
Tai xuông têp đinh kem gôc
MÔN CHI N L C PHÁT TRI N KT-XHẾ ƯỢ Ể
Câu 1: Tăng tr ng kinh t là gì? Quan ni m v l ng và ch t l ng c a tăngưở ế ệ ề ượ ấ ượ ủ
tr ng kinh t ?ưở ế
Tr l i:ả ờ
1./ Tăng tr ng là gì:ưở
-Tăng tr ng kinh t là v n đ c t lõi nh t c a lý lu n kinh t . Khi nói tăng tr ngưở ế ấ ề ố ấ ủ ậ ế ươ
kinh t , th ng ng i ta nói đ n s gia tăng v GDP-GNT, s n l ng, s n ph m chế ườ ườ ế ự ế ả ượ ả ẩ ủ
y u…ế
* Khái ni mệ: Tăng tr ng kinh t là s tăng lên thu n tuý v kinh t , không tính đ nưở ế ự ầ ề ế ế
các giá tr XH c a các thành t u KT đó.ị ủ ự
- Khái quát n i hàm c a khái ni m: ộ ủ ệ Tăng tr ng KT- xét đ n thu n góc đ KT:ưở ơ ầ ở ộ
Nói cách khác, tăng tr ng KT đ c xem xét, gi i h n trong ph m vi t c đ , quiưở ượ ớ ạ ạ ố ộ
mô, trình đ và ch t l ng g c đ KT, ch a ph n nh và xem xét đ n khía c nhộ ấ ượ ở ố ộ ư ả ả ế ạ
ti n b XH.ế ộ
2./ Quan ni m v l ng và ch t c a tăng tr ng kinh t :ệ ề ượ ấ ủ ưở ế
Hi n nay tăng tr ng KT có hai m t: l ng và ch t l ngệ ưở ặ ượ ấ ượ tăng tr ng. Khi nghiênưở
c u quá trình tăng tr ng c n ph i xem xét m t cách đ y đ trên c hai m t này.ứ ưở ầ ả ộ ầ ủ ả ặ
+ M t ặl ngượ c a tăng tr ng KT đ c th hi n qui mô trình đ , t c đ tăngủ ưở ượ ể ệ ở ộ ố ộ
tr ng.ưở
+ M t ặch t l ngấ ượ TTKT là tính n đ nh c a tr ng thái bên trong v n có c a quáổ ị ủ ạ ố ủ
trình TTKT, đ c qui đ nh b i các y u t c u thành và ph ng th c liên k t gi a cácượ ị ở ế ố ấ ươ ứ ế ữ
y u t c u thành nên TTKT trong m t đi u ki nế ố ấ ộ ể ệ KT-XH và giai đo n nh t đ nh.ạ ấ ị
V i quan ni m trên, ch t l ng TTKT đ c th hi n các khía c nh:ớ ệ ấ ượ ượ ể ệ ở ạ
- Tính n đ nhổ ị
- Đ c đi m c a các y u t c u thành và ph ng th c liên k t gi a các y u t c uặ ể ủ ế ố ấ ươ ứ ế ữ ế ố ấ
thành;
-Xét trong m t đi u ki n KT-XH và giai đo n phát tri n c th ./.ộ ề ệ ạ ể ụ ể
Câu 2: Các y u t tác đ ng đ n TTKT?ế ố ộ ế

Tr l i:ả ờ
Có th bi u di n s tác đ ng c a các y u t đ n hi n t ng TTKT b ng côngể ể ễ ự ộ ủ ế ố ế ệ ượ ằ
th c t ng quát sau:ứ ổ
Y = f (V , L, CN)
Trong đó: Y : là t ng GDP.ổ
V: là là y u t v nế ố ố
L: là y u t lao đ ngế ố ộ
CN: là y u t công ngh .ế ố ệ
1- V v n đ u t : (V):ề ố ầ ư G m tài chính, máy móc, thi t b nhà x ng, c s h t ng…ồ ế ị ưở ơ ở ạ ầ
- V n là v n đ quy t đ nh bao trùm. Đ i v i Vi t Nam đ đ y m nh tăng tr ngố ấ ề ế ị ố ớ ệ ể ẩ ạ ưở
c n tích c c thu hút v n đ u t trên c hai kênh: ngu n đ u t trong n c, và ngu nầ ự ố ầ ư ả ồ ầ ư ướ ồ
đ u t n c ngoài ( tr c ti p: FDI và gián ti p FPI). M t khác c n có m t lãi su t tínầ ư ướ ự ế ế ặ ầ ộ ấ
d ng phù h p đ khuy t khích các doanh nghi p vay v n đ u t .ụ ợ ể ế ệ ố ầ ư
Trong đi u ki n thi u v n nh n c ta v n đ không ch t o v n mà yêu c u đ uề ệ ế ố ư ướ ấ ề ỉ ạ ố ầ ầ
t đúng và hi u qu đ u tư ệ ả ầ ư luôn có ý nghĩa quy t đ nh.ế ị
2- Y u t lao đ ng (L)ế ố ộ : G m s l ng, trình đ , k năng…ồ ố ượ ộ ỹ
Lao đ ng ph i ph n nh qui mô n n s n xu t song cũng là y u t tác đ ng tr cộ ả ả ả ề ả ấ ế ố ộ ự
ti p đ n các giá tr xã h i (vi c làm, đ i s ng, ANTT…). Mu n có lao đ ng gi i ph iế ế ị ộ ệ ờ ố ố ộ ỏ ả
đ u t phát tri n ngu n nhân l c m t cách toàn di n bao g m các v n đ :ầ ư ể ồ ự ộ ệ ồ ấ ề
-Cai t o nòi gi ng, quan tâm đ u t đ n s c kho sinh s n, đ c bi t là đ a bànạ ố ầ ư ế ứ ẻ ả ặ ệ ở ị
nông thôn. Th c hi n sinh s n có trách nhi m, vì s phát tri n, h ng th nh c a dân t c.ự ệ ả ệ ự ể ư ị ủ ộ
-Phát tri n ngu n nhân l c ch t l ng cao. Ph i đ i m i căn b n ch t l ngể ồ ự ấ ượ ả ổ ớ ả ấ ượ giáo
d c và đào t o. Tôn vinh, b o v và u đãiụ ạ ả ệ ư ng i tài.ườ
Đ u t cho đào t o ngu n nhân l c là đ u t dài h n cho s n xu t, c n có m t chuầ ư ạ ồ ự ầ ư ạ ả ấ ầ ộ
kỳ t ng đ i dài, nh ng khi phát huy o s mang l i hi u qu kinh t tăng g p b i.ươ ố ư ấ ẽ ạ ệ ả ế ấ ộ
3- Y u t công ngh (CN): ế ố ệ
-C n chú tr ng cho đ u t phát tri n công ngh , trong đó vi c nghi6n c u t o raầ ọ ầ ư ể ệ ệ ứ ạ
công ngh trong n c có vai trò c c kỳ quan tr ng.ệ ướ ự ọ

-Ngay t bây gi chúng ta c n ph i nghĩ đ n vi c nhanh chóng chuy n t thúc đ yừ ờ ầ ả ế ệ ể ừ ẩ
tăng tr ng nh đ u t sang giai đo n th c đ y tăng tr ng nh phát tri n công ngh .ưở ờ ầ ư ạ ứ ẩ ưở ờ ể ệ
-S chuy n bi n này có tính qui lu t và là m t quá trình dài. Nh ng trong đi uự ể ế ậ ộ ư ề
ki n toàn c u hoá chúng ta có th t n d ng c h i đ rút ng n quá trình chuy n trên.ệ ầ ể ậ ụ ơ ộ ể ắ ể
Ngoài các y u t c b n trên, TTKT còn ch u s c tác đ ng c a nhi u y u t khác ,ế ố ơ ả ị ự ộ ủ ề ế ố
ch ng h n:ẳ ạ
* Tài nguyên thiên nhiên: G m: đ t đai, n c, khoáng s n, khí h u…ồ ấ ướ ả ậ
Tài nguyên d i dào t o ra l i th r t l n cho TTKT. Song dù qu c gia giàu hayồ ạ ợ ế ấ ớ ố
nghèo tài nguyên thì v n đ khai thác, s d ng có hi u qu và ti t ki m tài nguyênấ ề ử ụ ệ ả ế ệ
luôn là y u t c n thi t phát tri n b n v ng.ế ố ầ ế ể ề ữ
*Thông tin (thông tin t ng h p):ổ ợ Thông tin ngày càng tr thành l c l ng v t ch tở ự ượ ậ ấ
to l n. Trong n n kinh t th tr ng ai n m đ c thông tin ng i đó s có nhi u l iớ ề ế ị ườ ắ ượ ườ ẽ ề ợ
th và c h i chi n th ng. Kinh t tri th c và Internet đang là v n đ l n đ c loàiế ơ ộ ế ắ ế ứ ấ ề ớ ượ
ng i quan tâm trong k nguyên m i. Nó t o ra l i th , c h i chi n th ng trong quáườ ỹ ớ ạ ợ ế ơ ộ ế ắ
trình h p tác và c nh tranh gay g t.ợ ạ ắ
* Môi tr ng đ u t :ườ ầ ư có tác đ ng r t l n t i thu hút đ u t và TTKT. Môi tr ngộ ấ ớ ớ ầ ư ườ
đ u t th ng đ c xem xét b i ba nho1mtie6u chí c b n sau đây:ầ ư ườ ượ ở ơ ả
-Nhóm các tiêu chí v chi phí: Chi phí gia nh p thi tr ng, chi phí v th i gian vàề ậ ườ ề ờ
th c hi n các qui đ nh cùa NN; các chi phí không chính th c khác.ự ệ ị ứ
- Nhóm các tiêu chí v l i th v ti m năng và CSHT: L i th t nhiên (v trí đ aề ợ ế ề ề ợ ế ự ị ị
lý, m t b ng đ t đ1i, nhiên li u…) L i th nhân t o ( ch t l ng, ngu n nhân l c.ặ ằ ấ ệ ợ ế ạ ấ ượ ồ ự
Ti m l c, khoa h c công ngh ). Đi u ki n CSHT( CSHT kinh t và CSHT xã h i).ề ự ọ ệ ề ệ ế ộ
Đ c bi t là giao thông, đi n n c, thông tin liên l c.ặ ệ ệ ướ ạ
- Nhóm tiêu chí môi tr ng pháp lý và chính quy n: Chính sách u đãi: th c hi nườ ề ư ự ệ
các chính sách c a TW, tính minh b ch c a các qui đ nh, thái đ và trách nhi m c aủ ạ ủ ị ộ ệ ủ
chính quy n, tính năng đ ng và tiên phongc a lãnh đ o đ a ph ng ; c i cách HC.ề ộ ủ ạ ị ươ ả
* Tâm lý tăng tr ngưở : Tăng tr ng là v n đ c a toàn xã h i, tăng tr ng ph i làưở ấ ề ủ ộ ưở ả
ni m khao khát , là đích gay đua c a toàn XH. Nhi m v cùa các nhà ho ch đ nh chínhề ủ ệ ụ ạ ị
sách phát tri n nói chung vàể c a các nhà chi n l c nói riêng là ph i huy đ ng đ củ ế ượ ả ộ ượ
m i ngu n l c cho s tăng tr ng.ọ ồ ự ự ưở
TTKT tr c h t là m t v n đ kinh t , song nó mang tính chính tr -XH sâu s c.ướ ế ộ ấ ề ế ị ắ
TTKT là hy v ng mong nu n th ng tr c c a m i qu c gia. Song tăng tr ng nh thọ ố ườ ự ủ ọ ố ưở ư ế
nào là v n đ có tính chi n l c c a m i n c, làm th nào đ tăng tr ng nhanh vàấ ề ế ượ ủ ỗ ướ ế ể ưở
b n v ng.ề ữ

Câu 3: Các tiêu chí ph n nh ch t l ng TTKT:ả ả ấ ượ
Tr l i:ả ờ
Theo quan đi m c a WB. Ch ng trình phát tri n c a Liên hi p qu c và m t sể ủ ươ ể ủ ệ ố ộ ố
kinh t n i ti ng đ c gi i Nobel g n đây nhế ổ ế ượ ả ầ ư G. Becker, R. Lucas .. thì ch t l ngấ ượ
tăng tr ng đ c bi u hi n các tiêu chí c b n sau:ưở ượ ể ệ ở ơ ả
Th nh tứ ấ : T c đ TTKT n đ nh trong dài h n và tránh đ c nh ng bi n đ ng tố ộ ổ ị ạ ượ ữ ế ộ ừ
bên ngoài;
Th haiứ: TTKT theo chi u sâu đ c th hi n s đóng góp c a y u t năng su tề ượ ể ệ ở ự ủ ế ố ấ
cao và không ng ng gia tăng;ừ
Th baứ: tăng tr ng ph i đ m b o năng cao hi u qua3kinh t và năng cao năng l cưở ả ả ả ệ ế ự
c nh tranh c a n n kinh t ;ạ ủ ề ế
Th t :ứ ư Tăng tr ng đi kèm v i phát tri n môi tr ng b n v ng;ưở ớ ể ườ ề ữ
Th nămứ: Tăng tr ng h tr cho th ch dân ch luôn đ i m i, đ n lúc nóưở ỗ ợ ể ế ủ ổ ớ ế thúc
đ y tăng tr ng t l cao h n;ẩ ưở ở ỷ ệ ơ
Th sáuứ: Tăng tr ng ph i đ t đ c m c tiêu c i thi n phúc l i XH và gi m đ cưở ả ạ ượ ụ ả ệ ợ ả ượ
đói nghèo.
