
Tài li u tham kh oệ ả
Ch ng 2 : NGHIÊN C U TH TR NGươ Ứ Ị ƯỜ
Nghiên C u Th Tr ngứ ị ườ
•Do trong marketing hi n đ i, m i quy t đ nh đ u b t ngu n t yêu c u c a thệ ạ ọ ế ị ề ắ ồ ừ ầ ủ ị
tr ng, nên có th nói nghiên c u th tr ng là đ ng tác đ u tiên trong qui trìnhườ ể ứ ị ườ ộ ầ
marketing.
Nghiên c u th tr ng là m t nghi p v vô cùng quan tr ng, n u công tác nghiên c uứ ị ườ ộ ệ ụ ọ ế ứ
th tr ng đ c làm t t, nó cung c p đ y đ thông tin chính xác đ giúp ng i làmị ườ ượ ố ấ ầ ủ ể ườ
marketing đ a ra m t chi n l c phù h p và do đó mang l i hi u qu cao. Ng c l i,ư ộ ế ượ ợ ạ ệ ả ượ ạ
n u công tác nghiên c u th tr ng thu th p v nh ng thông tin không chính xác, khôngế ứ ị ườ ậ ề ữ
ph n nh đúng tình hình th c t th tr ng, và do không d a trên c s thông tin v ngả ả ự ế ị ườ ự ơ ở ữ
ch c nên quy t đ nh đ c đ a ra s không sát v i th c t , d n đ n ho t đ ngắ ế ị ượ ư ẽ ớ ự ế ẫ ế ạ ộ
marketing s không hi u qu , lãng phí nhân v t l c.ẽ ệ ả ậ ự
•Đ i v i các doanh nghi p n c ngoài, tr c khi quy t đ nh thâm nh p m t thố ớ ệ ướ ướ ế ị ậ ộ ị
tr ng, tung ra m t s n ph m m i, ho c th c hi n m t chi n d ch qu ng bá truy nườ ộ ả ẩ ớ ặ ự ệ ộ ế ị ả ề
thông, hay quy t đ nh đi u ch nh m t trong các y u t chiêu th nh tăng gi m giá, thayế ị ề ỉ ộ ế ố ị ư ả
đ i bao bì s n ph m, tái đ nh v v.v. h đ u th c hi n nghiên c u th tr ng tr c khiổ ả ẩ ị ị ọ ề ự ệ ứ ị ườ ướ
xây d ng k ho ch chi ti t.ự ế ạ ế
•Nhi u doanh nghi p VN, ho c do đánh giá không đúng t m m c quan tr ng c aề ệ ặ ầ ứ ọ ủ
nghiên c u th tr ng, ho c cũng có th có nh n th c nh ng do h n ch v ngân sách,ứ ị ườ ặ ể ậ ứ ư ạ ế ề
đã không chú tâm đúng m c đ n công tác nghiên c u th tr ng tr c khi tung m t s nự ế ứ ị ườ ướ ộ ả
ph m m i, k t qu là h đã ph i tr giá đ t khi v p ph i nh ng tr ng i khó có thẩ ớ ế ả ọ ả ả ắ ấ ả ữ ở ạ ể
v t qua trong quá trình tri n khai thâm nh p th tr ng.ượ ể ậ ị ườ
T i sao c n nghiên c u th tr ng? ạ ầ ứ ị ườ
•Đi u c b n nh t quy t đ nh s thành công c a m t s n ph m là s ch p nh nề ơ ả ấ ế ị ự ủ ộ ả ẩ ự ấ ậ
c a ng i mua s n ph m ho c s hài lòng c a ng i s d ng d ch v . Làm th nàoủ ườ ả ẩ ặ ự ủ ườ ử ụ ị ụ ế
