intTypePromotion=3

Bài giảng Hóa học 11 bài 36: Luyện tập Hiđrocacbon thơm

Chia sẻ: Trần Thùy Lâm | Ngày: | Loại File: PPT | Số trang:31

0
264
lượt xem
64
download

Bài giảng Hóa học 11 bài 36: Luyện tập Hiđrocacbon thơm

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Bộ sưu tập 8 bài giảng hóa học 11 - Luyện tập Hiđrocacbon thơm sẽ là tài liệu tham khảo hữu ích cho quý thầy cô giáo và các bạn học sinh trong việc dạy và học. Qua bài học, giáo viên giúp học sinh củng cố lại kiến thức về Hiđrocacbon thơm, sự giống nhau và khác nhau về tính chất hóa học của các Hidrocacbon thơm với Ankan, Anken. Học sinh hiểu sự liên quan giữa cấu tạo phân tử với tính chất hóa học của Hidrocacbon thơm. Rèn luyện kỹ năng viết phương trình hóa học minh họa tính chất hóa học và giải bài toán về Hidrocacbon thơm.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Bài giảng Hóa học 11 bài 36: Luyện tập Hiđrocacbon thơm

  1. HÓA HỌC 11 LUYỆN TẬP HIĐRÔCACBON THƠM 1. Các loại Hiđrôcacbon 2. Cấu tạo 3.Tính chất hóa học 4.Công thức tính số liên kết π (số vòng)
  2. Ankan HC no Xicloankan Anken HIDROCACBON HC không no Ankadien Ankin Đồng đẳng benzen HC thơm Các HC thơm khác
  3. SO SÁNH CẤU TẠO VÀ HÓA TÍNH CÁC LOẠI HC Ankan Anken Công CnH2n+2 CnH2n thức chung n≥1 n≥2 Chỉ có liên kết σ bền Có 1 liên kết đôi vững (gồm 1 liên kết σ và 1 liên kết π) H Cấu tạo 109,5o H 120o H C H H C=C H H H
  4. SO SÁNH CẤU TẠO VÀ HÓA TÍNH CÁC LOẠI HC Ankin Aren Công CnH2n-2 CnH2n-6 thức chung n≥2 n≥6 Có 1 liên kết ba Có vòng 6 cạnh đặc (gồm 1 liên kết σ và biêt với các liên kết 2 liên kết π) đơn và đôi luân Cấu tạo phiên 180o H−C≡C−H 120o
  5. SO SÁNH CẤU TẠO VÀ HÓA TÍNH CÁC LOẠI HC Ankan Anken Cộng Phản ứng Thế Oxi hóa đặc trưng Trùng hợp askt Phản CH4 + Cl2 → CH3Cl ứng thế Khó + HCl
  6. SO SÁNH CẤU TẠO VÀ HÓA TÍNH CÁC LOẠI HC Ankin Aren - Cộng, oxi hóa, trùng - Dễ thế Phản ứng hợp. - Khó cộng đặc trưng - Thế H ở lk ≡ đầu - Bền với tác mạch bằng KL nhân oxi hóa Thế H ở nối ≡ đầu Thế H bằng −Cl, −Br, mạch bằng KL −NO2 khi có chất xt Phản ứng thế HC≡CH +2[Ag(NH3)2]OH → Fe C6H6 + Br2 → C6H5Br AgC≡CAg↓+ 2H2O+ 4NH3 + HBr Chú ý quy tắc thế
  7. SO SÁNH CẤU TẠO VÀ HÓA TÍNH CÁC LOẠI HC Ankan Anken Cộng H2 (Ni,to), Phản Br2,Cl2,H2O (H+), axit nước ứng CH2=CH2 + Br2 → cộng BrCH2−CH2Br Chú ý quy tắc cộng Phản xt, to nCH2=CH2 ứng p trùng −CH [ 2−CH2]−n hợp
  8. SO SÁNH CẤU TẠO VÀ HÓA TÍNH CÁC LOẠI HC Ankin Aren Tương tự anken, cộng xt theo 2 nấc C6H6 + 3H2 →o C6H12 Phản t ứng Chú ý: as Hg2+,to C6H6 +3Cl2 → C6H6Cl6 cộng HC≡CH + H2O → CH3−CH=O CuCl,NH4Cl 2HC≡CH 100oC Phản ứng CH2=CH−C≡CH trùng C hợp 3HC≡CH 600oC
  9. SO SÁNH CẤU TẠO VÀ HÓA TÍNH CÁC LOẠI HC Ankan Anken Phản CH2=CH2 + [O] + H2O ứng với KMnO4 KMnO4 CH2−CH2 ‫׀‬ ‫׀‬ OH OH 3n  1 3n CnH2n+2 + O2 CnH2n + O2 Phản 2 2 to to ứng → nCO2 + (n+1)H2O → nCO2 + nH2O cháy n CO2  n H2O n CO2  n H2O
  10. SO SÁNH CẤU TẠO VÀ HÓA TÍNH CÁC LOẠI HC Ankin Aren KMnO4 Phản CH≡CH + 4[O] Không bị oxi hóa ứng với COOH CH3 COOH KMnO4 ‫׀‬ ‫׀‬ ‫׀‬ COOH [O] KMnO4 3n  1 3n  3 CnH2n-2 + O2 CnH2n-6 + O2 Phản 2 2 to to ứng → nCO2 + (n -1)H2O → nCO2 + (n -3)H2O cháy n CO2  n H2O n CO2  n H2O
  11. SO SÁNH CẤU TẠO VÀ HÓA TÍNH CÁC LOẠI HC Ankan Anken Phản ứng chuyển xt hóa giữa C2H6 →to C2H4 + H2 Ni HC với 1500oC C2H4 + H2 →o C2H6 t nhau 2CH4 lln C2H2+ 3H2
  12. SO SÁNH CẤU TẠO VÀ HÓA TÍNH CÁC LOẠI HC Ankin Aren Phản ứng Pd C2H2 + H2 →o C2H4 chuyển t Ni Ni hóa giữa C2H2 + 2H2 → oC2H6 C6H6 + 3H2 → oC6H12 t t HC với nhau C 3HC≡CH 600oC
  13. Anken, Ankadien, Ankan Aren xicloankan ankin CnH2n+2 CnH2n-6 CnH2n CnH2n-2 1 số H ≤ 2n + 2 = 2 số C + 2 2 1 lk =  1 vòng 2 lk =  1 lk ≡ Anken: số H mất = (2n+2) - 2n = 2 →1 lk π (1 vòng) = 1 (xicloankan) 3 Ankin: số H mất = (2n+2)-(2n-2)=4 →2 lk π =2 (ankadien) Aren: số H mất = (2n+2)-(2n-6)=8 →3 lk π + 1vòng = 4
  14. Anken, Ankadien, Ankan Aren xicloankan ankin CnH2n+2 CnH2n-6 CnH2n CnH2n-2 1 số H ≤ 2n + 2 = 2 số C + 2 2 1 lk =  1 vòng 2 lk =  1 lk ≡ số H mất (2n+2) - số H Số lk π(số vòng) = = 2 2 3 (2 số C+2) - số H = 2
  15. BÀI TẬP CỦNG CỐ Khi có bột sắt, benzen tác dụng với brom khan, sản phẩm thu được làm quỳ tím chuyển sang: A Không đổi màu B Màu xanh C Màu tím D Màu đỏ
  16. ↠ thí nghiệm benzen phản ứng với brom ↟ ↡ ↡ C6H6 Br2 H2O Bột Fe Quì tím hóa đỏ
  17.  BT: Nhận biết C2H6, C2H2, C2H4 Chất nhận C2H6 C2H2 C2H4 Thuốc thử  vàng dd AgNH3/NH3   (màu vàng) mất màu dd Br2 (nâu đỏ) còn lại dd Br2
  18. Mô hình phản ứng . H C H C C H + Br Br H C C H Xt:Bột Fe,to C H Br + Br2 Bột Fe,to + HBr
  19. Phân biệt Etilen và Axetilen C2H4 C2H4 C2H2 C2H2 TN 1 : Bình đựng dd Br2 Etylen và axetylen đều làm mất màu dd Br2 C2H4 C2H4 C2H2 C2H2 TN 2 : Bình đựng dd AgNO3/NH3 Axetylen cho kết tủa vàng với dd AgNO3 / NH3 còn etylen thì không
  20.  BT: Nhận biết C6H6, C6H5CH3, C6H5CH=CH2 Chất nhận C6H6 C6H5CH3 C6H5CH=CH Thuốc thử 2 Mất màu Mất màu KMnO4 ở dd KMnO4  KMnO4 khi nhiệt độ đun nóng thường

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản