Link xem tivi trực tuyến nhanh nhất xem tivi trực tuyến nhanh nhất xem phim mới 2023 hay nhất xem phim chiếu rạp mới nhất phim chiếu rạp mới xem phim chiếu rạp xem phim lẻ hay 2022, 2023 xem phim lẻ hay xem phim hay nhất trang xem phim hay xem phim hay nhất phim mới hay xem phim mới link phim mới

Link xem tivi trực tuyến nhanh nhất xem tivi trực tuyến nhanh nhất xem phim mới 2023 hay nhất xem phim chiếu rạp mới nhất phim chiếu rạp mới xem phim chiếu rạp xem phim lẻ hay 2022, 2023 xem phim lẻ hay xem phim hay nhất trang xem phim hay xem phim hay nhất phim mới hay xem phim mới link phim mới

intTypePromotion=1
ADSENSE

Xác định nguyên nhân gây bệnh thán thư trên cà phê chè tại Sơn La

Chia sẻ: Kethamoi5 Kethamoi5 | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:10

32
lượt xem
0
download
 
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Bài viết tiến hành xác định các nguyên nhân gây bệnh thán thư trên cây cà phê, cũng như xác định được sự đa dạng của các loài nấm Colletrotichum gây bệnh cho cà phê ở tỉnh Sơn La.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Xác định nguyên nhân gây bệnh thán thư trên cà phê chè tại Sơn La

  1. Kết quả nghiên cứu khoa học BVTV - Sè 4/2018 XÁC ĐỊNH NGUYÊN NHÂN GÂY BỆNH THÁN THƢ TRÊN CÀ PHÊ CHÈ TẠI SƠN LA Morphological and Molecular Identification of Colletotrichum Species Associated with Anthracnose Disease of Arabica Coffee in Son La Province 1* 2 3 1 Hoàng Văn Thảnh , Nguyễn Văn Tuất , Trịnh Xuân Hoạt và Lê Thị Thảo Ngày nhận bài: 24.7.2018 Ngày chấp nhận: 17.8.2018 Abstract The research collected 32 isolates of Colletotrichum in coffee trees in Son La province, which included C. siamense accounted for 50%, C. theobromicola accounted for 18.75%, C. gloeosporiodes accounted for 12.50%, C. fragariae accounted for 12.50% and C. acutatum accounted for 6.25% of isolates number. When infected on coffee seedlings and on coffee berries, the disease symptoms were present in all infected Colletotrichum isolates and symptoms were similar with symptoms in the field. The latent period time of disease cause by 32 isolates of Colletotrichum in coffee seedling was from 15.70-23.33 days. The disease latent period time from 13.30 to 16.30 days in green coffee berries without wound, from 8.13-13.30 days in green coffee berries with wound, from 12.07 to 15.53 days on ripe coffee berries without wound, from 8.03-10.27 days on ripe coffee berries with wound. The anthracnose severity in coffee seedling stems ranged from 15.00 to 42.50% after 35 days of infection. The anthracnose severity in coffee berries with wound tend to be higher than those without wound. The anthracnose severity in coffee berries with wound of ripe berries tends to be higher than the green one. Keywords: Arabica coffee, Colletotrichum, Coffee Berry Disease, Gromerella, 1. ĐẶT VẤN ĐỀ * (2009) ph t hi n ư c lo i nấm C. gloeosporioides v C. kahawae, C. asianum, Chi nấm Colletotrichum giai o n hữu t nh C. fructicola v C. siamense cùng gây b nh Glomerella c nhi u lo i l ối tư ng gây h i trên cây c phê ở mi n Bắc Th i Lan [9]; lo i quan trọng cả trong sản xuất v sau thu ho ch C. gloeosporioides, C. acutatum, C. capsici v trên nhi u lo i cây tr ng kh c nhau M t số C. boninense ư c ph t hi n cùng gây lo i thu c nấm Colletotrichum l những lo i a b nh th n thư trên cây c phê Coffea spp.) th c c th gây h i trên nhi u lo i cây ký ch tr ng t i Vi t Nam Nguyễn Thị Hằng Phương kh c nhau, Colletotrichum gloeosporioides c nnk (2010) [8]. th gây h i trên xo i, bơ, cây c m i v nhi u Hi n nay, di n t ch tr ng c phê ở t nh Sơn La cây tr ng kh c [8] m t số lo i nấm t 3 ha, giống Catimor ư c s dụng Colletotrichum ư c ph t hi n cùng gây tr ng ph biến B nh th n thư l ối tư ng gây b nh trên trên c phê [Freeman, 2000]. Trong h i nghiêm trọng trên cây c phê t i Sơn La nghiên cứu d a trên kỹ thu t phân t Hyde et Hằng năm, b nh l m rụng 3 - % số quả, ảnh al miêu tả 66 lo i thu c hưởng lớn ến năng suất v chất lư ng c phê Colletotrichum sống phụ sinh, ho i sinh v ký Song cho ến nay, vi c x c ịnh nguyên nhân sinh trên cây tr ng [6]. Ở m t số vùng tr ng c gây b nh b nh th n thư h i trên cây c phê t i phê thế giới, nấm Colletotrichum spp. l Sơn La ch yếu d a v o tri u chứng b nh trên nguyên nhân ch nh gây hi n tư ng rụng quả cây v hình th i c a nấm chưa c những nghiên ối với cây c phê chè [2] D a v o phân t ch cứu chuyên sâu X c ịnh ch nh x c nguyên ặc i m hình th i, ặc i m sinh trưởng s i nhân gây b nh th n thư trên cây c phê, c ng nấm, sinh h a v trình t DNA, Prihastuti như x c ịnh ư c s a d ng c a c c lo i nấm Colletotrichum gây b nh cho c phê ở Sơn La sẽ 1. Trường Đ i học Tây Bắc g p ph n cho công t c quản lý dịch h i theo 2. Vi n Khoa học Nông nghi p Vi t Nam hướng t ng h p t hi u quả, l cấp thiết v mặt 3. Vi n Bảo v th c v t khoa học v th c tiễn. Corresponding author: hoangthanhtbu@gmail.com 54
  2. Kết quả nghiên cứu khoa học BVTV - Sè 4/2018 6 2. PHƢƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU nh ng v o cốc chứa dung dịch b o t b o t /ml v chải nh lên to n b thân cây con Cây 2.1 Thu thập và phân lập mẫu nấm gây lây nhiễm ư c che ph bằng nilon trong 8 giờ bệnh thán thƣ trên cây cà phê chè tại Sơn La o ở i u ki n nhi t 8± C trước khi lây nhiễm Đi u tra, thu th p mẫu b nh th n thư t i 3 khu l n thứ hai theo c ch tương t như mô tả ở trên v c tr ng c phê ch nh c a Sơn La bao g m Sau khi lây nhiễm xong, tiến h nh ph nilon huy n Thu n Châu, huy n Mai Sơn v th nh phố ảm bảo ẩm >8 % trong v ng 3 ng y, ở i u Sơn La Tiến h nh i u tra 6 vườn ki n nhi t o 8± C, sau bỏ nilon ra v duy > ha/vườn /huy n, thu th p quả bị trì ẩm >6 % Demelash Teferi, [14]. b nh/vườn Thời gian lấy mẫu t th ng -7/2016. Cây ối chứng ư c lây nhiễm bằng nước cất vô Mô tả tri u chứng v ặt ký hi u cho t ng mẫu trùng theo c ch tương t Sau khi lây nhiễm, ghi thu th p ư c [1] Mỗi mẫu b nh ư c cắt 3 mẩu nh n v nh gi thời gian b nh Sau , , nhỏ × mm ph n tiếp gi p giữa mô b nh v mô 3 , 3 ng y lây b nh l n u, tiến h nh ki m tra khỏe, kh trùng b mặt bằng c ch nh ng c c nh gi mức gây h i h i theo cấp Waller, mẩu v o dung dịch NaOCl % trong ph t R a 1998) [17]. s ch ba l n bằng nước cất kh trùng v ặt T nh tỷ l b nh theo công thức lên giấy thấm vô trùng l m khô Đặt c c mẩu trên ĩa môi trường nước cất v agar WA , o trong i u ki n nhi t 8 C Khi nấm ph t T nh ch số b nh theo công thức tri n trên b mặt môi trường, cắt s i nấm ở ph n P mép tản nấm v chuy n sang môi trường PGA Trong + P l ch số b nh % Nấm gây b nh ư c nh n di n d a v o ặc + ni l số cây con bị b nh tương ứng ở mỗi i m c a tản nấm b o t phân sinh S dụng cấp b nh phương ph p cấy ơn b o t thu ư c c c + vi l số cấp tương ứng; mẫu c a nấm thu n [5]. + N l t ng số cây con th nghi m; 2.2 Đánh giá tính gây bệnh của nấm + V l cấp b nh cao nhất Colletotrichum 2.2.2. Đánh giá đặc điểm gây bệnh của nấm Colletotrichum sp. trên quả cà phê chè 2.2.1. Đặc điểm gây bệnh của nấm B o t nấm c a t ng mẫu i di n cho c c Colletotrichum sp. trên thân cây cà phê chè giai mẫu nấm ư c chuẩn bị theo c ch mô tả ở trên đoạn cây con S dụng quả c phê s ch b nh ph t tri n t Mỗi mẫu s dụng nh gi t nh gây b nh ư c k ch thước g n như tối a với lo i quả bằng phương ph p lây b nh nhân t o Cấy ơn b o t c a t ng mẫu trên môi trường PGA với xanh v quả ch n ỏ trên cùng cây Quả c phê o ng y trong i u ki n 8 C với i u ki n giờ th nghi m ư c kh trùng bằng c ch ngâm v o chiếu s ng v giờ tối Tiến h nh chuẩn n ng dung dịch NaOCl % trong v ng ph t, r a s ch b o t t 6 b o t /ml bằng bu ng ếm 3 l n bằng nước cất vô trùng, thấm khô bằng h ng c u p dụng công thức c a Duncan v giấy thấm vô trùng Quả c phê th nghi m ư c Torrance (1992) [4] Lây b nh trên thân ư c giữ tươi bằng c ch quấn bông ẩm vô trùng ở u th c hi n theo phương ph p c a Wokocha cuống quả (2010) [19] Cây con c phê giống Cartimor ư c Quả ư c lây nhiễm theo hai c ch l t o vết tr ng trong t i nilon trong nh lưới, ảm bảo s ch thương TVT trên quả bằng c ch s dụng m i b nh, tiến h nh lây nhiễm nhân t o khi cây t kim châm mm v o quả c phê v không t o vết số l 6- l /cây Th nghi m ư c bố tr lặp l i 3 thương KTVT Tiến h nh nhỏ 6 µl dung dịch 6 l n, cây/mẫu nấm/l n lặp l i Mỗi cây ư c chứa b o t nấm b o t /ml lên vết châm t o vết thương cơ giới bằng kim ư c kh Quả ối chứng nhỏ 6 µl nước cất lên vết châm trùng ở o n thân giữa c c l Dùng b t lông Quả lây b nh ặt trong h p nh a kh trùng, ở 55
  3. Kết quả nghiên cứu khoa học BVTV - Sè 4/2018 o i u ki n nhi t ph ng th nghi m 8± C. Th thống kê bootstrap % với l n lặp l i trong nghi m ư c bố tr 3 l n nhắc l i, quả xanh ph n m m MEGA 6 [13]. hoặc quả ch n/mẫu nấm/l n nhắc Đ nh gi tỷ 2.4 Phƣơng pháp xử lý số liệu l % quả bị nhiễm, vết b nh v ch số b nh % trong khoảng thời gian - ng y sau lây nhiễm C c số li u ư c ư c phân t ch thống kê [15] Phân cấp quả bị b nh theo thang cấp theo bằng s dụng ph n m m MINITAB , Excel Quy chuẩn Vi t Nam số -38: 2010/BNNPTNT [10] Sau qu trình lây nhiễm, phân l p nấm ph t 3. KẾT QUẢ VÀ THẢO LUẬN tri n trên cây con v quả bị b nh trên môi trường 3.1 Triệu chứng bệnh thán thƣ gây hại PGA phục vụ ki m tra ặc i m hình th i c a trên cây cà phê chè tại Sơn La nấm x c ịnh nguyên nhân gây b nh theo chu trình Koch’s B nh xuất hi n v gây h i trên tất cả c c giai o n ph t tri n c a cây v ặc bi t gây h i 2.3 Xác định tên loài nấm Colletotrichum nặng t khi cây c phê ra hoa ến khi quả ch n gây bệnh thán thƣ trên cây cà phê hình T ch chiết DNA t ng số theo phương ph p Vết bệnh trên lá thường c hình tr n, m u CTAB Cetyl Trimethyl Ammonium Bromide d a nâu ến nâu en, mô b nh bị lõm xuống, c theo t i li u mô tả c a Doyle Doyle [3]. qu ng s ng bên ngo i, trên b mặt vết b nh c S dụng cặp primer ITS ’-CCT CCG CTT ATT những ường tr n ng tâm, ường k nh , -2,5 GAT ATG C-3’ v ITS ’- GAA AGT AAA AGT cm Vết b nh ban u thường xuất hi n ở mép l CGT AAC AAG G-3’ khuếch i o n gen v lan d n v o bên trong phiến l vùng ITS Internally Transcribed Spacer với k ch thước sản phẩm PCR khoảng 6 bp v th c Vết bệnh trên cành thường xuất hi n ở g n hi n phản ứng, chu trình PCR d a theo t i li u c c ốt c nh t o ra vết m u nâu en hơi lõm mô tả c a White v c ng s [18]. Sản xuống, khi bị nặng to n b c nh biến m u nâu phẩm PCR ư c i n di trên agarose gel % v en, trên c nh c c c vết nứt bi u bì chứa c c ® chụp ảnh bản i n di bằng GelDoc-IT 310 khối b o t m u v ng nhỏ khoảng mm, l trên Imaging System United Kingdom Sản phẩm c nh bị b nh c m u v ng v t n lụi d n PCR ư c tinh s ch t agarose gel s dụng Vết bệnh trên quả thường bắt u t vị tr QIAquick PCR Purifcation Kit Qiagen, Đức v cuống quả d nh với c nh hay t i i m tiếp x c giải m trình t bằng m y ABI3 Trình t c c giữa quả; c c vết b nh ban u rất rõ với c c mẫu ư c so s nh với Ngân h ng Gen bằng ốm nhỏ trên vỏ quả b nh l m cho vỏ quả lõm ph n m m tr c tuyến http://blast.ncbi. nlm. nih. v o v trở nên sẫm m u; vết b nh ph t tri n lan gov/Blast.cgi [11] Cây phả h xây d ng theo r ng d n ở vỏ quả v ăn sâu v o trong l m quả phương ph p Neighbor-joining với khoảng c ch khô en trên c nh hoặc rụng di truy n giữa c c chuỗi ư c x c ịnh d a trên mô hình thay thế Kimura hai tham số, gi trị Hình 1. Triệu chứng bệnh thán thƣ gây hại trên lá, cành và quả cà phê chè tại Sơn La 56
  4. Kết quả nghiên cứu khoa học BVTV - Sè 4/2018 3.2 Một số đặc điểm hình thái nấm gây phương ph p cấy ơn b o t trên môi trường PGA ở o bệnh thán thƣ hại cà phê chè tại Sơn La i u ki n 8 C v tối ho n to n Sau nuôi cấy ng y, tiến h nh o, quan s t ặc i m tản nấm hình Đ phân l p ư c 3 mẫu nấm thu n bằng Hình 2. Tản nấm và bảo tử phân sinh nấm Colletotrichum D a v o ặc i m hình th i, m u sắc tản nấm mặt t, ngắn, m u trắng h ng sau ng y nuôi v b o t phân sinh, chia c c mẫu nấm cấy, k ch thước tản nấm t 66,6 -77,53 mm; Colletochitrum th nh nh m b o t hình trụ, thường c hai u nhọn, k ch Nhóm I: tản nấm c m u trắng ến trắng nâu, thước , × , - 8, 6× , 8 µm s i nấm b mặt nhi u v m u trắng; thường xuất Nhóm V: tản nấm m u x m ến x m en, s i hi n b o t m u v ng xanh, nhỏ li ti, nằm rải r c nấm mọc th nh c c vùng ki u v ng tr n ng trên b mặt môi trường nuôi cấy; b o t phân sinh tâm, s i nấm b mặt ngắn v c m u nâu en; hình trụ, thường c m t u tù v m t u nhọn, sau ng y nuôi cấy, k ch thước tản nấm t nhìn rõ c c giọt dịch; sau ng y nuôi cấy, k ch 79,33-82,00 mm; b o t phân sinh thuôn d i, thước tản nấm t t 68, -8 ,33 mm, k ch thước thường c u tù, m t u nhọn, m t số c hai b o t phân sinh 3, 3× ,6 - 8, × , µm u tù, k ch thước , × , 6- , × , µm Nhóm II: tản nấm c m u x m ến x m nâu, Đặc i m ph t tri n c a c c mẫu nấm kh c s i nấm b mặt nhi u v m u x m trắng; sau nhau c th do ch ng thu c c c lo i hoặc ch ng ng y nuôi cấy, k ch thước tản nấm t t 68,6 - kh c nhau Kết quả n y trùng với nghiên cứu c a James v c ng s , Prihastuti v c ng s 81,6 mm; b o t phân sinh hình trụ d i, thường , Nguyễn Thị Hằng Phương , c hai u tù, m t số c u tù v u nhọn, k ch MacKenzie v c ng s 8 [7]. thước ,86× ,68- 8, × , µm Nhóm III: tản nấm c m u x m ến en x m, 3.3 Lây nhiễm nhân tạo trên thân cây cà s i nấm b mặt t v c m u trắng nâu; sau phê chè giai đoạn cây con ng y nuôi cấy, k ch thước tản nấm t ,67- Sau 16- 3 ng y lây nhiễm, cây bi u hi n tri u 8 ,33 mm; b o t hình trụ m t u tù, m t u chứng b nh ban u xuất hi n trên vỏ cây l c c nhọn, m t số ở giữa hơi t p l i, k ch thước ốm m u nâu, sau c c vết ốm lan r ng ra ,6 × , - , × , 3 µm bao quanh thân, l m cho vết b nh hơi lõm v o Nhóm IV: tản nấm m u phớt h ng s i nấm b Cây bị b nh nặng c l chuy n m u v ng v dễ 57
  5. Kết quả nghiên cứu khoa học BVTV - Sè 4/2018 bị rụng Tri u chứng n y trùng với tri u chứng Trong khi , cây c phê ở công thức ối chứng b nh h i trên c nh c phê ngo i ng ru ng không bi u hi n tri u chứng bảng , hình 3 Hình 3. Triệu chứng bệnh thán thƣ trên cây con sau 35 ngày lây nhiễm Tất cả c c mẫu nấm th nghi m u gây nấm c mẫu c khả năng gây b nh cho c c b nh cho cây c phê Ở i u ki n th nghi m, cây th nghi m trên % C c mẫu nấm c khả thời gian ti m dục c a b nh t ,6 - 3, 3 ng y năng gây b nh cho c phê cao như CBMS v trên cây con giai o n 6- l Thời gian ti m dục CBMS với tỷ l b nh tương ứng l 63, 66% v phụ thu c nhi u yếu tố trong c khả năng gây 66,6 % v ch số b nh tương ứng l , %v b nh c a c c mẫu nấm kh c nhau mẫu nấm 39,17%. Trong i u ki n th nghi m, ch số b nh CBMS c thời gian ti m dục ngắn nhất , th n thư h i trên cây con tăng nhanh t ở sau ng y v d i nhất l mẫu nấm MNTC 8 tới 3, 3 20-3 ng y lây nhiễm v mức bị b nh c a cây ng y Sau 3 ng y lây nhiễm, tỷ l cây bị b nh c phê c s kh c nhau giữa c c mẫu nấm lây c a c c mẫu t 3,33-66,6 % trong 3 mẫu nhiễm bảng Bảng 1. Kết quả lây bệnh nhân tạo các mẫu nấm Colletotrichum spp. lên cây cà phê chè Thời Tỷ l b nh v ch số b nh % Mẫu gian Sau ng y Sau ng y Sau 3 ng y Sau 3 ng y nấm ti m dục TLB CSB TLB CSB TLB CSB TLB CSB ng y CBMS1 16,47 33,33 13,33 40,00 24,17 40,00 29,17 63,33 42,50 CBMS2 15,70 30,00 11,67 43,33 24,17 46,67 30,00 50,00 32,50 CBMS3 16,63 23,33 8,33 30,00 19,17 43,33 27,50 53,33 33,33 CBMS4 17,87 23,33 9,17 56,67 37,50 56,67 33,33 63,33 36,67 CBMS5 17,53 20,00 10,00 40,00 20,00 43,33 26,67 66,67 39,17 CBMS6 18,35 16,67 5,83 33,33 14,17 46,67 20,83 60,00 26,67 CBMS7 18,00 13,33 5,00 23,33 11,67 40,00 17,50 53,33 24,17 CBMS8 17,87 16,67 6,67 23,33 10,83 33,33 13,33 36,67 15,00 CBMS9 15,60 26,67 8,33 36,67 20,83 46,67 35,00 53,33 38,33 CBMS10 17,53 23,33 8,33 43,33 15,83 53,33 27,50 63,33 32,50 58
  6. Kết quả nghiên cứu khoa học BVTV - Sè 4/2018 Thời Tỷ l b nh v ch số b nh % Mẫu gian Sau ng y Sau ng y Sau 3 ng y Sau 3 ng y nấm ti m dục TLB CSB TLB CSB TLB CSB TLB CSB ng y CBMS11 17,35 13,33 4,17 26,67 10,00 33,33 12,50 46,67 20,00 CBMS12 15,87 43,33 24,17 53,33 30,83 56,67 32,50 66,67 37,50 CBMS13 19,87 30,00 20,00 36,67 25,83 43,33 30,00 50,00 34,17 CBMS14 18,40 10,00 6,67 13,33 7,50 23,33 15,00 40,00 30,00 CBMS15 18,73 23,33 15,00 26,67 17,50 36,67 28,33 43,33 33,33 CBMS16 19,70 10,00 3,33 16,67 7,50 20,00 10,83 23,33 16,67 MNTC1 17,53 6,67 2,50 16,67 5,83 26,67 12,92 40,00 20,83 MNTC2 17,87 13,33 5,00 23,33 9,17 36,67 16,67 40,00 17,50 MNTC3 18,40 10,00 5,83 23,33 13,33 43,33 21,67 53,33 26,67 MNTC4 17,67 23,33 11,67 26,67 13,33 26,67 17,50 36,67 28,33 MNTC5 16,34 20,00 7,50 33,33 13,33 40,00 15,83 43,33 16,67 MNTC6 17,87 13,33 4,17 23,33 10,00 40,00 18,33 46,67 22,50 MNTC7 18,63 10,00 6,67 33,33 24,17 40,00 25,00 46,67 31,67 MNTC8 17,53 20,00 5,83 30,00 10,83 33,33 13,33 46,67 20,83 MNTC9 16,32 6,67 2,50 13,33 5,83 23,33 12,50 43,33 22,50 NTC10 18,20 23,33 10,83 36,67 22,50 43,33 25,83 46,67 28,33 NTC11 19,03 3,33 1,67 23,33 13,33 26,67 20,83 36,67 29,17 MNTC12 17,87 6,67 3,33 16,67 7,50 23,33 16,67 33,33 24,17 MNTC13 16,67 3,33 0,83 20,00 9,17 26,67 19,17 33,33 23,33 NTC14 23,20 - - 16,67 5,83 20,00 10,00 33,33 21,67 MNTC15 16,67 6,67 3,33 26,67 14,17 26,67 15,83 23,33 17,50 MNTC18 23,23 - - 13,33 5,00 16,67 10,83 23,33 16,67 Ghi chú: hời gian tiềm dục được theo dõi, đánh giá hằng ngày sau lây nhi m lần cuối 3.4 Kết quả lây nhiễm nhân tạo trên quả cà S xây x t c a quả t o i u ki n thu n l i phê chè cho nấm xâm nh p gây h i cho quả c phê Trong trường h p không c vết thương, thời gian Tri u chứng trên quả ư c lây nhiễm c ặc ti m dục c a b nh d i hơn so với trường h p t o i m trùng với tri u chứng b nh h i trên quả c vết thương t 3- ng y bảng v 3, hình phê ngo i ng ru ng, quả trong công thức ối chứng không bi u hi n tri u chứng Hình 4. Triệu chứng bệnh thán thƣ trên quả cà phê xanh sau lây nhiễm 20 ngày 59
  7. Kết quả nghiên cứu khoa học BVTV - Sè 4/2018 Trên quả c phê xanh c t o vết thương, thời quả c phê xanh c t o vết thương, tỷ l b nh gian ti m dục c s kh c nhau giữa c c mẫu ư c thấp nhất ở MNTC t 36,6 % v cao nấm, thời gian ti m dục c a MNTC ngắn nhất, nhất ở MNTC8 t 6,6 %, ch số b nh c a MNTC d i nhất t 8, 3 ng y v 3,3 ng y, CBMS thấp nhấp t 8,8 %, ch số b nh c a tương ứng Trên quả c phê xanh không t o vết CBMS cao nhất t 68, % thương, thời gian ti m dục c a CBMS ngắn Sau ng y lây nhiễm trên quả c phê xanh nhất, MNTC d i nhất t 3,3 ng y v 6,3 không t o vết thương, ngo i tr mẫu nấm ng y, tương ứng CBMS v MNTC chưa bi u hi n tri u chứng Trên quả c phê ch n c t o vết thương, thời b nh, c c mẫu nấm kh c u gây tri u chứng gian ti m dục c a CBMS 3 ngắn nhất t 8, 3 Tỷ l b nh thấp nhất ở c c mấu nấm CBMS , ng y, MNTC8 d i nhất t ,83 ng y Trên quả CBMS 6, MNTC t 6,6 %; tỷ l b nh cao c phê ch n không t o vết thương, thời gian ti m nhất ở mẫu nấm MNTC t %; ch số b nh ở dục c a CBMS ngắn nhất t , ng y, mẫu nấm CBMS 6 l thấp nhất t , % v CBMS v CBMS d i nhất t , 3 ng y MNTC cao nhất t , 3% Sau ng y lây nhiễm trên quả c phê xanh Sau ng y lây nhiễm trên quả không gây vết c t o vết thương, tỷ l b nh lây bằng mẫu thương, tỷ l b nh thấp nhất ở CBMS v CBMS 6 MNTC thấp nhất t 3,33%, MNTC v t 6,6 %, tỷ l b nh cao nhất ở CBMS , MNTC8 cao nhất t %; ch số b nh ở c c MNTC6, MNTC v MNTC t 33,33%, ch số mẫu nấm MNTC thấp nhất t ,3 %, MNTC b nh thấp nhất ở CBMS 6 t 3,33%, ch số b nh t cao nhất 38, % Sau ng y lây nhiễm trên cao nhất ở CBMS t ,8 % bảng Bảng 2. Tỷ lệ bệnh và chỉ số bệnh thán thƣ (Colletotrichum spp.) trên quả cà phê xanh sau lây nhiễm Thời gian ti m Tỷ l b nh v ch số b nh sau lây nhiễm % dục ng y ng y sau nhiễm ng y sau nhiễm Mẫu nấm TVT KTVT TVT KTVT TVT KTVT TLB CSB TLB CSB TLB CSB TLB CSB CBMS1 10,13 14,67 30,00 24,07 10,00 1,85 56,67 47,04 23,33 11,48 CBMS2 10,20 14,60 43,33 29,26 10,00 1,85 56,67 50,74 20,00 8,15 CBMS3 9,03 13,53 23,33 15,19 13,33 2,22 43,33 35,93 20,00 8,15 CBMS4 9,65 13,74 50,00 30,00 16,67 4,81 70,00 46,30 33,33 14,81 CBMS5 10,23 13,67 16,67 11,48 16,67 2,59 40,00 28,89 30,00 11,48 CBMS6 10,00 13,37 33,33 14,07 16,67 4,81 60,00 33,33 30,00 15,93 CBMS7 12,53 15,53 46,67 25,19 - - 73,33 68,15 16,67 4,81 CBMS8 9,30 14,67 33,33 20,00 16,67 4,07 56,67 42,59 30,00 12,96 CBMS9 10,07 13,47 26,67 17,04 13,33 3,70 56,67 41,11 26,67 12,59 CBMS10 10,27 14,30 23,33 15,19 13,33 3,70 50,00 36,67 26,67 8,89 CBMS11 10,20 14,47 26,67 14,07 16,67 4,81 60,00 39,26 30,00 10,74 CBMS12 10,07 13,30 33,33 13,33 16,67 3,33 50,00 40,37 20,00 8,15 CBMS13 9,37 14,70 30,00 12,96 10,00 1,85 63,33 44,81 23,33 7,04 CBMS14 10,33 14,30 43,33 28,52 13,33 2,96 70,00 67,78 23,33 10,00 CBMS15 10,27 14,43 43,33 32,96 6,67 1,48 56,67 52,96 20,00 7,41 CBMS16 10,40 14,47 36,67 26,30 6,67 0,74 50,00 44,81 16,67 3,33 MNTC1 10,26 14,70 26,67 10,37 16,67 4,81 53,33 40,74 26,67 12,59 MNTC2 10,62 14,31 36,67 26,30 10,00 1,85 73,33 54,81 20,00 5,93 MNTC3 10,47 14,61 23,33 13,70 13,33 2,96 46,67 34,07 26,67 11,11 MNTC4 10,38 14,31 36,67 19,63 20,00 5,93 66,67 48,89 30,00 12,22 MNTC5 10,41 14,61 43,33 25,56 16,67 3,33 66,67 48,15 26,67 9,63 MNTC6 10,59 14,19 33,33 20,00 16,67 4,81 56,67 45,56 33,33 11,85 MNTC7 10,47 13,57 50,00 38,15 13,33 3,70 60,00 57,04 26,67 12,59 MNTC8 9,42 13,83 50,00 30,74 13,33 4,44 76,67 64,07 23,33 11,85 MNTC9 9,83 14,73 46,67 35,56 16,67 4,07 70,00 56,67 33,33 13,33 MNTC10 10,57 14,57 20,00 15,56 6,67 1,48 36,67 31,48 30,00 11,48 60
  8. Kết quả nghiên cứu khoa học BVTV - Sè 4/2018 Thời gian ti m Tỷ l b nh v ch số b nh sau lây nhiễm % dục ng y ng y sau nhiễm ng y sau nhiễm Mẫu nấm TVT KTVT TVT KTVT TVT KTVT TLB CSB TLB CSB TLB CSB TLB CSB MNTC11 8,13 13,70 33,33 20,00 13,33 2,96 53,33 42,96 30,00 12,22 MNTC12 10,71 14,91 36,67 18,15 13,33 2,96 56,67 42,59 33,33 12,59 MNTC13 10,56 14,61 40,00 30,37 13,33 2,22 73,33 54,81 26,67 11,11 MNTC14 13,30 16,30 13,33 11,11 - - 46,67 35,56 23,33 6,30 MNTC15 12,37 14,13 36,67 33,70 10,00 1,85 56,67 46,30 26,67 8,15 MNTC18 10,20 14,47 26,67 14,07 13,33 2,22 46,67 40,00 23,33 8,52 Ghi chú: V – tạo vết thương; K V – không tạo vết thương; LB – ỷ lệ bệnh; CSB – Chỉ số bệnh. Sau ng y lây nhiễm trên quả c phê ch n c sau lây nhiễm ng y tri u chứng b nh chưa t o vết thương, tri u chứng b nh ư c lây bằng xuất hi n ở trên quả lây nhiễm bằng mẫu nấm c c mẫu nấm u c bi u hi n rõ; tỷ l b nh thấp CBMS15, -, mẫu nấm MNTC c tỷ l b nh nhất ở CBMS v MNTC t 6,6 , tỷ l b nh thấp nhất t 6,6 %, tỷ l b nh cao nhất ở cao nhất ở CBMS8 t 6,6 %, ch số b nh thấp MNTC t 3 %, MNTC ch số b nh thấp nhất ở MNTC t 8,8 %, ch số b nh cao nhất nhất t , %, ch số b nh cao nhất ở MNTC ở MNTC t ,63% Sau ng y lây nhiễm t 8, % trên quả c phê ch n c t o vết thương, tỷ l b nh Sau ng y lây nhiễm Trên quả c phê ch n thấp nhất ở CBMS t 33,33%, CBMS c tỷ l không t o v t thương, tỷ l b nh thấp nhất ở b nh cao nhất t 86,6 %, ch số b nh thấp nhất CBMS t 3,33%, tỷ l b nh cao nhất ở ở CBMS t , %, ch số b nh cao nhất ở MNTC t %, ch số b nh thấp nhất ở CBMS t 6 ,8 % CBMS v CBMS t , %, ch số b nh cao Trên quả c phê ch n không t o vết thương, nhất ở MNTC t ,8 % bảng 3 Bảng 3. Tỷ lệ bệnh và chỉ số bệnh thán thƣ (Colletotrichum spp.) trên quả cà phê chín sau lây nhiễm (Sơn La, 2017) Thời gian ti m ng y sau nhiễm ng y sau nhiễm dục ng y Mẫu nấm TVT KTVT TVT KTVT TVT KTVT TLB CSB TLB CSB TLB CSB TLB CSB CBMS1 10,13 13,37 46,67 25,93 13,33 2,96 86,67 59,26 16,67 6,30 CBMS2 9,60 13,80 50,00 24,07 10,00 1,11 73,33 54,81 20,00 5,19 CBMS3 10,17 13,43 43,33 13,70 13,33 2,22 83,33 55,93 20,00 6,67 CBMS4 10,13 13,53 36,67 16,67 13,33 2,22 66,67 45,93 26,67 7,41 CBMS5 10,23 12,67 43,33 16,67 20,00 2,96 76,67 58,89 33,33 10,37 CBMS6 10,07 13,33 33,33 20,00 16,67 3,33 70,00 52,96 36,67 10,37 CBMS7 10,26 14,43 40,00 15,56 20,00 5,19 56,67 37,41 26,67 15,93 CBMS8 9,03 13,43 56,67 29,26 16,67 4,07 83,33 52,22 26,67 10,37 CBMS9 10,00 13,67 26,67 13,33 13,33 2,22 63,33 50,74 30,00 6,67 CBMS10 10,00 12,54 43,33 18,89 20,00 5,19 73,33 51,85 40,00 12,22 CBMS11 10,27 13,26 40,00 18,52 26,67 7,41 43,33 30,74 13,33 22,96 CBMS12 10,03 12,07 33,33 11,11 10,00 2,59 83,33 61,85 20,00 5,19 CBMS13 8,03 14,67 36,67 15,19 6,67 0,74 63,33 47,78 23,33 6,67 CBMS14 10,00 12,80 43,33 14,44 20,00 3,70 33,33 24,44 23,33 9,26 CBMS15 10,03 15,53 33,33 13,33 - - 46,67 36,30 23,33 7,78 CBMS16 10,07 13,33 33,33 12,59 20,00 3,70 56,67 36,67 46,67 10,00 MNTC1 10,20 14,10 46,67 22,96 26,67 6,67 56,67 32,22 40,00 20,00 MNTC2 10,00 13,41 36,67 18,15 26,67 5,93 56,67 30,00 40,00 19,26 MNTC3 9,33 13,53 43,33 16,67 26,67 6,67 76,67 54,44 33,33 16,30 MNTC4 10,17 13,26 46,67 18,52 20,00 5,19 80,00 51,85 26,67 14,07 61
  9. Kết quả nghiên cứu khoa học BVTV - Sè 4/2018 Thời gian ti m ng y sau nhiễm ng y sau nhiễm dục ng y Mẫu nấm TVT KTVT TVT KTVT TVT KTVT TLB CSB TLB CSB TLB CSB TLB CSB MNTC5 9,24 14,61 46,67 29,63 16,67 3,33 83,33 52,22 43,33 11,11 MNTC6 9,42 14,57 43,33 18,15 26,67 6,67 76,67 52,96 20,00 18,89 MNTC7 10,27 12,67 30,00 11,48 23,33 4,07 50,00 41,11 33,33 7,41 MNTC8 10,83 13,71 43,33 18,15 26,67 6,67 76,67 50,00 40,00 16,30 MNTC9 8,73 14,40 46,67 19,26 23,33 5,56 76,67 52,22 30,00 17,78 MNTC10 10,30 12,53 33,33 14,07 20,00 3,70 56,67 44,81 16,67 12,22 MNTC11 9,03 13,53 36,67 10,74 20,00 4,44 76,67 53,70 50,00 5,56 MNTC12 10,50 14,31 53,33 28,15 30,00 8,52 80,00 53,33 33,33 24,81 MNTC13 10,00 14,19 40,00 21,48 10,00 1,85 56,67 39,63 23,33 10,37 MNTC14 10,07 14,57 26,67 8,89 6,67 0,74 56,67 38,89 20,00 11,48 MNTC15 10,23 12,67 36,67 13,70 20,00 4,44 80,00 54,07 26,67 9,63 MNTC18 10,10 14,07 43,33 16,67 20,00 4,44 56,67 43,33 16,67 12,59 Ghi chú: V – tạo vết thương; K V – không tạo vết thương; LB – ỷ lệ bệnh; CSB – Chỉ số bệnh Ch số b nh ở th nghi m lây nhiễm trên quả kahawae, C. coffaeophilum C. coffenum, C. c phê ư c t o vết thương cao hơn so với quả acutatum ư c miêu tả Theo kết quả nghiên c phê không t o vết thương Khi quả c phê c cứu c a Prihastuti , c 3 lo i thu c nấm vết thương cơ giới sẽ t o i u ki n thu n l i cho Colletotrichum gây b nh trên c phê t i m t số nấm Colletotrichum sp. . . vùng mi n Bắc - Th i Lan, g m c c lo i C. Kết quả th nghi m ch ra rằng s xây x t asianum, C. siamense, C. fructicola. Theo Nguyen v c vết thương trên quả l i u ki n thu n l i et al , x c ịnh ư c c c lo i nấm C. nấm Colletotrichum sp xâm nhiễm v gây gloeosporiodes, C. acutatum, C. capsici, C. b nh trên quả c phê ở c c giai o n ph t tri n boninense gây b nh trên cây c phê t i m t số Sau khi nấm xâm nhiễm gây b nh cho quảs vùng tr ng c phê ch nh c a Vi t Nam ph t tri n c a ch số b nh trên quả phụ thu c v o khả năng gây b nh c a c c mẫu nấm 3.4 Xác định loài nấm bằng kỹ thuật PCR và phân tích cây phả hệ D a trên hình th i tản nấm v b o t phân sinh chia c c mẫu th nh nh m, mỗi nh m lấy % số mẫu nấm 6/3 mẫu tiến h nh giải trình t gen Mỗi mẫu nấm ư c phân l p thu n bằng phương ph p cấy ơn b o t v giải trình t o n ITS bằng cặp primer ITS /ITS Kết quả phân t ch mẫu nấm gây b nh th n thư trên cây c phê t i Sơn La x c ịnh ư c lo i nấm Colletotrichum gây b nh cho c phê ở Sơn La , trong 6 mẫu nấm c 8 mẫu thu c lo i C. siamense chiếm %, 3 mẫu thu c lo i C. theobromicola chiếm 8, %, mẫu thu c lo i C. gloeosporiodes chiếm , %, mẫu thu c lo i C. fragariae chiếm , % v mẫu thu c C. acutatum chiếm 6, % Hình . C c nghiên cứu nấm Colletotrichum gây b nh Hình 9. Phân tích phả hệ mẫu nấm trên cây c phê x c ịnh c c c lo i C. asianum, Colletotrichum phân lập C. siamense, C. fructicola, C. gloeosporiodes, C. trên cây cà phê chè (Sơn La, 2017) 62
  10. Kết quả nghiên cứu khoa học BVTV - Sè 4/2018 4. KẾT LUẬN VÀ ĐỀ NGHỊ in northern Thailand, online 9 December 2009, http://www.fungaldiversity.org/fdp/jinds3.php B nh th n thư h i c phê ở Sơn La do c c nấm 6. H.J. Tode, 1790. Fungi Mecklenbergensis C. siamense, C. theobromicola, C. gloeosporiodes, Selecti. C. fragariae và C. acutatum gây ra giải trình t gen 7. J.A.M. Bedimo, D. Bieysse, I. Njiayouom, J. 6 mẫu bằng cặp primer ITS /ITS c 8 mẫu Deumeni, C Cilas, J Nottéghem, Effect of thu c lo i C. siamense chiếm %, 3 mẫu thu c cultural practices on the development of arabica coffee lo i C. theobromicola chiếm 8, %, mẫu thu c berry disease, caused by Colletotrichum kahawae, lo i C. gloeosporiodes chiếm , %, mẫu European Journal of Plant Pathology 119, 391-400. 8. J.J. Doyle, J.L. Doyle, 1990. Isolation of plant thu c lo i C. fragariae chiếm , % v mẫu DNA from fresh tissue, Focus, 12, 13-15. thu c lo i C. acutatum chiếm 6, %. 9. J.M. Waller, B.J. Ritchie, M. Holderness, 1998. Tất cả c c mẫu nấm u c khả năng gây Plant Clinic Handbook. IMI Technical Handbooks, CAB b nh cho c phê tri u chứng b nh trên cây th International, Egham 3, 94. nghi m giống với tri u chứng b nh ngo i ng 10. K.Hy de L. Cai, P. Cannon, J. Crouch, P. ru ng Thời gian ti m dục c a b nh trên cây con Crous, U. Damm, P. Goodwin, H. Chen, P. Johnston, t ,6 - 3,33 ng y C c mẫu nấm CBMS v E. Jones, 2009. Colletotrichum–names in current use, CBMS c khả năng gây b nh cho cây c phê Fungal Diversity 39, 147-183. 11. K. Tamura, G. Stecher, D. Peterson, A. Filipski, con cao S. Kumar, 2013. MEGA6: Molecular Evolutionary Thời gian ti m dục c a b nh t 8, 3 -16,30 Genetics Analysis version 6.0, Molecular Biology and ng y trên quả xanh, t 8, 3- , 3 ng y trên quả Evolution 30, 2725-2729. ch n Quả bị thương thời gian ti m dục ngắn hơn 12. M. Abdi, J. Abu, 2015. Importance and cả trên quả xanh v quả ch n S ph t tri n, c a Characterization of Coffee Berry Disease b nh trên quả c vết thương v quả chin c ng (Colletotrichum kahawae) in Borena and Guji Zones, nhanh hơn quả không bị thương v quả xanh. Southern Ethiopia, Plant Pathology & Microbiology 6. Tiếp tục nghiên cứu s ph t sinh gây h i c a 13 N T H Phương, Colletotrichum spp. b nh th n thư Colletotrichum spp trên cây c associated with anthracnose disease on coffee in Vietnam and on some other major tropical crops, phê chè ngo i ng ru ng t i Sơn L v th Doctoral Thesis, Swedish University of Agricultural nghi m c c bi n ph p ph ng tr xây d ng Sciences, Alnarp ư c quy trình ph ng tr b nh hi u quả, an to n 14. P.P. Than, R. Jeewon, K.D. Hyde, S. Lời cảm ơn Pongsupasamit, O. Mongkolporn, P.W.J.Taylor, Kết quả l m t ph n n i dung c a t i khoa 2008. Characterization and pathogenicity of học v công ngh cấp B Gi o dục v Đ o t o Colletotrichum species associated with anthracnose “Nghiên cứu c c giải ph p khoa học công ngh on chilli (Capsicum spp.) in Thailand, Plant quản lý b nh th n thư h i c phê chè Pathology 57, 562 - 572. (Colletotrichum spp t i Sơn La”, m số B - 15. R.C. Wokocha, N.E. Nneke, C.I. Umechuraba, TTB - 8 do Ho ng Văn Thảnh l m ch trì t i 2010. Screening Colletotrchum gloeosporioides F.SP manihotis isolates for virulence on cassava in Akwa TÀI LIỆU THAM KHẢO Ibom State of Nigeria, Tropical Agriculture 9. 56-63. 16. S.Freeman, 2000. Genetic diversity and host 1. A.S.F, W. Gish, W. Miller, E.W. Myers, D.J. specificity of Colletotrichum species on various fruits, Lipman, 1990. Basic local alignment search too, l. J In D. Prusky, S. Freeman & M. B. Dickman (Eds.), Mol Biol 215, 403-410 Colletotrichum: Host specificity, pathology, and host- B NN PTNT, Quy chuẩn kỹ thuật quốc pathogen interaction (pp.131–144). St Paul: APS. gia về phương pháp điều tra phát hiện dịch hại cây 17. S.J. MacKenzie, J.C. Mertely, T.E. Seijo, N.A. trồng, QCN 01-38: 2010/BNNPTNT. Peres, 2008. Colletotrichum fragariae Is a Pathogen on 3. C. Duncan, L. Torrance, 1992. Techniques for Hosts Other Than Strawberry, Plant Dis 92. the Rapid Detection of Plant Pathogens, Blackwell scientific Publishers, London 18. T.J. White, T. Bruns, S. Lee, J. Taylor, 1990. 4. D. Teferi, 2014. Status of Released Coffea Amplication and direct sequencing of fungal Arabica varities for their Resistance to Colletotrichum ribomsomal RNA genes for phylogenetics, San Diego, kahawae (Coffee Berry Disease) under laboratory CA, UAS: Academic Press, 315-322. condition, Discourse Journal of Agriculture and Food 19. T.K. Goh, 1999. Single-spore isolation using a Sciences 2, 197-202 hand-made glass needle, Fungal Diversity, 47-63. 5. H. Prihastuti, 2009. Characterization of Colletotrichum species associated with coffee berries Phản biện: TS. Đặng Vũ Thị Thanh 63
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2