intTypePromotion=1

Bài giảng Dịch tễ học các bệnh lây theo đường máu, bệnh sốt xuất huyết Dengue

Chia sẻ: Nguyễn Thị Ngọc Lựu | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:37

0
260
lượt xem
77
download

Bài giảng Dịch tễ học các bệnh lây theo đường máu, bệnh sốt xuất huyết Dengue

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Bài giảng Dịch tễ học các bệnh lây theo đường máu, bệnh sốt xuất huyết Dengue, mô tả được quá trình truyền nhiễm của các bệnh lây theo đường máu, trình bày được các biện pháp phòng chống đối với các bệnh lây theo đường máu, trình bày được quá trình lan truyền bệnh sốt xuất huyết Dengue trên thế giới và tại ViệtNam, trình bày các biện pháp phòng chống đối với bệnh sốt xuất huyết Dengue.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Bài giảng Dịch tễ học các bệnh lây theo đường máu, bệnh sốt xuất huyết Dengue

  1. D CH T H C CÁC B NH LÂY THEO Ư NG MÁU, B NH S T XU T HUY T DENGUE M c tiêu 1. Mô t ư c quá trình truy n nhi m c a các b nh lây theo ư ng máu. 2. Trình bày ư c các bi n pháp phòng ch ng i v i các b nh lây theo ư ng máu. 3. Trình bày ư c quá trình lan truy n b nh s t xu t huy t Dengue trên th gi i và t i Vi t Nam. 4. Trình bày các bi n pháp phòng ch ng i v i b nh S t xu t huy t Dengue. 1
  2. M u • nh hư ng n cu c s ng c a hàng tri u ngư i khu v c châu Á-Thái Bình Dương. • Indonesia, 2004, m t v d ch s t xu t huy t ã gây cho 58.301 ngư i nhi m v i 685 trư ng h p t vong. • Khu v c này cũng ang có s lan tràn r ng l n d ch HIV. • T l nhi m virus viêm gan B trong c ng ng ông Nam Á vào kho ng 8-15%, trong ó Vi t Nam ư c x p vào khu v c lưu hành cao c a viêm gan B. PHÂN NHÓM CÁC B NH LÂY THEO Ư NG MÁU • Phân nhóm 1: g m các b nh lây truy n t ngư i sang ngư i qua ư ng máu như s t Dengue/s t xu t huy t Dengue; s t rét; viêm gan B và C; nhi m HIV/AIDS... • Phân nhóm 2: g m các b nh lây truy n t súc v t sang ngư i qua ư ng máu như d ch h ch, viêm não Nh t B n. 2
  3. QUÁ TRÌNH TRUY N NHI M NGU N Ư NG KH I TRUY N NHI M TRUY N NHI M C M TH C A RA C A VÀO V t c n, tiêm V t c n, tiêm chích chích Véc tơ, máu, huy t tương, d ng c y t Ngu n truy n nhi m • Ngu n truy n nhi m là ngư i – M t s b nh VG B và C; nhi m HIV. • Ngu n truy n nhi m là súc v t – B nh d ch h ch – Viêm não Nh t B n 3
  4.  ng truy n nhi m • T máu c a ngu n truy n nhi m sang máu ngư i c m nhi m nh các y u t trung gian: – Các loài côn trùng trung gian hút máu. • Mu i Anopheles. • Mu i Culex tritaeniorhynchus • Tác nhân gây b nh d ch h ch. – Các d ng c y t như kim tiêm, bơm tiêm ... – Máu và các s n ph m c a máu. Kh i c m th • M i ngư i u có th m c các b nh lây qua ư ng máu. • i v i các b nh nhi m khu n máu do vector truy n ph n l n có tính ch t a phương. • B nh nhi m khu n máu do véc tơ truy n còn có tính ch t mùa. • i u ki n sinh ho t trong xã h i t t hay x u u có tác d ng tr c ti p i v i b nh nhi m khu n máu. 4
