Bài giảng Phân tích báo cáo tài chính (tt)- ThS. Nguyễn Đỗ Quyên

Chia sẻ: Xvdxcgv Xvdxcgv | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:0

0
58
lượt xem
14
download

Bài giảng Phân tích báo cáo tài chính (tt)- ThS. Nguyễn Đỗ Quyên

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Bài giảng Phân tích báo cáo tài chính nhằm trình bày về nghiên cứu hệ thống báo cáo tài chính, phân tích các tỷ suất tài chính. Bài giảng được trình bày khoa học, súc tích giúp các bạn sinh viên tiếp thu bài học nhanh.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Bài giảng Phân tích báo cáo tài chính (tt)- ThS. Nguyễn Đỗ Quyên

  1. 12/27/10 Quyen Nguyen,MSc. - FBF - FTU ThS. Nguyễn Đỗ Quyên Bộ môn Tài chính doanh nghiệp 1 Khoa Tài chính - Ngân hàng Trường Đại học Ngoại Thương 2 Mục tiêu nghiên cứu Quyen Nguyen,MSc. - FBF - FTU 3 1
  2. 12/27/10 4 Quyen Nguyen,MSc. - FBF - FTU Quyen Nguyen,MSc. - FBF - FTU Điều này dẫn đến một số câu hỏi khác liên quan đến:   Tính thanh khoản của DN (Liquidity)   Hiệu suất sử dụng tài sản DN (Efficient use of assets)   Đòn bảy tài chính của DN (Leverage (financing))   Khả năng sinh lời của DN (Profitability) 5   Giúp kiểm tra, đánh giá tình trạng tài chính của công ty   Giúp chuẩn hóa thông tin tài chính nhằm so sánh: Quyen Nguyen,MSc. - FBF - FTU  Bản thân công ty qua từng năm  Với các công ty khác trong cùng ngành   Giúp trả lời 4 câu hỏi quan trọng:  Mức độ thanh khoản của công ty như thế nào?  Liệu công ty có thu được đủ lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh?  Ban giám đốc công ty tài trợ các dự án đầu tư như thế nào?  Liệu các cổ đông có nhận được đủ lợi nhuận cho các 6 khoản đầu tư của mình không? 2
  3. 12/27/10 7 Quyen Nguyen,MSc. - FBF - FTU Tài sản Nợ và vốn chủ sở hữu Tiền mặt 2.540 Khoản phải thu 9.721 CK ngắn hạn 1.800 Giấy nợ 8.500 Khoản phải thu 18.320 Thuế dồn tích phải trả 3.200 Quyen Nguyen,MSc. - FBF - FTU Hàng tồn kho 27.530 Các khoản nợ ngắn hạn khác 4.102 Tổng tài sản lưu động 50.190 Tổng nợ ngắn hạn 25.523 Nhà xưởng&máy móc 43.100 Nợ dài hạn (trái phiếu) 22.000 trừ khấu hao 11.400 Tổng nợ 47.523 Nhà xưởng&máy móc ròng 31,700 Cổ phiếu thường 23,000 Tổng tài sản 81.890 Lợi nhuận giữ lại 11.367 Tổng vốn chủ sở hữu 34.367 Tổng nợ&vốn chủ sở hữu 81.890 8 Doanh thu 112.760 Giá vốn hàng bán (85.300) Lợi nhuận thuần 27.460 Chi phí HĐ kinh doanh: Bán hàng (6.540) Chi phí hành chính & phí chung (9.400) Quyen Nguyen,MSc. - FBF - FTU Tổng chi phí hoạt động kinh doanh (15.940) Lãi trước thuế và lãi vay (EBIT) 11.520 Lãi vay: Lãi vay tiền ngân hàng (850) Trái tức (2.310) Tổng lãi vay (3.160) Lợi nhuận trước thuế (EBT) 8.360 Thuế (3.344) Lợi nhuận ròng 5.016 9 3
  4. 12/27/10 CyberDragon: Các thông tin khác Cổ tức trả cổ phiếu thường 2.800 Lợi nhuận giữ lại cho công ty 2.216 Quyen Nguyen,MSc. - FBF - FTU Số lượng cổ phiếu phát hành (000) 1.300 Giá trị thị trường mỗi cổ phiếu 20 Giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu 26,44 EPS 3,86 Cổ tức trên mỗi cổ phiếu 2,15 10 Tỷ suất thanh khoản (Liquid ratios)   Cho biết liệu công ty có đủ tiền mặt và tài sản tương đương tiền mặt để trả các khoản nợ đúng hạn không? Quyen Nguyen,MSc. - FBF - FTU   Khả năng chuyển đổi các tài sản có tính thanh khoản sang tiền mặt nhanh như thế nào? 11 Current ratio = Current assets / Current liabilities Quyen Nguyen,MSc. - FBF - FTU Current ratio = 50,190 / 25,523 = 1.97 Is this desirable, if the average current ratio for the industry is 2.4? 12 4
  5. 12/27/10 Acid test ratio = ( Current assets – Inventories ) / Current liabilities Quyen Nguyen,MSc. - FBF - FTU Acid test ratio = ( 50,190 – 27,530 ) / 25,523 = 0.89 What does this tell us, if the industry average is 0.92? 13 Average collection period = Accounts receivable / ( Annual credit sales / 365 ) Quyen Nguyen,MSc. - FBF - FTU Average collection period = 18,320 / (112,760 / 365) = 59.3 days What does this tell us, if the industry average is 47 days? 14 Inventory turnover = Cost of goods sold / Inventories Quyen Nguyen,MSc. - FBF - FTU Inventory turnover = 85,300 / 27,530 = 3.1 times What does this tell us, if the industry average is 3.8 times? 15 5
  6. 12/27/10 Quá nhiều hàng tồn kho sẽ tốn kém cho doanh nghiệp bởi:   Hàng tồn kho chiếm nhiều diện tích nhà kho Quyen Nguyen,MSc. - FBF - FTU   Trong quá trình lưu kho, một số hàng hóa có thể bị hư hỏng hay quá hạn   Vốn huy động cho việc lưu hàng tồn kho đồng nghĩa với các khoản chi phí lãi vay 16 Quyen Nguyen,MSc. - FBF - FTU   Liên quan đến:  Hoạt động bán hàng  Hoạt động đầu tư 17 Operating profit margin = Net operating income / Sales Quyen Nguyen,MSc. - FBF - FTU Operating profit margin = 11,520 / 112,760 = 10.22 % Below the industry average of 12% 18 6
  7. 12/27/10 Operating income return on investment = Net operating income / Total assets Quyen Nguyen,MSc. - FBF - FTU Operating income return on investment = 11,520 / 81,890 = 14.07% ( Industry average: 15%) Reflects: • Profit per $ of sales • Level of assets needed to produce sales 19 Total asset turnover = Sales / Total assets Quyen Nguyen,MSc. - FBF - FTU Total asset turnover = 112,760 / 81,890 = 1.38 times •  The industry average is 1.82 times •  The firm needs to squeeze more sales dollars out of its assets 20 Non-current asset turnover = Sales / Non-current assets Quyen Nguyen,MSc. - FBF - FTU Non-current asset turnover = 112,760 / 31,700 = 3.56 times What does this tell us, if the industry average is 4.6 times? 21 7
  8. 12/27/10   Công ty tài trợ tài sản của mình như thế nào? Quyen Nguyen,MSc. - FBF - FTU   Sử dụng các tỷ suất dựa vào bảng cân đối tài sản   Công ty có thể sử dụng đòn bẩy tài chính ở mức độ nào thì phù hợp?   Sử dụng các tỷ suất dựa vào Báo cáo thu nhập   Các tỷ suất hoàn trả (Coverage ratios) 22 Tỷ suất nợ (Debt ratio) Debt ratio = Total liabilities / Total assets Quyen Nguyen,MSc. - FBF - FTU Debt ratio = 47,523 / 81,890 = 58% •  If the industry average is 47%, what does this tell us? •  Why use leverage? •  What limits the use of leverage? 23 Long term debt to total capitalisation ratio Long term debt to total Long term liabilities = capitalisation ratio L/T debt + Pref share + Equity Quyen Nguyen,MSc. - FBF - FTU L/T debt to total capitalisation ratio = 22,000 / ( 22,000 + 0 + 34,367 ) = 39% Shows the extent to which long term debt has been used as part of permanent financing 24 8
  9. 12/27/10 Times interest earned ratio Times interest = EBIT / Annual interest expense earned ratio Quyen Nguyen,MSc. - FBF - FTU Times interest earned ratio = 11,520 / 3,160 = 3.65 times •  The industry average is 6.7 times •  Further evidence of higher than average levels of debt financing 25 Quyen Nguyen,MSc. - FBF - FTU How well are the firm’s managers maximising shareholder wealth? 26 Net profit margin = Net income / Sales Quyen Nguyen,MSc. - FBF - FTU Net profit margin = 5,016 / 112,760 = 4.45% What questions should we ask, if the industry average is 5.0%? 27 9
  10. 12/27/10 Return on total assets = Net income / Total assets Quyen Nguyen,MSc. - FBF - FTU ROA = 5,016 / 81,890 = 6.13% ROA = (Net income / Sales) x Sales / Total assets = Net profit margin x Total asset turnover = 4.45 x 1.38 = 6.14 28 Return on ordinary equity = Net income / Equity Quyen Nguyen,MSc. - FBF - FTU ROE = 5,016 / 34,367 = 14.6% • The industry average is 17.54% • Is this what we would expect, given the firm’s leverage? 29 Quyen Nguyen,MSc. - FBF - FTU 30 10
  11. 12/27/10   Focuses on the firm’s earning power as measured by:   Return on investment Return on ordinary equity Quyen Nguyen,MSc. - FBF - FTU     Assists in answering how effective the firm’s management has been in:   Generating sales and operating profits using the total assets of the firm   Forming a financial structure that increases the returns to ordinary shareholders 31   Difficulties in identifying industry category Quyen Nguyen,MSc. - FBF - FTU   Published industry averages are approximations   Different accounting practices can lead to different ratios   An industry average may not be a desirable target ratio   Seasonality may distort calculated ratios 32 _HẾT _ Quyen Nguyen,MSc. - FBF - FTU 33 11

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản