- 1 -
u 1: Hãy nêu nh ng k t qu đ t đ c v m t kinh t - xã h i c a công cu c đ i m i và nh ng khó khăn ph i kh c ế ượ ế
ph c
Nh ng k t qu đ t đ c: ế ượ
- l m phát b đ y lù t h n 70% năm 1986 xu ng còn 12,7% năm 1995 và đang ti p t c gi m ơ ế
- Ngu n thu nn sách đ c c i thi n ượ
- V n đ u t trong n c và ngoài n c tăng nhanh (tính đ n h t năm 1999 t ng s v n đ u t n c ngoài đăng ký đ t trên 37,1 ư ướ ướ ế ế ư ướ
t USD)
- S n xu t nông nghi p đã đ m b o nhu c u l ng th c, th c ph m trong n c, t 1989 n c ta đã l ng th c đ xu t ươ ướ ướ ươ
kh u, nông s n xu t kh u ngày càng đa d ng, giá tr xu t kh u ngày càng tăng.
- S n xu t công nghi p b c đ u đã thích ng v i c ch th tr ng ướ ơ ế ườ
- Các ngành d ch v ngày càng tăng đ c m r ng ượ
- Giao l u kinh t v i các n c trên th gi i và trong khu v c đ c đ y m nh, b c đ u hòa nh p vào n n kinh t th gi iư ế ướ ế ượ ướ ế ế
- N n KTt c đ tăng tr ng đ t lo i cao trên th gi i 1990-2000: 7,5% năm ưở ế
Nh ng khó khăn ph i kh c ph c :
- Tình hình KT đã đ c c i thi n nh ng ch a th c v ng ch cượ ư ư
- H th ng hành chính qu c gia, ngân hàng, tài chính ch a đáp ng đ c yêu c u phát tri n KT-XH ư ượ
- K t c u h t ng n n KT qu c dân còn trong tình tr ng kém pt tri nế
- Dân s v n còn tăng m c cao làm n y sinh ng lo t v n đ KT-XH c n ph i gi i quy t (vi c làm, nhà , giáo d c, y t , ế ế
môi tr ng…)ườ
- Các th l c thù đ ch bên ngoài v n luôn tìm c h i đ phá ho i công cu c xây d ng đ t n cế ơ ướ
u 2: Vì sao nói n n KT-XH n c ta đang b c vào m t giai đo n pt tri n có tính ch t b c ngo t ướ ướ ướ
Do t khi đ ng l i đ i m i đ c xác đ nh (vào cu i 1986) n n KT-XH n c ta có s thay đ i l n, rõ t là t năm 1989 ườ ượ ướ
Tr c khi b t đ u công cu c đ i m i:ướ
So v i tgi i, n n NT-XH n c ta có trình đ phát tri n th p ướ
- Nh p đ tăng tr ng KT th p l i không n đ nh: th i kỳ 1976-1980 ch đ t m c tăng 0,4% năm, th i kỳ 1986-1990 đ t bình ưở
quân 3,9% năm
- Nông nghi p là h at đ ng KT chính, s d ng h n 72% lao đ ng nh ng v n ch a đ m b o nhu c u l ng th c trong n c. ơ ư ư ươ ướ
- Công nghi p và xây d ng tăng tr ng ch m, quy mô s n xu t nh , ng ngh s n xu t l c h u, ch t l ng s n ph m th p, ưở ượ
ch a đáp ng nhu c u trong n c nh t là các m t hàng tiêu dùngư ướ
- Giao thông v n t i, thông tin liên l c và ngành d ch v kém phát tri n
- Ch t l ng cu c s ng c a nn dân còn th p so v i m c trung bình c a tgi i, s h nghèo chi m kho ng 1/3 t ng s h trong ượ ế
c n c ướ
T sau khi th c hi n công cu c đ i m i đ n nay ế
Công cu c đ i m i n c ta đã đ t đ c nh ng thành t u b c đ u r t quan tr ng: ướ ượ ướ
- Nh p đ tăng tr ng KT cao, liên t c, n đ nh. Nh p tăng bình quân (c a GDP) th i kỳ 1991-1995 đ t 8,2%m ưở
- S n xu t nông nghi p phát tri n t ng đ i toàn di n, di n tích cây công nghi p, cây ăn qu đ c m r ng, ngành chăn nuôi và ươ ượ
ngh cá đ c đ y m nh. Đã gi i quy t m t cách c b n v l ng th c và tr thành n c xu t kh u lúa g o t năm 1989 ượ ế ơ ươ ướ
- S n xu t công nghi p nh p đ tăng bình quân khá cao th i kỳ 1991-1995 13,3% năm. Năng l c s n xu t trong m t s
ngành sau th i kỳ đình đ n và suy thoái (khai thác than đá, luy n kim..) đã đ c ph c h i và gia tăng ượ