Câu 4: Th nào là phát tri n kinh t , kinh t phát tri n?ế ể ế ế ể
Tr l i:ả ờ
1- Phát tri n kinh t :ể ế
* Khái ni mệ : Phát tri n kinh t đ c hi u là quá trình đ t đ n m t n n kinh t g nể ế ượ ể ạ ế ộ ề ế ắ
li n v i s ti n b XH và là c s đ t o nên các thành t u c a s ti n b XH, đ cề ớ ự ế ộ ơ ở ể ạ ự ủ ự ế ộ ượ
ph n nh b ng các ch tiêu phát tri n kinh t qu c dân.ả ả ằ ỉ ể ế ố
- Khái quát n i hàm c a khái ni m: phát tri n KT- TTKT, ch t l ng s ng c a c ngộ ủ ệ ể ấ ượ ố ủ ộ
đ ng và các giá tr XH khác.ồ ị
Nh v y, th c ch t c a phát tri n KT là TTKT g n v i vi c nâng cao chát l ngư ậ ự ấ ủ ể ầ ớ ệ ượ
s ng c a c ng đ ng và các giá tr XH khác.ố ủ ộ ồ ị
Phát tri n KT là m t v n đ ph c t p, đa d ng. Nó đ c th hi n trên hai m t cể ộ ấ ề ứ ạ ạ ượ ể ệ ặ ơ
b n sau:ả
Th nh t: S tăng tr ng v KTứ ấ ự ưở ề

Th hai: Nâng cao đ i s ng chính tr , ti n b XH và b n s c VH dân t c.ứ ờ ố ị ế ộ ả ắ ộ
Ngay nay, quan đi m v phát tri n ngoài hai khía c nh trên, nó còn ph i g n v iể ề ể ạ ả ắ ớ
các yêu c u:ầ
1/ Hoà bình, đ c l p và n đ nh chính tr ;ộ ậ ổ ị ị
2/ Phát tri n b n v ng: H i ngh th ng đ nh trái đ t v môi tr ng và phát tri nể ề ữ ộ ị ượ ỉ ấ ề ườ ể
t ch c Rio de Jannero (Bracil) năm 1992 và H i ngh th ng đ nh v phát tri n b nổ ứ ở ộ ị ượ ỉ ề ể ề
v ng t ch c Johannesburg * C ng hoà Nam Phi) năm 2002 đã xác đ nh ba tr c tữ ổ ứ ở ộ ị ụ ộ
c a phát tri n b n v ng, đó là:ủ ể ề ữ
-Tăng tr ng kinh;ưở
- Phát tri n XH th c hi n ti n b , công b ng XH, xoá đói gi m nghèo và gi iể ự ệ ế ộ ằ ả ả
quy t vi c làm;ế ệ
-B o v môi tr ng, kh c ph c, x lý, ph c h i và c i thi n ch t l ng môiả ệ ườ ắ ụ ử ụ ồ ả ệ ấ ượ
tr ng, khai thác h p lý và s d ng ti t ki m tài nguyên thiên nhiên.ườ ợ ử ụ ế ệ
3/ Phát tri n đ phát tri n: Phát tri n ph i t o ra đ cể ể ể ể ả ạ ượ các ti n đ cho giai đo nề ề ạ
sau, đ m b o an ninh kinh t mà tr ng tâm là v n đ th t nghi p và chênh l ch giàuả ả ế ọ ấ ề ấ ệ ệ
nghèo.
2- Phát tr n kinh t :ể ế
Khi nghiên c u v n n kinh t , ng i ta không ch đánh giá n n kinh t “t o ra cáiứ ề ề ế ườ ỉ ề ế ạ
gì?, làm ra bao nhi u?” mà còn ch “nó t o ra b ng cách nào?”.ệ ở ỗ ạ ằ
* Khái ni mệ: Kinh t phát tri n là n n kinh t có ch t l ng t trong n i b tế ể ề ế ấ ượ ừ ộ ộ ổ
ch c và trang b k thu t, qu n lý s n xu t kinh doanh.ứ ị ỹ ậ ả ả ấ
Khái quát n i hàn c a khái ni m: Kinh t phát- phát tri n KT- Trình đ l ng TC-ộ ủ ệ ế ể ộ ượ
trang thi t b KT và QL SX kinh doanh.ế ị
Câu 5: Các y u t đ m b o s phát tri n kinh t ?ế ố ả ả ự ể ế
Tr l i:ả ờ
G m 2 nhóm y u t c b nồ ế ố ơ ả sau:
1- Đi u ki n t nhiên:ề ệ ự
1.1- Đ c đi m dân c :ặ ể ư

