intTypePromotion=3

Bài giảng Kế toán tài chính - Chương 6: Kế toán chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm

Chia sẻ: Minh Minh | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:55

0
120
lượt xem
39
download

Bài giảng Kế toán tài chính - Chương 6: Kế toán chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Bài giảng Kế toán tài chính - Chương 6: Kế toán chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm trình bày những vấn đề chung; nội dung tổ chức KT CP SX và tính giá thành sản phẩm; quy trình kế toán CP SX; kế toán tính giá thành; kế toán các khoản thiệt hại trong sản xuất. Đây là bài giảng của GV. Phan Tống Thiên Kiều thực hiện. Mời bạn đọc cùng tham khảo.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Bài giảng Kế toán tài chính - Chương 6: Kế toán chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm

  1. LOGO BÀI GIẢNG KẾ TOÁN TÀI CHÍNH CHƯƠNG 6 KẾ TOÁN CHI PHÍ SẢN XUẤT VÀ TÍNH GIÁ THÀNH SẢN PHẨM GV: PHAN TỐNG THIÊN KIỀU www.kienan.deu.vn
  2. NỘI DUNG I Những vấn đề chung II Nội dung tổ chức KT CP SX và tính giá thành sản phẩm III Quy trình kế toán CP SX IV Kế toán tính giá thành V Kế toán các khoản thiệt hại trong sản xuất LOGO
  3. I. NHỮNG VẤN ĐỀ CHUNG 1. Khái niệm a. Chi phí sản xuất: Khái niệm Là toàn bộ các khoản chi phí thực hiện quá Tạo ra sản mà doanh trình sản xuất phẩm nghiệp phải bỏ ra LOGO
  4. I. NHỮNG VẤN ĐỀ CHUNG 1. Khái niệm Phân loại a. Chi phí sản xuất: • CP nguyên vật •CP nguyên vât • CP cố định •CP ban đầu liệu liệu •CP biến đổi •Cp chuyển đổi •CP nhân công •CP nhân công •CP hỗn hợp •……. •CP khấu hao •CP sản xuất •TSCĐ chung CP dịch vụ mua ngoài •CP bằng tiền khác LOGO
  5. I. NHỮNG VẤN ĐỀ CHUNG 1. Khái niệm b. Giá thành sản phẩm: Khái niệm Là những chi phí sản xuất gắn liền với 1 kết quả SX nhất định Z đơn vị CP sản xuất = o sản phẩm Kết quả sản xuất LOGO
  6. I. NHỮNG VẤN ĐỀ CHUNG 1. Khái niệm Phân loại b. Giá thành sản phẩm : Z kế hoạch Z định mức Z thực tế Xác định Xác định Xác định dựa trước khi dựa trên cơ trên các bắt đầu sản sở các định khoản mục xuất dựa mức CP hao phí thực trên các hiện hành tại tế trong kỳ để định mức từng thời thực hiện và dự toán điểm nhất quá trình sản của kỳ kế định trong kỳ xuất sản hoạch kế hoạch phẩm LOGO
  7. I. NHỮNG VẤN ĐỀ CHUNG 2. Nhiệm vụ kế toán • Tính toán, phản ánh • Tính toán chính xác, chính xác, đầy đủ, kịp Chi phí Giá kịp thời thời SX thành phát từng sinh loại SP Định mức tiêu Chi phí hao, dự sản toán chi xuất và phí tính giá • Kiểm tra chặt thành • Lập báo chẻ tình hình cáo thực hiện LOGO
  8. II Nội dung tổ chức KT CP SX và tính giá thành sản phẩm 1. Đối tượng hạch toán CP SX và đối tượng tính Z a. Đối tượng hạch toán CP SX Loại SP Nhóm SP Phân xưởng SX CP SX Đơn đặt hàng Giai đoạn SX LOGO
  9. II Nội dung tổ chức KT CP SX và tính giá thành sản phẩm 1. Đối tượng hạch toán CP SX và đối tượng tính Z Bán thành phẩm B Chi tiết SP A C SP hoàn thành b. Đối tượng tính Z E D Hạng mục công Đơn đặt hàng trình LOGO
  10. II Nội dung tổ chức KT CP SX và tính giá thành sản phẩm 2. Nguyên tắc hạch toán CP SX vào đối tượng hạch toán CP SX hoặc đối tượng tính Z a. CP NVL trực tiếp CP NVL bao gồm tất cả các CP NVL chính, vật liệu phụ, nhiên liệu sử dụng trực tiếp cho quá trình SX SP CP NVL trực tiếp sử dụng cho đối tượng chịu chi phí nào thì hạch toán trực tiếp vào đối tượng chịu CP đó Tổng giá trị NVL thực tế xuất Mức phân bổ Khối lượng của CP NVL cho = x Từng đối tượng Tổng số khối lượng của o từng đối tượng các đối tượng xác định theo tiêu thức LOGO
  11. II Nội dung tổ chức KT CP SX và tính giá thành sản phẩm 2. Nguyên tắc hạch toán CP SX vào đối tượng hạch toán CP SX hoặc đối tượng tính Z a. CP NVL trực tiếp Ví dụ Tổng giá trị vật liệu chính xuất sử dụng để sản xuất 1000 sp A và 500 sp B là 1,6 tr. Cho biết tỷ lệ phân bổ: sp A là hệ số , sp B là hệ số 1.2 Trị giá vật liệu phụ xuất dùng để sản xuất 1000 sp A và 500 sp B là 0.32tr phân bổ cho từng sp theo tỷ lệ với giá trị NVL chính sử dụng LOGO
  12. II Nội dung tổ chức KT CP SX và tính giá thành sản phẩm 2. Nguyên tắc hạch toán CP SX vào đối tượng hạch toán CP SX hoặc đối tượng tính Z b. CP nhân công trực tiếp CP nhân công bao gồm tất cả các CP liên quan đến bộ phận lao động trực tiếp sản xuất SP như: tiền lương, tiền công, khoản phụ cấp, các khoản trích theo lương theo quy định CP nhân công trực tiếp phát sinh cho đối tượng chịu chi phí nào thì hạch toán trực tiếp vào đối tượng chịu CP đó Tổng giá trị nhân công thực tế Mức phân bổ Khối lượng của CP nhân công cho= x Từng đối tượng Tổng số khối lượng của o từng đối tượng các đối tượng xác định theo tiêu thức LOGO
  13. II Nội dung tổ chức KT CP SX và tính giá thành sản phẩm 2. Nguyên tắc hạch toán CP SX vào đối tượng hạch toán CP SX hoặc đối tượng tính Z b. CP nhân công trực tiếp Ví dụ Tổng tiền lương phải thanh toán cho công nhân sản xuất 2 sp A và B là 385.000đ Cho biết số lượng sp A sản xuất là 1000sp, B là 500sp. Định Mức đơn giá lương sp A là 200đ, sp B là 300đ. Xác định tiền lương trực tiếp cho từng sản phẩm LOGO
  14. II Nội dung tổ chức KT CP SX và tính giá thành sản phẩm 2. Nguyên tắc hạch toán CP SX vào đối tượng hạch toán CP SX hoặc đối tượng tính Z c. CP sản xuất chung CP sản xuất chung là CP phục vụ và quản lý sản xuất gắn liền với từng phân xưởng sản xuất bao gồm: chi phí NV phân xưởng, khấu hao TSCĐ dùng phân xưởng, CP dịch vụ mua ngoài và các CP khác bằng tiền dùng cho phân xưởng CP tập hợp cho từng phân xưởng SX hoặc bộ phận SXKD Tổng CP SXC thực tế Mức phân bổ Số đơn vị của CP SXCcho = x Từng đối tượng Tổng số đơn vị của o từng đối tượng các đối tượng xác định theo tiêu thức LOGO
  15. II Nội dung tổ chức KT CP SX và tính giá thành sản phẩm 2. Nguyên tắc hạch toán CP SX vào đối tượng hạch toán CP SX hoặc đối tượng tính Z c. CP sản xuất chung Ví dụ CP SXC phát sinh ở 1 phân xưởng là 400.000đ Phân xưởng SX 2 sp A và B. Chi phí SXC phân bổ cho từng Loại sp tính theo tiền lương công nhân sản xuất sản phẩm. Cho biết tiền lương công nhân SX sp A là 600.000đ, sp B Là 400.000đ. Tính CP SXC cho từng sản phẩm. LOGO
  16. II Nội dung tổ chức KT CP SX và tính giá thành sản phẩm 3. Kỳ tính Z và phương pháp tính Z a. Kỳ tính Z Tùy theo đặc điểm ngành nghề SX Kỳ tính Z LOGO
  17. II Nội dung tổ chức KT CP SX và tính giá thành sản phẩm 3. Kỳ tính Z và phương pháp tính Z b. Các phương pháp tính Z 4 phương pháp PP PP phân PP đơn PP trực tiếp bước đặt hàng định mức LOGO
  18. III Kế toán chi phí sản xuất 1. CP NVL trực tiếp: TK 152 TK 621 TK 152 ( 6) NVL dùng không hết trả lại ( 1) Xuất kho NVL trực tiếp kho SXSP TK 111, 112, 141 TK 154 ( 2) NVL mua về sử dụng ngay ( 7)Cuối kỳ kết chuyển CP NVL để tính Z TK 154( SX phụ) ( 3) NVL DN tự SX ra TK 152 ( 4) NVL dùng không hết để lại PX kỳ sau dùng TK 152 ( 5) NVL kỳ trước thừa để lại PX kỳ này dùng LOGO
  19. III Kế toán chi phí sản xuất 2. CP nhân công trực tiếp: TK 334 TK 622 ( 1) Tiền lương phải trả cho CN trực tiếp SXSP TK 335 TK 154 ( 2) Trích trước lương nghỉ phép CN trực tiếp SX ( 6)Cuối kỳ kết chuyển CP NC TT để tính Z TK 338 ( 3) Các khoản trích theo lương CN trực tiếp SX TK 111, 112, 141 ( 4) Các khoản CP NC TT bằng tiền cho lao động thuê ngoài TK 334 ( 5) Tiền ăn giữa ca CN trực tiếp SXSP LOGO
  20. III Kế toán chi phí sản xuất 3. CP sản xuất chung: TK 334 TK 627 ( 1) Tiền lương phải trả cho NV phân xưởng TK 214 TK 154 ( 2) Khấu hao TSCĐ dùng cho phân xưởng ( 6)Cuối kỳ kết chuyển CP SXC để tính Z TK 338 ( 3) Các khoản trích theo lương của NV phân xưởng TK 111, 112, 141 ( 4) Các khoản CP SXC bằng tiền TK 152, 153, 142, 242 ( 5) CP vật liệu dụng cụ dùng cho phân xưởng LOGO

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản