intTypePromotion=1
ADSENSE

Bài giảng Thẩm định dự án đầu tư - ĐH Kinh tế TP.HCM

Chia sẻ: Năm Tháng Tĩnh Lặng | Ngày: | Loại File: PPTX | Số trang:50

214
lượt xem
62
download
 
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Mục tiêu của bài giảng "Thẩm định dự án đầu tư" này nhằm giúp người học nắm vững kiến thức cơ bản về thẩm định dự án đầu tư; đánh giá tính phù hợp của các nội dung thẩm định DAĐT trên các phương diện cơ sở pháp lý, thị trường, kỹ thuật, các yếu tố đầu vào, tổ chức quản lý, tài chính;... Mời các bạn cùng tham khảo.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Bài giảng Thẩm định dự án đầu tư - ĐH Kinh tế TP.HCM

  1. LOGO THẨM ĐỊNH DỰ ÁN ĐẦU TƯ Tháng 3/2011
  2. TỔNG QUAN MỤC TIÊU (SAU KHOÁ HỌC) q Nắm vững kiến thức cơ bản về thẩm định DAĐT; q Đánh giá tính phù hợp của các nội dung thẩm định DAĐT trên các phương diện cơ sở pháp lý, thị trường, kỹ thuật, các yếu tố đầu vào, tổ chức quản lý, tài chính…. q Đánh giá khả năng trả nợ của DAĐT và phân tích rủi ro của dự án đầu tư. CÁC NỘI DUNG CHÍNH q Mục tiêu, ý nghĩa thẩm định DAĐT q Lý thuyết về hiệu quả tài chính DADT q Thẩm định DAĐT q Rủi ro và các biện pháp giảm thiểu
  3. NỘI DUNG THẨM ĐỊNH 1 Mục tiêu, ý nghĩa của thẩm định DAĐT 2 Lý thuyết về hiệu quả tài chính của DAĐT 3 Thị trường và khả năng tiêu thụ SPDV đầu ra 4 Khả năng cung cấp NVL, yếu tố đầu vào 5 Địa điểm SXKD/ Xây dựng dự án 6 Phương diện kỹ thuật 7 Phương diện nhân lực, tổ chức, quản lý 8 Phương diện tài chính 9 Rủi ro và biện pháp giảm thiểu
  4. 1. MỤC TIÊU, Ý NGHĨA THẨM ĐỊNH DAĐT
  5. 2. LÝ THUYẾT HIỆU QUẢ TÀI CHÍNH DADT Xác định dòng tiền
  6. 2. HIỆU QUẢ TÀI CHÍNH DADT Xác định dòng tiền DỰ ÁN MỚI
  7. 2. HIỆU QUẢ TÀI CHÍNH DADT Xác định Năm 0 1 2 3 4 dòng ti 5 ền Chi phí ban đầu FC (40,000) NWC (12,000) Tổng mức đầu tư (52,000) Dòng tiền hoạt động sau thuế Doanh thu 75,000 77,000 80,000 83,000 Chi phí hoạt động bằng tiền (không gồm lãi 58,000 58,000 58,000 58,000 vay) Chi phí khấu hao 7,000 7,000 7,000 7,000 Thu nhập hoạt động trước thuế 10,000 12,000 15,000 18,000 Thuế (40%) 2,500 3,000 3,750 4,500 Thu nhập hoạt động sau thuế (NOPAT) 7,500 9,000 11,250 13,500 + Khấu hao 7,000 7,000 7,000 7,000 + Thay đổi tài sản lưu động (500) (600) (700) (800) OCF 14,000 15,400 17,550 19,700 Dòng tiền phi hoạt động sau thuế Giá trị thị trường TSCĐ 19,000 Giá trị sổ sách TSCĐ 12,000 Thuế thanh lý TSCĐ
  8. 2. HIỆU QUẢ TÀI CHÍNH DADT Chỉ tiêu đánh giá Thời gian hoàn vốn (Payback period - PBP) • PBP: thời gian dự tính cần thiết để dự án hoạt động thu hồi đủ số vốn đầu tư ban đầu bỏ ra bằng các khoản lợi nhuận thuần và khấu hao hàng năm. • Công thức tính Số lượng năm ngay Chi phí chưa được Thời bù đắp đầu năm gian = trước năm các luồng + hoàn tiền của dự án đáp ứng được chi phí Luồng tiền thu vốn được trong năm
  9. 2. HIỆU QUẢ TÀI CHÍNH DADT Chỉ tiêu đánh giá Thời gian hoàn vốn (Payback period - PBP) • Ví dụ: Năm 0 1 2 3 4 5 Dòng tiền -52.000 14.000 15.400 17.550 19.700 31.850 Cộng dồn -38.000 -22.600 -5.050 14.650 46.500 Thời gian 5.050 = 3 + = 3,26 năm hoàn vốn 19.700
  10. 2. HIỆU QUẢ TÀI CHÍNH DADT Chỉ tiêu đánh giá Thời gian hoàn vốn (Payback period - PBP) Ưu điểm Nhược điểm ü Đơn giản, dễ tính toán, • Bỏ qua các dòng tiền phát dễ hiểu sinh sau thời gian hoàn vốn ü Nhấn mạnh tốc độ hoàn • Không tính đến giá trị thời vốn có thể tham khảo cho gian của dòng tiền loại dự án loại trừ, có ít rủi ro
  11. 2. HIỆU QUẢ TÀI CHÍNH DADT Chỉ tiêu đánh giá Thời gian hoàn vốn chiết khấu Discounted Payback period - DPBP) • DPBP: Thời gian thu hồi vốn chiết khấu là độ dài thời gian dự tính cần thiết để các luồng tiền ròng của dự án bù đắp được các chi phí của nó, tuy nhiên các luồng tiền ròng ở đây được tính đến giá trị thời gian của nó, tức là được chiết khấu tại chi phí vốn của dự án. • Chú ý: Thời hạn cho vay < DPBP → Vốn vay của NH được thu hồi trước Thời hạn cho vay > DPBP → Vốn chủ sở hữu được thu hồi trước
  12. 2. HIỆU QUẢ TÀI CHÍNH DADT Chỉ tiêu đánh giá Thời gian hoàn vốn chiết khấu Discounted Payback period - DPBP) • Ví dụ Năm 0 1 2 3 4 Dòng tiền -52.000 14.000 15.400 17.550 19.700 31.850 Dòng tiền chiết khấu (k= -52.000 12.500 12.277 12.492 12.520 18.073 12%) Cộng dồn -39.500 -27.223 -4.731 -2.212 15.861 Thời gian 2.212 hoàn vốn = 4 + = 4,12 năm có chiết khấu 18.073
  13. 2. HIỆU QUẢ TÀI CHÍNH DADT Chỉ tiêu đánh giá Giá trị hiện tài ròng (Net Present Value - NPV) • NPV: chênh lệch giữa dòng tiền ròng của dự án tại các thời điểm trong tương lai được quy về hiện tại và vốn đầu tư ban đầu. • Công thức tính • Quyết định NPV >= 0 → Chấp nhận NPV < 0 → Từ chối
  14. 2. HIỆU QUẢ TÀI CHÍNH DADT Chỉ tiêu đánh giá Giá trị hiện tài ròng (Net Present Value - NPV) • Lãi suất chiết khấu (k) là chi phí sử dụng vốn bình quân (Weighted average cost of capital) của dự án. WACC = wd*kd*(1-T) + we*ke wd: tỷ trọng nợ vay trong tổng nguồn vốn we: tỷ trọng vốn chủ sở hữu trong tổng nguồn vốn kd: chi phí sử dụng vốn vay kd*(1-T): chi phí sử dụng vốn vay sau thuế ke: chi phí sử dụng vốn chủ sở hữu
  15. 2. HIỆU QUẢ TÀI CHÍNH DADT Chỉ tiêu đánh giá Giá trị hiện tài ròng (Net Present Value - NPV) • Chi phí sử dụng vốn vay kd = Lãi suất đáo hạn (YTM) của khoản vay hiện thời của DN • Chi phí sử dụng vốn chủ sở hữu Lý thuyết: sử dụng các Mô hình. Mô hình phổ biến: định giá tài sản vốn (Capital asset pricing model - CAPM) ke Lãi suất phi rủi ro + (Beta rủi ro hệ thống * Phần bù rủi ro thị trường) = Thực tế: theo KH lợi nhuận (ROE) Đại hội đồng cổ đông thông qua (công ty CP), hoặc không thấp hơn ROE bình quân 3 năm trước liền kề, có tính đến xu thế tăng trưởng (các trường hợp còn lại). Cần loại trừ các khoản thu nhập đột xuất không phải do hoạt động kinh doanh thường xuyên mang lại.
  16. 2. HIỆU QUẢ TÀI CHÍNH DADT Chỉ tiêu đánh giá Giá trị hiện tài ròng (Net Present Value - NPV) Ưu điểm Nhược điểm ü Tính đến giá trị thời gian của • Độ chính xác phụ thuộc vào lãi tiền suất chiết khấu (k).(k) không đổi ü Đo lường trực tiếp phần lợi • Không được trình bày bằng tỷ lệ nhuận mà dự án đem lại cho phần trăm, không thấy được lợi chủ đầu tư → Phù hợp với mục ích thu được từ một đồng vốn tiêu tối đa hoá lợi nhuận của đầu tư chủ đầu tư ü Sử dụng chi phí cơ hội của • Không phù hợp để đánh giá các nguồn vốn làm lãi suất chiết dự án khác nhau về vòng đời và khấu → giả định rằng những VĐT khoản thu nhập tạm thời được tái đầu tư với tỷ lệ sinh lời bằng tỷ lệ chi phí sử dụng vốn
  17. 2. HIỆU QUẢ TÀI CHÍNH DADT Chỉ tiêu đánh giá Tỉ suất hoàn vốn nội bộ (Internal Rate of Return - IRR) • IRR: mức tỷ suất mà nếu sử dụng làm tỷ lệ chiết khấu để tính chuyển các khoản thu nhập ròng của DA về mặt bằng thời gian hiện tại thì tổng thu nhập sẽ cân bằng với chi phí ban đầu (NPV = 0). • Công thức tính • Tính giá trị gần đúng: • Quyết định IRR >= WACC → Chấp nhận IRR < WACC → Từ chối
  18. 2. HIỆU QUẢ TÀI CHÍNH DADT Chỉ tiêu đánh giá Tỉ suất hoàn vốn nội bộ (Internal Rate of Return - IRR) Ưu điểm Nhược điểm ü Tính đến giá trị thời gian của tiền • Việc tính toán IRR thường phức tạo hơn tính toán NPV ü Đo lường bằng tỷ lệ phần trăm • Sử dụng IRR làm lãi suất chiết nên dễ dàng so sánh với chi phí khấu → giả định rằng những sử dụng vốn, cho biết tỷ lệ lãi vay khoản thu nhập tạm thời được tối đa mà DA có thể chịu đựng tái đầu tư với tỷ lệ sinh lời bằng được IRR ü Phù hợp với mục tiêu tối đa hóa • Một số trường hợp không xác lợi nhuận của chủ đầu tư định được IRR hoặc thu được nhiều IRR do dòng tiền thay đổi ü Có thể tính toán được mà không bất thường→ không có giá trị để cần số liệu về lãi suất chiết khấu ra quyết định
  19. 2. HIỆU QUẢ TÀI CHÍNH DADT Hiệu quả, khả năng trả nợ, rủi ro về mặt tài chính của dự án • Hiệu quả từng năm và toàn bộ vòng đời của DA; khả năng thu hồi vốn. • Khả năng thực hiện các nghĩa vụ tài chính (trả nợ và chi phí hoạt động) của khách hàng bằng chính thu nhập của dự án. • Khả năng chịu đựng rủi ro của dự án. CÁC CHỈ TIÊU KHẢ NĂNG CHỊU ĐỰNG RR CỦA DA • Nhóm chỉ tiêu về tỷ suất sinh lời • Phân tích độ nhạy 1 chiều hoặc đa của dự án: NPV, IRR chiều để đánh giá các chỉ tiêu suất sinh • Nhóm chỉ tiêu khả năng trả nợ: lời, chỉ tiêu khả năng trả nợ. Dòng tiền ròng hàng năm, Tiền • Phân tích kịch bản đánh giá các chỉ tiêu mặt tồn quỹ cuối năm, Thời gian suất sinh lời, chỉ tiêu khả năng trả nợ. hoàn vốn đầu tư. • Mô phỏng thống kê Monte carlo
  20. 2.HIỆU QUẢ TC: PHÂN TÍCH RỦI RO TÀI CHÍNH Vòng đời 3 năm Số lượng sản phẩm tiêu thụ 1.500/năm Giá bán 50/SP Chi phí biến đổi 20/SP Chi phí cố định 5.000/năm Chi phí đầu tư (khấu hao đều trong 3 năm) 60.000 Bổ sung vốn lưu động 15.000 Giá trị thị trường còn lại 10.000 Thuế suất biên 25% Chi phí sử dụng vốn 15%
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2