- Các ngành xây d ng, v n t i, th ng nghi p, du l ch và các d ch v khác đ u có b c phát tri n khá ươ ướ
- Đ i s ng v t ch t c a ph n l n nhân dân đ c c i thi n, s h nghèo gi m nhanh (11995 ch còn 19,9%) trình đ dân trí và ượ
m c h ng th n hóa c a nhân dân đ c nâng lên ưở ượ
- Quan h qu c t cũng đ c m r ng, đ n nay n c ta có quan h ngo i giao v i h n 160 n c lãnh th , quan h buôn bán ế ượ ế ướ ơ ướ
v i h n 100 n c và lãnh th . ơ ướ
u 3: Phân tích vai trò c a v trí đ a lý n c ta đ i v i vi c phát tri n KT-XH ướ
* Thu n l i:
N c ta n m phía Đông bán đ o Đông d ng, giáp bi n trong khu v c nhi t đ i gió mùa nên:ướ ươ
- Lãnh th VN thêm vùng bi n r ng l n (h n 01 tri u km ơ 2) giàu ti m năng (th y s n, d u khí, c nh quan h i đ o c nh
quan ven bi n), t o đi u ki n đ phát tri n các ngành: khai thác, nuôi tr ng và ch bi n th y s n, khai thác và ch bi n d u khí, ế ế ế ế
du l ch, giao thông đ ng bi n, khai thác mu i, cá bi n…. ườ
- Khí hâu nóng, m: giàu nhi t, ánh sáng đ m, thu n l i đ s n xu t giao thông quanh năm. S n xu t nông nghi p
đi u ki n đ y m nh thâm canh, tăng v , xen canh g i v . Đây là u th c a v trí n c ta so v i các n c n m trong cùng đ ư ế ướ ướ
y Á, Đông và y Phi
N c ta n m v trí ti p giáp gi l c đ a và đ a d ng trên nh đai sinh khoáng châu Á- Thái BÌnh D ng, là chi c c u n i li nướ ế ươ ươ ế
Đông Nam Á l c đ a v i Đông Nam Á h i đ o nên:
- Lãnh th n c ta có h n 80 lo i khoáng s n (nhiên li u, kim lo i và phi kim lo i) ướ ơ
- Trên lãnh th n c ta nhi u lo i th c, đ ng v t nhi t đ i, c nhi t đ i và th m chí c ôn đ i ướ
- S đa d ng c a khoáng s n sinh v t c s đ n c ta phát tri n n n nông nghi p nhi u ngành, n n nông nghi p theo ơ ướ
h ng đa d ng hóa s n ph mướ
- V m t n c , v trí thu n l i giao l u, đã hình thành trên lãnh th n c ta m t c ng đ ng dân t c g m 54 dt c, m i dt c ư ư ướ
nh ng nét riêng v phong t c, t p quán, văn hóa, kinh nghi m s n xu t…góp ph n làm giàu b n s cn hóa và kinh nghi m s n
xu t c a dt c VN.
- V m t giao thông n c ta n m trên nh ng đ ng bi n, đ ng không qu c t , n m trên đo i cu i c a con đ ng xuyên châu ướ ườ ườ ế ườ
Á (qua Namo nói v i đ ng s 9), là đi u thu n l i đ n c ta đ y m nh giao l u v i các n c trong khu v c và th gi i. ườ ướ ư ướ ế
- 2 -
N c ta n m trung tâm ĐNA, trong khu v c đang di n ra nh ng hđ ng KT sôi đ ng v i t c đ tăng tr ng kinh t và lo i caoư ưở ế
nh t tgi i:
- V i v trí trung tâm, giáp bi n; n c ta có nhi u thu n l i đ th c hi n chính sách m c a, h i nh p vào khu v c và tgi i, thu ướ
hút v n đ u t c a n c ngoài đ phát tri n KT-XH ư ướ
* Khó khăn:
- N c ta n m trong vùng có nhi u thiên tai nh t bão, l t (trung nh m i năm 9 đ n 10 c n bão) nên c n ph i cư ế ơ
bi n pháp phòng ch ng tích c c và ch đ ng
- Khí h u nóng m n c ta cũng là đki n thu n l i đ c lo i n m m c, sâu b nh phát sinh và phát tri n, gây nhi u thi t h i ướ
cho s n xu t nông nghi p đ i s ng. Ch đ m a, a gây nhi u khó khăn cho s n xu t (nông nghi p, th y đi n, giao ế ư
thông…)
- N c ta n m v trí quan tr ng trong khu v c ĐNA, 1 khu v c đ y h p d n đ i v i các th l c có nhi u tham v ng nên ph iư ế
có nh ng bi n pháp tích c c đ b o v s toàn v n lãnh th n n đ c l p, t ch .
