intTypePromotion=1

Bài 3: Khái niệm về thể tích của khối đa diện

Chia sẻ: Luong Toan Toan | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:4

0
481
lượt xem
54
download

Bài 3: Khái niệm về thể tích của khối đa diện

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Mục tiêu: Về kiến thức: Nắm được khái niệm về thể tích khối đa diện. Nắm được các công thức tính thể tích của khối hộp chữ nhật, khối lăng trụ, khối chóp. Biết chia khối chóp và khối lăng trụ thành các khối tứ diện (bằng nhiều cách khác nhau). Về kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng vận dụng các công thức tính thể tích để tính được thể tích khối hộp chữ nhật, khối chóp, khối lăng trụ. Kỹ năng vẽ hình, chia khối chóp thành các khối đa diện....

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Bài 3: Khái niệm về thể tích của khối đa diện

  1. Bài 3: Khái niệm về thể tích của khối đa diện Ngày soạn: Tiết: 6-7 I. Mục tiêu 1. Về kiến thức: - Nắm được khái niệm về thể tích khối đa diện - Nắm được các công thức tính thể tích của khối hộp chữ nhật, khối lăng trụ, khối chóp. - Biết chia khối chóp và khối lăng trụ thành các khối tứ diện (bằng nhiều cách khác nhau). 2. Về kỹ năng: - Rèn luyện kỹ năng vận dụng các công thức tính thể tích để tính được thể tích khối hộp chữ nhật, khối chóp, khối lăng trụ. - Kỹ năng vẽ hình, chia khối chóp thành các khối đa diện. 3. Về tư duy, thái độ: - Vận dụng linh hoạt các công thức vào các bài toán liên quan đến thể tích. - Phát triển tư duy trừu tượng. - Kỹ năng vẽ hình. II. Chuẩn bị của giáo viên và học sinh: 1. Giáo viên: - Chuẩn bị vẽ các hình 1.25; 1.26; 1.28 trên bảng phụ - Chuẩn bị 2 phiếu học tập 2. Học sinh: - Ôn lại kiến thức hình chóp, lăng trụ... đã học ở lớp 11. - Đọc trước bài mới ở nhà. III. Phương pháp: - Nêu vấn đề, dẫn dắt đến công thức, phát vấn gợi mở, xây dựng công thức - Phát huy tính tích cực tự giác của học sinh IV. Tiến trình bài học. 1. Ổn định tổ chức. 2. Kiểm tra bài cũ (5 phút) H1: Phát biểu định nghĩa khối đa diện, khối đa diện đều và các tính chất của chúng. H2: Xét xem hình bên có phải là hình đa diện không? Vì sao?
  2. 3. Bài mới. HĐ1: Khái niệm về thể tích khối đa diện Thờ Hoạt động giáo viên Hoạt động học Ghi bảng i sinh gian - Đặt vấn đề: dẫn dắt đến khái I.Khái niệm về niệm thể tích của khối đa diện thể tích khối đa - Giới thiệu về thể tích khối đa + Học sinh suy diện. diện: luận trả lời. 1.Kháiniệm(SGK) 10’ Mỗi khối đa diện được đặt tương ứng với một số dương duy nhất V (H) thoả mãn 3 tính + Học sinh ghi chất (SGK). nhớ các tính chất. - Giáo viên dùng bảng phụ vẽ các khối (hình 1.25) - Cho học sinh nhận xét mối liên quan giữa các hình (H0), 10’ (H1), (H2), (H3) + Học sinh nhận +Hình vẽ(Bảng H1: Tính thể tích các khối trên? xét, trả lời. phụ) - Tổng quát hoá để đưa ra công thức tính thể tích khối hộp chữ + Gọi 1 học sinh 2. Định lí(SGK) nhật. giải thích V= abc. HĐ2: Thể tích khối lăng trụ Thờ Hoạt động giáo viên Hoạt động học Ghi bảng i sinh gian H2: Nêu mối liên hệ giữa khối + Học sinh trả II.Thể tích khối hộp chữ nhật và khối lăng trụ lời: lăng trụ có đáy là hình chữ nhật. Khối hộp chữ Định lí: Thể tích 10’ H3: Từ đó suy ra thể tích khối nhật là khối lăng khối lăng trụ có lăng trụ trụ có đáy là hình diện tích đáy là * Phát phiếu học tập số 1 chữ nhật. B,chiều cao h là: 15’ + Học sinh suy V=B.h luận và đưa ra công thức. + Học sinh thảo luận nhóm, chọn một học sinh trình
  3. bày. Phương án đúng là phương án C. Tiết 2 HĐ3: Thể tích khối chóp Thờ Hoạt động giáo viên Hoạt động học Ghi bảng i sinh gian + Giới thiệu định lý về thể tích + Một học sinh III.T/t khối chóp khối chóp nhắc lại chiều 1. Định lý: (SGK) + Thể tích của khối chóp có cao của hình 10’ thể bằng tổng thể tích của các chóp. Suy ra chiều khối chóp, khối đa diện. cao của khối + Yêu cầu học sinh nghiên cứu chóp. Ví dụ1 (SGK trang 24) + Học sinh ghi nhớ 15’ H4: So sánh thể tích khối chóp công thức. 2. Ví dụ C. A’B’C’ và thể tích khối lăng + Học sinh suy trụ ABC. A’B’C’? nghĩ trả lời: A C VC.A’B’C’= 1/3 V H5: Suy ra thể tích khối chóp C. ABB’A’? VC. ABB’A’= 2/3V E B E E’ Nhận xét về diện tích của hình F bình hành ABFE và ABB’A’? A’ C’ H6: Từ đó suy ra thể tích khối SABFE= ½ SABB’A’ B’ V (H ) chóp C. ABEF theo V. =1/2 F’ H7: Xác định khối (H) và suy ra VC .E ' F 'C ' V (H) V (H ) Học sinh thảo H8: Tính tỉ số V =? luận nhóm và C . E ' F 'C ' 5’ * Phát phiếu học tập số 2: nhóm trưởng trình Ví dụ 2: bài tập 4 trang 25 bày. SGK. Phương án đúng * Hướng dẫn học sinh giải và là phương án B. nhấn mạnh công thức để học S sinh áp dụng vào giải các bài I’ tập liên quan VA’. SB’C’= 1/3 A’I’.SS.B’C’ C’ A’ VA.SBC= 1/3 AI.SSBC B’ 10’ I C
  4. A B 4.Củng cố (5’): Giáo viên hướng dẫn học sinh nhắc lại a.Công thức tính thể tích khối hộp chữ nhật, khối lăng trụ, khối chóp. b. Phương pháp tính thể tích khối lăng trụ, khối chóp 5 Bài tập về nhà: Giải các bài tập 1,2,3,5,6 SGK V. Phụ lục: 1. Phiếu học tập : a. Cho (H) là khối lăng trụ đứng tam giác đều có tất cả các cạnh bằng a, thể tích (H) bằng: 3 a a3 3 a3 3 a3 2 A. B. C. D. 2 2 4 3 b. Cho tứ diện ABCD, gọi B’ và C’ lần lượt là trung điểm của AB và AC. Khi đó tỉ số thể tích của khối tứ diện AB’C’D và khối ABCD bằng: 1 1 1 1 A. B. C. D. 2 4 6 8 2. Bảng phụ: Vẽ các hình 1.25; 1.26 ; 1.28 trên bảng phụ

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản