B VĂN HÓA, THỂ THAO
VÀ DU LCH
--------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
----------------
S: 12/2011/TT-BVHTTDL Hà Nội, ngày 10 tháng 10 năm 2011
THÔNG TƯ
QUY ĐỊNH CHI TIT V TIÊU CHUN, TRÌNH T, TH TC, HỒ SƠ CÔNG
NHN DANH HIU GIA ĐÌNH VĂN HÓA; “THÔN N HÓA”, “LÀNG VĂN
HÓA”, P N HÓA”, “BẢN VĂN HÓA”, “T DÂN PHỐ VĂN HÓA” VÀ
TƯƠNG ĐƯƠNG
Căn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003 và Lut sửa đổi, b sung
mt số điều ca Lut Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005;
Căn cứ Nghị định s 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định
chi tiết thi hành mt số điều ca Luật Thi đua, Khen thưởng và Lut sửa đổi, b sung mt
số điều ca Luật Thi đua, Khen thưởng;
Căn cứ Nghị định s 185/2007/NĐ-CP ngày 25 tháng 12 năm 2007 của Chính ph quy
định chức năng, nhim v, quyn hạn cấu t chc ca BVăn hóa, Th thao và Du
lch;
Căn cứ Ch th s 1869/CT-TTg ngày 10 tháng 10 năm 2010 ca Th tướng Chính ph v
việc tăng cường phi hp vi Ủy ban Trung ương Mặt trn T quc Việt Nam đẩy mnh
Cuc vận động “Toàn dân đoàn kết xây dựng đời sống văn hóa ở khu n cư” trong giai
đoạn mi;
Bộ Văn hóa, Th thao và Du lịch quy định chi tiết v tiêu chun, trình t, th tc, hồ sơ
công nhn Danh hiệu “Gia đình văn hóa”; “Thôn văn hóa”, “Làng văn hóa”, “Ấp văn
hóa”, “Bản văn hóa”, “T dân ph văn hóa” và tương đương, như sau:
Chương I
QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chnh, đối tượng áp dng
1. Thông tư này quy đnh chi tiết v tiêu chun, trình t, th tc, hồ sơ công nhận Danh
hiệu “Gia đình văn hóa”; “Thôn văn hóa”, “Làng văn hóa”, “p văn hóa”, “Bản văn hóa”,
T dân ph văn hóa” và tương đương.
2. Đối tượng áp dng:
a) Hgia đìnhng dân Vit Nam, hin đang sinh sống ti Vit Nam;
b) Các thôn, làng, p, bn, t dân phố và tương đương (dưới đây gi chung là khu dân
cư);
c) Cơ quan, tổ chc và cá nhân có liên quan đến trình t và th tc công nhn “Gia đình
văn hóa”; Thôn văn hóa”, “Làng văn hóa”, “Ấp văn hóa”, Bản văn hóa”, T dân ph
văn hóa” và tương đương (dưới đây gi là “Gia đình văn hóa”; khu dân cư văn hóa).
Điều 2. Nguyên tc thc hin
1. Công nhận “Gia đình văn hóa”; khu dân cư văn hóa đưc áp dng vi những trường
hp có đăng ký thi đua.
2. Tuyên truyn, vận động nhân dân nm vng và t giác thc hin tu chun công nhn
Gia đình văn hóa”; khu dân cư văn hóa.
3. Vic bình xét công nhn “Gia đình văn hóa”; khu dânvăn hóa phải đảm bo theo
nguyên tc công khai, dân chủ, đúng tiêu chuẩn, trình t, th tc và k hn.
4. Thng nht thc hin ni dung Cuc vận động “Toàn dân đoàn kết xây dựng đời sng
văn hóa ở khu dân cư” với thc hin tiêu chun công nhận “Gia đình văn hóa”; khu dân
cư văn hóa, cụ th:
a) Đoàn kết xây dựng đời sng kinh tế n định và từng bước phát trin, chung sc xây
dng nông thôn mới, đô thn minh;
b) Đoàn kết xây dựng đời sng văn hóa tinh thần lành mnh, phong phú, gi gìn và phát
huy bn sắc văn hóa dân tc; chăm lo sự nghip giáo dục; chămc sức khe, thc hin
dân s kế hoch hóa gia đình;
c) Đoàn kết xây dựng môi tng cnh quan sạch đẹp;
d) Đoàn kết phát huyn ch, chp hành tt đường li, chủ trương của Đảng, chính sách,
pháp lut ca Nhà nước; xây dng cơ sở chính tr vng mnh;
đ) Đoàn kết, tương trợ, giúp đỡ nhau trong cộng đồng; phát huy truyn thống “Đền ơn,
đáp nghĩa”, “Uống nước nh ngun”, “Tương thân, tương ái”.
Điều 3. Thm quyn, thi hn công nhn
1. “Gia đình văn hóa” do Chủ tch y ban nhân dân xã, phường, th trn (gi chung là
cp xã) công nhn mi năm một (01) ln; công nhn và kèm theo Giyng nhn ba (03)
năm mt (01) ln.
2. Khu dân cư văn hóa do Chủ tch y ban nhân dân huyn, qun, th xã, thành ph thuc
tnh/thành ph (gi chung là cp huyn) công nhận ba (03) năm mt (01) ln.
Chương II
TIÊU CHUN DANH HIỆU “GIA ĐÌNH VĂN HÓA”; “THÔN VĂN HÓA”,
“LÀNG VĂN HÓA”, “ẤP VĂN HÓA”, “BẢN VĂN HÓA”, “TỔ DÂN PHỐ VĂN
HÓA” VÀ TƯƠNG ĐƯƠNG
Điều 4. Tiêu chun Danh hiu “Gia đình văn hóa”
1. Gương mu chấp hành đường li, chủ trương của Đảng, chính sách, pháp lut ca Nhà
nước; tích cc tham gia các phong trào thi đua của đa phương:
a) Thc hin tt quyn và nghĩa v công dân; không vi phm pháp luật Nhà nước, quy
đnh của đa phương và quy ước, hương ước cộng đồng;
b) Gi gìn an ninh chính tr, trt t an toàn xã hi; vệ sinh môi tng; nếp sống văn hóa
nơi công cộng; bo v di tích lch sử văn hóa, cảnh quan của đa phương; tích cực tham
gia các hoạt đng xây dng đời sống văn hóa ở khu dân cư;
c) Không vi phạm các quy đnh v thc hin nếp sng văn minh trong việc cưới, vic
tang và l hi; không s dng và lưu hành văn hóa phẩm độc hi; không mc các t nn
hi; tham gia tích cc bài tr t nn xã hi và phòng chng các loi ti phm;
d) Tham gia thc hin đầy đủ các phong trào thi đua; các sinh hoạt, hi hp cộng đồng.
2. Gia đình hòa thun, hnh phúc, tiến b, tương trợ giúp đỡ mi người trong cộng đồng:
a) V chng nh đẳng, thương yêu giúp đỡ nhau tiến b. Không có bo lực gia đình dưi
mi hình thc; thc hin bình đẳng gii; v chng thc hiện sinh con đúng quy đnh,
cùng có trách nhim nuôi con khe, dy con ngoan;
b) Gia đình n nếp; ông bà, cha mẹ gương mẫu; con cháu tho hin; gi gìn các giá tr
văn hóa gia đình truyn thng, tiếp thu có chn lc các giá tr văn hóa mới v gia đình;
c) Gi gìn v sinh phòng bnh; nhà ở ngăn np; khuôn viên xanh-sch-đẹp; s dng nước
sch, nhà tm và h hp vệ sinh; các thành viên trong gia đình có nếp sng lành mnh,
thường xuyên luyn tp th dc th thao;
d) Tích cực tham gia chương trình xóa đói, giảm nghèo; đoàn kết tương trợ xóm ging,
giúp đỡ đồng bào hon nạn; hưởng ng phong trào đền ơn đáp nghĩa, cuộc vận động
Ngày vì người nghèo” và các hoạt động nhân đạo khác cộng đồng.
3. T chức lao động, sn xut, kinh doanh, công tác, hc tập đạt năng suất, chất lượng,
hiu qu:
a) Trẻ em trong độ tuổi đi học đều được đến trường, chăm ngoan, hiếu học; người ln
trong đ tuổi lao động có việc làm thường xuyên, thu nhp n định, hoàn thành tt nhim
vụ được giao;
b) Có kế hoch phát trin kinh tế gia đình, chđộng “Xóa đói giảm nghèo”, năng động
làm giàu chính đáng;
c) Kinh tế gia đình ổn đnh, thc hành tiết kim; đời sng vt chất, văn hóa tinh thần ca
các thành viên trong gia đình ngày càng nâng cao.
Điều 5. Tiêu chun Danh hiu “Thôn văn hóa”, “Làng văn hóa”, “Ấp văn hóa”,
“Bản văn hóa” và tương đương
1. Đi sng kinh tế n định và từng bước phát trin:
a) Thc hin tt cuc vận động “Ngày vì người nghèo”, không còn hộ đói, t l h nghèo
thấp hơn mc nh quân chung ca tnh, thành ph trc thuc Trung ương (dưới đây gi
là bình quân chung);
b) Có phong trào xóa nhà tm, dt nát; t l h có nhà bn vững cao hơn mức bình quân
chung;
c) Có nhiu hoạt đng hiu qu: V tuyên truyn, ph biếnng dng khoa hc-k
thut; phát trin ngh truyn thng; hp tác và liên kết phát trin kinh tế;
d) T llao động có vic làm, thu nhp bình quân đầu người/năm cao hơn mc bình quân
chung;
đ) Có 80% trở lên hộ gia đình tham gia cuc vận động xây dng nông thôn mi; xây
dựng cơ sở vt cht h tng kinh tế-xã hi cộng đồng.
2. Đi sống văn hóa tinh thần lành mnh, phong phú:
a) Nhà Văn hóa-Khu th thao thôn (làng, p, bản và tương đương) từng bước đạt chun
theo quy đnh ca Bộ Văn hóa, Th thao và Du lch;
b) Duy trì phong trào văn hóa, th thao, thu hút 40% tr lên sngườin tham gia các
hoạt động văn hóa, thể thao cộng đồng;
c) Có 70% tr lên h gia đình thc hin tốt các quy định v nếp sống văn minh trong vic
cưới, vic tang và l hi; không có hành vi truyn bá và hành ngh mê tín d đoan;
d) Không phát sinh ni mc t nn xã hi cng đồng; không có người s dng và lưu
hành văn hóa phẩm độc hi;
đ) Có 70% trở lên hộ gia đình được công nhận “Gia đình văn hóa”, trong đó ít nhất 50%
gia đình văn hóa được công nhận 3 năm trở lên;
e) 100% trẻ em trong độ tui đi hc được đến trường, đạt chun ph cp giáo dc trung
hc tr lên; có phong trào “khuyến hc”, khuyến tài;
g) Không có hành vi gây lây truyn dch bệnh; không để xy ra ngđộc thc phm đông
người; gim t l tr em b suy dinh dưỡng, tr em được tiêm chủng đầy đủph n
thai được khám đnh k;
h) Thc hin tt công tác dân s kế hoạch hoá gia đình;
i) Có nhiu hoạt động đoàn kết gi gìn và phát huy bn sắc văn hóa dân tộc; bo v di
tích lch sử, văn hóa, danh lam thng cnh và các công trình công cng; bo tn các hình
thc sinh hoạt văn hóa, thể thao dân gian truyn thng ở địa phương.
3. Môi trường cnh quan sạch đẹp:
a) Có t vệ sinh thường xuyên quét dn v sinh, thu gom rác thi về nơi xử tp trung
theo quy đnh;
b) T l hộ gia đình 3 công tnh hp v sinh (nước sch, nhà tm, hố xí) đạt chun,
cao hơn mức bình quân chung; các cơ sở sn xuất, kinh doanh đạt tiêu chun vi
trường;
c) Nhà ở khu dân cư, các công trình công cng, nghĩa trang được xây dng từng bước
theo quy hoch;
d) Thường xuyên tuyên truyn, nhc nh, nâng cao ý thc của người dân v bo v môi
trường sinh thái; vn động nhân dân xây dng ci to, nâng cp h thống thoát nước; ci
to các ao, h sinh thái; trng cây xanh.
4. Chp hành tốt đường li, ch trương của Đảng, chính sách, pháp lut của Nhà nước:
a) Có 90% tr lên h gia đình được ph biếnnghiêm chnh thc hiện đường li, ch
trương của Đảng, chính sách, pháp lut của Nhà nước và các quy đnh của địa phương;
b) Hoạt động hòa gii hiu qu; hu hết nhng mâu thun, bt hòa được gii quyết ti
cộng đồng;
c) Đảm bo an ninh chính tr, trt t an toàn xã hi; thc hin tt quy chế dân ch ở cơ
s; phn ánh kp thi những đề xut, kiến ngh ca nhân dân gii quyết nhng vấn đề bc
xúc ở cơ s, cộng đồng dân cư; không có khiếu kiện đông người ti pháp lut;
d) Tuyên truyn và tạo điều kin cho các tng lp nhân dân ở khu dân cư tham gia giám
sát hoạt động cơ quan Nhà nước, đại biu dân c, cán bng chức Nhà nước; tham gia