u 4: Vì sao nói VN có v trí chi n l c trong khu v c ĐNA ế ượ
- N c ta v a v trí trung tâm, v a có chung bi n đông v i nhi u n c ĐNA v i CPC, Thái Lan, Malaixia, Philippo\in…Trênướ ướ
đ t li n cũng nh trên bi n, lãnh th n c ta có nhi u tuy n đ ng, đ u m i giao thông, sân bay, h i c ng thu n l i đ giao l u ư ướ ế ườ ư
và các n c trong khu v c và trên th gi i b ng đ ng b , đ ng sông, đ ng bi n và đ ng hàng khôngướ ế ườ ườ ườ ườ
- Lãnh th VN n m phía đông bán đ o Đông d ng, các dòng sông (H ng, C u Long..) cácy nu i ch y theo h ng Tây B c ươ ướ
- ĐÔng Nam t l c đ a đ ra ch m d t trên lãnh th n c ta: VN c a ngõ quan tr ng đ ti p c n v i nhi u n c: o, ướ ế ướ
CPC, Trung qu c…
- Trong bi n đông, n c ta có nhi u h i đ o, qu n đ o (côn đ o, tr ng sa, hoàng sa..) n m g n tuy n đ ng bi n qu c t n i ướ ư ế ườ ế
khu v c kinh t phát tri n Đông B c Á v i vùng d u khíy Á. ế
u 5: CM r ng tài nguyên thiên nhiên c a n c ta t ng đ i đa d ng, nh ng tr ng i chính v TNTN đ i v i vi c phát ướ ươ
tri n KT-XH n c ta ướ
TNTN c a n c ta t ng đ i đa dang: ướ ươ
Di n tích n c ta không l n nh ng trên lãnh th nhi u TNTN: ướ ư
- Tài nguyên đ t: có 02 nhóm đ t chính:
+ Đ t trung du mi n núi: ch y u lo i đ t Feralit (chi m ½ di n tích đ t t nhiên c n c)gtr đ t feralit u đ hình ế ế ướ
thành các vùng đá bazan, đá vôi, thích h p đ tr ng cây công nghi p.
+ Đ t đ ng b ng: có gtr nh t là đ t phù sa (h n 3 tri u ha) thích h p đ tr ng lúa n c và nhi u lo i cây tr ng khác ơ ướ
Ngoài ra còn có: đ t phát tri n trên phù san c t xám), đ t cát bi n….
- Tài nguyên khí h u:
+ Khí h u nhi t đ i m, gió mùa: giàu nhi t, ánh sáng, đ m
+ Có s phân hóa sâu s c theo:
. B c-Nam: Phía b c (b c vĩ đ 16 đ B) có mùa đông l nh, phía nam nóng quanh năm
. Mùa: Có mùa m a ít, mùa m a nhi u (phía nam mùa n a- mùa khô)ư ư ư
. Đ cao: các vùng i có khí h u c n nhi t đ i (t đ cao 700m đ n 2800m), ôn đ i (trên 2800m) ế
- Tài nguyên n c: ướ
+ T ng đ i d i o c trên m t đ t và d i đ t do: l ng mua nhi u (1500mm-1800mm/năm, m ng l i ng ngòi dày đ cươ ướ ượ ướ
(0,5-200km/km2), t ng l ng dòng ch y hàng năm kho ng 853km ượ 3.
+ Đã phát hi n n c ta có kho ng 350 ngu n n c khoáng, n c nóng r i rác kh p các vùng ướ ướ ướ
- TN sinh v t: Phong phú, đa d ng
+ Trên đ t li n: có 700 loài th c v t b c cao, 200 loài thú quý, 700 loài chim, 500 loài cá n c ng t… ướ
+ d i bi n: có kho ng 2000 loài cá (h n 100 loài cá có giá tr KT cao) hàng trăm loài tôm, 650 lo i rong bi n…. ướ ơ
+ R ng h n 10 tri u ha, có nhi u lo i g quý (lim, g , tr c, lá hoa, mun, p mu…)nhi u lo i tre n a, nhi u cây thu c và đ c s n ơ ơ
(tr n h ng, cánh ki n, sa nhân…) ươ ế
- TN khoáng s n: T ng đ i pphú v ch ng lo i (h n 80 lo i) đa d ng v lo i hình g m: ươ ơ
+ Khoáng s n nhiên li u: than đá, than bùn, d u khí
+ KS kim lo i: có nhi u lo i kim lo i đen, kim lo i màu có gtr KT và tr l ng l n g m: boxit, s t, thi c, crôm, đ ng ượ ế
+ KS phi kim: apatít, cao lanh, sét, đá vô, cát
- TN du l ch:
+ Có nhi u bãi bi n đ p: Vân H i, Quãng Ninh, Đ S n (H i Phòng), S m S n (Thanh Hóa), Sa Huỳnh (Quãng Ngãi), Nha trang ơ ơ
(Khánh Hòa), Cà (Bình Thu n)…
+ Nhi u hang đ ng đ p: Phong nha (quãng bình), bích đ ng (Ninh bình) h ng tích (hà tây), các đ o vùng v nh H Long… ươ
+ Có nhi u vùng khí h u t t: Đà L t, Sapa, B ch mã…
+ Nhi u c nh quan r ng: r ng ng p m n, r ng nguyên sinh (Cúc ph ng, nam bãi cát tiên, cát bà…) ươ
Nh ng tr ng i chính c a TNTN đ i v i vi c phát tri n KT-XH n c ta: ướ
- Đ t: TN đ t c a n c ta là có h n, do t c đ phát tri n dân s cao nên bình quân di n tích đ t canh tác theo đ u ng i liên t c ướ ườ
gi m (hi n nay 0,1ha/ng i). ườ
+ nhi u vùng, đ t b thoái hóa nghiêm tr ng do m t r ng, do ch đ canh tác không h p lý ế
- Khí h u:
+ S phân hóa theo mùa c a các y u t khí h u (nh tl ng m a) gây ra nhi u tr ng i cho sxu t, đ i s ng. o, lũ l t, h n ế ượ ư
hán nămo cũng x y ra gây nhi u t n th t cho n n KT.
+ L ng nhi t và đ m cao t o đi u ki n cho các lo i côn trùng, d ch b nh phát sinhượ
- N c:ướ
+ Phân b không đ u trong năm (sông ngòi có mùa lũ, mùa c n) không đ u gi a các vùng
- 3 -
+ Ngu n n c sông ngòi nhi u vùng, trên nhi u sông m c đ ô nhi m đang gia tăng (sông Đ ng nai, sông h ng, sông ướ
h ng…).ươ
- Sinh v t:
+ Đang b gi m sút m nh, nhi u loài thú, chim, th y s n tr nên hi m, có nguy c tuy t ch ng. ế ơ
+ Di n tích r ng ti p t c gi m, nhi u h sinh thái r ng đang b h y ho i nghiêm tr ng, r ng ng p m n ven bi n, vùng nhi t đ i ế
y Nguyên
- KS n: Phân b phân tác theo không gian, không đ u v tr l ng y khó khăn cho vi c khai thác ch bi n; Tình tr ng khai ượ ế ế
thác khoáng s n còn ch a h p lý và gây ra s lãng phí TN ư
- C nh quan du l ch: Nhi u c nh quan do thi u tu b , do b ô nhi m ho c c s h t ng kém phát tri n nên ch a phát huy đ c ế ơ ư ượ
giá tr , ch a có s c thu hút nhi u du khách, nh t là du khách n c ngoài. ư ướ
u 7: y nêu các bi n pp đ b o v TN r ng n c ta ướ
Các bi n pháp chính:
- Khai thác, s d ng h p đ i v i các khu r ng kinh doanh s n xu t. Qui đ nh l ng g khai thác đ đ m b o kh năng i ượ
sinh, tăng tr ng c a r ng, nâng cao hi u su t s d ng gưở
- Qu n lý t t và m r ng dtích r ng tr ng
- Chăm sóc, tu b các khu r ng đã b khai thác c n ki t
- Quy ho ch r ng kinh doanh lâm s n quý, r ng đ u ngu n, các khu r ng b o t n đ ng th c v t quý hi m, c khu r ng ph c ế
v m c đích văn hóa, nghĩ ng i, du l ch: ơ
+ 7/1986: H i đ ng B tr ng đã phê duy t t ch c xây d ng 87 khu d tr t nhiên và v n qu c gia (tiêu bi u nh khu r ng ưở ườ ư
c m cát bà, tam đ o, cúc ph ng, nam cát tiên…) ươ
+ Hi n nay, đã th c hi n vi c đóng c a r ng nhi u khu r ng đ u ngu n, r ng đ c d ng y Nguyên, vùng núi trung du phía
b c…
- Ti p nh đ nh canh đ nh c đ/v c dt c vùng cao nh : H’Mông, Dao…phát tri n các mô nh v n r ng g n li n v i vi cế ư ư ườ
giao đ t, giao r ng choc h gđình và t p th , đ t o c s v ng ch c cho vi c b o v v n r ng n c ta ơ ướ
- Nh th c hi n các bi n pháp tích c c đ b o v r ng, đ y m nh tr ng r ng, đ che ph c a r ng t 27% năm 1995 tăng lên
30% năm 1998
u 8: Vì sao dân s m t trong nh ng v n đ đ c quan tâm hàng đ u n c ta? ượ ướ
Ds là 1 trong nh ng vđ đ c quan tâm hàng đ u n c ta vì: ượ ướ
- Ds n c ta n tăng nhanh, t su t tăng t nhiên gi m nh ng v n n cao trên 1,4%. Th i gian ds tăng g p đôi ngày ướ ư
càng rút ng n l i, bùng n ds còn ti p di n. ế
- Dtích n c ta không l n (lo i trung bình trên tgi i), s n x p th 13 trên 200 n c và lãnh th trên tgi i. Di n tích đ t canhướ ế ướ
tác bình quân đ u ng i hi n nay 0,1ha s gi m d n nh h ng đ n vi c s n xu t l ng th c, th c ph m. ườ ưở ế ươ
- Còn hàng tri u lđ ng ch a s p x p đ c vi c làm ư ế ượ
- VN v n b x p vào nhóm n c nghèo trên tgi i ế ướ
Tình hình gia tăng dân s nhanh nh hi n nay s gây s c ép v nhi u m t: ư
- Phát tri n KT:
+ Ds tăng nhanh gây m t cân đ i gi a s n xu t và tiêu dùng, không còn v n tích lũy đ đt phát tri n KT-XH. ư
+ Theo c nhà KT h c, n u t su t tăng t nhiên ds 1% thì sxu t l ng th c, th c ph m ph i tăng t 2% đ n 3%, t ng ế ươ ế
sph m xã h i ph i tăng t 4% đ n 6% m i đáp ng đ c nhu c u. V i th c tr ng KT-XH c a n c ta hi n nay, m c tăng n ế ượ ướ
s trên 2% là cao.
+ TN, môi tr ng:ườ
. Ds tăng nhanh ph i đ y m nh sxu t, giao thông, d n đ h u qu : môi tr ng b ô nhi m, c lo i TN s b suy gi m, c n ế ườ
ki t d n (r ng, đ t tr ng, ks n, th y s n…)
. Dtích r ng n c ta đã gi m sút đ n m c đ báo đ ng (đ che ph ch còn h n 32%), m c đ ô nhi m gia tăng nhi u thành ướ ế ơ
ph (TPHCM, H long…) nhi u sông (sông Đ ng nai, sông h ng, sông h ng..) ươ
+ Ch t l ng cu c s ng: ượ
. Các ch tiêu v ch t l ng cu c s ng n c ta còn th p so v i m c trung bình c a tgi i ượ ướ
.. GDP bình quân đ u ng i năm 1994 n c ta m i đ t 240 USD (hàng th 153 trong t ng s 173 n c đ c đi u tra) ườ ướ ướ ượ
..L ng calo bình qu n ng i/ngày còn d i 2.300calo (còn d i chu n c s l ng l n ch t l ng), còn g n 45% tr em bượ ườ ướ ướ ượ ư
suy dinh d ng 1995ưỡ
..S h nghèo trong XHn khá cao (14,7% năm 1998)
..Đ th c hi n CNH và HĐH đ t n c, nâng cao ch t l ng cu c s ng c a nhân n, c n ph i đi u ch nh l i t c đ gia tăng ướ ượ
dân s cho phù h p v i th c tr ng KT-XH n c ta hi n nay. ướ
* T i sao dân s ng l i có m i quan h m t thi t v i nhau? Hãy phân tích m i quan h đó? ế
- Ds bao g m c ng vì th bi n đ ng ds s d n đ n thay đ i ngu n lđ ng; lđ ng là l c l ng chính sxu t ra c a c i v t ế ế ế ượ
ch t cho XH..
- M i quan h : Tác đ ng tr c ti p đ/v lđ ng và vi c làm, ds tr thì ngu n lđ ng r t d i dào; Ph n l n ngu n lđ ng t p trung ế
nh ng vùng KT t ng đ i phát tri n (ĐBSH, ĐNB, ĐBSCL) th a th t (Tây Nguyên, Trung du mi n núo phía B c); S tác đ ng ươ ư
gián ti p c a ng, vi c m đ/v ds , n u gi i quy t hi u qu vi c làm cho l c l ng ng thì ng i ng thuế ế ế ế ượ ườ
nh p đ m b o ch t l ng cu c s ng đ c c i thi n; Theo quy lu t chung: ch t l ng cu c s ng đ c nâng cao s tác đ ng tr ượ ượ ượ ượ
l i ds , gi m m c sinh, h th p t c đ tăng ds t nhiên.
u 10: N i dung c b n c a chính sách dân s n c ta? Chúng ta đã đ t đ c nh ng k t qu gì trong công tác dân s - ơ ướ ượ ế
k ho ch hóa gia đình? M c tiêu c a cnh sách dân s n c ta đ n năm 2005?ế ướ ế
1. N i dung c b n c a chính sách dân s n c ta: ơ ướ
- Gi m t su t tăng dân s t nhiên xu ng còn 1,2% (vào cu i năm 1005). Khuy n khích gđình v i quy mô nh ế
- 4 -
+ Ch ng trình dân s n c ta t 1996 đ n 2005: M i gia đình ch có t 1-2 con; t ng t su t sinh d i 29%; t ng s dân đ nươ ướ ế ướ ế
2005 gi m c kho ng 83 tri u ng i; phân b l i dân c , lao đ ng gi a các vùng, gi a các ngành KT trong ph m vi c n c ườ ư ướ
và trong n i b t ng vùng.
- Nh ng k t qu đã đ t đ c trong công tác Ds - KHHGĐ và m c tiêu c/sách ds n c ta đ n 2005: ế ượ ướ ế
+ T su t sinh thô gi m rõ r t t 30,1 (1/4/1989) xu ng còn 21,5 (1998), trung bình năm gi m 1
+ S con trung bình c a m t ph n trong đ tu i sinh đ gi m t 3,8 (1989) xu ng còn 2,3 con (1998)
+ T su t tăng ds t nhiên 1,53 (1999)
-M c tiêu: T su t sinh thô còn d i 20; T su t tăng ds t nhiên 1,2%; S con trung nh trong m i gia đình: 02 con; Quy mô ướ
ds 83 tri u ng i. ườ
M c tiêu đ n n a đ u th k XXI đ t quy mô ds n đ nh t 120 tri u-125 tri u ng i ế ế ườ
u 12: sao ph i phân b lo i n c , ng trong ph m vi c n c? y trình y tình nh phân b l i n c , ư ướ ư
ng n c ta t sau 1975? ướ
- Pha phân b l i dân c , lđ ng c n c vì: ư ướ
+ Dc và lđ ng n c ta phân b còn chênh l ch l n gi a các vùng và ngay trong n i b t ng vùng lãnh th :ư ướ
. Kho ng 80% dc , ng c n c s ng vùng đ ng b ngven bi n: đ ng b ng sông h ng n i m t đ ds cao nh t ư ướ ơ
trong c n c (1.180ng/km 1999). Trong ph m vi lãnh th c a đ ng b ng, vùng trung tâm có m t đ ds cao h n các vùng rìa; ướ ơ
Đ ng b ng sông c u Long có m t đ ds th p h n nhi u so v i đ ng b ng sông h ng (h n 400ng/km, 1999). ơ ơ
. Vùng núi, cao nguyên chi m h n ¾ dtích lãnh th nh ng s n ch a t i 1/5 s n c n c: Càng lên cao m t đ dân s càngế ơ ư ư ướ
gi m; Tây nguyên là vùng có m t đ dân s trung bình th p nh t n c 67ng/km ướ 2)
+ Dân c , lđ ng n c ta phân b không đi u và ch a h p lý gi a thành th - nông thôn:ư ướ ư
. Kho ng 76,5% s dân s ng vùng nông thôn; H n 23,5% s dân s ng thành th . c thành ph l n:TPHCM, Hà n i đ u ơ
m t đ ds h n 2.000ng/km. Tình nh phân b dc nh v y gây ra nh ng khó khăn cho vi c s d ng h pngu n ng ơ ư ư
vi c khai thác ngu n TN hi n có m i vùng.
.. ĐB ds đông và còn gia tăng nhanh: dt ch đ t canh tác bình qu n đ u ng i s gi m d n, s ng ch avi c làm th ng ườ ư ườ
xuyên tăng lên d n đ n nhi u khó kh n v m t XH. ế
.. Mi n núi, cao nguyên còn nhi u ti m năng (đ t tr ng, th y năng, ks n…) l i thi u lđ ng đ khai thác. ế
.. Biên gi i trên đ t li n ph n l n là các vùng núi, cao nguyên s khó khăn trong vđ b o v ANBG.
- Tình hình phân b l i dc , lđ ng n c ta t năm 1975: ư ướ
+ Giai đo n 1976-1984: m i năm nhà n c đi u đ ng kho ng 30 v n ng i đ n các vùng KT m i ướ ườ ế
+ T sau 1984: s l ng ng i chuy n c th p h n, ch y u theo hình th c di chuy n t phát. Trong th i kỳ 1984-1989 s ượ ườ ư ơ ế
ng i chuy n c trung bình m i năm là 21 v n.ườ ư
+ Trong ng 15 năm 1976-1990: có kho ng 4 tri u c dân nông nghi p đã đ c tái đ nh c trên các đ a n m i.y nguyên và ư ượ ư
ĐNB là 2 vùng ti p nh n nhi u ng i chuy n c .ế ườ ư
+ T 1991 đ n nay: nhà n c đã th c hi n ch ng trình di dân theo các d án đ u t phát tri n vùng. Năm 1992 có 54 d án thu ế ướ ươ ư
hút trên 16 v n ng i. ườ
u 13: Đ th c hi n chi n l c trên, hi n tr ng c s v t ch t- k thu t c a n c ta c ó nh ng thu n l i, khó khăn ế ượ ơ ướ
gì?
* Thu n l i: Đã xây d ng đ c 1 h th ng c s v t ch t k thu t có trình đ nh t đ nh đ ph c v cho s nghi p phát tri n ượ ơ
đ t n c. ướ
V ph ng di n ngành: ươ
- Nông nghi p:
+ Có g n 5.300 công trình th y l i, góp ph n vào vi c ch đ ng t i n c cho 4,8 tri u ha, tiêu n c cho 52 v n ha đ t. ướ ướ ướ
+ Đã hình hình m ng l i c s b o v th c v t, thú y, nghiên c u và nhân gi ng, t o ra nhi u gi ng cây con phù h p v i đki n ướ ơ
sinh thái, k thu t nuôi tr ng c a t ng vùng.
- Công nghi p:
+ Có h n 3.000 xí nghi p trung ng và đ a ph ng, h n 23.000 c s s n xu t ngoài qu c doanh, phân b t ng đ i r ng kh pơ ươ ươ ơ ơ ươ
trên toàn qu c.
+ M t s ngành cóng l c đáng k nh : đi n l c, khai thác than đá, khai thác d u khí, sxu t hàng tiêu dùng, ximăng ư
- Giao thông v n t i và thông tin liên l c:
+ Đã xây d ng m ng l i giao thông t a đi nhi u n i, t B c đ n Nam t đ ng b ng đ n trung di và mi n núi ướ ơ ế ế
+ Đã hình thành h th ng c ng bi n v i c c ng có năng l c b c d l n: Sài gòn, H i phòng, Đà n ng. C n c có 18 sân bay ướ
dân d ng, trong đó có 03 sân bay qu c t : N i bài, Tân s n nh t, Đà n ng. ế ơ
+ Đã y d ng m ng l i thông liên l c t ng đ i đa d ng (m ng đi n tho i, m ng phi tho i, m ng truy n d n) v i 6 tr m ướ ươ
thông tin v tinh m t đ t ( TPHCM, Hà n i, Đà n ng).
- Th ng nghi p:ươ
+ M ng l i th ng nghi p phát tri n r ng kh p v i g n 1 tri u ng i kinh doanh chuyên nghi p và không chun nghi p. ướ ươ ườ
. V ph ng di n lãnh th : ươ
+ Công nghi p: đã hình thành c vùng công nghi p t p trung, v i nhi u ngành công nghi p mũi nh n, đ c đ u t l n, trang ượ ư
thi t b hi n đ i: TPHCM v i khu công nghi p Biên hòa, TP Vũng Tàu v i ng nghi p d u khí, hóa ch t, cán thép: TP N i,ế
H i phòng và H Long v i t h p công nghi p đa ngành ch t l ng cao… ượ
+ Nông nghi p: đã hình thành các vùng chuyên canh, các vùng s n xu t hàng hóa t p trung ph c v xu t kh u: lúa g o ĐBSCL,
rau qu ĐBSH, cà p y Nguyên
Khó khăn:
C s v t ch t, k thu t ch a đ m nh đ có th đáp ng đ c yêu c u phát tri n KT-XH trong giai đo n hi n nay và sau nàyơ ư ượ
+ Trình đ k thu t và công ngh nói chung còn l c h u
+ Tình tr ng thi u đ ng b gi a các ngành và trong t ng ngành còn ph bi n ế ế
+ K t c u h t ng còn tình tr ng kém phát tri nế
- 5 -
+ Phân b c s v t ch t- ký thu t ch a đ ng đ u gi a các vùng: ĐNB, ĐBSH và vùng ph c n có k t c u h t ng phát tri n ơ ư ế
h n các vùng khác.ơ
u 14: Tình bày đ c đi m c a ngu n lao đ ng n c ta hi n nay ướ
M t m nh:
- Ngu n lđ ng c a n c ta d i dào ướ
+ Th ng kê 1998, n c ta có 37,4 tri u lđ ng ướ
+ M c gia tăng ngu n lđ ng hàng năm kho ng 3% m i năm có thêm 1,1 tri u lđ ng
- Ch t l ng ngu n lđ ng: ượ
+ C n cù, khéo tay, có nhi u truy n th ng, kinh nghi m sxu t đ c tích lũy qua nhi u th h , có kh năng ti p thu khoa h c k ượ ế ế
thu t.
+ Ch t l ng ngu n ng ngày càng cao do đ i ngũ ng chuyên môn k thu t ngày càng đông. Hi n nay, s ng ượ
chuyênn k thu t là h n 5 tri u ng i, 23% trong s đó có trình đ đ i h c và cao đ ng tr lên. ơ ư
H n ch : ế
- Ng i lđ ng n c nhìn chung còn thi u tác phong công nghi pườ ướ ế
- Đ i ngũ cán b khoa h c k thu t công nhân tay ngh cao v n còn m ng so v i yêu c u
- Phân b ng ch a h p gi a c vùng lth , ng k thu t t p trung ch y u 2 ng: ĐBSH ĐNB nh t các ư ế
thành ph l n (TPHCM, HN, H i phòng, Đà n ng, C n th …) ơ
u 15: V n đ vi c làm, ph ng h ng gi i quy t vi c làm n c ta hi n nay? ươ ướ ế ướ
- V n đ vi c làm: là v n đ KT-XH gay g t n c ta hi n nay, đ c bi t là các thành ph l n ướ
+ Theo đtra c a B TBvà XH, c n c 9,4 tri u ng i thi u vi c m h n 85 v n ng i th t nghi p, t l ch a có vi c ướ ườ ế ơ ườ ư
làm trung bình c n c là 5,8% (thành th 68% ng i th t nghi p, nông thôn 28,2% ng i thi u vi c làm). ướ ườ ườ ế
+ 1993 t l ch a có vi c làm trung bình c n c là 7,4% t l y r t khác nhau gi a cácng, ĐNB là vùng có t l cao h n c . ư ướ ơ
- Ph ng h ng gi i quy t vi c làm:ươ ướ ế
+ Phân b l i dân c và lđ ng gi a các vùng, đ v a t o thêm vi c làm, v a khai thác t t h n ti m năng c a m i vùng. ư ơ
+ ng thôn: Đ y m nh KHH đa d ng hóa các h at đ ng KT nông thôn; Khôi ph c phát tri n các ngh th ng
