intTypePromotion=1

Bài giảng Phân tích báo cáo tài chính: Chương 4 - ThS. Bùi Ngọc Toản

Chia sẻ: Năm Tháng Tĩnh Lặng | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:9

0
153
lượt xem
11
download

Bài giảng Phân tích báo cáo tài chính: Chương 4 - ThS. Bùi Ngọc Toản

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Chương 4 của bài giảng Phân tích báo cáo tài chính trình bày các giai đoạn trong quá trình phân tích khả năng thanh toán như: Phân tích tình hình thanh toán, phân tích các khoản phải thu, phân tích các khoản phải trả, phân tích khả năng thanh toánnhanh bằng tiền, phân tích tình hình thanh toán với người mua, phân tích tình hình thanh toán với người bán,... Mời các bạn cùng tham khảo.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Bài giảng Phân tích báo cáo tài chính: Chương 4 - ThS. Bùi Ngọc Toản

  1. Prepared by Pham Thi Thuy 1 PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH THANH TOÁN 2 CHƯƠNG 4 PHÂN TÍCH KHẢ NĂNG THANH TOÁN Khoa Tài chính – Ngân hàng, Trường ĐH CN Tp.HCM Email: buitoan.hui@gmail.com TỶ LỆ GIỮA CÁC KHOẢN PHẢI THU PHÂN TÍCH CÁC KHOẢN PHẢI THU SO VỚI TỔNG NGUỒN VỐN 3 4
  2. Prepared by Pham Thi Thuy KỲ THU TIỀN BÌNH QUÂN KỲ THU TIỀN BÌNH QUÂN 5 6 TRONG ĐÓ: Số vòng luân chuyển Doanh thu bán chịu các khoản phải thu của = x 100 khác hàng Số dư bình quân các khoản phải thu KH Phải thu KH đầu kỳ + Số dư bình quân các Phải thu KH cuối kỳ = x 100 khoản phải thu KH 2 TỶ LỆ GIỮA CÁC KHOẢN PHẢI TRẢ PHÂN TÍCH CÁC KHOẢN PHẢI TRẢ SO VỚI TỔNG NGUỒN VỐN 7 8
  3. Prepared by Pham Thi Thuy THỜI GIAN QUAY VÒNG CÁC THỜI GIAN QUAY VÒNG CÁC KHOẢN PHẢI TRẢ NGƯỜI BÁN KHOẢN PHẢI TRẢ NGƯỜI BÁN 9 10 TRONG ĐÓ: Số vòng luân chuyển Tổng số tiền mua chịu các khoản phải trả = x 100 người bán Số dư bình quân các khoản phải trả người bán Phải trả NB đầu kỳ + Số dư bình quân các Phải trả NB cuối kỳ khoản phải trả người = x 100 bán 2 2 PHÂN TÍCH KHẢ NĂNG THANH TOÁN 2 PHÂN TÍCH KHẢ NĂNG THANH TOÁN 11 NHANH BẰNG TiỀN 12 NHANH BẰNG TiỀN
  4. Prepared by Pham Thi Thuy PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH THANH TOÁN VỚI NGƯỜI MUA ĐÁNH GIÁ KHẢ NĂNG THU HỒI NỢ 13 14 1. Đánh giá khả năng thu hồi nợ của doanh nghiệp Tổng tiền hàng bán chịu Lập bảng phân tích tuổi nợ Số vòng quay nợ phải 2. = thu ở khách hàng Số dư nợ phải thu ở khách hàng bình quân Số dư nợ phải thu ở Số ngày của 1 vòng X 365 ngày = khách hàng bình quân quay nợ phải thu ở khách hàng Tổng tiền hàng bán chịu •Cơ sở số liệu ? •Ý nghĩa của chỉ tiêu? ĐÁNH GIÁ KHẢ NĂNG THU HỒI NỢ ĐÁNH GIÁ KHẢ NĂNG THU HỒI NỢ - Ví dụ 15 16  Tổng doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ năm Tổng doanh thu thuần Số vòng quay nợ phải 2011: 800 triệu đồng = thu ở khách hàng Số dư nợ phải thu ở  Nợ phải thu ở khách hàng ngày 31/12/2010: 100 triệu khách hàng bình quân  Nợ phải thu ở khách hàng ngày 31/12/2011: 115 triệu Số dư nợ phải thu ở Số ngày của 1 vòng X 365 ngày = khách hàng bình quân quay nợ phải thu ở khách hàng Tổng doanh thu thuần
  5. Prepared by Pham Thi Thuy LẬP BẢNG PHÂN TÍCH TUỔI NỢ 17 Có thông tin sau trích từ báo cáo thường niên của Thời hạn nợ Số tiền % Samsung năm 1997 0 – 30 ngày $1,750,000 70% 1997 1996 31 – 60 ngày $375,000 15% Khách Tổng ≤ 30 31-60 61-90 > 90  Doanh thu thuần 91.519 74.641 61 – 90 ngày $250,000 10% hàng nợ ngày ngày ngày ngày  Phải thu ở khách hàng cuối năm 10.064 6.233 91 + ngày $125,000 5% A  Tỷ giá ngày 31.12 1.695won=1USD 845won=1USD Tổng $2,500,000 100% B  Tính theo USD, doanh thu của Samsung có tăng lên không? C Cộng  Tính kỳ thu tiền bình quân cho 2 năm 1996 và 1997 (sử dụng số dư nợ phải thu khách hàng cuối năm) và cho nhận xét.  Có vấn đề gì với số dư nợ phải thu ở khách hàng năm 1997 so với Tác dụng của bảng phân tích tuổi nợ: năm 1996 không? Hãy giải thích. - Đánh giá tình hình thanh toán, khả năng quản lý nợ phải thu - Lập dự phòng nợ phải thu khó đòi 18 PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH THANH TOÁN VỚI NGƯỜI BÁN ĐÁNH GIÁ KHẢ NĂNG TRẢ NỢ 19 20 1. Đánh giá khả năng trả nợ của doanh nghiệp Tổng tiền hàng mua chịu Lập bảng phân tích tuổi nợ Số vòng quay nợ phải 2. = trả người bán Số dư nợ phải trả người bán bình quân Số dư nợ phải trả người Số ngày của 1 vòng X 365 ngày = bán bình quân quay nợ phải trả người bán Tổng tiền hàng mua chịu •Cơ sở số liệu ? •Ý nghĩa của chỉ tiêu?
  6. Prepared by Pham Thi Thuy ĐÁNH GIÁ KHẢ NĂNG TRẢ NỢ ĐÁNH GIÁ KHẢ NĂNG TRẢ NỢ - Ví dụ 21 22  Tổng Giá vốn hàng bán năm 2011: 600 triệu đồng Tổng Giá vốn hàng bán Số vòng quay nợ phải  Phải trả người bán ngày 31/12/2010: 80 triệu = trả người bán Số dư nợ phải trả  Phải trả người bán ngày 31/12/2011: 90 triệu người bán bình quân Số dư nợ phải trả người Số ngày của 1 vòng X 365 ngày = bán bình quân quay nợ phải trả người bán Tổng Giá vốn hàng bán LẬP BẢNG PHÂN TÍCH TUỔI NỢ 2 PHÂN TÍCH KHẢ NĂNG THANH TOÁN 24 Thời hạn nợ Số tiền % 0 – 30 ngày $1,750,000 70%  Đánh giá khái quát 31 – 60 ngày $375,000 15%  Phân tích khả năng thanh toán ngắn hạn 61 – 90 ngày $250,000 10% 91 + ngày $125,000 5%  Phân tích khả năng thanh toán dài hạn Tổng $2,500,000 100% Nhà Tổng ≤ 30 31-60 61-90 > 90 cung nợ ngày ngày ngày ngày cấp A B C Cộng 23
  7. Prepared by Pham Thi Thuy ĐÁNH GIÁ KHÁI QUÁT KHẢ NĂNG THANH TOÁN PHÂN TÍCH KHẢ NĂNG THANH TOÁN NGẮN HẠN 25 26 Tài sản ngắn hạn Khả năng thanh toán Hệ số khả năng thanh = Hệ số khả năng thanh toán nợ ngắn hạn = Nợ ngắn hạn toán chung (tổng quát) Nhu cầu thanh toán Tiền +Đầu tư ngắn hạn + Phải Hệ số khả năng thanh thu khách hàng = toán nhanh Tổng Tài sản Nợ ngắn hạn Hệ số khả năng thanh Tiền = Hệ số khả năng thanh toán chung (tổng = Tổng Nợ phải trả toán tức thời quát) Nợ ngắn hạn Lưu chuyển tiền thuần từ HĐKD Hệ số dòng tiền/nợ = ngắn hạn Nợ ngắn hạn bình quân Lưu chuyển tiền thuần từ HĐKD Hệ số dòng tiền/nợ = vay đến hạn trả Nợ vay đến han trả cuối kì Công ty nào có khả năng thanh toán Công ty nào có khả năng thanh toán ngắn hạn tốt hơn? ngắn hạn tốt hơn? 27 28 Chỉ tiêu cuối năm 2009 VCS DAC DTC HPS Chỉ tiêu năm 2009 VCS DAC DTC HPS 1. Hệ số khả năng thanh 1.69 1.71 0.97 2.38 1. Lưu chuyển tiền thuần 72,666 1.71 13,619 (6,362) toán nợ ngắn hạn từ HĐKD (triệu đồng) 2. Hệ số khả năng thanh 1.22 1.56 0.40 2.27 2. Nợ ngắn hạn bình 273,519 14,154 39,867 8,335 toán nhanh quân 3. Hệ số bù đắp nợ NH 0.26 1.44 0.34 (0.76) bằng tiền
  8. Prepared by Pham Thi Thuy KHẢ NĂNG THANH TOÁN NGẮN HẠN KHẢ NĂNG THANH TOÁN NGẮN HẠN – Tác động của độ dài chu kì vận động của vốn – Tác động của độ dài chu kì vận động của vốn 29 30 Độ dài chu kỳ vận động của vốn là bao nhiêu ngày  Độ dài của chu kỳ vận động của vốn ?  Làkhoảng thời gian từ lúc thanh toán tiền hàng Thanh toán tiền Thu tiền Mua hàng mua hàng Bán hàng bán hàng cho người bán tới lúc thu được tiền ở người mua. 1/3/12 15/3/12 20/3/12 28/3/12 Độ dài chu Thời gian lưu kho Kì thu tiền Kì trả tiền kỳ vận động = hàng bình quân + bình quân - bình quân Kì trả tiền bình quân của vốn 15 ngày Thời gian lưu kho hàng bình quân 20 ngày Kì thu tiền bình quân - Cần ngắn hay dài ? 8 ngày KHẢ NĂNG THANH TOÁN NGẮN HẠN Quản lý hàng tồn kho – Tác động của độ dài chu kì vận động của vốn GM & Ford 31 32 Số ngày 1 vòng quay số dư HTK bình quân x 365 = hàng tồn kho (155, GM Ford 156, 157) Giá vốn hàng bán 2008 2007 2008 2007 Hàng tồn kho cuối năm 13,042 14,939 8,618 10,121 Số ngày 1 vòng quay số dư NVL bình quân x 365 Tổng tài sản cuối năm 91,047 148,883 218,328 279,264 = NVL (151, 152) Giá vốn hàng bán 149,311 166,259 127,103 142,587 Tổng giá trị NVL mua Số dư sản phẩm x mức độ hoàn Số ngày của 1 vòng X 365 ngày dở dang bình quân thành bình quân quay sản phẩm dở = dang (154) Tổng Giá vốn hàng bán
  9. Prepared by Pham Thi Thuy BẢNG CÂN ĐỐI GIỮA NHU CẦU & KHẢ PHÂN TÍCH KHẢ NĂNG THANH TOÁN DÀI HẠN NĂNG THANH TOÁN 34 Khả năng thanh toán Số tiền Nhu cầu thanh toán Số tiền Sự khác biệt giữa nợ ngắn hạn và nợ dài hạn ? I. Tài sản có thể huy động I. Các khoản nợ quá hạn ngay 1. Nợ Nhà nước 1. Tiền 2. Nợ ngân hàng 1 2 2. Chứng khoán đầu tư 3. Nợ CNV ngắn hạn 4. Nợ người bán Khả năng Mức độ rủi ro II. Tài sản có thể huy II. Các khoản nợ đến hạn động khác thanh toán lãi tài chính III. Các khoản nợ trong vay 1. Phải thu ở khách hàng thời gian tới 2. Hàng tồn kho Cộng Cộng 33 PHÂN TÍCH KHẢ NĂNG THANH TOÁN DÀI HẠN 35 Hệ số khả năng Lợi nhuận trước thuế và lãi vay (EBIT) = thanh toán lãi vay Chi phí lãi vay Nợ phải trả Hệ số nợ = Tổng tài sản Nợ phải trả Hệ số nợ/vốn chủ = sở hữu Vốn chủ sở hữu Hệ số thanh toán Tài sản dài hạn 36 Kết thúc chương 4 = TSDH đối với nợ dài hạn Nợ dài hạn Nợ phải trả Hệ số nợ/tài sản = bảo đảm Tổng TS – TS vô hình + Quyền sử dụng đất
ADSENSE
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2