intTypePromotion=1
Array
(
    [0] => Array
        (
            [banner_id] => 143
            [banner_name] => KM - Normal
            [banner_picture] => 316_1568104393.jpg
            [banner_picture2] => 413_1568104393.jpg
            [banner_picture3] => 967_1568104393.jpg
            [banner_picture4] => 918_1568188289.jpg
            [banner_picture5] => 
            [banner_type] => 6
            [banner_link] => https://alada.vn/uu-dai/nhom-khoa-hoc-toi-thanh-cong-sao-ban-lai-khong-the.html
            [banner_status] => 1
            [banner_priority] => 0
            [banner_lastmodify] => 2019-09-11 14:51:45
            [banner_startdate] => 2019-09-11 00:00:00
            [banner_enddate] => 2019-09-11 23:59:59
            [banner_isauto_active] => 0
            [banner_timeautoactive] => 
            [user_username] => minhduy
        )

)

THỰC TRẠNG VÀ GIẢI PHÁP NÂNG CAO HIỆU QUẢ HOẠT ĐỘNG THANH TOÁN QUỐC TẾ

Chia sẻ: Vo Phu Toan | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:93

3
732
lượt xem
390
download

THỰC TRẠNG VÀ GIẢI PHÁP NÂNG CAO HIỆU QUẢ HOẠT ĐỘNG THANH TOÁN QUỐC TẾ

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Một quốc gia không thể tồn tại và phát triển nếu chỉ dựa vào việc trao đổi, buôn bán giữa người dân ở các vùng, miền, địa phương... trong lãnh thổ của chính quốc gia đó. Ngày nay khi quá trình toàn cầu hóa và hội nhập kinh tế quốc tế ngày càng phát triển thì việc trao đổi buôn bán không chỉ giới hạn ở phạm vi lãnh thổ của một quốc gia mà đã vượt ra khỏi biên giới của quốc gia đó. Việt Nam cũng không nằm ngoài xu thế chung của thế giới. Kể từ khi công cuộc đổi mới kinh tế...

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: THỰC TRẠNG VÀ GIẢI PHÁP NÂNG CAO HIỆU QUẢ HOẠT ĐỘNG THANH TOÁN QUỐC TẾ

  1. GVHD: NGUYỄN VĂN DUYỆT SVTH: HUỲNH NGỌC HUỆ TRƢỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ KHOA KINH TẾ - QUẢN TRỊ KINH DOANH LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP THỰC TRẠNG VÀ GIẢI PHÁP NÂNG CAO HIỆU QUẢ HOẠT ĐỘNG THANH TOÁN QUỐC TẾ TẠI NGÂN HÀNG ĐẦU TƢ VÀ PHÁT TRIỂN VIỆT NAM CHI NHÁNH CẦN THƠ Giáo viên hướng dẫn: Sinh viên thực hiện: NGUYỄN VĂN DUYỆT HUỲNH NGỌC HUỆ Mã số SV: 4074655 Lớp: Ngoại thương1 khóa 33 Cần Thơ - 2010 Trang i
  2. GVHD: NGUYỄN VĂN DUYỆT SVTH: HUỲNH NGỌC HUỆ LỜI CAM ĐOAN   Tôi cam đoan rằng đề tài này là do chính tôi các số liệu thu thập và kết quả phân tích trong đề tài là trung thực, đề tài không trùng với bất kỳ đề tài khoa học nào. Cần Thơ, ngày tháng năm 2010. Sinh viên thực hiện HUỲNH NGỌC HUỆ Trang i
  3. GVHD: NGUYỄN VĂN DUYỆT SVTH: HUỲNH NGỌC HUỆ LỜI CẢM TẠ  Qua bốn năm học tập, nghiên cứu, rèn luyện ở trường nhờ có sự chỉ dạy tận tình của quý thầy cô trường Đại học Cần Thơ đặc biệt là quý thầy cô Khoa Kinh Tế - Quản Trị Kinh Doanh đã giúp em có được ngày càng nhiều kiến thức và những hiểu biết sâu sắc trong học tập cũng như trong thực tiễn hàng ngày. Và hôm nay khi hoàn thành tốt luận văn này em xin chân thành cảm ơn: Trước hết em xin chân thành cảm ơn đến quí thầy cô Khoa kinh tế Quản trị kinh doanh trường Đại học Cần Thơ đã truyền đạt những kiến thức quý báu để từ đó em có thể vận dụng những kiến thức ấy vào luận văn của mình. Đặc biệt em xin chân thành cảm ơn thầy Nguyễn Văn Duyệt đã tận tình hướng dẫn, giải đáp những khó khăn, vướng mắc giúp em hoàn thành luận văn một cách tốt nhất. Bên cạnh, đó em cũng xin chân thành cảm ơn sâu sắc Ban Giám Đốc Ngân Hàng Đầu Tư và Phát Triển Việt Nam chi nhánh Cần Thơ đã tạo điều kiện cho em được thực tập tại ngân hàng. Xin cảm ơn đến các anh chị tại Phòng Dịch Vụ Khách Hàng Doanh Nghiệp, các anh chị Tổ Thanh Toán Quốc Tế đã tận tình giúp đỡ, chỉ dẫn và tạo điều kiện thuận lợi cho em hoàn thành tốt đề tài của mình. Kính chúc quý thầy cô trường Đại học Cần Thơ cùng quý thầy cô Khoa kinh tế Quản trị kinh doanh lời chúc sức khoẻ và thành công trong công tác giảng dạy của mình. Kính chúc Ban Giám Đốc cùng tập thể cán bộ công nhân viên Ngân Hàng Đầu Tư và Phát Triển Việt Nam chi nhánh Cần Thơ được dồi dào sức khoẻ và công tác tốt. năm 2010 Ngày tháng Sinh viên thực hiện HUỲNH NGỌC HUỆ Trang ii
  4. GVHD: NGUYỄN VĂN DUYỆT SVTH: HUỲNH NGỌC HUỆ NHẬN XÉT CỦA CƠ QUAN THỰC TẬP ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. năm 2010 Ngày tháng Thủ trưởng đơn vị ( ký tên và đóng dấu) Trang iii
  5. GVHD: NGUYỄN VĂN DUYỆT SVTH: HUỲNH NGỌC HUỆ NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. năm 2010 Ngày tháng Giáo viên hướng dẫn ( ký và ghi họ tên) Trang iv
  6. GVHD: NGUYỄN VĂN DUYỆT SVTH: HUỲNH NGỌC HUỆ NHẬN XÉT GIÁO VIÊN PHẢN BIỆN ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. năm 2010 Ngày tháng Giáo viên phản biện ( ký và ghi họ tên) Trang v
  7. GVHD: NGUYỄN VĂN DUYỆT SVTH: HUỲNH NGỌC HUỆ MỤC LỤC  Trang CHƢƠNG 1: GIỚI THIỆU.................................................................................. 1 1.1. Đặt vấn đề nghiên cứu .................................................................................. 1 1.1.1. Sự cần thiết của vấn đề nghiên cứu ....................................................... 1 1.1.2. Căn cứ khoa học và thực tiễn ................................................................. 2 1.2. Mục tiêu nghiên cứu ..................................................................................... 3 1.2.1. Mục tiêu chung: .................................................................................... 3 1.2.2. Mục tiêu cụ thể: ..................................................................................... 3 1.3. Phạm vi nghiên cứu ..................................................................................... 3 1.3.1. Không gian ............................................................................................. 3 1.3.2. Thời gian ................................................................................................ 3 1.3.3. Đối tượng nghiên cứu ........................................................................... 3 1.4. Lược khảo tài liệu ........................................................................................3 CHƢƠNG 2: PHƢƠNG PHÁP LUẬN VÀ PHƢƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU.......................................................................................................................5 2.1. Phương pháp luận ........................................................................................ 5 2.1.1. Khái quát về các phương thức thanh toán quốc tế của ngân hàng thương mại ............................................................................................................ 5 2.1.1.1. Phương thức chuyển tiền...... .........................................................5 2.1.1.2. Phương thức nhờ thu.....................................................................7 2.1.1.3. Phương thức tín dụng chứng từ...................................................11 2.1.2. Bộ chứng từ hàng hóa trong thanh toán quốc tế.....................................16 a. Hóa đơn thương mại................................................................................16 b. Vận đơn đường biển................................................................................17 c. Phiếu đóng gói.........................................................................................17 d. Giấy chứng nhận xuất xứ …...................................................................17 Trang vi
  8. GVHD: NGUYỄN VĂN DUYỆT SVTH: HUỲNH NGỌC HUỆ e. Giấy chứng nhận số lượng/ trọng lượng ….............................................17 f. Giấy chứng nhận phẩm chất hàng hóa ……...…….................................17 g. Bảo hiểm đơn.........................................................................................17 h. Giấy chứng nhận vệ sinh …...................................................................17 i. Giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật.......................................................17 j. Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật ….................................................17 k. Tờ khai hải quan.....................................................................................17 2.2. Phương pháp nghiên cứu...............................................................................18 2.2.1. Phương pháp thu thập số liệu …...........................................................18 2.2.2. Phương pháp phân tích số liệu...............................................................18 2.2.3. Các văn bản quy định về thực hiên........................................................19 2.2.4. Các tiêu chí đánh giá hoạt động thanh toán quốc tế của ngân hàng……………………………………………………………………………..20 CHƢƠNG 3: GIỚI THIỆU NGÂN HÀNG ĐẦU TƢ VÀ PHÁT TRIỂN VIỆT NAM CHI NHÁNH CẦN THƠ..............................................................23 3.1. Lịch sử hình thành và phát triển của Ngân Hàng Đầu Tư Và Phát Triển Việt Nam chi nhánh Cần Thơ …..................................................................................23 3.2. Các hoạt động chính tại BIDV Cần Thơ........................................................24 3.3. Sơ đồ cơ cấu bộ máy tổ chức và chức năng của từng bộ phận……………..25 3.3.1. Sơ đồ cơ cấu bộ máy tổ chức.................................................................25 3.3.2. Chức năng của từng bộ phận ….............................................................25 3.4. Nghiệp vụ kinh doanh chủ yếu của BIDV Cần Thơ......................................30 3.5. Khái quát về tình hình kinh doanh của BIDV Cần Thơ ….......…................30 CHƢƠNG 4: THỰC TRẠNG HOẠT ĐỘNG THANH TÓAN QUỐC TẾ TẠI NGÂN HÀNG ĐẦU TƢ VÀ PHÁT TRIỂN VIỆT NAM CHI NHÁNH CẦN THƠ…………………………………………………….……………….35 Trang vii
  9. GVHD: NGUYỄN VĂN DUYỆT SVTH: HUỲNH NGỌC HUỆ 4.1. Thực trạng thanh toán quốc tế tại BIDV Cần Thơ trong giai đoạn 2007- 2009.............. .......................................................................................................35 4.1.1. Kết quả hoạt động thanh toán quốc tế qua 3 năm 2007 – 2009.............35 4.1.1.1. Doanh số hoạt động thanh toán quốc tế..........................................35 4.1.1.2. Giá trị thanh toán xuất khẩu............................................................38 4.1.1.3. Giá trị thanh toán nhập khẩu...........................................................40 4.1.1.4. Tình hình thu phí dịch vụ thanh toán quốc tế.................................40 4.1.2. Thực trạng thanh toán quốc tế theo từng phương thức tại BIDV Cần Thơ …..........................................................................................................................43 4.1.2.1. Phương thức chuyển tiền(T/T)........................................................43 4.1.2.2. Phương thức nhờ thu.......................................................................49 4.1.2.3. Phương thức L/C.............................................................................56 4.2. Phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến việc lựa chọn phư ơng thức thanh toán quốc tế của các doanh nghiệp xuất nhập khẩu.....................................................61 4.2.1. Mức độ tín nhiệm lẫn nhau của hai bên …...........….............................61 4.2.2. Loại hàng xuất nhập khẩu......................................................................62 4.2.3. Lợi ích và rủi ro trong thanh toán quốc tế.............................................63 4.2.4. Trách nhiệm và nghĩa vụ của ngân hàng...............................................64 CHƢƠNG 5: MỘT SỐ GIẢI PHÁP NÂNG CAO HIỆU QUẢ HOẠT ĐỘNG THANH TOÁN QUỐC TẾ TẠI NGÂN HÀNG ĐẦU TƢ VÀ PHÁT TRIỂN VIỆT NAM CHI NHÁNH CẦN THƠ....................................66 5.1. Nâng cao trình độ chuyên môn nghiệp vụ và kỹ năng tác nhiệp của nhân viên thanh tóan quốc tế …............................................................................................66 5.2. Cung cấp thêm các sản phẩm, dịch vụ tiện ích hỗ trợ cho các doanh nghiệp xuất nhập khẩu …................................................................................................67 5.3. Duy trì và mở rộng mối quan hệ vớí các doanh nghiệp xuất nhập khẩu………………………………………………………………………....…..72 Trang viii
  10. GVHD: NGUYỄN VĂN DUYỆT SVTH: HUỲNH NGỌC HUỆ 5.4. Xây dựng và thiết lập mối quan hệ tốt đẹp với các ngân hàng đại lý ở khắp nơi trên thế giới …................................................................................................73 CHƢƠNG 6: KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ....................................................74 6.1. Kết luận..........................................................................................................74 6.2. Kiến nghị.......................................................................................................75 TÀI LIỆU THAM KHẢO .................................................................................79 Trang ix
  11. GVHD: NGUYỄN VĂN DUYỆT SVTH: HUỲNH NGỌC HUỆ DANH MỤC BIỂU BẢNG   Trang Bảng 1: Kết quả hoạt động kinh doanh …...........................................…………31 Bảng 2: Doanh số hoạt động thanh toán quốc tế ….........................................…36 Bảng 3: Giá trị thanh toán xuất khẩu..........................................…………..........39 Bảng 4: Giá trị thanh toán nhập khẩu.........................................…………..........41 Bảng 5: Tình hình thu phí dịch vụ TTQT …....................................…................42 Bảng 6: Tình hình hoạt động thanh toán theo phương thức T/T ……………….44 Bảng 7: Số món giao dịch thanh toán theo phương thức T/T …...........………...45 Bảng 8: Giá trị thanh toán theo phương thức T/T..................…………………..46 Bảng 9: Số món giao dịch thanh toán theo phương thức nhờ thu………......…..50 Bảng 10: Giá trị thanh toán theo phương thức nhờ thu …..............…………….51 Bảng 11: Số món giao dịch thanh toán theo phương thức L/C……...………….57 Bảng 12: Giá trị thanh toán theo phương thức L/C ….................………………58 Bảng 13: Cách lựa chọn phương thức thanh toán quốc tế...................................65 Trang x
  12. GVHD: NGUYỄN VĂN DUYỆT SVTH: HUỲNH NGỌC HUỆ DANH MỤC HÌNH   Trang Hình 1: Quy trình tiến hành nghiệp vụ thanh toán theo phương thức chuyển tiền..........................................................................................................................5 Hình 2: Quy trình tiến hành nghiệp vụ thanh toán theo phương thức nhờ thu trơn ................................................................................................................................8 Hình 3: Quy trình tiến hành nghiệp vụ thanh toán theo phương thức nhờ thu kèm chứng từ..................................................................................................................9 Hình 4: Quy trình tiến hành nghiệp vụ thanh toán theo phương thức tín dụng chứng từ................................................................................................................12 Hình 5: Sơ đồ cơ cấu tổ chức của BIDV Cần Thơ...............................................26 Trang xi
  13. GVHD: NGUYỄN VĂN DUYỆT SVTH: HUỲNH NGỌC HUỆ DANH MỤC CHỮ VIẾT TẮT Từ viết tắt Tiếng Việt Ngân hàng Đầu Tư và Phát Triển Việt NHĐT & PTVN Nam Ngân hàng thương mại NHTM Thành Phố Cần Thơ TPCT Thanh toán quốc tế TTQT Việt Nam VN Bản quy tắc và thực hành thống nhất về tín dụng chứng từ UCP 600 Việt Nam đồng VNĐ Ngân hàng NH Khách hàng KH Ngân hàng nhà nước NHNN Đô la Mỹ USD Dịch vụ khách hàng DVKH Phòng giao dịch PGD Xuất nhập khẩu XNK Xuất khẩu XK Nhập khẩu NK Trang xii
  14. GVHD: NGUYỄN VĂN DUYỆT SVTH: HUỲNH NGỌC HUỆ Từ viết tắt Tiếng Anh (World Trade Organization) : Tổ chức WTO thương mại thế giới (Most Favoured Nation) : Chế độ đãi MFN ngộ Tối huệ quốc (National Treatment) : Đối xử quốc gia NT APEC (Asia Pacific Economic Cooperation): Diễn đàn hợp tác kinh tế Châu Á – Thái Bình Dương (Letter of credit): thư tín dụng L/C BIDV (Bank for Investment and Development of Viet Nam): Ngân hàng đầu tư và phát triển Việt Nam (Telegraphic Transfer): hình thức điện T/T báo (Mail Transfer): hình thức thư chuyển M/T tiền (Documents Against Payment): nhờ thu D/P trả tiền đổi chứng từ (Documents Against Acceptance): Nhờ D/A thu chấp nhận trả tiền đổi chứng từ Trang xiii
  15. GVHD: NGUYỄN VĂN DUYỆT SVTH: HUỲNH NGỌC HUỆ CHƢƠNG 1 GIỚI THIỆU 1.1. Đặt vấn đề nghiên cứu: 1.1.1. Sự cần thiết của vấn đề nghiên cứu : Một quốc gia không thể tồn tại và phát triển nếu chỉ dựa vào việc trao đổi, buôn bán giữa người dân ở các vùng, miền, địa phương... trong lãnh thổ của chính quốc gia đó. Ngày nay khi quá trình toàn cầu hóa và hội nhập kinh tế quốc tế ngày càng phát triển thì việc trao đổi buôn bán không chỉ giới hạn ở phạm vi lãnh thổ của một quốc gia mà đã vượt ra khỏi biên giới của quốc gia đó. Việt Nam cũng không nằm ngoài xu thế chung của thế giới. Kể từ khi công cuộc đổi mới kinh tế và chính sách mở cửa bắt đầu từ năm 1986, quan hệ đối ngoại của Việt Nam ngày càng phát triển. Thêm vào đó, những sự kiện quan trọng gần đây như: Việt Nam tổ chức thành công hội nghị cấp cao APEC, trở thành thành viên chính thức của Tổ chức thương mại thế giới (WTO), Quốc hội Mỹ chính thức phê chuẩn Quy chế bình thường hóa thương mại vĩnh viễn với Việt Nam... đã góp phần nâng cao vị thế của Việt Nam trên trường quốc tế. Điều này đã tạo ra nhiều cơ hội cho Việt Nam mở rộng quan hệ trao đổi buôn bán với các quốc gia khác trên khắp thế giới, góp phần làm cho hoạt động xuất nhập khẩu của các doanh nghiệp Việt Nam phát triển mạnh mẽ hơn. Khi quan hệ thương mại quốc tế ngày càng phát triển cũng sẽ góp phần thúc đẩy nghiệp vụ thanh toán quốc tế qua hệ thống ngân hàng phát triển theo Tuy nhiên khi hoạt động thanh toán quốc tế ngày càng phát triển thì cũng đặt ra nhiều thách thức cho các ngân hàng thương mại ở Việt Nam. Và thách thức đó càng lớn hơn khi các ngân hàng thương mại của Việt Nam còn phải cạnh tranh với các ngân hàng nước ngoài khi lộ trình mở cửa của hệ thống ngân hàng Việt Nam để gia nhập WTO đang tiến dần đến mức thực hiện đối xử quốc gia Trang 1
  16. GVHD: NGUYỄN VĂN DUYỆT SVTH: HUỲNH NGỌC HUỆ (NT) giữa các ngân hàng nội địa và ngân hàng nước ngoài (đối xử NT quy định phải dành cho hàng hoá, dịch vụ và doanh nghiệp nước ngoài sự đối xử bình đẳng như dành cho hàng hoá, dịch vụ và doanh nghiệp trong nước). Trước tình hình trên các ngân hàng thương mại ở Việt Nam không ngừng đa dạng hóa các sản phẩm, dịch vu để phục vụ tốt hơn nhu cầu đa dạng của khách hàng. Thêm vào đó, trong thời gian qua em được thực tập tại Ngân Hàng Đầu Tư và Phát Triển Việt Nam chi nhánh Cần Thơ, đây là một trong những ngân hàng có dịch vụ thanh toán quốc tế phát triển rất mạnh, có chất lượng tốt. Bên cạnh đó, BIDV Cần Thơ có đội ngũ nhân viên giàu kinh nghiêm trong lĩnh vực thanh toán quốc tế nên BIDV Cần Thơ được rất nhiều doanh nghiệp lựa chon để thực hiện các giao dịch buôn bán quốc tế. Trong xu chung của thị trường hiện nay thì BIDV Cần Thơ cũng rất coi trọng việc phát triển và nâng cao hơn nữa chất lượng hoạt động thanh tóan quốc tế của ngân hàng, để góp phần tăng khả năng cạnh tranh của ngân hàng trên thị trường Xuất phát từ thực tế trên em quyết định chọn đề tài: “THỰC TRẠNG VÀ GIẢI PHÁP NÂNG CAO HIỆU QUẢ HOẠT ĐỘNG THANH TOÁN QUỐC TẾ TẠI NGÂN HÀNG ĐẦU TƢ VÀ PHÁT TRIỂN VIỆT NAM CHI NHÁNH CẦN THƠ’ 1.1.2. Căn cứ khoa học và thực tiễn: Việc nghiên cứu thực trạng hoạt động thanh toán quốc tế tại Ngân Hàng Đầu Tư và Phát Triển Việt Nam chi nhánh Cần Thơ giúp em tìm hiểu rõ hơn về thực trạng hoạt động thanh toán quốc tế, đồng thời đề ra giài pháp để nâng cao hiệu quả hoạt động thanh toán quốc tế tại Ngân Hàng Đầu Tư và Phát Triển Việt Nam chi nhánh Cần Thơ. Đây là một tài có ý nghĩa thực tiển cao vì thông qua đề tài này ngân hàng có thể áp dụng một phần nào các giải pháp tìm được vào hoạt động thanh toán quốc tế của ngân hàng để giúp ngân hàng thu hút được nhiều khách hàng hơn, mang lại lợi nhuận cao cho ngân hàng. Bên cạnh đó, việc nghiên cứu đề tài này giúp em củng cố và ứng dụng những kiến thức đã được học ở trường về thanh toán quốc tế. Trang 2
  17. GVHD: NGUYỄN VĂN DUYỆT SVTH: HUỲNH NGỌC HUỆ 1.2. Muc tiêu nghiên cứu: 1.2.1. Mục tiêu chung: Phân tích thực trạng hoạt động thanh toán quốc tế tại Ngân Hàng Đầu Tư và Phát Triển Việt Nam chi nhánh Cần Thơ. 1.2.2. Mục tiêu cụ thể - Phân tích và đánh giá thực trạng thanh toán quốc tế tại Ngân Hàng Đầu Tư và Phát Triển Việt Nam chi nhánh Cần Thơ trong giai đoạn 2007- 2009, 6 tháng đầu năm 2010. - Phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến việc lựa chọn phướng thức thanh toán quốc tế của các doanh nghiệp xuất nhập khẩu. - Đề xuất giải pháp để nâng cao hiệu quả hoạt động thanh toán quốc tế tại Ngân Hàng Đầu Tư và Phát Triển Việt Nam chi nhánh Cần Thơ. 1.3. Phạm vi nghiên cứu: 1.3.1. Không gian: Ngân Hàng Đầu Tư và Phát Triển Việt Nam chi nhánh Cần Thơ. 1.3.2.Thời gian: Số liệu thứ cấp được cập nhật từ năm 2007 – 2009, 6 tháng đầu năm 2010. 1.3.3. Đối tƣợng nghiên cứu: Tình hình thanh toán quốc tế tại Ngân Hàng Đầu Tư và Phát Triển Việt Nam chi nhánh Cần Thơ. 1.4. Lƣợc khảo tài liệu: Ngoài số liệu chủ yếu do ngân hàng cung cấp, thì nội dung bài luận văn được tham khảo từ các tài liệu trong sách, các giáo trình hay các bài viết n ghiên cứu trên Internet có liên quan đến hoạt động thanh toán quốc tế và một số đề tài tiêu biểu gần gũi với nội dung cần nghiên cứu mà người viết tìm được để hỗ trợ cho quá trình thực tập tốt nghiệp của mình như đề tài “Phân tích thực trạng thanh tóan tín dụng chứng từ tại Ngân Hàng xuất nhập khẩu Việt Nam chi nhánh Cần Thơ” của Ngô Thị Thanh Thơ, Khoa Kinh Tế và Quản Trị Kinh Doanh của Đại học Cần Thơ. Nội dung của luận văn tập trung phân tích thực trạng thanh tóan tín dụng chứng từ, những rủi ro có thể gặp phải trong quá trình Trang 3
  18. GVHD: NGUYỄN VĂN DUYỆT SVTH: HUỲNH NGỌC HUỆ thanh tóan và đề xuất một số giải pháp nâng cao hiệu quả thanh tóan tín dụng chứng từ tại Ngân Hàng xuất nhập khẩu Việt Nam chi nhánh Cần Thơ. Trang 4
  19. GVHD: NGUYỄN VĂN DUYỆT SVTH: HUỲNH NGỌC HUỆ CHƢƠNG 2 PHƢƠNG PHÁP LUẬN VÀ PHƢƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU 2.1. Phƣơng pháp luận: 2.1.1. Khái quát về các phƣơng thức thanh toán quốc tế của ngân hàng thƣơng mại 2.1.1.1. Phƣơng thức chuyển tiền a. Khái niệm: Phương thức chuyển tiền là phương thức thanh toán, trong đó một khách hàng (người mua, người nhập khẩu...) yêu cầu ngân hàng phục vụ mình chuyển một số tiền nhất định cho người hưởng lợi (người bán, người xuất khẩu... ở một địa điểm nhất định và trong một thời gian nhất định b. Quy trình tiến hành nghiệp vụ thanh toán NH đại lý NH chuyển tiền (4) (5) (2) (3) (1) Nhà xuất khẩu Nhà nhập khẩu Hình 1: QUY TRÌNH TIẾN HÀNH NGHIỆP VỤ THANH TOÁN THEO PHƢƠNG THỨC CHUYỂN Trang 5
  20. GVHD: NGUYỄN VĂN DUYỆT SVTH: HUỲNH NGỌC HUỆ (1) Sau khi thỏa thuận đi đến ký kết hợp đồng mua bán ngoại thương, tổ chức XK thực hiện việc cung ứng hàng hóa cho tổ chức NK đồng thời chuyển giao toàn bộ chứng từ. (2) Tổ chức NK sau khi kiểm tra chứng từ, hóa đơn viết lệnh chuyển tiền gửi đến ngân hàng phục vụ mình. (3) Sau khi kiểm tra, nếu hợp lệ và đủ khả năng thanh toán, ngân hàng sẽ trích tài khoản của đơn vị để chuyển tiền và gửi giấy báo nợ, giấy báo đã thanh toán cho đơn vị NK. (4) Ngân hàng chuyển tiền ra lệnh (bằng thư hay điện báo) cho ngân hàng đại lý của mình ở nước ngoài để chuyển trả cho người nhận tiền. (5) Ngân hàng đại lý chuyển tiền cho người được hưởng và gửi giấy báo cho đơn vị. * Có 2 hình thức chuyển tiền: - Hình thức điện báo (T/T – Telegraphic Transfer) - Hình thức thư chuyển tiền (M/T - Mail Transfer) c. Ƣu, nhƣợc điểm của phƣơng thức chuyển tiền: * Ƣu điểm: - Ngƣời xuất khẩu: thời gian chuyển tiền ngắn nên có thể nhanh chóng nhận được tiền - Ngƣời nhập khẩu: thủ tục chuyển tiền đơn giản dễ dàng, phí thấp - Ngân hàng là trung gian thanh toán thuần túy để hưởng phí, không có trách nhiệm kiểm tra về sự hợp lý của thời gian thanh toán và lượng tiền chuyển ngân hàng không cam kết, không bảo lãnh thanh toán đối với người bán cũng như người mua. * Nhƣợc điểm: - Ngƣời xuất khẩu: trong trường hợp trả tiền sau nhà XK hoàn toàn bị lệ thuộc vào thiện chí và uy tín thanh toán của nhà NK dễ làm nảy sinh việc chiếm dụng vốn của người bán, nếu bên mua cố tình kéo dài việc thanh toán. Trang 6

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản