intTypePromotion=1
ADSENSE

Quyết định 1754/2010/QĐ-UBND

Chia sẻ: Nguyen Nhi | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:171

120
lượt xem
10
download
 
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

QUYẾT ĐỊNH VỀ VIỆC BAN HÀNH BẢNG GIÁ TỐI THIỂU TÍNH THU LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI XE ÔTÔ VÀ XE GẮN MÁY CÁC LOẠI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH THUẬN ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH THUẬN Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003; Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004; Căn cứ Luật Quản lý thuế năm 2006; Căn cứ Pháp lệnh Phí và...

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Quyết định 1754/2010/QĐ-UBND

  1. ỦY BAN NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT TỈNH NINH THUẬN NAM ------- Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------- Số: 1754/2010/QĐ-UBND Phan Rang-Tháp Chàm, ngày 26 tháng 10 năm 2010 QUYẾT ĐỊNH VỀ VIỆC BAN HÀNH BẢNG GIÁ TỐI THIỂU TÍNH THU LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI XE ÔTÔ VÀ XE GẮN MÁY CÁC LOẠI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH THUẬN ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH THUẬN Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003; Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004; Căn cứ Luật Quản lý thuế năm 2006; Căn cứ Pháp lệnh Phí và Lệ phí năm 2001; Căn cứ Nghị định số 176/1999/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 1999 của Chính phủ về lệ phí trước bạ; Căn cứ Nghị định số 80/2008/NĐ-CP ngày 29 tháng 7 năm 2008 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 176/1999/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 1999 và Nghị định số 47/2003/NĐ-CP ngày 12 tháng 5 năm 2003 của Chính phủ về lệ phí trước bạ; Căn cứ Thông tư số 68/2010/TT-BTC ngày 26 tháng 4 năm 2010 của Bộ Tài chính hướng dẫn về lệ phí trước bạ; Thông tư số 71/2010/TT-BTC ngày 07 tháng 5 năm 2010 của Bộ Tài chính hướng dẫn ấn định thuế đối với cơ sở kinh doanh xe ôtô, xe hai bánh
  2. gắn máy ghi giá bán xe ôtô, xe hai bánh gắn máy trên hoá đơn giao cho người tiêu dùng thấp hơn giá giao dịch thông thường trên thị trường; Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Thuế tại Tờ trình số 3551/TTr-CT ngày 28 tháng 10 năm 2010 và Báo cáo thẩm định số 956/BC-STP ngày 08 tháng 10 năm 2010 của Sở Tư pháp, QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bảng giá tối thiểu tính thu lệ phí trước bạ đối với xe ôtô và xe gắn máy các loại trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận. Việc xác định giá trị tài sản để tính trước bạ tại Quyết định này phải thực hiện đúng theo quy định tại Điều 6 Thông tư số 68/2010/TT-BTC ngày 26 tháng 4 năm 2010 của Bộ Tài chính. Điều 2. Bảng giá này làm căn cứ để ấn định thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập doanh nghiệp, thuế thu nhập cá nhân. Việc ấn định thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập doanh nghiệp, thuế thu nhập cá nhân đối với cơ sở kinh doanh xe ôtô, xe hai bánh gắn máy vi phạm về giá bán được thực hiện theo quy định của Luật Quản lý thuế và Thông tư số 71/2010/TT-BTC ngày 07 tháng 5 năm 2010 của Bộ Tài chính. Điều 3. Quyết định có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành. Bãi bỏ bảng giá tính lệ phí trước bạ các loại xe máy ban hành kèm theo Quyết định số 245QĐ/CT-NT ngày 27 tháng 3 năm 2006 của Cục trưởng Cục Thuế tỉnh Ninh Thuận và Quyết định số 37/QĐ-UBND ngày 06 tháng 02 năm 2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận về việc ủy quyền cho Cục trưởng Cục Thuế quyết định ban hành bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với xe ôtô và xe gắn máy. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
  3. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Nguyễn Chí Dũng BẢNG GIÁ TỐI THIỂU TÍNH THU LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI XE ÔTÔ VÀ XE GẮN MÁY CÁC LOẠI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH THUẬN (Ban hành kèm theo Quyết định số 1754/2010/QĐ-UBND ngày 26 tháng 10 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận) Phần I ĐỐI VỚI XE ÔTÔ Giá trị tài sản Ghi STT Loại xe chú (triệu đồng) 1 2 3 4 I Hãng TOYOTA
  4. 1 Toyota Crown: loại 2.5 trở xuống 1986 - 1988 140 1989 - 1991 216 1992 - 1993 286 1994 - 1995 364 1996 - 1999 450 2000 về sau 480 Loại 2.5 - 3.0 1986 - 1988 160 1989 - 1991 240 1992 - 1993 338 1994 - 1995 420 1996 - 1999 510
  5. 2000 về sau 544 Loại 3.0 - 4.0 1989 - 1991 312 1992 - 1993 403 1994 - 1995 532 1996 - 1999 720 2000 về sau 768 2 Toyota Lexus 2.5 (ES250) 1990 - 1991 216 1992 - 1993 260 Toyota Lexus 3.0 (GS300) 1992 - 1993 390 1994 - 1995 532
  6. 1996 - 1999 600 2000 về sau 640 Toyota Lexus 3.0 (ES300) 1992 - 1993 390 1994 - 1995 532 1996 - 1999 600 2000 về sau 640 Toyota Lexus 4.0 (LS300) 1989 - 1991 336 1992 - 1993 442 1994 - 1995 616 1996 - 1999 810 2000 về sau 864
  7. Toyota Corana, Carina, Vista: loại 3 1.5 - 1.6 1986 - 1988 90 1989 - 1991 144 1992 - 1993 182 1994 - 1995 224 1996 - 1999 255 2000 về sau 272 Loại xe: 1.8 - 2.0 1986 - 1988 110 1989 - 1991 168 1992 - 1993 208 1994 - 1995 252 1996 - 1999 315
  8. 2000 về sau 336 4 Toyota Camry: loại 1.8 - 2.0 1986 - 1988 120 1989 - 1991 174 1992 - 1993 234 1994 - 1995 280 1996 - 1999 330 2000 về sau 352 Loại 2.2 - 2.5 1986 - 1988 140 1989 - 1991 192 1992 - 1993 260 1994 - 1995 336
  9. 1996 - 1999 390 2000 về sau 416 Loại 2.4 Toyota Camry 5 chỗ 2.4 818 Loại 3.0 1992 - 1993 286 1994 - 1995 364 1996 - 1999 450 2000 về sau 480 Loại 3.5 Toyota Camry 5 chỗ 3.5 năm 2007 1.065 5 Toyota Cresida: loại 3.0 1989 - 1991 228
  10. 1992 - 1993 312 1994 - 1995 392 1996 - 1999 450 2000 về sau 480 Loại dưới 3.0 1986 - 1988 140 1989 - 1991 210 1992 - 1993 267 1994 - 1995 343 1996 - 1999 420 2000 về sau 448 Toyota Coralla, Spinter, Corsa, 6 Tercel: loại 1.3 1986 - 1988 75
  11. 1989 - 1991 102 1992 - 1993 143 1994 - 1995 168 1996 - 1999 210 2000 về sau 224 Loại: 1.5 - 1.6 1986 - 1988 80 1989 - 1991 126 1992 - 1993 169 1994 - 1995 210 1996 - 1999 240 2000 về sau 256 Loại: 1.8 - 2.0
  12. 1989 - 1991 168 1992 - 1993 208 1994 - 1995 252 1996 - 1999 285 2000 về sau 304 7 Toyota Corolla 5 chỗ 563 8 Toyota Altis 5 chỗ 550 9 Ford Everest 7 chỗ 510 10 Ford Transit FCCY 16 chỗ 504 11 Ford Transit FCC6 - PHFA 16 chỗ 585 12 Toyota Innova - G 40L 8 chỗ 478 13 Ford Transit FCC6 - SWFA 575 14 Toyota Sienna Limited 7 chỗ 792
  13. 15 Toyota Land Cruiser 70: Loại 2 cửa, thân ngắn dưới 2.8 1986 - 1988 120 1989 - 1991 180 1992 - 1993 234 1994 - 1995 280 1996 - 1999 330 2000 về sau 352 Loại 2 cửa, thân dài dưới 2.8 - 3.5 1986 - 1988 140 1989 - 1991 192 1992 - 1993 241 1994 - 1995 287
  14. 1996 - 1999 338 2000 về sau 360 Toyota Land Criser 6 chỗ 553 Toyta Land Criser 8 chỗ 1.172 Loại 2 cửa, thân dài dưới 4.0 - 4.5 1986 - 1988 145 1989 - 1991 198 1992 - 1993 254 1994 - 1995 301 1996 - 1999 360 2000 về sau 384 Loại 4 cửa 1986 - 1988 160
  15. 1989 - 1991 216 1992 - 1993 260 1994 - 1995 308 1996 - 1999 360 2000 về sau 384 16 Toyota Previa 7 - 8 chỗ: 1990 - 1991 192 1992 - 1993 241 1994 - 1995 315 1996 - 1999 360 2000 về sau 384 17 Toyota Townace Liteace 7 - 8 chỗ: 1986 - 1988 105
  16. 1989 - 1991 150 1992 - 1993 189 1994 - 1995 231 1996 - 1999 263 2000 về sau 280 18 Toyota Hiace 12 chỗ: 1992 - 1993 195 1994 - 1995 238 1996 - 1999 270 19 Toyota Hiace 15 chỗ: 1992 - 1993 208 1994 - 1995 252
  17. 1996 - 1999 278 2000 về sau 296 20 Toyota Hiace 16 chỗ 500 21 Toyota Coaster 26 chỗ: 1992 - 1993 338 1994 - 1995 392 1996 - 1999 450 2000 về sau 480 22 Toyota Coaster 30 chỗ: 1992 - 1993 364 1994 - 1995 420 1996 - 1999 480 2000 về sau 512
  18. Xe du lịch Toyota Hiace Glass Van 3 23 - 6 chỗ, có thùng chở hàng 1989 - 1991 120 1992 - 1993 156 1994 - 1995 196 1996 - 1999 218 2000 về sau 232 24 Xe tải Trọng tải từ 1 tấn trở xuống 1992 - 1993 72 1994 - 1995 84 1996 - 1999 98 2000 về sau 104 Trọng tải trên 1 tấn - 1.5 tấn
  19. 1992 - 1993 78 1994 - 1995 91 1996 - 1999 113 2000 về sau 120 Trọng tải trên 1.5 tấn - 2 tấn 1992 - 1993 104 1994 - 1995 126 1996 - 1999 150 2000 về sau 160 Trọng tải trên 2 tấn - 3 tấn 1992 - 1993 156 1994 - 1995 189 1996 - 1999 225
  20. 2000 về sau 240 Trọng tải trên 3 tấn - 3,5 tấn 1992 - 1993 169 1994 - 1995 196 1996 - 1999 240 2000 về sau 256 II Hãng NISSAN Nissan Laurel, Stanza, Altima: loại 1 2.0 1986 - 1988 110 1989 - 1991 168 1992 - 1993 215 1994 - 1995 280 1996 - 1999 330
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD


ERROR:connection to 10.20.1.100:9312 failed (errno=113, msg=No route to host)
ERROR:connection to 10.20.1.100:9312 failed (errno=113, msg=No route to host)

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2