intTypePromotion=4
Array
(
    [0] => Array
        (
            [banner_id] => 142
            [banner_name] => KM3 - Tặng đến 150%
            [banner_picture] => 412_1568183214.jpg
            [banner_picture2] => 986_1568183214.jpg
            [banner_picture3] => 458_1568183214.jpg
            [banner_picture4] => 436_1568779919.jpg
            [banner_picture5] => 
            [banner_type] => 9
            [banner_link] => https://tailieu.vn/nang-cap-tai-khoan-vip.html
            [banner_status] => 1
            [banner_priority] => 0
            [banner_lastmodify] => 2019-09-18 11:12:29
            [banner_startdate] => 2019-09-12 00:00:00
            [banner_enddate] => 2019-09-12 23:59:59
            [banner_isauto_active] => 0
            [banner_timeautoactive] => 
            [user_username] => minhduy
        )

)

Bài giảng Những điểm mới của Luật Đầu tư 2014 và định hướng xây dựng nghị định hướng dẫn - ThS. Phạm Tuấn Anh

Chia sẻ: Sung Sung | Ngày: | Loại File: PPT | Số trang:64

0
116
lượt xem
66
download

Bài giảng Những điểm mới của Luật Đầu tư 2014 và định hướng xây dựng nghị định hướng dẫn - ThS. Phạm Tuấn Anh

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Bài giảng Những điểm mới của Luật Đầu tư 2014 và định hướng xây dựng nghị định hướng dẫn giới thiệu tới các bạn về các nội dung được bổ sung trong Luật Đầu tư như bổ sung danh mục đầu tư, quy định áp dụng pháp luật đối với tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài, quy định về thủ tục thực hiện dự án đầu tư, quy định về góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp, quy định về ưu đãi đầu tư, quy định về đầu tư ra nước ngoài.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Bài giảng Những điểm mới của Luật Đầu tư 2014 và định hướng xây dựng nghị định hướng dẫn - ThS. Phạm Tuấn Anh

