intTypePromotion=1
Array
(
    [0] => Array
        (
            [banner_id] => 143
            [banner_name] => KM - Normal
            [banner_picture] => 316_1568104393.jpg
            [banner_picture2] => 413_1568104393.jpg
            [banner_picture3] => 967_1568104393.jpg
            [banner_picture4] => 918_1568188289.jpg
            [banner_picture5] => 
            [banner_type] => 6
            [banner_link] => https://alada.vn/uu-dai/nhom-khoa-hoc-toi-thanh-cong-sao-ban-lai-khong-the.html
            [banner_status] => 1
            [banner_priority] => 0
            [banner_lastmodify] => 2019-09-11 14:51:45
            [banner_startdate] => 2019-09-11 00:00:00
            [banner_enddate] => 2019-09-11 23:59:59
            [banner_isauto_active] => 0
            [banner_timeautoactive] => 
            [user_username] => minhduy
        )

)

Bài giảng Địa lý 10 bài 29: Địa lý ngành chăn nuôi

Chia sẻ: Trần Thanh Nhàn | Ngày: | Loại File: PPT | Số trang:26

0
213
lượt xem
43
download

Bài giảng Địa lý 10 bài 29: Địa lý ngành chăn nuôi

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Để giúp các thầy cô giáo và học sinh có thêm tư liệu tham khảo cho bài giảng dạy và học tập, chúng tôi đã biên soạn bộ sưu tập bài giảng Địa lý ngành chăn nuôi. Qua bài học thuộc chương trình Địa lý 10, giáo viên giúp học sinh biết được vai trò và đặc điểm của ngành chăn nuôi. Hiểu được tình hình phân bố các ngành chăn nuôi quan trọng trên thế giới, lý giải được nguyên nhân phát triển. Biết được vai trò và xu hướng phát triển của ngành nuôi trồng thủy sản. Xác định được trên bản đồ thế giới những vùng và quốc gia chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản chủ yếu.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Bài giảng Địa lý 10 bài 29: Địa lý ngành chăn nuôi

  1. BÀI GIẢNG ĐIỆN TỬ ĐỊA LÝ 10 Bài 29: ĐỊA LÍ NGÀNH CHĂN NUÔI
  2. I.Vai trò và đặc điểm của ngành chăn nuôi 1.Vai trò Cung cấp thực phẩm có dinh dưỡng cao Là nguyên liệu cho công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng Chăn nuôi có vai trò như Cho công nghiệp thực phẩm thế nào đối với đời sống Dược phẩm con người? Xuất khẩu cấp sức kéo và phân bón cho ngành Cung trồng trọt
  3. nguyên liệu cho công nghiệp (hàng tiêu dùng, Cung cấp cho ực phẩm, dược phẩm) th con người thực cho xuất khẩu và phẩm có dinh dưỡng cao( thịt, Cung cấp sức sữa,trứng) kép và phân bón
  4. 2. Đặc điểm •Sự phân bố và phát triển của vật nuôi phụ thuộc vào cơ sở là nguồn thức ăn. •Cơ sở thức ăn cho chăn nuôi đã có tiến bộ vượt bậc nhờ những thành tựu khoa học – kĩ thuật. •Thay đổi theo hướng chuyên môn hóa
  5. II.Các ngành chăn nuôi
  6. Cung cấp: - Bò thịt: châu Vật nuôi ở Âu, châu Mĩ, +Thịt, sữa. vùng đồng cỏ … + Sức kéo, tươi tốt. - Bò sữa: Tây phân bón. Âu, Hoa Kì,… Chiếm vị trí hàng Trung Quốc, đầu trong Vật nuôi ở các nước ngành chăn vùng đồng cỏ Nam Á, nuôi nhiệt đới ẩm. Đông Nam Á
  7. HOA KÌ TRUNG QUỐC ẤN ĐỘ BRAXIN ACHENTINA PHÂN BỐ ĐÀN GIA SÚC TRÊN THẾ GIỚI
  8. TRUNG QUỐC PAKIT-XTAN ĐÔNG NAM Á ẤN ĐỘ PHÂN BỐ ĐÀN GIA SÚC TRÊN THẾ GIỚI
  9. TỔNG ĐÀN TRÂU CỦA THẾ GIỚI THỜI KÌ 1990-2003 180 TriÖ con u 170.4 166.0 166.4 164.5 162.2 159.3 160 148.2 140 120 N¨m 1990 1995 1999 2000 2001 2002 2003
  10. Trung Quốc, Vật nuôi ở Cung cấp Hoa Kì, Braxin, vùng lương CHLB Đức, thịt, mỡ, da, thực thâm Tây Ban Nha, phân bón. canh. Việt Nam… Trung Quốc, Cung cấp Úc, Ấn Độ, thịt, lông. Vật nuôi ở Iran, Niu Di- lân… vùng đồng DÊ cỏ khô Ấn Độ, Trung LỢN Cung cấp cằn. CỪU Quốc, một số thịt, sữa. nước châu Phi…
  11. ĐỨC HOA KÌ TRUNG QUỐC VIỆT NAM BRAXIN PHÂN BỐ ĐÀN GIA SÚC TRÊN THẾ GIỚI
  12. ANH IRAN TRUNG QUỐC ẤN ĐỘ ÔXTRÂYLIA NIU DILEN PHÂN BỐ ĐÀN GIA SÚC TRÊN THẾ GIỚI
  13. TRUNG QUỐC ẤN Đ Ộ NIGIÊRIA XUĐĂNG PHÂN BỐ ĐÀN GIA SÚC TRÊN THẾ GIỚI
  14. TỔNG ĐÀN LỢN VÀ SẢN LƯỢNG THỊT LỢN CỦA TG THỜI KÌ 1990-2003 1000 TriÖ con u TriÖ tÊ u n 120 93.6 95.8 89.9 89.7 91.5 950 90 78.7 69.9 900 60 952.9 939.3 921.7 850 900.6 905.2 910.9 30 857.7 800 0 1990 1995 1999 2000 2001 2002 2003 § µn lî n ThÞ lî n t
  15. TỔNG ĐÀN CỪU VÀ SẢN LƯỢNG THỊT CỪU CỦA THẾ GIỚI THỜI KÌ 1990-2003 1300 TriÖ con u TriÖ tÊ u n 10 1210 9 1100 1080 1050 1060 1050 1040 1000 8 900 7.67 7.60 7.60 7.62 7.41 7.25 7 7.02 700 6 500 5 1990 1995 1999 2000 2001 2002 2003 § µn cõu ThÞ cõu t
  16. Phân bố khắp thế giới. Vật nuôi ở Trung Quốc, Cung cấp các khu Hoa Kì, các thịt, trứng. vực đông nước EU, Baxin, LBN, dân cư. Mêhicô.

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

YOMEDIA
Đồng bộ tài khoản