MT S BÀI TP MU V S DNG EFG
Sau đây là mt s đề bài toán tính gi ý, có th s dng EFG để gii hoc ging lng ghép
trong các tiết/bài thch hp (cha bài tp, luyn tp, ni khúa, ngoi ka).
Vi mi bài, giáo viên có th thiết lp trước tp CSDL ca EFG ng vi ni dung bài đó ri s
dng Powerpoint hoc thm chí Word để móc ni, liên kết (hyperlink) đầu bài đến tp CSDL tương
ng, s tin li cho vic tiến hành bài ging hay trnh chiếu.
Bài 1: Lp phương trình ca parabol (P): y = f(x), biết:
a) (P) đi qua 3 đim (-1; 2), (0; -1), (2; 5/4).
b) (P) đi qua đim (1; 2) và đỉnh là (-1;3).
Bài 2: Lp phương trình ca các tiếp tuyến ca đồ th hàm s y = x4 - 3x2 + 1 biết rng c
tiếp tuyến này có h s góc bng -2.
Bài 3: CMR đồ th hàm s y = x4 - 4x3 +3x2 + 2x - 1 có trc đối xng.
Bài 4: Tính din tích tam giác vi 3 đỉnh là 3 đim cc tr ca đồ th hàm s trong bài 3.
Bài 5: Tính khong ch gia các đim cc tr ca đồ th hàm s y = x3 - 2x - 2.
Bài 6: Tìm trên đồ th hàm s 1
3--= xxy các đim cách đều các trc ta độ.
Bài 7: Tìm trên đồ th hàm s
1
13
2
+
--
=
x
xx
y các đim sao cho mi đim này có tính cht:
khong cách đến trc hoành bng 2 ln khong đến trc tung.
Bài 8: Trên parabol y = x2
ly hai đim A B có hoành độ ln lượt là
2
3
- 1. Các tiếp
tuyến ca parabol ti A và B ct nhau ti C. Tinh din tích ca tam giác ABC.
Bài 9: Trên mt phng ta độ cho tam giác ABC vi:
A=(-1; -1), B=(-1; -2), C=( 1
3
4-; 2). Hãy tính:
a) Đội ca cnh ln nht.
b) Độ ln ca góc ln nht (tính ra độ, phút, giây).
c) Đội ca đường phân giác ca góc ln nht.
Bài 10: Tìm trên trc tung c đim sao cho có th k qua đó 2 tiếp tuyến đến đồ th hàm s y
= x3-3x2 +2x+1.
Bài 11: Tìm các đim ca mt phng sao cho th k qua đó hai tiếp tuyến đến đồ th hàm s
3
83
2
-
-+
=
x
xx
y vi h s góc ln lượt là
2
3
-
8
3.
Bài 12: Gii bt phương trình: 1)23(log 2<+- xx
x.
Bài 13: Trong mt phng ta độ Oxy cho hình phng (H) gii hn bi các đường: y = 2x2 + 3x,
y = x3, x = 1, x = -1.
a) Biu din (H).
b) Tính din tích ca (H).
c) Tính th tích khi tròn xoay to thành khi quay (H) quanh trc Ox.
Bài 14: Khai trin đa thc P(x) = (1 + 2x - 3x2)15, ta được P(x) = a0 + a1x + ... + a30 x30.
Xác định h s a9.
Bài 15: Tìm m để pt x4 - 4x3 +3x2 - m = 0 có 3 nghim phân bit.
Bài 16: Tìm m để đồ th hàm s
2
12
2
-
+-+
=
x
mmxx
y tiếp xúc vi trc hoành.
Bài 17a: Tìm m để đồ th hàm s y = x3 - mx2 + m - 1 tiếp xúc vi Ox ?
Bài 17b: Tìm m để đồ th hàm s y = x3 - mx2 - x - m tiếp xúc vi Ox ?
Bài 17c: Tìm m để đồ th hàm s y = x3 - mx2 + (2m-1)x + 2 - m tiếp xúc vi Ox ?
Bài 18: Tìm ÷
÷
ø
ö
ç
ç
è
æ+-+-
®x
xxx
x
11
lim
2
0.
Bài 19: Tìm ÷
ø
ö
ç
è
æ-+
®x
x
x
)1sin()1sin(
lim
0.
Bài 20: Tìm ÷
÷
ø
ö
ç
ç
è
æ
®
2
1
0)cos(lim x
xx.
Bài 21: Cho )sin(
)( x
xxf =. Tính ÷
ø
ö
ç
è
æ
2
'
p
f.