QU PHÁT TRIN KHOA HC CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
VÀ CÔNG NGH QUC GIA Độc lp - T do - Hnh phúc
Hà Ni, ngày 02 tháng 02 năm 2009
HƯỚNG DN LP D TOÁN, CP, S DNG VÀ QUYT TOÁN
KINH PHÍ CHO ĐỀ TÀI NGHIÊN CU CƠ BN
DO QU PHÁT TRIN KHOA HC VÀ CÔNG NGH QUC GIA TÀI TR
Căn c Thông tư s 93/2006/TTLT-BTC-BKHCN ngày 4/10/2006 hướng
dn chế độ khoán kinh phí ca đề tài, d án khoa hc và công ngh s dng ngân
sách Nhà Nước và Quyết định s 14/2008/QĐ-BKHCN ngày 22/12/2008 v vic
áp dng thí đim phương thc lp d toán kinh phí đề tài nghiên cu cơ bn do
Qu phát trin khoa hc và công ngh quc gia tài tr. Qu phát trin khoa hc
và công ngh quc gia hướng dn các t chc, cá nhân tham gia thc hin các đề
tài nghiên cu cơ bn do Qu tài tr lp d toán, cp, s dng và quyết toán kinh
phí đề tài như sau:
A. LP D TOÁN KINH PHÍ
I. Chi phí trc tiếp.
1. Chi công lao động khoa hc được khoán chi theo thông tư s
93/2006/TTLT-BTC-BKHCN ( sau khi đã được phê duyt kinh phí tài tr).
- Thành viên tham gia thc hin đề tài nghiên cu cơ bn do qu tài tr
được xếp theo các chc danh theo quyết định s 14/2008/QĐ-BKHCN, s lượng
thành viên được tính để lp d toán không quá 7 người.
- S tháng làm vic quy đổi: Là thi gian làm vic thc tế ca tng thành
viên cho đề tài. 8 gi làm vic được tính là 1 ngày, 22 ngày làm vic được tính là
1 tháng. Thi gian quy đổi ca mi thành viên tham gia ti đa là 70% thi gian
thc hin đề tài.
- Định mc công lao động khoa hc đối vi các chc danh xác định cho 1
tháng làm vic quy đổi:
T = S1 x S2 x E (theo Quyết định 14/2008/QĐ-BKHCN)
Trong đó: E: Định mc tin lương ti thiu theo quy định ca Nhà nước ti
thi đim lp d toán đề tài..
* Trước ngày Quyết định phê duyt kinh phí tài tr ca Qu có hiu lc
nếu Nhà nước điu chnh mc lương ti thiu chung thì đề tài được điu chnh d
toán chi phí nhân công theo định mc tin lương ti thiu mi.
Đề tài phi thuyết minh rõ ràng v kế hoch công tác, nhim v chính và
trách nhim ca tng thành viên tham gia nghiên cu.
2. Chi mua nguyên , nhiên, vt liu.
- Chi mua vt tư, hoá cht, nguyên, nhiên vt liu cn thiết phc v trc
tiếp cho các hot động nghiên cu nếu có định mc kinh tế - k thut do các B,
ngành chc năng ban hành cho thí nghim, th nghim; mua tài liu, tư
liu…được khoán chi theo thông tư s 93/2006/TTLT-BTC-BKHCN (sau khi đã
được phê duyt kinh phí tài tr).
- Chi mua vt tư, hoá cht, nguyên, nhiên vt liu cn thiết phc v trc
tiếp cho các hot động nghiên cu nếu chưa có định mc kinh tế - k thut do các
B, ngành chc năng ban hành cho thí nghim, th nghim thì không khoán chi.
Đề tài phi thuyết minh rõ ràng v s cn thiết ca vt tư, nguyên, nhiên,
vt liu s dng cho nghiên cu ca đề tài.
3. Mua sm dng c, thiết b: Không khoán chi
Đề tài phi thuyết minh rõ ràng v s cn thiết ca dng c, thiết b mua
sm cho ca đề tài. Tng kinh phí cho mc này không quá 30 triu đồng.
4. Chi phí đi li, công tác phí được khoán chi theo thông tư s 93/2006/TTLT-
BTC-BKHCN (sau khi đã được phê duyt kinh phí tài tr). Định mc được áp
dng theo quy định hin hành ca Nhà nước.
Đề tài phi thuyết minh rõ ràng v s cn thiết ca tng chuyến đi.
5. Chi tr dch v thuê ngoài và chi phí trc tiếp khác được khoán chi theo
thông tư s 93/2006/TTLT-BTC-BKHCN (sau khi đã được phê duyt kinh phí tài
tr). Định mc được áp dng theo quy định hin hành ca Nhà nước.
Đề tài phi thuyết minh rõ ràng v s cn thiết ca tng ni dung.
II. Chi phí gián tiếp: Là chi phí h tr (qun lý và chi phí chung khác) t chc
ch trì đề tài thc hin trách nhim qun lý đề tài theo quy định ca Qu, được
khoán chi theo thông tư s 93/2006/TTLT-BTC-BKHCN (sau khi đã được phê
duyt kinh phí tài tr).
- Đối vi các t chc Khoa hc và Công ngh được Nhà nước h tr kinh
phí hot động thường xuyên ( toàn b hoc mt phn): Chi phí gián tiếp được xác
định = 5% Tng chí phí trc tiếp.
Ví d: Tng chi phí trc tiếp là 400 triu đồng thì Chi phí gián tiếp là 20 triu
đồng.
- Đối vi các t chc Khoa hc và Công ngh không được Nhà nước h
tr kinh phí hot động thường xuyên (t đảm bo kinh phí): Chi phí gián tiếp
được xác định = 7% Tng chí phí trc tiếp
Ví d: Tng chi phí trc tiếp là 400 triu đồng thì Chi phí gián tiếp là 28 triu
đồng.
Chú ý: Ch nhim đề tài lp d toán chi tiết kinh phí ca đề tài theo các ni dung
chi theo Quyết định s 14/2008/QĐ-BKHCN và biu mu theo quy định ca
Qu.
B. CP KINH PHÍ
Qu phát trin khoa hc và công ngh quc gia cp kinh phí tài tr cho các
đề tài nghiên cu cơ bn đã được phê duyt kinh phí theo tiến độđiu kin th
hin ti Hp đồng khoa hc và công ngh.
- Đơn v nhn tin: T chc ch trì đề tài
- Tài khon: Tin gi ti Kho bc Nhà nước nơi đơn v giao dch.
- Hình thc chuyn tin: U nhim chi.
C. S DNG KINH PHÍ
1. Đối vi các ni dung được giao khoán.
- Sau khi thng nht vi th trưởng đơn v, trong phm vi kinh phí được
giao khoán, ch nhim đề tài được quyn quyết định các mc chi cao hơn hoc
thp hơn mc quy định ca Nhà nước tu theo cht lượng và hiu qu công vic.
- Trong phm vi tng d toán kinh phí được giao khoán, ch nhim đề tài
được quyn điu chnh d toán kinh phí gia các ni dung chi theo yêu cu ca
công vic nghiên cu.
2. Đối vi các ni dung không được giao khoán: Ch nhim đề tài thc
hin qun lý và chi tiêu theo các quy định hin hành ca Nhà nước và trong phm
v d toán được phê duyt. Trong trường hp cn thiết phi điu chnh d toán
kinh phí gia các ni dung chi thì ch được thc hin sau khi có ý kiến ca Qu.
D. QUYT TOÁN KINH PHÍ
1. Nguyên tc.
- Kinh phí đề tài đã thc chi được đơn v quyết toán hàng năm theo niên độ
ngân sách và tng hp lu kế quyết toán khi kết thúc đề tài. Kinh phí cp năm
trước chưa chi hết được chuyn sang năm sau theo quy định.
- Kinh phí quyết toán phi phù hp vi ni dung nghiên cu và khi lượng
công vic đã thc hin.
- Kinh phí thc hin đề tài chi thc tế cho ni dung nào thì hch toán vào
mc chi tương ng ca mc lc ngân sách Nhà nước theo quy định hin hành.
T chc ch trì có trách nhim hướng dn, kim tra và xét duyt quyết toán
kinh phí đề tài, tng hp vào báo cáo quyết toán ca đơn v và gi báo cáo Qu
theo quy định.
2. Chng t thanh quyết toán.
- H sơ thanh quyết toán đối vi các khon tin công lao động khoa hc,
thù lao v chi hi tho khoa hc là bng kê danh sách, s tin chi cho tng người,
có ch ký ca người nhn tin, được ch nhim đề tài ký xác nhn và t chc ch
trì xut chi.
- H sơ thanh quyết toán đối vi các hp đồng thuê ngoài bao gm: hp
đồng, biên bn nghim thu kết qu, biên bn thanh lý hp đồng, hoá đơn tài chính
ca bên nhnh thuê khoán, phiếu chi tin hoc u nhim chi chuyn tin ca t
chc ch trì.
- Đối vi các khon chi mua sm tài sn c định, vt tư, nguyên, nhiên vt
liu, công tác phí và các khon chi khác thì chng t thanh quyết toán được thc
hin theo quy định hin hành.
- Đối vi kinh phí tiết kim (nếu có) là bn báo cáo chênh lch gia tng
d toán kinh phí được duyt ca đề tài so vi tng kinh phí thc chi, có xác nhn
ca ch nhim đề tài và t chc ch trì.
3. Hch toán kế toán.
- Đơn v nhn được kinh phí tài tr hch toán:
N TK 112/Có TK 461
- Khi thanh toán, quyết toán các khon chi, hch toán:
N TK 661/ Có TK 111,112, 312…
- Khi quyết toán đề tài được Qu duyt, thanh lý hp đồng, hch toán:
N TK 461/Có TK 661
Đơn v hch toán theo đúng mc, tiu mc ca mc lc ngân sách Nhà
nước theo quy định hin hành.
GIÁM ĐỐC
(đã ký)
Phan Hng Sơn