Bài giảng Kế toán tài chính: Chương 8 - Học viện Tài chính

Chia sẻ: Cảnh Đặng Xuân | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:78

0
129
lượt xem
32
download

Bài giảng Kế toán tài chính: Chương 8 - Học viện Tài chính

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Chương 8 Kế toán nợ phải trả và nguồn vốn chủ sở hữu thuộc bài giảng kế toán tài chính thuộc bài giảng kế toán tài chính. Nội dung nghiên cứu trong chương học này là: Nhiệm vụ kế toán nợ phải trả và nguồn vốn chủ sở hữu, kế toán các khoản nợ phải trả, kế toán nguồn vốn chủ sở hữu.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Bài giảng Kế toán tài chính: Chương 8 - Học viện Tài chính

  1. Biên soạn: TS. Trương Thị Thuỷ NCS. Đoàn Ngọc Lưu 4/2/2014 1
  2. Nội dung nghiên cứu  Thời lượng phân bổ: - Phần lý thuyết: 12 tiết - Phần bài tập: 6 tiết  Tài liệu tham khảo: - Giáo trình kế toán tài chính – Học viện Tài chính (chương 8); Bài tập môn kế toán tài chính. - Hệ thống kế toán doanh nghiệp ban hành kèm theo Quyết định 1141/QĐ/CĐKT, ngày 1/1/1995 và sửa đổi bổ sung Quyết định 167/2000/CĐKT, ngày 20/10/2000 của Bộ Tài chính. - Các chuẩn mực kế toán số 15, số 16 - Thông tư số 105/ 2003 của Bộ TàI chính, …. 4/2/2014 2 Copyright Bộ môn KTDN - Khoa kế toán - HVTC
  3. Nội dung nghiên cứu 8.1 Nhiệm vụ kế toán NPT và NVCSH 8.2 Kế toán các khoản NPT 8.3 Kế toán NV CSH 4/2/2014 3 Copyright Bộ môn KTDN - Khoa kế toán - HVTC
  4. 8.1 NHIỆM VỤ KẾ TOÁN NPT VÀ NVCSH TÀI SẢN NGUỒN VỐN (KẾT CẤU) (NGUỒN HÌNH THÀNH) TÀI SẢN TÀI SẢN NGUỒN VỐN DÀI HẠN NỢ PHẢI TRẢ NGẮN HẠN CHỦ SỞ HỮU 4/2/2014 4 Copyright Bộ môn KTDN - Khoa kế toán - HVTC
  5. Nợ phải trả  Nợ phải trả là các khoản nợ phát sinh trong quá trình sản xuất kinh doanh mà doanh nghiệp phải trả cho các đơn vị, các tổ chức kinh tế, xã hội hoặc cá nhân như: nợ tiền vay, nợ phải trả cho người bán, nợ phải trả, phải nộp cho Nhà nước, cho công nhân viên, cho cơ quan cấp trên và các khoản phải trả khác.  Theo tính chất và thời hạn thanh toán, các khoản nợ phải trả được chia thành: - Nợ ngắn hạn - Nợ dài hạn - Nợ khác  Yêu cầu quản lý 4/2/2014 5 Copyright Bộ môn KTDN - Khoa kế toán - HVTC
  6. Nguồn vốn chủ sở hữu  Nguồn vốn chủ sở hữu: Là nguồn hình thành nên các loại tài sản của doanh nghiệp do chủ doanh nghiệp, các nhà đầu tư góp vốn hoặc hình thành từ kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp, gồm: Nguồn vốn kinh doanh, nguồn vốn đầu tư XDCB, lợi nhuận chưa phân phối, các quỹ của doanh nghiệp và nguồn kinh phí...  Yêu cầu quản lý 4/2/2014 6 Copyright Bộ môn KTDN - Khoa kế toán - HVTC
  7. Nhiệm vụ kế toán 1. Tổ chức ghi chép, phản ánh chính xác, đầy đủ, kịp thời các khoản nợ phải trả và tình hình thanh toán các khoản nợ cho từng đối tượng. 2. Tổ chức hạch toán chi tiết, rõ ràng tình hình hiện có và sự biến động từng loại nguồn vốn chủ sở hữu; theo nguồn hình thành và từng đối tượng góp vốn. 3. Kiểm tra và giám đốc chặt chẽ quá trình thanh toán các khoản nợ phải trả, tình hình sử dụng các nguồn vốn của doanh nghiệp theo đúng chế độ. Cung cấp thông tin cho các đối tượng sử dụng phục vụ yêu cầu quản lý. 4/2/2014 7 Copyright Bộ môn KTDN - Khoa kế toán - HVTC
  8. 8.2 Kế toán các khoản NPT  Nợ ngắn hạn:  Nợ dài hạn: - Vay ngắn hạn - Vay dài hạn - Nợ dài hạn đến hạn trả - Nợ dài hạn - Phải trả cho người bán. - Trái phiếu phát hành - Thuế và các khoản phải nộp NN - Nhận ký quỹ, ký cược dài - Phải trả CNV hạn - Phải trả nội bộ - Phải trả theo tiến độ kế hoạch HĐXD - Các khoản chi phí phải trả - Các khoản phải trả, phải nộp khác 4/2/2014 8
  9. Kế toán vay ngắn hạn  Nội dung, nguyên tắc hạch toán  TKSD: TK 311- Vay ngắn hạn  Phương pháp hạch toán 4/2/2014 9 Copyright Bộ môn KTDN - Khoa kế toán - HVTC
  10. Nội dung, nguyên tắc hạch toán Vay ngắn hạn là các khoản tiền vay có thời hạn trả trong vòng một năm. Nguyên tắc hạch toán: - Theo dõi chi tiết: từng đối tượng, từng khoản,.. - Cuối niên độ KT, đánh giá lại số dư các khoản tiền vay là ngoại tệ theo tỷ giá thực tế. Tài khoản kế toán sử dụng TK 311- Vay ngắn hạn -Thanh toán trả các khoản vay -Các khoản tiền vay ngắn hạn ngắn hạn - Chênh lệch tỷ giá tăng do đánh - Chênh lệch tỷ giá giảm do giá lại số dư ngoại tệ đánh giá lại số dư ngoại tệ 4/2/2014 Dư Có: Các khoản tiền 10 hiện vay ngắn hạn
  11. SƠ ĐỒ: KẾ TOÁN VAY NGẮN HẠN ví dụ TK 311 – Vay ngắn hạn TK 111, 112 TK 111, 112 (4) Trả nợ vay bằng tiền (1)Vay tiền về nhập quỹ, gửi mặt, TGNH NH TK 152, 153, 156, TK 131, 311.. 627, 641, 642,.. (5)Trả nợ vay bằng tiền (2) Vay mua vật tư, thu của khách hàng, bằng hàng hoá, dịch vụ.. tiền vay mới TK133 TK 413 Thuế GTGT đầu vào (nếu có) (6b)Chênh lệch tỷ giá giảm do đánh giá số dư nợ TK 331,333,338, 315.. vay bằng ngoại tệ cuối kỳ (3) Vay trả các (nếu tỷ giá hối đoái cuối khoản nợ phải trả kỳ giảm) TK 413 (6a)Chênh lệch tỷ giá tăng do đánh giá nợ vay bằng ngoại tệ cuối kỳ (nếu tỷ 4/2/2014 11 giá hối đoái cuối kỳ tăng)
  12. Kế toán nợ dài hạn đến hạn trả  Nội dung, nguyên tắc hạch toán  TKSD: TK 315 – Nợ dài hạn đến hạn trả  Phương pháp hạch toán 4/2/2014 12 Copyright Bộ môn KTDN - Khoa kế toán - HVTC
  13. Nội dung, nguyên tắc hạch toán Nợ dài hạn đến hạn trả: các khoản vay, nợ có thời hạn trả trong niên độ kế toán. Nguyên tắc hạch toán: - Theo dõi chi tiết - Cuối niên độ KT, đánh giá lại số dư ngoại tệ theo tỷ giá thực tế. Tài khoản kế toán sử dụng TK 315 – Nợ dài hạn đến hạn trả Các khoản nợ dài hạn đến Các khoản nợ dài hạn đến hạn trả giảm hạn trả tăng Dư Có: Các khoản nợ dài hạn 4/2/2014 hiện đã đến hạn trả 13 Copyright Bộ môn KTDN - Khoa kế toán - HVTC
  14. SƠ ĐỒ KẾ TOÁN NỢ DÀI HẠN ĐẾN HẠN TRẢ TK 315 – Nợ dài hạn đến hạn trả TK 111, 112 TK 212, 138 (3)Trả nợ vay bằng tiền mặt, (1)Số nợ ngắn hạn khi đi thuê tiền gửi ngân hàng TSCĐ theo phương thức thuê TC TK 131, 311.. TK 341, 342 (4)Trả nợ vay bằng tiền (2)Số vay dài hạn, nợ dài hạn thu của khách hàng, bằng tiền đến hạn trả vay mới TK 413 TK 413 (5a)Chênh lệch tỷ giá giảm (5b) Chênh lệch tỷ giá tăng do đánh giá lại số dư nợ dài do đánh giá lại số dư nợ dài hạn đến hạn trả bằng ngoại tệ hạn đến hạn trả bằng ngoại tệ cuối kỳ cuối kỳ Tại sao phải K/c từ vay, nợ dài hạn sang nợ dài hạn 4/2/2014 đến hạn trả? Thời điểm nào thì kết chuyển? 14
