
CH NG I: PHÂN TÍCH S N PH MƯƠ Ả Ẩ
I. Phân tích ch c năng và đi u kiên làm vi c:ứ ề ệ
1. Phân tích ch c năng:ứ
- Thân con tr t trên máy ti n là m t b ph n c a máy ti n nó đ c l p di tr tượ ệ ộ ộ ậ ủ ệ ươ ắ ượ
v i bàn xa dao ngang nh vào r nh mang cá lêch tâm,r nh mang cá đ c giaớ ờ ả ả ượ
công có đ d c m t bên đ l p mi ng căng cũng d c theo r nh l p trên bàn xaộ ố ộ ể ắ ế ố ả ắ
dao ngang m c đích là đ kh đ g c a r nh mang cá, phía trên c a thân đ cụ ể ử ộ ơ ủ ả ủ ượ
l p v i dao nh tay quay, nó có ch c năng r t quan tr ng trong vi c gia côngắ ớ ổ ờ ứ ấ ọ ệ
côn và mang dao di tr t trong quá trình gia công.Khi gia công côn thì ta chổ ượ ỉ
c n xoay con tr t trên đi m t góc tùy vào đ côn c a chi ti t ta gia công.ẩ ượ ộ ộ ủ ế
B m t làm vi c ch y u c a nó là hai m t bên c a r nh mang cá và m t đáy diề ặ ệ ủ ế ủ ặ ủ ả ặ
tr t c a r nh mang cá, nh ng b m t này đ c gia công tinh và qua m tượ ủ ả ư ề ặ ượ ộ
nguyên công c o đ t o trên b m t có nh ng l ch a d u bôi tr n khi r nhạ ể ạ ề ặ ữ ỗ ứ ầ ơ ả
mang cá di tr t.ượ
Ngoài ra còn co lô bâc " # Φ32 va $Φ50 đ c lăp chăt v i tay quay đê siêt chăt ô daoượ " ớ % " %
khi gia công va môt đâu thân con tr t đ c lăp v i vô lăng đê quay di tr t con$ $ ượ ượ " ớ % ượ
tr t.ượ
- Kich th c quan trong la bê rông,chiêu sâu ranh mang ca đê đam bao lăp chinh" ướ $ $ $ # " % % % " "
xac v i bâc đuôi nen trên ban xa dao ngang đê không bi g , lăc trong qua trinh di" ớ " $ % ơ " " $
tr t va kich th c lô ượ $ " ướ # Φ32,Φ50 va $Φ5 đê lăp chinh xac v i ô dao va vô lăng.% " " " ớ % $
- Yêu câu ki thuât quan trong nhât cua la đô không song song gi a măt đay va măt$ # " % $ ữ " $
trên phai <0.03, đô không vuông goc gi a tâm lô % " ữ # Φ32 va măt đay <0.03, dung sai$"
đô đông tâm gi a hai lô $ ữ # Φ32 va $Φ50 <0.015, dung sai đô dôc cua môt bên mang " %
ca <0.10"
2. Điêu kiên la viêc cua chi tiêt gia công:
Chi tiêt gia công lam viêc trong điêu kiên chiu rung nên đ c chê tao băng gang" $ $ ượ " $
xam"
II.Phaân tí ch vaät li eäu vaø cô tí nh saûn phaåm :
1.Phân tich vât liêu:
Con trưt trên máy ti n T04 đ chê tao băng vât liêu la gang xam:ợ ệ ượ " $ $ "
- Kí hiêu GX 15-32 theo TCVN trong đo: "
+ GX : la kí hiêu gang xam.$ "
+ 15 : Gi i han bên keo 150 kg/mmớ $ " 2 .
+ 32 : Gi i han bên uôn 320 kg/ mmớ $ " 2 .
