Vt lý ht nhân
47
u 1: VL1247CBB Các nguyên t được gọi là đồng v khi ht nhân ca chúng có
A. cùng khối lưng B. cùng s prôtôn
C. cùng s nuclôn. D. cùng s trôn.
PA: B
u 2. VL1247CBH Ht nhân
14
6
C
phóng x - . Hạt nhân con được sinh ra có
A. 7 prôtôn và 7trôn B. 7 prôtôn và 6 nơtrôn
C. 5 prôtôn và 6 nơtrôn D. 6 prôtôn và 7trôn
PA: A
u 3: VL1247CBH Ht nhân ca các đồng v
14
6
C
14
7
N
:
A. Khối lượng bng nhau C. Điện tích bng nhau
B. S nuclôn bng nhau D. S nơtrôn bng nhau
PA : B
u 4: VL1247CBH Có 124 nơtron trong đồng v Pb206. Trong đồng v Pb208 có
A. 122 nơtron. B. 124 nơtron C. 126 nơtron
D. 128 nơtron
PA: C
u 5: VL1247CBB Trong hiu v ht nhân nguyên t X (A,Z) thì giá tr ca A
và Z lần lượt là:
A. S nơtron và số proton B. S proton và s nơtron
C. S nuclon và s proton D. S nuclon và s nơtron
PA: C
u 6: VL1247CBH Phát biu nào sau đây đúng đầy đủ nht khi i v ht
nhân chì có ký hiu
206
82
Pb
A. Ht nhân có 206 nuclôn gồm 82 prôton & 124 nơtrôn
B. Khi lượng 1 mol chì là M = 206 (u)
C. Khi lượng ca nguyên t chì là m = 206g
D. Ht nhân có 206 nuclôn gm 82 prôton & 124 nơtrôn, khối lượng 1 mol chì là M =
206 (u) và khối lưng ca nguyên t chì là m = 206g.
PA: D
48
u 7 VL1248CBV Chu k bán ca 1137 8 ngày. Đồng v này được to ra t
đồng v 1131. Hi cn bao nhiêu hạt nhân 1131 để to ra mu phóng x 1137 độ
phóng x là1 Ci.
A. 3.7.104 B. 3.7.1010 C. 7.6.1012 D. 8.1.1013
PA: B
u 8 VL1248CBH
u 9 VL1248CBH Phát biểu nào sau đâysai khi nói v tia phóng x:
A. Tia anpha đi qua điện trường gia hai bn t điện b lch v phía bn âm ca
t.
B. Tia bêta đi qua điện trưng gia hai bn t điện b lch v phía bản ơng
ca t.
C. Tia gama không b lch khi đi qua điện trường
D. Phóng x gama phóng x đi kèm theo các phóng xạ anpha và bêta
PA: B
u 10. VL1248CBB Tìm phát biu sai v phóng x.
A. Có nhng cht phóng x do con người to ra.
B. Có nhng qung phóng x có sn trong t nhiên
C. Phóng x là mt trường hp riêng ca phn ng ht nhân
D. Phóng x là hiện tượng ht nhân b ch thích phóng ra nhng bc x không nhìn
thy được gi là tia phóng x.
PA: D
u 11. VL1248CBV Cht It phóng x
53
I
dùng trong y tế chu k n T = 8
ngày đêm. Lúc đầu 400g cht này tsau 24 ngày đêm còn li
A. 25g B. 30g C. 20g D. 50g
PA: D
u 12. VL1248CBB Khi nói v tia
, điều nào sau đâysai ?
A. Khi đi trong không khí, tia
làm ion hóa không khí và mt dần năng lưng.
B. Khi đi trong điện trường gia hai bn t nm ngang thì b lch v phía bn mang
điện âm.
C. Tia
thc cht là ht nhân ca nguyên t Hêli.
D. Tia
phát ra t ht nhân vi vn tc 3.108 m/s.
PA: D
u 13. VL1248CBB Khi nói v tia
điều nào sau đâysai ?
A. Tia
thc cht là êletron.
B. Khi đi trong điện trường gia hai bn t nm ngang thì b lch v phía bn mang
điện âm.
C. Tia
có th truyền đi được vài trăm mét trong không khí.
D. Tia
phát ra t ht nhân vi vn tc gn bng 3.108 m/s.
PA:B
u 14. VL1248CBB Khi i v tia
điều nào sau đâyđúng?
A. Tia
là ht phn ca êletron.
B. Tia
có th truyền đi đưc vài chc mét trong không khí.
C. Khi đi trong điện trường gia hai bn t nm ngang thì b lch v phía bn mang
điện dương.
D. Trong không khí, tia
có tm bay ngắn hơn tia
.
PA: A
u 15. VL1248CBB Khi i v tia
, điều nào sau đây sai ?
A. Tia
là sóng điện t có bước sóng rt ngn.
B. Khi đi trong điện trường gia hai bn t nm ngang thì truyn thng.
C. Tia
có th đi được vài cm trong chì và vài mét trong bê tông.
D. c sóng ca tia
lớn hơn bước sóng ca tia X.
PA: D
u 16. VL1248CBV Mt gam cht phóng x trong 1 giây phát ra 4,2 .1013 ht .
Khối lượng nguyên t ca cht phóng x y 58,933 u; 1 u = 1,66 . 10-27 kg. Chu
k bán rã ca cht phóng x là:
A. 1,78 . 108 (s) B. 1,68 . 108 (s) C. 1,86 . 108 (s) D. 1,87 .108 (s)
PA: B
u 17. VL1248CBV Độ phóng x ca C14 trong mt tượng g c bng 0,65 lần độ
phóng x ca 14C trong mt khúc g cùng khối lượng va mi cht. Chu k bán
ca C14 là 5700 năm. Tuổi của tưng g c là:
A. 3521 năm B. 4352 năm C. 3543 năm D. 3452 năm
PA : C
u 18: VL1248CBV Mt cht phóng x đ phóng x gim 4 lần sau 7 ngày đêm.
Chu k bán rã ca cht này
A. 14 ngày B. 7 ngày C. 3,5 ny D. 28 ngày
PA: C
u 19: VL1248CBB
222
86
Rn
là cht phóng x ri biến thành ht nhân.
A.
220
82
X
B.
224
90
X
C.
218
84
X
D.
216
84
X
PA: C