intTypePromotion=3
Array
(
    [0] => Array
        (
            [banner_id] => 140
            [banner_name] => KM1 - nhân đôi thời gian
            [banner_picture] => 964_1568020473.jpg
            [banner_picture2] => 839_1568020473.jpg
            [banner_picture3] => 620_1568020473.jpg
            [banner_picture4] => 994_1568779877.jpg
            [banner_picture5] => 
            [banner_type] => 8
            [banner_link] => https://tailieu.vn/nang-cap-tai-khoan-vip.html
            [banner_status] => 1
            [banner_priority] => 0
            [banner_lastmodify] => 2019-09-18 11:11:47
            [banner_startdate] => 2019-09-11 00:00:00
            [banner_enddate] => 2019-09-11 23:59:59
            [banner_isauto_active] => 0
            [banner_timeautoactive] => 
            [user_username] => sonpham
        )

)

Bài giảng Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Chia sẻ: Minh Vũ | Ngày: | Loại File: PPT | Số trang:28

0
58
lượt xem
9
download

Bài giảng Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

 Bài giảng "C" cung cấp cho người học các kiến thức: Sự cân thiết đối với báo cáo lưu chuyển tiền tệ, chuẩn mực kế toán, mục tiêu của báo cáo lưu chuyển tiền tệ, tiền và tương đương với tiền, bản chất và sự phân loại đối với lãi suất vay và cổ tức,... Mời các bạn cùng tham khảo nội dung chi tiết.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Bài giảng Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

  1.  BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ
  2. SỰ CẦN THIẾT ĐỐI VỚI BÁO CÁO  LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ Rủi ro kinh doanh ngày càng tăng Hạn chế của các báo cáo trước Sự khác biệt rất lớn giữa kế toán trên cơ  sở tiền và kế toán trên cơ sở dồn tích
  3. CHUẨN MỰC KẾ TOÁN Chuẩn mực kế toán quốc tế số 7 (IAS 7­ Cash Flow Statements) Chuẩn mực kế toán VN số 24 – báo cáo  lưu chuyển tiền tệ
  4. MỤC TIÊU CỦA BÁO CÁO LCTT Giúp chủ nợ, chủ đầu tư và các đối tượng khác trong  đánh giá  Khả năng của công ty trong việc thanh toán nợ và trả cổ  tứ c  Nhu cầu của công ty đối với tài trợ từ bên ngoài  Nguồn thu và chi tiền  Lý do về sự khác biệt giữa chỉ tiêu lợi nhuận ròng và  luồng tiền ròng từ hoạt động kinh doanh  Nguyên nhân của sự thay đổi của tiền (và tương đương  tiền) cuối kỳ so với đầu kỳ
  5. TIỀN VÀ TƯƠNG ĐƯƠNG VỚI TIỀN IAS 7 – mục tiêu  Mục tiêu của Chuẩn mực này là đòi hỏi phải cung  cấp thông tin về những thay đổi đã diễn ra của  tiền và tương đương với tiền của một tổ chức  dưới hình thức báo cáo lưu chuyển tiền tệ IAS 7, par.6  (khoản) tương đương với tiền là những khoản  đầu tư ngắn hạn, có tính thanh khoản cao sẵn  sàng chuyển đổi sang tiền với một số lượng xác  định và rủi ro đối với sự thay đổi giá trị là rất thấp
  6. MỐI QUAN HỆ GIỮA TIỀN VÀ LUỒNG TIỀN Bảng cân đối kế toán Tiền Nợ Tài sản không phải Vốn chủ sở hữu tiền Tài sản = Nợ + Vốn chủ sở hữu Tiền + Tài sản không phải tiền = Nợ + Vốn chủ sở hữu ề = Nợ + Vốn chủ sở hữu – Tài sản không phải tiền in T Lưu chuyển tiền được xác định bằng việc phân tích các nghiệp vụ liên quan đến nợ, vốn chủ sở hữu và các tài sản không phải tiền
  7. CÁC LOẠI LUỒNG TIỀN Dựa trên 3 loại hoạt động của doanh  nghiệp  Luồng tiền từ hoạt động kinh doanh  Luồng tiền từ hoạt động đầu tư  Luồng tiền từ hoạt động tài chính
  8. Luồng tiền Tăng tiền Giảm tiền HĐ kinh doanh HĐ Kinh doanh (Thu tiền từ (chi trả cho các doanh thu) chi phí) HĐ đầu tư Tiền HĐ đầu tư (thu từ bán các tài sản (chi trả mua các tài dài hạn) sản dài hạn) HĐ tài chính HĐ tài chính (thu từ việc phát hành cổ (trả cổ tức, trả nợ vay) phiếu và vay nợ)
  9. BẢN CHẤT VÀ SỰ PHÂN LOẠI ĐỐI VỚI  LÃI TIỀN VAY VÀ CỔ TỨC Chuẩn mực 24  Trả lãi tiền vay xếp trong luồng tiền từ hoạt động kinh  doanh  Thu từ lãi tiền vay và cổ tức được xem là luồng tiền từ  hoạt động đầu tư  Tiền trả cổ tức xếp vào hoạt động tài chính
  10. BẢN CHẤT VÀ SỰ PHÂN LOẠI ĐỐI VỚI  LÃI TIỀN VAY VÀ CỔ TỨC IAS 7 [Par. 31, 32, 33, 34]  Trả lãi tiền vay và thu từ lãi tiền vay và cổ tức được  xếp trong luồng tiền từ hoạt động kinh doanh hoặc  Trả lãi tiền vay xếp trong luồng tiền từ hoạt động tài  chính còn thu từ lãi tiền vay và cổ tức được xem là  luồng tiền từ hoạt động đầu tư  Tiền trả cổ tức xếp trong hoạt động tài chính hoặc hoạt  động kinh doanh
  11. LUỒNG TIỀN TỪ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH Luồng tiền vào Luồng tiền ra Thu tiền bán Tiền trả cho người hàng/dịch vụ từ cung cấp hàng khách hàng hóa, dịch vụ Thu khác Trả lãi tiền vay Chi khác
  12. LUỒNG TIỀN TỪ HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ Luồng tiền vào Luồng tiền ra Tiền thu từ bán tài sản Tiền trả mua tài sản cố cố định và các khỏan định và đầu tư dài hạn đầu tư dài hạn Thu hồi các khoản cho Tiền cho vay vay (gốc) Thu lãi tiền vay, cổ tức nhận được
  13. LUỒNG TIỀN TỪ HOẠT ĐỘNG TÀI CHÍNH Luồng tiền vào Luồng tiền ra Tiền thu từ phát hành cổ Trả nợ (gốc) phiếu Thu từ các khoản đi vay Tiền trả cổ tức cả dài + ngắn hạn
  14. PHƯƠNG PHÁP LẬP BÁO CÁO Hai phương pháp  Phương pháp trực tiếp  Phương pháp gián tiếp Khác nhau ở cách xác định luồng tiền ròng  từ hoạt động kinh doanh Mục luồng tiền đầu tư và tài chính của hai  phương pháp giống nhau
  15. PHƯƠNG PHÁP LẬP BÁO CÁO Phương pháp trực tiếp Luồng tiền ròng từ hoạt động kinh doanh được  xác định thông qua so sánh luồng tiền vào và  luồng tiền ra Phương pháp gián tiếp Luồng tiền ròng từ hoạt động kinh doanh được xác  định trên cơ sở điều chỉnh lãi ròng (trên cơ sở dồn  tích) từ hoạt động kinh doanh để xác định lãi ròng  trên cơ sở tiền
  16. PHƯƠNG PHÁP TRỰC TIẾP
  17. LUỒNG TIỀN TỪ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH TIỀN THU TỪ KHÁCH HÀNG Thông tin để xác định  Số liệu bán hàng (tài khoản Doanh thu bán hàng)  Tình hình biến động của phải thu (tài khoản Phải thu) Giảm của phải thu Tiền thu từ Doanh =     Thu ròng Hoặc khách hàng ­ Tăng của phải thu
  18. LUỒNG TIỀN TỪ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH TIỀN TRẢ CHO NGƯỜI CUNG CẤP Thông tin để xác định  Tồn kho  Giá vốn hàng bán  Phải trả người cung cấp Tăng của  Giảm  + + tồn kho của phải  Tiền trả cho  Giá vốn  trả người cung  = hàng bán Hoặc Và Hoặc cấp Giảm  Tăng của  ­ ­ của tồn  phải trả kho
  19. LUỒNG TIỀN TỪ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH TIỀN TRẢ CHO CÁC CHI PHÍ HOẠT ĐỘNG KHÁC Các khoản chi phí không phải bằng tiền  không tác động tới số tiền trả cho chi phí  trong kỳ Các khoản chi phí được trả trước Các khoản chi phí được trả bằng tiền  ngay trong kỳ Các khoản chi phí được trả trong các kỳ  sau
  20. LUỒNG TIỀN TỪ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH TIỀN TRẢ CHO CÁC CHI PHÍ HOẠT ĐỘNG KHÁC + tăng của chi phí + giảm của nợ trả trước chi phí ­CF không = Chi phí Hoặc Hoặc bằng tiền ­ giảm của chi phí ­ tăng của nợ trả trước chi phí

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

AMBIENT
Đồng bộ tài khoản