
- 1 -
Câu 1: Hãy nêu nh ng k t qu đ t đ c v m t kinh t - xã h i c a công cu c đ i m i và nh ng khó khăn ph i kh cữ ế ả ạ ượ ề ặ ế ộ ủ ộ ổ ớ ữ ả ắ
ph cụ
Nh ng k t qu đ t đ c:ữ ế ả ạ ượ
- l m phát b đ y lù t h n 70% năm 1986 xu ng còn 12,7% năm 1995 và đang ti p t c gi mạ ị ẩ ừ ơ ố ế ụ ả
- Ngu n thu ngân sách đ c c i thi nồ ượ ả ệ
- V n đ u t trong n c và ngoài n c tăng nhanh (tính đ n h t năm 1999 t ng s v n đ u t n c ngoài đăng ký đ t trên 37,1ố ầ ư ướ ướ ế ế ổ ố ố ầ ư ướ ạ
t USD)ỉ
- S n xu t nông nghi p đã đ m b o nhu c u l ng th c, th c ph m trong n c, t 1989 n c ta đã có l ng th c đ xu tả ấ ệ ả ả ầ ươ ự ự ẩ ướ ừ ướ ươ ự ể ấ
kh u, nông s n xu t kh u ngày càng đa d ng, giá tr xu t kh u ngày càng tăng.ẩ ả ấ ẩ ạ ị ấ ẩ
- S n xu t công nghi p b c đ u đã thích ng v i c ch th tr ngả ấ ệ ướ ầ ứ ớ ơ ế ị ườ
- Các ngành d ch v ngày càng tăng đ c m r ngị ụ ượ ở ộ
- Giao l u kinh t v i các n c trên th gi i và trong khu v c đ c đ y m nh, b c đ u hòa nh p vào n n kinh t th gi iư ế ớ ướ ế ớ ự ượ ẩ ạ ướ ầ ậ ề ế ế ớ
- N n KT có t c đ tăng tr ng đ t lo i cao trên th gi i 1990-2000: 7,5% nămề ố ộ ưở ạ ạ ế ớ
Nh ng khó khăn ph i kh c ph cữ ả ắ ụ :
- Tình hình KT đã đ c c i thi n nh ng ch a th c v ng ch cượ ả ệ ư ư ự ữ ắ
- H th ng hành chính qu c gia, ngân hàng, tài chính ch a đáp ng đ c yêu c u phát tri n KT-XHệ ố ố ư ứ ượ ầ ể
- K t c u h t ng n n KT qu c dân còn trong tình tr ng kém phát tri nế ấ ạ ầ ề ố ạ ể
- Dân s v n còn tăng m c cao làm n y sinh hàng lo t v n đ KT-XH c n ph i gi i quy t (vi c làm, nhà , giáo d c, y t ,ố ẫ ở ứ ả ạ ấ ề ầ ả ả ế ệ ở ụ ế
môi tr ng…)ườ
- Các th l c thù đ ch bên ngoài v n luôn tìm c h i đ phá ho i công cu c xây d ng đ t n cế ự ị ẫ ơ ộ ể ạ ộ ự ấ ướ
Câu 2: Vì sao nói n n KT-XH n c ta đang b c vào m t giai đo n phát tri n có tính ch t b c ngo tề ướ ướ ộ ạ ể ấ ướ ặ
Do t khi đ ng l i đ i m i đ c xác đ nh (vào cu i 1986) n n KT-XH n c ta có s thay đ i l n, rõ nét là t năm 1989ừ ườ ố ổ ớ ượ ị ố ề ướ ự ổ ớ ừ
Tr c khi b t đ u công cu c đ i m i:ướ ắ ầ ộ ổ ớ
So v i tgi i, n n NT-XH n c ta có trình đ phát tri n th pớ ớ ề ướ ộ ể ấ
- Nh p đ tăng tr ng KT th p l i không n đ nh: th i kỳ 1976-1980 ch đ t m c tăng 0,4% năm, th i kỳ 1986-1990 đ t bìnhị ộ ưở ấ ạ ổ ị ờ ỉ ạ ứ ờ ạ
quân 3,9% năm
- Nông nghi p là h at đ ng KT chính, s d ng h n 72% lao đ ng nh ng v n ch a đ m b o nhu c u l ng th c trong n c.ệ ọ ộ ử ụ ơ ộ ư ẫ ư ả ả ầ ươ ự ướ
- Công nghi p và xây d ng tăng tr ng ch m, quy mô s n xu t nh , công ngh s n xu t l c h u, ch t l ng s n ph m th p,ệ ự ưở ậ ả ấ ỏ ệ ả ấ ạ ậ ấ ượ ả ẩ ấ
ch a đáp ng nhu c u trong n c nh t là các m t hàng tiêu dùngư ứ ầ ướ ấ ặ
- Giao thông v n t i, thông tin liên l c và ngành d ch v kém phát tri nậ ả ạ ị ụ ể
- Ch t l ng cu c s ng c a nhân dân còn th p so v i m c trung bình c a tgi i, s h nghèo chi m kho ng 1/3 t ng s h trongấ ượ ộ ố ủ ấ ớ ứ ủ ớ ố ộ ế ả ổ ố ộ
c n cả ướ
T sau khi th c hi n công cu c đ i m i đ n nayừ ự ệ ộ ổ ớ ế
Công cu c đ i m i n c ta đã đ t đ c nh ng thành t u b c đ u r t quan tr ng:ộ ổ ớ ở ướ ạ ượ ữ ự ướ ầ ấ ọ
- Nh p đ tăng tr ng KT cao, liên t c, n đ nh. Nh p tăng bình quân (c a GDP) th i kỳ 1991-1995 đ t 8,2% nămị ộ ưở ụ ổ ị ị ủ ờ ạ
- S n xu t nông nghi p phát tri n t ng đ i toàn di n, di n tích cây công nghi p, cây ăn qu đ c m r ng, ngành chăn nuôi vàả ấ ệ ể ươ ố ệ ệ ệ ả ượ ở ộ
ngh cá đ c đ y m nh. Đã gi i quy t m t cách c b n v l ng th c và tr thành n c xu t kh u lúa g o t năm 1989ề ượ ẩ ạ ả ế ộ ơ ả ề ươ ự ở ướ ấ ẩ ạ ừ
- S n xu t công nghi p có nh p đ tăng bình quân khá cao th i kỳ 1991-1995 là 13,3% năm. Năng l c s n xu t trong m t sả ẩ ệ ị ộ ờ ự ả ấ ộ ố
ngành sau th i kỳ đình đ n và suy thoái (khai thác than đá, luy n kim..) đã đ c ph c h i và gia tăngờ ố ệ ượ ụ ồ
- Các ngành xây d ng, v n t i, th ng nghi p, du l ch và các d ch v khác đ u có b c phát tri n kháự ậ ả ươ ệ ị ị ụ ề ướ ể
- Đ i s ng v t ch t c a ph n l n nhân dân đ c c i thi n, s h nghèo gi m nhanh (11995 ch còn 19,9%) trình đ dân trí vàờ ố ậ ấ ủ ầ ớ ượ ả ệ ố ộ ả ỉ ộ
m c h ng th văn hóa c a nhân dân đ c nâng lênứ ưở ụ ủ ượ
- Quan h qu c t cũng đ c m r ng, đ n nay n c ta có quan h ngo i giao v i h n 160 n c và lãnh th , quan h buôn bánệ ố ế ượ ở ộ ế ướ ệ ạ ớ ơ ướ ổ ệ
v i h n 100 n c và lãnh th .ớ ơ ướ ổ
Câu 3: Phân tích vai trò c a v trí đ a lý n c ta đ i v i vi c phát tri n KT-XHủ ị ị ướ ố ớ ệ ể
* Thu n l i:ậ ợ
N c ta n m phía Đông bán đ o Đông d ng, giáp bi n trong khu v c nhi t đ i gió mùa nên:ướ ằ ở ả ươ ể ự ệ ớ
- Lãnh th VN có thêm vùng bi n r ng l n (h n 01 tri u kmổ ể ộ ớ ơ ệ 2) giàu ti m năng (th y s n, d u khí, c nh quan h i đ o và c nhề ủ ả ầ ả ả ả ả
quan ven bi n), t o đi u ki n đ phát tri n các ngành: khai thác, nuôi tr ng và ch bi n th y s n, khai thác và ch bi n d u khí,ể ạ ề ệ ể ể ồ ế ế ủ ả ế ế ầ
du l ch, giao thông đ ng bi n, khai thác mu i, cá bi n….ị ườ ể ố ể
- Khí hâu nóng, m: giàu nhi t, ánh sáng và đ m, thu n l i đ s n xu t và giao thông quanh năm. S n xu t nông nghi p cóẩ ệ ộ ẩ ậ ợ ể ả ấ ả ấ ệ
đi u ki n đ y m nh thâm canh, tăng v , xen canh g i v . Đây là u th c a v trí n c ta so v i các n c n m trong cùng đ vĩề ệ ẩ ạ ụ ố ụ ư ế ủ ị ướ ớ ướ ằ ộ
Tây Á, Đông và Tây Phiở
N c ta n m v trí ti p giáp gi l c đ a và đ a d ng trên vành đai sinh khoáng châu Á- Thái BÌnh D ng, là chi c c u n i li nướ ằ ở ị ế ữ ụ ị ị ươ ươ ế ầ ố ề
Đông Nam Á l c đ a v i Đông Nam Á h i đ o nên:ụ ị ớ ả ả
- Lãnh th n c ta có h n 80 lo i khoáng s n (nhiên li u, kim lo i và phi kim lo i)ổ ướ ơ ạ ả ệ ạ ạ
- Trên lãnh th n c ta có nhi u lo i th c, đ ng v t nhi t đ i, c nhi t đ i và th m chí c ôn đ iổ ướ ề ạ ự ộ ậ ệ ớ ả ệ ớ ậ ả ớ
- S đa d ng c a khoáng s n và sinh v t là c s đ n c ta phát tri n n n nông nghi p nhi u ngành, n n nông nghi p theoử ạ ủ ả ậ ơ ở ể ướ ể ề ệ ề ề ệ
h ng đa d ng hóa s n ph mướ ạ ả ẩ
- V m t dân c , v trí thu n l i giao l u, đã hình thành trên lãnh th n c ta m t c ng đ ng dân t c g m 54 dt c, m i dt c cóề ặ ư ị ậ ợ ư ổ ướ ộ ộ ồ ộ ồ ộ ỗ ộ
nh ng nét riêng v phong t c, t p quán, văn hóa, kinh nghi m s n xu t…góp ph n làm giàu b n s c văn hóa và kinh nghi m s nữ ề ụ ậ ệ ả ấ ầ ả ắ ệ ả
xu t c a dt c VN.ấ ủ ộ
- V m t giao thông n c ta n m trên nh ng đ ng bi n, đ ng không qu c t , n m trên đo i cu i c a con đ ng xuyên châuề ặ ướ ằ ữ ườ ể ườ ố ế ằ ạ ố ủ ườ
Á (qua Nam Lào nói v i đ ng s 9), là đi u thu n l i đ n c ta đ y m nh giao l u v i các n c trong khu v c và th gi i.ớ ườ ố ề ậ ợ ể ướ ẩ ạ ư ớ ướ ự ế ớ

- 2 -
N c ta n m trung tâm ĐNA, trong khu v c đang di n ra nh ng hđ ng KT sôi đ ng v i t c đ tăng tr ng kinh t và lo i caoướ ằ ở ự ễ ữ ộ ộ ớ ố ộ ưở ế ạ
nh t tgi i:ấ ớ
- V i v trí trung tâm, giáp bi n; n c ta có nhi u thu n l i đ th c hi n chính sách m c a, h i nh p vào khu v c và tgi i, thuớ ị ể ướ ề ậ ợ ể ự ệ ở ử ộ ậ ự ớ
hút v n đ u t c a n c ngoài đ phát tri n KT-XHố ầ ư ủ ướ ể ể
* Khó khăn:
- N c ta n m trong vùng có nhi u thiên tai nh t là bão, lũ l t (trung bình m i năm có 9 đ n 10 c n bão) nên c n ph i có cácướ ằ ề ấ ụ ỗ ế ơ ầ ả
bi n pháp phòng ch ng tích c c và ch đ ngệ ố ự ủ ộ
- Khí h u nóng m n c ta cũng là đki n thu n l i đ các lo i n m m c, sâu b nh phát sinh và phát tri n, gây nhi u thi t h iậ ẩ ở ướ ệ ậ ợ ể ạ ấ ố ệ ể ề ệ ạ
cho s n xu t nông nghi p và đ i s ng. Ch đ m a, mùa gây nhi u khó khăn cho s n xu t (nông nghi p, th y đi n, giaoả ấ ệ ờ ố ế ộ ư ề ả ấ ệ ủ ệ
thông…)
- N c ta n m v trí quan tr ng trong khu v c ĐNA, 1 khu v c đ y h p d n đ i v i các th l c có nhi u tham v ng nên ph iướ ằ ở ị ọ ự ự ầ ấ ẫ ố ớ ế ự ề ọ ả
có nh ng bi n pháp tích c c đ b o v s toàn v n lãnh th và n n đ c l p, t ch .ữ ệ ự ể ả ệ ự ẹ ổ ề ộ ậ ự ủ
Câu 4: Vì sao nói VN có v trí chi n l c trong khu v c ĐNAị ế ượ ự
- N c ta v a v trí trung tâm, v a có chung bi n đông v i nhi u n c ĐNA v i CPC, Thái Lan, Malaixia, Philippo\in…Trênướ ừ ở ị ừ ể ớ ề ướ ở ớ
đ t li n cũng nh trên bi n, lãnh th n c ta có nhi u tuy n đ ng, đ u m i giao thông, sân bay, h i c ng thu n l i đ giao l uấ ề ư ể ổ ướ ề ế ườ ầ ố ả ả ậ ợ ể ư
và các n c trong khu v c và trên th gi i b ng đ ng b , đ ng sông, đ ng bi n và đ ng hàng khôngướ ự ế ớ ằ ườ ộ ườ ườ ể ườ
- Lãnh th VN n m phía đông bán đ o Đông d ng, các dòng sông (H ng, C u Long..) các dãy nu i ch y theo h ng Tây B c ổ ằ ở ả ươ ồ ử ố ạ ướ ắ
- ĐÔng Nam t l c đ a đ ra và ch m d t trên lãnh th n c ta: VN là c a ngõ quan tr ng đ ti p c n v i nhi u n c: Lào,ừ ụ ị ổ ấ ứ ổ ướ ử ọ ể ế ậ ớ ề ướ
CPC, Trung qu c…ố
- Trong bi n đông, n c ta có nhi u h i đ o, qu n đ o (côn đ o, tr ng sa, hoàng sa..) n m g n tuy n đ ng bi n qu c t n iể ướ ề ả ả ầ ả ả ườ ằ ầ ế ườ ể ố ế ố
khu v c kinh t phát tri n Đông B c Á v i vùng d u khí Tây Á.ự ế ể ắ ớ ầ
Câu 5: CM r ng tài nguyên thiên nhiên c a n c ta t ng đ i đa d ng, nh ng tr ng i chính v TNTN đ i v i vi c phátằ ủ ướ ươ ố ạ ữ ở ạ ề ố ớ ệ
tri n KT-XH n c taể ở ướ
TNTN c a n c ta t ng đ i đa dang:ủ ướ ươ ố
Di n tích n c ta không l n nh ng trên lãnh th có nhi u TNTN:ệ ướ ớ ư ổ ề
- Tài nguyên đ t: có 02 nhóm đ t chính:ấ ấ
+ Đ t trung du mi n núi: ch y u là lo i đ t Feralit (chi m ½ di n tích đ t t nhiên c n c) có gtr là đ t feralit nâu đ hìnhấ ề ủ ế ạ ấ ế ệ ấ ự ả ướ ị ấ ỏ
thành các vùng đá bazan, đá vôi, thích h p đ tr ng cây công nghi p.ở ợ ể ồ ệ
+ Đ t đ ng b ng: có gtr nh t là đ t phù sa (h n 3 tri u ha) thích h p đ tr ng lúa n c và nhi u lo i cây tr ng khácấ ồ ằ ị ấ ẩ ơ ệ ợ ể ồ ướ ề ạ ồ
Ngoài ra còn có: đ t phát tri n trên phù san c (đ t xám), đ t cát bi n….ấ ể ổ ấ ấ ể
- Tài nguyên khí h u:ậ
+ Khí h u nhi t đ i m, gió mùa: giàu nhi t, ánh sáng, đ mậ ệ ớ ẩ ệ ộ ẩ
+ Có s phân hóa sâu s c theo:ự ắ
. B c-Nam: Phía b c (b c vĩ đ 16 đ B) có mùa đông l nh, phía nam nóng quanh nămắ ắ ắ ộ ộ ạ
. Mùa: Có mùa m a ít, mùa m a nhi u (phía nam mùa n a- mùa khô)ư ư ề ư
. Đ cao: các vùng núi có khí h u c n nhi t đ i (t đ cao 700m đ n 2800m), ôn đ i (trên 2800m)ộ ậ ậ ệ ớ ừ ộ ế ớ
- Tài nguyên n c: ướ
+ T ng đ i d i dào c trên m t đ t và d i đ t do: l ng mua nhi u (1500mm-1800mm/năm, m ng l i sông ngòi dày đ cươ ố ồ ả ở ặ ấ ướ ấ ượ ề ạ ướ ặ
(0,5-200km/km2), t ng l ng dòng ch y hàng năm kho ng 853kmổ ượ ả ả 3.
+ Đã phát hi n n c ta có kho ng 350 ngu n n c khoáng, n c nóng r i rác kh p các vùngệ ở ướ ả ồ ướ ướ ả ở ắ
- TN sinh v t: Phong phú, đa d ngậ ạ
+ Trên đ t li n: có 700 loài th c v t b c cao, 200 loài thú quý, 700 loài chim, 500 loài cá n c ng t…ấ ề ự ậ ậ ướ ọ
+ d i bi n: có kho ng 2000 loài cá (h n 100 loài cá có giá tr KT cao) hàng trăm loài tôm, 650 lo i rong bi n….Ở ướ ể ả ơ ị ạ ể
+ R ng h n 10 tri u ha, có nhi u lo i g quý (lim, g , tr c, lá hoa, mun, p mu…)nhi u lo i tre n a, nhi u cây thu c và đ c s nừ ơ ệ ề ạ ỗ ụ ắ ơ ề ạ ứ ề ố ặ ả
(tr n h ng, cánh ki n, sa nhân…)ầ ươ ế
- TN khoáng s n: T ng đ i pphú v ch ng lo i (h n 80 lo i) đa d ng v lo i hình g m:ả ươ ố ề ủ ạ ơ ạ ạ ề ạ ồ
+ Khoáng s n nhiên li u: than đá, than bùn, d u khíả ệ ầ
+ KS kim lo i: có nhi u lo i kim lo i đen, kim lo i màu có gtr KT và tr l ng l n g m: boxit, s t, thi c, crôm, đ ngạ ề ạ ạ ạ ị ữ ượ ớ ồ ắ ế ồ
+ KS phi kim: apatít, cao lanh, sét, đá vô, cát…
- TN du l ch:ị
+ Có nhi u bãi bi n đ p: Vân H i, Quãng Ninh, Đ S n (H i Phòng), S m S n (Thanh Hóa), Sa Huỳnh (Quãng Ngãi), Nha trangề ể ẹ ả ồ ơ ả ầ ơ
(Khánh Hòa), Cà Ná (Bình Thu n)…ậ
+ Nhi u hang đ ng đ p: Phong nha (quãng bình), bích đ ng (Ninh bình) h ng tích (hà tây), các đ o vùng v nh H Long…ề ộ ẹ ộ ươ ở ả ị ạ
+ Có nhi u vùng khí h u t t: Đà L t, Sapa, B ch mã…ề ậ ố ạ ạ
+ Nhi u c nh quan r ng: r ng ng p m n, r ng nguyên sinh (Cúc ph ng, nam bãi cát tiên, cát bà…)ề ả ừ ừ ậ ặ ừ ươ
Nh ng tr ng i chính c a TNTN đ i v i vi c phát tri n KT-XH n c ta:ữ ở ạ ủ ố ớ ệ ể ở ướ
- Đ t: TN đ t c a n c ta là có h n, do t c đ phát tri n dân s cao nên bình quân di n tích đ t canh tác theo đ u ng i liên t cấ ấ ủ ướ ạ ố ộ ể ố ệ ấ ầ ườ ụ
gi m (hi n nay 0,1ha/ng i).ả ệ ườ
+ nhi u vùng, đ t b thoái hóa nghiêm tr ng do m t r ng, do ch đ canh tác không h p lýỞ ề ấ ị ọ ấ ừ ế ộ ợ
- Khí h u: ậ
+ S phân hóa theo mùa c a các y u t khí h u (nh t là l ng m a) gây ra nhi u tr ng i cho sxu t, đ i s ng. Bão, lũ l t, h nự ủ ế ố ậ ấ ượ ư ề ở ạ ấ ờ ố ụ ạ
hán năm nào cũng x y ra gây nhi u t n th t cho n n KT.ả ề ổ ấ ề
+ L ng nhi t và đ m cao t o đi u ki n cho các lo i côn trùng, d ch b nh phát sinhượ ệ ộ ẩ ạ ề ệ ạ ị ệ
- N c:ướ
+ Phân b không đ u trong năm (sông ngòi có mùa lũ, mùa c n) không đ u gi a các vùngố ề ạ ề ữ

- 3 -
+ Ngu n n c sông ngòi nhi u vùng, trên nhi u sông m c đ ô nhi m đang gia tăng (sông Đ ng nai, sông h ng, sôngồ ướ ở ề ề ứ ộ ể ồ ồ
h ng…).ươ
- Sinh v t:ậ
+ Đang b gi m sút m nh, nhi u loài thú, chim, th y s n tr nên hi m, có nguy c tuy t ch ng.ị ả ạ ề ủ ả ở ế ơ ệ ủ
+ Di n tích r ng ti p t c gi m, nhi u h sinh thái r ng đang b h y ho i nghiêm tr ng, r ng ng p m n ven bi n, vùng nhi t đ iệ ừ ế ụ ả ề ệ ừ ị ủ ạ ọ ừ ậ ặ ể ệ ớ
Tây Nguyênở
- KS n: Phân b phân tác theo không gian, không đ u v tr l ng gây khó khăn cho vi c khai thác ch bi n; Tình tr ng khaiả ố ề ề ữ ượ ệ ế ế ạ
thác khoáng s n còn ch a h p lý và gây ra s lãng phí TNả ư ợ ự
- C nh quan du l ch: Nhi u c nh quan do thi u tu b , do b ô nhi m ho c c s h t ng kém phát tri n nên ch a phát huy đ cả ị ề ả ế ổ ị ể ặ ơ ở ạ ầ ể ư ượ
giá tr , ch a có s c thu hút nhi u du khách, nh t là du khách n c ngoài.ị ư ứ ề ấ ướ
Câu 7: Hãy nêu các bi n pháp đ b o v TN r ng n c taệ ể ả ệ ừ ướ
Các bi n pháp chính:ệ
- Khai thác, s d ng h p lý đ i v i các khu r ng kinh doanh s n xu t. Qui đ nh l ng g khai thác đ đ m b o kh năng táiử ụ ợ ố ớ ừ ả ấ ị ượ ỗ ể ả ả ả
sinh, tăng tr ng c a r ng, nâng cao hi u su t s d ng gưở ủ ừ ệ ấ ử ụ ỗ
- Qu n lý t t và m r ng dtích r ng tr ngả ố ở ộ ừ ồ
- Chăm sóc, tu b các khu r ng đã b khai thác c n ki tổ ừ ị ạ ệ
- Quy ho ch r ng kinh doanh lâm s n quý, r ng đ u ngu n, các khu r ng b o t n đ ng th c v t quý hi m, các khu r ng ph cạ ừ ả ừ ầ ồ ừ ả ồ ộ ự ậ ế ừ ụ
v m c đích văn hóa, nghĩ ng i, du l ch:ụ ụ ơ ị
+ 7/1986: H i đ ng B tr ng đã phê duy t t ch c xây d ng 87 khu d tr t nhiên và v n qu c gia (tiêu bi u nh khu r ngộ ồ ộ ưở ệ ổ ứ ự ự ữ ự ườ ố ể ư ừ
c m cát bà, tam đ o, cúc ph ng, nam cát tiên…)ấ ả ươ
+ Hi n nay, đã th c hi n vi c đóng c a r ng nhi u khu r ng đ u ngu n, r ng đ c d ng Tây Nguyên, vùng núi và trung du phíaệ ự ệ ệ ử ừ ề ừ ầ ồ ừ ặ ụ ở
b c…ắ
- Ti p hành đ nh canh đ nh c đ/v các dt c vùng cao nh : H’Mông, Dao…phát tri n các mô hình v n r ng g n li n v i vi cế ị ị ư ộ ư ể ườ ừ ắ ề ớ ệ
giao đ t, giao r ng cho các h gđình và t p th , đ t o c s v ng ch c cho vi c b o v v n r ng n c taấ ừ ộ ậ ể ể ạ ơ ở ữ ắ ệ ả ệ ố ừ ở ướ
- Nh th c hi n các bi n pháp tích c c đ b o v r ng, đ y m nh tr ng r ng, đ che ph c a r ng t 27% năm 1995 tăng lênờ ự ệ ệ ự ể ả ệ ừ ẩ ạ ồ ừ ộ ủ ủ ừ ừ
30% năm 1998
Câu 8: Vì sao dân s là m t trong nh ng v n đ đ c quan tâm hàng đ u n c ta?ố ộ ữ ấ ề ượ ầ ở ướ
Ds là 1 trong nh ng vđ đ c quan tâm hàng đ u n c ta vì:ố ữ ề ượ ầ ở ướ
- Ds n c ta còn tăng nhanh, t su t tăng t nhiên dù có gi m nh ng v n còn cao trên 1,4%. Th i gian ds tăng g p đôi ngàyố ướ ỉ ấ ự ả ư ẫ ờ ố ấ
càng rút ng n l i, bùng n ds còn ti p di n.ắ ạ ổ ố ế ễ
- Dtích n c ta không l n (lo i trung bình trên tgi i), s dân x p th 13 trên 200 n c và lãnh th trên tgi i. Di n tích đ t canhướ ớ ạ ớ ố ế ứ ướ ổ ớ ệ ấ
tác bình quân đ u ng i hi n nay 0,1ha s gi m d n nh h ng đ n vi c s n xu t l ng th c, th c ph m.ầ ườ ệ ẽ ả ầ ả ưở ế ệ ả ấ ươ ự ự ẩ
- Còn hàng tri u lđ ng ch a s p x p đ c vi c làmệ ộ ư ắ ế ượ ệ
- VN v n b x p vào nhóm n c nghèo trên tgi iẫ ị ế ướ ớ
Tình hình gia tăng dân s nhanh nh hi n nay s gây s c ép v nhi u m t:ố ư ệ ẽ ứ ề ề ặ
- Phát tri n KT:ể
+ Ds tăng nhanh gây m t cân đ i gi a s n xu t và tiêu dùng, không còn v n tích lũy đ đt phát tri n KT-XH.ố ấ ố ữ ả ấ ố ể ư ể
+ Theo các nhà KT h c, n u t su t tăng t nhiên ds là 1% thì sxu t l ng th c, th c ph m ph i tăng t 2% đ n 3%, t ngọ ế ỉ ấ ự ố ấ ươ ự ự ẩ ả ừ ế ổ
sph m xã h i ph i tăng t 4% đ n 6% m i đáp ng đ c nhu c u. V i th c tr ng KT-XH c a n c ta hi n nay, m c tăng dânẩ ộ ả ừ ế ớ ứ ượ ầ ớ ự ạ ủ ướ ệ ứ
s trên 2% là cao.ố
+ TN, môi tr ng:ườ
. Ds tăng nhanh ph i đ y m nh sxu t, giao thông, d n đ h u qu : môi tr ng b ô nhi m, các lo i TN s b suy gi m, c nố ả ẩ ạ ấ ẫ ế ậ ả ườ ị ể ạ ẽ ị ả ạ
ki t d n (r ng, đ t tr ng, ks n, th y s n…)ệ ầ ừ ấ ồ ả ủ ả
. Dtích r ng n c ta đã gi m sút đ n m c đ báo đ ng (đ che ph ch còn h n 32%), m c đ ô nhi m gia tăng nhi u thànhừ ở ướ ả ế ứ ộ ộ ộ ủ ỉ ơ ứ ộ ể ở ề
ph (TPHCM, H long…) nhi u sông (sông Đ ng nai, sông h ng, sông h ng..)ố ạ ở ề ồ ồ ươ
+ Ch t l ng cu c s ng:ấ ượ ộ ố
. Các ch tiêu v ch t l ng cu c s ng n c ta còn th p so v i m c trung bình c a tgi iỉ ề ấ ượ ộ ố ở ướ ấ ớ ứ ủ ớ
.. GDP bình quân đ u ng i năm 1994 n c ta m i đ t 240 USD (hàng th 153 trong t ng s 173 n c đ c đi u tra)ầ ườ ở ướ ớ ạ ứ ổ ố ướ ượ ề
..L ng calo bình qu n ng i/ngày còn d i 2.300calo (còn d i chu n c s l ng l n ch t l ng), còn g n 45% tr em bượ ầ ườ ướ ướ ẩ ả ố ượ ẫ ấ ượ ầ ẻ ị
suy dinh d ng 1995ưỡ
..S h nghèo trong XH còn khá cao (14,7% năm 1998)ố ộ
..Đ th c hi n CNH và HĐH đ t n c, nâng cao ch t l ng cu c s ng c a nhân dân, c n ph i đi u ch nh l i t c đ gia tăngể ự ệ ấ ướ ấ ượ ộ ố ủ ầ ả ề ỉ ạ ố ộ
dân s cho phù h p v i th c tr ng KT-XH n c ta hi n nay.ố ợ ớ ự ạ ướ ệ
* T i sao dân s và lđ ng l i có m i quan h m t thi t v i nhau? Hãy phân tích m i quan h đó?ạ ố ộ ạ ố ệ ậ ế ớ ố ệ
- Ds bao g m c lđ ng vì th bi n đ ng ds s d n đ n thay đ i ngu n lđ ng; lđ ng là l c l ng chính sxu t ra c a c i v tố ồ ả ộ ế ế ộ ố ẽ ẫ ế ổ ồ ộ ộ ự ượ ấ ủ ả ậ
ch t cho XH..ấ
- M i quan h : Tác đ ng tr c ti p đ/v lđ ng và vi c làm, ds tr thì ngu n lđ ng r t d i dào; Ph n l n ngu n lđ ng t p trung ố ệ ộ ự ế ộ ệ ố ẻ ồ ộ ấ ồ ầ ớ ồ ộ ậ ở
nh ng vùng KT t ng đ i phát tri n (ĐBSH, ĐNB, ĐBSCL) th a th t (Tây Nguyên, Trung du mi n núo phía B c); S tác đ ngữ ươ ố ể ư ớ ề ắ ự ộ
gián ti p c a lđ ng, vi c làm đ/v ds , n u gi i quy t có hi u qu vđ vi c làm cho l c l ng lđ ng thì ng i lđ ng có thuế ủ ộ ệ ố ế ả ế ệ ả ế ệ ự ượ ộ ườ ộ
nh p đ m b o ch t l ng cu c s ng đ c c i thi n; Theo quy lu t chung: ch t l ng cu c s ng đ c nâng cao s tác đ ng trậ ả ả ấ ượ ộ ố ượ ả ệ ậ ấ ượ ộ ố ượ ẽ ộ ở
l i ds , gi m m c sinh, h th p t c đ tăng ds t nhiên.ạ ố ả ứ ạ ấ ố ộ ố ự
Câu 10: N i dung c b n c a chính sách dân s n c ta? Chúng ta đã đ t đ c nh ng k t qu gì trong công tác dân s -ộ ơ ả ủ ố ướ ạ ượ ữ ế ả ố
k ho ch hóa gia đình? M c tiêu c a chính sách dân s n c ta đ n năm 2005?ế ạ ụ ủ ố ở ướ ế
1. N i dung c b n c a chính sách dân s n c ta:ộ ơ ả ủ ố ướ
- Gi m t su t tăng dân s t nhiên xu ng còn 1,2% (vào cu i năm 1005). Khuy n khích gđình v i quy mô nhả ỉ ấ ố ự ố ố ế ớ ỏ

- 4 -
+ Ch ng trình dân s n c ta t 1996 đ n 2005: M i gia đình ch có t 1-2 con; t ng t su t sinh d i 29%; t ng s dân đ nươ ố ở ướ ừ ế ỗ ỉ ừ ổ ỉ ấ ướ ổ ố ế
2005 gi m c kho ng 83 tri u ng i; phân b l i dân c , lao đ ng gi a các vùng, gi a các ngành KT trong ph m vi c n cữ ở ứ ả ệ ườ ố ạ ư ộ ữ ữ ạ ả ướ
và trong n i b t ng vùng.ộ ộ ừ
- Nh ng k t qu đã đ t đ c trong công tác Ds - KHHGĐ và m c tiêu c/sách ds n c ta đ n 2005:ữ ế ả ạ ượ ố ụ ố ở ướ ế
+ T su t sinh thô gi m rõ r t t 30,1 (1/4/1989) xu ng còn 21,5 (1998), trung bình năm gi m 1ỉ ấ ả ệ ừ ố ả
+ S con trung bình c a m t ph n trong đ tu i sinh đ gi m t 3,8 (1989) xu ng còn 2,3 con (1998)ố ủ ộ ụ ữ ộ ổ ẻ ả ừ ố
+ T su t tăng ds t nhiên 1,53 (1999)ỉ ấ ố ự
-M c tiêu: T su t sinh thô còn d i 20; T su t tăng ds t nhiên 1,2%; S con trung bình trong m i gia đình: 02 con; Quy môụ ỉ ấ ướ ỉ ấ ố ự ố ỗ
ds 83 tri u ng i.ố ệ ườ
M c tiêu đ n n a đ u th k XXI đ t quy mô ds n đ nh t 120 tri u-125 tri u ng iụ ế ữ ầ ế ỷ ạ ố ổ ị ừ ệ ệ ườ
Câu 12: Vì sao ph i phân b lo i dân c , lđ ng trong ph m vi c n c? Hãy trình bày tình hình phân b l i dân c ,ả ố ạ ư ộ ạ ả ướ ố ạ ư
lđ ng n c ta t sau 1975?ộ ở ướ ừ
- Pha phân b l i dân c , lđ ng c n c vì:ỉ ố ạ ư ộ ả ướ
+ Dc và lđ ng n c ta phân b còn chênh l ch l n gi a các vùng và ngay trong n i b t ng vùng lãnh th :ư ộ ướ ố ệ ớ ữ ộ ộ ừ ổ
. Kho ng 80% dc , lđ ng c n c s ng vùng đ ng b ng và ven bi n: đ ng b ng sông h ng là n i có m t đ ds cao nh tả ư ộ ả ướ ố ở ồ ằ ể ồ ằ ồ ơ ậ ộ ố ấ
trong c n c (1.180ng/km 1999). Trong ph m vi lãnh th c a đ ng b ng, vùng trung tâm có m t đ ds cao h n các vùng rìa;ả ướ ạ ổ ủ ồ ằ ậ ộ ố ơ ở
Đ ng b ng sông c u Long có m t đ ds th p h n nhi u so v i đ ng b ng sông h ng (h n 400ng/km, 1999).ồ ằ ử ậ ộ ố ấ ơ ề ớ ồ ằ ồ ơ
. Vùng núi, cao nguyên chi m h n ¾ dtích lãnh th nh ng s dân ch a t i 1/5 s dân c n c: Càng lên cao m t đ dân s càngế ơ ổ ư ố ư ớ ố ả ướ ậ ộ ố
gi m; Tây nguyên là vùng có m t đ dân s trung bình th p nh t n c 67ng/kmả ậ ộ ố ấ ấ ướ 2)
+ Dân c , lđ ng n c ta phân b không đi u và ch a h p lý gi a thành th - nông thôn:ư ộ ướ ố ề ư ợ ữ ị
. Kho ng 76,5% s dân s ng vùng nông thôn; H n 23,5% s dân s ng thành th . Các thành ph l n:TPHCM, Hà n i đ u cóả ố ố ở ơ ố ố ở ị ố ớ ộ ề
m t đ ds h n 2.000ng/km. Tình hình phân b dc nh v y gây ra nh ng khó khăn cho vi c s d ng h p lý ngu n lđ ng vàậ ộ ố ơ ố ư ư ậ ữ ệ ử ụ ợ ồ ộ
vi c khai thác ngu n TN hi n có m i vùng.ệ ồ ệ ở ỗ
.. ĐB ds đông và còn gia tăng nhanh: dt ch đ t canh tác bình qu n đ u ng i s gi m d n, s lđ ng ch a có vi c làm th ngố ị ấ ầ ầ ườ ẽ ả ầ ố ộ ư ệ ườ
xuyên tăng lên d n đ n nhi u khó kh n v m t XH.ẫ ế ề ẳ ề ặ
.. Mi n núi, cao nguyên còn nhi u ti m năng (đ t tr ng, th y năng, ks n…) l i thi u lđ ng đ khai thác.ề ề ề ấ ồ ủ ả ạ ế ộ ể
.. Biên gi i trên đ t li n ph n l n là các vùng núi, cao nguyên s khó khăn trong vđ b o v ANBG.ớ ấ ề ầ ớ ở ẽ ề ả ệ
- Tình hình phân b l i dc , lđ ng n c ta t năm 1975:ố ạ ư ộ ở ướ ừ
+ Giai đo n 1976-1984: m i năm nhà n c đi u đ ng kho ng 30 v n ng i đ n các vùng KT m iạ ỗ ướ ề ộ ả ạ ườ ế ớ
+ T sau 1984: s l ng ng i chuy n c th p h n, ch y u theo hình th c di chuy n t phát. Trong th i kỳ 1984-1989 sừ ố ượ ườ ể ư ấ ơ ủ ế ứ ể ự ờ ố
ng i chuy n c trung bình m i năm là 21 v n.ườ ể ư ỗ ạ
+ Trong vòng 15 năm 1976-1990: có kho ng 4 tri u c dân nông nghi p đã đ c tái đ nh c trên các đ a bàn m i. Tây nguyên vàả ệ ư ệ ượ ị ư ị ớ
ĐNB là 2 vùng ti p nh n nhi u ng i chuy n c .ế ậ ề ườ ể ư
+ T 1991 đ n nay: nhà n c đã th c hi n ch ng trình di dân theo các d án đ u t phát tri n vùng. Năm 1992 có 54 d án thuừ ế ướ ự ệ ươ ự ầ ư ể ự
hút trên 16 v n ng i.ạ ườ
Câu 13: Đ th c hi n chi n l c trên, hi n tr ng c s v t ch t- k thu t c a n c ta c ó nh ng thu n l i, khó khănể ự ệ ế ượ ệ ạ ơ ở ậ ấ ỹ ậ ủ ướ ữ ậ ợ
gì?
* Thu n l i:ậ ợ Đã xây d ng đ c 1 h th ng c s v t ch t k thu t có trình đ nh t đ nh đ ph c v cho s nghi p phát tri nự ượ ệ ố ơ ở ậ ấ ỹ ậ ộ ấ ị ể ụ ụ ự ệ ể
đ t n c.ấ ướ
V ph ng di n ngành:ề ươ ệ
- Nông nghi p:ệ
+ Có g n 5.300 công trình th y l i, góp ph n vào vi c ch đ ng t i n c cho 4,8 tri u ha, tiêu n c cho 52 v n ha đ t.ầ ủ ợ ầ ệ ủ ộ ướ ướ ệ ướ ạ ấ
+ Đã hình hình m ng l i c s b o v th c v t, thú y, nghiên c u và nhân gi ng, t o ra nhi u gi ng cây con phù h p v i đki nạ ướ ơ ở ả ệ ự ậ ứ ố ạ ề ố ợ ớ ệ
sinh thái, k thu t nuôi tr ng c a t ng vùng.ỹ ậ ồ ủ ừ
- Công nghi p:ệ
+ Có h n 3.000 xí nghi p trung ng và đ a ph ng, h n 23.000 c s s n xu t ngoài qu c doanh, phân b t ng đ i r ng kh pơ ệ ươ ị ươ ơ ơ ở ả ấ ố ố ươ ố ộ ắ
trên toàn qu c.ố
+ M t s ngành có năng l c đáng k nh : đi n l c, khai thác than đá, khai thác d u khí, sxu t hàng tiêu dùng, ximăng…ộ ố ự ể ư ệ ự ầ ấ
- Giao thông v n t i và thông tin liên l c:ậ ả ạ
+ Đã xây d ng m ng l i giao thông t a đi nhi u n i, t B c đ n Nam t đ ng b ng đ n trung di và mi n núiự ạ ướ ỏ ề ơ ừ ắ ế ừ ồ ằ ế ề
+ Đã hình thành h th ng c ng bi n v i các c ng có năng l c b c d l n: Sài gòn, H i phòng, Đà n ng. C n c có 18 sân bayệ ố ả ể ớ ả ự ố ỡ ớ ả ẵ ả ướ
dân d ng, trong đó có 03 sân bay qu c t : N i bài, Tân s n nh t, Đà n ng.ụ ố ế ộ ơ ấ ẵ
+ Đã xây d ng m ng l i thông liên l c t ng đ i đa d ng (m ng đi n tho i, m ng phi tho i, m ng truy n d n) v i 6 tr mự ạ ướ ạ ươ ố ạ ạ ệ ạ ạ ạ ạ ề ẫ ớ ạ
thông tin v tinh m t đ t ( TPHCM, Hà n i, Đà n ng).ệ ặ ấ ở ộ ẵ
- Th ng nghi p:ươ ệ
+ M ng l i th ng nghi p phát tri n r ng kh p v i g n 1 tri u ng i kinh doanh chuyên nghi p và không chuyên nghi p.ạ ướ ươ ệ ể ộ ắ ớ ầ ệ ườ ệ ệ
. V ph ng di n lãnh th :ề ươ ệ ổ
+ Công nghi p: đã hình thành các vùng công nghi p t p trung, v i nhi u ngành công nghi p mũi nh n, đ c đ u t l n, trangệ ệ ậ ớ ề ệ ọ ượ ầ ư ớ
thi t b hi n đ i: TPHCM v i khu công nghi p Biên hòa, TP Vũng Tàu v i công nghi p d u khí, hóa ch t, cán thép: TP Hà N i,ế ị ệ ạ ớ ệ ớ ệ ầ ấ ộ
H i phòng và H Long v i t h p công nghi p đa ngành ch t l ng cao…ả ạ ớ ổ ợ ệ ấ ượ
+ Nông nghi p: đã hình thành các vùng chuyên canh, các vùng s n xu t hàng hóa t p trung ph c v xu t kh u: lúa g o ĐBSCL,ệ ả ấ ậ ụ ụ ấ ẩ ạ ở
rau qu ĐBSH, cà phê Tây Nguyên…ả ở ở
Khó khăn:
C s v t ch t, k thu t ch a đ m nh đ có th đáp ng đ c yêu c u phát tri n KT-XH trong giai đo n hi n nay và sau nàyơ ở ậ ấ ỹ ậ ư ủ ạ ể ể ứ ượ ầ ể ạ ệ
+ Trình đ k thu t và công ngh nói chung còn l c h uộ ỹ ậ ệ ạ ậ
+ Tình tr ng thi u đ ng b gi a các ngành và trong t ng ngành còn ph bi nạ ế ồ ộ ữ ừ ổ ế
+ K t c u h t ng còn tình tr ng kém phát tri nế ấ ạ ầ ở ạ ể

- 5 -
+ Phân b c s v t ch t- ký thu t ch a đ ng đ u gi a các vùng: ĐNB, ĐBSH và vùng ph c n có k t c u h t ng phát tri nố ơ ở ậ ấ ậ ư ồ ề ữ ụ ậ ế ấ ạ ầ ể
h n các vùng khác.ơ
Câu 14: Tình bày đ c đi m c a ngu n lao đ ng n c ta hi n nayặ ể ủ ồ ộ ướ ệ
M t m nh:ặ ạ
- Ngu n lđ ng c a n c ta d i dàoồ ộ ủ ướ ồ
+ Th ng kê 1998, n c ta có 37,4 tri u lđ ngố ướ ệ ộ
+ M c gia tăng ngu n lđ ng hàng năm kho ng 3% m i năm có thêm 1,1 tri u lđ ngứ ồ ộ ả ỗ ệ ộ
- Ch t l ng ngu n lđ ng:ấ ượ ồ ộ
+ C n cù, khéo tay, có nhi u truy n th ng, kinh nghi m sxu t đ c tích lũy qua nhi u th h , có kh năng ti p thu khoa h c kầ ề ề ố ệ ấ ượ ề ế ệ ả ế ọ ỹ
thu t.ậ
+ Ch t l ng ngu n lđ ng ngày càng cao do đ i ngũ lđ ng có chuyên môn k thu t ngày càng đông. Hi n nay, s lđ ng cóấ ượ ồ ộ ộ ộ ỹ ậ ệ ố ộ
chuyên môn k thu t là h n 5 tri u ng i, 23% trong s đó có trình đ đ i h c và cao đ ng tr lên.ỹ ậ ơ ệ ườ ố ộ ạ ọ ẳ ở
H n ch :ạ ế
- Ng i lđ ng n c nhìn chung còn thi u tác phong công nghi pườ ộ ướ ế ệ
- Đ i ngũ cán b khoa h c k thu t công nhân có tay ngh cao v n còn m ng so v i yêu c uộ ộ ọ ỹ ậ ề ẫ ỏ ớ ầ
- Phân b lđ ng ch a h p lý gi a các vùng lth , lđ ng có k thu t t p trung ch y u 2 vùng: ĐBSH và ĐNB nh t là cácố ộ ư ợ ữ ổ ộ ỹ ậ ậ ủ ế ở ấ ở
thành ph l n (TPHCM, HN, H i phòng, Đà n ng, C n th …)ố ớ ả ẵ ầ ơ
Câu 15: V n đ vi c làm, ph ng h ng gi i quy t vi c làm n c ta hi n nay?ấ ề ệ ươ ướ ả ế ệ ở ướ ệ
- V n đ vi c làm: là v n đ KT-XH gay g t n c ta hi n nay, đ c bi t là các thành ph l nấ ề ệ ấ ề ắ ở ướ ệ ặ ệ ở ố ớ
+ Theo đtra c a B TBvà XH, c n c có 9,4 tri u ng i thi u vi c làm và h n 85 v n ng i th t nghi p, t l ch a có vi củ ộ ả ướ ệ ườ ế ệ ơ ạ ườ ấ ệ ỉ ệ ư ệ
làm trung bình c n c là 5,8% (thành th 68% ng i th t nghi p, nông thôn 28,2% ng i thi u vi c làm).ả ướ ị ườ ấ ệ ườ ế ệ
+ 1993 t l ch a có vi c làm trung bình c n c là 7,4% t l này r t khác nhau gi a các vùng, ĐNB là vùng có t l cao h n c .ỉ ệ ư ệ ả ướ ỉ ệ ấ ữ ỉ ệ ơ ả
- Ph ng h ng gi i quy t vi c làm:ươ ướ ả ế ệ
+ Phân b l i dân c và lđ ng gi a các vùng, đ v a t o thêm vi c làm, v a khai thác t t h n ti m năng c a m i vùng.ố ạ ư ộ ữ ể ừ ạ ệ ừ ố ơ ề ủ ỗ
+ nông thôn: Đ y m nh KHHGĐ và đa d ng hóa các h at đ ng KT nông thôn; Khôi ph c và phát tri n các ngh th côngỞ ẩ ạ ạ ọ ộ ụ ể ề ủ
truy n th ng; Đ y m nh CNH và phát tri n các h at đ ng d ch v nông thônề ố ẩ ạ ể ọ ộ ị ụ
+ thành th : Phát tri n các h at đ ng công nghi p và d ch v ; M r ng liên doanh, liên k t v i n c ngoài; Xu t kh u lđ ngỞ ị ể ọ ộ ệ ị ụ ở ộ ế ớ ướ ấ ẩ ộ
t i ch và xu t kh u lđ ng ra n c ngoài; Nâng cao ch t l ng ng i lđ ng v i vi c đa d ng hóa các lo i hình đào t o, đ yạ ổ ấ ẩ ộ ướ ấ ượ ườ ộ ớ ệ ạ ạ ạ ẩ
m nh h ng nghi p, d y ngh các nhà tr ng, phát tri n d ch v gi i thi u vi c làm đ v a nâng cao ch t l ng ng iạ ướ ệ ạ ề ở ườ ể ị ụ ớ ệ ệ ể ừ ấ ượ ườ
lđ ng, v a giúp cho ng i lđ ng d tìm vi c làm h n.ộ ừ ườ ộ ễ ệ ơ
Câu 17: T i sao có th nói nh ng thành t u v giáo d c và đào t o c a n c ta đã đ t đ c là to l n? nh ng v n đ gìạ ể ữ ự ề ụ ạ ủ ướ ạ ượ ớ ữ ấ ề
đang đ t ra đ i v i s phát tri n giáo d c c a n c ta?ặ ố ớ ự ể ụ ủ ướ
Vì: - Tr c 1954, h n 90% ds c a n c ta mù chướ ơ ố ủ ướ ử
- C n c ch có 1 vài tr ng cao đ ng, đ i h c HN, sài gòn. Nhi u vùng nông thôn không có tr ng l p.ả ướ ỉ ườ ẳ ạ ọ ở ề ườ ớ
Trong hoàn c nh đ t n c còn nghèo, còn nhi u khó khăn do nh h ng c a các cu c chi n tranh kéo dài, n n KT kém phátả ấ ướ ề ả ưở ủ ộ ế ề
tri n, n n giáo d c n c ta v nđ c chú tr ng phát tri n (phát tri n giáo d c là qu c sách hàng đ u).ể ề ụ ở ướ ẫ ượ ọ ể ể ụ ố ầ
Đã xây d ng đ c m t h th ng giáo d c khá hoàn ch nh t các tr ng l p m u giáo, các tr ng ph thông, tr ng b túc vănự ượ ộ ệ ố ụ ỉ ừ ườ ớ ẫ ườ ổ ườ ổ
hóa, các tr ng d y ngh , trung h c chuyên nghi p, cao đ ng và đ i h c.ườ ạ ề ọ ệ ẳ ạ ọ
Các hình th c giáo d c cũng đa d ng: tr ng ph thông, tr ng năng khi u, tr ng dành cho tr em b khuy t t t…ngoài tr ngứ ụ ạ ườ ổ ườ ế ườ ẻ ị ế ậ ườ
qu c l p còn có các tr ng bán công, dân l p.ố ậ ườ ậ
Đã hình hình m ng l i giáo d c phân b r ng kh p c n cạ ướ ụ ố ộ ắ ả ướ
92% ds t 10 tu i tr lên bi t đ c, bi t vi t. Đây là t l cao n u so v i các n c đang phát tri n khác châu Á, châu phi ( nố ừ ổ ở ế ọ ế ế ỉ ệ ế ớ ướ ể ở ấ
đ có t i 50% ds mù ch ).ộ ớ ố ử
Đã đt o đ c 5 tri u ng i lđ ng có trình đ ph thông trung h c (chi m 15% ngu n nhân l c) g n 2,5 tri u công nhân k thu tạ ượ ệ ườ ộ ộ ổ ọ ế ồ ự ầ ệ ỹ ậ
và cán b chuyên môn k thu t…ộ ỷ ậ
Nh ng v n đ đang đ t ra đ i v i s phát tri n giáo d c:ữ ấ ề ặ ố ớ ự ể ụ
- Ngăn ch n tình tr ng xu ng c p c a các tr ng h cặ ạ ố ấ ủ ườ ọ
- Nâng cao ch t l ng giáo d c, đ y m nh vi c đào t o ngh (hi n nay m i có g n 12% lđ ng là có qua đt o)ấ ượ ụ ẩ ạ ệ ạ ề ệ ớ ầ ộ ạ
- Xem xét l i c u trúc ngành ngh đt o, do hi n nay, n c ta còn r t nhi u các cán b qu n lý, qu n lý kinh doanh và 1 s ngànhạ ấ ề ạ ệ ướ ấ ề ộ ả ả ố
mũi nh n công ngh cao nh : v t li u m i, năng l ng m i….ọ ệ ư ậ ệ ớ ượ ớ
Câu 18: Vì sao s tăng tr ng KT c a n c ta trong m y ch c năm qua không n đ nh?ự ưở ủ ướ ấ ụ ổ ị
- N c ta xây d ng n n KT t đi m xu t phát r t th p:ướ ự ề ừ ể ấ ấ ấ
+ Nông nghi p là ngành kinh t chính (chi m 72% s lđ ng xã h i), năng su t th p, mang n ng tính t c p, t túc và thu n nông.ệ ế ế ố ộ ộ ấ ấ ặ ự ấ ự ầ
+ Công nghi p nh bé, ch y u là các c s khai thác ks n, c khí nh , s a ch a và 1 s c s công nghi p nh , trang b kệ ỏ ủ ế ơ ở ả ơ ỏ ử ữ ố ơ ở ệ ẹ ị ỹ
thu t kém, công ngh sxu t l c h uậ ệ ấ ạ ậ
+ Các ngành giao thông v n t i, thông tin liên l c còn trong tình tr ng kém phát tri n và thi u đ ng bậ ả ạ ạ ể ế ồ ộ
- Các cu c chi n tranh kéo dài gây thi t h i l n v ng i và c a:ộ ế ệ ạ ớ ề ườ ủ
+ T 1954- 1979 n n KT c a c n c phát tri n trong tình tr ng đ t n c có chi n tranh, hay v a có hòa bình v a có chi nừ ề ủ ả ướ ể ạ ấ ướ ế ừ ừ ế
tranh.
+ H n 20 năm đ t n c b chia c t, sau khi th ng I ph i m t 1 s năm, ph i v t qua nhi u khó khăn đ th ng I n n KT.ơ ấ ướ ị ắ ố ả ấ ố ả ượ ề ể ố ề
- Ch m đ i m i trong vi c qu n lý KT: mô hình KT th i chi n (v i c ch qu n lý hành chính, bao c o) đ c duy trì quá lâu trậ ổ ớ ệ ả ờ ế ớ ơ ế ả ấ ượ ở
thành tr ng i cho vi c xây d ng KT th i bình.ở ạ ệ ự ờ
Câu 19: Trình bày nh ng chuy n bi n v c c u ngành và c c u lãnh th n n KT n c ta? Gi a chúng có m i liên hữ ể ế ề ơ ấ ơ ấ ổ ề ướ ữ ố ệ
nh th nào?ư ế
1. S thay đ i trong đ ng l i phát tri n KT đã d n đ n nh ng chuy n bi n v c c u ngành và c c u lãnh th n n KT n cự ổ ườ ố ể ẫ ế ữ ể ế ề ơ ấ ơ ấ ổ ề ướ
ta:

