intTypePromotion=1
ADSENSE

Tài liệu kỹ thuật: Hướng dẫn đánh giá sự phù hợp của công nghệ xử lý nước thải và giới thiệu một số công nghệ xử lý nước thải đối với ngành chế biến thuỷ sản, dệt may, giấy và bột giấy

Chia sẻ: Huỳnh Thị Thủy | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:152

242
lượt xem
63
download
 
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Với kết cấu nội dung gồm 4 chương, tài liệu kỹ thuật "Hướng dẫn đánh giá sự phù hợp của công nghệ xử lý nước thải và giới thiệu một số công nghệ xử lý nước thải đối với ngành chế biến thuỷ sản, dệt may, giấy và bột giấy" giới thiệu đến các bạn những nội dung về hướng dẫn đánh giá sự phù hợp của công nghệ xử lý nước thải, ngành công nghiệp chế biến thủy sản, ngành công nghiệp dệt may,...

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Tài liệu kỹ thuật: Hướng dẫn đánh giá sự phù hợp của công nghệ xử lý nước thải và giới thiệu một số công nghệ xử lý nước thải đối với ngành chế biến thuỷ sản, dệt may, giấy và bột giấy

  1. TỔNG CỤC MÔI TRƯỜNG TÀI LIỆU KỸ THUẬT Hướng dẫn đánh giá sự phù hợp của công nghệ xử lý nước thải và giới thiệu một số công nghệ xử lý nước thải đối với ngành Chế biến thuỷ sản, Dệt may, Giấy và bột giấy Hà Nội, 2011
  2. BAN BIÊN TẬP TS. Nguyễn Thế Đồng GS.TS. Trần Hiếu Nhuệ PGS.TS. Cao Thế Hà TS. Đặng Văn Lợi ThS. Nguyễn Thị Thiên Phương ThS. Đỗ Thanh Bái TS. Nguyễn Phạm Hà TS. Nguyễn Thị Phương Loan ThS. Phạm Thị Kiều Oanh Tài liệu này có mục đích là xây dựng hướng dẫn quy trình đánh giá sự phù hợp của công nghệ xử lý nước thải và giới thiệu một số công nghệ xử lý nước thải đã được đánh giá thực tế tại 3 ngành (Chế biến Thủy sản, Dệt may, Giấy và bột giấy) dựa trên quan điểm của các chuyên gia về sự đồng thuận, công bằng, khách quan để đánh giá công nghệ xử lý nước thải theo quy trình kỹ thuật đánh giá công nghệ xử lý nước thải. Các công nghệ xử lý nước thải trong Tài liệu này chỉ mang tính chất giới thiệu tham khảo. Tài liệu này không có ý định là một nguồn quảng cáo cho các nhà sản xuất, chế tạo, cung cấp công nghệ xử lý nước thải. Các số liệu, kết quả phân tích trình bày trong Tài liệu là chính xác, tin cậy và có giá trị tại thời điểm tiến hành phân tích, đánh giá.
  3. MỤC LỤC Mục lục ............................................................................................................ i Danh sách chữ viết tắt ................................................................................... iii Danh sách hình ............................................................................................... v Danh sách bảng............................................................................................. vii Lời nói đầu Chương 1 Hướng dẫn đánh giá sự phù hợp của công nghệ xử lý nước thải ................................................................................................................. 1 Chương 2 Ngành công nghiệp Chế biến Thủy sản .................................. 13 2.1 Giới thiệu chung ..................................................................................... 15 2.2 Quy trình công nghệ chế biến thuỷ sản .................................................. 16 2.3 Lưu lượng và thành phần nước thải ........................................................ 19 2.4 Công nghệ xử lý nước thải phù hợp đề xuất ........................................... 20 2.4.1 Hiện trạng công nghệ xử lý nước thải của ngành Chế biến Thủy sản ......................................................................................................... 20 2.4.2 Công nghệ xử lý nước thải phù hợp đề xuất ................................ 21 2.5 Một số công nghệ xử lý nước thải chế biến thủy sản được đánh giá phù hợp ................................................................................................................ 26 2.5.1 Hệ thống xử lý nước thải của Công ty chế biến thủy sản 01 (Công ty CBTS 01), công suất 3.600 m3/ngày đêm ......................................... 27 2.5.2 Hệ thống xử lý nước thải của Công ty chế biến thủy sản 02 (Công ty CBTS 02), công suất 1.200 m3/ngày đêm ......................................... 34 2.5.3 Hệ thống xử lý nước thải của Công ty chế biến thủy sản 03 (Công ty CBTS 03), công suất 400 m3/ngày đêm ............................................ 43 Chương 3 Ngành Công nghiệp Dệt may ................................................... 53 3.1 Giới thiệu chung ..................................................................................... 55 3.2 Quy trình công nghệ sản xuất ................................................................. 55 3.3 Lưu lượng và thành phần nước thải ........................................................ 57 3.4 Công nghệ xử lý nước thải phù hợp đề xuất ........................................... 58 3.4.1 Hiện trạng công nghệ xử lý nước thải của ngành Dệt may .......... 58 3.4.2 Công nghệ xử lý nước thải phù hợp đề xuất ................................ 58 i
  4. 3.5 Một số công nghệ xử lý nước thải ngành Dệt may được đánh giá phù hợp ................................................................................................................ 66 3.5.1 Hệ thống xử lý nước thải của Công ty dệt may 01 (Công ty DM 01), công suất 5.000 m3/ngày đêm ........................................................ 67 3.5.2 Hệ thống xử lý nước thải của Công ty dệt may 02 (Công ty DM 02), công suất 2.500 m3/ngàyđêm ......................................................... 75 3.5.3 Hệ thống xử lý nước thải của Công ty dệt may 03 (Công ty DM 03), công suất 1.000 m3/ngày đêm ........................................................ 82 Chương 4 Ngành công nghiệp Sản xuất Giấy và bột giấy....................... 91 4.1 Giới thiệu chung ..................................................................................... 93 4.2 Quy trình công nghệ sản xuất ................................................................. 94 4.3 Lưu lượng và thành phần nước thải ........................................................ 96 4.4 Công nghệ xử lý nước thải phù hợp đề xuất ........................................... 97 4.4.1 Hiện trạng công nghệ xử lý nước thải giấy và bột giấy ............... 97 4.4.2 Công nghệ xử lý nước thải phù hợp đề xuất ................................ 98 4.5 Một số công nghệ xử lý nước thải ngành công nghiệp Sản xuất Giấy và bột giấy được đánh giá phù hợp ................................................................. 102 4.5.1 Hệ thống xử lý nước thải của Công ty chế biến giấy và bột giấy 01 (Công ty SXG&BG01), công suất 3.200 m3/ngày đêm ...................... 103 4.5.2 Hệ thống xử lý nước thải của Công ty sản xuất giấy và bột giấy 02 (Công ty SXG&BG 02), công suất 720 m3/ngày đêm ........................ 115 4.5.3 Hệ thống xử lý nước thải của Công ty sản xuất giấy và bột giấy 03 (Công ty SXG&BG 03), công suất 550 m3/ngày đêm ........................ 124 Tài liệu tham khảo ...................................................................................... 131 Phụ lục ....................................................................................................... 133 Phụ lục 1. Mẫu Hồ sơ thuyết minh công nghệ ........................................... 133 Phụ lục 2. Nội dung và kế hoạch đánh giá hiện trường .............................. 135 Phụ lục 3. Báo cáo kết quả đánh giá hiện trường ....................................... 136 ii
  5. DANH SÁCH CHỮ VIẾT TẮT BOD Nhu cầu oxy sinh hóa CBTS Chế biến Thủy sản COD Nhu cầu oxy hóa học ĐL Đài Loan DM Dệt may DO Oxy hòa tan ĐV Đơn vị EGSB Expanded granular sludge bed HK Hồng Kông IC Internal circulation INEST Viện Khoa học và Công nghệ môi trường KCN Khu công nghiệp KPH Không phát hiện KT Kích thước MLTN Mạng lưới thoát nước MTK Máy thổi khí PA Phương án PAC Poly aluminium chloride QCVN Quy chuẩn Việt Nam SCR Song chắn rác SCRT Song chắn rác thô SCRM Song chắn rác mịn SL Số lượng SXG&BG Sản xuất Giấy và bột giấy SS Chất rắn lơ lửng TCVN Tiêu Chuẩn Việt Nam THB Tuần hoàn bùn TNHH Trách nhiệm hữu hạn Tlưu Thời gian lưu TSS Tổng chất rắn lơ lửng UASB Upflow anaerobic sludge blanket VEA Tổng cục Môi trường VN Việt Nam VNĐ Việt Nam đồng DAF Dissolved air floatation iii
  6. DANH SÁCH HÌNH Hình 1.1 Sơ đồ đánh giá sự phù hợp của công nghệ xử lý chất thải ............ 12 Hình 2.1 Kim ngạch xuất khẩu thủy sản của Việt Nam (từ năm 2008 – 2011) ...................................................................................................................... 15 Hình 2.2 Quy trình tổng quát chế biến cá tra và basa fillet đông lạnh ......... 17 Hình 2.3 Quy trình tổng quát chế biến surimi ............................................. 18 Hình 2.4 Quy trình tổng quát chế biến tôm đông lạnh................................. 19 Hình 2.5 Sơ đồ công nghệ xử lý nước thải chế biến thủy sản áp dụng công nghệ sinh học hiếu khí với bùn hoạt tính lơ lửng ......................................... 20 Hình 2.6 Sơ đồ công nghệ xử lý nước thải chế biến thủy sản áp dụng quá trình hoá lý kết hợp sinh học hiếu khí .......................................................... 20 Hình 2.7 Sơ đồ công nghệ xử lý nước thải chế biến thủy sản áp dụng quá trình sinh học kỵ khí kết hợp hiếu khí .......................................................... 21 Hình 2.8 Công nghệ xử lý nước thải chế biến thủy sản được khuyến khích áp dụng ......................................................................................................... 25 Hình 2.9 Sơ đồ công nghệ xử lý nước thải của công ty CBTS 01 ............... 28 Hình 2.10 Sơ đồ công nghệ xử lý nước thải của công ty CBTS 02 ............. 36 Hình 2.11 Sơ đồ công nghệ xử lý nước thải của công ty CBTS 03 ............. 45 Hình 2.12 Hệ thống xử lý nước thải chế biến thủy sản của Công ty CBTS 02, công suất 1.200 m3/ngàyđêm .................................................................. 51 Hình 3.1 Các công đoạn chính và phát sinh dòng thải của ngành Dệt may . 55 Hình 3.2 Quy trình công nghệ nhuộm và hoàn tất ....................................... 56 Hình 3.3 Công nghệ xử lý nước thải đối với nguồn nguyên liệu là polyester và hỗn hợp cotton/polyester được khuyến khích áp dụng ............................ 62 Hình 3.4 Công nghệ xử lý nước thải đối với nguồn nguyên liệu là cotton được khuyến khích áp dụng.......................................................................... 65 Hình 3.5 Sơ đồ công nghệ xử lý nước thải của Công ty DM 01 .................. 69 Hình 3.6 Sơ đồ công nghệ xử lý nước thải của Công ty DM 02 .................. 76 Hình 3.7 Sơ đồ công nghệ xử lý nước thải của Công ty DM 03 .................. 83 Hình 3.8 Hệ thống xử lý nước thải dệt may của Công ty DM 02, công suất 2.500 m3/ngàyđêm ........................................................................................ 90 Hình 4.1 Sơ đồ công nghệ Kraft, các nguồn nước thải và tác nhân gây ô nhiễm ............................................................................................................ 94 v
  7. Hình 4.2 Sơ đồ công nghệ sản xuất giấy từ bột giấy và giấy tái chế ........... 95 Hình 4.3 Công nghệ xử lý nước thải giấy và bột giấy được khuyến khích áp dụng ............................................................................................................ 101 Hình 4.4 Sơ đồ công nghệ xử lý nước thải của công ty SXBG&BG 01 .... 105 Hình 4.5 Sơ đồ công nghệ xử lý nước thải công ty SXG&BG 02 ............. 116 Hình 4.6 Sơ đồ công nghệ xử lý nước thải của công ty SXG&BG 03 ...... 125 Hình 4.7 Hệ thống xử lý nước thả sản xuất giấy và bột giấy của Công ty SXG&BG 01, công suất 3.200 m3/ngàyđêm .............................................. 130 vi
  8. DANH SÁCH BẢNG Bảng 1.1 Hệ thống các tiêu chí đánh giá và thang điểm đánh giá sự phù hợp của công nghệ xử lý nước thải ....................................................................... 6 Bảng 1.2 Điều kiện áp dụng đánh giá sự phù hợp của công nghệ xử lý ...... 10 Bảng 2.1 Thành phần nước thải chế biến thủy sản ...................................... 19 Bảng 2.2 Kết quả đánh giá hệ thống xử lý nước thải cùa 03 công ty có hệ thống xử lý nước thải được khuyến khích áp dụng ...................................... 26 Bảng 2.3 Đặc tính nước thải đầu vào theo thiết kế của Công ty CBTS 01 .. 27 Bảng 2.4 Thông số thiết kế các công trình đơn vị của hệ thống xử lý nước thải công ty CBTS 01 ................................................................................... 31 Bảng 2.5 Thông số kỹ thuật của các thiết bị sử dụng cho hệ thống xử lý nước thải Công ty CBTS 01 ......................................................................... 32 Bảng 2.6 Thành phần nước thải đầu vào, đầu ra và hiệu quả của hệ thống xử lý nước thải của Công ty CBTS 01 ............................................................... 33 Bảng 2.7 Hóa chất tiêu thụ cho hệ thống xử lý nước thải của Công ty CBTS 01 .................................................................................................................. 33 Bảng 2.8 Đặc tính nước thải đầu vào theo thiết kế của Công ty CBTS 02 .. 35 Bảng 2.9 Thông số thiết kế các công trình đơn vị của hệ thống xử lý nước thải ................................................................................................................ 40 Bảng 2.10 Thông số kỹ thuật của các thiết bị sử dụng cho hệ thống xử lý nước thải Công ty CBTS 02 ......................................................................... 41 Bảng 2.11 Thành phần nước thải đầu vào, đầu ra và hiệu quả của hệ thống xử lý nước thải của Công ty CBTS 02.......................................................... 42 Bảng 2.12 Hóa chất tiêu thụ cho hệ thống xử lý nước thải của Công ty CBTS 02 .................................................................................................................. 42 Bảng 2.13 Đặc tính nước thải đầu vào theo thiết kế của Công ty CBTS 03 44 Bảng 2.14 Thông số thiết kế của các công trình đơn vị hệ thống xử lý nước thải của công ty CBTS 03 ............................................................................. 48 Bảng 2.15 Thông số kỹ thuật các thiết bị sử dụng cho hệ thống xử lý nước thải của Công ty CBTS 03 ............................................................................ 48 Bảng 2.16 Thành phần nước thải đầu vào, đầu ra và hiệu quả của hệ thống xử lý nước thải của Công ty CBTS 03.......................................................... 49 Bảng 2.17 Hóa chất sử dụng cho hệ thống xử lý nước thải của Công ty CBTS 03 ....................................................................................................... 50 vii
  9. Bảng 3.1 Nguồn gốc chất thải và tác động đến môi trường của ngành dệt may ............................................................................................................... 56 Bảng 3.2 Lượng nươc tiêu thụ đối với một số loại vải trong ngành dệt may ...................................................................................................................... 57 Bảng 3.3 Thành phần nước thải Dệt nhuộm ................................................ 57 Bảng 3.4 Kết quả đánh giá của 03 công ty có hệ thống xử lý nước thải được khuyến khích áp dụng ................................................................................... 66 Bảng 3.5 Đặc tính nước thải đầu vào theo thiết kế của Công ty DM 01 ..... 68 Bảng 3.6 Thông số thiết kế các công trình đơn vị hệ thống xử lý nước thải của Công ty DM 01 ...................................................................................... 72 Bảng 3.7 Thông số kỹ thuật các thiết bị của hệ thống xử lý nước thải của Công ty DM 01 ............................................................................................. 73 Bảng 3.8 Thành phần nước thải đầu vào, đầu ra và hiệu quả của hệ thống xử lý nước thải của Công ty DM 01 .................................................................. 74 Bảng 3.9 Hóa chất sử dụng cho hệ thống xử lý nước thải của Công ty DM 03 .................................................................................................................. 74 Bảng 3.10 Đặc tính nước thải đầu vào theo thiết kế của Công ty DM 02 .... 75 Bảng 3.11 Thông số thiết kế các công trình đơn vị hệ thống xử lý nước thải của Công ty DM 02 ...................................................................................... 79 Bảng 3.12 Thông số kỹ thuật các thiết bị của hệ thống xử lý nước thải của Công ty DM 02 ............................................................................................. 79 Bảng 3.13 Thành phần nước thải đầu vào, đầu ra và hiệu quả của hệ thống xử lý nước thải của Công ty DM 02 ............................................................. 80 Bảng 3.14 Hóa chất sử dụng cho hệ thống xử lý nước thải của Công ty DM 02 .................................................................................................................. 81 Bảng 3.15 Đặc tính nước thải đầu vào theo thiết kế của Công ty DM 03 .... 82 Bảng 3.16 Thông số thiết kế các công trình đơn vị hệ thống xử lý nước thải của Công ty DM 03 ...................................................................................... 86 Bảng 3.17 Thông số kỹ thuật các thiết bị của hệ thống xử lý nước thải của Công ty DM 03 ............................................................................................. 87 Bảng 3.18 Thành phần nước thải đầu vào, đầu ra và hiệu quả của hệ thống xử lý nước thải của Công ty DM 03 ............................................................. 88 Bảng 3.19 Hóa chất sử dụng cho hệ thống xử lý nước thải của Công ty DM 03 .................................................................................................................. 88 viii
  10. Bảng 4.1 Thành phần nước thải của một số nhà máy sản xuất giấy và bột giấy với nguyên liệu là gỗ và giấy thải ......................................................... 97 Bảng 4.2 Kết quả đánh giá hệ thống xử lý nước thải của 03 công ty có công nghệ xử lý nước thải được khuyến khích áp dụng ...................................... 102 Bảng 4.3 Đặc tính nước thải đầu vào theo thiết kế của Công ty SXG&BG 01 ................................................................................................................ 104 Bảng 4.4 Thông số thiết kế các công trình đơn vị hệ thống xử lý nước thải của công ty SXG&BG 01 ........................................................................... 108 Bảng 4.5 Thông số kỹ thuật các thiết bị của hệ thống xử lý nước thải công ty SXG&BG 01 .............................................................................................. 109 Bảng 4.6 Thành phần nước thải đầu vào, đầu ra và hiệu quả của hệ thống xử lý nước thải của Công ty SXG&BG 01 ...................................................... 113 Bảng 4.7 Hóa chất sử dụng cho hệ thống xử lý nước thải Công ty SXG&BG 01 ................................................................................................................ 113 Bảng 4.8 Đặc tính nước thải đầu vào theo thiết kế của Công ty SXG&BG 02 .................................................................................................................... 115 Bảng 4.9 Thông số thiết kế các công trình đơn vị hệ thống xử lý nước thải của Công ty SXG&BG 02 .......................................................................... 119 Bảng 4.10 Thông số kỹ thuật các thiết bị của hệ thống xử lý nước thải Công ty SXG&BG 02 .......................................................................................... 120 Bảng 4.11 Thành phần nước thải đầu vào, đầu ra và hiệu quả xử lý của hệ thống xử lý nước thải của Công ty SXG&BG 02 ....................................... 122 Bảng 4.12 Hóa chất sử dụng cho hệ thống xử lý nước thải Công ty SXG&BG 02 .............................................................................................. 122 Bảng 4.13 Đặc tính nước thải đầu vào theo thiết kế của Công ty SXG&BG 03 ................................................................................................................ 124 Bảng 4.14 Thông số thiết kế các công trình đơn vị hệ thống xử lý nước thải của công ty SXG&BG 03 ........................................................................... 128 Bảng 4.15 Thông số kỹ thuật các thiết bị của hệ thống xử lý nước thải công ty SXG&BG 03 .......................................................................................... 128 Bảng 4.16 Thành phần nước thải đầu vào, đầu ra và hiệu quả xủ lý của hệ thống xử lý nước thải của Công ty SXG&BG 03 ....................................... 129 Bảng 4.17 Hóa chất sử dụng cho hệ thống xử lý nước thải của công ty SXG&BG 03 .............................................................................................. 129 ix
  11. LỜI NÓI ĐẦU Sau hơn 30 năm thực hiện quá trình công nghiệp hóa và hiện đại hóa, Việt Nam đã có các khu công nghiệp, khu chế xuất và khu công nghệ cao ở 57/63 tỉnh thành, thu hút hàng chục ngàn dự án xây dựng nhà máy với đủ loại ngành nghề và hơn 300.000 cơ sở công nghiệp bên ngoài các KCN/KCX. Bên cạnh việc sản xuất ra một khối lượng lớn sản phẩm phục vụ nhu cầu trong nước và xuất khẩu, các cơ sở công nghiệp cũng tiêu thụ một khối lượng khổng lồ các nguồn tài nguyên thiên nhiên và năng lượng, đồng thời thải vào môi trường một khối lượng tương ứng các loại chất thải (lỏng, khí, rắn và bùn). Trong đó nước thải thường là nguồn thải được quan tâm nhất do chúng thuờng có lưu lượng lớn, nồng độ các chất ô nhiễm cao, thành phần ô nhiễm khó xử lý hoặc chi phí xử lý tốn kém và tạo nên khối lượng lớn sản phẩm phụ “ngoài ý muốn”. Mặc dù số lượng các cơ sở sản xuất công nghiệp đã xây dựng hệ thống xử lý nước thải đã tăng lên rõ rệt trong những năm qua nhưng chất lượng nước thải sau xử lý thường không đạt tiêu chuẩn xả vào nguồn tiếp nhận. Nhiều khi còn vượt tiêu chuẩn cho phép xả thải hàng chục lần, gây ra ô nhiễm môi trường nghiêm trọng. Có nhiều nguyên nhân gây ra tình trạng trên, nhưng nguyên nhân quan trọng là việc lựa chọn công nghệ không phù hợp và/hoặc xây dựng không đúng thiết kế - vận hành sai quy trình. Trong điều kiện công tác bảo vệ môi trường ngày càng được quan tâm, công tác thi hành Luật Bảo vệ môi trường và xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực môi trường ngày càng được siết chặt thì bắt buộc các cơ sở công nghiệp phải thực hiện nghiêm túc công tác xử lý nước thải bảo vệ môi trường. Nhằm hỗ trợ cho các cơ sở công nghiệp thực hiện tốt công tác xử lý nước thải và các Sở Tài nguyên và Môi trường địa phương trong việc hỗ trợ doanh nghiệp trong lựa chọn công nghệ xử lý nước thải phù hợp góp phần bảo vệ môi trường, Tổng cục Môi trường đã xây dựng và xin trân trọng giới thiệu cuốn Tài liệu kỹ thuật “Hướng dẫn đánh giá sự phù hợp của công nghệ xử lý nước thải và giới thiệu một số công nghệ xử lý nước thải đối với ngành Chế biến Thuỷ sản, Dệt may, Giấy và bột giấy” . Tài liệu hướng dẫn bao gồm các hai phần (1) hướng dẫn đánh giá sự phù hợp của công nghệ xử lý nước thải, (2) đánh giá và đề xuất công nghệ xử lý nước thải phù hợp của ngành Chế biến Thủy sản, Dệt may, Giấy và bột giấy. Ban biên tập xin chân thành cảm ơn các nhà khoa học, các nhà quản lý, các chuyên gia đã đóng góp ý kiến cho cuốn Tài liệu này. Ban biên tập cũng xin chân thành cảm ơn Ban lãnh đạo các nhà máy đã hỗ trợ chúng tôi trong quá trình thực hiện đánh giá sự phù hợp của công nghệ xử lý nước thải. Trong quá trình biên soạn, chắc chắn không tránh khỏi những thiếu sót, Ban biên tập rất mong nhận được những ý kiến đóng góp để Tài liệu được tiếp tục hoàn thiện hơn nữa./. Ban biên tập
  12. Chương 1 Hướng dẫn đánh giá sự phù hợp của công nghệ xử lý nước thải
  13. Công nghệ phù hợp là công nghệ có thể đáp ứng các quy chuẩn/tiêu chuẩn về xả thải và thích nghi của công nghệ đó đối với điều kiện tự nhiên, kinh tế và xã hội. Công nghệ phù hợp có thể là công nghệ hiện đại hay đơn giản. Như vậy, một công nghệ phù hợp trong bối cảnh phát triển bền vững là khi công nghệ này có chi phí thấp nhất (chi phí đầu tư và vận hành), khả thi về mặt kỹ thuật và pháp lý, đảm bảo hiệu quả xử lý ô nhiễm và được cộng đồng chấp nhận (Mara, 1996; Sarmento, 2001; Ujang & Buckley, 2002). Lựa chọn tiêu chí đánh giá sự phù hợp công nghệ xử lý nước thải Việc chọn lựa công nghệ xử lý nước thải phù hợp được thực hiện dựa trên việc xem xét, đánh giá rất nhiều yếu tố ảnh hưởng khác nhau. Vấn đề được quan tâm hàng đầu trong việc lựa chọn công nghệ là bản chất ứng dụng công nghệ chẳng hạn công nghệ xử lý/ tái chế/ tái sử dụng,… tiếp theo đó các yếu tố ảnh hưởng bao gồm hiệu quả, chi phí, các yếu tố xã hội và thể chế cũng được quan tâm trong việc lựa chọn công nghệ xử lý thích hợp (Singhirunnusorn & Stenstrom, 2009) Nhiều nghiên cứu trên thế giới đã đưa ra những quan điểm khác nhau đối với đánh giá sự phù hợp của công nghệ xử lý chất thải. Theo Alaerts và cộng sự (1990), một hệ thống xử lý chất thải là khả thi nếu nó có hiệu quả về kinh tế, kỹ thuật, đáng tin cậy và có thể quản lý dễ dàng. Dựa trên những thuật ngữ chung như trên, một vài tiêu chí mang tính khả thi được xác định như: (a) khả thi về môi trường; (b) đáng tin cậy; có thể quản lý về tổ chức và kỹ thuật;(d) nguồn chi phí và tài chính; và (e) có thể ứng dụng theo hướng tái sử dụng. Mỗi tiêu chí được chia ra thành các chỉ tiêu khác nhau, các chỉ tiêu này cần được xem xét trong việc đánh giá tính ổn định của hệ thống. Boshier (1993) nghiên cứu ba trường hợp ở New Zealand trong đó cộng đồng phải quyết định phương án công nghệ thích hơp để xử lý và thải bỏ bùn cống rãnh, ông kết luận rằng những tiêu chí hữu ích nhất để đánh giá các phương án công nghệ khác nhau là: (a) sự tham gia và cam kết của cộng đồng; (b) sự sẵn có của cơ sở hạ tầng kỹ thuật như có sẵn bãi đỗ để thải bỏ; (c) các khía cạnh văn hoá và môi trường địa phương ; (d) các hiểm họa, rủi ro về môi trường; (e) chi phí; (f) các khía cạnh về kỹ thuật. Trong các trường hợp nghiên cứu này, các yếu tố về điều kiện văn hoá môi trường địa phương đóng vai trò quyết định trong việc chọn phương pháp xử lý. Dummade (2002) đề xuất nhiều chỉ thị để đánh giá tính ổn định của công nghệ ngoại nhập cho các nước đang phát triển và phân loại chúng thành sơ cấp và thứ cấp. Khả năng thích ứng của một công nghệ với môi trường và xã hội được xem xét như chỉ thị sơ cấp, chỉ thị thứ cấp là một nhóm gồm bốn loại như sau: (a) ổn định về kỹ thuật ; (b) ổn định về kinh tế; (c) ổn định về môi trường và (d) ổn định về chính trị - xã hội. Bằng cách nhận dạng và xác định các chỉ thị ổn định tại một vị trí cụ thể, công nghệ ổn định và ổn định hơn có thể được lựa chọn và “có thể tránh được sự lãng phí tài nguyên” (Dunmade, 2002). Lettinga (2001) đã liệt kê các vấn đề cần đạt được của phương án công nghệ phát triển ổn định và ổn định lâu dài: (a) sử dụng ít tài 3
  14. nguyên/năng lượng hoặc có khả năng sản xuất tài nguyên/năng lượng; (b) hiệu quả xử lý và sự ổn định của hệ thống; (c) linh động về mặt ứng dụng ở các quy mô khác; (d) đơn giản trong xây dựng, vận hành và bảo dưỡng. Nghiên cứu tổng quan tài liệu cho thấy có nhiều điểm tương tự giữa các tiêu chí đưa ra từ các tác giả khác nhau để đánh giá tính khả thi và ổn định của công nghệ xử lý chất thải ở những vùng miền khác nhau. Dựa vào điều kiện thực tế của Việt Nam, 04 nhóm tiêu chí và 21 chỉ tiêu được sử dụng để đánh giá và lựa chọn công nghệ xử lý nước thải phù hợp. Nhóm tiêu chí kỹ thuật liên quan đến vấn đề kỹ thuật như thiết kế, xây dựng, vận hành và độ tin cậy của công nghệ. Đối với bất kỳ hệ thống xử lý nước thải nào, mục tiêu quan trọng nhất là đạt tiêu chuẩn/quy chuẩn môi trường hay tuân thủ quy định về môi trường. Ngoài ra, hiệu quả xử lý của mỗi công trình đơn vị cũng phản ánh sự phù hợp trong thiết kế, vận hành công trình đơn vị đó, đồng thời ảnh hưởng đến hiệu quả xử lý của toàn hệ thống. Xét hai hệ thống xử lý có chi phí xây dựng và vận hành tương đương nhau, hệ thống có hiệu quả loại bỏ chất ô nhiễm cao hơn thì sẽ an toàn trong việc tuân thủ quy định về môi trường hơn (Lucas, 2004). Độ tin cậy của hệ thống bao gồm độ tin cậy đối với khả năng vận hành và độ tin cậy của thiết bị. Độ tin cậy của hệ thống được đánh giá theo hiệu quả xử lý trong điều kiện bình thường và trong trường hợp sự cố, tần xuất hư hỏng thiết bị, và ảnh hưởng của sự cố hư hỏng thiết bị đến hiệu quả xử lý (Eisenberg và cộng sự, 2001). Khả năng quản lý hệ thống về mặt kỹ thuật mà Alaerts và cộng sự (1990) đã đề cập cũng có thể được xếp vào nhóm tiêu chí này. Khả năng quản lý hệ thống liên quan đến các yếu tố như tần suất bảo dưỡng hệ thống, khả năng thay thế thiết bị bằng thiết bị có sẵn hoặc tự chế tạo ở địa phương và yếu tố nguồn nhân lực có trình độ chuyên môn cần thiết để quản lý hệ thống (Dunmade, 2002; Lucas, 2004). Nhóm tiêu chí về môi trường xét đến khả năng bền vững về mặt môi trường như khả năng tái sử dụng nước thải để tưới tiêu, khả năng tái sử dụng sản phẩm thứ cấp như khí thải (biogas) và bùn thải hữu cơ (biosolids). Tại các nước đang phát triển, nước thải và các sản phẩm thứ cấp sau quá trình xử lý được xem như những nguồn tài nguyên. Nước thải sau quá trình xử lý phù hợp có thể sử dụng để tưới tiêu trong nông nghiệp do có chứa thành phần dinh dưỡng cần thiết cho cây trồng (Kalbermatten và cộng sự, 1982; Pickford, 1995; Parr và cộng sự, 1999). Ngoài ra, mức độ phát thải vào môi trường không khí, đất và nước cũng được quan tâm. Các phát thải có thể là khí methane từ quá trình xử lý sinh học kỵ khí, mùi hôi từ quá trình xử lý sinh học kỵ khí lẫn hiếu khí (Alaerts và cộng sự, 1990), hơi nước mang mầm bệnh phát tán ra môi trường xung quanh và các phát thải thứ cấp (CO2, CO, NOx, SOx) từ các thiết bị sử dụng nhiên liệu trong hệ thống. Ngoài ra, các yếu tố như tiêu thụ hoá chất nhu cầu năng lượng sử dụng trong quá trình vận hành và diện tích không gian sử dụng của hệ thống cũng được liệt kê vào nhóm tiêu chí này. 4
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2