
GV: Nguy n Văn Tr ngễ ọ
TOÁN H N H PỖ Ợ
1. Cho 40 g h n h p Feỗ ợ và Cu tác d ng v a đ v i ụ ừ ủ ớ 140g dung d ch Hị2SO4 nóng thu đ c 15,68 lit SOượ 2
(đkc).
a.Tính % kh i l ng m i kim lo i trong h n h p?ố ượ ỗ ạ ỗ ợ
b.Tính n ng đ %ồ ộ dung d ch Hị2SO4 đã dùng?
c. Dẫn khí SO2 trên qua dung d ch NaOH d . Tính khị ư iố lưngợ mu iố t o thạành.
Đs: a. 16,8% và 83,2% ; b.98% ; c. 88,2g
2. Cho 13,7 g h n h p Feỗ ợ và Al tác d ng v a đ v i ụ ừ ủ ớ 147g dung d ch Hị2SO4 nóng thu đ c 1ượ 3,44 lit SO2
(đktc).
a.Tính % kh i l ng m i kim lo i trong h n h p?ố ượ ỗ ạ ỗ ợ
b.Tính n ng đ %ồ ộ dung d ch Hị2SO4 đã dùng?
c. Dẫn khí SO2 trên qua dung d ch NaOH d . Tính khị ư iố lưngợ mu iố t o thạành.
Đs: a. 40,9% và 59,1% ; b.80% ; c. 75,6g
3. Cho 48 g h n h p ỗ ợ Fe và Mg tác d ng v a đ v i ụ ừ ủ ớ 880ml dung d ch Hị2SO4 nóng thu đ c ượ 30,8 lit SO2
(đkc).
a.Tính % kh i l ng m i kim lo i trong h n h p?ố ượ ỗ ạ ỗ ợ
b.Tính n ng đ mol ồ ộ dung d ch Hị2SO4 đã dùng?
c. Khí SO2 trên tác d ng h t v i Hụ ế ớ 2S. Tính kh iố lưngợ l u huỳnh t o thành.ư ạ
Đs: a.87,5 % và 12,5% ; b.3,125M ; c. 132g
4. Cho 28,72 g h n h p Feỗ ợ và Ag tác d ng v a đ v i ụ ừ ủ ớ 129,85g dung d ch Hị2SO4 nóng thu đ c 1ượ 1,872 lit
SO2 (đkc).
a.Tính % kh i l ng m i kim lo i trong h n h p?ố ượ ỗ ạ ỗ ợ
b.Tính n ng đ %ồ ộ dung d ch Hị2SO4 đã dùng?
c. Dẫn khí SO2 trên qua dung d ch NaOH d . Tính khị ư iố lưngợ mu iố t o thạành.
Đs: a. 62,4% và 37,6% ; b.80% ; c. 66,78g
5. Cho 35,4 g h n h p ỗ ợ Cu và Ag tác d ng v a đ v i ụ ừ ủ ớ 105g dung d ch Hị2SO4 nóng thu đ c ượ 8,4 lit SO2
(đkc).
a.Tính % kh i l ng m i kim lo i trong h n h p?ố ượ ỗ ạ ỗ ợ
b.Tính n ng đ %ồ ộ dung d ch Hị2SO4 đã dùng?
c. Dẫn khí SO2 trên qua dung d ch NaOH d . Tính khị ư iố lưngợ mu iố t o thạành.
Đs: a. 54,2% và 45,8% ; b.70% ; c. 47,25g
6. Cho 11,25 g h n h p ỗ ợ Mg và Al tác d ng v a đ v i ụ ừ ủ ớ 375 ml dung d ch Hị2SO4 nóng thu đ c ượ 11,76 lit
SO2 (đkc).
a.Tính % kh i l ng m i kim lo i trong h n h p?ố ượ ỗ ạ ỗ ợ
b.Tính n ng đ mol ồ ộ dung d ch Hị2SO4 đã dùng?
c. Khí SO2 trên tác d ng h t v i Hụ ế ớ 2S. Tính kh iố lưngợ l u huỳnh t o thành.ư ạ
Đs: a.36 % và 64% ; b.2,8M ; c. 50,4g
7. Cho 27,5 g h n h p ỗ ợ Fe và Al tác d ng v a đ v i ụ ừ ủ ớ 900ml dung d ch Hị2SO4 nóng thu đ c ượ 25,2 lit SO2
(đkc).
a.Tính % kh i l ng m i kim lo i trong h n h p?ố ượ ỗ ạ ỗ ợ
b.Tính n ng đ mol ồ ộ dung d ch Hị2SO4 đã dùng?
c. Dẫn khí SO2 trên qua dung d ch NaOH d . Tính khị ư iố lưngợ mu iố t o thạành.
Đs: a. 50,9% và 49,1% ; b.2,5M ; c. 141,75g
8. Cho 30 g h n h p ỗ ợ Al và Cu tác d ng v a đ v i ụ ừ ủ ớ 750ml dung d ch Hị2SO4 nóng thu đ c ượ 20,16 lit SO2
(đkc).
a.Tính % kh i l ng m i kim lo i trong h n h p?ố ượ ỗ ạ ỗ ợ
b.Tính n ng đ mol ồ ộ dung d ch Hị2SO4 đã dùng?
c. Dẫn khí SO2 trên qua dung d ch NaOH d . Tính khị ư iố lưngợ mu iố t o thạành.
Đs: a. 36% và 64% ; b.2,4M ; c. 113,4g
9. Cho 66,15 g h n h p ỗ ợ Al và Ag tác d ng v a đ v i ụ ừ ủ ớ 740ml dung d ch Hị2SO4 nóng thu đ c ượ 20,75 lit SO2
(đkc).
a.Tính % kh i l ng m i kim lo i trong h n h p?ố ượ ỗ ạ ỗ ợ
b.Tính n ng đ mol ồ ộ dung d ch Hị2SO4 đã dùng?
c. Dẫn khí SO2 trên qua dung d ch NaOH d . Tính khị ư iố lưngợ mu iố t o thạành.
Đs: a. 18,4% và 81,6% ; b.2,5M ; c. 116,55g
---Trang 1----

GV: Nguy n Văn Tr ngễ ọ
TOÁN SO2 TÁC D NG DD BAZOỤ
1. Cho 4,48 lít khí SO2 qua 225ml dung d ch KOH 2M.ị
a. Tính t ng kh i l ng mu i thu đ c.ổ ố ượ ố ượ
b. Tính n ng đ mol các ch t trong dung d ch thu đ c.ồ ộ ấ ị ượ
Đs: t o mu i thạ ố
2. Cho 2,24 lít khí SO2 qua 250ml dung d ch KOH 1,6M.ị
a. Tính t ng kh i l ng mu i thu đ c.ổ ố ượ ố ượ
b. Tính n ng đ mol các ch t trong dung d ch thu đ c.ồ ộ ấ ị ượ
Đs: t o 2 mu i ạ ố
3. Cho 4,48 lít khí SO2 qua 140ml dung d ch NaOH 2M.ị
a. Tính t ng kh i l ng mu i thu đ c.ổ ố ượ ố ượ
b. Tính n ng đ mol các ch t trong dung d ch thu đ c.ồ ộ ấ ị ượ
Đs: t o mu i axitạ ố
4. Cho 8,96 lít khí SO2 qua 200ml dung d ch KOH 2,5M.ị
a. Tính t ng kh i l ng mu i thu đ c.ổ ố ượ ố ượ
b. Tính n ng đ mol các ch t trong dung d ch thu đ c.ồ ộ ấ ị ượ
Đs: t o 2 mu i ạ ố
5. Cho 4,48 lít khí SO2 qua 250ml dung d ch NaOH 2M.ị
a. Tính t ng kh i l ng mu i thu đ c.ổ ố ượ ố ượ
b. Tính n ng đ mol các ch t trong dung d ch thu đ c.ồ ộ ấ ị ượ
Đs: t o mu i thạ ố
6. Cho 7,28 lít khí SO2 qua 300ml dung d ch KOH 1,5M.ị
a. Tính t ng kh i l ng mu i thu đ c.ổ ố ượ ố ượ
b. Tính n ng đ mol các ch t trong dung d ch thu đ c.ồ ộ ấ ị ượ
Đs: t o 2 mu i ạ ố
7. Cho 6,272 lít khí SO2 qua 200ml dung d ch NaOH 2,3M.ị
a. Tính t ng kh i l ng mu i thu đ c.ổ ố ượ ố ượ
b. Tính n ng đ mol các ch t trong dung d ch thu đ c.ồ ộ ấ ị ượ
Đs: t o 2 mu i ạ ố
8. Cho 4,48 lít khí SO2 qua 400ml dung d ch NaOH 1,5M.ị
a. Tính t ng kh i l ng mu i thu đ c.ổ ố ượ ố ượ
b. Tính n ng đ mol các ch t trong dung d ch thu đ c.ồ ộ ấ ị ượ
Đs: t o mu i thạ ố
9. Cho 2,24 lít khí SO2 qua 140ml dung d ch KOH 1,25M.ị
a. Tính t ng kh i l ng mu i thu đ c.ổ ố ượ ố ượ
b. Tính n ng đ mol các ch t trong dung d ch thu đ c.ồ ộ ấ ị ượ
Đs: t o mu i axitạ ố
10. Cho 6,72 lít khí SO2 qua 287,5ml dung d ch NaOH 1,6M.ị
a. Tính t ng kh i l ng mu i thu đ c.ổ ố ượ ố ượ
b. Tính n ng đ mol các ch t trong dung d ch thu đ c.ồ ộ ấ ị ượ
Đs: t o 2 mu i ạ ố
---Trang 2----

