
Bài giảng Các phương pháp phân tíchChương trình giảng dạykinhtếFulbright
Niên khóa 2006-2007
1
1
Dữ liệubảng (Panel Data)
2
Các loạidữliệu
Time – series
Cross – sections
Panel

Bài giảng Các phương pháp phân tíchChương trình giảng dạykinhtếFulbright
Niên khóa 2006-2007
2
3
Dữ liệubảng
và dữliệuchéogộp chung
Dữ liệubảng là các quan sát về một chỉ tiêu
nào đó sẽ bao gồm quan sát chéo và quan
sát theo thờigian
Cầnphânbiệtdữliệubảng và dữliệuchéo
gộp chung (pooled): i,t??
¾Bỏ qua yếu tố thời gian
¾Chỉ là các quan sát dữ liệu thuần túy
4
Ưuđiểmcủadữliệubảng
Nghiên cứuđượcsựkhác biệtgiữa các đơn
vịchéo mà trướcđây chúng ta hay sửdụng
dummy
Nâng cao đượcsốquan sát củamẫuvàphần
nào khắcphụcđượchiệntượng đacộng
tuyến
Chứađựng nhiều thông tin hơncácdữliệu
khác

Bài giảng Các phương pháp phân tíchChương trình giảng dạykinhtếFulbright
Niên khóa 2006-2007
3
5
Ưuđiểmcủadữliệubảng (tt)
Nghiên cứuđượcđộng thái thay đổicủa các
đơnvịchéotheothờigian
Mộtmôtảdạng hàm dữliệubảng đơngiản
và các ý tưởng khai thác từdữliệubảng:
mốiquanhệgiữanăng suấtlúavớilaođộng
nông nghiệp
6
Tổ chứcdữliệubảng
Unstacked: Các đơnvịchéo đượcsắpxếp
theo thờigianmột cách riêng biệttheotừng
biến (vd trong tài liệuđọccủa Gujarati, đây
là cách thông thường khi mô tảdữliệu
bảng-ví dụbằng Eviews)
Stacked: Các đơnvịchéo đượcsắpxếptheo
thời gian và các đơnvịchéo này được nhóm
lạivớinhautheotừng biến

Bài giảng Các phương pháp phân tíchChương trình giảng dạykinhtếFulbright
Niên khóa 2006-2007
4
7
Ví dụvềdữliệubảng stacked
⎥
⎥
⎥
⎥
⎥
⎥
⎥
⎥
⎥
⎥
⎥
⎥
⎥
⎥
⎥
⎥
⎥
⎥
⎦
⎤
⎢
⎢
⎢
⎢
⎢
⎢
⎢
⎢
⎢
⎢
⎢
⎢
⎢
⎢
⎢
⎢
⎢
⎢
⎣
⎡
TN,
N,2
N,1
T,2
2,2
1,2
T,1
2,1
1,1
Y
Y
Y
Y
Y
Y
Y
Y
Y
M
M
M
M
⎥
⎥
⎥
⎥
⎥
⎥
⎥
⎥
⎥
⎥
⎥
⎥
⎥
⎥
⎥
⎥
⎥
⎥
⎦
⎤
⎢
⎢
⎢
⎢
⎢
⎢
⎢
⎢
⎢
⎢
⎢
⎢
⎢
⎢
⎢
⎢
⎢
⎢
⎣
⎡
TN,
N,2
N,1
,2
2,2
1,2
,1
2,1
1,1
X
X
X
M
M
M
M
T
T
X
X
X
X
X
X
⎥
⎥
⎥
⎥
⎥
⎥
⎥
⎥
⎥
⎥
⎥
⎥
⎥
⎥
⎥
⎥
⎥
⎥
⎦
⎤
⎢
⎢
⎢
⎢
⎢
⎢
⎢
⎢
⎢
⎢
⎢
⎢
⎢
⎢
⎢
⎢
⎢
⎢
⎣
⎡
TN,
N,2
N,1
,2
2,2
1,2
,1
2,1
1,1
Z
Z
Z
M
M
M
M
T
T
Z
Z
Z
Z
Z
Z
8
Ví dụvềdữliệubảng Unstacked
254,22202,9361,61940186,62132,274,41940
312,71957,3230,41939172,62256,248,11939
260,21801,9262,31938156,22039,744,61938
118,12673,3469,91937118,02803,377,21937
50,51807,1355,31936104,42015,845,01936
53,81362,4209,9193597,81170,633,11935
USGE
C–1
F–1
IQuan saùtC–1
F–1
IQuan saùt

Bài giảng Các phương pháp phân tíchChương trình giảng dạykinhtếFulbright
Niên khóa 2006-2007
5
9
Các loạidữliệubảng
Dữ liệubảng cân bằng (balanced): khi các
đơnvịchéo có cùng sốquan sát theo thời
gian
Dữ liệubảng không cân bằng (unbalance):
khi các đơnvịchéo không có cùng sốquan
sát theo thờigian
10
Ý tưởng cơbảnvềdữliệubảng
Dữ liệubảng không thểthựchiệnhồiqui
bằng OLS thông thường
Các trường hợpcóthểxảy ra cho các đơnvị
chéo
¾Các đơnvịchéo có điềukiệnđặcthùgiống
nhau
¾Các đơnvịchéo có điềukiệnđặcthùkhác
nhau

