intTypePromotion=4
ADSENSE

Cấu trúc phó danh ngữ pháp

Xem 1-20 trên 35 kết quả Cấu trúc phó danh ngữ pháp
  • Bài viết trình bày và phân tích điều kiện tồn tại của cụm "phó từ và danh từ" trong tiếng Hán hiện đại. Trong tiếng Hán hiện đại, cấu trúc "phó từ + danh từ" có thể chia làm hai loại: cấu trúc phó danh ngữ pháp và cấu trúc phó danh tu từ.

    pdf7p sansan4 30-05-2018 40 2   Download

  • Cuốn English Grammar dành cho người tự học luyện thi chứng chỉ A, B, TOEIC, TOEFL, IELTS do Nhà xuất bản Đại học sư phạm xuất bản cung cấp cho các bạn học một lượng kiến thức khổng lồ về ngữ pháp tiếng Anh như: Cấu trúc chung của một câu trong tiếng Anh, ngữ danh từ, ngữ động từ, sự hòa hợp giữa chủ ngữ và động từ, đại từ, tần ngữ và các vấn đề liên quan, động từ đặc biệt, câu hỏi, lối nói phụ họa, câu phủ định, câu mệnh lệnh, các trợ động từ, câu điều kiện, cách dùng một số trợ động từ hình thái ở hiện tại, danh trợ động từ để diễn đạt tình huống quá khứ, cách dùng should, liên từ, các dạn...

    pdf129p firings 14-09-2012 1597 978   Download

  • Tài liệu tham khảo về toán học dành cho giáo viên, học sinh luyện thi đại học, cao đẳng - Lý thuyết ngữ pháp tiếng anh Cấu trúc chung của một câu trong tiếng Anh: Một câu trong tiếng Anh thường bao gồm các thành phần sau đây: Tiếng Anh được sử dụng phổ biến nhờ vào ảnh hưởng của Mỹ và Anh

    doc46p dongphan50 05-12-2010 1277 529   Download

  • Lối nói bao hàm (inclusive) Một số cấu trúc cầu khiến (causative) 31. Lối nói bao hàm (inclusive) Đó là lối nói gộp hai ý trong câu làm một thông qua một số các cụm từ. Hai thành phần trong câu phải tương đương nhau về mặt từ loại: danh từ với danh từ, tính từ với tính từ, … 31.1 Not only ….. but also (không những … mà còn) Robert is not only talented but also handsome. (adjective-adjective) He writes not only correctly but also neatly. (adverb-adverb) She can play not only the guitar but also the violin. (noun-noun) She not only...

    pdf4p vantrungtran 02-02-2010 405 157   Download

  • Cấu trúc này rất phổ biến, cho phép bạn đặt câu phức gồm 2 mệnh đề, mệnh đề trước THAT và mệnh đề sau THAT. Cấu trúc này có nghĩa là QUÁ…ĐẾN NỖI … * CÔNG THỨC: …SO + TÍNH TỪ hoặc TRẠNG TỪ + THAT + Chủ ngữ + Vị Ngữ. * VÍ DỤ: + Tính từ đằng sau không có danh từ: khi dùng tính từ thì trước SO phải là TO BE (AM/IS/ARE hay WAS/WERE hay HAS BEEN. HAVE BEEN hay HAD BEEN)

    pdf4p noiaybinhyen123 26-09-2013 118 6   Download

  • 1. Cấu trúc câu mang nghĩa bao hàm – Đó là lối nói gộp hai ý trong câu làm một thông qua một số các cụm từ. Hai thành phần trong câu phải tương đương nhau về mặt từ loại: danh từ với danh từ, tính từ với tính từ, ...

    doc7p oxford030189 30-08-2011 712 325   Download

  • Tính từ và phó từ Tính từ Tính từ là từ chỉ tính chất, mức độ, phạm vi, ... của một người hoặc vật. Nó bổ nghĩa cho danh từ, đại từ hoặc liên từ (linking verb).Nó trả lời cho câu hỏi What kind ?

    doc20p tailieu_1 18-01-2010 380 290   Download

  • To be badly off: Nghèo xơ xác • To be badly off: Nghèo xơ xác • To be balled up: Bối rối, lúng túng(trong khi đứng lên nói) • To be bankrupt in (of) intelligence: Không có, thiếu thông minh • To be bathed in perspiration: Mồ hôi ớt nh tắm • To be beaten hip and thigh: 1 • To be beaten out and out: Bị đánh bại hoàn toàn • To be beautifully gowned: Ăn mặc đẹp • To be beforehand with the world: Sẵn sàng tiền bạc • To be beforehand with: Làm trớc, điều gì • To...

    pdf5p dailyphu 05-03-2010 378 289   Download

  • Đề thi thử đại học tham khảo dành cho học sinh hệ Trung học phổ thông ôn thi tốt nghiệp và ôn thi đại học - cao đẳng luyện tập và củng cố lại kiến thức đã học

    pdf122p everton188 04-09-2011 58 18   Download

  • Kết hợp giữa chủ ngữ với động từ trong câu tiếng Anh: các trường hợp chủ từ đứng tách khỏi động từ, các tư đi với danh từ hoặc đại từ số ít, cách sử dụng None và No, cấu trúc Neither... or và Neither ...nor, V-ing làm chủ ngữ... Sự hòa hợp giữa chủ ngữ và động từ Trong một câu tiếng Anh, chủ ngữ và động từ phải phù hợp với nhau về ngôi và số (số ít hay số nhiều) The worker works very well...

    pdf16p lathucuoicung123 26-09-2013 125 16   Download

  • Đề thi thử đại học tham khảo dành cho học sinh hệ Trung học phổ thông ôn thi tốt nghiệp và ôn thi đại học - cao đẳng luyện tập và củng cố lại kiến thức đã học

    pdf19p sunderland188 26-08-2011 43 4   Download

  • Relative Clause là mệnh đề quan hệ. Mệnh đề (Clause) là một phần của câu, nó có thể bao gồm nhiều từ hay có cấu trúc của cả một câu. Chúng ta đã biết tính từ là từ thường được dùng để bổ sung thêm tính chất cho một danh từ nào đó trong câu. Nhưng thường khi để giải thích rõ hơn về danh từ này ta không thể chỉ dùng một từ mà phải là cả một mệnh đề. Mệnh đề liên hệ được dùng trong những trường hợp như vậy. Vậy có thể nói mệnh đề liên...

    pdf6p longtuyenthon 29-01-2010 1112 335   Download

  • Một khi đã học tiếng Anh, bạn sẽ thường xuyên gặp những thuật ngữ này. Để học tốt văn phạm tiếng Anh, chúng ta cần phải hiểu được những khái niệm cơ bản này. Nếu bạn không thể nhớ hết một lần, hãy thường xuyên xem lại trang này để đảm bảo mình có cơ sở vững chắc trước khi tiến xa hơn. Danh sách này chỉ để bạn làm quen khái quát. Ở phần khác sẽ có những bài đề cập chi tiết về từng mục cụ thể. Adjective (viết tắt: adj) = Tính từ - là từ chỉ tính...

    doc74p thuytranghs89 01-06-2013 512 283   Download

  • Đề thi cao học môn tiếng anh không những dành cho những bạn thi cao học mà còn là tài liệu dành cho những bạn thi vào đại học chuyên ngành.Qua đó các bạn sẽ ôn lại được kiến thức , biết được cấu trúc đề thi và hoàn thành tốt bài thi hơn

    pdf8p toanyenchau 15-08-2012 555 224   Download

  • There is, there are, how many, how much, to have There is, there are Xét câu: There is a book on the table. Câu này được dịch là : Có một quyển sách ở trên bàn. Trong tiếng Anh thành ngữ: There + to be được dịch là có Khi dùng với danh từ số nhiều viết là there are Ở đây there đóng vai trò như một chủ từ. Vậy khi viết ở dạng phủ định và nghi vấn ta làm như với câu có chủ từ + to be. Người ta thường dùng các từ sau với cấu trúc...

    pdf4p vantrungtran 01-02-2010 989 190   Download

  • MẪU CÂU 4 Động từ dùng trong mẫu câu này là những động tử diễn tả ý kiến ( opinion), phán đoán (judgement), ( long tin ( belief), giả định (supposion), tuyên bố ( declaration) hoặc cảm giác ( mental perception ). Trong mẫu câu này, túc từ trực tiếp có thể là danh từ / đại từ hay tính từ bắt đầu bằng WHAT.

    pdf14p may0505 20-04-2011 89 42   Download

  • Trong một cuộc phỏng vấn về đời tư của mình, tổng thống Barack Obama đã nói rằng: “If I tell her, ’’Sweetie, we’ve got game 5 of the NBA finals on, she’s willing to cut me a little slack.” Bạn có hiểu ý của vị tống thống là gì không? Thành ngữ cut me a little slack trong câu nói của Barack đã đánh một dấu hỏi (?) lớn cho việc hiểu hết ý nghĩa của câu phát biểu trên. Vậy cut me a slack có nghĩa là gì? “Cut me some slack” không phổ biến như thành ngữ tương tự “give me...

    pdf3p bibocumi8 12-10-2012 148 22   Download

  • Relative Clause là mệnh đề quan hệ. Mệnh đề (Clause) là một phần của câu, nó có thể bao gồm nhiều từ hay có cấu trúc của cả một câu. Chúng ta đã biết tính từ là từ thường được dùng để bổ sung thêm tính chất cho một danh từ nào đó trong câu.

    pdf12p vanhoc1111 18-02-2011 99 21   Download

  • Chuyển đổi vị trí tân ngữ trực tiếp và gián tiếp Có hai cách sử dụng tân ngữ của một ngoại động từ mà ý nghĩa của câu không thay đổi. Tân ngữ gián tiếp (indirect object) là tân ngữ chỉ đồ vật hoặc người mà hành động xảy ra đối với (hoặc dành cho) đồ vật hoặc người đó. Tân ngữ trực tiếp (direct object) là người hoặc vật đầu tiên nhận tác động của hành động.

    pdf6p kuro113 30-03-2011 106 17   Download

  • Sự xuất hiện của giọng nói như một mốc quan trọng trong lịch sử phát triển văn minh xã hội loài người và không thể thiếu trong mội ngôn ngữ. Đối với giao tiếp, giọng nói không chỉ đơn thuần là phương tiện chuyển tải nội dụng. Nhiều vi khuẩn di chuyển bằng tiên mao (flagellum) có cấu trúc khác với tiên mao của các nhóm khác.

    pdf0p orionlachocopie 29-03-2011 101 18   Download

CHỦ ĐỀ BẠN MUỐN TÌM

ADSENSE

p_strKeyword=Cấu trúc phó danh ngữ pháp
p_strCode=cautrucphodanhnguphap

nocache searchPhinxDoc

 

Đồng bộ tài khoản