
Tr ng Đ i h c Nông Nghi p Hà N iườ ạ ọ ệ ộ
Khoa : Tài nguyên – Môi tr ngườ
TI U LU NỂ Ậ
Đ A CH T MÔI TR NGỊ Ấ ƯỜ
Đ tài :ề
Lũ quét – Thi t h i và bi n pháp phòng tránhệ ạ ệ
Nhóm 5 – MTC
Nhóm SV th c hi n:ự ệ
1. Nguy n Th Hào MSSV : 532406ễ ị
2. Vũ Th Tuy t Chính MSSV : 532386ị ế
3. Lê Th Thu Hi n MSSV : 532ị ề
4. Lê Th Nga MSSV : 532ị
5. Nguy n Th Thanh MSSV : 532ễ ị
6. Đoàn Th Thanh Th y MSSV : 532ị ủ
GVHD : Cao Vi t Hàệ
1

I. Đ t v n đặ ấ ề
Lũ quét x y ra h u kh p các n c trên th gi i, đ c bi t các l u v c sôngả ở ầ ắ ướ ế ớ ặ ệ ở ư ự
n mằ
trong vùng nhi t đ i ch u nh h ng c a khí h u gió mùa và bão.ệ ớ ị ả ưở ủ ậ
Nh ng n i th ng b lũ quét nhi u nh t là: mi n Nam n c Pháp, B c Ý, s n núiữ ơ ườ ị ề ấ ề ướ ắ ườ
Andes, n Đ , Trung Qu c, Pakistan, Thái Lan, Vi t Nam, Nepan, Indonesia, Malaysia,Ấ ộ ố ệ
Nh t B n, l u v c sông quanh vùng núi San – Gabriel (bang Califonia – M ), Chilê,ậ ả ư ự ỹ
Peru, Colombia…. Lũ l t, thiên tai nói chung và lũ quét nói riêng các n c có khí h uụ ở ướ ậ
gió mùa và xoáy thu n nhi t đ i châu Á ngày càng gia tăng c v t n su t và c ngậ ệ ớ ả ề ầ ấ ườ
đ .ộ
Vi t Nam, trong nh ng năm g n đây, hi n t ng lũ l n, lũ b t ng , c ng đỞ ệ ữ ầ ệ ượ ớ ấ ờ ườ ộ
lên nhanh, biên đ lũ cao có s c tàn phá l n th ng x y ra các l u v c nh và v a ộ ứ ớ ườ ả ở ư ự ỏ ừ ở
mi n núi đ c g i là lũ quét. Có th th y h u nh năm nào cũng x y ra hàng ch cề ượ ọ ể ấ ầ ư ả ụ
tr n lũ quét các vùng núi n c ta. Lũ quét xu t hi n ngày càng nhi u, nh ng tr n lũậ ở ướ ấ ệ ề ữ ậ
quét d n d p và có s c tàn phá l n.ồ ậ ứ ớ
I. N i dungộ
I.1. Khái ni m c b n v lũ quétệ ơ ả ề
I.1.1. Đ nh nghĩa lũ quétị
Đ nh nghĩaị: Lũ quét th ng là nh ng tr n lũ l n, x y ra b t ng , t n t i trong m tườ ữ ậ ớ ả ấ ờ ồ ạ ộ
th i gian ng n (lên nhanh, xu ng nhanh), dòng ch y xi t có hàm l ng ch t r n cao vàờ ắ ố ả ế ượ ấ ắ
có s c tàn phá l n.ứ ớ
2

Hình 1: Lũ quét t i các t nh phía B c năm 2008ạ ỉ ắ
Lũ quét là hi n t ng t nhiên, ch u nh h ng c a nhi u nhân t nh : M a v iệ ượ ự ị ả ưở ủ ề ố ư ư ớ
c ng su t l n trên đ a hình đ c bi t; N i có đ d c l u v c trên 20% - 30%; Nh t làườ ấ ớ ị ặ ệ ơ ộ ố ư ự ấ
n i có đ che ph c a th c v t th a do l p ph th c v t b tàn phá m nh, đ n đ nhơ ộ ủ ủ ự ậ ư ớ ủ ự ậ ị ạ ộ ổ ị
c a l p đ t m t l u v c kém, t o đi u ki n t p trung hình thành dòng ch y d n vàoủ ớ ấ ặ ư ự ạ ề ệ ậ ả ồ
các sông su i thu n l i, làm cho l ng n c tích t ngày càng nhanh và t o ra thố ậ ợ ượ ướ ụ ạ ế
năng r t l n.ấ ớ
S xu t hi n c a lũ quét th ng ch trong vài ba gi sau khi có m a v i c ng đự ấ ệ ủ ườ ỉ ờ ư ớ ườ ộ
l n. S hình thành lũ quét có liên quan m t thi t v i c ng đ m a, đi u ki n khíớ ự ậ ế ớ ườ ộ ư ề ệ
h u, đ c đi m đ a hình, các ho t đ ng c a con ng i cũng nh đi u ki n tiêu thoát lũậ ặ ể ị ạ ộ ủ ườ ư ề ệ
c a l u v c. ủ ư ự
I.1.2. Phân bi t lũ quét và lũ thông th ngệ ườ
Lũ quét Lũ thông th ngườ
Lũ quét là m t d ng lũ l n ch a nhi uộ ạ ớ ứ ề
v t ch t r n, x y ra b t ng trong m tậ ấ ắ ả ấ ờ ộ
th i gian ng n trên các l u v c nh , đ aờ ắ ư ự ỏ ị
hình d c, l u t c cao.ố ư ố
Lũ là hi n t ng n c sông dâng caoệ ượ ướ
trong m t kho ng th i gian nh t đ nh, sauộ ả ờ ấ ị
đó gi m d n.ả ầ
Lũ quét chuy n đ ng r t nhanh, t pể ộ ấ ậ
trung g n nh t c th i, đ nh lũ th ngầ ư ứ ờ ỉ ườ
xu t hi n ch t 3h đ n 4h sau khi b t đ uấ ệ ỉ ừ ế ắ ầ
m a, th ng ch b ng 1/2 ho c 1/3 th iư ườ ỉ ằ ặ ờ
gian truy n lũ thông th ng.ề ườ
Lũ l n trên sông di n bi n ch m vàớ ễ ế ậ
th ng x y ra trên di n r ng và kéo dài.ườ ả ệ ộ
I.1.3. Đ c đi m c a lũ quétặ ể ủ
Là nh ng tr n lũ b t ng ,duy trì trong m t th i gian ng n (kho ng vài ba giữ ậ ấ ờ ộ ờ ắ ả ờ
ho c ch a đ n 1 ngày) và có s c công phá l n.ặ ư ế ứ ớ
Có s tham gia c a n c ch y tràn cùng các v t li u t ng,cu i,bùn cát,cây c iự ủ ướ ả ậ ệ ả ộ ố
l n l n trong n c.ẫ ộ ướ
L ng v t li u r n trong dòng n c lũ t 10% đ n 60%.ượ ậ ệ ắ ướ ừ ế
L u l ng t 500-2500 m3/s.ư ượ ừ
3

T c đ dòng n c r t l n,kèm theo nh ng đ t sóng tràn.ố ộ ướ ấ ớ ữ ợ
Lũ quét th ng xu t hi n vào đ u mùa m a.ườ ấ ệ ầ ư
I.1.4. Các d ng lũ quétạ
Lũ quét là lo i hình thiên tai x y ra t lâu trên th gi i. D a vào hình th c, quy môạ ả ừ ế ớ ự ứ
phát tri n và các v t ch t mang theo trong dòng ch y lũ mà lũ quét đ c phân ra cácể ậ ấ ả ượ
l ai chính sau:ọ
•Lũ quét s n d cườ ố (Sweeping flood, flash flood) : m a l n đ t ng t xu t hi nư ớ ộ ộ ấ ệ
trên l u v c có s n d c cao, đ d c l n và hình d ng thích h p cho m ng sông su iư ự ườ ố ộ ố ớ ạ ợ ạ ố
t p trung n c nhanh. Lũ x y ra trong th i gian ng n (th ng vào đêm và sáng), có t cậ ướ ả ờ ắ ườ ố
đ l n, quét đi m i ch ng ng i v t trên đ ng nó đi qua.ộ ớ ọ ướ ạ ậ ườ
•Lũ bùn đá (Mudflow) : lũ có mang nhi u bùn, đá trong dòng lũ. H u h t nh ngề ầ ế ữ
dòng bùn đá th ng b t ngu n t s tr t l đ t gây ra b i nhi u nhân t nh n cườ ắ ồ ừ ự ượ ở ấ ở ề ố ư ướ
m a, đ ng đ t, xói mòn, tr t ng m, n c ng m,... nh ng m nh v n (đ t, đá) doư ộ ấ ượ ầ ướ ầ ữ ả ụ ấ
tr t đ t cu n đi hoà v i n c sông, su i tr thành dòng bùn.ượ ấ ố ớ ướ ố ở
•Lũ ngh n dòngẽ (Debris flood) : Lũ mang nhi u rác, cành cây, đ t đá, cu i s i. ề ấ ộ ỏ
•S c h ch a n c nhân t oự ố ồ ứ ướ ạ : Khi đ p c a h ch a n c b v , sóng lũ sậ ủ ồ ứ ướ ị ỡ ẽ
gây ra lũ quét t ng t nh lũ quét ngh n dòng. ươ ự ư ẽ
Các d ng lũ quét th ng gây thi t h i n c ta là lũ quét s n d c, lũ bùn đá vàạ ườ ệ ạ ở ướ ườ ố
lũ ngh n dòng.ẽ
I.2. Nguyên nhân hình thành lũ quét
I.2.1. Nh ng đi u ki n thu n l i cho vi c xu t hi n lũ quét Vi t Namữ ề ệ ậ ợ ệ ấ ệ ở ệ
- L u v c là đi u ki n đ đ hình thành dòng ch y lũ nh ng l u v c th ngư ự ề ệ ủ ể ả ư ư ự ườ
ch u tác đ ng c a con ng i nh vi c khai thác g c i, đ t, phá r ng làm n ng r y,ị ộ ủ ườ ư ệ ỗ ủ ố ừ ươ ẫ
khai thác khoáng s n vô t ch c d n đ n b m t l u v c b r a trôi m nh m , t pả ổ ứ ẫ ế ề ặ ư ự ị ử ạ ẽ ậ
trung dòng ch y nhanh. ả
- Đ c đi m đ a hình chia c t, các d y núi cao th ng có h ng Tây B c - Đôngặ ể ị ắ ẫ ườ ướ ắ
Nam g n nh vuông góc v i h ng gió mùa Đông B c - Tây Nam. Các dãy núi này t aầ ư ớ ướ ắ ự
nh b c t òng thành ch n gi các d i h i t , t o ra các tâm m a l n. Các sông su i cóư ứ ư ặ ữ ả ộ ụ ạ ư ớ ố
di n tích l u v c nh (nh h n 500 km2) n m th ng ngu n các l u v c sông, đ cệ ư ự ỏ ỏ ơ ằ ở ượ ồ ư ự ặ
bi t là đ i v i nh ng vùng g n các tâm m a l n. ệ ố ớ ữ ầ ư ớ
- S n l u v c có đ d c cao t 15% đ n trên 30%, làm cho c ng đ dòngườ ư ự ộ ố ừ ế ườ ộ
ch y m t l n và t o đi u ki n cho vi c xu t hi n dòng ch y v t th m.ả ặ ớ ạ ề ệ ệ ấ ệ ả ượ ấ
I.2.2. Nh ng giai đo n chính hình thành lũ quétữ ạ
- M a l n hình thành dòng lũ m t l n và đ c bi t l n tràn ng p trên m t l u v cư ớ ặ ớ ặ ệ ớ ậ ặ ư ự
nh c a vùng núi d c, n i có đ che ph th m th c v t nh do b khai thác m nh m . ỏ ủ ố ơ ộ ủ ả ự ậ ỏ ị ạ ẽ
4

- N c m a hình thành dòng ch y m t xói mòn và r a trôi b m t l u v c làmướ ư ả ặ ử ề ặ ư ự
tăng đáng k l ng bùn, cát, rác trong dòng n c lũ.ể ượ ướ
- N c lũ t p trung h u nh đ ng th i, đ v r t nhanh t các s n d c l uướ ậ ầ ư ồ ờ ổ ề ấ ừ ườ ố ư
v c (th ng có đ d c trên 20-30%) đ vào lòng d n (th i gian t p trung ch 1-3 giự ườ ộ ố ổ ẫ ờ ậ ỉ ờ
cho đ n d i 6 gi ). Dòng lũ có t c đ xói m nh, tàn phá m i v t c n trên đ ngế ướ ờ ố ộ ạ ọ ậ ả ườ
chuy n đ ng, có th t o ra lòng d n m i, b i l p lòng d n cũ, làm cho t c đ truy nể ộ ể ạ ẫ ớ ồ ấ ẫ ố ộ ề
lũ v phía h du nhanh h n. ề ạ ơ
- Dòng lũ xói sâu nh ng khu v c cao, b i l ng bùn, cát, đá, rác các vùng trũngở ữ ự ồ ắ ở
d c đ ng đi nh các bãi l y, đ ng ru ng, v n t c, th m chí c nh ng khu dân c .ọ ườ ư ầ ồ ộ ườ ượ ậ ả ữ ư
Nh v y, lũ quét là m t hi n t ng thiên tai th ng x y ra nh ng l u v c như ậ ộ ệ ượ ườ ả ở ữ ư ự ỏ
(di n tích không quá 300-400 km2) mi n núi n i có đ d c l n (trên 15-30%), m cệ ở ề ơ ộ ố ớ ứ
đ khai thác l u v c l n ch còn l p ph th c v t không đáng k (d i 10-15%).ộ ư ự ớ ỉ ớ ủ ự ậ ể ướ
I.2.3. Các nhân t hình thành lũ quétố
Lũ quét x y ra do nh h ng c a t h p các đi u ki n t nhiên và các ho t đ ngả ả ưở ủ ổ ợ ề ệ ự ạ ộ
c a con ng i trên l u v c.ủ ườ ư ự
2.2.3.1. M aư
Trong cùng m t l u v c ho c m t mi n, vùng núi th ng có l ng m a l n h nộ ư ự ặ ộ ề ườ ượ ư ớ ơ
vùng đ ng b ng, do đ c đi m đ a hình có s n núi ch n gió và các thung lũng có tácồ ằ ặ ể ị ườ ắ
Lũ quét
M aư
Bi n đ i ế ổ
khí h u và ậ
các hi n ệ
t ng khí ượ
h u c c ậ ự
đoan
Đ a hìnhịM ng l i ạ ướ
sông su iố
R ng và ừ
th m ph ả ủ
th c v tự ậ
Tác đ ng ộ
c a con ủ
ng iườ
5

