intTypePromotion=3
Array
(
    [0] => Array
        (
            [banner_id] => 140
            [banner_name] => KM1 - nhân đôi thời gian
            [banner_picture] => 964_1568020473.jpg
            [banner_picture2] => 839_1568020473.jpg
            [banner_picture3] => 620_1568020473.jpg
            [banner_picture4] => 994_1568779877.jpg
            [banner_picture5] => 
            [banner_type] => 8
            [banner_link] => https://tailieu.vn/nang-cap-tai-khoan-vip.html
            [banner_status] => 1
            [banner_priority] => 0
            [banner_lastmodify] => 2019-09-18 11:11:47
            [banner_startdate] => 2019-09-11 00:00:00
            [banner_enddate] => 2019-09-11 23:59:59
            [banner_isauto_active] => 0
            [banner_timeautoactive] => 
            [user_username] => sonpham
        )

)

Bài giảng điều trị HIV : Thuốc kháng retrovirus - Liều dùng và tác dụng phụ part 9

Chia sẻ: Ajsdhakj Asdjhakdj | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:6

0
34
lượt xem
2
download

Bài giảng điều trị HIV : Thuốc kháng retrovirus - Liều dùng và tác dụng phụ part 9

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Sỏi thận: 12% ở người lớn uống IDV – Cần phải tư vấn cho bệnh nhân uống 1,5 lít nước/ngày để giảm nguy cơ mất nước và tạo sỏi. Hệ thống tiêu hoá không dung nạp (buồn nôn, nôn, tiêu chảy) Tăng bilirulin máu Khô, nứt nẻ da, móng tay chân dễ gẫy Tích mỡ và lipit bất thường

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Bài giảng điều trị HIV : Thuốc kháng retrovirus - Liều dùng và tác dụng phụ part 9

  1. Indinavir – Tác dụng phụ Sỏi thận: 12% ở người lớn uống IDV  – Cần phải tư vấn cho bệnh nhân uống > 1,5 lít nước/ngày để giảm nguy cơ mất nước và tạo sỏi. Hệ thống tiêu hoá không dung nạp (buồn nôn, nôn, tiêu chảy)  Tăng bilirulin máu  Khô, nứt nẻ da, móng tay chân dễ gẫy  Tích mỡ và lipit bất thường  49
  2. Tenofovir (TDF): chỉ dẫn liều dùng Ức chế sao chép ngược Nucleotide đầu tiên được chế tạo  (NtRTI) nhưng cùng cơ chế chuyển hoá như các NRTI. Liều người lớn: 300 mg mỗi ngày (1 viên 300 mg/ngày  Hạn chế thức ăn  Có thể uống không xem xét liên quan tới bữa ăn nhưng  hấp thu tốt nhất với bữa ăn nhiều chất béo. *ghi chú, TDF cũng có tác dụng chống lại viêm gan virút B Hướng dẫn chẩn đoán và điều trị HIV/AIDS, Bộ y tế, Việt Nam, 3/2005. 50
  3. Tenofovir – tác dụng phụ Thuốc dung nạp tốt  Suy thận cấp tính - tổn thương ống lượn gần  Toan lactic với gan nhiễm mỡ (ít hơn nhiều  so với D4T/DDI) 51
  4. Tổng kết lại các tác dụng phụ của thuốc kháng retrovirus
  5. C¸c t¸c dông phô phæ biÕn cña nhãm NRTIs TÊt cả c¸c thuèc nhãm NRTIs: Tăng ®­êng m¸u/TiÓu ®­êng Toan lac-tic Tæn th­¬ng gan Héi chøng lo¹n d­ìng mì C¸c thuèc cô thÓ thuéc nhãm NRTIs: Đau đầu, buån n«n. n«n, thiÕu m¸u, suy tuû x­¬ng. AZT - d4T, ddI - BÖnh lý thÇn kinh ngo¹i vi, viªm tuþ, ®éc ty l¹p thÓ, teo m« mì Dung n¹p rÊt tèt. Một số it tr­êng hîp bị viªm tuþ. Kh«ng 3TC - cã t­¬ng t¸c do thøc ăn hoÆc do thuèc DÞ øng nặng (3% ë Hoa kú) ABC - Dung n¹p tèt. Cã b¸o c¸o vÒ tæn th­¬ng c¸c ống lượn TDF - gần của thËn 53
  6. NRTIs và độc ty lạp thể: tác dụng không mong muốn và kết hợp thuốc D4T là tiềm ẩn độc tố cao nhất  Nguy cơ triệu chứng tăng axít lactic máu tăng lên  2 lần đối với mỗi NRTI thêm vào phác đồ Phác đồ 2 NRTI :   D4T/DDI=D4T/ABC>D4T/3TC>AZT/3TC 54

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

AMBIENT
Đồng bộ tài khoản