L I M Đ U
V n luôn đ c coi m t nhân t h t s c quan tr ng trong m i quá ượ ế
trình s n xu t kinh doanh, v y vi c s d ng v n hi u qu đóng vai
trò quy t đ nh đ i v i s t n t i và phát tri n c a doanh nghi p.ế
Hi n nay, tr c xu th h i nh p và toàn c u hoá n n kinh t s c nh ướ ế ế
tranh gi a các doanh nghi p, nh t gi a các doanh nghi p trong n c ướ
các doanh nghi p n c ngoài h t s c mãnh li t. Trong khi đó, h u h t ướ ế ế
các doanh nghi p n c ta đ u kh i l ng v n th p. th , đ th ướ ượ ế
c nh tranh trên th tr ng thì vi c s d ng v n ti t ki m hi u qu đóng ườ ế
vai trò s ng còn đ i v i m i doanh nghi p.
Nh n th c đ c t m quan tr ng c a vi c nâng cao hi u qu s ượ
d ng v n, sau m t th i gian th c t p t i công ty D ch v Th ng m i ươ
TSC, em đã l a ch n đ tài:
“Nâng cao hi u qu s d ng v n t i công ty D ch v và Th ng ươ
m i (TSC)”
Ngoài ph n m đ u k t lu n, n i dung chính c a lu n văn ế
đ c chia thành ba ch ng:ượ ươ
Ch ng I:ươ Hi u qu s d ng v n c a doanh nghi p.
Ch ng II:ươ Th c tr ng hi u qu s d ng v n t i công ty D ch v
và Th ng m i TSC.ươ
Ch ng III:ươ Gi i pháp nâng cao hi u qu s d ng v n t i công ty
D ch v và Th ng m i (TSC). ươ
Em xin trân tr ng c m n PGS.TS L u Th H ng, k toán tr ng ơ ư ươ ế ưở
Chu Xuân Thanh và các anh ch trong Công ty D ch v Th ng m i TSC ươ
đã giúp đ em hoàn thành lu n văn này.
1
CH NG IƯƠ
HI U QU S D NG V N C A DOANH NGHI P
1.1 Vai trò c a v n đ i v i ho t đ ng c a doanh nghi p
1.1.1. Ho t đ ng c b n c a doanh nghi p ơ
Doanh nghi p là nh ng t ch c kinh t đ c l p, có t cách pháp nhân, ế ư
ho t đ ng s n xu t kinh doanh trên th tr ng vì m c đích, t i đa hoá giá tr ườ
doanh nghi p và phát tri n.
Th c t phát tri n kinh t các n c trên th gi i và Vi t Nam cho ế ế ướ ế
th y r ng: đ i v i t t c các lo i hình doanh nghi p mu n s n xu t, kinh
doanh hi u qu thì đ u ph i gi i quy t đ c ba v n đ kinh t c b n ế ượ ế ơ
là:
- S n xu t kinh doanh cái gì ?
- S n xu t, kinh doanh nh th nào? ư ế
- S n xu t, kinh doanh cho ai ?
Quy t đ nh s n xu t, kinh doanh cái đòi h i doanh nghi p ph iế
ti n hành nghiên c u th tr ng. Nhu c u c a th tr ng v hàng hoá ế ườ ườ
d ch v r t phong phú, đa d ng ngày m t tăng v s l ng cũng nh ượ ư
ch t l ng. Nh ng th c t nhu c u kh năng thanh toán l i th p h n, ượ ư ế ơ
cho nên mu n tho mãn nhu c u l n trong khi kh năng thanh toán h n,
ng i tiêudùng ph i l a ch n t ng lo i nhu c u l i nh t cho h t ngườ
th i đi m nh t đ nh. T ng nhu c u có kh năng thanh toán c a xã h i chính
căn c đ các nhà kinh doanh quy t đ nh vi c đ u t vào s n xu t, kinh ế ư
doanh c a mình.
M t khác, do s gi i h n c a c a kh năng s n xu t nên khi doanh
nghi p đ a ra m t quy t đ nh đ u t nào đó thì luôn ph i ch u m t chi phí ư ế ư
2
c h i nh t đ nh. Nghĩa khi doanh nghi p quy t đ nh s n xu t, kinhơ ế
doanh m t lo i s n ph m, d ch v nào đó thì s m t s n ph m, d ch v
khác b b qua. Vi c l a ch n, xác đ nh đ c s n ph m, d ch v đ s n ượ
xu t, kinh doanh phù h p v i nhu c u c a th tr ng và năng l c c a doanh ườ
nghi p s giúp doanh nghi p làm ăn hi u qu , ng c l i n u xác đ nh ượ ế
sai thì h u qu mà doanh nghi p ph i gánh ch u s là r t l n.
S n xu t, kinh doanh nh th nào? Quy t đ nh s n xu t nh th nào ư ế ế ư ế
nghĩa do ai th c hi n nh ng ngu n l c, hình th c công ngh
ph ng pháp s n xu t kinh doanh nào s đ c s d ng. Sau khi đã l aươ ượ
ch n đ c s n xu t, kinh doanh cái gì, doanh nghi p ph i xem xét l a ư
vi c s n xu t, kinh doanh hàng hoá, d ch v đó nh th nào đ đáp ng t t ư ế
nh t nhu c u c a th tr ng, v i chi phí ít nh t, giành th ng l i trong c nh ườ
tranh nh m thu đ c l i nhu n cao nh t. ượ
S n xu t cho ai? Quy t đ nh s n xu t cho ai đòi h i ph i xác đ nh rõ ế
ai s đ c h ng đ c l i t nh ng hàng hoá, d ch v . Th tr ng ượ ưở ượ ườ
quy t đ nh giá c c a các y u t s n xu t do đó cũng quy t đ nh thu nh pế ế ế
c a các hàng hoá, d ch v . Thu nh p c a cá nhân hay t p th ph thu c vào
quy n s h u và giá tr c a các y u t s n xu t, ph thu c vào l ng hàng ế ượ
hoá, d ch v giá c c a chúng. V nguyên t c thì c n đ m b o cho m i
ng i lao đ ng đ c h ng đ c l i t nh ng hàng hoá, d ch v c aườ ượ ưở ượ
doanh nghi p đã tiêu th căn c vào nh ng c ng hi n c a h đ i v i quá ế
trình s n xu t, kinh doanh hàng hoá d ch v y.
1.1.2.Vai trò c a v n đ i v i doanh nghi p
1.1.2.1. Khái ni m v n
Trong c ch th tr ng, ho t đ ng c a các doanh nghi p đ u nh mơ ế ườ
m c tiêu t i đa h giá tr tài s n c a ch s h u. Đ th c hi n vi c s n
xu t kinh doanh m t lo i hàng hoá, d ch v nào đó, doanh nghi p ph i mua
s m nh ng y u t v t ch t c n thi t nh máy móc, thi t b , nguyên v t ế ế ư ế
3
li u d tr ... nghĩa doanh nghi p ph i đ u t vào tài s n. Mu n đ u t ư ư
vào tài s n, doanh nghi p ph i có ngu n tài tr nghĩaph iti n đ tr
cho đ u t , đó chính v n. th , th coi v n ti n đ c a m i quá ư ế
trình đ u t s n xu t kinh doanh c a doanh nghi p. ư
V y v n gì? V n m t kh i l ng ti n t nào đó đ c đ a vào ượ ượ ư
l u thông nh m m c đích ki m l i. S ti n đó đ c s d ng muôn hìnhư ế ượ
muôn v , nh ng suy cho cùng đ mua s m t li u s n xu t tr công ư ư
cho ng i lao đ ng, nh m hoàn thành công vi c s n xu t kinh doanh hayườ
d ch v nào đó v i m c đích thu v s ti n l n h n ban đ u. Còn ơ
“ngu n v n” chính là n i cung c p v n cho các ho t đ ng trên. ơ
V n có các đ c tr ng c b n sau: ư ơ
- V n đ c bi u hi n c b ng ti n l n giá tr c a các v t t , tài s n, ượ ư
hàng hoá c a doanh nghi p. Nh ng v n không đ ng nh t v i hàng hoá, ư
ti n t thông th ng. Ti n t , hàng hoá hình thái bi u hi n c a v n ườ
nh ng ch khi chúng đ c đ a vào quá trình s n xu t kinh doanh c a doanhư ượ ư
nghi p nh m m c đích ki m l i thì chúng m i đ c coi là v n. ế ượ
- V n đ c tích t t p trung đ n m t l ng nh t đ nh m i th ượ ế ượ
phát huy đ c tác d ng. V n c a doanh nghi p ph i đ c tích t , t p trungượ ượ
thành m t l ng ti n đ l n m i th đ u t vào s n xu t kinh doanh ượ ư
đ c. Đ kinh doanh hi u qu , doanh nghi p c n ph i cân nh c đ l aượ
ch n ngu n v n sao cho chi phí th p nh t mang l i hi u qu cao
nh t.
- V n ph i đ c g n v i m t ch s h u nh t đ nh đ tránh s chi ượ
tiêu lãng phí, th t thoát và kém hi u qu .
- Quá trình s n xu t kinh doanh c a doanh nghi p m t quá trình
v n đ ng liên t c, do v y v n c a doanh nghi p cũng luôn v n đ ng t o ra
s tu n hoàn và chu chuy n v n. V n v n đ ng theo quy lu t: T – H – T’…
4
1.1.2.2 Phân lo i v n
V n vai trò r t quan tr ng trong quá trình s n xu t kinh doanh
c a doanh nghi p vì v y vi c qu n lý và s d ng v n có hi u qu đóng vai
trò s ng còn đ i v i s t n t i phát tri n c a doanh nghi p. Đ đ m
b o vi c qu n s d ng v n hi u qu ng i ta phân v n thành ườ
nhi u lo i tuỳ theo m c đích qu n lý và s d ng:
* Căn c vào tính ch t s h u
Theo hình th c s h u, v n c a doanh nghi p đ c chia thành hai ượ
lo i là v n ch s h u và n ph i tr .
V n ch s h u: đây ngu n v n thu c s h u c a ch doanh
nghi p các thành viên trong công ty liên doanh ho c các c đông trong
công ty c ph n. Có ba ngu n t o nên v n ch s h u: s ti n góp v n c a
các nhà đ u t , t ng s ti n t o ra t k t qu ho t đ ng s n xu t kinh ư ế
doanh (lãi ch a phân ph i)chênh l ch đánh giá l i tài s n. Ngoài ra, v nư
ch s h u còn bao g m v n đ u t xây d ng c b n kinh phí s ư ơ
nghi p (kho n kinh phí Nhà n c c p phát không hoàn l i, giao cho doanh ướ
nghi p chi tiêu cho m c đích kinh t lâu dài, m c đích chính tr xã h i ...) ế
N ph i tr : các kho n n phát sinh trong quá trình s n xu t kinh
doanh doanh nghi p trách nhi m ph i thanh toán. N ph i tr bao
g m các kho n n ng n h n và dài h n.
Đ đ m b o v n cho quá trình s n xu t kinh doanh, doanh nghi p
ph i cân đ i hai ngu n v n nói trên t o ra c c u v n t i u đ i v i doanh ơ ư
nghi p. C c u v n t i u c a doanh nghi p c c u v n t i đó chi phí ơ ư ơ
v n c a doanh nghi p th p nh t nh ng v n đ m b o an toàn kh năng ư
thanh kho n c a doanh nghi p.
* Căn c vào th i gian s d ng v n
Căn c vào th i gian s d ng v n thì v n c a doanh nghi p đ c ượ
5