  1. NHỮNG ĐIỂM MỚI CỦA LUẬT ĐẦU TƯ 2014 VÀ ĐỊNH HƯỚNG  XÂY DỰNG NGHỊ ĐỊNH HƯỚNG DẪN  Trình bày: Ths. Phạm Tuấn Anh     Vụ Pháp chế Bộ Kế hoạch và Đầu  tư Hà Nội, tháng 6 2015 1
  2. LUẬT ĐẦU TƯ 2014 2
  3. LUẬT ĐẦU TƯ 2014 1. Bổ sung các Danh mục đầu tư. 2. Bổ sung quy định áp dụng pháp luật đối với tổ chức kinh  tế có vốn đầu tư nước ngoài 3. Sửa đổi quy định về thủ tục thực hiện dự án đầu tư 4. Tách hai Giấy 5. Sửa đổi quy định về góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp 6. Sửa đổi quy định về ưu đãi đầu tư 7. Sửa đổi quy định về đầu tư ra nước ngoài 8. Một số sửa đổi khác 3
  4. 1. Bổ sung các Danh mục đầu tư HIỆN NAY  Thống nhất giữa đầu tư và kinh doanh đ Đầu tư:  ối với ngành,  nghề cấm và có điều kiện ­Lĩnh vực cấm đầu tư: Điều 30  Luật Đầu tư ­Lĩnh vực đầu tư có điều kiện:  Điều 29, Phụ lục III, IV Nghị  định 108/2006/NĐ­CP.  Kinh doanh:  ­Ngành nghề cấm kinh doanh:  Điều 7 Nghị định  102/2010/NĐ­CP ­Ngành nghề kinh doanh có  điều kiện: Các văn bản chuyển  ngành 4
  5. 1. Bổ sung các Danh mục đầu tư  Thống nhất giữa đầu tư và kinh doanh đHIốỆi v N NAY ới ngành,  nghề cấm và có điều kiện Luật, pháp lệnh, nghị định,  quyết định của Thủ tướng  Áp dụng chung cho tất cả các nhà đầu tư  Lĩnh  vực  có  điều  kiện  được  quy  định  tại  Luật,  điều  kiện cụ thể được quy định tại Luật, Pháp lệnh, Nghị  định và Điều ước  Đăng tải công khai trên Công thông tin đăng ký doanh  nghiệp quốc gia 5
  6. 1. Bổ sung các Danh mục đầu tư BẢO ĐẢM QUYỀN TỰ DO KINH DOANH CHỌN CHỌN CHO BỎ 6
  7. 2. Bổ sung quy định áp dụng pháp luật đối với tổ  chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài  Bổ  sung  khái  niệm:  Tổ  chức  kinh  tế  có  vốn  đầu  tư  nước ngoài Do Nhà đầu tư nước ngoài là cổ  đông hoặc thành viên 7
  8. 2. Bổ sung quy định áp dụng pháp luật đối với tổ  chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài  Bổ  sung  khái  niệm:  Tổ  chức  kinh  tế  có  vốn  đầu  tư  nước ngoài  Áp  dụng  điều  kiện,  thủ  tục  như  nhà  đầu  tư  nước  ngoài trong các trường hợp:  ­ Có nhà đầu tư nước ngoài nắm trên 51% vốn điều lệ  hoặc chiếm đa số thành viên công ty hợp danh. ­ Có  tổ  chức  kinh  tế  nói  trên  nắm  giữ  trên  51%  vốn  điều lệ. ­ Có nhà đầu tư nước ngoài và tổ chức kinh tế nói trên  năm giữ trên 51% vốn điều lệ.   8
  9. 2. Bổ sung quy định áp dụng pháp luật đối với tổ  chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài  Bổ  sung  khái  niệm:  Tổ  chức  kinh  tế  có  vốn  đầu  tư  nước ngoài  Áp  dụng  điều  kiện,  thủ  tục  như  nhà  đầu  tư  nước  ngoài trong các trường hợp:  ­ Có nhà đầu tư nước ngoài nắm trên 51% vốn điều lệ  hoặc chiếm đa số thành viên công ty hợp danh. ­ Có  tổ  chức  kinh  tế  nói  trên  nắm  giữ  trên  51%  vốn  điều lệ. ­ Có nhà đầu tư nước ngoài và tổ chức kinh tế nói trên  năm giữ trên 51% vốn điều lệ.   9
  10. 3. Sửa đổi quy định về thủ tục đầu tư  Bãi bỏ Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với nhà đầu  tư trong nước; HIỆN NAY Dưới 15 tỷ không phải đăng  ký Từ 15 tỷ đến dưới 300 tỷ  phải đăng ký Trên 300 tỷ hoặc lĩnh vực có  điều kiện phải thẩm tra 10
  11. 3. Sửa đổi quy định về thủ tục đầu tư  Bãi bỏ Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với nhà đầu  tư trong nước;  Bổ sung thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư;  Quốc hội  Thủ tướng  UBND cấp tỉnh ­ Nhà nước giao, cho thuê, cho chuyển  mục đích sử dụng (không đấu giá, đấu  thầu, chuyển nhượng) ­ Danh mục công nghệ hạn chế chuyển  giao 11
  12. 3. Sửa đổi quy định về thủ tục đầu tư Dự án do  Nhà đầu tư nước ngoài thực  hiện;  Bãi bỏ Giấy chứng nhận đăng ký đ ầu tư đối với nhà đầu  Một số tổ chức kinh tế có  tư trong nước; vốn đầu tư nước ngoài thực   Bổ sung thủ tục chấp thuận chủhi  trệươ n ng đầu tư;  Sửa  đổi  thủ  tục  cấp  Giấy  chứng  nhận  đăng  ký  đầu  tư  cho nhà đầu tư nước ngoài.  12
  13. 3. Sửa đổi quy định về thủ tục đầu tư  Chấp thuận chủ trương  đầu tư: Quốc hội, Thủ   Bãi bỏ Giấy chứng nhận đăng ký đ ầng, UBND c tướ u tư đối vớấi nhà đ p tỉnh ầu  tư trong nước;  Cấp Giấy chứng nhận đầu   Bổ sung thủ tục chấp thuận chủ trtưươ :  ng đầu tư; ­ Sở Kế hoạch và Đầu tư  Sửa  đổi  thủ  tục  cấp  Giấy  chứng  nhận  đăng  ký  đầu  tư  ­ Ban quản lý cho nhà đầu tư nước ngoài.   Tiếp tục phân cấp về thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận  đăng ký đầu tư 13
  14. 4. Tách hai Giấy  Tách thủ tục đầu tư và thủ tục về doanh nghiệp  Nhà  đầu  tư  nước  ngoài  thực  hiện  thủ  tục  đầu  tư  trước  Sau khi được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư  thì thực hiện đăng ký thành lập doanh nghiệp như  nhà đầu tư trong nước 14
  15. THỦ TỤC ĐẦU TƯ, KINH DOANH Trong  Thành lập  Nước ngoài nước DN Chấp thuận  Chủ trương GCNĐT Thực hiện  DA Thành lập  DN 15
  16.  TRƯỜNG HỢP QUYẾT ĐỊNH CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ  CỦA QUỐC HỘI 1. Nhà máy điện hạt nhân 2. Có yêu cầu chuyển mục đích sử dụng đất (vườn quốc gia, khu bảo tồn thiên nhiên, rừng nghiên cứu – thực nghiệm từ 50ha, rừng phòng hộ đầu nguồn từ 50ha, rừng chắn gió, chắn cát, lấn biển, bảo vệ môi trường từ 500ha, rừng sản xuất từ 1000ha 3. Sử dụng đất lúa từ 500 ha trở lên 4. Di dân từ 20.000 người ở miền núi, 50.000 người ở khu vực khác; 5. Dự án đề nghị cơ chế, chính sách đặc biệt; 16
  17.  HỒ SƠ QUYẾT ĐỊNH CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ CỦA QUỐC  HỘI 1. Văn bản đề nghị thực hiện dự án đầu tư 2. Giấy tờ tùy thân hoặc văn bản thành lập 3. Đề xuất dự án đầu tư 4. Hồ sơ tài chính (báo cáo tài chính, cam kết hỗ trợ vốn) 5. Tài liệu xác nhận quyền sử dụng địa điểm (đề xuất nhu cầu sử dụng đất, thỏa thuận địa điểm) 6. Giải trình về sử dụng công nghệ (với dự án sử dụng công nghệ hạn chế chuyển giao) 7. Hợp đồng BCC (với dự án đầu tư theo hình thức BCC) 8. Phương án giải phóng mặt bằng, di dân, tái định cư (nếu có) 9. Đánh giá sơ bộ tác động môi trường, các giải pháp bảo vệ môi trường 10. Đánh giá tác động, hiệu quả kinh tế - xã hội của dự án 11. Đề xuất cơ chế, chính sách đặc thù (nếu có) 17
  18. TRÌNH TỰ QUYẾT ĐỊNH CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ CỦA QUỐC HỘI QUỐC HỘI 60 ngày trước ngày  khai mạc kỳ họp 4 5 CHÍNH PHỦ Quyết định chủ trương 90 ngày 3 THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ HỘI ĐỒNG  THẨM ĐỊNH NHÀ NƯỚC MPI 3 ngày 2 1 SỞ KH&ĐT 1 NHÀ ĐẦU TƯ NHÀ ĐẦU TƯ QĐ chủ trương BAN QUẢN LÝ KCN, GCNĐT TRONG NƯỚC NƯỚC NGOÀI KKT,KCX, KCNC 5 ngày 18 6 6
  19.  TRƯỜNG HỢP QUYẾT ĐỊNH CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ  CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ 1. Di dân từ 10.000 người ở miền núi, 20.000 người ở khu vực khác; 2. Cảng hàng không; 3. Cảng biển quốc gia; 4. Thăm giò, khai thác, chế biến dầu khí; 5. Sản xuất thuốc lá điếu; 6. Phát triển kết cấu hạ tầng KCN, KCX, KKT; 7. Sân golf; 8. Từ 5000 tỷ đồng trở lên; 9. Dự án nước ngoài: vận tải biển, dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, trồng rừng, xuất bản, báo chí, thành lập tổ chức khoa học, công nghệ, doanh nghiệp KHCN 100% vốn NN. 19
  20.  HỒ SƠ QUYẾT ĐỊNH CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ  CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ 1. Văn bản đề nghị thực hiện dự án đầu tư 2. Giấy tờ tùy thân hoặc văn bản thành lập 3. Đề xuất dự án đầu tư 4. Hồ sơ tài chính (báo cáo tài chính, cam kết hỗ trợ vốn) 5. Tài liệu xác nhận quyền sử dụng địa điểm (đề xuất nhu cầu sử dụng đất, thỏa thuận địa điểm) 6. Giải trình về sử dụng công nghệ (với dự án sử dụng công nghệ hạn chế chuyển giao) 7. Hợp đồng BCC (với dự án đầu tư theo hình thức BCC) 8. Phương án giải phóng mặt bằng, di dân, tái định cư (nếu có) 9. Đánh giá sơ bộ tác động môi trường, các giải pháp bảo vệ môi trường 10. Đánh giá tác động, hiệu quả kinh tế - xã hội của dự án đầu tư 20

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản