intTypePromotion=1
ADSENSE

Bài giảng Báo cáo tài chính doanh nghiệp

Chia sẻ: Gjjfv Gjjfv | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:7

136
lượt xem
17
download
 
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Bài giảng Báo cáo tài chính doanh nghiệp nhằm trình bày về khái niệm báo cáo tài chính, vai trò của báo cáo tài chính, yêu cầu chung với báo cáo tài chính. Chuẩn mực kế toán Việt Nam VAS 21 về trình bày báo cáo tài chính.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Bài giảng Báo cáo tài chính doanh nghiệp

  1. 1/4/2013 Báo cáo tài chính doanh nghiệp 1 Báo cáo tài chính của DN 2 Khái niệm • Báo cáo tài chính là những báo cáo được lập dựa vào phương pháp kế toán tổng hợp số liệu từ các sổ sách kế toán, theo các chỉ tiêu tài chính phát sinh tại những thời điểm hoặc thời kỳ nhất định. 1
  2. 1/4/2013 Vai trò của các báo cáo tài chính Nhà quản lý  Đánh giá năng lực thực hiện  Xác định lĩnh vực cần được quan tâm Cổ đông  Theo dõi tình hình vốn đầu tư Nhà đầu tư bên ngoài  Xác định cơ hội đầu tư Người cho vay và  Đánh giá khả năng thanh toán nhà cung cấp 4 Yêu cầu chung với Báo cáo tài chính Trung thực Tuân thủ chuẩn mực kế toán Kịp thời Có thể so sánh được Chuẩn mực kế toán Việt Nam VAS 21 về trình bày Báo cáo tài chính • Quyết định số 234/2003/QĐ-BTC ngày 30/12/2003 ban hành 6 chuẩn mực kế toán Việt Nam, trong đó có chuẩn mực 21 về trình bày báo cáo tài chính • Thông tư số 23/2005/TT-BTC ngày 30/3/2005 hướng dẫn thi hành Quyết định số 234 • Quyết định số 15/2006/QD-BTC ngày 20/3/2006 về việc ban hành chế độ kế toán doanh nghiệp http://www.mof.gov.vn 2
  3. 1/4/2013 Chuẩn mực kế toán Quốc tế IAS 1 về trình bày Báo cáo tài chính Hệ thống BCTC hoàn chỉnh: - Bảng cân đối kế toán Liên tục - Báo cáo kết quả kinh doanh - Báo cáo lưu chuyển tiền tệ - Báo cáo tình hình thay đổi VCSH - Thuyết minh BCTC Nhất quán Trọng yếu Dồn tích THỜI HẠN NỘP BCTC a. Đối với doanh nghiệp Nhà nước: • Thời hạn nộp BCTC quý: - Chậm nhất là 20 ngày; - Đối với Tổng công ty Nhà nước: chậm nhất là 45 ngày. • Thời hạn nộp BCTC năm: – Chậm nhất là 30 ngày; – Đối với Tổng công ty Nhà nước: chậm nhất là 90 ngày. b. Đối với các loại hình doanh nghiệp khác: • Chậm nhất là 30 ngày (BCTC quý) và 90 ngày (BCTC năm); • Đơn vị kế toán trực thuộc nộp BCTC năm cho đơn vị kế toán cấp trên theo thời hạn do đơn vị kế toán cấp trên quy định. 1.Bảng cân đối kế toán (Balance Sheet) • Khái niệm Bảng cân đối kế toán mô tả sức mạnh tài chính của doanh nghiệp bằng cách trình bày những thứ mà doanh nghiệp có và những thứ mà doanh nghiệp nợ tại một thời điểm. 9 3
  4. 1/4/2013 Bảng cân đối kế toán Tổng giá trị tài sản = Tổng nợ và VCSH Nợ ngắn hạn Tài sản ngắn hạn Nợ dài hạn Tài sản Vốn chủ dài hạn sở hữu 2-10 Tài sản - Tài sản luân chuyển nhanh, không ngừng Tài sản ngắn hạn chuyển hóa hình thái biểu hiện - Dưới 1 năm hoặc 1 chu kỳ kinh doanh - Tính thanh khoản cao - Tài trợ bằng nguồn vốn ngắn hạn - Tài sản có thời gian luân chuyển trên 1 Tài sản dài hạn năm hoặc chu kỳ kinh doanh - Tính thanh khoản thấp - Tài trợ bằng nguồn vốn dài hạn 11 Nợ và vốn chủ sở hữu - Hình thành từ vay của các ngân hàng Nợ phải trả thương mại, các tổ chức tín dụng, quỹ đầu tư - Vay thông qua phát hành trái phiếu doanh nghiệp -- Các khoản nợ phải trả -- Các khoản thuế phải nộp - Do chủ sở hữu đóng góp Vốn chủ sở hữu - Lợi nhuận giữ lại -- Doanh nghiệp hoàn toàn chủ động trong việc sử dụng,phân phối 12 4
  5. 1/4/2013 Đẳng thức kế toán Tài sản = Nợ phải trả + Vốn chủ sở hữu hoặc Vốn chủ sở hữu = Tài sản – Nợ phải trả 13 2.Báo cáo kết quả kinh doanh (Income Statement) • Báo cáo kết quả kinh doanh là báo cáo tài chính phản ánh một cách tổng quát tình hình và kết quả kinh doanh trong một thời kỳ nhất định 14 Báo cáo kết quả kinh doanh • Về nguyên tắc: Lợi nhuận trước thuế = Doanh thu – Chi phí • Báo cáo KQKD được lập dựa trên các hoạt động cơ bản của doanh nghiệp: • Hoạt động sản xuất kinh doanh Doanh thu, Chi phí và • Hoạt động tài chính Lợi nhuận tương ứng • Hoạt động khác 2-15 5
  6. 1/4/2013 Chỉ tiêu Năm N Năm N-1 1.Doanh thu BH và cung cấp dịch vụ 2.Các khoản giảm trừ 3. Doanh thu thuần từ BH và CCDV (1-2) 4.Giá vốn hàng bán 5. LN gộp từ BH và CCDV (3-4) 6.Doanh thu từ hoạt động tài chính 7. Chi phí từ hoạt động tài chính 8. Chi phí bán hàng 9. Chi phí quản lý DN 10. LN từ hoạt động kinh doanh 11. Thu nhập khác 12. Chi phí khác 13. LN khác 16 Các loại chi phí của doanh nghiệp Chi phí của doanh nghiệp Chi phí hoạt Chi phí hoạt động khác động kinh doanh Chi phí sản Chi phí hoạt xuất kinh doanh động Tài chính 1/4/2013 17 Báo cáo lưu chuyển tiền tệ (Cash flow) • Khái niệm: là báo cáo tài chính phản ánh các dòng tiền vào và các dòng tiền ra của doanh nghiệp tại thời điểm xuất hiện dòng tiền • Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh: dòng thu, dòng chi từ hoạt động kinh doanh chủ yếu của doanh nghiệp • Dòng tiền từ hoạt động đầu tư: dòng thu, dòng chi từ các hoạt động đầu tư hay thanh lý tài sản cố định, góp vốn… • Dòng tiền từ hoạt động tài chính: dòng thu, dòng chi từ các hoạt động huy động vốn của doanh nghiệp 18 6
  7. 1/4/2013 Các phương pháp lập BCLCTT • Phương pháp trực tiếp: dòng tiền từ hoạt động sản xuất kinh doanh được phản ánh từ dòng thực thu, thực chi. • Phương pháp gián tiếp: dòng tiền từ hoạt động sản xuất kinh doanh được tính bằng cách điều chỉnh từ lợi nhuận sau thuế. 19 7
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2