CHÍNH PH
********
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
********
S: 184-CP Hà Ni, ngày 30 tháng 11 năm 1994
NGH ĐỊNH
CA CHÍNH PH S 184-CP NGÀY 30-11-1994 QUY ĐỊNH V TH TC
KT HÔN, NHN CON NGOÀI GIÁ THÚ, NUÔI CON NUÔI, NHN ĐỠ ĐẦU
GIA CÔNG DÂN VIT NAM VÀ NGƯỜI NƯỚC NGOÀI
CHÍNH PH
Căn c Lut T chc Chính ph ngày 30 tháng 9 năm 1992;
Căn c Lut Hôn nhân và gia đình năm 1986;
Để quy định chi tiết thi hành mt s Điu ca Pháp lnh Hôn nhân và gia đình gia
công dân Vit Nam vi người nước ngoài;
Theo đề ngh ca B trưởng B Tư pháp,
NGH ĐỊNH:
Chương 1:
NHNG QUY ĐNNH CHUNG
Điu 1. Ngh định này quy định th tc đăng ký vic kết hôn, công nhn vic kết
hôn, công nhn vic cha, m nhn con ngoài giá thú, đăng ký vic nuôi con nuôi, công
nhn vic nuôi con nuôi và công nhn vic đỡ đầu gia công dân Vit Nam và người
nước ngoài.
Điu 2. B Tư pháp thc hin vic qun lý Nhà nước trong vic kết hôn, nhn con
ngoài giá thú, nuôi con nuôi, đỡ đầu gia công dân Vit Nam và người nước ngoài, có
nhim v và quyn hn sau đây:
a) Ch đạo và hướng dn các S Tư pháp, Cơ quan Đại din ngoi giao, Cơ quan
Lãnh s ca Vit Nam nước ngoài (sau đây gi tt là cơ quan Ngoi giao, Lãnh s)
trong vic thi hành pháp lut và nghip v đăng ký h tch;
b) Phi hp vi B Ngoi giao và các B, ngành hu quan bo v quyn và li ích
hp pháp ca công dân Vit Nam, đặc bit ca tr em Vit Nam được người nước
ngoài nhn làm con nuôi và thường trú nước ngoài;
c) Ban hành các mu giy t, S đăng ký h tch và qun lý thng nht vic in n,
phát hành;
d) Thanh tra, kim tra vic thc hin pháp lut và gii quyết theo thNm quyn các
khiếu ni, t cáo liên quan;
đ) Thc hin các quan h quc tế trong lĩnh vc này.
Điu 3. B Ngoi giao, B Ni v có trách nhim ch đạo, hướng dn các cơ quan
trc thuc thc hin các nhim v, quyn hn quy định ti Ngh định này.
Điu 4.
1- U ban nhân dân tnh, thành ph trc thuc Trung ương (sau đây gi tt là U ban
nhân dân tnh), nơi thường trú ca công dân Vit Nam, có thNm quyn gii quyết vic
đăng ký kết hôn, công nhn vic kết hôn, công nhn vic cha, m nhn con ngoài giá
thú, đăng ký vic nuôi con nuôi, cng nhn vic nuôi con nuôi và công nhn vic đỡ
đầu gia công dân Vit Nam và người nước ngoài.
S Tư pháp có trách nhim tiếp nhn h sơ, phi hp vi cơ quan công an cùng cp
địa phương mình (sau đây gi tt là cơ quan công an) thNm tra h sơđề xut ý kiến
U ban nhân dân tnh quyết định.
2- Cơ quan Ngoi giao, lãnh s nơi cư trú ca công dân Vit Nam có thNm quyn gii
quyết vic đăng ký kết hôn, đăng ký vic nuôi con nuôi và công nhn vic đỡ đầu
nước ngoài gia công dân Vit Nam và người nước ngoài.
Điu 5
Giy t do cơ quan có thNm quyn ca nước ngoài cp hoc công chng liên quan đến
hôn nhân và gia đình gia công dân Vit Nam và người nước ngoài phi được Cơ
quan Ngoi giao, Lãnh s hoc B Ngoi giao Vit Nam hp pháp hoá theo quy định
ca pháp lut Vit Nam.
Giy t bng tiếng nước ngoài phi được dch ra tiếng Vit, bn dch phi được hp
pháp hoá lãnh s hoc được cơ quan công chng Vit Nam chng thc.
Điu 6.
Người xin đăng ký kết hôn, công nhn vic kết hôn, nhn con ngoài giá thú, đăng ký
nuôi con nuôi và công nhn vic nuôi con nuôi theo quy định ca Ngh định này phi
np l phí.
Mc l phí, vic qun lý và s dng l phí do B trưởng B Tài chính và B trưởng
B Tư pháp quy định.
Chương 2:
TH TC ĐĂNG KÝ KT HÔN VÀ CÔNG NHN VIC KT HÔN
Điu 7.
1- Khi xin đăng ký kết hôn, mi bên phi làm t khai đăng ký kết hôn theo mu quy
định.
Kèm theo t khai có các giy t sau đây:
a) Bn sao giy khai sinh;
b) Giy xác nhn ca cơ quan có thNm quyn ca nước mà đương s là công dân được
cp chưa quá ba tháng, xác nhn người đó hin ti không có v hoc không có chng;
c) Giy xác nhn ca t chc y tế được cp chưa quá 3 tháng, xác nhn hin ti người
đó không mc bnh tâm thn hoc mc bnh tâm thn nhưng chưa đến mc không có
kh năng nhn thc được hành vi ca mình, không mc bnh hoa liu, không b nhim
vi rút HIV.
2- Đối vi người nước ngoài, ngoài nhng giy t quy định ti Khon 1 Điu này, còn
phi có giy xác nhn người đó có đủ điu kin kết hôn và vic kết hôn vi công dân
Vit Nam được pháp lut ca nước h công nhn; nếu pháp lut ca nước đó có quy
định vic cp phép kết hôn vi người nước ngoài thì phi ghi rõ là "được phép".
3- Trong trường hp công dân Vit Nam là người đang phc v trong các lc lượng
vũ trang hoc là người đang làm vic có liên quan trc tiếp đến bí mt quc gia, thì
ngoài nhng giy t quy định ti Khon 1 Điu này, còn phi np giy xác nhn ca
cơ quan, t chc qun lý ngành cp Trung ương hoc cp tnh xác nhn vic h kết
hôn vi người nước ngoài không nh hưởng đến vic bo v bí mt quc gia hoc
không trái vi quy định ca ngành đó.
Điu 8. Giy t quy định ti Điu 7 Ngh định này phi được lp thành 2 b h sơ
np cho S Tư pháp, nếu vic kết hôn được tiến hành ti Vit Nam; hoc np cho Cơ
quan Ngoi giao, Lãnh s, nếu vic kết hôn được tiến hành nước ngoài.
Điu 9.
Trong thi hn 60 ngày, k t ngày nhn đủ h sơ, U ban nhân dân tnh, Cơ quan
Ngoi giao, Lãnh s quyết định đăng ký hoc không đăng ký vic kết hôn; nếu cn
thNm tra thêm, thì thi hn kéo dài không quá 30 ngày.
Trong trường hp không đăng lý vic kết hôn, thì U ban nhân dân tnh, Cơ quan
Ngoi giao, Lãnh s thông báo bng văn bn cho đương s.
Điu 10. Trình t đăng ký kết hôn ti Vit Nam được tiến hành như sau:
1- Sau khi nhn đủ h sơ và l phí, S Tư pháp phi hp vi cơ quan công an thNm
tra h sơ.
2- Trong thi hn 30 ngày, k t ngày nhn được công văn đề ngh ca S Tư pháp,
cơ quan công an tr li bng văn bn; nếu cn thNm tra thêm, thì thi hn kéo dài
không quá 15 ngày.
3- Sau khi nhn được văn bn tr li ca cơ quan công an, S Tư pháp đề xut ý kiến
trình U ban nhân dân tnh quyết định.
4- Nếu xét thy đương sđủ điu kin kết hôn, thì Ch tch U ban nhân dân tnh
ký giy chng nhn kết hôn.
5- Trong thi hn 7 ngày, k t ngày ký giy chng nhn kết hôn, tr trường hp
đương s có yêu cu khác v thi hn, Sơ Tư pháp tiến hành vic trao giy chng
nhn kết hôn cho đương s và ghi vào S đăng ký kết hôn.
C hai bên đương s đều phi có mt và xut trình h chiếu, giy chng minh nhân
dân hoc giy t hp l khác thay thế.
Điu 11. Trình t đăng ký kết hôn ti Cơ quan Ngoi giao, Lãnh s được tiến hành
như sau:
1- Sau khi nhn đủ h sơ và l phí, Cơ quan Ngoi giao, Lãnh s thNm tra h sơ
trong trường hp cn thiết, phi trao đổi ý kiến vi các cơ qua hu quan trong nước.
2- Trong thi hn 30 ngày, k t ngày nhn được công văn đề ngh ca Cơ quan
Ngoi giao, Lãnh s, cơ quan hu quan trong nước tr li bng văn bn; nếu cn thNm
tra thêm, thì thi hn kéo dài không quá 15 ngày.
3- Nếu xét thy đương sđủ điu kin kết hôn và vic đăng ký kết hôn không trái
vi pháp lut ca nước tiếp nhn, người đứng đầu Cơ quan Ngoi giao, Lãnh s
giy chng nhn kết hôn.
4- Trong thi hn 7 ngày, k t ngày ký giy chng nhn kết hôn, tr trường hp
đương s có yêu cu khác v thi hn, Cơ quan Ngoi giao, lãnh s tiến hành vic
trao giy chng nhn kết hôn cho đương s và ghi vào S đăng ký kết hôn.
C hai bên đương s đều phi có mt và xut trình H chiếu, hoc giy t hp l khác
thay thế.
Điu 12.
1- Để vic kết hôn gia công dân Vit Nam và người nước ngoài đã tiến hành trước
cơ quan có thNm quyn ca nước ngoài được công nhn ti Vit Nam, đương s
thường trú ti Vit Nam phi làm đơn theo mu quy định gi U ban nhân dân tnh.
Kèm theo đơn phi có giy chng nhn kết hôn.
Các giy t này được lp thành 2 b h sơ và np cho S Tư pháp.
2- Trong thi hn 30 ngày, k t ngày nhn đủ h sơ và l phí, S Tư pháp thNm tra
h sơđề xut ý kiến trình U ban nhân dân tnh quyết định.
3- Nếu khi kết hôn, công dân Vit Nam không vi phm các Điu 5, 6 và 7 ca Lut
Hôn nhân và gia đình Vit Nam, và vic công nhn kết hôn không trái vi các nguyên
4- Trong thi hn 7 ngày k t ngày ký quyết định công nhn vic kết hôn, tr trường
hp đương s có yêu cu khác v thi hn, S Tư pháp trao quyết định cho đương s
và ghi vào S đăng ký kết hôn.
Chương 3:
TH TC CÔNG NHN VIC CHA, M NHN CON NUÔI NGOÀI GIÁ
THÚ
Điu 13.
1- Người nước ngoài xin nhn con ngoài giá thú là công dân Vit Nam thường trú ti
Vit Nam, công dân Vit Nam xin nhn con ngoài giá thú là người nước ngoài thường
trú ti Vit Nam, phi làm đơn gi U ban nhân dân tnh nơi thường trú ca người
con.
Kèm theo đơn phi có các giy t cn thiết chng minh quan h cha con hoc m con.
2- Giy t quy định ti Khon 1 Điu này được lp thành 2 b h sơ và np cho S
Tư pháp.
Điu 14.
1- Trong thi hn 60 ngày, k t ngày nhn đủ h sơ, U ban nhân dân tnh quyết
định công nhn hoc không công nhn vic cha, m nhn con ngoài giá thú; nếu cn
thNm tra thêm, thì thi hn kéo dài không quá 30 ngày.
2- Trong quá trình xem xét, nếu có tranh chp v vic nhn con ngoài giá thú mà
không thuc thNm quyn ca mình, thì U ban nhân dân tnh đình ch vic xem xét và
thông báo bng văn bn cho đương s.
Điu 15. Trình t công nhn vic cha, m nhn con ngoài giá thú được tiến hành như
sau:
1- Sau khi nhn đủ h sơ và l phí, S Tư pháp niêm yếu công khai ti tr s các
thông tin cn thiết liên quan đến yêu cu ca đương s, thNm tra h sơđề xut ý
kiến trình U ban nhân dân tnh quyết định.
2- Ch tch U ban nhân dân tnh xem xét ý kiến ca S Tư pháp, nếu xét thy có đủ
căn c pháp lut, thì ký quyết định công nhn vic cha, m nhn con ngoài giá thú.
3- Trong thi hn 7 ngày, k t ngày ký quyết định công nhn, tr trường hp đương
sư có yêu cu khác v thi hn, S Tư pháp trao quyết định công nhn cho đương s
và thông báo cho U ban nhân dân xã, phường, th trn nơi đã đăng ký sinh cho người
con để ghi vào S khai sinh.
Chương 4: