intTypePromotion=1

Bài giảng điện tử cơ bản - Chương 7

Chia sẻ: Khoatai Dang | Ngày: | Loại File: PPT | Số trang:27

0
266
lượt xem
67
download

Bài giảng điện tử cơ bản - Chương 7

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Các khối cấu thành nên nguồn điện 1 chiều - Nguyên lý hoạt động của các mạch chỉnh lưu, nhiệm vụ của mạch lọc và ổn áp 1 chiều dùng trong nguồn điện. - Ứng dụng của nguồn điện Nguồn điện có nhiệm vụ cung cấp năng lượng 1 chiều cho các mạch và các thiết bị điện tử hoạt động.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Bài giảng điện tử cơ bản - Chương 7

  1. Chương 7: NGUỒN ĐIỆN ục tiêu thực hiện: - Các khối cấu thành nên nguồn điện 1 chiều - Nguyên lý hoạt động của các mạch chỉnh lưu, nhiệm ụ của mạch lọc và ổn áp 1 chiều dùng trong nguồn điện. - Ứng dụng của nguồn điện
  2. 1. Giới thiệu chung: Nguồn điện có nhiệm vụ cung cấp năng lượng 1 chiều cho các mạch và các thiết bị điện tử hoạt động. 1.1. Sơ đồ khối nguồn điện:
  3. 2. Nhiệm vụ của các khối Biến thế biến đổi điện áp xoay chiều U1 thành  điện áp xoay chiều U2. Mạch chỉnh lưu: chuyển điện áp xoay chiều U2  thành điện áp 1 chiều không bằng phẳng U3. Bộ lọc: san bằng điện áp 1 chiều U3 thành điện  áp 1 chiều U4 ít nhấp nhô hơn. Bộ ổn áp 1 chiều: ổn định điện áp ( dòng điện) ở  đầu ra của nó.
  4. Biến thế
  5. 3.1 Mạch chỉnh lưu nửa chu kỳ Um = Urms : Ñieän aùp Um ñænh (V). UO = = 0,318 m U Urms : 2 Ñieän aùp hieäu duïng π (V). 2U rms UO = = 0,45 rms U U0 : Điện áp trung bình lối ra π (V)
  6. 3.2 Mạch chỉnh lưu hai nửa chu kỳ ( toàn kỳ ) 2 Uo = U m = 0,636U m π 22 Uo = U rms = 0,9U rms π
  7. 3.3 Mạch chỉnh lưu cầu diode 2 Uo = U m = ,636U m 0 π 2 2 Uo = U rms = ,9U rms 0 π
  8. 4.1 Bộ lọc dùng tụ điện
  9. 4.2 Mạch lọc RC
  10. 5.1 Mạch ổn áp dùng diode zener R UCC C DZ RL Chỉ dùng cho các loại tải có công suất nhỏ 
  11. 5.2 Mạch ổn áp dùng transistor T R UCC RL Dz Vo = VB – VBE trong đó VB = VZ = hsố ⇒ Vo = VZ – VBE = hsố
  12. 5.3 Mạch ổn áp song song R I IC IL IZ Dz T UCC RL IB RB Vo = VZ + VBE = hằng số. Vậy Vo được giữ ổn định mà chỉ tuỳ thuộc vào VZ.
  13. 6.1 Ổn áp cố định dùng IC Họ IC 78XX và 79XX  78XX: ổn áp nguồn dương  79XX: ổn áp nguồn âm  XX là chỉ điện áp ra  Điện áp vào: Vi = (XX ) từ 3v đến 35v.
  14. Hình dạng IC ổn áp Sơ đồ chân IC:  78xx: chân 1( In ), chân 2 (Mass), chân 3 (Out). 79xx: chân 1( Mass), chân 2 (In), chân 3 (Out).
  15. Dòng ra cực đại của họ vi mạch 78XX, 79XX - 78LXX (Low power) Imax = 100mA. - 78MXX (Medium power) Imax = 500mA. Imax = 1A ÷ - 78XX 1,5A. - 78HXX (High power) Imax = 5A. - 78PXX (Puissance power) Imax = 10A.
  16. Một số loại IC ổn áp thông dụng Ñieän aùp Ñieän vaøo Ñieän aùp aùp Ñieän aùp Maõ Maõ toái vaøo toái ra ra (Vo) soá soá thieåu thieåu (Vi) (Vo) (Vi) +5 7.3 7905 -5 7.3 7806 +6 8.3 7906 -6 8.3 7808 +8 10.5 7908 -8 10.5 7809 +9 11.5 7909 -9 11.5 7810 +10 12.5 7910 -10 12.5 7812 +12 14.6 7912 -12 14.6 7815 +15 17.7 7915 -15 17.7 7824 +24 27.7 7924 -24 27.7
  17. Mạch nguồn ổn áp 15V – 1A 2 x 1N4002 1,5Ω /10W 1    2 7812 1KΩ Vo= 15V 3 Imax= 1A 100µF 0,22µF 50V 500Ω
  18. Mạch nguồn ổn áp 12V – 5A T2 2 x 1N4002 0,3Ω HEP57003 3Ω Vo= 12V 5W Imax= 5A T1 0,02µF HEP5003 1 7812 2   5000µF 5000µF 0,68µF 50V 50V 3  1nF 22µF 25V
  19. 6.2 Vi mạch ổn áp có điện áp ra thay đổi được Có nhiều loại IC ổn áp 3 chân điều chỉnh được  như: Loại ổn áp dương có : LM 117, LM 217, LM  317, LM350. . . . Loại ổn áp âm có : LM 337. . . 
ADSENSE
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2