bi t đ c khách hàng có thích hay không thích, ch p nh n hay không ch p nh n? Chế ượ ấ ậ ấ ậ ỉ
có cách duy nh t, chính xác nh t và cũng là m t k thu t x a nh trái đ t là h i chínhấ ấ ộ ỹ ậ ư ư ấ ỏ
khách hàng ng i đ c cho là s mua s n ph m, ho c/và ng i dù không tr c ti pườ ượ ẽ ả ẩ ặ ườ ự ế
mua nh ng có nh h ng tác đ ng đ n quy t đ nh mua s n ph m. Cùng v i s phátư ả ưở ộ ế ế ị ả ẩ ớ ự
tri n c a công ngh thông tin, k thu t nghiên c u th tr ng ngày càng đ c phát tri nể ủ ệ ỹ ậ ứ ị ườ ượ ể
tinh vi h n, ng i ta tranh th m i c h i đ thu th p thông tin khách hàng, th tr ng. ơ ườ ủ ọ ơ ộ ể ậ ị ườ
•T i sao thông tin th tr ng l i quan tr ng đ n v y? B i vì:ạ ị ườ ạ ọ ế ậ ở
Thông tin là chìa khoá đ am hi u th tr ng.ể ể ị ườ
B n c n ph i hi u th tr ng h n đ i th c nh tranhạ ầ ả ể ị ườ ơ ố ủ ạ
B n c n ph i d báo đ c nh ng s thay đ i c a th tr ng và nhu c u c a kháchạ ầ ả ự ượ ữ ự ổ ủ ị ườ ầ ủ
hàng.
B n c n ph i bi t làm th nào đ ng phó v i nh ng s thay đ i đó.ạ ầ ả ế ế ể ứ ớ ữ ự ổ
B n c n ph i có ph ng pháp h th ng hoá vi c thu th p, phân tích và x lý thông tinạ ầ ả ươ ệ ố ệ ậ ử
th tr ng.ị ườ
Nghiên c u th tr ng đ c chia ra làm hai d ng: ứ ị ườ ượ ạ
Nghiên c u đ nh tính ứ ị
•Tìm hi u đ ng c , nh ng y u t thúc đ y ể ộ ơ ữ ế ố ẩ
•Ai? Cái gì? đâu? Khi nào? B ng cách nào? T i sao? Ở ằ ạ
Trang : 1

Tài li u tham kh oệ ả
•D a trên s l ng nh ự ố ượ ỏ
Nghiên c u đ nh l ng ứ ị ượ
•Đo l ng ườ
•Phân khúc và so sánh
•D a trên s l ng l n và n i dung ph ng v n đ c s p x p có ch ý ự ố ượ ớ ộ ỏ ấ ượ ắ ế ủ
ng d ng nghiên c u th tr ngỨ ụ ứ ị ườ
Ngày nay, nghiên c u th tr ng tr thành m t công c không th thi u trong vi c n mứ ị ườ ở ộ ụ ể ế ệ ắ
b t th tr ng, đ c s d ng m t cách r t ph bi n, ph c v cho nh ng m c đích r tắ ị ườ ượ ử ụ ộ ấ ổ ế ụ ụ ữ ụ ấ
đa d ng, d i đây là nh ng ng d ng ph bi n nh t c a nghi p v nghiên c u thạ ướ ữ ứ ụ ổ ế ấ ủ ệ ụ ứ ị
tr ng.ườ
1. Thu th p thông tin th tr ng.ậ ị ườ
B n có th s d ng công c nghiên c u th tr ng đ :ạ ể ử ụ ụ ứ ị ườ ể
- Thu th p thông tin v các s n ph m m i đ c phát tri n có th dùng thay th cho s nậ ề ả ẩ ớ ượ ể ể ế ả
ph m c a b n. Qua đó b n có th ch đ ng đ ra bi n pháp đ đ i phó v i nh ngẩ ủ ạ ạ ể ủ ộ ề ệ ể ố ớ ữ
bi n đ ng b t ng trên th tr ng.ế ộ ấ ờ ị ườ
- Thu th p thông tin v chính sách nhà n c nh d ki n phân b ngân sách nhà n cậ ề ướ ư ự ế ổ ướ
(n u ngân sách nhà n c có nh h ng đ n th tr ng c a b n), thu xu t nh p kh u,ế ướ ả ưở ế ị ườ ủ ạ ế ấ ậ ẩ
quota và các tho thu n c p nhà n c có liên quan đ n th tr ng, ngu n cung c pả ậ ấ ướ ế ị ườ ồ ấ
nguyên li u, v t t cho s n ph m c a b n... . Qua đó có th d đoán th tr ng và xâyệ ậ ư ả ẩ ủ ạ ể ự ị ườ
d ng k ho ch kinh doanh c a mình.ự ế ạ ủ
- Thu th p thông tin v ho t đ ng c a các đ i tác, khách hàng ti m năng. Qua đó giúpậ ề ạ ộ ủ ố ề
b n đ a ra nh ng quy t đ nh đúng đ n, ngăn ng a r i ro ...ạ ư ữ ế ị ắ ừ ủ
2. Nghiên c u nhu c u th tr ng. ứ ầ ị ườ
Thu th p thông tin v nhu c u c a khách hàng, xu h ng tiêu dùng đ qua đó có thậ ề ầ ủ ướ ể ể
tung s n ph m m i ho c c i ti n s n ph m hi n h u nh m có th đáp ng t t h n nhuả ẩ ớ ặ ả ế ả ẩ ệ ữ ằ ể ứ ố ơ
c u c a th tr ng, cũng c v trí c a mình trên th tr ng.ầ ủ ị ườ ố ị ủ ị ườ
3. Nghiên c u kênh phân ph i.ứ ố
Thu th p thông tin v thói quen và hành vi tiêu dùng c a ng i tiêu dùng đ thi t l pậ ề ủ ườ ể ế ậ
kênh phân ph i cho s n ph m m i s p đ c tung ra th tr ng. Ho c phát tri n thêmố ả ẩ ớ ắ ượ ị ườ ặ ể
kênh phân ph i m i cho s n ph m hi n h u khi phát hi n s thay đ i trong hành vi tiêuố ớ ả ẩ ệ ữ ệ ự ổ
dùng c a m t b ph n khách hàng.ủ ộ ộ ậ
4. Đánh giá m c đ nh n bi t c a m t th ng hi u và hình nh c a th ng hi u.ứ ộ ậ ế ủ ộ ươ ệ ả ủ ươ ệ
Thu th p thông tin b ng cách ph ng v n khách hàng nh m đánh giá m c đ nh n bi tậ ằ ỏ ấ ằ ứ ộ ậ ế
v th ng hi u tr c và sau khi tung ra m t chi n d ch qu ng bá th ng hi u nh m đề ươ ệ ướ ộ ế ị ả ươ ệ ằ ể
đo l ng hi u qu c a ho t đ ng truy n thông. ườ ệ ả ủ ạ ộ ề
5. Thu th p thông tin đ i th c nh tranh. ậ ố ủ ạ
Thu th p thông tin c a đ i th c nh tranh nh m ph c v cho vi c phân tích c nh tranh.ậ ủ ố ủ ạ ằ ụ ụ ệ ạ
Thu th p thông tin v ho t đ ng c a đ i th c nh tranh nh m phán đoán chi n l cậ ề ạ ộ ủ ố ủ ạ ằ ế ượ
c a h nh các k ho ch đ u t nghiên c u phát tri n s n ph m m i, b sung nhânủ ọ ư ế ạ ầ ư ứ ể ả ẩ ớ ổ
l c, xây d ng kho tàng, nhà máy, kênh phân ph i. Thu th p thông tin v các ho t đ ngự ự ố ậ ề ạ ộ
Trang : 2

Tài li u tham kh oệ ả
chu n b c a đ i th c nh tranh v các ho t đ ng truy n thông nh ch ng trìnhẩ ị ủ ố ủ ạ ề ạ ộ ề ư ươ
khuy n m i, khuy n mãi. Qua đó b n có th đ ra chi n l c ch n tr c ho c đáp trế ạ ế ạ ể ề ế ượ ậ ướ ặ ả
tr c khi quá mu n.ướ ộ
6. Nghiên c u giá, đ nh v giá.ứ ị ị
Thu th p thông tin v giá c a đ i th c nh tranh, giá nguyên v t li u đ u vào, thu th pậ ề ủ ố ủ ạ ậ ệ ầ ậ
thông tin v s phân ph i l i nhu n trong các thành ph n tham gia phân ph i s n ph mề ự ố ợ ậ ầ ố ả ẩ
đ k p th i đi u ch nh nh m tăng tính c nh tranh c a s n ph m, tăng l i nhu n choể ị ờ ề ỉ ằ ạ ủ ả ẩ ợ ậ
mình. Qua đó có th đ nh v giá m t cách h p lý.ể ị ị ộ ợ
7. Đánh giá thái đ c a khách hàng đ i v i m t s n ph m, th ng hi u.ộ ủ ố ớ ộ ả ẩ ươ ệ
Thu th p ph n h i t phía khách hàng, ng i tiêu dùng đ c i ti n d ch v khách hàngậ ả ồ ừ ườ ể ả ế ị ụ
nâng cao tính c nh tranh. Ho c ch n ch nh nh ng nh n th c l ch l c v th ng hi u,ạ ặ ấ ỉ ữ ậ ứ ệ ạ ề ươ ệ
b t l i cho ho t đ ng kinh doanh c a doanh nghi p.ấ ợ ạ ộ ủ ệ
8. Đ nh v th ng hi u.ị ị ươ ệ
Thu th p thông tin ph n h i t khách hàng và th tr ng v các s n ph m trên thậ ả ồ ừ ị ườ ề ả ẩ ị
tr ng đ qua đó tìm ra m t đ nh v thích h p cho s n ph m, th ng hi u c a mình.ườ ể ộ ị ị ợ ả ẩ ươ ệ ủ
S d ng d ch v nghiên c u th tr ngử ụ ị ụ ứ ị ườ
Trong tr ng h p c n có c s th tr ng đáng tin c y đ đi đ n m t quy t đ nh quanườ ợ ầ ơ ở ị ườ ậ ể ế ộ ế ị
tr ng, ng i ta th ng thuê các công ty chuyên nghi p nghiên c u th tr ng th c hi nọ ườ ườ ệ ứ ị ườ ự ệ
vi c nghiên c u th tr ng. Đ có th làm vi c v i các công ty nghiên c u th tr ngệ ứ ị ườ ể ể ệ ớ ứ ị ườ
m t cách có hi u qu , b n c n chu n b các n i d ng sau:ộ ệ ả ạ ầ ẩ ị ộ ụ
Nh ng đi u c n l u ý khi ch n l a đ i tác làm d ch v nghiên c u th tr ng ữ ề ầ ư ọ ự ố ị ụ ứ ị ườ
•H có hi u bi t, kinh nghi m gì v nghành ngh mà b n quan tâm không? ọ ể ế ệ ề ề ạ
•H có đ k năng ph ng pháp c n thi t hay không? ọ ủ ỹ ươ ầ ế
•H có đ ngu n nhân l c c n thi t? ọ ủ ồ ự ầ ế
•B n có th làm vi c đ c v i nh ng ng i đ c giao nhi m v làm vi c v i b nạ ể ệ ượ ớ ữ ườ ượ ệ ụ ệ ớ ạ
hay không?
B ng tóm l t n i dung công vi c yêu c u nghiên c u th tr ng ả ượ ộ ệ ầ ứ ị ườ
(g i cho đ i tác th c hi n d ch v nghiên c u th tr ng đ h bi t b n c n gì) ở ố ự ệ ị ụ ứ ị ườ ể ọ ế ạ ầ
•Đ a ra m c đích yêu c u c a vi c nghiên c u th tr ng c n ph i th c hi n. ư ụ ầ ủ ệ ứ ị ườ ầ ả ự ệ
•K rõ di n bi n v n đ đã xãy ra, tình th d n đ n c h i ể ễ ế ấ ề ế ẫ ế ơ ộ
•Trình bày k ho ch hành đ ng đang đ c xem xét và nh ng yêu c u v thôngế ạ ộ ượ ữ ầ ề
tin c n có đ đi đ n quy t đ nh. ầ ể ế ế ị
•Đ t ra yêu c u v th i gian c n hoàn t t. ặ ầ ề ờ ầ ấ
•Có th đ ngh ph ng pháp và gi i h n chi phí. ể ề ị ươ ớ ạ
•Đ t ra nh ng yêu c u khác (n u c n) v trình đ c a ng i làm nghiên c u, kinhặ ữ ầ ế ầ ề ộ ủ ườ ứ
nghi m và trình đ chuyên môn c a h ệ ộ ủ ọ
Sau khi đ i tác đã th c hi n xong vi c nghiên c u th tr ng và báo cáo choố ự ệ ệ ứ ị ườ
Trang : 3

Tài li u tham kh oệ ả
b n, ngoài b n báo cáo b n còn có quy n yêu c u:ạ ả ạ ề ầ
•Bi u m u câu h i ph ng v n ể ẩ ỏ ỏ ấ
•Danh sách nh ng ng i tr l i ph ng v n ữ ườ ả ờ ỏ ấ
•Bi u m u câu h i đã đ c tr l i m u (đ bi t nh th nào là ph ng v n đ t yêuể ẩ ỏ ượ ả ờ ẩ ể ế ư ế ỏ ấ ạ
c u) ầ
•B ng phân tích thô k t qu thu đ c (có th có nhi u ý ki n hay) ả ế ả ượ ể ề ế
•Yêu c u đ i tác báo cáo mi ng ho c b ng e-mail hàng tu n v di n bi n (ch nầ ố ệ ặ ằ ầ ề ễ ế ấ
ch nh ngay n u phát hi n l ch h ng). ỉ ế ệ ệ ướ
•Yêu c u danh sách nh ng ng i tham gia vi c phân tích k t qu (đ đánh giáầ ữ ườ ệ ế ả ể
ch t l ng phân tích và đ liên l c khi c n làm rõ thêm). ấ ượ ể ạ ầ
M t s b c nghiên c u và phân tích th tr ngộ ố ướ ứ ị ườ
N m b t th tr ng là m t yêu c u nghi p v vôắ ắ ị ườ ộ ầ ệ ụ
cùng quan tr ng trong kinh doanh. Ng i Vi t Namọ ườ ệ
có câu "sai m t ly, đi m t dăm". N u b n d a trênộ ộ ế ạ ự
nh ng c s không đáng tin c y mà đi đ n m tữ ơ ở ậ ế ộ
quy t đ nh đ u t quan tr ng, t c là b n đã sãnế ị ầ ư ọ ứ ạ
sàng ch p nh n m t t l r i ro cao. Đ h n ch r iấ ậ ộ ỉ ệ ủ ể ạ ế ủ
ro, ng i ta c n có m t c s đáng tin c y. Chính vìườ ầ ộ ơ ở ậ
v y, ng i ta đã t n nhi u công s c đ nghiên c uậ ườ ố ề ứ ể ứ
làm th nào đ có th thu đ c k t qu t ng đ iế ể ể ượ ế ả ươ ố
chính xác nh t, ph n ánh đúng nh t tình hình thấ ả ấ ị
tr ng, đ d a vào đó mà quy t đ nh ph ng h ng kinh doanh c a mình. Đ th cườ ể ự ế ị ươ ướ ủ ể ự
hi n vi c nghiên c u th tr ng ph c v cho m t m c đích kinh doanh c th , ng i taệ ệ ứ ị ườ ụ ụ ộ ụ ụ ể ườ
có th ph i đi qua m t s b c c n thi t. D i đây là m t s công đo n đ c đúc k tể ả ộ ố ướ ầ ế ướ ộ ố ạ ượ ế
và đ c cho là c n thi t trong vi c n m b t th tr ng.ượ ầ ế ệ ắ ắ ị ườ
•Xác đ nh ngu n thông tin c n thi t. ị ồ ầ ế
•Nghiên c u xu h ng th tr ng thông qua phân tích 4 (hoăc 6) y u t th tr ngứ ướ ị ườ ế ố ị ườ
(PEST) (ho c PEST+LE). ặ
•Nghiên c u tình hình th tr ng thông qua nghiên c u 5 l c tác đ ng. ứ ị ườ ứ ự ộ
•Nghiên c u m c đ c nh tranh (SWOT). ứ ứ ộ ạ
•Nghiên c u s đ th tr ng. ứ ơ ồ ị ườ
•Nghiên c u chu kỳ th tr ng và d báo th tr ng. ứ ị ườ ự ị ườ
•Nghiên c u chu i giá tr c a th tr ng ứ ổ ị ủ ị ườ
•Nghiên c u khách hàng (khách hàng tr c ti p, các thành ph n trong dây chuy nứ ự ế ầ ề
phân ph i, ng i s d ng s n ph m, ng i tiêu dùng sau cùng, nh ng thànhố ườ ử ụ ả ẩ ườ ữ
ph n có nh h ng) ầ ả ưở
Kênh phân ph i ố
Kênh phân ph i là m t ph n r t quan tr ng trong nh ng n l c ti p c n th tr ng c aố ộ ầ ấ ọ ữ ỗ ư ế ậ ị ườ ủ
doanh nghi p. Lo i kênh phân ph i mà b n ch n có th là tr c ti p (bán th ng đ nệ ạ ố ạ ọ ể ự ế ẳ ế
ng i s d ng sau cùng) ho c gián ti p (bán thông qua ng i trung gian, nhà phânườ ử ụ ặ ế ườ
ph i, nhà buôn sĩ đ n ng i bán l ) ho c chuyên nghành (bán thông qua kênh riêngố ế ườ ẻ ặ
bi t chuyên nghành cùng các s n ph m d ch v khác). Doanh nghi p c a b n c n baoệ ả ẩ ị ụ ệ ủ ạ ầ
nhiêu kênh phân ph i? Lo i kênh nào có th giúp đ a s n ph m, d ch v c a doanhố ạ ể ư ả ẩ ị ụ ủ
nghi p b n đ n ng i tiêu dùng m t cách hi u qu và kinh t nh t? Đây rõ ràng là m tệ ạ ế ườ ộ ệ ả ế ấ ộ
Trang : 4

Tài li u tham kh oệ ả
quy t đ nh không th xem nh .ế ị ể ẹ
Đ nh nghĩa kênh:ị
1. Kênh cung c p.ấ
Là ph ng ti n mà thông qua đó khách hàng nh n và tr ti n cho hàng hoá, d ch v màươ ệ ậ ả ề ị ụ
h tìm ki mọ ế
Là ph ng ti n mà thông qua đó nhà cung c p cung c p d ch v cho khách hàng ươ ệ ấ ấ ị ụ
2. Kênh marketing
Là m t t p h p c a các t ch c đ c l p, t ch c thành viên và cá nhân có tham giaộ ậ ợ ủ ổ ứ ộ ậ ổ ứ
vào t t c các m t ho t đ ng t t o ra nhu c u, kích c u và tho mãn nhu c u thôngấ ả ặ ạ ộ ừ ạ ầ ầ ả ầ
qua vi c cung c p và tiêu th s n ph m, d ch vệ ấ ụ ả ẩ ị ụ
3. Chu i giá trổ ị
Là ph ng ti n mà thông qua đó giá tr đ c chuy n giao và khách hàng tr ti n đươ ệ ị ượ ể ả ề ể
nh n đ c ậ ượ
Là ph ng ti n mà thong qua đó các nhà cung c p b sung giá tr c ng thêm và thu l iươ ệ ấ ổ ị ộ ạ
giá tr cho mìnhị
Tai sao có s t n t i c a các kênh marketing?ự ồ ạ ủ
Đ làm h tr vi c cung c p s n ph m t nhà s n xu t đ n ng i tiêu dungể ỗ ợ ệ ấ ả ẩ ừ ả ấ ế ườ
Đ làm tăng hi u qu c a quá trình cung c p s n ph mể ệ ả ủ ấ ả ẩ
Đ làm tăng s phong phú c a s n ph m, d ch v đ n v i khách hàngể ự ủ ả ẩ ị ụ ế ớ
Làm cân đ i nhu c u gi a s n xu t l n v i tiêu dung nhố ầ ữ ả ấ ớ ớ ỏ
Làm thoã mãn nh ng nhu c u khác nhau c a các nhóm khách hàng khác nhau.ữ ầ ủ
Cung c p cho khách hàng nh ng gi i pháp m i, t t h nấ ữ ả ớ ố ơ
Các lo i kênh marketingạ
•Kênh tr c ti p ự ế
•Kênh m ng l i phân ph i ạ ướ ố
•Kênh bán sĩ
•Kênh chuyên nghành
•Kênh th ng m i đi n t ươ ạ ệ ử
Phân khúc th tr ngị ườ
Doanh nghi p ngày nay nh n ra r ng h không th thu hút toàn b ng i mua hàngệ ậ ằ ọ ể ộ ườ
trên th tr ng, ho c ít ra là h không th cùng m t cách mà có th thu hút đ c toànị ườ ặ ọ ể ộ ể ượ
b ng i mua hàng. Ng i mua hàng thì quá l n v s l ng, quá dàn tr i v m t đ aộ ườ ườ ớ ề ố ượ ả ề ặ ị
lý, nhu c u và cách mua s n ph m c a h cũng quá đa d ng. V phía doanh nghi pầ ả ẩ ủ ọ ạ ề ệ
thì kh năng đáp ng nhu c u th tr ng c a h cũng r t khác nhau do h khác nhauả ứ ầ ị ườ ủ ọ ấ ọ
v năng l c, v chuyên môn.ề ự ề
Nh v y thay vì dàn tr i năng l c đ ph c v cho toàn b nhu c u trên th tr ng, t ngư ậ ả ự ể ụ ụ ộ ầ ị ườ ừ
doanh nghiêp c n xác đ nh cho mình m t ph n c a th tr ng mà h có kh năng ph cầ ị ộ ầ ủ ị ườ ọ ả ụ
v t t nh t, có l i nh t. H u h t các doanh nghi p ngày nay đã r i b chi n l c thụ ố ấ ợ ấ ầ ế ệ ờ ỏ ế ượ ị
tr ng chung, h b t đ u đi theo h ng th tr ng tuy n ch n. Nh th , s có th cóườ ọ ắ ầ ướ ị ườ ể ọ ư ế ẽ ể
nh ng phân khúc th tr ng h rút lui ho c ch ph c v c m ch ng, và có nh ng phânữ ị ườ ọ ặ ỉ ụ ụ ầ ừ ữ
khúc th tr ng h quy t tâm, d c s c ph c v . ị ườ ọ ế ố ứ ụ ụ
Nh v y, có th nói m c tiêu c a phân khúc th tr ng nh m đ xác đ nh phân khúc thư ậ ể ụ ủ ị ườ ằ ể ị ị
Trang : 5