truy n th ng; Đ y m nh CNH và pt tri n các h at đ ng d ch v nông thôn
+ thành th : Phát tri n c h at đ ng ng nghi p và d ch v ; M r ng liên doanh, liên k t v i n c ngoài; Xu t kh u ng ế ướ
t i ch xu t kh u ng ra n c ngoài; Nâng cao ch t l ng ng i ng v i vi c đa d ng hóa c lo i hình đào t o, đ y ướ ượ ườ
m nh h ng nghi p, d y ngh các nhà tr ng, phát tri n d ch v gi i thi u vi c làm đ v a ng cao ch t l ng ng i ướ ườ ượ ườ
ng, v a giúp cho ng i lđ ng d tìm vi c làm h n. ườ ơ
u 17: T i sao có th nói nh ng thành t u v giáo d c và đào t o c a n c ta đã đ t đ c là to l n? nh ng v n đ ướ ượ
đang đ t ra đ i v i s pt tri n giáo d c c a n c ta? ướ
Vì: - Tr c 1954, h n 90% ds c a n c ta mù chướ ơ ướ
- C n c ch có 1 vài tr ng cao đ ng, đ i h c HN, sài gòn. Nhi u vùng nông thôn không có tr ng l p. ướ ườ ườ
Trong hoàn c nh đ t n c còn nghèo, n nhi u khó khăn do nh h ng c a các cu c chi n tranh kéo i, n n KT kém phát ướ ưở ế
tri n, n n giáo d c n c ta v c chú tr ng pt tri n (phát tri n giáo d c là qu c sáchng đ u). ướ ượ
Đã xây d ng đ c m t h th ng giáo d c khá hoàn ch nh t các tr ng l p m u giáo, c tr ng ph thông, tr ng b túc văn ượ ườ ườ ườ
hóa, các tr ng d y ngh , trung h c chuyên nghi p, cao đ ng và đ i h c.ườ
Các hình th c giáo d c cũng đa d ng: tr ng ph thông, tr ng năng khi u, tr ng dành cho tr em b khuy t t t…ngoài tr ng ườ ườ ế ườ ế ườ
qu c l p còn có các tr ng bán công, dân l p. ườ
Đã hình hình m ng l i giáo d c phân b r ng kh p c n c ướ ướ
92% ds t 10 tu i tr lên bi t đ c, bi t vi t. Đây là t l cao n u so v i c n c đang phát tri n khác châu Á, châu phi ( n ế ế ế ế ướ
đ có t i 50% ds mù ch ).
Đã đt o đ c 5 tri u ng i lđ ng có trình đ ph thông trung h c (chi m 15% ngu n nhân l c) g n 2,5 tri u công nhân k thu t ượ ườ ế
và cán b chuyên môn k thu t…
Nh ng v n đ đang đ t ra đ i v i s phát tri n giáo d c:
- Ngăn ch n tình tr ng xu ng c p c a các tr ng h c ườ
- Nâng cao ch t l ng giáo d c, đ y m nh vi c đào t o ngh (hi n nay m i có g n 12% ng là có qua đt o) ượ
- Xemt l i c u trúc ngành ngh đt o, do hi n nay, n c ta còn r t nhi u các cán b qu n lý, qu n lý kinh doanh và 1 s ngành ướ
mũi nh n công ngh cao nh : v t li u m i, năng l ng m i…. ư ượ
u 18: Vì sao s tăng tr ng KT c a n c ta trong m y ch c năm qua không n đ nh? ưở ướ
- N c ta xây d ng n n KT t đi m xu t phát r t th p:ướ
+ Nông nghi p là ngành kinh t chính (chi m 72% s ng xã h i), năng su t th p, mang n ng tính t c p, t túc và thu n nông. ế ế
+ Công nghi p nh , ch y u các c s khai thác ks n, c khí nh , s a ch a 1 s c s công nghi p nh , trang b k ế ơ ơ ơ
thu t kém, công ngh sxu t l c h u
+ Các nnh giao thông v n t i, thông tin liên l c còn trong tình tr ng kém phát tri n và thi u đ ng b ế
- Các cu c chi n tranh kéo dài gây thi t h i l n v ng i và c a: ế ườ
+ T 1954- 1979 n n KT c a c n c phát tri n trong tình tr ng đ t n c chi n tranh, hay v a có hòa bình v a chi n ướ ướ ế ế
tranh.
+ H n 20 năm đ t n c b chia c t, sau khi th ng I ph i m t 1 s năm, ph i v t qua nhi u khó khăn đ th ng I n n KT.ơ ướ ượ
- Ch m đ i m i trong vi c qu n lý KT: mô hình KT th i chi n (v i c ch qu n lý hành chính, bao c o) đ c duy trì quá lâu tr ế ơ ế ượ
thành tr ng i cho vi c xây d ng KT th i bình.
u 19: Trình bày nh ng chuy n bi n v c c u ngành và c c u lãnh th n n KT n c ta? Gi a chúng có m i liên h ế ơ ơ ướ
nh th o?ư ế
1. S thay đ i trong đ ng l i phát tri n KT đã d n đ n nh ng chuy n bi n v c c u ngành và c c unh th n n KT n c ườ ế ế ơ ơ ướ
ta: