intTypePromotion=1

Những vấn đề cơ bản về thuế

Chia sẻ: Nguyen Lan | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:13

0
163
lượt xem
20
download

Những vấn đề cơ bản về thuế

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Quyền lợi người đóng thuế Thuế là một phần thu nhập mà mỗi tổ chức, cá nhân có nghĩa chức, vụ đóng góp cho Nhà nước theo luật định để đáp ứng yêu cầu chi tiêu theo chức năng của Nhà nước. nước. Người đóng thuế được hưởng hợp pháp phần thu nhập còn lại Thu nhập THUẾ

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Những vấn đề cơ bản về thuế

  1. 1/15/2012 Chương 2: Những vấn đề cơ bản về thuế THUẾ VÀ HỆ THỐNG THUẾ I Khái niệm, bản chất và phân loại thuế VIỆT NAM II Các yếu tố cấu thành thuế III Vai trò, chức năng của thuế CHƯƠNG 2: NHỮNG VẤN ĐỀ CƠ BẢN VỀ THUẾ IV Nguyên tắc của thuế Chương 2: Những vấn đề cơ bản về thuế Các quan điểm về thuế Phân phối thu nhập I Khái niệm, bản chất và phân loại thuế II Các yếu tố cấu thành thuế Pháp luật THUẾ Kinh tế học III Vai trò, chức năng của thuế IV Nguyên tắc của thuế Thu thuế Nộp thuế 1. Khái niệm: Đặc điểm Quyền lợi người đóng thuế Thuế là một phần thu nhập mà mỗi tổ chức, cá nhân có nghĩa chức, vụ đóng góp cho Nhà nước theo luật định để đáp ứng yêu cầu chi THUẾ Thu nhập Dùng vào chi tiêu công tiêu theo chức năng của Nhà nước. nước. Người đóng thuế được hưởng hợp pháp phần thu nhập còn lại Nghĩa vụ bắt buộc 1
  2. 1/15/2012 2. Bản chất Bản chất kinh tế: Bản chất kinh tế - chính trị - xã hội của thuế  Một phần thu nhập xã hội được tập trung để phục vụ nhu cầu chi tiêu của Nhà nước  Kinh tế là cơ sở của thuế, thuế phải hợp lý, phù hợp với hoạt động kinh tế.  Nền tảng kinh tế thay đổi và phát triển, thuế cũng thay đổi và phát triển theo. Tính Tính Tính xã hội kinh tế giai cấp Bản chất chính trị (giai cấp):  Bản chất xã hội: thuế có tính xã hội rộng rãi: Các nhà nước khác nhau thì bản chất của thuế - Thuế liên quan đến mọi tổ chức, cá nhân trong khác nhau do: xã hội +nhiệm vụ chính trị trong mỗi giai đoạn - Thuế điều chỉnh các quan hệ phân phối, phân +đặc điểm của PTSX p phối lại thu nhập trong xã hội ạ ập g ộ + kết cấu của giai cấp… - Thuế chịu tác động của các yếu tố tâm lý, tập Thuế thu vào ai? thu như thế nào? và thu để quán của các tầng lớp dân cư, truyền thống văn làm gì? hoá xã hội của dân tộc - Tính xã hội mở rộng cả trên phạm vi thế giới: ví dụ: thuế chống bán phá giá của WTO… 3.Phân loại thuế So sánh Tính chất kỹ thuật Thuế trực thu Thuế gián thu Thu nhanh,dễ thu Phù hợp nguyên tắc công bằng Ưu điểm Không gây phản ứng tâm lý gg yp g ý và hợp lý Thuế trực thu: tiêu dùng Thuế gián thu: Thuế TNDN, Thuế GTGT, thuế TNCN XNK, TTĐB…  Khái niệm  Khái niệm Tính biểu lộ dễ gây phản ứng Nhược Chưa đảm bảo nguyên tắc  Bản chất  Bản chất điểm tâm lý tiêu dùng công bằng,hợp lý của thuế Thu chậm,khó thu  Ưu điểm  Ưu điểm  Nhược điểm  Nhược điểm 2
  3. 1/15/2012 3.Phân loại thuế 3.Phân loại thuế Đối tượng Đối tượng chịu thuế, đánh thuế nộp thuế Thuế đánh Thuế đánh Thuế đánh Thuế đánh Thuế đánh vào sản vào thu vào doanh vào tiêu vào cá phẩm nhập Thuế đánh nghiệp dùng nhân vào tài sản Chương 2: Những vấn đề cơ bản về thuế II. Các yếu tố cấu thành thuế Quốc hội ban hành 5.Chế độ I Khái niệm, bản chất và phân loại thuế miễn giảm 4.Biểu thuế Thuế suất II Các yếu tố cấu thành thuế 1.Tên gọi Luật thuế III Vai trò, chức năng của thuế 3.Đối tượng IV Nguyên tắc của thuế tính thuế 2.Đối tượng nộp thuế II. Các yếu tố cấu thành thuế II. Các yếu tố cấu thành thuế Quốc hội ban hành Quốc hội ban hành Chế độ Chế độ miễn giảm Biểu thuế miễn giảm Biểu thuế Thuế suất Thuế suất 1.Tên gọi Luật thuế Tên gọi Luật thuế Đối tượng Đối tượng tính thuế 2.Đối tượng tính thuế Đối tượng nộp thuế nộp thuế 3
  4. 1/15/2012 2. Đối tượng nộp thuế II. Các yếu tố cấu thành thuế Đối tượng nộp thuế là các pháp nhân có nghĩa Quốc hội ban hành vụ thanh toán thuế với Nhà nước 5.Chế độ miễn giảm Phân biệt đối tượng nộp thuế với đối tượng tính 4.Biểu thuế Thuế suất thuế  Đối tượng nộp thuế: người đóng thuế cho NN ợ g ộp g g  Đối tượng tính thuế: hoạt động/vật chịu thuế 1.Tên gọi Luật thuế Phân biệt người nộp thuế và người chịu thuế 3.Đối tượng tính thuế cuối cùng  Người nộp thuế Ξ người chịu thuế 2.Đối tượng  Người nộp thuế ≠ người chịu thuế nộp thuế II. Các yếu tố cấu thành thuế 4. Thuế suất – biểu thuế 4.1 Thuế suất Quốc hội ban hành 5.Chế độ Khái niệm: miễn giảm 4.Biểu thuế Thuế suất Là mức thuế thể hiện mức độ động viên của Nhà nước trên một đơn vị của đối tượng tính thuế. Phân loại Thuế suất tuyệt ế ấ 1.Tên gọi Luật thuế đối cố định Thuế suất Thuế suất tuyệt 3.Đối tượng tuyệt đối đối lũy tiến tính thuế Thuế suất tỉ lệ lũy Thuế suất 2.Đối tượng tiến toàn phần Thuế suất tỉ lệ cố định nộp thuế Thuế suất tỷ lệ Thuế suất tỉ lệ lũy tiến Thuế suất tỉ lệ lũy tiến từng phần Thuế suất tỉ lệ lũy thoái a. Thuế suất tuyệt đối a. Thuế suất tuyệt đối  Thuế suất tuyệt đối cố định:  Khái niệm:  Thuế suất tuyệt đối lũy tiến Mô tả mặt hàng Thuộc nhóm mã  Khái niệm số trong Biểu Đơn vị Mức thuế thuế nhập khẩu tính (USD) ưu đãi BẬC VỐN ĐĂNG KÝ MỨC THUẾ MÔN BÀI 1. Xe từ 9 chỗ ngồi trở xuống, kể cả lái THUẾ MÔN BÀI (đồng) CẢ NĂM (đồng) xe, có dung tích xi lanh động cơ: g g - Bậ 1 Bậc Trên T ê 10 tỷ 3.000.000 3 000 000 - Dưới 1.000 cc 8703 Chiếc 3.500 - Bậc 2 Từ 5 tỷ đến 10 tỷ 2.000.000 - Từ 1.000 cc đến dưới 1.500 cc 8703 Chiếc 8.000 2. Xe từ 10 – 15 chỗ ngồi, kể cả lái xe - Bậc 3 Từ 2 tỷ đến dưới 5 tỷ 1.500.000 - Dưới 2.000 cc 8702 Chiếc 9.500 - Bậc 4 Dưới 2 tỷ 1.000.000 - Trên 2.000 cc đến 3.000 cc 8702 Chiếc 13.000 - Trên 3.000 cc 8702 Chiếc 17.000 Thông tư 42/2003/TT-BTC  Ưu điểm/Nhược điểm Quyết định 36/2011/QĐ-TTg ngày 29/06/2011  Điều kiện áp dụng  Ưu/nhược điểm 4
  5. 1/15/2012 b. Thuế suất tương đối (thuế tỉ lệ) b. Thuế suất tương đối (thuế tỉ lệ) Thuế suất tương đối cố định: Thuế suất tương đối lũy tiến  Khái niệm:  Khái niệm:  Ưu điểm  Phân loại:  Nhược điểm • Thuế suất tương đối lũy tiến từng phần: là mức thuế tăng dần điều tiết trên từng phần (bậc) tăng thêm của cơ sở th ế ở thuế • Thuế suất tương đối lũy tiến toàn phần: là mức thuế tăng dần được áp dụng trên toàn bộ cơ sở thuế Ví dụ thuế suất tỉ lệ lũy tiến từng phần Ví dụ thuế suất tỉ lệ lũy tiến toàn phần Phần thu nhập tính Phần thu nhập tính Lợi tức chịu Thuế suất (%) Bậc Thuế suất thuế/năm thuế/tháng thuế (%) (triệu đồng) (triệu đồng) Bậc thuế một tháng Ngành sản Ngành Ngành thương 1 Đến 60 Đến 5 5 xuất phục vụ nghiệp, ăn Vận tải uống 2 Trên 60 đến 120 Trên 5 đến 10 10 1 Đến 500 đồng 12 16 24 3 Trên 120 đến 216 Trên 10 đến 18 15 2 Đến 1.000 đồng 15 20 30 3 Đến 1.500 đồng 18 24 38 4 Trên 216 đến 384 Trên 18 đến 32 20 4 Đến 2.000 đồng 22 29 46 5 Trên 384 đến 624 Trên 32 đến 52 25 5 Đến 2.500 đồng 26 34 54 6 Đến 3.000 đồng 30 40 60 6 Trên 624 đến 960 Trên 52 đến 80 30 Nghị định về việc thi hành Pháp lệnh của Hội đồng Nhà nước ngày 6-11-1986 và về việc bổ sung Nghị định của Hội đồng Bộ trưởng số 19-HĐBT ngày 23-3-1983 về thuế công thương nghiệp 7 Trên 960 Trên 80 35 Điều 22 Luật Thuế thu nhập cá nhân 2007 b. Thuế suất tương đối Thueá tyû leä cố định, luõy tieán, luõy thoaùi  Thuế suất tương đối lũy thoái: Thuế/thu nhập  Khái niệm: là tỉ lệ thuế giảm dần khi đối tượng tính thuế tăng lên. Thueá suất tỉ lệ luõy tieán Bậc Thu nhập/tháng %thuế/thu nhập 1 Đến 1.000.000 4.0% Thueá suất tyû leä cố định 2 Từ 1.000.001 đến 3.0% 1.500.000 Thueá suất tỉ lệ luõy thoaùi 3 Từ 1.500.001 trở lên 2.0% Thu nhập  Ưu điểm/Nhược điểm: 5
  6. 1/15/2012 Thuế suất tối ưu Thuế suất lũy tiến có thể áp dụng với thuế xuất Về phương diện người chịu thuế khẩu, nhập khẩu hay Thuế tiêu thụ đặc biệt Về phía Nhà nước được không? ->thuế suất được đưa ra phải kích thích sản xuất phát triển, phù hợp với khả năng đóng thuế của người chịu thuế, thuế p g ị , phải nuôi thuế Đường cong Laffer Tổng thu thuế Nghệ thuật của việc đánh thuế cũng như nhổ lông ngỗng, làm thế nào để có thể nhổ được B lượng lông ngỗng nhiều nhất với tiếng kêu ít M2 nhất M1 A (Jean B.Colbert) C M3 0 t 100% Thuế suất Hình 1. Mối quan hệ giữa tổng thu thuế và thuế suất Làm sao xác định mức thuế suất tối ưu? 4.2 Biểu thuế II. Các yếu tố cấu thành thuế Khái niệm Quốc hội ban hành 5.Chế độ Mục đích miễn giảm 4.Biểu thuế Phân loại: Thuế suất  Biểu thuế đơn  Biểu thuế kép 1.Tên gọi Luật thuế BIỂU THUẾ NHẬP KHẨU NĂM 2010 TQ Ưu đãi Mã hàng Mô tả hàng hoá Ưu đãi không Ghi chú đặc biệt hưởng 3.Đối tượng A B C E F H tính thuế PHẦN I ĐỘNG VẬT SỐNG; CÁC SẢN PHẨM TỪ ĐỘNG VẬT SỐNG 2.Đối tượng Chương 1: Động vật sống nộp thuế 0101 Ngựa, lừa, la sống 0101100000 - Loại thuần chủng để làm giống 0 0 * 0101 - Loại khác: 0101903000 - Loại khác: 5 0 * 0101909000 - - Loại khác 5 0 * 6
  7. 1/15/2012 5. Chế độ miễn giảm thuế Chương 2: Những vấn đề cơ bản về thuế Mục đích: – Kích thích phân bổ hợp lý các nguồn tài nguyên xã hội. I Khái niệm, bản chất và phân loại thuế – Khuyến khích sản xuất và tái đầu tư – Khuyến khích xuất – nhập khẩu hàng hóa II Các yếu tố cấu thành thuế Phạm vi áp dụng: Điều kiện: III Vai trò, chức năng của thuế IV Nguyên tắc của thuế 2. Vai trò của thuế đối với nền kinh tế III. Vai trò, chức năng của thuế - xã hội 1. Chức năng của thuế Tạo nguồn thu cho NSNN • Chức năng tài khóa • Chức năng kinh tế • Chức năng phân phối lại 2. Vai trò của thuế đối với nền kinh tế - xã hội Vai trò 2.1Thuế là khoản thu chủ yếu của Ngân sách nhà Công cụ nước điều tiết kinh 2.2Thuế là công cụ quản lý và điều chỉnh vĩ mô nền tế vĩ mô kinh tế quốc dân 2.3Thuế góp phần điều hòa thu nhập, thực hiện Tái phân phối công bằng xã hội trong phân phối thu nhập, tạo sự công bằng 2.1 Thuế là khoản thu chủ yếu của Ngân sách nhà nước a. Khái niệm: b. Cấu tạo nguồn thu NSNN Đang phát triển Phát triển Phí và lệ phí Thuế gián thu/ Tổng thu từ thuế Cao C Thấp Thấ Khác Viện trợ Thuế/Tổng thu NSNN Thấp hơn NSNN Cao (>90% ) Thuế (< 80%) Thu từ hoạt động kinh tế của NN Vay nợ 7
  8. 1/15/2012 Thu thuế XNK trong tổng thu NSNN Cơ cấu thu NSNN năm 2006 và 2007 Phí và lệ phí Viện trợ không hoàn lại  Khái niệm 2000 2002 2003 2004 2005 2006 2007 2008  Phân biệt phí và lệ phí  Phân biệt thuế với phí và lệ phí Viện trợ không hoàn lại (tỉ đồng) 2028 2249 2969 2877 3789 7897 4256 7275 2000 2002 2003 2004 2005 2006 2007 2008 Thu phí và lệ phí (tỉ đồng) 2713 3021 3279 4182 4192 4986 4059 6653 Tỉ lệ trong NSNN Tỉ trọng/tổng thu NSNN(%) 2.99 2.44 2.15 2.19 1.84 1.78 1.28 1.6 (%) 2.23 1.82 1.95 1.51 1.66 2.83 1.35 1.74 2.2Thuế là công cụ quản lý và điều chỉnh Bài tập: vĩ mô nền kinh tế quốc dân Thuế tác động đến tiêu dùng và sản xuất: Cho đường cung – cầu của mặt hàng A: Thuế gián thu  P = - 0,6 Qd+1230000 S’ Giá S  P = 2,5 Qs- 4970000 E1 Yêu cầu : Xác định mức giá và sản lượng cân P1 P’ T bằ g bằng khi C Chính p ủ đánh t uế 3000 đ/sp trên phủ đá thuế tê giá bán hàng hóa. E0 P D Q1 Q SL 8
  9. 1/15/2012 Giải bài tập: Kết luận: Khi thuế đánh vào hàng hóa, dịch vụ Khi chưa có thuế, giá cả và sản lượng cân bằng: bán ra, sẽ có sự chia sẻ gánh nặng chịu thuế  Q= 2.000.000 đơn vị sp giữa nhà sản xuất và người tiêu Sdùng ’  P = 30.000 đ Giá Khi có thuế, do người bán sẽ phải nộp phần thuế E1 S này, nên đường cung sẽ thay đổi: 30.580 30 580 3000  P= 2,5 Qs – 4.970.000 + 3000 = 2,5 Qs – 4.967.000 30.000 T E0  Đường cầu không thay đổi 27.580 D Sau khi có thuế, sản lượng và mức giá cân bằng mới là: 1.999.032 SL  Q = 1.999.032 đơn vị sp 2 triệu  P = 30.580,65 đ Tác động của thuế trực thu đến tiêu dùng và Chia sẻ gánh nặng thuế giữa nhà sản xuất và sản xuất: P người tiêu dùng S’ S Giá PD S P* E1 PS Pt T T P* E0 D T P DT D QT Q* Q Q1 Q SL Ví dụ:  Giả sử quốc gia A có thúe suất 10% trên USD20.000 đầu tiên của thu nhập chịu thuế, 25% trên  Thu nhập Thuế suất USD30.000 tiếp theo, 40% cho thu nhập chịu thuế trên USD50.000.  0 đến 20.000$ 0%  Chính phủ cung cấp USD4.000 miễn trừ cho mỗi thành  >20.000$ đến 30.000$ 10% viên trong gia đình  >30.000$ đến 50.000$ 25%  a ) Gia đình ông A có 3 người kiếm được USD54.000 /  >50.000$ 40% 1 năm. Hãy tính thuế suất biên, thuế suất trung bình và ế ấ ế ấ  Mức miễn trừ gia cảnh là $4000/người. ễ thuế suất thực tế.  b ) Gia đình ông B có 4 người kiếm được USD74.000/ 1 năm. Hãy tính thuế suất biên, thuế suất trung bình và thuế suất thực tế.  c ) Giả sử Chính phủ thay đổi luật thuế áp dụng một thuế suất tỷ lệ 30% với mức giảm trừ là USD8.000. Điều này làm cho thuế luỹ tiến hơn hay luỹ thoái hơn, giải thích? 9
  10. 1/15/2012  a) Gia đình A có 03 người có tổng thu nhập là 54.000$/  b) Gia đình B có 04 người có tổng thu nhập 74.000$ / năm năm Khoản giảm trừ cho GĐA: 4.000$ * 3 = 12.000$  Khoản giảm trừ cho GĐ B: 4.000$ * 4 = 16.000$ Thu nhập chiu thuế của gia đình A: 54.000$ - 12.000$ =  Thu nhập chịu thuế của GĐ B: 74.000$ - 16.000$ = 42.000$ 58.000$ Số tiền thuế GĐ A phải nộp là:  Số tiền thuế GĐ B phải nộp là : 20.000$ * 0% + 10.000$ * 10% + 12.000$ * 25% = 4.000$  20.000$ * 0% + 10.000$ * 10% + 20.000$ * 25% + Thuế suất trung bình của GĐ A: 4.000$ / 54.000$ = 8.000$ * 40% = 9.200$ 7,41%  Thuế suất trung bình của GĐ B: 9.200$ / 74.000$ =  Nếu không có suất miễn trừ thì thuế suất thực tế của GĐ 12,43% A là 40%, nhưng nhờ có suất miễn trừ nên thuế suất  Thuế suất thực tế của GĐ B là 40. thực tế chỉ còn là 25%. c) Nhà nước áp dụng thuế suất 30% và 2.3 Thuế góp phần điều hòa thu nhập, thực mức giảm trừ gia cảnh là $8000 hiện công bằng xã hội trong phân phối  Khoản giảm trừ của GĐ A: 8.000 * 3= 24.000$ Thu nhập chịu thuế của GĐ A: 54.000 – 24.000 = 30.000$ Thế nào là công bằng ? Thuế phải nộp: 30.000 * 30% = 9.000 $ Thuế suất trung bình : 9.000 / 54.000 = 16,67%  Khoản giảm trừ của GĐ B: 8.000 * 4= 32.000$ Thu nhập chịu thuế của GĐ B: 74.000 – 32.000 = 42.000$ ế Thuế phải nộp: 42.000 * 30% = 12.600 $ Thuế suất trung bình : 12.600 / 74.000 = 17,03%  => Phương pháp đánh thuế mới này làm cho thuế mang tính luỹ tiến hơn. 2.3 Thuế góp phần điều hòa thu nhập, thực Chương 2: Những vấn đề cơ bản về thuế hiện công bằng xã hội trong phân phối Nhất trí Phản đối I Khái niệm, bản chất và phân loại thuế •Phân phối đồng Quan điểm về thuế lũy tiễn II Các yếu tố cấu thành thuế đều •Làm nản ý •Phân phối hợp chí làm giàu III Vai trò, chức năng của thuế lý thu nhập của cá nhân •Ổn định và phát •Sự bất bình IV Nguyên tắc của thuế triển kinh tế đẳng trong thuế khóa •Năng suất thu thuế cao 10
  11. 1/15/2012 IV.Nguyên tắc của thuế V. Lập kế hoạch thuế cho doanh nghiệp 1. Sự khác biệt giữa trốn thuế - tránh thuế - hoạch định thuế 1 2 3 4 2. Hoạch định thuế:  Mục tiêu  Các phương pháp phổ biến Thuận Th ậ  Các nội dung thực tiễn ễ Thuế Thuế Thu tiện cho phải phải rõ thuế người công ràng phải đóng bằng hiệu quả thuế 1. Trốn thuế - Tránh thuế - Hoạch định thuế Trốn thuế Bất Có thể Trốn thuế Tránh thuế Hoạch định thuế hợp phát sinh Nguy cơ pháp cao bị cơ Tại Việt Nam: nợ thuế/ Khai man nhằm phạt / truy quan có thẩm quyền giảm số thuế Bất hợp pháp Hợp pháp/bất hợp Hợp pháp cứu trách xem là p phải nộp ngân ộp g pháp nhiệm hiệ sách nhà nước hành vi vi phạm luật hoặc chậm Phát sinh khoản nợ Có thể phát sinh nợ Phát sinh rất thấp thuế đăng ký, kê khai, nộp thuế thuế và khoản phạt thuế hoặc không phát đều có thể bị sinh nợ thuế hay xem là hành vi khoản phạt trốn thuế. Tránh thuế Hoạch định thuế  Định nghĩa chưa được rõ ràng (OECD)  Hợp pháp “Không có gì là sai khi các công ty hoặc cổ đông thực hiện  Không phát sinh nghĩa vụ thuế và nộp phạt các giao dịch nhằm mục đích tránh hoặc giảm thiểu số thuế phải nộp” – Jaques v. Dederal Commissioner of  Cơ quan thuế không xem đây là hành vi tránh thuế Taxation (1924 – Australia)  Kết luận:  Giảm thiểu rủi ro về thuế tiềm tàng g • Cần phân biệt rõ ràng giữa: trốn thuế, tránh thuế và p ệ g g hoạch định thuế  Hạn chế các điều chỉnh từ Cơ quan nhà nước: tùy theo việc triển khai chiến lược và luật hiện hành trong nước • 3 hoạt động trên đều có chung mục đích giống nhau. Có thể phân biệt được trốn thuế (bất hợp pháp) và tránh  Phản ứng thông thường từ Chính phủ là không chấp nhận thuế, hoạch định thuế. và không mong muốn doanh nghiệp tránh thuế (một số nước có quy định chống tránh thuế) • Tuy nhiên, khó phân biệt giữa tránh thuế và hoạch định thuế (tùy theo từng trường hợp). Hoạch định thuế mang  Tại Việt Nam: chưa có quy định chống tránh thuế. Làm sao tính chất trung tính và hợp pháp trong các giao dịch để kiểm soát các ưu thế này? được hoạch định hợp lý. 11
  12. 1/15/2012 2. Hoạch định thuế Nội dung thực hiện:  Mục tiêu: Tối ưu hóa trách nhiệm thuế  So sánh luật thuế hiện hành với quy định các năm trước  Các phương pháp phổ biến  Phát hiện các điểm thuận lợi trong luật thuế hiện hành  Tận dụng ưu thế về không gian (trong cùng một nước,  Tìm hiểu cơ hội giữa các luật thuế khu vực hoặc thế giới)  Tìm hiểu cơ hội giữa các luật thuế và các luật khác  Tận dụng các ưu thế về thời gian (trong cùng một nước, ậ ụ g g ( g g ộ , khu vực hoặc thế giới)  Chi phí nội bộ và chi phí mua ngoài  Tận dụng các ưu thế thông qua mua, bán, sáp nhập,  Các vấn đề liên quan đến chứng từ chia tách, giải thể  Tận dụng ưu thế của Hiệp định thuế  Các vấn đề liên quan đến giá chuyển nhượng Bài tập: Cầu hàng hóa A: Qd = 2000 – 100P Cung hàng hóa A: Qs = -100 + 200P Ví dụ: Nếu Chính phủ đánh thuế 2$/sp thì việc chia sẻ Một TNCs (Trans National Corporations – Công ty gánh nặng thuế sẽ như thế nào khi: xuyên quốc gia) X có hai công ty con A và B (A ở a) Người tiêu dùng gánh chịu thuế Việt Nam và B ở Thái Lan). Lan) b) Người sản xuất gánh chịu thuế Nếu Việt Nam đánh thuế TNDN là 25%, Thái Lan: 40%, hãy tính lợi nhuận ròng của hai công ty trong trường hợp A bán cho B 20 sp với giá bán $80/sp và các thông tin khác có trong bảng sau: Để tận dụng ưu thế về thuế suất thuế TNDN thấp ở STT Chỉ tiêu Cty A Cty B Toàn TNC Việt Nam, khi công ty A bán hàng cho công ty B, giá 1 Doanh thu 1600 2200 3800 sẽ được hạch toán cao hơn bình thường là $20/sản 2 Giá vốn hàng bán 1000 1600 2600 phẩm. . 3 Lãi gộp 600 600 1200 STT Chỉ tiêu Cty A Cty B Toàn TNC 4 Chi phí khác 100 100 200 1 Doanh thu 2000 2200 4200 5 Lợi nhuận trước 500 500 1000 2 Giá vốn hàng bán 1000 2000 3000 thuế 3 Lãi gộp 1000 200 1200 6 Thuế thu nhập 125 200 325 4 Chi phí khác 100 100 200 phải nộp 5 Lợi nhuận trước thuế 900 100 1000 (A: 25%, B: 40%) 6 Thuế thu nhập phải 225 40 265 7 Lợi nhuận ròng 375 300 675 nộp (A: 25%, B: 40%) 7 Lợi nhuận ròng 675 60 735 12
  13. 1/15/2012 -> Hiện tượng chuyển giá Giải bài tập về nhà Bảng xếp hạng nộp thuế V1000 Qd=2OOO - lOOP Qs=-lOO + 2OOP Điểm cân bằng ban đầu: Qd= Qs => P = 7 , Q = l3OO a) Giả sử người sản xuất nộp thuế: (người sản xuất sẽ chịu gánh nặng pháp lý về thuế) Khi đánh thuế 2USD / sp: P’ = P + 2 Ta có Qs = -lOO + 2OOP => P = (Qs + lOO) / 2OO P’ = [ (Q’s + lOO) / 2OO] + 2 => Q’s = -5OO + 2OOP’ Điểm cân bằng mới : Qd = Q’s => P’ = 25/3 Gánh nặng thuế của nhà sản xuất = (7 – 25/3) + 2 = 2/3 Gánh nặng thuế của nhà tiêu dùng = (25/3 – 7) + O = 4/3 b) Giả sử người tiêu dùng nộp thuế (người tiêu dùng sẽ chịu gánh nặng pháp lý về thuế) Khi đánh thuế 2USD / sp đ/v người tiêu dùng : P’ = P – 2 Qd = 2OOO – lOOP => P = [ (2OOO - Qd) ]/lOO P P’ = [(2OOO – Q’d) / lOO ] – 2 Q d) Q’d = -lOOP + l8OO Điểm cân bằng mới : Qs = Q’d = 1166,67 => P’ = l9/3 Gánh nặng thuế đ/v nhà sx = 1166.67 x (7- 19/3) = 781.67 Gánh nặng thuế đv nhà td = (25/3–7) x 1166.67 = 1551.67 13
ADSENSE
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2