-Thanh phân hoa hoc cua gang xam 15-32 $ $ " % " :
+ C : 3 ÷ 38 %
+ Si : 0.5 ÷ 3 %
+ Mn : 0.5 ÷ 0.8 %
+ P : 0.15 ÷ 0.4 %

2. C tinh vât liêu :ơ
-Gang xam co câu truc tinh thê la cac bon dang t do ( Graphit). Graphit co đô" " " " % $ " ơ ư "
bên c hoc rât kem, no lam giam đô bên chăt cua tô ch c kim loai do đo gang$ ơ " " " $ % $ % % ứ "
xam co s c bên keo nho, đô deo va đô dai kem." " ứ $ " % % $ "
-Tuy nhiên, u điêm cua graphit co trong gang xam la lam tăng đô chiu mon cuaư % % " " $ $ $ %
gang vi no co tac dung nh môt chât bôi tr n. Graphit con lam cho phôi gang$ " " " ư " ơ $ $
dê bi vun khi căt got. Ngoai ra graphit con co tac dung lam tăt nhanh cac rung# " $ $ " " $ " "
đông cua may. % "
-Đô c ng cua gang xam :HB = 163 ứ % " ÷ 229 kg/ cm3
III. Phân tich đô chinh xac gia công:
1. Kich th c: ươ
- Trên ban ve CTGC thê hiên hai loai kich th c:% # % " ướ
+ Kich th c sai lêch co chi dân " ướ " % #
+ Kich th c sai lêch không co chi dân" ướ " % %
*Kich th c sai lêch co chi dân: ươ $
- Kích th c : ø32 ươ +0.025 kích th c lươ ỗ
Có :
ES = + 0.025(mm)
EI =0
IT = ES – EI = 0.025(mm
Kích thưc danh nghĩa : D = 32 (mm)ớ
Kích thưc gi i h n l n nh tớ ớ ạ ớ ấ
Dmax = D + ES = 32 + 0.025 = 32.025 (mm)
Kích thưc gi i h n nh nh tớ ớ ạ ỏ ấ
Dmin = D + EI = 32 (mm)
Theo TCVN2244 – 91 : kích thưc ø32 ớ+0.025 thu c mi n dungộ ề
sai H
V y : KT ø32 ậ+0.025 = KTø32H7
- Kích th c : ø50 ươ +0.025 kích th c lươ ỗ
Có :
ES = + 0.025(mm)
EI =0
IT = ES – EI = 0.025(mm
Kích thưc danh nghĩa : D = 50 (mm)ớ
Kích thưc gi i h n l n nh tớ ớ ạ ớ ấ
Dmax = D + ES = 50+ 0.025 = 50.025 (mm)
Kích thưc gi i h n nh nh tớ ớ ạ ỏ ấ
Dmin = D + EI =50 (mm)

Theo TCVN2244 – 91 : kích thưc ø50 ớ+0.025 thu c mi n dungộ ề
sai H
V y : KT ø50 ậ+0.025 = KTø50H7
- Kích th c : ø5 ươ +0.012kích th c lươ ỗ
Có :
ES = + 0.012(mm)
EI =0
IT = ES – EI = 0.012(mm
Kích thưc danh nghĩa : D =5 (mm)ớ
Kích thưc gi i h n l n nh tớ ớ ạ ớ ấ
Dmax = D + ES = 5+ 0.025 = 5.012 (mm)
Kích thưc gi i h n nh nh tớ ớ ạ ỏ ấ
Dmin = D + EI =5 (mm)
Theo TCVN2244 – 91 : kích thưc ø5 ớ+0.012 thu c mi n dungộ ề
sai H
V y : KT ø5 ậ+0.012 = KTø5H7
- Kích th c góc 60 +-20’ươ
Kích th c góc danh nghĩa :α = 60ướ 0
Kích th c góc gi i h n l n nh tướ ớ ạ ớ ấ
α max = α + 15’ = 600 + 20’
Kích th c góc gi i h n nh nh tướ ớ ạ ỏ ấ
α min = α + (-15’) = 600 - 20’
Dung sai kích th c gócướ
AT = α max - α min = (600 + 20’) – (600 - 20’)
AT = 40’ = 0,670
Kho ng chi u dài L = 15(mm)ả ề
Theo TCVN260-86 kích th c góc 60 +-20’đ t c p chính xác 3ướ ạ ấ
-Kích th c : 280ươ ± 0. 286
Kích th c 280ướ ± 0.286 câp chính xác js12."
Theo b ng 2-7 : TCVN2244-91ả
ES = + 0,026(mm)
EI = -0,026
V y : KT280=KT280+-0.260ậ
- Kích th c :130ươ ± 0.2
Kích th c 130 đ t c p chính xác js12.ướ ạ ấ
Theo b ng 2-7 : TCVN2244-91ả
ES = + 0,2(mm)
EI = -0,2
V y : KT130=KT130+-0.2ậ
-Kích th c :27ươ ± 0.105

Kích th c 27ướ ± 0.105 đ t c p chính xác js12.ạ ấ
Theo b ng 2-7 : TCVN2244-91ả
ES = + 0,105(mm)
EI = -0,105
V y : KT27=KT27+-0.105ậ
-Kích th c :42ươ ± 0. 019
Kích th c 42ướ ± 0. 19 đ t c p chính xác js8ạ ấ
Theo b ng 2-7 : TCVN2244-91ả
ES = + 0,019(mm)
EI = -0,019
V y : KT42=KT42+-0.019ậ
-Kích th c :54ươ ± 0. 023
Kích th c 54ướ ± 0.023 đ t c p chính xác js8.ạ ấ
Theo b ng 2-7 : TCVN2244-91ả
ES = + 0,023(mm)
EI = -0,023
V y : KT54=KT54+-0.023ậ
-Kích th c :70ươ ± 0.023
Kích th c 70ướ ± 0.023 đ t c p chính xác js8.ạ ấ
Theo b ng 2-7 : TCVN2244-91ả
ES = + 0,023(mm)
EI = -0,023
V y : KT70=KT70+-0.023ậ
-Kích th c :106ươ ± 0.15
Kích th c 106 đ t c p chính xác js12.ướ ạ ấ
Theo b ng 2-7 : TCVN2244-91ả
ES = + 0,175(mm)
EI = -0,175
V y : KT106=KT106+-0.175ậ
-Kích th c :70ươ ± 0.15
Kích th c 70 ướ ± 0.15 đ t c p chính xác js12.ạ ấ
Theo b ng 2-7 : TCVN2244-91ả
ES = + 0,15(mm)
EI = -0,15
-Kích th c :25ươ ± 0.105
Kích th c 25ướ ± 0.105 đ t c p chính xác js12.ạ ấ
Theo b ng 2-7 : TCVN2244-91ả
ES = + 0,105(mm)

EI = -0,105
V y : KT25=KT25+-0.105ậ
-Kích th c :32ươ ± 0. 105
Kích th c32ướ ± 0.105 đ t c p chính xác js12.ạ ấ
Theo b ng 2-7 : TCVN2244-91ả
ES = + 0,105(mm)
EI = -0,105
V y : KT32=KT32+-0.105ậ
-Kích th c :30ươ ± 0.105
Kích th c 30ướ ± 0.105 đ t c p chính xác js12.ạ ấ
Theo b ng 2-7 : TCVN2244-91ả
ES = + 0,105(mm)
EI = -0,105
V y : KT30=KT30+-0.105ậ
-Kích th c :12ươ ± 0.09
Kích th c 12ướ ± 0.09xác đ nh t hai m t có gia công c t g t. Nênị ừ ặ ắ ọ
đ t c p chính xác js12.ạ ấ
Theo b ng 2-7 : TCVN2244-91ả
ES = + 0,09(mm)
EI = -0,09
V y : KT12=KT12+-0.09ậ
-Kích th c :19ươ ± 0.105
Kích th c 19ướ ± 0.105 đ t c p chính xác js12.ạ ấ
Theo b ng 2-7 : TCVN2244-91ả
ES = + 0,105(mm)
EI = -0,105
V y : KT19=KT19+-0.105ậ
-Kích th c :15ươ ± 0.013
Kích th c 19ướ ± 0.013xác đ nh t hai m t có gia công c t g t.ị ừ ặ ắ ọ
Nên đ t c p chính xác js8.ạ ấ
Theo b ng 2-7 : TCVN2244-91ả
ES = + 0,013(mm)
EI = -0,013
V y : KT19=KT19+-0.013ậ
*Kich th c không chi dân: ươ $
-Kích th c :12ươ

