intTypePromotion=1

Bài giảng Tính toán thiết kế đường ống dẫn không khí - ThS. Nguyễn Duy Tuệ

Chia sẻ: Tue Nguyen Tue | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:114

1
192
lượt xem
67
download

Bài giảng Tính toán thiết kế đường ống dẫn không khí - ThS. Nguyễn Duy Tuệ

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Cấu trúc của luồng không khí từ miệng thổi và miệng hút, phân phối gió cho không gian điều hoà, tính toán thiết kế đường ống dẫn không khí là những nội dung chính trong bài giảng "Tính toán thiết kế đường ống dẫn không khí". Mời các bạn cùng tham khảo nội dung bài giảng để có thêm tài liệu phục vụ nhu cầu học tập và nghiên cứu.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Bài giảng Tính toán thiết kế đường ống dẫn không khí - ThS. Nguyễn Duy Tuệ

  1. TÍNH TOÁN THIẾT KẾ ĐƯỜNG ỐNG DẪN KHÔNG KHÍ GV : ThS. Nguyễn Duy Tuệ 08/2015 1 Tính toán đường ống dẫn không khí
  2. MỤC TIÊU - SV hiểu hiể và à trình bày bà được đ ợc công dụng d ng một số loại miệng thổi được sử dụng trong hệ thống ĐHKK trung tâm - SV hiểu được ảnh hưởng của các yếu tố đến phân bố lưu lượng p g - SV nắm được các phương pháp tính toán ống dẫn không khí - SV sửử dụng d tốt phương h pháp há ma sátát đồng đồ đều đề để tính tổn thất áp suất đường ống dẫn không khí và chọn quạt cấp, cấp hồi gió 08/2015 Tính toán đường ống dẫn không khí 2
  3. NỘI DUNG CHƯƠNG IV Cấu trúc của luồng g không g khí từ miệng ệ g thổi và miệng hút Phân phối gió cho không gian điều hoà Tính toán, toán thiết kế đường ống dẫn không khí 08/2015 Tính toán đường ống dẫn không khí 3
  4. Cấu trúc của luồng không khí từ miệng ệ g tthổi ổ và à miệng ệ g hút út 1. Luồng không khí từ miệng thổi tròn: Xét một luồng không khí được thổi ra từ một miệng thổi tròn có đường kính do, tốc độ ở đầu ra miệng ệ g thổi là vo và đượcợ coi là pphân bố đều trên toàn tiết diện miệng thổi ở đầu ra (x=0). Bỏ qua tác động của các lực đẩy của không khí trong phòng lê luồng. lên l ồ 08/2015 Tính toán đường ống dẫn không khí 4
  5. Cấu trúc của luồng không khí từ miệng ệ g tthổi ổ và à miệng ệ g hút út + Nhận xét - Càng ra xa miệng thổi tốc độ trung bình của dòng giảm dần. - Do ảnh hưởngg của ma sát không g khí đứngg yyên bên ngoài nên tốc độ luồng tại biên bằng 0, còn tốc độ tại vùng tâm luồng vẫn còn duy trì được ở vo. - Trong T đ đoạn đầ khi x < xd nào đầu à đó tốcố độ tạii tâm â luồng luôn bằng vo. Profil tốc độ trên tiết diện trong khoảng này có dạng hình thang với chiều cao bằng vo. Sát biên luồng do ma sát nên tốc độ giảm dần cho đến 0 ở sát biên luồng. 08/2015 Tính toán đường ống dẫn không khí 5
  6. Cấu trúc của luồng không khí từ miệng ệ g tthổi ổ và à miệng ệ g hút út - Ngoài khoảng xd người ta gọi là đoạn chính của luồng tốc độ tại tâm vmax giảm dần dần. - Cùng với việc giảm tốc độ, tiết diện của luồng cũng g tăng g lên do chuyển y động ộ g khuyếch y tán. Được ợ giải thích theo định luật Becnuli : các phần tử không khí trong luồng chuyển động nên có áp suất tĩnh nhỏ hỏ hơn h các á phần hầ tử ử đứng đứ yên ê bên bê ngoài, ài không khô khí xung quanh tràn vào luồng và tạo thành một bộ phận của luồng nên tiết diện luồng tăng dần.dần Góc nở của luồng gọi là góc mép khuyếch tán α. 08/2015 Tính toán đường ống dẫn không khí 6
  7. Cấu trúc của luồng không khí từ miệng ệ g tthổi ổ và à miệng ệ g hút út 2. Luồng không khí từ miệng thổi dẹt: Tiết diện luồng chỉ phát triển về phía cạnh lớn của miệng thổi, còn phía cạnh còn lại việc mở rộng tiết diện ệ luồng g là không g đángg kể;do ; phía cạnh p ạ lớn tiếp xúc nhiều với không khí trong phòng nên có nhiều phần tử xung quanh khuyếch tán vào luồng theo h hướng h ớ này à 08/2015 Tính toán đường ống dẫn không khí 7
  8. Cấu trúc của luồng không khí từ miệng ệ g tthổi ổ và à miệng ệ g hút út 3. Tính toán thông số luồng từ miệng thổi: + Chiều dài đoạn đầu xd: - Miệng thổi tròn : - Miệng ệ g thổi dẹt ẹ : + Phân bố tốc độ tại trục chính vmax: 08/2015 Tính toán đường ống dẫn không khí 8
  9. Cấu trúc của luồng không khí từ miệng ệ g tthổi ổ và à miệng ệ g hút út α - Là góc mép khuyếch tán của đoạn đầu:α =14o30 30' với miệng thổi tròn và α =12o40 40' với miệng thổi dẹt. m - Là hằngg số pphụụ thuộc ộ vào kích thước và loại miệng thổi: Chẳng hạn miệng thổi tròn tóp đầu m = 6,8, tròn có loa khuyếch tán m = 1,35, miệng thổi hổi dẹt d m = 2,5. 2 Như vậy khi chọn miệng thổi chúng ta phải căn cứ vào trị số m để có được luồng khí thổi có tầm với xa hoặc gần. 08/2015 Tính toán đường ống dẫn không khí 9
  10. Cấu trúc của luồng không khí từ miệng ệ g tthổi ổ và à miệng ệ g hút út 4. Cấu trúc luồng không khí từ miệng hút: Tốc độ trung bình của luồng như sau: V - Lưu lượng ợ g khôngg khí trong g luồng, g, ((m/s); ); Fx -Tiết diện luồng tại khoảng x cách miệng hút, (m). 08/2015 Tính toán đường ống dẫn không khí 10
  11. Cấu trúc của luồng không khí từ miệng ệ g tthổi ổ và à miệng ệ g hút út - Luồng không khí trước miệng thổi có góc mép khuyếch tán nhỏ nhỏ, luồng không khí trước các miệng hút chiếm toàn bộ không gian phía trước miệng hút - Lưu lượng ợ g khôngg khí trong g luồng g trước miệng ệ g thổi tăng dần do chuyển động khuyếch tán của không khí bên ngoài vào, còn luồng không khí trước các á miệng iệ hú hút có ó lưu l l lượng khô không đổi đổi. -> Khi đi ra xa cách miệng hút một khoảng cách nào đó tốc độ luồng trước miệng hút giảm nhanh chóng. Luồng không khí trước miệng hút triệt tiêu rất nhanh, hay nói cách khác là không khí chỉ luân chuyển tại một khu vực nhỏ gần miệng hút. 08/2015 Tính toán đường ống dẫn không khí 11
  12. Cấu trúc của luồng không khí từ miệng ệ g tthổi ổ và à miệng ệ g hút út Tốc độ trên trục của luồng không khí trước miệng hút xác định vo - Tốc độ tại đầu vào miệng hút, m/s; d - Đường Đ ờ kínhkí h của ủ miệng iệ hút, hú m; x - Khoảng cách từ miệng hút tới điểm xác định, m KH - Hệ số phụ thuộc dạng miệng hút 08/2015 Tính toán đường ống dẫn không khí 12
  13. Cấu trúc của luồng không khí từ miệng ệ g tthổi ổ và à miệng ệ g hút út 08/2015 Tính toán đường ống dẫn không khí 13
  14. Cấu trúc của luồng không khí từ miệng ệ g tthổi ổ và à miệng ệ g hút út Từ bảng giá trị kH ta nhận thấy tốc độ không khí tại tâm luồng giảm rất nhanh khi tăng khoảng cách x. Ví dụ ụ :đối với miệng ệ g thổi tròn bố trí nhô lên khỏi tường (góc khuyếch tán 2α > 180o ); khi x=do thì vmax,x = 0,06.vo tức là tốc độ không khí tại tâm luồng chỉ hỉ còn ò 6% tốc ố độ ở ngay miệng iệ hú trong khi hút, khoảng cách bằng do là rất nhỏ, trên thực tế chưa đến 0,5m. 0 5m 08/2015 Tính toán đường ống dẫn không khí 14
  15. Cấu trúc của luồng không khí từ miệng ệ g tthổi ổ và à miệng ệ g hút út Kết luận : - Miệng hút chỉ gây xáo động không khí tại một vùng rất nhỏ trước nó và do đó hầu như không ảnh hưởng g tới sự ự luân chuyển y khôngg khí ở trong g phòng. - Có thể bố trí miệng hút ở những vị trí bất kỳ, ngay bên bê cạnh h miệng iệ thổi hổi cũng không khô ả h hưởng ảnh h ở đến luồng không khí đi ra miệng thổi. - Do đó để hút thải gió trong phòng được đều cần bố trí các miệng hút rải khắp không gian phòng, đồng thời tạo ra sự xáo trộn mạnh bằng quạt hoặc luồng gió cấp 08/2015 Tính toán đường ống dẫn không khí 15
  16. Phân phối gió cho không gian điều đ ều hoà oà 1. Yêu cầu chung khi phân phối không khí: Yêu cầu chung khi phân phối không khí cho hệ thống là : ta phải tạo được sự ổn định về nhiệt độ, ộ, độộ ẩm và vận ậ tốc trongg vùng g cần điều hòa. Nếu không đáp ứng được thì sẽ ảnh hưởng lớn đến sự cảm nhận của những người trong không gian điều hò và hòa à các á thông hô số ố khác khá khi thiết hiế kế. kế Để đảm bảo được sự thoải mái trong vùng điều hòa, hòa các thông số sau cần được duy trì: 08/2015 Tính toán đường ống dẫn không khí 16
  17. Phân phối gió cho không gian điều đ ều hoà oà - Nhiệt độ không khí trong khoảng : 21,50 – 250C - Độ ẩm tương đối : 30 30– 60% - Tốc độ không khí: 0,25 m/s - Gradien nhiệt ệ độộ : 1 – 20 C Như vậy, để thực hiện tốt những yêu cầu về phân bố không khí thì việc bố trí, lắp đặt và lựa chọn hợp lý kích kí h cỡ cũng như h chủng hủ loại l i các á miệng iệ thổi hổi được đ xem là rất quan trọng 08/2015 Tính toán đường ống dẫn không khí 17
  18. Phân phối gió cho không gian điều đ ều hoà oà a. Một số thuật ngữ: + Vùng ưu tiên: - Vùng ưu tiên là vùng con người cảm thấy thoải mái và pphải đảm bảo yyêu cầu sau: - Tránh sự phân bố nhiệt độ có tính đột ngột và mức dao động nhiệt độ không quá 20C - Tốc Tố độ di chuyển h ể không khô khí trong khoảng kh ả 01 0.1- 0.25 m/s - Vùng ưu tiên được giới hạn như sau: - Độ cao tính từ sàn H=1800mm (72 inches) - Khoảng cách 2ft tính từ 2 mép tường 08/2015 Tính toán đường ống dẫn không khí 18
  19. Phân phối gió cho không gian điều đ ều hoà oà 08/2015 Tính toán đường ống dẫn không khí 19
  20. Tính toán nhiệt thừa và ẩm thừa + Quãng thổi: Quãng thổi là khoảng cách nằm ngang tính từ miệng thổi đến mặt cắt ngang có vận tốc được giảm đến 50fpm g p ((0.25m/s), ), 150fpm p ((0.75m/s). ) Quãng thổi được được biểu diễn bằng Tv , chữ v chỉ thị vận tốc tại nơi quãng thổi được đo. VD: T0.25 chỉ thị hị quãng thổi hổi cóó vận ậ tốc ố 0.25 0 2 m/s. / 08/2015 Tính toán đường ống dẫn không khí 20

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản