1
S GD&ĐT QUNG NAM
TRƯỜNG PTDTNT NƯỚC OA
============================
SINH HOT CM MÔN SINH HC NĂM 2014
PHN TIN HÓA
(60 câu trc nghim luyn thi Đại hc)
Chương 1: BNG CHNG VÀ CƠ CH TIN HÓA
1. Theo quan nim hin đại, đơn v tiến hóa cơ s
A. nòi. B. loài. C. qun th. D. th.
2. Trong quá trình tiến hoá, s cách li địa lí có vai trò
A. Tác động làm biến đổi kiu gen ca cá th và vn gen ca qun th.
B. Hn chế s giao phi t do gia các cá th thuc các qun th khác loài.
C.điu kin làm biến đổi kiu hình ca sinh vt theo hướng thích nghi.
D. Hn chế s giao phi t do gia các cá th thuc các qun th cùng loài.
3. Nhân t tiến hóa có hướng là:
A. các yếu t ngu nhiên và di nhp gen.
B. quá trình chn lc t nhiên.
C. đột biến và giao phi không ngu nhiên.
D. giao phi không ngu nhiên và chn lc t nhiên.
4. Điu khng định nào dưới đây v chn lc t nhiên (CLTN) là đúng hơn c?
A. CLTN to nên các đặc đim giúp sinh vt thích nghi vi môi trường.
B. CLTN trc tiếp làm thay đổi tn s alen ca qun th.
C. CLTN làm thay đổi giá tr thích ng ca kiu gen.
D. CLTN sàng lc nhng biến d có li, đào thi các biến d có hi.
5. hình thành loài bàng con đường sinh thái thường gp
A. thc vt
B. Động vt có kh năng di chuyn
C . thc vt và động vt ít có kh năng di chuyn
D. thân mm
6. Quan nim hin đại v s tiến hóa là:
A.TH là quá trình làm thay đổi tn s alen và thành phn kiu gien ca qun th t thế h
này sang thế h khác
B.TH là quá trình phát sinh và phát trin ca sinh gii do nh hưởng ca môi trường
C.TH là quá trình biến đổi cu trúc cơ th sinh vt làm cho sinh vt ngày càng thích nghi
vi môi trường
qua các thế h
D. TH là quá trình biến đổi theo hướng tiến b ca sinh gii trong môi trường
7. Theo quan nim hin đại nhân t ch yếu qui định hướng phát trin ca sinh gii là gì:
A.Do s thay đổi ca điu kin địa cht, khí hu
B.Do s tác động mnh m ca các hot động ca con người
C.Do tác động ca chn lc t nhiên
D. Do s tác động gia sinh vt vi môi trường sng
8. Hn chế ch yếu trong hc thuyết tiến hoá ca Dacuyn là gì?
A. Chưa gii thích được mt cách đầy đủ v nguôn gc chung ca toàn b sinh gii
B. Chưa gii thích thành công s hình thành các đặc đim thích nghi ca sinh vt trong điu kin
t nhiên
C. Chưa hiu rõ nguyên nhân phát sinh biến d và cơ chế di truyn ca các biến d
D. Quá chú trng đến vai trò ca biến d cá th trong quá trình tiến hoá
9. Trong các chiu hướng tiến hoá dưới đây thì hướng nào là cơ bn nht?
A. t chc ngày càng cao B. Thích nghi
C. Ngày càng đa dng và phong phú D. Phân ly tính trng
2
10. Hình thc cách li nào là hin tượng cn thiết để các nhóm cá th đã phân hoá tích lu đột biến
theo các cách khác nhau
A. Cách li sinh sn B. Cách li địa lý
C. Cách li sinh thái D. Cách li di truyn
11. Không giao phi được do chnh lch va sinh sn như thi gian ra hoa thuc dng cách li
A. cách li sinh thái. B. cách li nơi . C. cách li cơ hc. D. cách li tp tính.
12. Theo quan nim hin đại, CLTN tác động trc tiếp lên?
A. kiu hình. B. kiu gen. C. alen. D. Nhim sc th.
13. Trong quá trình tiến hóa nh s cách li đóng vai trò
A . làm thay đổi tn s alen t đó hình thành loài mi
B. tăng cường s khác nhau v kiu gen gia các loài , các h
C . xóa nhòa nhng khác bit v vn gen gia 2 qun th đã phân li
D. góp phn thúc đẩy s phân hóa kiu gen ca qun th gc
14 Loài Rui gim (A) có thói quen làm quen vói con các t pía sau để giao phi. Loài rui gim
(B) li có thói quen:con đực cong đuôi phun tín hiu hóa hc lên mình con cái để d d.Loài rui
gim A không giao phi được vi loài rui gim B được vì có s cách li:
a. sinh cnh b. thi gian c.cơ hc d.tp tính
15. Thc cht ca hình thành loài là:
A. s ci biến TPKG ca ban đầu theo hướng thích nghi, to ra h gen mi, CLSS không hoàn
toàn vi QT gc
B.s ci biến TPKG ca ban đầu theo hướng cân bng, to ra h gen mi, cách li sinh sn vi
QT gc
C.s ci biến TPKG ca ban đầu theo hướng thích nghi, to ra TPKG mi, cách li sinh sn vi
QT gc
D.s ci biến TPKG ca ban đầu theo hướng đa hình, to ra h gen mi, cách li sinh sn vi
QT gc
16. Trong mt h Châu Phi, có hai loài cá ging nhau v mt s đặc đim hình thái và ch
khác nhau v màu sc, mt loài màu đỏ, 1 loài màu xám, chúng không gio phi vi nhau. Khi
nuôi chúng trong b cá có chiếu ánh sáng đơn sc làm chúng cùng màu thì các cá th ca 2 loài
li giao phi vi nhau và sinh con. Ví d trên th hin con đường hình thành loài bng
A. cách li tp tính B. cách li sinh thái C. cách li sinh sn D. cách li địa lí.
17. Hình thành loài bng con đường địa lí xy ra đối vi:
A. Các loài thc vt B. Vi sinh vt
C. Động vt phát tán nhanh D. Động vt phát tán chm
18. Hai qun th động vt được xác định thuc hai loài khác nhau, khi các cá th ca chúng:
A . không giao phi vi nhau hoc giao phi được vi nhau to hp t nhưng hp t b chết hoc
phát trin thành đời co bt th
B . có hình thái hoc sinh thái khác nhau
C . sng các vùng địa lý khác nhau
D . có kích thước khác nhau
19. Trong phương thc hình thành loài bng con đường địa lí, nhân t nào sau đây là nguyên
nhân trc tiếp gây ra nhng biến đổi trên cơ th sinh vt?
A. Quá trình giao phi. B. Quá trình đột biến.
C. S cách li địa lí. D. S thay đổi điu kin địa lí.
20. Vai trò ca phân li tính trng trong chn lc t nhiên là
A. hình thành các nhóm phân loi trên loài.
B. hình thành các nhóm phân loi dưới loài.
C. hình thành các loài sinh vt t mt ngun gc chung.
D. hình thành các ging vt nuôi, cây trng mi.
21. Phát biu nào sau đây là đúng khi nói v vai trò ca s cách li địa lý trong quá trình hình
thành loài mi
A . cách li địa lí có th dn đến hình thành loài mi qua nhiu dng trung gian chuyn tiếp
B . không có cách li địa lí thì không có hình thành loài mi
3
C . cách li địa lí luôn dn ti cách li sinh sn
D. cách li địa lí là nhân t chính quy định hướng biến đổi ca loài
22. Ni dung nào dưới đây mô t vai trò ca chn lc t nhiên trong quá trình tiến hoá nh
A. Phân hoá kh năng sinh sn ca nhng kiu gen khác nhau trong thành qun th giao phi
B. Đảm bo s sng sót và sinh sn ưu thế ca nhng cá th mang nhiu đặc đin có li hơn
C. Quy định chiu hướng và nhp điu biến đổi thành phn kiu gen ca qun th, định hướng
tiến hoá
D. Hình thành nhng đặc đim thích nghi tương quan gia các cá th trong qun th
23. Nhân t nào sau đây làm xut hin các alen mi trong qun th:
A. Đột biến và di nhp gen
B. Đột biến và CLTN.
C. Đột biến và các yếu t ngu nhiên
D. CLTN và di nhp gen
24. Cp cơ quan nào sau đây là bng chng, chng t sinh vt tiến hoá theo hướng đồng quy tính
trng?
A. Rut tha ca người và rut tt động vt.
B. Cánh sâu b và cánh dơi.
C. Cánh chim và cánh bướm.
25. Vi các cơ quan sau:
a. Cánh chun chun và cánh dơi
b. Tua cun ca đậu và gai xương rng
c. chân dế dũi và chân chut chũi
d. gai hoa hng và gai cây hoàng liên
e. rut tha người và rut tt động vt
f. mang cá và mang tôm.
Cơ quan tương t là:
A. a,c,d,f B. a,b,c,e C. a,b,d,f D. a,c,d,e
26. Cu to khác nhau v chi tiết ca các cơ quan tương đồng là do:
A. s tiến hóa trong quá trình phát trin chung ca loài.
B. chn lc t nhiên đã din ra theo các hướng khác nhau.
C. chúng có ngun gc khác nhau nhưng phát trin trong nhng điu kin ging nhau.
D.thc hin các chc phn ging nhau.
27. Điu không đúng khi nói đột biến là ngun nguyên liu ca quá trình tiến hoá là
A. tt c các đột biến và biến d t hp đều là đối tượng ca chn lc t nhiên.
B. phn ln đột biến là có hi, nhưng khi môi trường thay đổi th đột biến có th thay đổi
mc độ thích nghi.
C. giá tr ca đột biến còn có th thay đổi tu t hp gen, nó có th tr thành có li.
D. nh quá trình giao phi, các đột biến được phát tán trong qun th to ra vô s biến d t
hp.
28. Theo quan nim thuyết tiến hoá hin đại, mt gen đột biến ln có hi s
A. b chn lc t nhiên đào thi khi qun th sau mt ít thế h.
B. không b chn lc t nhiên đào thi hoàn toàn khi qun th.
C. không b chn lc t nhiên đào thi.
D. b chn lc t nhiên đào thi nhanh hơn so vi đột biến gen tri có hi.
29. Cho các nhân t sau:
(1) Biến động di truyn. (2) Chn lc t nhiên. (3) Giao phi không ngu nhiên. (4) Kích
thước qun th nh.
Các nhân t có th làm nghèo vn gen ca qun th là:
A. (2), (4). B. (1), (4). C. (1), (2), (4). D. (1), (2), (3).
30. S biến đổi trong tiến hoá nh theo trình t:
A. Phát sinh đột biến chn lc đột biến cách li sinh sn giao phi phát tán đột biến.
B. Phát tán đột biến chn lc đột biến có li phát sinh đột biến cách li sinh sn.
4
C. Phát sinh đột biến giao phi phát tán đột biến chn lc đột biến cách li sinh sn.
D. Phát sinh đột biến cách li sinh sn giao phi phát tát đột biến chn lc đột biến.
D. Có kh năng ln dn lên và biến đổi cu trúc ni ti
31. Nhân t nào sau đây không phi là nhân t tiến hóa ?
A. Di - nhp gen. B. Các yếu t ngu nhiên.
C. Giao phi không ngu nhiên. D. Giao phi ngu nhiên.
32. Các nhân t tiến hoá không làm phong phú vn gen ca qun th
A. Di nhp gen, chn lc t nhiên.
B. Giao phi không ngu nhiên, chn lc t nhiên.
C. Đột biến, biến động di truyn.
D. Đột biến, di nhp gen.
33. Ni dung nào dưới đây phn ánh đúng thuyết tiến hoá hin đại?
A. Loài là đơn v tiến hoá cơ bn.
B. Các cá thđơn v tiến hoá cơ bn.
C. Nếu qun th không trng thái cân bng di truyn, tc là nó đang tiến hoá.
D. Nếu qun th trng thái cân bng di truyn, tc là nó đang tiến hoá mt cách n định.
34. Ví d nào sau đây là cơ quan tương t?
A.đậu Hà Lan và gai xương rng.
B. Tua cun ca dây bu, bí và gai xương rng.
C. Cánh dơi và tay người.
D. Cánh chim và cánh côn trùng.
35. Quá trình hình thành qun th thích nghi din ra nhanh hay chm ph thuc vào yếu t nào say
đây?
1 - Quá trình phát sinh và tích lu các gen đột biến mi loài.
2 - Áp lc chn lc t nhiên.
3 - H gen đơn bi hay lưỡng bi.
4 - Ngun dinh dưỡng nhiu hay ít.
5 - Thi gian thế h ngn hay dài.
A. 1, 3, 4, 5. B. 1, 2, 3, 5. C. 2, 3, 4, 5. D. 1, 2, 3, 4.
36. CLTN không có vai trò nào sau đây trong quá trình hình thành qun th thích nghi ?
A. To ra các kiu gen thích nghi .
B. Tăng cường mc độ thích nghi ca các đặc đim bng cách tích lu các alen qui định các đặc đim thích
nghi.
C. Làm tăng s lượng cá th có kiu hình thich nghi tn ti sn trong qun th .
D. Sàng lc và gi li nhng cá th có kiu gen qui định kiu hình thích nghi .
37. các cơ quan nào sau đây không phi là cơ quan tương t ?
A , mang cá , mang tôm B, cánh sâu b và cánh dơi
C , cánh chim và cánh dơi D, chân chut chũi và chân dế chũi
38. nhân t tiến hóa nào làm nghèo vn gen ca qun th , gim s đa dng di truyn
A . chn lc t nhiên B. đột biến
C. di nhp gen D. các yếu t ngu nhiên
39. nhân t tiến hóa nào không lm thay đổi tn s tương đối ca các alen
A , chn lc t nhiên B, di nhp gen
C. các yếu t ngu nhiên D, giao phi không ngu nhiên
40. Quá trình hình thành các qun th thích nghi xy ra nhanh hay chm tu thuc vào yếu t
nào?
A. Quá trình phát sinh và tích lu các gen đột biến mi loài, tc độ sinh sn ca loài, áp lc
chn lc t nhiên.
B. Quá trình phát sinh và tích lu các gen đột biến mi loài, quá trình phân ly tính trng.
C. Tc độ sinh sn ca loài, và quá trình phân ly tính trng.
D. Quá trình phân ly tính trng, áp lc chn lc t nhiên, tc độ sinh sn ca loài thc vt
41. Cp nhân t tiến hoá nào sau đây th làm xut hin các alen mi trong qun th sinh vt?
A. Đột biến di - nhp gen.
5
B. Đột biến và chn lc t nhiên.
C. Chn lc t nhiên các yếu t ngu nhiên.
D. Giao phi không ngu nhiên và di - nhp gen.
Vn dng thp
42. Vì sao giao phi ngu nhiên cũng có vai trò quan trng trong tiến hoá?
A. Vì giao phi ngu nhiên to ra nhiu biến d t hp.
B. Vì nó nhân rng và phát tán các alen đột biến.
C. Vì nó phát tán các alen đột biến và to ra nhiu biến d t hp.
D. Vì ch có giao phi ngu nhiên mi giúp cho qun th duy trì nòi ging.
43. Theo quan nm ca Đacuyn thì
A. s hình thành màu xanh trên thân sâu rau, do chn lc t nhiên đã đào thi nhng cá th ngy
trang kém.
B. t loài hươu c ngn do phi thường xuyên vươn c lên để ly được các lá cây trên cao dn
dn tr thành loài hươu cao c.
C. loài hươu cao c có c dài, do phi vươn c ăn lá cây trên cao, s sinh ra các thế h hươu có
c dài.
D. s hình thành màu xanh trên thân sâu rau, do chn lc t nhiên đã đào thi nhng đột biến
kém thích nghi.
44. Nhn định đúng v hình thành loài bng con đưng địa lí:
A. Do sinh vt sng trong điu kin địa lí khác nhau nên tn s alen ca qun th cách li
theo hướng khác
nhau
B.S cách li địa lí thc cht là s cách li sinh sn dn đến hình thành loài mi
C.Kết qu ca cách li địa lí gia các nhóm qun th dn đến cách li sinh sn dn đến hình
thành loài mi
D.S cách li địa lí ch góp phn duy trì s khác bit v tn s alen và thành phn kiu gien
gia các qun th cách li được to ra bi các nhân t tiến hóa
Chương 2: S PHÁT SINH VÀ PHÁT TRIN CA S SNG TRÊN TRÁI ĐẤT
Biet
45. Trong đại Trung sinh, chim và thú phát sinh k
A. Jura. B. Pecmi. C. Tam đip. D. Krêta.
46. S kin ni bt nht trong đại c sinh là?
A. S sng t chưa có cu to tế bào đã phát trin thành đơn bào ri đa bào.
B. S di chuyn ca sinh vt t nước lên cn.
C. S hình thành đầy đủ các ngành động vt không xương sng.
D. C A và B.
47. mm mng nhng cơ th sng đầu tiên được hình thành trong giai đon
A . tiến hóa hóa hc B.tiến hóa sinh hc
C. Tiến hóa tin sinh hc D. tiến hóa lí hc
48. bng chng nào sau đây ng h giã thuyết cho rng vt cht di truyn xut hin đầu tiên trên
trái đất có th là ARN.
A. ARN có kích thước nh hơn AND B.ARN có th nhân đôi mà không cn đến Enzim ( prôtêin)
C.ARN có thành phn nuclêôtit loi Uraxin D.ARN là hp cht hu cơ đa phân t
49. Cht hu cơ đơn gin đầu tiên được hình thành trong quá trình phát sinh s sng trên trái đất
thuc loi:
A. Prôtêin và Axít nuclêic B. Saccarít và Lipít C. Saccarít, Lipít và Prôtêin D. Cacbuahydrô
50. Khi nghiên cu ngun gc s sng, Milơ và Urây làm thí nghim to ra môi trường có thành
phn hóa hc ging khí quyn ca Trái Đất gm
A. CH4, NH3, H2 và hơi nước. B. CH4 , N2 , H2 và hơi nước.
C. CH4, NH3, H2 và O2 . D. CH4 , NH3 , CO2 và hơi nước.
51. Hin tượng động vt t nước di cư lên cn hàng lot, xy ra thi kì nào?
A. K Silua ca đại C sinh.