intTypePromotion=4
Array
(
    [0] => Array
        (
            [banner_id] => 142
            [banner_name] => KM3 - Tặng đến 150%
            [banner_picture] => 412_1568183214.jpg
            [banner_picture2] => 986_1568183214.jpg
            [banner_picture3] => 458_1568183214.jpg
            [banner_picture4] => 436_1568779919.jpg
            [banner_picture5] => 
            [banner_type] => 9
            [banner_link] => https://tailieu.vn/nang-cap-tai-khoan-vip.html
            [banner_status] => 1
            [banner_priority] => 0
            [banner_lastmodify] => 2019-09-18 11:12:29
            [banner_startdate] => 2019-09-12 00:00:00
            [banner_enddate] => 2019-09-12 23:59:59
            [banner_isauto_active] => 0
            [banner_timeautoactive] => 
            [user_username] => minhduy
        )

)

Bài giảng Luật đầu tư

Chia sẻ: Xvdxcgv Xvdxcgv | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:22

0
89
lượt xem
19
download

Bài giảng Luật đầu tư

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Bài giảng Luật đầu tư trình bày về luật đầu tư ban hành 29-11-2005, hiệu lực 1-7-2006, đối tượng điều chỉnh, chủ thể và hình thức đầu tư, đối tượng áp dụng cảu luật đầu tư.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Bài giảng Luật đầu tư

  1. LUẬT ĐẦU TƯ - Luật đầu tư: ban hành 29-11-2005, hiệu lực 1-7-2006 - NĐ 108 /2006/NĐ-CP 22- 9-2006 hướng dẫn thi hành một số điều của luật đầu tư - NĐ 101/2006/NĐ-CP 21-9-2006 quy định việc ĐK lại, chuyển đổi & đăng ký đổi giấy chứng nhận ĐT của các DN có vốn ĐTNN theo quy định của luật DN & luật ĐT - NĐ 78/2006/NĐ-CP quy định về đầu tư trực tiếp ra nước ngoaì (tháng 8-2006) -Quyết Định 71/2010/QĐ-TTg 9-11-2010, về việc ban hành quy chế thí điểm đầu tư theo hình thức đối tác cơng-tư, hiệu lực 15-1-2011.
  2. I. ĐỐI TƯỢNG ĐIỀU CHỈNH, CHỦ THỂ & HÌNH THỨC ĐẦU TƯ 1. Đối tượng điều chỉnh: « Đầu tư là việc nhà đầu tư bỏ vốn bằng các loại tài sản hữu hình hoặc vơ hình để hình thành tài sản tiến hành các hoạt động đầu tư theo quy định của luật này và các quy định khác của pháp luật cĩ liên quan.» (Đ3 luật ĐT)
  3. Đối tượng áp dụng 1. Nhà đầu tư trong nước và nhà đầu tư nước ngoài thực hiện hoạt động đầu tư trên lãnh thổ Việt Nam và đầu tư từ Việt Nam ra nước ngoài. 2. Tổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động đầu tư (Điều 2 luật đầu tư 2006)
  4. 2. Đầu tư trực tiếp là hỡnh thức đầu tư do nhà đầu tư bỏ vốn đầu tư và tham gia quản lý hoạt động đầu tư. 3. Đầu tư giỏn tiếp là hỡnh thức đầu tư thụng qua việc mua cổ phần, cổ phiếu, trỏi phiếu, cỏc giấy tờ cú giỏ khỏc, quỹ đầu tư chứng khoỏn và thụng qua cỏc định chế tài chớnh trung gian khỏc mà nhà đầu tư khụng trực tiếp tham gia quản lý hoạt động đầu tư. (ẹ 3 LẹT)
  5. 2. Chủ thể luật đầu tư (Đ3 khoản 4 LĐT) Nhà đầu tư là tổ chức, cỏ nhõn thực hiện hoạt động đầu tư theo quy định của PL VN, bao gồm: a) DN thuộc cỏc thành phần KT thành lập theo Luật DN; b) HTX, liờn hiệp HTX thành lập theo Luật HTX; c) Doanh nghiệp cú vốn đầu nước ngoài được thành lập trước khi luật này cú hiệu lực; d) Hộ kinh doanh, cỏ nhõn; đ)Tổ chức, cỏ nhõn nước ngoài; người Việt Nam định cư ở nước ngoài; người nước ngoài thường trỳ ở VN; e) Cỏc tổ chức khỏc theo quy định của PL Việt Nam.
  6. 3. Hình thức đầu tư • Cỏc hỡnh thức đầu tư trực tiếp (ẹ21 LẹT) 1. Thành lập tổ chức kinh tế 100% vốn của nhà đầu tư trong nước hoặc 1005 vốn của nhà đầu tư nước ngoài. 2. Thành lập tổ chức kinh tế liờn doanh giữa cỏc nhà đầu tư trong nước và nhà đầu tư nước ngoài. 3. Đầu tư theo hỡnh thức hợp đồng BCC, hợp đồng BOT, hợp đồng BTO, hợp đồng BT (Đ3 LĐT) 4. Đầu tư phỏt triển kinh doanh. 5. Mua cổ phần hoặc gúp vốn để tham gia quản lý hoạt động đầu tư. 6. Đầu tư thực hiện việc sỏp nhập & mua lại DN. 7. Cỏc hỡnh thức đầu tư trực tiếp khỏc.
  7. “Hợp đồng hợp tỏc kinh doanh (sau đõy gọi tắt là hợp đồng BCC) là hỡnh thức đầu tư được ký giữa cỏc nhà đầu tư nhằm hợp tỏc kinh doanh phõn chia lợi nhuận, phõn chia sản phẩm mà khụng thành lập phỏp nhõn.” (muùc 16 ẹ3 LẹT)
  8. “Hợp đồng xõy dựng-kinh doanh- chuyển giao (sau đõy gọi tắt là hợp đồng BOT) là hỡnh thức được ký giữa cơ quan Nhà Nước cú thẩm quyền và nhà đầu tư để xõy dựng, kinh doanh cụng trỡnh kết cấu hạ tầng trong một thời hạn nhất định; hết thời hạn, nhà đầu tư chuyển giao khụng bồi hoàn cụng trỡnh đú cho Nhà Nước Việt Nam.” (Muc 17 ẹ 3 LẹT)
  9. “Hợp đồng xây dựng –chuyển giao –kinh doanh (sau đây gọi tắt là hợp đồng BTO) là hình thức đầu tư được ký giữa cơ quan Nhà Nước có thẩm quyền và nhà đầu tư để xây dựng công trình kết cấu hạ tầng; sau khi xây dựng xong, nhà đầu tư chuyển giao công trình đó cho Nhà Nước Việt Nam; Chính phủ dành cho nhà đầu tư quyền kinh doanh công trình đó trong một thời hạn nhất định để thu hồi vốn đầu tư và lợi nhuận.” (Muïc Ñ3 LÑT)
  10. “Hợp đồng xõy dựng – chuyển giao (sau đõy gọi tắt là hợp đồng BT) là hỡnh thức đầu tư được ký giữa cơ quan nhà nước cú thẩm quyền với nhà đầu tư để xõy dựng cụng trỡnh kết cấu hạ tầng; sau khi xõy dựng xong, nhà đầu tư chuyển giao cụng trỡnh đú cho Nhà Nước Việt Nam; Chớnh Phủ tạo điều kiện cho nhà đầu tư thực hiện dự ỏn khỏc để thu hồi vốn đầu tư và lợi nhuận hoặc thanh toỏn hoặc thanh toỏn cho nhà đầu tư theo thỏa thuận theo thỏa thuận trong hợp đồng BT.” (Muùc 19 ẹ 3 LẹT)
  11. * Các hình thức đầu tư gián tiếp a) Mua cổ phần, cổ phiếu, trái phiếu và các giấy tờ có giá khác; b) Thông qua quỹ đầu tư chứng khoán; c) Thông qua các định chế tài chính trung gian khác.
  12. II. LĨNH VỰC CẤM ĐẦU TƯ, ĐẦU TƯ CÓ ĐIỀU KIỆN & LĨNH VỰC ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ 1. Lĩnh vực cấm đầu tư 2. Lĩnh vực đầu tư có điều kiện 3. Lĩnh vực ưu đãi đầu tư ( Tham khảo NĐ 108)
  13. III. QUẢN LÝ NN VỀ ĐT, DN LIÊN DOANH & DN 100% VỐN NƯỚC NGOÀI, CHUYỂN ĐỔI HÌNH THỨC ĐT 1. Quản lý NN về đầu tư :
  14. a. Cơ quan quản lý: 1. Chớnh phủ: quaỷn lyự NN về ẹT trong caỷ nước. 2. Bộ KH & ẹT: chịu trỏch nhiệm trước CP về quản lý NN về hoạt động đầu tư 3. Cỏc Bộ, CQ ngang Bộ: quaỷn lyự NN về ẹT đối với lĩnh vực được phõn cụng. 4. UBND cỏc cấp: quaỷn lyự NN về đầu tư trờn địa bàn theo phõn cấp của CP . 5. Ban Quản lý khu cụng nghiệp, khu chế xuất, khu cụng nghệ cao
  15. b. Nội dung quản lý: Ban hành VB Đăng ký ĐT Cấp giấy chứng nhận ĐT Thẩm định đầu tư
  16. * Dự án ÑT không phải đăng ký đầu tư: Đối với dự án ÑT trong nước có quy mô vốn đầu tư dưới 15 tỷ đồng VN & không thuộc lĩnh vực ÑT có điều kiện.
  17. * Dự án đăng ký đầu tư: - Đối với dự án ÑT trong nước có quy mô vốn đầu tư từ 15 tỷ đồng Việt Nam đến dưới 300 tỷ đồng Việt Nam thuộc các trường hợp dưới đây: a) Dự án không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện quy định tại Đ29 của Luật Đầu tư b) Dự án không thuộc đối tượng quy định tại khoản 1 Đ37 NÑ 108
  18. - Đối với dự án có vốn ĐTNN - Có quy mô vốn đầu tư dưới ba trăm tỉ đống VN - Không thuộc danh mục lĩnh vực đầu tư có điều kiện
  19. THẨM TRA DỰ ÁN ĐẦU TƯ 1. Đối với dự ỏn đầu tư trong nước, dự ỏn cú vốn đầu tư nước ngoài cú quy mụ vốn đầu tư từ ba trăm tỷ đồng Việt Nam trở lờn và dự ỏn thuộc danh mục dự ỏn đầu tư cú điều kiện thỡ phải thực hiện thủ tục thẩm tra để được cấp giấy chứng nhận đầu tư. (ẹ 47 LẹT)
  20. 2. DN liên doanh - Nhà đầu tư nước ngoài liên doanh với nhà đầu tư trong nước để đầu tư thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên, công ty cổ phần, công ty hợp danh theo quy định của Luật Doanh nghiệp và pháp luật có liên quan. - Được liên doanh với nhà đầu tư trong nước và với nhà đầu tư nước ngoài để đầu tư thành lập tổ chức kinh tế mới - DN thực hiện đầu tư theo hình thức liên doanh có tư cách pháp nhân theo pháp luật VN, được thành lập & hoạt động kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đầu tư.

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản