intTypePromotion=1
ADSENSE

Bài giảng Lập trình java: Chương 2 - ThS. Hoàng Mạnh Hà

Chia sẻ: Zcsdf Zcsdf | Ngày: | Loại File: PPTX | Số trang:25

77
lượt xem
3
download
 
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Trong chương 2 Lập trình java căn bản thuộc bài giảng Lập trình java nhằm giúp sinh viên hiểu được lập trình Java căn bản qua ví dụ “Hello World”, nắm được các kiểu dữ liệu cơ bản trong Java. Xây dựng được chương trình Java cơ bản (console).

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Bài giảng Lập trình java: Chương 2 - ThS. Hoàng Mạnh Hà

  1. Lập trình Java Lập trình JAVA căn bản ThS. Hoàng Mạnh Hà hoangha84@gmail.com https:// sites.google.com/site/hoangha84
  2. Mục tiêu  Hiểu được lập trình Java căn bản qua ví dụ “Hello World”.  Nắm được các kiểu dữ liệu cơ bản trong Java.  Xây dựng được chương trình Java cơ bản (console).
  3. Nội dung  Ví dụ “Hello World”  Kiểu dữ liệu, biến  Hàm xuất nhập  Các cấu trúc điều khiển  Mảng  Chuỗi
  4. Chương trình Java cơ bản: Hello World
  5. Phân tích chương trình  Chú thích – Comment: Dòng 1, 2, …  Chú thích dòng: // Nội dung  Chú thích đoạn: /* Nội dung */  Khai báo class: Dòng 4  Mỗi chương trình Java có ít nhất 1 class.  Cú pháp: class (Từ khóa – keyword) + tên class  Tên class: định danh (là duy nhất) gồm các kí tự, số, dấu gạch chân _ và kí tự dollar $, không được bắt đầu bởi số và không chứa khoảng trắng. Java là ngôn ngữ case sensitive.  VD: Welcome, welcome, _value, $value, …
  6. Phân tích chương trình  Từ khóa public:  Đặt trước cú pháp khai báo class.  Lưu ý: public class phải đặt trong file có tên trùng với tên class (đuôi .java).  Khai báo phương thức (method): dòng 7  Mỗi chương trình java phải có phương thức main.  Phương thức thực hiện các yêu cầu của người lập trình và trả về thông tin sau khi thực hiện.  Từ khóa void: phương thức không trả về giá trị.  Hàm in giá trị: System.out.println(“Nội dung”);
  7. Thực thi chương trình  Chuẩn bị biến môi trường PATH cho hệ điều hành đến thư mục bin của jdk.  Chạy Command Prompt (cmd trong cửa sổ Run)  Chuyển đến thư mục chứa file .java.  Compile chương trình:  javac tenfile.java  Nếu không lỗi, chạy chương trình:  java tenclass
  8. Kiểu dữ liệu  Primitive Types: boolean, byte, char, short, int, long, float, double  byte: The byte data type is an 8-bit signed two's complement integer. It has a minimum value of -128 and a maximum value of 127 (inclusive).  short: The short data type is a 16-bit signed two's complement integer. It has a minimum value of -32,768 and a maximum value of 32,767 (inclusive).  int: The int data type is a 32-bit signed two's complement integer. It has a minimum value of -2,147,483,648 and a maximum value of 2,147,483,647 (inclusive).
  9. Kiểu dữ liệu  long: The long data type is a 64-bit signed two's complement integer. It has a minimum value of -9,223,372,036,854,775,808 and a maximum value of 9,223,372,036,854,775,807 (inclusive).  float: The float data type is a single-precision 32-bit IEEE 754 floating point.  double: The double data type is a double-precision 64-bit IEEE 754 floating point.
  10. Kiểu dữ liệu  boolean: The boolean data type has only two possible values: true and false.  char: The char data type is a single 16-bit Unicode character. It has a minimum value of '\u0000' (or 0) and a maximum value of '\uffff' (or 65,535 inclusive).  Reference Types: những kiểu dữ liệu khác ngoài những kiểu trên
  11. Các phép tính
  12. Thứ tự thực hiện
  13. Các phép toán điều kiện
  14. Các toán tử trong JAVA  Các phép tính: + - * / % (chia lấy dư) ++ --  Các phép điều kiện: == != > < >=
  15. Các kí tự Escape  \n: Đưa con trỏ xuống vị trí đầu tiên của dòng mới  \t: cách đoạn tab  \r: Đưa con trỏ về đầu dòng của dòng hiện tại (phụ thuộc hệ điều hành). Trong windows kết quả như \n.  \\: In ra kí tự \  \”: In ra kí tự “
  16. Các kí tự Escape  \n: Đưa con trỏ xuống vị trí đầu tiên của dòng mới  \t: cách đoạn tab  \r: Đưa con trỏ về đầu dòng của dòng hiện tại (phụ thuộc hệ điều hành). Trong windows kết quả như \n.  \\: In ra kí tự \  \”: In ra kí tự “
  17. Biến  Biến trong Java phải được tạo trước khi sử dụng:  int a, b, c;  a = b + c;  Biến trong Java có 3 loại:  Local variables  Instance variables  Class/static variables  Tham khảo: http:// www.tutorialspoint.com/java/java_variable_types.htm
  18. Sử dụng BufferedReader  Thêm thư viện: import java.io.*;  Khai báo biến để lấy dữ liệu từ console:  BufferedReader in = new BufferedReader( new InputStreamReader(System.in));  Đọc dữ liệu bằng các hàm:  in.Read(): đọc 1 kí tự và trả về kiểu int.  in.readLine(): đọc 1 dòng
  19. Sử dụng thư viện java.util.Scanner  Thêm thư viện: import java.util.Scanner;  Khai báo biến để lấy dữ liệu từ console:  Scanner input = new Scanner(System.in);  Lấy dữ liệu: sử dụng các hàm nextDatatype():  int b = input.nextInt();  String s = input.nextLine();  Lưu ý: Kiểu dữ liệu nhập vào trong console phải tương ứng với hàm nextDatatype()
  20. Các cấu trúc điều khiển  Cấu trúc if if(Boolean_expression) { //Statements will execute if the Boolean expression is true }  Cấu trúc if-else: if(Boolean_expression){ //Executes when the Boolean expression is true }else{ //Executes when the Boolean expression is false }
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2