  5. BI N PHÁP PHÒNG CH NG • i v i ngu n truy n nhi m – Phát hi n s m ngư i m c b nh cách ly và i u tr c hi u. – i v i b nh mà ngu n truy n nhi m là súc v t thì vi c x lý ngu n truy n nhi m r t khó khăn. BI N PHÁP PHÒNG CH NG • . i v i  ng truy n nhi m – Di t các loài côn trùng ti t túc. – Ti t khu n các d ng c tiêm truy n, có qui ch ngân hàng máu – V sinh môi trư ng 5
  6. BI N PHÁP PHÒNG CH NG • i v i kh i c m th – Giáo d c v sinh – Nâng cao th tr ng – Tiêm ch ng BÖnh sèt xuÊt huyÕt 6
  7. Tình hình SXH trên th gi i • SD/SXHD nhi m virus c p do mu i truy n • > 100 nư c • 2,5 t ngư i s ng trong vùng nguy cơ • 0,5 tri u ca m c m i năm Tình hình SXH trên th gi i xu hư ng m c SD/SXHD hàng năm tren th gi i s m c qu c gia ghi nh n 1500000 1368564 80 qu c gia ghi nh n 60 s ca m c 1000000 479848 40 Number of Cases 500000 295554 20 908 15497 122174 0 0 1955 - 1960 - 1970 - 1980 - 1990 - 2000- 1959 1969 1979 1989 1999 2009 giao o n T năm 2000 n 2009 s m c SD/SXHD tăng 4 l n so v i 1980 - 1989 7
  8. D ch SX Châu Á 1950-1969 1970-1979 1980-2011 SXH VN • Năm u tiên phát hi n d ch: 1958 • M c trung bình hàng năm: 75.693, ch t 73 • Năm có d ch l n: 1987, 1991, 1998 • Là m t trong 10 b nh có t l s m c Sè m¾c SXH trung b×nh 1996-2003 ch t cao nh t trong giai o n 1999- ADB_SXH96-03 0 1 - 1100 1101 - 2200 2003 2201 - 3300 3301 - 4400 4401 - 5585 • 90% ca m c & ch t là TE < 15 • 70 tri u ngư i s ng trong vùng nguy cơ m c SXH M c SXH, 1996-2011 8
  9. M c/100.000 dân, VN (1997-2009) Ph©n bè SD/SXHD theo vïng T©y Nguyªn Nam T©y Nguyªn MiÒn B¾c 6% 2.4% 4.6% MiÒn Trung 51% 25.2% B¾c 13% 1998 Trung 30% MiÒn Nam 67.8% 2001 5% 2% 9% MiÒn B¾c MiÒn Trung MiÒn Nam T©y Nguyªn 84% 2005 9
  10. Ph©n bè SD/SXHD theo th¸ng (1991 – 2005) 12000 10000 8000 Sè m¾c trung b×nh 6000 4000 2000 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Average 2576 1548 1644 2396 3628 6175 9168 11136 10561 10392 7755 4441 Th¸ng Tác ng c a SD/SXHD • T l m c và ch t cao • Gánh n ng kinh t : chi phí tr c ti p cho BN; gi m thu nh p do BN n m vi n; ngư i nhà nuôi b nh. • Chi phí do nhà nư c u tư cho giư ng b nh • Chi phí t n kém di t vector truy n b nh • nh hư ng n du l ch 10
  11. VIRUS SXH • Denv-1, Denv-2, Denv-3, Denv-4 • Virus ch t n t i trong máu BN trong 5 ngày u c a s t • Sau m i l n nhi m, BN s ư c mi n nhi m v i type virus ó nhưng không có mi n d ch chéo v i type virus khác • Hi n tư ng t ng băng: c 1 ca shock ư c phát hi n thì có 200-500 ca nhi m trùng không tri u ch ng Thuy t t ng băng 1 ca SXHD III/IV soá naèm vieän soá ñeán khaùm soá taïi nhaø & theå aån u trò taïi nhaø vaø theå aån Soá ñieà 250-500 11
  12. Sù l−u h nh cña 4 tÝp vi rót dengue , 1991 – 2005 VN 100% D4 80% 60% D3 40% D1 20% D2 0% 91 92 93 94 95 96 97 98 99 00 01 02 03 04 05 19 19 19 19 19 19 19 19 19 20 20 20 20 20 20 vÐc t¬ truyÒn bÖnh SXH 12
  13. Mét sè bÖnh g©y ra bëi c«n trïng muçi Sèt xuÊt huyÕt Viªm n·o NhËt B n B Vector truy n b nh SXH Ae. aegypti, và Ae. albopictus, Vector chính: Aedes aegypti (94%) 13
  14. C¸c loµi muçi aedes ®−îc ghi nhËn lµ vÐct¬ SD/SXHD Aedes aegypti Aedes albopictus Vßng ®êi cña Aedes • Trøng muçi: 8,4 ± 0,2 ng y • Muçi në hót m¸u: 1,8 ± 0,5 ng y • Hót m¸u ®Î trøng: 3,1 ± 0,3 ng y Céng 13,3 ngµy 14
  15. Kh¶ n¨ng sinh s¶n cña Aedes aegypti Sè l−îng trøng ®Î trung b×nh: 78,6 ±± 10,6 (nhiÒu nhÊt 163, Ýt nhÊt 16) Tû lÖ sèng sãt tõ trøng muçi tr−ëng th nh 59,7% Tuæi thä cña Aedes aegypti Tuæi thä (ng y) ChÕ ®é Muçi ®ùc Muçi c¸i dinh d−ìng Trung Ng¾n Dµi Trung Ng¾n Dµi b×nh nhÊt nhÊt b×nh nhÊt nhÊt N−íc 5,3 1,0 10,0 4,3 2,0 7,0 N−íc ®−êng 16,7 1,0 35,0 34,0 2,0 55,0 10% Hót m¸u + n−íc - - - 34,2 3,0 93,0 ®−êng 10% 15
  16. Ho¹t ®éng hót m¸u cña muçi Aedes aegypti 30 29 24 25 20 17 16 14 14 15 13 10 10 10 8 5 4 4 2 0 7..8 8..9 9..10 10..11 11..12 12..13 13..14 14..15 15..16 16..17 17..18 18..19 19..20 Giê VÞ trÝ tró ®Ëu cña Ae. aegypti 100 90 86 80 70 60 Tû lÖ % 50 40 30 20 8 6 10 0 2m 16
  17. Gi¸ thÓ tró ®Ëu cña Ae. aegypti 100 90 80 71 70 60 Tû lÖ % 50 40 30 20 7 10 1,5 3 6 7 1,5 3 0 V¶i Gç T−êng S¾t, D©y §å ChËu T¹i æ nhùa ph¬i s nh c¶nh BG/Q Nơi sinh s ng c a lăng quăng mu i v n 17
  18. C¸c dông cô chøa n−íc l n¬i sinh s¶n cña muçi 18
  19. æ bä gËy nguån cña Ae. aegypti PhÕ th¶i BÓ c¶nh 3% BÓ x©y 6% 21% BÉy kiÕn Chum v¹i 35% 14% GiÕng X« chËu Thïng phuy 9% 3% 9% VACCINE PHÒNG SXH 19
  20. • 1945: Sabin nghiên c u VX SXH s ng, gi m c l c. • Nhi u ph c t p trong vi c phát tri n VX SXH • Các vaccine ti m năng ang phase II c a th nghi m LS – VX s ng gi m cl c – VX tái t h p – VX DNA Ph c t p trong phát tri n VX • Ph i là VX a giá vì – Nhi m các type HT khác nhau không t o ph n ng chéo – Nhi m l n 2 b i type HT khác b nh có th n ng hơn do hi n tư ng tăng cư ng mi n d ch • Thi u mô hình th nghi m thích h p trên ng v t – A.aegypti không có chu kỳ trên ng v t các th nghi m trên ng v t (chu t, linh trư ng) không có tri u ch ng b nh lý như ngư i. 20

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản