intTypePromotion=1
Array
(
    [0] => Array
        (
            [banner_id] => 143
            [banner_name] => KM - Normal
            [banner_picture] => 316_1568104393.jpg
            [banner_picture2] => 413_1568104393.jpg
            [banner_picture3] => 967_1568104393.jpg
            [banner_picture4] => 918_1568188289.jpg
            [banner_picture5] => 
            [banner_type] => 6
            [banner_link] => https://alada.vn/uu-dai/nhom-khoa-hoc-toi-thanh-cong-sao-ban-lai-khong-the.html
            [banner_status] => 1
            [banner_priority] => 0
            [banner_lastmodify] => 2019-09-11 14:51:45
            [banner_startdate] => 2019-09-11 00:00:00
            [banner_enddate] => 2019-09-11 23:59:59
            [banner_isauto_active] => 0
            [banner_timeautoactive] => 
            [user_username] => minhduy
        )

)

Bài giảng Quản trị nguồn nhân lực (2012) - Chương 5: Đào tạo và phát triển

Chia sẻ: You You | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:11

0
42
lượt xem
4
download

Bài giảng Quản trị nguồn nhân lực (2012) - Chương 5: Đào tạo và phát triển

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Chương 5 của bài giảng Quản trị nguồn nhân lực đề cập đến vấn đề đào tạo và phát triển nguồn nhân lực. Các nội dung chính trong chương gồm có: Định hướng và phát triển nghề nghiệp, đào tạo và phát triển. Mời các bạn cùng tham khảo để nắm bắt các nội dung chi tiết.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Bài giảng Quản trị nguồn nhân lực (2012) - Chương 5: Đào tạo và phát triển

  1. 2/12/2012 LOGO Chương 5 ĐÀO TẠO VÀ PHÁT TRIỂN LOGO I Định I- Đị h hướng h ớ vàà phát hát ttriển iể nghề hề nghiệp hiệ 1
  2. 2/12/2012 LOGO 1- Mục đích Đối với người lao động: Đối với các nhà lãnh đạo DN định hướng và phát triển nghề -Tuyển NV có năng khiếu phù hợp nghiệp giúp mỗi người phát hiện với công việc, ra các khả năng nghề nghiệp, - Khuyến khích NV trung thành, tận đưa ra quyết định lựa chọn nghề tuỵ với DN, giảm bớt tỷ lệ nghỉ việc trong NV. nghiệp đúng đắn và có kế hoạch - Động viên NV thực hiện công việc đầu tư vào giáo dục, đào tạo tốt hơn. hơn chính xác, tiết kiệm. - Khai thác và giúp NV phát triển các khả năng tiềm tàng của họ thông qua việc cho NV thấy rõ khả năng thăng tiến và cơ hội nghề nghiệp LOGO 3- Định hướng nghề nghiệp cá nhân Định hướng thực tiễn Định hướng nghệ thuật Định hướng nghiên cứu, khám phá Định hướng nghề nghiệp Định hướng kinh doanh Định hướng xã hội Định hướng các nghề cổ truyền, thông thường 2
  3. 2/12/2012 LOGO II Đào II- Đà ttạo và à phát hát ttriển iể LOGO 1- Mục đích 3
  4. 2/12/2012 LOGO 2- Khái niệm về đào tạo và phát triển ™Đào tạo và phát triển NNL là …………………. ……………………………………………………… ………………………………………………………. ™Đào tạo ……………………………………………. ……………………………………………………… ……………………………………………………... ™Phát triển là……………………………………… là ……………………………………………………… …………………………………………………. LOGO 3- Phân loại đào tạo Phân loại theo các nội dung đào tạo - Đào tạo tạo, hướng - Đào tạo dẫn công việc cho định hướng NV công việc Theo định hướng - Đào tạo, huấn - Đào tạo luyện kỹ năng định hướng Theo mục đích - Đào tạo kỹ thuật an toàn lao động DN - Đào tạo và nâng Theo đối tượng học viên cao trình độ chuyên môn, kỹ thuật - Đào tạo và phát đào tạo mới và đào tạo lại triển các năng lực Text quản trị 4
  5. 2/12/2012 LOGO 3- Phân loại đào tạo (tt) Phân loại theo cách thức tổ chức đào tạo Theo cách thức tổ Theo địa chỉ hoặc chức, có các hình nơi đào tạo: thức: có đào tạo tại nơi - Đào tạo chính quy làm việc và ngoài - Đào tạo tại chức nơi làm việc - Lớp cạnh xí nghiệp - Kèm cặp tại chỗ LOGO 4- Quy trình đào tạo Quy trình đà ttạo đào 5
  6. 2/12/2012 LOGO 4.1- Xác định nhu cầu đào tạo ™Phân tích nhu cầu đào tạo: ƒ Phân tích DN: cần đánh g giá các chỉ số ƒ Phân tích tác nghiệp: ƒ Phân tích NV LOGO 4.1- Xác định nhu cầu đào tạo (tt) ™Xác định nhu cầu đào tạo 6
  7. 2/12/2012 LOGO 4.1- Xác định nhu cầu đào tạo (tt) ™ Xác định nhu cầu đào tạo (tt) ƒ Phương pháp tính toán 1: căn cứ vào tổng hao phí thời gian lao động kỹ thuật cần thiết cho từng loại sản phẩm và quỹ thời gian lao động của từng loại công nhân kỹ thuật tương ứng, theo công thức: Ti Kti = ------------ Qi x Hi Trong đó: - Kti: Nhu cầu côngg nhân kỹỹ thuật thuộc nghề g hoặc chuyêny môn i - Ti: Tổng hao phí thời gian lao động kỹ thuật thuộc nghề hoặc chuyên môn i cần thiết trong tương lai - Qi: Quỹ thời gian lao động của 1 công nhân kỹ thuật thuộc nghề hoặc chuyên môn i - Hi: Khả năng hoàn thành vượt mức công việc trong kỳ triển vọng của 1 công nhân kỹ thuật thuộc nghề hoặc chuyên môn i LOGO 4.1- Xác định nhu cầu đào tạo (tt) ™Xác định nhu cầu đào tạo (tt) ƒ Phương pháp tính toán 2: căn cứ vào số lượng máy móc trang bị kỹ thuật cần thiết cho quá trình sản xuất xuất, mức đảm nhận của 1 công nhân kỹ thuật và hệ số ca làm việc của máy móc, thiết bị SM x Hca Kt = --------------- N Trong đó: - SM: Số lượng l máy á móc ó ttrang bị kỹ th thuật ật cần ầ thiết cho h quá trình sản xuất ở kỳ kế hoạch - Hca: Hệ số ca làm việc của máy móc, thiết bị chính - N: Số lượng máy móc, thiết bị do một công nhân kỹ thuật phụ trách 7
  8. 2/12/2012 4.2- Thiết kế nội dung chương trình/ LOGO tài liệu đào tạo ™Chọn một chương trình huấn luyện phù hợp ™Thiết kế nội dung chương trình sát thực với mục đích, yêu cầu của DN ™Chuẩn bị tài liệu hướng dẫn, tài liệu tham khảo bài tập và các bài tập tình huống khảo, huống. LOGO 4.3- Tiến hành đào tạo Hình thức đào tạo Đào tạo tại nơi Đào tạo ngoài làm việc nơi làm việc 8
  9. 2/12/2012 LOGO Đào tạo tại nơi làm việc ™Kèm cặp tại chỗ Khi đào tạo công nhân kỹ thuật ƒ Giải thích cho công nhân mới về toàn bộ công việc ƒ Thao tác mẫu cách thức thực hiện công việc ƒ Để công nhân thực hiện từ tốc độ chậm đến nhanh ƒ Kiểm tra chất lượng sản phẩm, hướng dẫn, giải thích cho h công ô nhânhâ các á thứ thức thực th hiện hiệ tốt hơn h ƒ Để công nhân tự thực hiện công việc, khuyến khích công nhân đến khi họ đạt được các tiêu chuẩn mẫu về số lượng, chất lượng công việc. LOGO Đào tạo tại nơi làm việc (tt) ™Kèm cặp tại chỗ (tt) Khi đào tạo các quản trị gia: học viên sẽ làm việc trực tiếp với người mà họ sẽ thay thế trong tương lai: thường áp dụng cho các DN nhỏ và các nghề thủ công phổ biến như dệt, dệt may, may cơ khí… khí 9
  10. 2/12/2012 LOGO Đào tạo tại nơi làm việc (tt) Ưu điểm: Nhược điểm: LOGO Đào tạo tại nơi làm việc (tt) ™Luân phiên thay đổi công việc: ƒ Học viên được luân phiên chuyển từ bộ phận này sang bộ phận khác, khác từ phân xưởng này sang phân xưởng khác. ƒ Phương pháp này có thể áp dụng để đào tạo các quản trị gia, công nhân kỹ thuật, các cán bộ chuyên môn. Ưu điểm: 10
  11. 2/12/2012 LOGO 4.4- Đánh giá hiệu quả đào tạo Giai đoạn 1 Giai đoạn 2 Học viên tiếp Học viên áp thu, học hỏi dụng các kiến được gì sau thức kỹ năng đã khoá đào tạo học hỏi được vào trong thực tế để thực hiện công việc như thế nào. LOGO 4.4- Đánh giá hiệu quả đào tạo (tt) Phương pháp đánh giá Đánh giá Đánh giá định tính định lượng 11

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản