intTypePromotion=3
Array
(
    [0] => Array
        (
            [banner_id] => 140
            [banner_name] => KM1 - nhân đôi thời gian
            [banner_picture] => 964_1568020473.jpg
            [banner_picture2] => 839_1568020473.jpg
            [banner_picture3] => 620_1568020473.jpg
            [banner_picture4] => 994_1568779877.jpg
            [banner_picture5] => 
            [banner_type] => 8
            [banner_link] => https://tailieu.vn/nang-cap-tai-khoan-vip.html
            [banner_status] => 1
            [banner_priority] => 0
            [banner_lastmodify] => 2019-09-18 11:11:47
            [banner_startdate] => 2019-09-11 00:00:00
            [banner_enddate] => 2019-09-11 23:59:59
            [banner_isauto_active] => 0
            [banner_timeautoactive] => 
            [user_username] => sonpham
        )

)

Bài giảng Báo cáo tài chính - Chương 4 Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Chia sẻ: Nguyen Lan | Ngày: | Loại File: PPT | Số trang:19

0
268
lượt xem
93
download

Bài giảng Báo cáo tài chính - Chương 4 Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ là một trong các báo cáo tài chính mà các doanh nghiệp phải lập để cung cấp thông tin cho các đối tượng sử dụng. Trước đây báo cáo lưu chuyển tiền tệ có thể được lập hoặc không tùy theo khả năng và điều kiện của doanh nghiệp, nhưng hiện tại.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Bài giảng Báo cáo tài chính - Chương 4 Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

  1. 1 CHƯƠNG 4 BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ
  2. MỤC TIÊU 2 1 Nắm vững ý nghĩa của báo cáo lưu chuyển tiền tệ Hiểu rõ thông tin trình bày trên báo cáo lưu chuyển tiền tệ 2 Nhận diện các phương pháp lập báo cáo lưu chuyển tiền tệ & 3 ảnh hưởng của chúng tới thông tin trình bày trên báo cáo
  3. 1 Ý NGHĨA CỦA BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ 3 1 2 3 Đánh giá khả Giải thích Đánh giá khả nguyên nhân năng tạo tiền năng thanh toán nợ, chi trả cổ chênh lệch giữa trong tương lai lợi nhuận & tiền tức & nhu cầu vốn bổ sung tăng (giảm)
  4. 2 THÔNG TIN TRÌNH BÀY TRÊN 4 BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ Dòng titiềềnn Dòng llưưuu chuy chuyểểnn trong trong 33 lo loạạii hohoạạtt đđộộng. ng.
  5. DÒNG TIỀN TỪ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH 5 Là dòng titiềềnn Là dòng Dòng titiềềnn vào Dòng vào liên quan ttớớii liên quan •• Thu Thuttừừkhách kháchhàng hàng hoạạtt các ho các đđộộng ng kinh kinh doanh hàng doanh hàng ngày và ngày và ttạạoo Dòng titiềềnn ra Dòng ra ra doanh ra doanh thu thu •• TiTiềềnnlươ lương vàtitiềềnncông ngvà công chủủ yyếếuu ccủủaa ch •• Thanh Thanhtoán toáncho chonhà cungccấấpp nhàcung doanh doanh •• NNộộppthuthuếế nghiệệp.p. •• TiTiềềnnlãi lãiđi đivay vay nghi
  6. DÒNG TIỀN TỪ HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ 6 Dòng titiềềnn vào Dòng vào Là dòng titiềềnn Là dòng •• Bán Bán tàitàissảảnnccốốđđịịnh nh liên quan ttớớii liên quan •• Bán Bán ccổổphiphiếếuu đđầầuuttưưdài dàihhạạnn các ho các hoạạtt •• Thu Thu hhồồiinnợợcho chovay (gốốc) vay (g c) đđộộng ng mua mua •• CCổổttứứccnhnhậậnnđđượượcc bán TSCĐ TSCĐ bán •• TiTiềềnnlãi lãicho chovay vay và đđầầuu ttưư và dài hhạạn. dài n. Dòng titiềềnn ra Dòng ra •• Mua tàissảảnn ccốốđđịịnh Muatài nh •• Mua Muaccổổphi phiếếuuđđầầuu ttưưdài dàihhạạnn •• Mua Muatrái phiếếu, tráiphi u,cho chovayvay
  7. DÒNG TIỀN TỪ HOẠT ĐỘNG TÀI CHÍNH Là dòng dòng Là Dòng titiềềnn vào Dòng vào titiềềnnliên liên •• Phát quanttớớii hànhccổổphi Phát hành phiếếuu quan cácho các hoạạtt •• Phát Phát hành hànhtrái phiếếuu tráiphi đđộộng ngthay thay •• Vay Vayngngắắnn hhạạnnvà dàihhạạnn vàdài đđổổii vvềềqui qui môvà mô vàkkếếtt ccấấuu ccủủaa vvốốnn chchủủssởở Dòng titiềềnn ra Dòng ra hhữữuuvà vàvvốốnn •• Tr Trảả ccổổttứứcc vayccủủaa vay •• Mua Muaccổổphi phiếếuuquĩ quĩ doanh doanh •• Tr Trảả lạ lạiicác khoảảnnvay cáckho vay nghiệệp. p. nghi •• Ch Chủủ ssởởhhữữuu rút rútvvốốnn 7
  8. ẢNH HƯỞNG CỦA CHU KÌ SỐNG CỦA SẢN PHẨM TỚI DÒNG TIỀN Dương Tài chính Dòng tiền Kinh doanh Âm Đầu tư Giới thiệu Tăng trưởng Bão hòa Suy thoái Giai đoạn
  9. SỬ DỤNG THÔNG TIN TRÊN BCLCTT NHƯ THẾ NÀO? Các loại hoạt động Các tình huống 1 2 3 4 5 6 7 8 Hoạt động kinh doanh + + + + - - - - Hoạt động đầu tư + + - - + - + - Hoạt động tài chính + - - + + + - -
  10. 3 LẬP BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ 10  Phương pháp trực tiếp  Sử dụng số liệu chi tiết của các tài khoản Tiền mặt và Tiền gửi ngân hàng để trình bày theo từng nội dung thu, chi.  Phương pháp gián tiếp  Điều chỉnh từ lợi nhuận trong kỳ về số tiền tăng, giảm trong kỳ. Dòng tiền từ hoạt động đầu tư và hoạt động tài chính đều phải áp dụng phương pháp trực tiếp.
  11. ƯU ĐIỂM CỦA PHƯƠNG PHÁP TRỰC TIẾP 11  Nhất quán với mục tiêu của báo cáo lưu chuyển tiền tệ.  Chỉ ra các nguồn tạo tiền và mục đích chi tiền.
  12. Lợi nhuận thuần & lưu chuyển tiền thuần từ HĐKD 12 Loại bỏ doanh thu không thu tiền Doanh thu Lợi Lưu chuyển tiền nhuận thuần từ HĐKD Chi phí Loại bỏ chi phí không chi tiền
  13. Lưu chuyển tiền từ HĐKD (Phương pháp gián tiếp) 13 Lợi nhuận Cộng trước thuế Trừ  Chi phí không chi tiền  Lãi của các hoạt động khác  Lỗ của các hoạt động khác (ngoài HĐKD) (ngoài HĐKD)  Biến động tăng TS ngắn hạn  Chi phí lãi vay  Biến động giảm Nợ ngắn hạn  Biến động giảm TS ngắn  Chi trả lãi vay hạn  Chi nộp thuế TNDN  Biến động tăng Nợ ngắn hạn Lưu chuyển tiền thuần từ HĐKD
  14. LẬP BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ Công ty XYZ Mẫu s ố B 02 - DN Số 1234 Đườ ng Giải Phóng Q. Hai bà Tr ưng - Hà Nội Tel. 04.8691067 BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TI ỀN TỆ Năm 2012 Đơn v ị tính: 1000đ CHỈ TIÊU mã thuy ết Năm Năm số minh nay trước I, L ưu chuyển tiền t ừ hoạt đông kinh doanh 1. Lợi nhuận trước thuế 2. Đi ều chỉnh cho các khoản Khấu hao TSCĐ + Các khoản dự phòng +/(-) Lãi, lỗ chênh lệc tỷ giá hối đoái chưa thực hiện -/(+) Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư -/(+) Chi phí lãi vay + 3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh tr ướ c thay đổi c ủa vốn l ưu động Tăng, giảm các khoản phải thu -/(+ ) Tăng, giảm hàng tồn kho -/(+ ) Tăng, giảm chi phí trả trướ c -/(+ ) Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế TNDN phải + /(- nộp) ) Tiền lãi vay đã tr ả - 14 Thuế TNDN đã nộp - Lưu chuyển ti ền thuần từ hoạt động kinh doanh
  15. LẬP BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ CHỈ TIÊU mã thuyết Năm Năm số minh nay trước II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư 1. Tiền chi mua sắm, xây dựng TSCĐ - 2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ + 3. Tiền chi cho vay - 4. Tiền thu hồi nợ cho vay + 5. Tiền chi đầu tư chứng khoán dài hạn - 6. Tiền thu từ bán chứng khoán đầu tư dài hạn + 7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức được chia +
  16. LẬP BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ CHỈ TIÊU mã thuyết Năm Năm số minh nay trước III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính 1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, trái phiếu, vốn góp + 2. Tiền chi cho việc thu hồi cổ phiếu, trái phiếu, vốn góp - 3. Tiền thu từ vay ngắn hạn, dài hạn + 4. Tiền chi trả nợ (gốc) vay - 5. Tiền chi trả nợ thuê tài chính - 6. Tiền chi trả cổ tức - Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
  17. LẬP BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ Công ty XYZ Mẫu s ố B 02 - DN Số 1234 Đường Giải Phóng Q. Hai bà Tr ưng - Hà Nội Tel. 04.8691067 BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TI ỀN TỆ Năm 2012 Đơn v ị tính: 1000đ CHỈ TIÊU mã thuy ết Năm Năm số minh nay trước Lưu chuyển ti ền thu ần trong kỳ Tiền và tươ ng đ ươ ng ti ền đ ầu kỳ Ảnh hưở ng của thay đổi tỷ giá h ối đoái qui đ ổi ngo ại tệ' Tiền và tươ ng đ ươ ng ti ền cu ối kỳ
  18. ƯU ĐIỂM CỦA PHƯƠNG PHÁP GIÁN TIẾP 18  Tập trung vào sự khác biệt giữa Lợi nhuận thuần & lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh.  Chỉ ra mối liên kết giữa các báo cáo tài chính.  Tốn kém ít thời gian và công sức hơn.  Nếu áp dụng phương pháp trực tiếp vẫn phải lập theo phương pháp gián tiếp và công bố trong thuyết minh BCTC (theo chuẩn mực kế toán Mỹ).
  19. 19 Kết thúc chương 4

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

AMBIENT
Đồng bộ tài khoản