  15. Kế toán phải trả cho người bán  Nội dung, nguyên tắc hạch toán  TKSD: Tk 331 – Phải trả cho người bán  Phương pháp hạch toán 4/2/2014 15 Copyright Bộ môn KTDN - Khoa kế toán - HVTC
  16. SƠ ĐỒ KẾ TOÁN PHẢI TRẢ NGƯỜI BÁN TK 331 – Phải trả người bán TK 515 TK 152, 153, 156, 611,.. (5) Chiết khấu thanh toán được hưởng (1)Mua vật tư, hàng hoá nhập kho chưa trả tiền người bán TK 152, 153, 156, 211, 611,.. TK 133 (6)Giảm giá, hàng mua trả lại Chiết khấu thương mại TK 133 TKK 211, 213 (2)Mua TSCĐ chưa trả tiền người bán TK 241 TK 111, 112, 141, 311… (3) Phải trả người bán, người nhận thầu về XDCB, sửa chữa (7)Thanh toán trả tiền, ứng lớn TSCĐ trước tiền cho người bán TK 133 TK 131 (8) Bù trừ các khoản TK 142, 242, 627.. phải thu - phải trả (4) Mua vật tư, hàng hoá, dịch vụ TK 413 mua về dùng ngay cho SXKD TK 413 (9b)C/L tỷ giá giảm do đánh giá (9a)C/L tỷ giá tăng do đánh giá lại 4/2/2014 lại số dư bằng ngoại tệ CK số dư bằng ngoại tệ CK 16
  17. Kế toán thuế và các khoản phải nộp NN  Nội dung, nguyên tắc hạch toán  TK sử dụng  Phương pháp hạch toán 4/2/2014 17 Copyright Bộ môn KTDN - Khoa kế toán - HVTC
  18. Nội dung, nguyên tắc hạch toán - Nội dung bao gồm: Thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế XNK, thuế thu nhập DN, thuế tài nguyên, thuế nhà đất, thuế môn bài, thuế sử dụng đất nông nghiệp,…. - Nguyên tắc hạch toán: Theo dõi chi tiết từng khoản, tính đúng, đủ, thanh toán kịp thời cho Nhà nước. Tài khoản kế toán sử dụng TK 333- Thuế và các khoản phải nộp NN - Các khoản thuế được khấu trừ, được miễn giảm trừ vào số phải nộp Các khoản thuế, phí phải nộp - Các khoản thuế, phí nộp cho NN cho Nhà nước Dư Có: Các khoản thuế, phí Dư Có: Các khoản thuế, phí 4/2/2014 đã nộp thừa cho NN còn phảI nộp cho NN 18 TK 333 có 9 TK cấp 2
  19. SƠ ĐỒ KẾ TOÁN THUẾ VÀ CÁC KHOẢN PHẢI NỘP NHÀ NƯỚC TK 333 TK 131, 111,… TK111, 112, 131,.. (8) Thuế GTGT của hàng bán trả lại, (1)Thuế GTGT đầu ra phảI nộp giảm giá hàng bán theo PP khấu trừ theo PP khấu trừ TK 511, 515, 711 TK 133 (2) Thuế GTGT trực tiếp, thuế (9) Số thuế GTGT phải nộp TTĐB, thuế XK phải nộp khấu trừ với số thuế đầu vào TK 133 (3)Thuế GTGT Được khấu trừ TK 111, 112, 311… hàng NKphải nộp TK 156, 211.. (10) Nộp các khoản thuế, phí cho Khôngđược nhà nước (4)Thuế NK, phí khấu trừ trước bạ phải nộp TK 421 TK 421 (5) Thuế TNDN phải nộp (11) Thuế TNDN được NN miễn giảm trừ vào số phải nộp TK 627 (6) Thuế sử dụng đất NN, thuế khai TK 711 thác tài nguyên phảI nộp (12) Các khoản thuế khác được NN TK 642 miễn giảm trừ vào số phải nộp (7)Thuế môn bài, thuế nhà đất, 4/2/2014 phí, lệ phí phảI nộp 19
  20. Kế toán phải trả CNV  Nội dung, nguyên tắc  TKSD: TK 334 – Phải trả công nhân viên  Phương pháp hạch toán (Chương5) 4/2/2014 20 Copyright Bộ môn KTDN - Khoa kế toán - HVTC

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản