
TÀI LI U T T NG H CHÍ MINHỆ Ư ƯỞ Ồ
M C L CỤ Ụ
Tất yếu liên minh công nông trí trong thời kỳ quá độ lên CNXH ở nước ta ......... 2
Phân tích những luận điểm cơ bản của Hồ Chí Minh về cách mạng giải phóng
dân tộc ................................................................................................ 6
Đề cương Tư tưởng Hồ Chí Minh 12 câu và đáp án .................................... 10
Phân tích khái niệm và hệ thống tư tưởng HCM theo quan điểm Đại hội đại biểu
toàn quốc lần thứ IX của Đảng .............................................................. 10
Phân tích nguồn gốc (thực tiễn, lý luận, phẩm chất cá nhân) hình thành và phát
triển tư tưởng HCM? ........................................................................... 11
Trả lời: ............................................................................................. 11
Trình bày các giai đoạn hình thành và phát triển tư tưởng HCM? Giai đoạn nào có
ý nghĩa vạch đường cho CM VN? ........................................................... 15
Vì sao HCM lựa chọn giải phóng dân tộc theo con đường cách mạng vô sản .... 18
Nêu các quan điểm của HCM về GPDT thuộc địa? phân tích luận điểm: Cách
mạng giải phóng dân tộc ở thuộc địa cần tiến hành chủ động sáng tạo và có khả
năng giành thắng lợi trước CMVS ở chính quốc ......................................... 19
Nêu những quan điểm của HCM về đại đoàn kết dân tộc? Phân tích quan điểm :
Đại đoàn kết dân tộc là đại đoàn kết toàn dân? .......................................... 21
Nêu những quan điểm của HCM về đại đoàn kết dân tộc? Trình bày quan điểm
của HCM về đại đoàn kết dân tộc gắn liền với đoàn kết quốc tế .................. 24
Nêu những quan điểm của HCM về nhà nước kiểu mới ở VN? Phân tích quan
điểm của HCM về xdung nhà nước của dân, do dân, vì dân? ......................... 26
Nêu các quan điểm của HCM về ĐCS VN ?Phân tích quan điểm : ĐCS VN là
đảng của giai cấp công nhân, của nhân dân lao động và của cả dân tộc VN. ..... 29
Nêu các phẩm chất đạo đức cách mạng theo tư tưởng HCM? Phân tích phẩm
chất: trung với nước, hiếu với dân? Liên hệ với quá trình rèn luyện tu dưỡng của
bản thân? ........................................................................................... 32
Nêu các phẩm chất đạo đức cách mạng theo tư tưởng HCM? Phân tích phẩm
chất: Cần, kiệm, liêm, chính, chí công vô tư? Liên hệ với quá trình rèn luyện tu
dưỡng của bản thân? ............................................................................ 33
Trình bày các nguyên tắc xây dựng đạo đức cách mạng theo tư tưởng HCM? ... 35
Tư tưởng Hồ Chí Minh về cách mạng giải phóng dân tộc ........................... 43
LÊ MINH BÍCH – Đ7QL6
- 1 -

TÀI LI U T T NG H CHÍ MINHỆ Ư ƯỞ Ồ
T t y u liên minh ấ ế công nông trí trong th i kỳ quá đ lên CNXH n cờ ộ ở ướ
ta
V n đ liên minh giai c p công nhân vì giai c p nông dân và các t ng l pấ ề ấ ấ ầ ớ
lao đ ng xã h i khác trong cu c cách m ng c a giai c p công nhân đ u tranhộ ộ ộ ạ ủ ấ ấ
ch ng giai c p t s n, do Mác, Ăng - ghen phát hi n, xây d ng,ố ấ ư ả ệ ự đ c Lê - ninượ
v n d ng phát tri n trong quá trình cách m ng XHCN và b c đ u xây d ngậ ụ ể ạ ướ ầ ự
CNXH n c Nga, là m t nguyên lý căn b n trong lý lu n CNXH KH.ở ướ ộ ả ậ
TB và xây d ng thành công xã h i m i, XH XHCN, ti n lên CNCS thì giaiự ộ ớ ế
c p công nhân ph i coi vi c xây d ng liên minh công – nông - trí th c là v n đấ ả ệ ự ứ ấ ề
có tính chi n l c; nh t là trong th i kỳ quá đ đi lên CNXH và đ c bi t h n đ iế ượ ấ ờ ộ ặ ệ ơ ố
v i các n c ti n t b n, b qua ch đ TBCN đi lên CNXH.ớ ướ ề ư ả ỏ ế ộ
Qua phân tích c c u xã h i TBCN và kinh nghi m l ch s đ u tranh c aơ ấ ộ ệ ị ử ấ ủ
giai c p công nhân, t nh ng t n th t, th t b i trong cu c đ u tranh đó, các nhàấ ừ ữ ổ ấ ấ ạ ộ ấ
kinh đi n đã ch ra r ng, vì đã không t ch c liên minh v i “ng i b n t nhiên”ể ỉ ằ ổ ứ ớ ườ ạ ự
c a mình đó là nông dân Lê - nin đã v n d ng và phát tri n lý lu n v liên minhủ ậ ụ ể ậ ề
công nông và các t ng l p lao đ ng khác c a Mác trong giai đo n CNTB phátằ ớ ộ ủ ạ
tri n cao - giai đo n ĐQCN, đã t ch c liên minh và nh đó giành th ng l i trongể ạ ổ ứ ờ ắ ợ
Cách m ng tháng M i vĩ đ i. Trong hoàn c nh l ch s m i, giai c p công nhânạ ườ ạ ả ị ử ớ ấ
đã xoá b đ c ch đ xã h i cũ, b c đ u xây d ng xã h i m i, Lê nin lãnhỏ ượ ế ộ ộ ướ ầ ự ộ ớ
đ o Đ ng c ng s n ti p t c m r ng liên minh, không ch ch y u công - nôngạ ả ộ ả ế ụ ở ộ ỉ ủ ế
tr c đây mà các t ng l p lao đ ng, đ c bi t nh n m nh h n vai trò c a t ngướ ầ ớ ộ ặ ệ ấ ạ ơ ủ ầ
l p trí th c.ớ ứ
Trung thành v i Ch nghĩa Mác - Lênin, Đ ng C ng s n Vi t Nam, doớ ủ ả ộ ả ệ
Ch t ch H Chí Minh sáng l p và lãnh đ o, đã v n d ng m t cách sáng t oủ ị ồ ậ ạ ậ ụ ộ ạ
nguyên lý đó, t ng b c xây d ng đ c kh i liên minh công - nông - trí th cừ ướ ự ượ ố ứ
ngày càng v ng ch c và góp ph n to l n vào th ng l i trong trong su t quá trìnhữ ắ ầ ớ ắ ợ ố
cách m ng Vi t Nam t khi có Đ ng. T Đ i h i l n th II năm 1951, Đ ng taạ ệ ừ ả ừ ạ ộ ầ ứ ả
đã xác đ nh rõ v trí, vai trò c a “liên minh công nhân v i nông dân và lao đ ng tríị ị ủ ớ ộ
th c”.ứ
Tính t t y u khách quan v s liên minh c a giai c p công nhân v i giaiấ ế ề ự ủ ấ ớ
c p nông dân và t ng l p trí th c trong th i kỳ quá đ lên CNXH, không ph iấ ầ ớ ứ ờ ộ ả
xu t phát t ý chí ch quan c a các nhà kinh đi n hay c a các ĐCS mà nó đ tấ ừ ủ ủ ể ủ ặ
trên c s chín mu i c a nh ng y u t , đi u ki n khách quan. ơ ở ồ ủ ữ ế ố ề ệ
Khi phân tích c c u xã h i - giai c p trong CNTB, C.Mác ch ra, ngoài giaiơ ấ ộ ấ ỉ
c p công nhân là giai c p đang phát tri n m nh m cùng v i n n công nghi pấ ấ ể ạ ẽ ớ ề ệ
hi n đ i thì còn các giai c p và t ng l p lao đ ng xã h i khác th ng nh t v i l iệ ạ ấ ầ ớ ộ ộ ố ấ ớ ợ
LÊ MINH BÍCH – Đ7QL6
- 2 -

TÀI LI U T T NG H CHÍ MINHỆ Ư ƯỞ Ồ
ích c b n c a giai c p công nhân và cùng đ i l p v i l i ích c b n v i giai c pơ ả ủ ấ ố ậ ớ ợ ơ ả ớ ấ
t s n. T nh ng cu c đ u tranh mang tính đ i đ u đ u tiên c a giai c p côngư ả ừ ữ ộ ấ ố ầ ầ ủ ấ
nhân v i giai c p t s n bớ ấ ư ả ị th t b i, theo Mác là do công nhân chi n đ u đ nấ ạ ế ấ ơ
đ c, ch a liên h đ c v i nông dân nên tr thành “bài ca ai đi u”. Trong Cáchộ ư ệ ượ ớ ở ế
m ng tháng M i và sau khi giai c p công nhân đ p tan chính quy n c a giaiạ ườ ấ ậ ề ủ
c p th ng tr bóc l t, Lênin kh ng đ nh “Chuyên chính vô s n là m t hình th cấ ố ị ộ ẳ ị ả ộ ứ
đ c bi t c a liên minh giai c p gi a giai c p vô s n, đ i ti n phong c a nh ngặ ệ ủ ấ ữ ấ ả ộ ề ủ ữ
ng i lao đ ng v i đông đ o nh ng t ng l p lao đ ng không ph i vô s n (ti uườ ộ ớ ả ữ ầ ớ ộ ả ả ể
t s n, ti u ch , nông dân, trí th c)”.ư ả ể ủ ứ
Công cu c xây d ng xã h i m i trong th i kỳ quá đ lên CNXH là côngộ ự ộ ớ ờ ộ
vi c hoàn toàn m i, đ y khó khăn gian kh , ph c t p, lâu dài, di n ra trên m iệ ớ ầ ổ ứ ạ ễ ọ
lĩnh v c c a đ i s ng xã h i, vì s nghi p gi i phóng không ch cho giai c pự ủ ờ ố ộ ự ệ ả ỉ ấ
công nhân, mà cho toàn xã h i. Trong c c u xã h i c a th i kỳ quá đ còn t nộ ơ ấ ộ ủ ờ ộ ồ
t i nhi u giai c p t ng l p, trong đó nông dân còn chi m đa s , t ng l p trí th cạ ề ấ ầ ớ ế ố ầ ớ ứ
có xu h ng ngày càng phát tri n. M i giai c p t ng l p còn có nh ng đ c đi m,ướ ể ỗ ấ ầ ớ ữ ặ ể
v trí kinh t - xã h i, vai trò khác nhau. Đ th c hi n đ c vai trò lãnh đ o tiênị ế ộ ể ự ệ ượ ạ
phong c a mình, giai c p công nhân mà đ ng đ u là ĐCS ph i t ch c t p h pủ ấ ứ ầ ả ổ ứ ậ ợ
đ c m i l c l ng xã h i, trong đó ch y u là nông dân, trí th c. Mu n thượ ọ ự ượ ộ ủ ế ứ ố ế
ph i n m b t đ c đ c đi m, vai trò, nhu c u c a các giai c p t ng l p.ả ắ ắ ượ ặ ể ầ ủ ấ ầ ớ
Đ i v i giai c p công nhân: do v trí l ch s quy đ nh, là giai c p ngàyố ớ ấ ị ị ử ị ấ
càng đông đ o theo s phát tri n c a n n kinh t công nghi p trong n c cũngả ự ể ủ ề ế ệ ướ
nh trên th gi i. H có nh ng đ c đi m riêng có, u vi t mà không có giai c pư ế ớ ọ ữ ặ ể ư ệ ấ
nào có đ c. Trong th i đ i ngày nay, th i đ i quá đ t CNTB lên CNXH trênượ ờ ạ ờ ạ ộ ừ
ph m vi th gi i, là giai c p đ i bi u cho ph ng th c s n xu t tiên ti n, có sạ ế ớ ấ ạ ể ươ ứ ả ấ ế ứ
m nh l ch s lãnh đ o, đi đ u trong vi c gi i phóng con ng i, gi i phóng xãệ ị ử ạ ầ ệ ả ườ ả
h i. Giai c p công nhân ph i t ch c l c l ng cách m ng, vì s nghi p cáchộ ấ ả ổ ứ ự ượ ạ ự ệ
m ng nào cũng là s nghi p c a qu n chúng. Vi c tìm đ n v i giai c p nông dânạ ự ệ ủ ầ ệ ế ớ ấ
và t ng l p trí th c là m t nhu c u t thân.ầ ớ ứ ộ ầ ự
Giai c p nông dân là m t t p đoàn xã h i đông đ o sinh s ng trên đ a bànấ ộ ậ ộ ả ố ị
nông thôn, s n xu t nông nghi p là ch y u v i t li u s n xu t đ t r ng, sôngả ấ ệ ủ ế ớ ư ệ ả ấ ấ ừ
bi n, t o ra các s n ph m nông nghi p đáp ng yêu c u c a th tr ng v l ngể ạ ả ẩ ệ ứ ầ ủ ị ườ ề ươ
th c, th c ph m, nguyên li u cho công nghi p và xu t kh u. Nông dân có tínhự ự ẩ ệ ệ ấ ẩ
hai m t, v a là ng i lao đ ng, đ ng th i là ng i t h u nh . Trong m i chặ ừ ườ ộ ồ ờ ườ ư ữ ỏ ọ ế
đ xã h i nông dân không có h t t ng đ c l p, luôn luôn ph thu c vào h tộ ộ ệ ư ưở ộ ậ ụ ộ ệ ư
t ng c a giai c p th ng tr đ ng th i. Luôn có nguy n v ng đ c gi i phóngưở ủ ấ ố ị ươ ờ ệ ọ ượ ả
kh i ch đ áp b c bóc l t nh ng ch a bao gi t làm n i cu c cách m ng tỏ ế ộ ứ ộ ư ư ờ ự ổ ộ ạ ự
gi i phóng c a mình. Tuy nhiên, nông dân luôn có vai trò to l n trong m i ch đả ủ ớ ỗ ế ộ
xã h i, là l c l ng cách m ng c a giai c p đ i bi u cho ph ng th c s n xu tộ ự ượ ạ ủ ấ ạ ể ươ ứ ả ấ
ti n b c a các giai đo n l ch s . Trong th i kỳ quá đ lên CNXH, v c b nế ộ ủ ạ ị ử ờ ộ ề ơ ả
LÊ MINH BÍCH – Đ7QL6
- 3 -

TÀI LI U T T NG H CHÍ MINHỆ Ư ƯỞ Ồ
nông dân đ c gi i phóng kh i ch đ áp b c bóc l t, nh ng đa s nông dân v nượ ả ỏ ế ộ ứ ộ ư ố ẫ
có đ i s ng còn th p kém h n các giai t ng xã h i khác. M t khác nông dân l iờ ố ấ ơ ầ ộ ặ ạ
có vai trò to l n trong cu c cách m ng xây d ng và phát tri n kinh t xã h i. Hớ ộ ạ ự ể ế ộ ọ
là l c l ng s n xu t đông đ o đ y ti m năng, là ngu n cung c p nhân l c choự ượ ả ấ ả ầ ề ồ ấ ự
công nghi p hóa, là n i cung c p l ng th c, th c ph m ch y u cho xã h i, thệ ơ ấ ươ ự ự ẩ ủ ế ộ ị
tr ng đ y ti m năng trong n n kinh t th tr ng c a th i kỳ quá đ . Giai c pườ ầ ề ề ế ị ườ ủ ờ ộ ấ
nông dân đã đ c giai c p công nhân gi i phóng kh i ch đ áp b c bóc l t, nhuượ ấ ả ỏ ế ộ ứ ộ
c u tìm đ n v i giai c p công nhân cũng là nhu c u t thân c a h , nên là ng iầ ế ớ ấ ầ ự ủ ọ ườ
b n t nhiên, g n gũi nh t c a giai c p công nhân. Đây chính là m i quan hạ ự ầ ấ ủ ấ ố ệ
đ ng hành, g n bó khách quan t o ra s c k t ch t ch công – nông.ồ ắ ạ ự ố ế ặ ẽ
T ng l p trí th c, ta th ng g i là đ i ngũ trí th c, là m t t p đoàn nh ngầ ớ ứ ườ ọ ộ ứ ộ ậ ữ
ng i lao đ ng xã h i đ c bi t b ng trí óc, ph ng th c lao đ ng ch y u là laoườ ộ ộ ặ ệ ằ ươ ứ ộ ủ ế
đ ng trí tu cá nhân, t o ra nh ng s n ph m khoa h c, trí tu , tinh th n. Nóiộ ệ ạ ữ ả ẩ ọ ệ ầ
chung h là nh ng ng i có trình đ h c v n và chuyên môn cao, am hi u sâuọ ữ ườ ộ ọ ấ ể
r ng lĩnh v c chuyên môn c a mình. H không ph i là giai c p m c dù s l ngộ ự ủ ọ ả ấ ặ ố ượ
ngày càng đông, mà ch là m t t ng l p vì h không tr c ti p s h u t li u s nỉ ộ ầ ớ ọ ự ế ở ữ ư ệ ả
xu t, h ch s h u trí tu , l i xu t thân t nhi u giai t ng khác nhau trong xãấ ọ ỉ ở ữ ệ ạ ấ ừ ề ầ
h i, không có h t t ng đ c l p. D i các ch đ th ng tr tr c đây, trí th cộ ệ ư ưở ộ ậ ướ ế ộ ố ị ướ ứ
bao gi cũng b các giai c p th ng tr n m l y, làm công c trong tay mình. Hờ ị ấ ố ị ắ ấ ụ ọ
cũng là ng i b bóc l t v c b n, và cũng luôn có nguy n v ng đ c gi iườ ị ộ ề ơ ả ệ ọ ượ ả
phóng. Cũng nh giai c p nông dân, h ch a bao gi t làm n i cu c cách m ngư ấ ọ ư ờ ự ổ ộ ạ
gi i phóng mình thành công. Trong th i kỳ quá đ lên CNXH, trí th c cũng đãả ờ ộ ứ
đ c gi i ph ng, càng có đi u ki n đ phát huy vai trò c a mình. m i qu cượ ả ố ề ệ ể ủ Ở ọ ố
gia, trí th c là b ph n tiêu bi u cho trí tu , văn hoá c a đ t n c. H có vai tròứ ộ ậ ể ệ ủ ấ ướ ọ
nghiên c u khoa h c, phát minh sang ch , v n d ng, ng d ng, chuy n giao cácứ ọ ế ậ ụ ứ ụ ể
thành t u khoa h c - công ngh tiên ti n phù h p đ xây d ng, phát tri n kinh tự ọ ệ ế ợ ể ự ể ế
- xã h i c a đ t n c. H có nhi u ý ki n đóng góp vào vi c ho ch đ nh đ ngộ ủ ấ ướ ọ ề ế ệ ạ ị ườ
l i, ch tr ng chính sách c a Đ ng, c a Nhà n c đ phát tri n kinh t , vănố ủ ươ ủ ả ủ ướ ể ể ế
hoá, giáo d c, tr c ti p đào t o, b i d ng, phát tri n ngu n nhân l c cho sụ ự ế ạ ồ ưỡ ể ồ ự ự
nghi p CNH, HĐH đ t n c. Trí th c nói chung r t nh y c m v m t chính trệ ấ ướ ứ ấ ạ ả ề ặ ị
xã h i, nên khi đã th y đ c v trí vai trò tiên phong, lãnh đ o c a giai c p côngộ ấ ượ ị ạ ủ ấ
nhân thì h s n sàng t giác đ ng v phía công nhân và dân t c đ th c hi n sọ ẵ ự ứ ề ộ ể ự ệ ự
nghi p gi i phóng xã h i chung, trong đó có b n thân mình.ệ ả ộ ả
Nh v y, c giai c p công nhân, giai c p nông dân và t ng l p trí th c đ uư ậ ả ấ ấ ầ ớ ứ ề
là nh ng l c l ng lao đ ng s n xu t, l c l ng chính tr - xã h i v i nh ng đ cữ ự ượ ộ ả ấ ự ượ ị ộ ớ ữ ặ
đi m, vai trò xác đ nh. H là nh ng giai c p, t ng l p đông đ o nhât trong th iể ị ọ ữ ấ ầ ớ ả ờ
kỳ quá đ lên CNXH. Đ c bi t đ i v i các n c ti n t b n, nông nghi p l cộ ặ ệ ố ớ ướ ề ư ả ệ ạ
h u quá đ b qua ch đ TBCN đi lên CNXH đây là l c l ng cách m ng chậ ộ ỏ ế ộ ự ượ ạ ủ
y u. V i t cách là giai c p lãnh đ o, giai c p công nhân mà đ ng đ u là Đ ngế ớ ư ấ ạ ấ ứ ầ ả
c ng s n ph i n m b t đ c nh ng y u t khách quan t các giai c p t ng l p,ộ ả ả ắ ắ ượ ữ ế ố ừ ấ ầ ớ
LÊ MINH BÍCH – Đ7QL6
- 4 -

TÀI LI U T T NG H CHÍ MINHỆ Ư ƯỞ Ồ
đ t ch c thành liên minh v ng ch c, khi đó không ch giành đ c s th ng l iể ổ ứ ữ ắ ỉ ượ ự ắ ợ
mà cũng “không có th l c nào phá v n i”.ế ự ỡ ổ
Ch nghĩa Mác - Lênin bàn v tính t t y u c a liên minh công - nông - tríủ ề ấ ế ủ
th c, không chi trong giai đo n giành chính quy n, mà còn đ c bi t l u ý trongứ ạ ề ặ ệ ư
giai đo n xây d ng CNXH “trong th i đ i chuyên chính vô s n”. Trong cu c cáchạ ự ờ ạ ả ộ
m ng giành chính quy n, c n ph i liên minh thì trong s nghi p xây d ng xã h iạ ề ầ ả ự ệ ự ộ
m i liên minh càng ph i đ c ti p t c duy trì và c ng c . “Nguyên t c cao nh tớ ả ượ ế ụ ủ ố ắ ấ
c a CCVS là duy trì kh i liên minh…đ giai c p vô s n có th gi đ c vai tròủ ố ể ấ ả ể ữ ượ
lãnh đ o và chính quy n nhà n c”. Trên c s đó đ giai c p công nhân th cạ ề ướ ơ ở ể ấ ự
hi n nhi m v xây d ng xã h i m i, nh m c tiêu Đ ng ta đã đ ra là dân giàu,ệ ệ ụ ự ộ ớ ư ụ ả ề
n c m nh, xã h i công b ng, dân ch , văn minh. Vai trò đó ch đ c gi v ngướ ạ ộ ằ ủ ỉ ượ ữ ữ
và th c hi n có k t qu t t khi t ch c t t liên minh công, nông và trí th c. Xétự ệ ế ả ố ổ ứ ố ứ
v l i ích c b n và m c tiêu c a Nhà n c XHCN là xây d ng thành côngề ợ ơ ả ụ ủ ướ ự
CNXH, vì l i ích c a toàn th nhân dân, nh ng nhân dân l i t p trung ch y uợ ủ ể ư ạ ậ ủ ế
trong công nhân, nông dân, trí th c. Đó là t t y u v chính tr - xã h i. Vì m c têuứ ấ ế ề ị ộ ụ
chung cũng nh l i ích chính tr c a t ng giai c p, t ng l p là b o v v ng ch cư ợ ị ủ ừ ấ ầ ớ ả ệ ữ ắ
đ c l p dân t c và nh ng thành qu c a cách m ng XHCN, các giai c p tâng l pộ ậ ộ ữ ả ủ ạ ấ ớ
không đ c tách r i nhau ho c ho t đ ng t phát mà ph i g n bó h u c v iượ ờ ặ ạ ộ ự ả ắ ữ ơ ớ
nhau thành m t kh i liên minh v ng m nh. Liên minh ph i đ c Đ ng c ng s nộ ố ữ ạ ả ượ ả ộ ả
- đ i ti n phong c a gia c p công nhân lãnh đ o và t ch c ho t đ ng, th ngộ ề ủ ấ ạ ổ ứ ạ ộ ố
nh t c v chính tr , t t ng và t ch c thì m i làm c s cho Nhà n c XHCNấ ả ề ị ư ưở ổ ứ ớ ơ ở ướ
và nòng c t c a kh i Đ i đoàn k t toàn dân t c. C s g n k t c a các giai c pố ủ ố ạ ế ộ ơ ở ắ ế ủ ấ
t ng l p công -ầ ớ nông - trí th c n c ta còn t t y u chính tr t trong cu c cáchứ ở ướ ấ ế ị ừ ộ
m ng dân t c dân ch . Nh s lãnh đao c a Đ ng, h đã đoàn k t l i trong m tạ ộ ủ ờ ự ủ ả ọ ế ạ ặ
tr n dân t c th ng nh t, trong đó liên minh công nông là nòng c t. L i ích, ni mậ ộ ố ấ ố ợ ề
tin c a công nhân, nông dân, trí th c đ i v i Đ ng đã đ c thi t l p v ng ch c.ủ ứ ố ớ ả ượ ế ậ ữ ắ
B c vào th I kỳ quá đ , m i liên k t chính tr đó ti p t c đ c phát huy cao đướ ờ ộ ố ế ị ế ụ ượ ộ
h n. S phân tích trên cho th y c s khách quan, là di u ki n chính tri- xã h iơ ự ấ ơ ở ề ệ ộ
đ liên minh công - nông - tri th c ngày càng b n ch t h n.ể ứ ề ặ ơ
Lê - nin đ c bi t nh n m nh khi chuy n t giai đo n giành quy n sang giaiặ ệ ấ ạ ể ừ ạ ề
đo n “ chuyên chính vô s n”, chính tr đã chuy n sang chính tr trong lĩnh v cạ ả ị ể ị ự
kinh t , liên minh mu n đ c phát huy và c ng c h n ph i l y kinh t làm cế ố ượ ủ ố ơ ả ấ ế ơ
s . Ph i xu t phát t yêu c u khách quan v kinh t - k thu t c a m t n cở ả ấ ừ ầ ề ế ỹ ậ ủ ộ ướ
nông nghi p l c h u đi lên CNXH, mà nhi m v trung tâm là CNH, HĐH. Do đóệ ạ ậ ệ ụ
ph i g n công nghi p v i nông nghi p và khoa h c công ngh hi n đ i. V t tả ắ ệ ớ ệ ọ ệ ệ ạ ề ấ
y u kinh t - k thu t, Lênin ch rõ: n u không có kinh t nông nghi p làm c sế ế ỹ ậ ỉ ế ế ệ ơ ở
thì m t n c nông nghi p không th xây d ng đ c n n công nghi p. H Chíộ ướ ệ ể ự ượ ề ệ ồ
Minh cũng ch rõ v tính t t y u này: bi n n n kinh t l c h u thành m t n nỉ ề ấ ế ế ề ế ạ ậ ộ ề
kinh t XHCN v i công nghi p và nông nghi p hi n đ i, khoa h c k thu t tiênế ớ ệ ệ ệ ạ ọ ỹ ậ
LÊ MINH BÍCH – Đ7QL6
- 5 -

