intTypePromotion=3
Array
(
    [0] => Array
        (
            [banner_id] => 140
            [banner_name] => KM1 - nhân đôi thời gian
            [banner_picture] => 964_1568020473.jpg
            [banner_picture2] => 839_1568020473.jpg
            [banner_picture3] => 620_1568020473.jpg
            [banner_picture4] => 994_1568779877.jpg
            [banner_picture5] => 
            [banner_type] => 8
            [banner_link] => https://tailieu.vn/nang-cap-tai-khoan-vip.html
            [banner_status] => 1
            [banner_priority] => 0
            [banner_lastmodify] => 2019-09-18 11:11:47
            [banner_startdate] => 2019-09-11 00:00:00
            [banner_enddate] => 2019-09-11 23:59:59
            [banner_isauto_active] => 0
            [banner_timeautoactive] => 
            [user_username] => sonpham
        )

)

Quyết định số 472/QĐ-UBND tỉnh Ninh Bình

Chia sẻ: Sensa Cool | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:8

0
23
lượt xem
0
download

Quyết định số 472/QĐ-UBND tỉnh Ninh Bình

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Quyết định số 472/QĐ-UBND về việc phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 huyện Gia Viễn do UBND tỉnh Ninh Bình ban hành ngày 16 tháng 04 năm 2019.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Quyết định số 472/QĐ-UBND tỉnh Ninh Bình

  1. ỦY BAN NHÂN DÂN CỘNG HÒA XàHỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TỈNH NINH BÌNH Độc lập ­ Tự do ­ Hạnh phúc  ­­­­­­­ ­­­­­­­­­­­­­­­ Số: 472/QĐ­UBND Ninh Bình, ngày 16 tháng 4 năm 2019   QUYẾT ĐỊNH VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019 HUYỆN GIA VIỄN ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013; Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ­CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết  thi hành một số điều của Luật Đất đai; Nghị định 01/2017/NĐ­CP ngày 06 tháng 01 năm 2017  của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai; Căn cứ Nghị quyết số 12/NĐ­CP ngày 05 tháng 02 năm 2018 của Chính phủ về điều chỉnh quy  hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016­2020) tỉnh Ninh Bình; Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT­BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài  nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch  sử dụng đất; Căn cứ Nghị quyết số 34/NQ­HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh về  việc thông qua Danh mục công trình, dự án phải thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Ninh Bình năm  2019; Căn cứ Nghị quyết số 35/NQ­HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh về  việc chấp thuận chuyển mục đích đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ để thực hiện các công trình,   dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Ninh Bình năm 2019; Căn cứ Quyết định số 1077/QĐ­UBND ngày 24 tháng 08 năm 2018 của UBND tỉnh Ninh Bình về  việc phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 huyện Gia Viễn; Thực hiện Thông báo số 1463­TB/TU ngày 05 tháng 4 năm 2019 của Tỉnh ủy Ninh Bình; Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 118/TTr­STNMT ngày 28   tháng 3 năm 2019, QUYẾT ĐỊNH Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Gia Viễn với các nội dung chủ  yếu như sau: 1. Kế hoạch sử dụng đất năm 2019.
  2. 2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2019. 3. Kế hoạch thu hồi đất năm 2019. 4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng và sử dụng năm 2019. (Có các biểu chi tiết kèm theo) Điều 2. Giao UBND huyện Gia Viễn chủ trì, phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường và các  đơn vị có liên quan: ­ Công bố công khai Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 huyện Gia Viễn theo đúng quy định của  pháp luật về đất đai. ­ Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo kế hoạch sử  dụng đất đã được phê duyệt, đáp ứng kịp thời nhu cầu sử dụng đất phục vụ phát triển kinh tế  xã hội trên địa bàn. ­ Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất theo quy định. Có biện  pháp xử lý cụ thể đối với trường hợp cố tình chậm triển khai thực hiện hoặc sử dụng đất sai  mục đích khi nhà nước giao đất, cho thuê đất. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch  và Đầu tư, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giao thông Vận tải; Thủ trưởng các  Sở, ban, ngành có liên quan và Chủ tịch UBND huyện Gia Viễn chịu trách nhiệm thi hành quyết  định này./.   TM. ỦY BAN NHÂN DÂN Nơi nhận: KT. CHỦ TỊCH ­ Như điều 4; ­ Lưu VT, VP3, VP4, VP5; PHÓ CHỦ TỊCH Ttt 55 Nguyễn Ngọc Thạch   Biểu 01. KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019 CỦA HUYỆN GIA VIỄN (Kèm theo Quyết định số: 472/QĐ­UBND ngày 16 tháng 4 năm 2019 của UBND tỉnh) Đơn vị tính: ha
  3. Xã  Xã  Xã  Xã  Xã  Xã Gia  Xã  Xã  Xã Gia  Xã  Xã  Xã  Xã  Xã  Tổng  TT  Xã Gia  Xã Gia  Xã Gia  Xã Gia  Gia  Xã Gia  Xã Gia  STT Chỉ tiêu sử dụng đất Mã Liên  Gia  Gia  Gia  Vượn Gia  Gia  Phươn Gia  Gia  Gia  Gia  Gia  diện tích Me Hòa Hưng Thanh Vân Thắn Sinh Phong Sơn Phú Xuân Lập g Trấn Thịnh g Tân Trung Minh Lạc Tiến g (4)=(5)+.. (1) (2) (3) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14) (15) (16) (17) (18) (19) (20) (21) (22) (23) (24) (25) . +(...) TỔNG DIỆN TÍCH TỰ      17.668,46 342,78 2.737,96 1.448,46 679,84 883,56 1.040,59 655,02 425,48 897,78 361,80 562,94 536,51 583,16 794,93 474,29 874,79 682,29 617,34 443,37 2.071,93 553,64 NHIÊN 1 Đất nông nghiệp NNP 11.754,27 146,92 2.217,05 1.171,18 521,46 466,76 747,68 381,02 182,14 642,14 170,87 306,67 237,46 420,34 416,96 367,00 609,80 444,20 419,51 281,33 1.239,36 364,42 1.1 Đất trồng lúa LUA 6.745,51 109,81 596,07 321,68 373,76 290,38 386,19 334,03 152,44 503,82 139,66 246,51 224,10 373,26 283,73 282,74 492,53 382,43 401,60 240,37 279,78 330,62 Trong đó: Đất chuyên    LUC 4.005,96 75,93 185,12 155,47 207,88 76,87 290,39 237,09 118,66 348,33 142,47 243,95 117,47 292,48 237,61 224,23 417,90 ­ 332,23 172,20 120,81 8,87 trồng lúa nước Đất trồng cây hàng năm  1.2 HNK 419,08 9,74 116,35 69,61 7,57 12,73 9,07 10,02 0,47 5,17 10,43 1,11 2,13 24,60 6,65 14,00 2,12 0,13 0,74 0,64 106,34 9,46 khác 1.3 Đất trồng cây lâu năm CLN 660,45 11,35 131,85 57,71 51,17 14,71 16,51 20,43 16,20 14,33 4,17 15,82 5,67 15,59 27,99 0,33 33,69 7,28 11,60 7,59 186,17 10,29 1.4 Đất rừng phòng hộ RPH 657,20 ­ 123,70 ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ 533,50 ­ 1.5 Đất rừng đặc dụng RDD 2.255,43 ­ 1.018,74 685,61 32,71 112,83 310,95 ­ ­ 78,29 ­ ­ ­ ­ 16,30 ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ 1.6 Đất rừng sản xuất RSX 248,03 ­ 109,85 6,80 19,96 ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ 12,05 ­ ­ 99,37 ­ 1.7 Đất nuôi trồng thủy sản NTS 751,97 15,56 115,95 28,54 33,46 33,57 24,96 16,54 12,84 37,17 16,61 42,84 4,66 6,89 82,13 69,93 81,46 42,31 5,57 32,73 34,20 14,05 1.8 Đất làm muối LMU ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ 1.9 Đất nông nghiệp khác NKH 16,60 0,46 4,54 1,23 2,83 2,54 ­ ­ 0,19 3,36 ­ 0,39 0,90 ­ 0,16 ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ 2 Đất phi nông nghiệp PNN 5.443,94 178,09 449,24 262,89 151,70 354,39 285,46 249,17 227,54 255,15 173,80 248,51 278,59 156,79 377,30 103,22 250,39 160,69 186,10 152,56 758,78 183,58 2.1 Đất quốc phòng CQP 37,74 ­ 32,97 ­ ­ 1,91 ­ ­ 1,86 ­ ­ ­ 1,00 ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ 2.2 Đất an ninh CAN 76,10 0,87 ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ 0,27 ­ ­ 1,50 ­ ­ ­ ­ ­ 73,46 ­ 2.3 Đất khu công nghiệp SKK 211,25 ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ 86,10 ­ ­ 16,20 ­ ­ 108,95 ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ 2.4 Đất khu chế xuất SKT ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ 2.5 Đất cụm công nghiệp SKN 157,69 ­ ­ ­ ­ ­ 74,77 43,45 ­ 32,92 ­ ­ 6,55 ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ 2.6 Đất thương mại, dịch vụ TMD 39,64 4,36 ­ 0,05 ­ 2,98 20,89 0,07 0,04 0,84 0,38 1,07 3,28 ­ 0,78 ­ 0,65 0,14 ­ 0,14 3,20 0,77 Đất cơ sở sản xuất phi  2.7 SKC 74,36 0,06 0,70 ­ 0,11 11,86 19,18 3,44 16,97 3,94 0,71 5,09 ­ 0,21 6,24 2,06 0,12 0,17 2,75 0,12 0,58 0,05 nông nghiệp Đất sử dụng cho hoạt động  2.8 SKS 80,80 ­ 49,03 ­ ­ 22,52 ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ 9,25 ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ khoáng sản Đất phát triển hạ tầng cấp  2.9 quốc gia, cấp tỉnh, cấp  DHT 2.146,16 77,44 175,83 98,14 84,40 133,41 106,94 103,25 56,05 114,81 72,76 100,98 91,28 80,78 121,47 50,56 109,94 92,51 69,29 57,67 273,73 74,92 huyện, cấp xã Đất xây dựng cơ sở văn  ­ DVH 13,51 0,45 0,33 0,15 0,30 0,41 0,44 0,07 1,82 0,26 ­ 0,27 0,41 0,24 3,42 0,06 0,42 0,27 0,20 ­ 3,96 0,03 hóa ­ Đất xây dựng cơ sở y tế DYT 9,27 1,76 0,12 1,33 0,32 0,56 0,40 0,26 0,50 0,18 0,11 0,33 ­ 0,65 0,67 0,16 0,20 0,76 0,49 0,21 0,06 0,20 Đất xây dựng cơ sở giáo  ­ DGD 58,58 6,87 2,39 5,17 2,16 2,19 1,53 5,24 2,60 6,29 1,75 2,04 2,25 1,70 2,47 0,96 2,78 3,02 2,37 2,02 0,90 1,88 dục Đất xây dựng cơ sở thể  ­ DTT 17,21 1,79 0,28 1,44 1,33 0,25 1,40 0,70 0,43 0,84 0,27 0,90 0,59 ­ 0,23 ­ 0,79 0,94 1,60 ­ 1,83 1,60 thao Đất có di tích lịch sử ­ văn  2.10 DDT 276,75 ­ ­ 4,35 ­ ­ 0,34 ­ ­ ­ ­ ­ ­ 0,39 ­ ­ ­ 1,43 ­ ­ 269,60 0,64 hóa 2.11 Đất danh lam thắng cảnh DDL 1,52 ­ ­ ­ ­ 1,52 ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ Đất bãi thải, xử lý chất  2.12 DRA 11,53 1,61 0,90 1,54 0,40 0,40 2,40 ­ 0,17 0,73 0,23 0,20 ­ 0,20 0,42 0,10 0,45 0,56 ­ 0,52 ­ 0,70 thải 2.13 Đất ở tại nông thôn ONT 1.076,37 ­ 65,21 49,06 53,98 57,71 43,89 61,45 40,56 81,95 61,23 69,88 84,51 38,06 71,78 25,50 52,47 29,19 49,57 38,27 71,04 31,06 2.14 Đất ở tại đô thị ODT 51,59 51,59 ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ Đất xây dựng trụ sở cơ  2.15 TSC 28,37 8,57 0,27 2,03 0,63 0,46 2,39 0,86 0,65 0,19 3,02 0,50 0,32 0,77 0,45 0,25 0,49 0,56 0,75 1,12 3,01 1,08 quan Đất xây dựng trụ sở của tổ  2.16 DTS 0,41 ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ 0,41 ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ chức sự nghiệp Đất xây dựng cơ sở ngoại  2.17 DNG ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ giao 2.18 Đất cơ sở tôn giáo TON 19,16 0,43 1,02 0,43 0,44 0,44 0,69 0,13 1,72 3,10 0,44 0,82 1,19 2,83 1,32 0,08 0,94 0,12 1,63 0,25 0,31 0,83 Đất làm nghĩa trang, nghĩa  2.19 địa, nhà tang lễ, nhà hỏa  NTD 189,28 4,41 8,42 10,61 4,53 5,65 12,03 5,09 5,75 12,34 2,05 7,49 8,44 11,55 16,02 6,97 8,57 10,09 11,52 14,42 10,59 12,74 táng Đất sản xuất vật liệu xây  2.20 SKX 180,55 25,20 18,92 ­ 3,30 79,97 ­ ­ ­ ­ 6,13 ­ ­ ­ 4,31 ­ 0,35 18,81 12,57 ­ 10,99 ­ dựng, làm đồ gốm 2.21 Đất sinh hoạt cộng đồng DSH 11,48 0,06 1,21 0,57 0,87 0,24 0,88 0,34 0,10 0,58 0,47 0,17 1,10 0,07 0,77 0,22 0,93 ­ 0,11 0,20 2,21 0,38 Đất khu vui chơi, giải trí  2.22 DKV ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ công cộng 2.23 Đất cơ sở tín ngưỡng TIN 23,87 0,17 0,80 4,37 0,78 0,85 0,92 1,33 0,89 0,27 0,21 1,73 0,29 0,28 2,82 0,83 0,98 0,43 0,82 0,52 3,24 1,34 Đất sông, ngòi, kênh, rạch,  2.24 SON 571,50 3,31 24,29 28,89 2,09 29,61 ­ 29,75 16,28 3,28 26,12 43,70 79,35 12,19 40,47 16,64 74,50 6,68 37,07 35,94 12,33 49,01 suối 2.25 Đất có mặt nước chuyên  MNC 177,82 0,01 69,67 62,85 0,17 4,86 0,14 0,01 0,40 0,20 0,05 ­ 1,28 0,21 ­ 0,01 ­ ­ 0,02 3,39 24,49 10,06
  4. dùng 2.26 Đất phi nông nghiệp khác PNK ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ 3 Đất chưa sử dụng CSD 470,25 17,77 71,67 14,39 6,68 62,41 7,45 24,83 15,80 0,49 17,13 7,76 20,46 6,03 0,67 4,07 14,60 77,40 11,73 9,48 73,79 5,64 4 Đất đô thị* KDT 342,78 342,78                                         Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên   Biểu 02. KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019 CỦA HUYỆN  GIA VIỄN Đơn vị tính: ha Xã  Xã  Chỉ tiêu sử  Tổng diện  Xã  Xã  Xã  Xã  Xã  Xã  Xã  Xã  Xã  Xã  Xã Gia  Xã  Xã  Xã  Xã  Xã  Xã  STT Mã TT  Diện tích phân theo đ Gia  ơn vị hành chính Gia  Xã Gia  dụng đất tích Gia  Gia  Liên  Gia  Gia  Gia  Gia  Gia  Gia  Gia  Phươn Gia  Gia  Gia  Gia  Gia  Gia  Me Vượn Thắn Phong Hòa Hưng Sơn Thanh Vân Phú Xuân Lập Trấn Thịnh g Tân Trung Minh Lạc Tiến Sinh g g (4)=  (1) (2) (3) (5)+(6)+(7)  (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14) (15) (16) (17) (18) (19) (20) (21) (22) (23) (24) (25) +(...) Đất nông  nghiệp chuyển  1 NNP/PNN 501,21 21,04 18,26 23,96 16,34 19,38 44,00 15,34 18,37 55,52 57,20 26,00 58,36 13,33 16,36 2,26 8,57 8,70 16,93 11,92 47,00 2,37 sang phi nông  nghiệp 1.1 Đất trồng lúa LUA/PNN 428,61 18,63 6,10 17,68 12,59 18,60 43,73 14,31 17,70 53,92 56,31 24,97 57,86 12,25 14,08 1,83 6,74 7,82 16,63 10,18 14,43 2,25 Trong đó: Đất    chuyên trồng  LUC/PNN 325,38 15,16 4,07 4,99 5,46 12,12 43,62 10,01 15,67 53,90 53,50 20,45 40,25 11,15 13,65 1,50 5,68 ­ 0,20 5,90 7,90 0,20 lúa nước Đất trồng cây  1.2 HNK/PNN 37,26 0,35 2,17 5,20 0,65 0,02 0,02 0,41 0,08 0,10 0,17 ­ 0,05 ­ 0,40 0,03 ­ 0,15 ­ 0,72 26,74 ­ hàng năm khác Đất trồng cây  1.3 CLN/PNN 8,14 0,57 1,68 0,66 0,53 0,12 ­ 0,02 0,30 0,21 0,25 0,73 0,27 0,25 ­ 0,20 0,09 0,20 0,20 0,50 1,28 0,08 lâu năm Đất rừng phòng  1.4 RPH/PNN 1,72 ­ 1,72 ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ hộ Đất rừng đặc  1.5 RDD/PNN 2,06 ­ 2,00 ­ ­ 0,02 0,02 ­ ­ 0,02 ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ dụng Đất rừng sản  1.6 RSX/PNN 8,38 ­ 3,67 ­ 0,21 ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ 4,50 ­ xuất Đất nuôi trồng  1.7 NTS/PNN 15,04 1,49 0,92 0,42 2,36 0,62 0,23 0,60 0,29 1,27 0,47 0,30 0,18 0,83 1,88 0,20 1,74 0,53 0,10 0,52 0,05 0,04 thủy sản 1.8 Đất làm muối LMU/PNN ­                                           Đất nông  1.9 NKH/PNN ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ nghiệp khác Chuyển đổi cơ  cấu sử dụng  2 đất trong nội    9,12 ­ 0,18 ­ 0,45 0,67 0,12 0,31 0,50 0,08 0,73 1,14 2,19 0,06 ­ ­ 0,07 1,23 0,38 0,66 ­ 0,35 bộ đất nông  nghiệp   Trong đó:   ­                                           Đất trồng lúa  chuyển sang  2.1 LUA/CLN ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ đất trồng cây  lâu năm Đất trồng lúa  2.2 chuyển sang  LUA/LNP ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ đất trồng rừng Đất trồng lúa  chuyển sang  2.3 LUA/NTS ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ đất nuôi trồng  thủy sản Đất trồng lúa  2.4 chuyển sang  LUA/LMU ­                                           đất làm muối Đất trồng cây  2.5 hàng năm khác  HNK/NTS ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ chuyển sang 
  5. đất nuôi trồng  thủy sản Đất trồng cây  hàng năm khác  2.6 HNK/LMU ­                                           chuyển sang  đất làm muối Đất rừng phòng  hộ chuyển sang  2.7 đất nông  RPH/NKR(a) ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ nghiệp không  phải là rừng Đất rừng đặc  dụng chuyển  2.8 sang đất nông  RDD/NKR(a) ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ nghiệp không  phải là rừng Đất rừng sản  xuất chuyển  2.9 sang đất nông  RSX/NKR(a) ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ nghiệp không  phải là rừng Đất phi nông  nghiệp không  3 phải là đất ở  PKO/OCT 9,12 ­ 0,18 ­ 0,45 0,67 0,12 0,31 0,50 0,08 0,73 1,14 2,19 0,06 ­ ­ 0,07 1,23 0,38 0,66 ­ 0,35 chuyển sang  đất ở Ghi chú: ­ (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông   nghiệp khác. ­ PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.   Biểu 03. KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2019 CỦA HUYỆN GIA VIỄN Đơn vị tính: ha Tổng  Xã  Xã  Xã  Xã  Xã  Xã  Xã  Xã  Xã  Xã  Xã  Xã  Xã Gia  Xã  Xã  Xã  Xã  Xã  Xã  STT Chỉ tiêu sử dụng đất Mã diện  TT  Gia  Gia  Xã Gia  Gia  Gia  Liên  Gia  Gia  Gia  Gia  Gia  Gia  Gia  Phươn Gia  Gia  Gia  Gia  Gia  Gia  tích Me Vượn Thắn Phong Hòa Hưng Sơn Thanh Vân Phú Xuân Lập Trấn Thịnh g Tân Trung Minh Lạc Tiến Sinh g g
  6. (4)=(5)+ (1) (2) (3) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14) (15) (16) (17) (18) (19) (20) (21) (22) (23) (24) (25) ... +(...) 1 Đất nông nghiệp NNP 477,20 21,04 18,22 23,96 16,40 11,83 34,23 15,34 18,37 52,22 57,20 26,00 58,36 13,33 16,11 2,26 8,57 8,70 16,93 11,87 43,89 2,37 1.1 Đất trồng lúa LUA 405,65 18,63 6,06 17,68 12,59 11,05 33,96 14,31 17,70 50,62 56,31 24,97 57,86 12,25 13,83 1,83 6,74 7,82 16,63 10,13 12,43 2,25 Trong đó: Đất chuyên    LUC 306,94 15,16 4,03 4,99 5,46 9,09 33,85 10,01 15,67 50,60 53,50 20,45 40,25 11,15 13,40 1,50 5,68 ­ 0,20 5,85 5,90 0,20 trồng lúa nước Đất trồng cây hàng năm  1.2 HNK 36,16 0,35 2,17 5,20 0,66 0,02 0,02 0,41 0,08 0,10 0,17 ­ 0,05 ­ 0,40 0,03 ­ 0,15 ­ 0,72 25,63 ­ khác 1.3 Đất trồng cây lâu năm CLN 8,15 0,57 1,68 0,66 0,54 0,12 ­ 0,02 0,30 0,21 0,25 0,73 0,27 0,25 ­ 0,20 0,09 0,20 0,20 0,50 1,28 0,08 1.4 Đất rừng phòng hộ RPH 1,72 ­ 1,72 ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ 1.5 Đất rừng đặc dụng RDD 2,06 ­ 2,00 ­ ­ 0,02 0,02 ­ ­ 0,02 ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ 1.6 Đất rừng sản xuất RSX 8,38 ­ 3,67 ­ 0,21 ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ 4,50 ­ 1.7 Đất nuôi trồng thủy sản NTS 15,08 1,49 0,92 0,42 2,40 0,62 0,23 0,60 0,29 1,27 0,47 0,30 0,18 0,83 1,88 0,20 1,74 0,53 0,10 0,52 0,05 0,04 1.8 Đất làm muối LMU ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ 1.9 Đất nông nghiệp khác NKH ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ 2 Đất phi nông nghiệp PNN 100,76 4,11 10,77 1,16 0,88 1,58 0,45 1,30 1,04 0,46 4,85 1,49 10,05 3,60 1,10 0,78 0,90 1,33 1,18 1,15 52,03 0,55 2.1 Đất quốc phòng CQP 2,71 0,44 2,27 ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ 2.2 Đất an ninh CAN ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ 2.3 Đất khu công nghiệp SKK ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ 2.4 Đất khu chế xuất SKT ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ 2.5 Đất cụm công nghiệp SKN ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ 2.6 Đất thương mại, dịch vụ TMD ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ Đất cơ sở sản xuất phi  2.7 SKC 0,05 0,05 ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ nông nghiệp Đất sử dụng cho hoạt  2.8 SKS ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ động khoáng sản Đất phát triển hạ tầng  2.9 cấp quốc gia, cấp tỉnh,  DHT 25,30 0,92 4,40 0,55 0,62 1,25 0,30 0,93 0,85 0,26 2,85 1,36 4,04 0,31 0,85 0,40 0,57 1,27 0,78 0,44 2,00 0,35 cấp huyện, cấp xã ­ Đất cơ sở văn hóa DVH 0,06 ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ 0,05 0,01 ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ Đất cơ sở y tế DYT 0,70 ­ ­ ­ ­ 0,18 ­ ­ ­ ­ 0,14 ­ 0,08 ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ 0,30 ­ Đất cơ sở giáo dục đào  ­ DGD 2,14 ­ 0,02 ­ ­ 0,02 ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ 0,07 ­ 0,20 0,40 ­ ­ ­ 1,43 ­ tạo Đất cơ sở thể dục, thể  ­ DTT ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ thao Đất có di tích lịch sử ­ văn  2.10 DDT ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ hóa 2.11 Đất danh lam thắng cảnh DDL ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ Đất bãi thải, xử lý chất  2.12 DRA ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ thải 2.13 Đất ở tại nông thôn ONT 9,83 ­ 1,62 0,53 0,09 0,03 0,13 0,21 ­ 0,17 1,02 ­ 1,06 3,26 0,25 0,38 0,06 ­ ­ 0,22 0,80 ­ 2.14 Đất ở tại đô thị ODT 1,80 1,80 ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ Đất xây dựng trụ sở cơ  2.15 TSC 0,25 ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ 0,25 ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ quan Đất xây dựng trụ sở của  2.16 DTS 0,02 ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ 0,02 ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ tổ chức sự nghiệp Đất xây dựng cơ sở ngoại  2.17 DNG ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ giao 2.18 Đất cơ sở tôn giáo TON ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ Đất làm nghĩa trang, nghĩa  2.19 địa, nhà tang lễ, nhà hỏa  NTD 1,24 0,13 0,26 0,08 0,03 ­ 0,02 0,06 0,05 0,02 0,02 0,11 0,29 0,03 ­ ­ 0,01 ­ ­ 0,13 ­ ­ táng Đất sản xuất vật liệu xây  2.20 SKX 0,13 ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ 0,13 ­ dựng, làm đồ gốm 2.21 Đất sinh hoạt cộng đồng DSH ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ Đất khu vui chơi, giải trí  2.22 DKV ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ công cộng 2.23 Đất cơ sở tín ngưỡng TIN ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ Đất sông, ngòi, kênh,  2.24 SON 7,10 0,73 ­ ­ 0,14 ­ ­ 0,10 0,09 ­ 0,71 ­ 4,65 ­ ­ ­ 0,26 ­ 0,20 0,22 ­ ­ rạch, suối
  7. Đất có mặt nước chuyên  2.25 MNC 52,33 0,04 2,22 ­ ­ 0,30 ­ ­ 0,05 0,01 ­ ­ 0,01 ­ ­ ­ ­ 0,06 0,20 0,14 49,10 0,20 dùng 2.26 Đất phi nông nghiệp khác PNK ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­   Biểu 04. KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2019 CỦA  HUYỆN GIA VIỄN Đơn vị tính: ha Tổng  Xã  Xã  Xã  Xã  Xã  Xã  Xã  Xã  Xã  Xã  Xã  Xã  Xã  Xã  Xã  STT Chỉ tiêu sử dụng đất Mã TT  Xã Gia  Xã Gia  Xã Gia  Xã Gia  Xã Gia  diện tích Gia  Gia  Liên  Gia  Gia  Gia  Gia  Gia  Gia  Gia  Gia  Gia  Gia  Gia  Gia  Me Thanh Vượng Phương Thắng Phong Hòa Hưng Sơn Vân Phú Xuân Lập Trấn Thịnh Tân Trung Minh Lạc Tiến Sinh (4)=(5)+...  (1) (2) (3) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14) (15) (16) (17) (18) (19) (20) (21) (22) (23) (24) (25) +(...) 1 Đất nông nghiệp NNP 75,75 ­ 27,60 9,80 9,80 1,34 7,36 ­ ­ 0,20 3,00 ­ ­ ­ 2,58 ­ ­ 1,00 ­ ­ 13,07 ­ 1.1 Đất trồng lúa LUA ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ Trong đó: Đất chuyên    LUC ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ trồng lúa nước Đất trồng cây hàng năm  1.2 HNK ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ khác 1.3 Đất trồng cây lâu năm CLN 15,19 ­ 5,05 3,00 ­ ­ 4,36 ­ ­ 0,20 ­ ­ ­ ­ 2,58 ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ 1.4 Đất rừng phòng hộ RPH ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ 1.5 Đất rừng đặc dụng RDD 2,02 ­ 2,02 ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ 1.6 Đất rừng sản xuất RSX 37,89 ­ 13,02 6,80 4,00 ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ 1,00 ­ ­ 13,07 ­ 1.7 Đất nuôi trồng thủy sản NTS 16,51 ­ 7,51 ­ 3,00 ­ 3,00 ­ ­ ­ 3,00 ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ 1.8 Đất làm muối LMU ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ 1.9 Đất nông nghiệp khác NKH 4,14 ­ ­ ­ 2,80 1,34 ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ 2 Đất phi nông nghiệp PNN 54,31 2,13 3,47 1,72 2,41 19,16 0,43 2,20 0,71 0,73 0,55 1,12 3,49 0,76 0,79 0,20 1,04 11,06 0,26 0,10 1,97 0,01 2.1 Đất quốc phòng CQP 0,39 ­ 0,34 ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ 0,05 ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ 2.2 Đất an ninh CAN ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ 2.3 Đất khu công nghiệp SKK ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ 2.4 Đất khu chế xuất SKT ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­   2.5 Đất cụm công nghiệp SKN ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ 2.6 Đất thương mại, dịch vụ TMD ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ Đất cơ sở sản xuất phi  2.7 SKC 0,05 ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ 0,05 ­ nông nghiệp Đất sử dụng cho hoạt  2.8 SKS 18,00 ­ ­ ­ ­ 18,00 ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ động khoáng sản Đất phát triển hạ tầng cấp  2.9 quốc gia, cấp tỉnh, cấp  DHT 24,57 1,95 2,67 0,52 1,70 0,17 0,41 2,03 0,37 0,17 0,43 0,66 1,44 0,19 0,15 0,20 0,57 10,72 0,12 0,10 ­ ­ huyện, cấp xã ­ Đất cơ sở văn hóa DVH 0,07 ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ 0,07 ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ Đất cơ sở y tế DYT 0,05 ­ ­ 0,05 ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ Đất cơ sở giáo dục đào  ­ DGD 0,48 ­ ­ 0,07 0,20 ­ 0,20 ­ ­ 0,01 ­ ­ ­ . ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ tạo Đất cơ sở thể dục, thể  ­ DTT 0,05 ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ 0,05 ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ thao Đất có di tích lịch sử ­ văn  2.10 DDT ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ hóa 2.11 Đất danh lam thắng cảnh DDL ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ Đất bãi thải, xử lý chất  2.12 DRA 0,10 ­ ­ 0,10 ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ thải 2.13 Đất ở tại nông thôn ONT 7,58 ­ 0,22 1,09 0,71 0,59 0,02 0,17 0,34 0,55 0,01 0,46 1,98 0,02 0,58 ­ 0,06 0,34 0,14 ­ 0,30 ­ 2.14 Đất ở tại đô thị ODT 0,16 0,16 ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ Đất xây dựng trụ sở cơ  2.15 TSC 1,21 0,02 ­ 0,01 ­ ­ ­ ­ ­ ­ 0,06 ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ 1,12 ­ quan
  8. Đất xây dựng trụ sở của tổ  2.16 DTS ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ chức sự nghiệp Đất xây dựng cơ sở ngoại  2.17 DNG ­                                           giao 2.18 Đất cơ sở tôn giáo TON 0,79 ­ 0,24 ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ 0,55 ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ Đất làm nghĩa trang, nghĩa  2.19 địa, nhà tang lễ, nhà hỏa  NTD 0,01 ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ 0,01 táng Đất sản xuất vật liệu xây  2.20 SKX 0,75 ­ ­ ­ ­ 0,40 ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ 0,35 ­ ­ ­ ­ ­ dựng, làm đồ gốm 2.21 Đất sinh hoạt cộng đồng DSH 0,09 ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ 0,01 ­ ­ 0,02 ­ ­ ­ 0,06 ­ ­ ­ ­ ­ Đất khu vui chơi, giải trí  2.22 DKV ­                                           công cộng 2.23 Đất cơ sở tín ngưỡng TIN 0,11 ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ 0,05 ­ ­ ­ 0,06 ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ Đất sông, ngòi, kênh, rạch,  2.24 SON ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ suối Đất có mặt nước chuyên  2.25 MNC 0,50 ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ 0,50 ­ dùng 2.26 Đất phi nông nghiệp khác PNK ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­ ­  

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

AMBIENT
Đồng bộ tài khoản