i li u tham kh o
Ch ng 2 : NGHIÊN C U TH TR NGươ ƯỜ
Nghiên C u Th Tr ng ườ
Do trong marketing hi n đ i, m i quy t đ nh đ u b t ngu n t yêu c u c a th ế
tr ng, nên có th nói nghiên c u th tr ng là đ ng tác đ u tiên trong qui trìnhườ ườ
marketing.
Nghiên c u th tr ng là m t nghi p v vô cùng quan tr ng, n u công tác nghiên c u ườ ế
th tr ng đ c làm t t, nó cung c p đ y đ thông tin chính xác đ giúp ng i làm ườ ượ ườ
marketing đ a ra m t chi n l c phù h p và do đó mang l i hi u qu cao. Ng c l i,ư ế ượ ượ
n u công tác nghiên c u th tr ng thu th p v nh ng thông tin không chính xác, khôngế ườ
ph n nh đúng tình hình th c t th tr ng, và do không d a trên c s thông tin v ng ế ườ ơ
ch c nên quy t đ nh đ c đ a ra s không sát v i th c t , d n đ n ho t đ ng ế ượ ư ế ế
marketing s không hi u qu , lãng phí nhân v t l c.
Đ i v i các doanh nghi p n c ngoài, tr c khi quy t đ nh thâm nh p m t th ướ ướ ế
tr ng, tung ra m t s n ph m m i, ho c th c hi n m t chi n d ch qu ng bá truy nườ ế
thông, hay quy t đ nh đi u ch nh m t trong các y u t chiêu th nh tăng gi m giá, thayế ế ư
đ i bao bì s n ph m, tái đ nh v v.v. h đ u th c hi n nghiên c u th tr ng tr c khi ườ ướ
xây d ng k ho ch chi ti t. ế ế
Nhi u doanh nghi p VN, ho c do đánh giá không đúng t m m c quan tr ng c a
nghiên c u th tr ng, ho c cũng có th có nh n th c nh ng do h n ch v ngân sách, ườ ư ế
đã không chú tâm đúng m c đ n công tác nghiên c u th tr ng tr c khi tung m t s n ế ườ ướ
ph m m i, k t qu là h đã ph i tr giá đ t khi v p ph i nh ng tr ng i khó có th ế
v t qua trong quá trình tri n khai thâm nh p th tr ng.ượ ườ
T i sao c n nghiên c u th tr ng? ườ
Đi u c b n nh t quy t đ nh s thành công c a m t s n ph m là s ch p nh n ơ ế
c a ng i mua s n ph m ho c s hài lòng c a ng i s d ng d ch v . Làm th nào ườ ườ ế
bi t đ c khách hàng có thích hay không thích, ch p nh n hay không ch p nh n? Chế ượ
có cách duy nh t, chính xác nh t và cũng là m t k thu t x a nh trái đ t là h i chính ư ư
khách hàng ng i đ c cho là s mua s n ph m, ho c/và ng i dù không tr c ti pườ ượ ườ ế
mua nh ng có nh h ng tác đ ng đ n quy t đ nh mua s n ph m. Cùng v i s phátư ưở ế ế
tri n c a công ngh thông tin, k thu t nghiên c u th tr ng ngày càng đ c phát tri n ườ ượ
tinh vi h n, ng i ta tranh th m i c h i đ thu th p thông tin khách hàng, th tr ng. ơ ườ ơ ườ
T i sao thông tin th tr ng l i quan tr ng đ n v y? B i vì: ườ ế
Thông tin là chìa khoá đ am hi u th tr ng. ườ
B n c n ph i hi u th tr ng h n đ i th c nh tranh ườ ơ
B n c n ph i d báo đ c nh ng s thay đ i c a th tr ng và nhu c u c a khách ượ ườ
hàng.
B n c n ph i bi t làm th nào đ ng phó v i nh ng s thay đ i đó. ế ế
B n c n ph i có ph ng pháp h th ng hoá vi c thu th p, phân tích và x lý thông tin ươ
th tr ng. ườ
Nghiên c u th tr ng đ c chia ra làm hai d ng: ườ ượ
Nghiên c u đ nh tính
Tìm hi u đ ng c , nh ng y u t thúc đ y ơ ế
Ai? Cái gì? đâu? Khi nào? B ng cách nào? T i sao?
Trang : 1
i li u tham kh o
D a trên s l ng nh ượ
Nghiên c u đ nh l ng ượ
Đo l ng ườ
Phân khúc và so sánh
D a trên s l ng l n và n i dung ph ng v n đ c s p x p có ch ý ượ ượ ế
ng d ng nghiên c u th tr ng ườ
Ngày nay, nghiên c u th tr ng tr thành m t công c không th thi u trong vi c n m ườ ế
b t th tr ng, đ c s d ng m t cách r t ph bi n, ph c v cho nh ng m c đích r t ườ ượ ế
đa d ng, d i đây là nh ng ng d ng ph bi n nh t c a nghi p v nghiên c u th ướ ế
tr ng.ườ
1. Thu th p thông tin th tr ng. ườ
B n có th s d ng công c nghiên c u th tr ng đ : ườ
- Thu th p thông tin v các s n ph m m i đ c phát tri n có th dùng thay th cho s n ượ ế
ph m c a b n. Qua đó b n có th ch đ ng đ ra bi n pháp đ đ i phó v i nh ng
bi n đ ng b t ng trên th tr ng.ế ườ
- Thu th p thông tin v chính sách nhà n c nh d ki n phân b ngân sách nhà n c ướ ư ế ướ
(n u ngân sách nhà n c có nh h ng đ n th tr ng c a b n), thu xu t nh p kh u,ế ướ ưở ế ườ ế
quota và các tho thu n c p nhà n c có liên quan đ n th tr ng, ngu n cung c p ướ ế ườ
nguyên li u, v t t cho s n ph m c a b n... . Qua đó có th d đoán th tr ng và xây ư ườ
d ng k ho ch kinh doanh c a mình. ế
- Thu th p thông tin v ho t đ ng c a các đ i tác, khách hàng ti m năng. Qua đó giúp
b n đ a ra nh ng quy t đ nh đúng đ n, ngăn ng a r i ro ... ư ế
2. Nghiên c u nhu c u th tr ng. ườ
Thu th p thông tin v nhu c u c a khách hàng, xu h ng tiêu dùng đ qua đó có th ướ
tung s n ph m m i ho c c i ti n s n ph m hi n h u nh m có th đáp ng t t h n nhu ế ơ
c u c a th tr ng, cũng c v trí c a mình trên th tr ng. ườ ườ
3. Nghiên c u kênh phân ph i.
Thu th p thông tin v thói quen và hành vi tiêu dùng c a ng i tiêu dùng đ thi t l p ườ ế
kênh phân ph i cho s n ph m m i s p đ c tung ra th tr ng. Ho c phát tri n thêm ượ ườ
kênh phân ph i m i cho s n ph m hi n h u khi phát hi n s thay đ i trong hành vi tiêu
dùng c a m t b ph n khách hàng.
4. Đánh giá m c đ nh n bi t c a m t th ng hi u và hình nh c a th ng hi u. ế ươ ươ
Thu th p thông tin b ng cách ph ng v n khách hàng nh m đánh giá m c đ nh n bi t ế
v th ng hi u tr c và sau khi tung ra m t chi n d ch qu ng bá th ng hi u nh m đ ươ ướ ế ươ
đo l ng hi u qu c a ho t đ ng truy n thông. ườ
5. Thu th p thông tin đ i th c nh tranh.
Thu th p thông tin c a đ i th c nh tranh nh m ph c v cho vi c phân tích c nh tranh.
Thu th p thông tin v ho t đ ng c a đ i th c nh tranh nh m phán đoán chi n l c ế ượ
c a h nh các k ho ch đ u t nghiên c u phát tri n s n ph m m i, b sung nhân ư ế ư
l c, xây d ng kho tàng, nhà máy, kênh phân ph i. Thu th p thông tin v các ho t đ ng
Trang : 2
i li u tham kh o
chu n b c a đ i th c nh tranh v các ho t đ ng truy n thông nh ch ng trình ư ươ
khuy n m i, khuy n mãi. Qua đó b n có th đ ra chi n l c ch n tr c ho c đáp trế ế ế ượ ướ
tr c khi quá mu n.ướ
6. Nghiên c u giá, đ nh v giá.
Thu th p thông tin v giá c a đ i th c nh tranh, giá nguyên v t li u đ u vào, thu th p
thông tin v s phân ph i l i nhu n trong các thành ph n tham gia phân ph i s n ph m
đ k p th i đi u ch nh nh m tăng tính c nh tranh c a s n ph m, tăng l i nhu n cho
mình. Qua đó có th đ nh v giá m t cách h p lý.
7. Đánh giá thái đ c a khách hàng đ i v i m t s n ph m, th ng hi u. ươ
Thu th p ph n h i t phía khách hàng, ng i tiêu dùng đ c i ti n d ch v khách hàng ườ ế
nâng cao tính c nh tranh. Ho c ch n ch nh nh ng nh n th c l ch l c v th ng hi u, ươ
b t l i cho ho t đ ng kinh doanh c a doanh nghi p.
8. Đ nh v th ng hi u. ươ
Thu th p thông tin ph n h i t khách hàng và th tr ng v các s n ph m trên th ườ
tr ng đ qua đó tìm ra m t đ nh v thích h p cho s n ph m, th ng hi u c a mình.ườ ươ
S d ng d ch v nghiên c u th tr ng ườ
Trong tr ng h p c n có c s th tr ng đáng tin c y đ đi đ n m t quy t đ nh quanườ ơ ườ ế ế
tr ng, ng i ta th ng thuê các công ty chuyên nghi p nghiên c u th tr ng th c hi n ườ ườ ườ
vi c nghiên c u th tr ng. Đ có th làm vi c v i các công ty nghiên c u th tr ng ườ ườ
m t cách có hi u qu , b n c n chu n b các n i d ng sau:
Nh ng đi u c n l u ý khi ch n l a đ i tác làm d ch v nghiên c u th tr ng ư ườ
H có hi u bi t, kinh nghi m gì v nghành ngh mà b n quan tâm không? ế
H có đ k năng ph ng pháp c n thi t hay không? ươ ế
H có đ ngu n nhân l c c n thi t? ế
B n có th làm vi c đ c v i nh ng ng i đ c giao nhi m v làm vi c v i b n ượ ườ ượ
hay không?
B ng tóm l t n i dung ng vi c yêu c u nghiên c u th tr ng ượ ườ
(g i cho đ i tác th c hi n d ch v nghiên c u th tr ng đ h bi t b n c n gì) ườ ế
Đ a ra m c đích yêu c u c a vi c nghiên c u th tr ng c n ph i th c hi n. ư ườ
K rõ di n bi n v n đ đã xãy ra, tình th d n đ n c h i ế ế ế ơ
Trình bày k ho ch hành đ ng đang đ c xem xét và nh ng yêu c u v thôngế ượ
tin c n có đ đi đ n quy t đ nh. ế ế
Đ t ra yêu c u v th i gian c n hoàn t t.
Có th đ ngh ph ng pháp và gi i h n chi phí. ươ
Đ t ra nh ng yêu c u khác (n u c n) v trình đ c a ng i làm nghiên c u, kinh ế ườ
nghi m và trình đ chuyên môn c a h
Sau khi đ i tác đã th c hi n xong vi c nghiên c u th tr ng và báoo cho ườ
Trang : 3
i li u tham kh o
b n, ngoài b n báo cáo b n còn quy n yêu c u:
Bi u m u câu h i ph ng v n
Danh sách nh ng ng i tr l i ph ng v n ườ
Bi u m u câu h i đã đ c tr l i m u (đ bi t nh th nào là ph ng v n đ t yêu ượ ế ư ế
c u)
B ng phân tích thô k t qu thu đ c (có th có nhi u ý ki n hay) ế ượ ế
Yêu c u đ i tác báo cáo mi ng ho c b ng e-mail hàng tu n v di n bi n (ch n ế
ch nh ngay n u phát hi n l ch h ng). ế ướ
Yêu c u danh sách nh ng ng i tham gia vi c phân tích k t qu đánh giá ườ ế
ch t l ng phân tích và đ liên l c khi c n làm rõ thêm). ượ
M t s b c nghiên c u và phân tích th tr ng ướ ườ
N m b t th tr ng là m t yêu c u nghi p v ườ
cùng quan tr ng trong kinh doanh. Ng i Vi t Nam ườ
có câu "sai m t ly, đi m t dăm". N u b n d a trên ế
nh ng c s không đáng tin c y mà đi đ n m t ơ ế
quy t đ nh đ u t quan tr ng, t c là b n đã sãnế ư
sàng ch p nh n m t t l r i ro cao. Đ h n ch r i ế
ro, ng i ta c n có m t c s đáng tin c y. Chính vìườ ơ
v y, ng i ta đã t n nhi u công s c đ nghiên c u ườ
làm th nào đ có th thu đ c k t qu t ng đ iế ượ ế ươ
chính xác nh t, ph n ánh đúng nh t tình hình th
tr ng, đ d a vào đó mà quy t đ nh ph ng h ng kinh doanh c a mình. Đ th cườ ế ươ ướ
hi n vi c nghiên c u th tr ng ph c v cho m t m c đích kinh doanh c th , ng i ta ườ ườ
có th ph i đi qua m t s b c c n thi t. D i đây là m t s công đo n đ c đúc k t ướ ế ướ ượ ế
và đ c cho là c n thi t trong vi c n m b t th tr ng.ượ ế ườ
Xác đ nh ngu n thông tin c n thi t. ế
Nghiên c u xu h ng th tr ng thông qua phân tích 4 (hoăc 6) y u t th tr ng ướ ườ ế ườ
(PEST) (ho c PEST+LE).
Nghiên c u tình hình th tr ng thông qua nghiên c u 5 l c tác đ ng. ườ
Nghiên c u m c đ c nh tranh (SWOT).
Nghiên c u s đ th tr ng. ơ ườ
Nghiên c u chu kỳ th tr ng và d báo th tr ng. ườ ườ
Nghiên c u chu i giá tr c a th tr ng ườ
Nghiên c u khách hàng (khách hàng tr c ti p, các thành ph n trong dây chuy n ế
phân ph i, ng i s d ng s n ph m, ng i tiêu dùng sau cùng, nh ng thành ườ ườ
ph n có nh h ng) ưở
Kênh phân ph i
Kênh phân ph i là m t ph n r t quan tr ng trong nh ng n l c ti p c n th tr ng c a ư ế ườ
doanh nghi p. Lo i kênh phân ph i mà b n ch n có th là tr c ti p (bán th ng đ n ế ế
ng i s d ng sau cùng) ho c gián ti p (bán thông qua ng i trung gian, nhà phânườ ế ườ
ph i, nhà buôn sĩ đ n ng i bán l ) ho c chuyên nghành (bán thông qua kênh riêng ế ườ
bi t chuyên nghành cùng các s n ph m d ch v khác). Doanh nghi p c a b n c n bao
nhiêu kênh phân ph i? Lo i kênh nào có th giúp đ a s n ph m, d ch v c a doanh ư
nghi p b n đ n ng i tiêu dùng m t cách hi u qu và kinh t nh t? Đây rõ ràng là m t ế ườ ế
Trang : 4
i li u tham kh o
quy t đ nh không th xem nh .ế
Đ nh nghĩa kênh:
1. Kênh cung c p.
Là ph ng ti n mà thông qua đó khách hàng nh n và tr ti n cho hàng hoá, d ch v ươ
h tìm ki m ế
Là ph ng ti n mà thông qua đó nhà cung c p cung c p d ch v cho khách hàng ươ
2. Kênh marketing
Là m t t p h p c a các t ch c đ c l p, t ch c thành viên và cá nhân có tham gia
vào t t c các m t ho t đ ng t t o ra nhu c u, kích c u và tho mãn nhu c u thông
qua vi c cung c p và tiêu th s n ph m, d ch v
3. Chu i giá tr
Là ph ng ti n mà thông qua đó giá tr đ c chuy n giao và khách hàng tr ti n đươ ượ
nh n đ c ượ
Là ph ng ti n mà thong qua đó các nhà cung c p b sung giá tr c ng thêm và thu l iươ
giá tr cho mình
Tai sao có s t n t i c a các kênh marketing?
Đ làm h tr vi c cung c p s n ph m t nhà s n xu t đ n ng i tiêu dung ế ườ
Đ làm tăng hi u qu c a quá trình cung c p s n ph m
Đ làm tăng s phong phú c a s n ph m, d ch v đ n v i khách hàng ế
Làm cân đ i nhu c u gi a s n xu t l n v i tiêu dung nh
Làm thoã mãn nh ng nhu c u khác nhau c a các nhóm khách hàng khác nhau.
Cung c p cho khách hàng nh ng gi i pháp m i, t t h n ơ
Các lo i kênh marketing
Kênh tr c ti p ế
Kênh m ng l i phân ph i ướ
Kênh bán sĩ
Kênh chuyên nghành
Kênh th ng m i đi n t ươ
Phân khúc th tr ng ườ
Doanh nghi p ngày nay nh n ra r ng h không th thu hút toàn b ng i mua hàng ườ
trên th tr ng, ho c ít ra là h không th cùng m t cách mà có th thu hút đ c toàn ườ ượ
b ng i mua hàng. Ng i mua hàng thì quá l n v s l ng, quá dàn tr i v m t đ a ườ ườ ượ
lý, nhu c u và cách mua s n ph m c a h cũng quá đa d ng. V phía doanh nghi p
thì kh năng đáp ng nhu c u th tr ng c a h cũng r t khác nhau do h khác nhau ườ
v năng l c, v chuyên môn.
Nh v y thay vì dàn tr i năng l c đ ph c v cho toàn b nhu c u trên th tr ng, t ngư ườ
doanh nghiêp c n xác đ nh cho mình m t ph n c a th tr ng mà h có kh năng ph c ườ
v t t nh t, có l i nh t. H u h t các doanh nghi p ngày nay đã r i b chi n l c th ế ế ượ
tr ng chung, h b t đ u đi theo h ng th tr ng tuy n ch n. Nh th , s có th ườ ướ ườ ư ế
nh ng phân khúc th tr ng h rút lui ho c ch ph c v c m ch ng, và có nh ng phân ườ
khúc th tr ng h quy t tâm, d c s c ph c v . ườ ế
Nh v y, có th nói m c tiêu c a phân khúc th tr ng nh m đ xác đ nh phân khúc thư ườ
Trang : 5