intTypePromotion=3

Bài giảng Toán 5 chương 2 bài 2: Trừ hai số thập phân

Chia sẻ: Võ Thanh Sơn | Ngày: | Loại File: PPT | Số trang:18

0
215
lượt xem
37
download

Bài giảng Toán 5 chương 2 bài 2: Trừ hai số thập phân

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Mời quý thầy cô giáo và các bạn học sinh cùng tham khảo Bài giảng Toán 5 chương 2 bài 2: Trừ hai số thập phân thiết kế bằng Powerpoint chuyên ghiệp giúp nâng cao kĩ năng và kiến thức trong việc soạn bài giảng điện tử giảng dạy và học tập. Bài giảng Toán 5 chương 2 bài 2: Trừ hai số thập phân trình bày bằng Slide rất sống động với các hình ảnh minh họa giúp các em học sinh dễ dàng hiểu được bài giảng và nhanh chóng năm bắt các nội dung chính bài học.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Bài giảng Toán 5 chương 2 bài 2: Trừ hai số thập phân

  1. Toán: Kiểm tra bài cũ : Tính: 15,32 + 41,69 + 8, 44 = 65,45 27,05 + 9,38 +11,23 = 47,66 - Em hãy phát biểu quy tắc: Tính tổng nhiều số thập phân
  2. Toán : Trừ hai số thập phân 1.Hình thành quy tắc trừ hai số thập phân : Ví dụ 1 : Đường gấp khúc ABC dài 4,29m trong đó đoạn AB dài 1,84m . Hỏi đoạn BC dài bao nhiêu mét ? Tóm tắt : 4,29 m C 4,29 – 1,84 = ? (m) A ?m B 1,84 m
  3. Toán: Trừ hai số thập phân 4,29 – 1,84 = ? (m) Đổi : 4,29 m = 429 cm 1,84 m = 184 cm − 4, 29 429 − 184 1, 84 2 4 5 (cm) 2 , 4 5 (m) 245 cm = 2,45 m Vậy: 4,29 – 1,84 = 2,45(m) - Thực hiện phép trừ như trừ số tự nhiên. - Viết dấu phẩy ở hiệu thẳng cột với dấu phẩy của số bị trừ và số trừ .
  4. Toán: Trừ hai số thập phân So sánh để tìm điểm giống nhau và khác nhau giữa hai phép tính . - - 429 4,29 184 1,84 245 2,45 *giống nhau : Cách thực hiện phép tính . * Khác nhau : Phải đặt dấu phẩy thẳng hàng với dấu phẩy của số bị trừ và số trừ để tách phần nguyên và phần thập
  5. Toán: Trừ hai số thập phân Ví dụ 2: 45,8 – 19,25 = ? - 45,80 -Coi45,8 là 45,80 rồi trừ như trừ các 19,26 số tự nhiên . 26, 54 - Viết dấu phẩy ở hiệu thẳng cột với các dấu phẩy của số bị trừ và số trừ.
  6. Toán: Trừ hai số thập phân 2.Quy tắc: Muốn trừ một số thập phân cho một số thập phân ta làm như sau : - Viết số trừ dưới số bị trừ sao cho các chữ số ở cùng một hàng đặt thẳng cột với nhau . - Trừ như trừ các số tự nhiên . - Viết dấu phẩy ở hiệu thẳng cột với dấu phẩy của số bị trừ và số trừ .
  7. Toán: Trừ hai số thập phân Chú ý: Nếu số chữ số ở phần thập phân của số bị trừ ít hơn số chữ số ở phần thập phân của số trừ, thì ta có thể viết thêm một số thích hợp chữ số 0 vào bên phải phần thập phân của số bị trừ, rồi trừ như trừ các số tự nhiên.
  8. Toán: Trừ hai số thập phân 3. Luyện tập – thực hành 1. Tính - 68,4 - 46,8 0 50 ,81 25,7 4 2,7 9,34 37, 46 − 19 , 256
  9. Toán: Trừ hai số thập phân Bài 2 : Đặt tính rồi tính a) 72,1 – 30,4 ; b) 5,12- 0,68 ; c) 69 – 7,85 _ 72,1 _ 69,00 _ 5,12 30,4 0,68 7,85 41,7 4,44 61,15
  10. Toán: Trừ hai số thập phân Bài 3: Một thùng đựng 28,75kg đường . Người ta lấy từ thùng đó ra 10,5kg đường , sau đó lại lấy ra 8kg đường nữa.Hỏi trong thùng còn bao nhiêu ki-lô-gam đường ? Cách 1 : Cách 2: Bài giải Bài giải : Số kg đường lấy ra cả hai lần là : Sau khi lấy ra lần đầu số kg đường 10,5 + 8 = 18,5(kg) còn lại là : Số kg đường trong thùng còn lại 28,75 – 10,5 = 18,25(kg) là 28,75 - 18, 5 = 10,25(kg) Số kg đường trong thùng còn lại là: Đáp số : 10,25 kg 18,25 – 8 = 10, 25 (kg) đường Đáp số :10,25 kg đường
  11. Chọn đúng / sai 10 9 8 7 6 5 4 3 2 1 80 - 62,5 = 17,5 Đ
  12. Chọn đúng / sai 10 9 8 7 6 5 4 3 2 1 80 - 62,5 = 17,5 Đ 27,6 - 16,5 = 11,1 Đ
  13. Chọn đúng / sai 10 9 8 7 6 5 4 3 2 1 80 - 62,5 = 17,5 Đ 27,6 - 16,5 = 11,1 Đ 15,2 - 4,18 = 11,03 S
  14. Chọn đúng / sai 10 9 8 7 6 5 4 3 2 1 80 - 62,5 = 17,5 Đ 27,6 - 16,5 = 11,1 Đ 15,2 - 4,18 = 11,03 S 2,5 - 2,46 = 0,04 Đ
  15. Toán : Trừ hai số thập phân Củng cố : Muốn trừ một số thập phân cho một số thập phân ta làm như thế nào ? - Viết số trừ dưới số bị trừ sao cho các chữ số ở cùng một hàng đặt thẳng cột với nhau . - Trừ như trừ các số tự nhiên . - Viết dấu phẩy ở hiệu thẳng cột với dấu phẩy của số bị trừ và số trừ .
  16. Toán: Trừ hai số thập phân - Về nhà học thuộc phần quy tắc . - Làm bài tập : 1 ; 2 trang 54 vào vở . - Đồng thời làm thêm bài 1c,2c trang 54. - Chuẩn bị bài tiết sau: luyện tập

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản