ph n c a h sinh thái và phát tri n kinh t ph i b o vằ ế ỉ ộ ộ ậ ủ ệ ễ ế ả ả ệ
môi tr ng-môi sinh.ườ
- V ph ng di n chính tr , Phát Tri n B n V ng có nghĩa h t h p và dung hòa cácề ươ ệ ị ể ề ữ ế ợ
v n đ xã h i, kinh t và môi tr ng đ h th ng t ch c và sinh ho t chính trấ ề ộ ế ườ ể ệ ố ổ ứ ạ ị
không có căng th ng, xáo tr n, có th đi t i r i lo n ho c đ v . Các đ nh ch chínhẳ ộ ể ớ ố ạ ặ ổ ỡ ị ế
tr c n ph i ph i tôn tr ng và b o v công b ng, khuy n khích các đ i t ng thị ầ ả ả ọ ả ệ ằ ế ố ượ ụ
h ng đ i tho i và tham gia trong tinh th n phù h p v i các nguyên t c dân ch tưở ố ạ ầ ợ ớ ắ ủ ự
do. Tính quan liêu và bàn gi y ph i đ c xóa b vì nó trói bu c con ng i, đè nén xãấ ả ượ ỏ ộ ườ
h i, c n tr m i s đ i thay, ti n b . Tôn tr ng đ o lý cũng là m t yêu c u r t c n,ộ ả ở ọ ự ổ ế ộ ọ ạ ộ ầ ấ ầ
g n nh m t b t bu c.ầ ư ộ ắ ộ

